14:11 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nam Định được quy định như thế nào?

Nam Định với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và kết nối giao thông, đang nổi lên là một điểm sáng trong thị trường bất động sản phía Bắc. Với mức giá hợp lý tại thời điểm hiện tại, đây là thời điểm vàng để thực hiện đầu tư.

Bảng giá đất tại Nam Định

Theo Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND ngày 30/06/2023 của UBND tỉnh Nam Định, bảng giá đất tại tỉnh đã có sự điều chỉnh nhẹ nhằm phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội và đáp ứng nhu cầu thực tế của thị trường.

Mặc dù mức giá đất tại Nam Định vẫn thấp hơn nhiều so với các thành phố lớn như Hà Nội hay Hải Phòng, nhưng nhờ vào tiềm năng phát triển mạnh mẽ, khu vực này đang chứng kiến sự gia tăng đáng kể về giá trị đất nền.

Cụ thể, giá đất tại các khu vực trung tâm của thành phố Nam Định có mức giao động từ 8.000.000 đến 15.000.000 đồng/m², tùy theo vị trí và mục đích sử dụng đất.

Đối với các khu vực ngoại thành, giá đất có thể dao động từ 3.000.000 đến 5.000.000 đồng/m², nhưng đây chính là cơ hội lý tưởng để các nhà đầu tư tìm kiếm những mảnh đất có tiềm năng sinh lời trong tương lai khi hạ tầng giao thông được hoàn thiện.

Các khu vực như thành phố Nam Định, thị xã Giao Thủy, huyện Ý Yên đang chứng kiến sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và quy hoạch đô thị. Dự án cao tốc Ninh Bình - Nam Định, cũng như các tuyến đường liên kết với Hà Nội và các tỉnh lân cận, đã tác động tích cực đến giá trị đất ở khu vực này.

Giá đất tại các khu vực gần các tuyến cao tốc, các khu công nghiệp, khu đô thị mới đã bắt đầu có sự tăng trưởng mạnh mẽ trong vài năm qua.

Đối với những nhà đầu tư ngắn hạn, các khu đất gần các tuyến giao thông lớn, khu công nghiệp và các khu đô thị mới là lựa chọn lý tưởng, vì khả năng sinh lời nhanh và ổn định.

Còn đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu vực ngoại thành hoặc các khu vực ven biển, nơi đang có tiềm năng phát triển mạnh về du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng, chắc chắn sẽ mang lại nguồn lợi bền vững trong tương lai.

Việc kết hợp giữa yếu tố giá cả hợp lý và tiềm năng phát triển dài hạn khiến Nam Định trở thành một lựa chọn hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Tiềm năng phát triển bất động sản mạnh mẽ

Nam Định sở hữu một vị trí vô cùng đắc địa, nằm giữa các tỉnh thành lớn như Hà Nội, Hải Phòng, Thái Bình và Ninh Bình. Với sự phát triển mạnh mẽ của hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc, Nam Định không chỉ đóng vai trò cầu nối giữa các khu vực mà còn có khả năng kết nối với các khu công nghiệp lớn, các thành phố phát triển trong khu vực phía Bắc.

Nằm trong Vùng Kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, Nam Định có nhiều lợi thế phát triển như sở hữu cơ sở hạ tầng đồng bộ, dân cư đông đúc và thị trường lao động dồi dào.

Tỉnh này cũng là điểm đến của nhiều dự án lớn, trong đó phải kể đến các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư và các dự án hạ tầng trọng điểm.

Một trong những yếu tố quan trọng thúc đẩy giá trị bất động sản tại Nam Định chính là hệ thống giao thông đang được nâng cấp và mở rộng. Các dự án cao tốc, đường vành đai, đường quốc lộ kết nối Nam Định với các tỉnh thành lân cận không chỉ giúp giảm bớt thời gian di chuyển mà còn tạo điều kiện thuận lợi cho việc giao thương, thúc đẩy phát triển kinh tế.

Việc này đã và đang giúp Nam Định trở thành lựa chọn hàng đầu của các nhà đầu tư bất động sản đang tìm kiếm một thị trường đầy tiềm năng nhưng không quá "nóng" như Hà Nội hay các khu vực quanh Hà Nội.

Đặc biệt, tỉnh Nam Định còn nổi bật với những điểm đến du lịch hấp dẫn như Nhà thờ lớn Nam Định, bãi biển Thịnh Long, các làng nghề truyền thống... khiến nơi đây không chỉ là điểm đến lý tưởng cho du khách mà còn mang lại tiềm năng phát triển bất động sản nghỉ dưỡng.

Các dự án du lịch và khu nghỉ dưỡng ven biển đang thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư, đặc biệt là các doanh nghiệp bất động sản lớn.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá trị đất hợp lý và nhiều dự án trọng điểm đang triển khai, Nam Định hiện đang là một điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Giá đất cao nhất tại Nam Định là: 55.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nam Định là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Nam Định là: 2.971.722 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 46/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Nam Định được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 19/2023/QĐ-UBND ngày 21/07/2023 của UBND tỉnh Nam Định
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3920

Mua bán nhà đất tại Nam Định

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nam Định
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3201 Huyện Hải Hậu Đường liên xã - Xã Hải Cường Đoạn từ giáp Hải Sơn - đến giáp Hải Hòa 990.000 495.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3202 Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Cường Đường trục xã 880.000 440.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3203 Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Cường Khu vực 1: gồm các xóm: 1, 2 495.000 330.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3204 Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Cường Khu vực 2: gồm các xóm: 3, 4, 6 330.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3205 Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Cường Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại 275.000 248.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
3206 Huyện Hải Hậu Cụm công nghiệp Hải Phương 1.100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3207 Huyện Hải Hậu Cụm công nghiệp Hải Minh 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3208 Huyện Hải Hậu Cụm công nghiệp Thịnh Long 1.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3209 Huyện Hải Hậu Đất sản xuất kinh doanh nằm ngoài đê thuộc thị trấn Thịnh Long Đoạn từ giáp xã Hải Châu - đến hết Quốc lộ 21B) 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3210 Huyện Hải Hậu Huyện Hải Hậu Trong khu dân cư 75.000 - - - - Đất trồng lúa
3211 Huyện Hải Hậu Huyện Hải Hậu Khu vực còn lại 50.000 - - - - Đất trồng lúa
3212 Huyện Hải Hậu Huyện Hải Hậu Trong khu dân cư 75.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
3213 Huyện Hải Hậu Huyện Hải Hậu Khu vực còn lại 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
3214 Huyện Hải Hậu Huyện Hải Hậu Trong khu dân cư 75.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
3215 Huyện Hải Hậu Huyện Hải Hậu Khu vực còn lại 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
3216 Huyện Hải Hậu Huyện Hải Hậu Trong khu dân cư 75.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3217 Huyện Hải Hậu Huyện Hải Hậu Khu vực còn lại 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3218 Huyện Hải Hậu Huyện Hải Hậu Trong khu dân cư 75.000 - - - - Đất làm muối
3219 Huyện Hải Hậu Huyện Hải Hậu Khu vực còn lại 45.000 - - - - Đất làm muối
3220 Huyện Hải Hậu Huyện Hải Hậu Trong khu dân cư 75.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
3221 Huyện Hải Hậu Huyện Hải Hậu Khu vực còn lại 55.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
3222 Huyện Mỹ Lộc Quốc lộ 21 - Thị trấn Mỹ Lộc Từ cầu Đặng - đến hết cầu Giáng 7.000.000 3.500.000 1.750.000 - - Đất ở đô thị
3223 Huyện Mỹ Lộc Quốc lộ 21 - Thị trấn Mỹ Lộc Từ cầu Giáng - đến cổng UBND xã Mỹ Thịnh 6.500.000 3.250.000 1.650.000 - - Đất ở đô thị
3224 Huyện Mỹ Lộc Thị trấn Mỹ Lộc Đường phía Nam Đường Sắt 2.500.000 1.250.000 600.000 - - Đất ở đô thị
3225 Huyện Mỹ Lộc Thị trấn Mỹ Lộc Khu tái định cư đường Nam Định - Phủ Lý 9.000.000 - - - - Đất ở đô thị
3226 Huyện Mỹ Lộc Thị trấn Mỹ Lộc Đường nối đường Đại lộ Thiên Trường với Quốc lộ 21 (tuyến tránh) 9.000.000 4.500.000 2.250.000 - - Đất ở đô thị
3227 Huyện Mỹ Lộc Thị trấn Mỹ Lộc Các tuyến đường trong khu đô thị thị trấn Mỹ Lộc 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
3228 Huyện Mỹ Lộc Đường 485B - Thị trấn Mỹ Lộc Từ Đại lộ Thiên Trường - đến Quốc lộ 21 5.000.000 2.500.000 1.250.000 - - Đất ở đô thị
3229 Huyện Mỹ Lộc Đường 485B - Thị trấn Mỹ Lộc Từ Quốc lộ 21 - đến hết địa phận thị trấn Mỹ Lộc 3.000.000 1.500.000 750.000 - - Đất ở đô thị
3230 Huyện Mỹ Lộc Đường nội thị - Thị trấn Mỹ Lộc Từ Quốc Lộ 21 Cầu Giáng - đến giáp địa giới xã Mỹ Tiến 3.100.000 1.550.000 800.000 - - Đất ở đô thị
3231 Huyện Mỹ Lộc Đường nội thị - Thị trấn Mỹ Lộc Từ Quốc Lộ 21 - đến ngã 3 Hào Hưng, Hào Quang 2.000.000 1.000.000 500.000 - - Đất ở đô thị
3232 Huyện Mỹ Lộc Đường nội thị - Thị trấn Mỹ Lộc Từ Quốc Lộ 21 - đến trạm bơm tổ dân phố Mỹ Tục 1.800.000 900.000 450.000 - - Đất ở đô thị
3233 Huyện Mỹ Lộc Đường nội thị - Thị trấn Mỹ Lộc Từ Quốc Lộ 21 - đến chợ Huyện xã Mỹ Thịnh 2.900.000 1.450.000 750.000 - - Đất ở đô thị
3234 Huyện Mỹ Lộc Đường nội thị - Thị trấn Mỹ Lộc Từ Cầu Lê - đến Nhà văn hóa Nam Lê Xá (gồm 2 bên đường) 2.000.000 1.000.000 550.000 - - Đất ở đô thị
3235 Huyện Mỹ Lộc Đường nội thị - Thị trấn Mỹ Lộc Từ Cầu Lê - đến HTX Bắc Thịnh 2.000.000 1.000.000 550.000 - - Đất ở đô thị
3236 Huyện Mỹ Lộc Đường nội thị - Thị trấn Mỹ Lộc Từ Cầu Đặng - đến trường Tiểu học Mỹ Hưng bên máng KNA 1.600.000 800.000 600.000 - - Đất ở đô thị
3237 Huyện Mỹ Lộc Đường nội thị - Thị trấn Mỹ Lộc Từ Cầu Đặng - đến Nhà văn hóa tổ dân phố Vạn Đồn 1.800.000 900.000 600.000 - - Đất ở đô thị
3238 Huyện Mỹ Lộc Đường nội thị - Thị trấn Mỹ Lộc Từ QL21 - đến Nhà văn hóa TDP An Hưng 2.500.000 1.250.000 550.000 - - Đất ở đô thị
3239 Huyện Mỹ Lộc Đường Thịnh Thắng - Thị trấn Mỹ Lộc Đoạn từ đất nhà bà Đỗ Thị Ngát (ngã ba Trung Quyên) - đến chân Cầu Giáng 2.100.000 1.050.000 550.000 - - Đất ở đô thị
3240 Huyện Mỹ Lộc Khu vực còn lại - Thị trấn Mỹ Lộc Khu vực 1 (Các TDP: Đặng Xá, An Hưng, Hưng Lộc, Thịnh Lộc, Mỹ Tục, Nam Lê Xá, Bắc Lê Xá, Trung Quyên, Hào Hưng, Hào Quang, Vạn Đồn) 1.100.000 700.000 450.000 - - Đất ở đô thị
3241 Huyện Mỹ Lộc Khu vực còn lại - Thị trấn Mỹ Lộc Khu vực 2 ( Các TDP còn lại) 900.000 600.000 450.000 - - Đất ở đô thị
3242 Huyện Mỹ Lộc Đại lộ Thiên Trường Thuộc địa phận Thị trấn Mỹ Lộc 13.000.000 6.500.000 3.300.000 1.600.000 - Đất ở đô thị
3243 Huyện Mỹ Lộc Quốc lộ 21 - Thị trấn Mỹ Lộc Từ cầu Đặng - đến hết cầu Giáng 4.200.000 2.100.000 1.050.000 - - Đất TM-DV đô thị
3244 Huyện Mỹ Lộc Quốc lộ 21 - Thị trấn Mỹ Lộc Từ cầu Giáng - đến cổng UBND xã Mỹ Thịnh 3.900.000 1.950.000 990.000 - - Đất TM-DV đô thị
3245 Huyện Mỹ Lộc Thị trấn Mỹ Lộc Đường phía Nam Đường Sắt 1.500.000 750.000 360.000 - - Đất TM-DV đô thị
3246 Huyện Mỹ Lộc Thị trấn Mỹ Lộc Khu tái định cư đường Nam Định - Phủ Lý 5.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3247 Huyện Mỹ Lộc Thị trấn Mỹ Lộc Đường nối đường Đại lộ Thiên Trường với Quốc lộ 21 (tuyến tránh) 5.400.000 2.700.000 1.350.000 - - Đất TM-DV đô thị
3248 Huyện Mỹ Lộc Thị trấn Mỹ Lộc Các tuyến đường trong khu đô thị thị trấn Mỹ Lộc 3.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3249 Huyện Mỹ Lộc Đường 485B - Thị trấn Mỹ Lộc Từ Đại lộ Thiên Trường - đến Quốc lộ 21 3.000.000 1.500.000 750.000 - - Đất TM-DV đô thị
3250 Huyện Mỹ Lộc Đường 485B - Thị trấn Mỹ Lộc Từ Quốc lộ 21 - đến hết địa phận thị trấn Mỹ Lộc 1.800.000 900.000 450.000 - - Đất TM-DV đô thị
3251 Huyện Mỹ Lộc Đường nội thị - Thị trấn Mỹ Lộc Từ Quốc Lộ 21 Cầu Giáng - đến giáp địa giới xã Mỹ Tiến 1.860.000 930.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
3252 Huyện Mỹ Lộc Đường nội thị - Thị trấn Mỹ Lộc Từ Quốc Lộ 21 - đến ngã 3 Hào Hưng, Hào Quang 1.200.000 600.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
3253 Huyện Mỹ Lộc Đường nội thị - Thị trấn Mỹ Lộc Từ Quốc Lộ 21 - đến trạm bơm tổ dân phố Mỹ Tục 1.080.000 540.000 270.000 - - Đất TM-DV đô thị
3254 Huyện Mỹ Lộc Đường nội thị - Thị trấn Mỹ Lộc Từ Quốc Lộ 21 - đến chợ Huyện xã Mỹ Thịnh 1.740.000 870.000 450.000 - - Đất TM-DV đô thị
3255 Huyện Mỹ Lộc Đường nội thị - Thị trấn Mỹ Lộc Từ Cầu Lê - đến Nhà văn hóa Nam Lê Xá (gồm 2 bên đường) 1.200.000 600.000 330.000 - - Đất TM-DV đô thị
3256 Huyện Mỹ Lộc Đường nội thị - Thị trấn Mỹ Lộc Từ Cầu Lê - đến HTX Bắc Thịnh 1.200.000 600.000 330.000 - - Đất TM-DV đô thị
3257 Huyện Mỹ Lộc Đường nội thị - Thị trấn Mỹ Lộc Từ Cầu Đặng - đến trường Tiểu học Mỹ Hưng bên máng KNA 960.000 480.000 360.000 - - Đất TM-DV đô thị
3258 Huyện Mỹ Lộc Đường nội thị - Thị trấn Mỹ Lộc Từ Cầu Đặng - đến Nhà văn hóa tổ dân phố Vạn Đồn 1.080.000 540.000 360.000 - - Đất TM-DV đô thị
3259 Huyện Mỹ Lộc Đường nội thị - Thị trấn Mỹ Lộc Từ QL21 - đến Nhà văn hóa TDP An Hưng 1.500.000 750.000 330.000 - - Đất TM-DV đô thị
3260 Huyện Mỹ Lộc Đường Thịnh Thắng - Thị trấn Mỹ Lộc Đoạn từ đất nhà bà Đỗ Thị Ngát (ngã ba Trung Quyên) - đến chân Cầu Giáng 1.260.000 630.000 330.000 - - Đất TM-DV đô thị
3261 Huyện Mỹ Lộc Khu vực còn lại - Thị trấn Mỹ Lộc Khu vực 1 (Các TDP: Đặng Xá, An Hưng, Hưng Lộc, Thịnh Lộc, Mỹ Tục, Nam Lê Xá, Bắc Lê Xá, Trung Quyên, Hào Hưng, Hào Quang, Vạn Đồn) 660.000 420.000 270.000 - - Đất TM-DV đô thị
3262 Huyện Mỹ Lộc Khu vực còn lại - Thị trấn Mỹ Lộc Khu vực 2 ( Các TDP còn lại) 540.000 360.000 270.000 - - Đất TM-DV đô thị
3263 Huyện Mỹ Lộc Đại lộ Thiên Trường Thuộc địa phận Thị trấn Mỹ Lộc 7.800.000 3.900.000 1.980.000 960.000 - Đất TM-DV đô thị
3264 Huyện Mỹ Lộc Quốc lộ 21 - Thị trấn Mỹ Lộc Từ cầu Đặng - đến hết cầu Giáng 3.850.000 1.925.000 963.000 - - Đất SX-KD đô thị
3265 Huyện Mỹ Lộc Quốc lộ 21 - Thị trấn Mỹ Lộc Từ cầu Giáng - đến cổng UBND xã Mỹ Thịnh 3.575.000 1.788.000 908.000 - - Đất SX-KD đô thị
3266 Huyện Mỹ Lộc Thị trấn Mỹ Lộc Đường phía Nam Đường Sắt 1.375.000 688.000 330.000 - - Đất SX-KD đô thị
3267 Huyện Mỹ Lộc Thị trấn Mỹ Lộc Khu tái định cư đường Nam Định - Phủ Lý 4.950.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3268 Huyện Mỹ Lộc Thị trấn Mỹ Lộc Đường nối đường Đại lộ Thiên Trường với Quốc lộ 21 (tuyến tránh) 4.950.000 2.475.000 1.238.000 - - Đất SX-KD đô thị
3269 Huyện Mỹ Lộc Thị trấn Mỹ Lộc Các tuyến đường trong khu đô thị thị trấn Mỹ Lộc 2.750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3270 Huyện Mỹ Lộc Đường 485B - Thị trấn Mỹ Lộc Từ Đại lộ Thiên Trường - đến Quốc lộ 21 2.750.000 1.375.000 688.000 - - Đất SX-KD đô thị
3271 Huyện Mỹ Lộc Đường 485B - Thị trấn Mỹ Lộc Từ Quốc lộ 21 - đến hết địa phận thị trấn Mỹ Lộc 1.650.000 825.000 413.000 - - Đất SX-KD đô thị
3272 Huyện Mỹ Lộc Đường nội thị - Thị trấn Mỹ Lộc Từ Quốc Lộ 21 Cầu Giáng - đến giáp địa giới xã Mỹ Tiến 1.705.000 853.000 440.000 - - Đất SX-KD đô thị
3273 Huyện Mỹ Lộc Đường nội thị - Thị trấn Mỹ Lộc Từ Quốc Lộ 21 - đến ngã 3 Hào Hưng, Hào Quang 1.100.000 550.000 275.000 - - Đất SX-KD đô thị
3274 Huyện Mỹ Lộc Đường nội thị - Thị trấn Mỹ Lộc Từ Quốc Lộ 21 - đến trạm bơm tổ dân phố Mỹ Tục 990.000 495.000 248.000 - - Đất SX-KD đô thị
3275 Huyện Mỹ Lộc Đường nội thị - Thị trấn Mỹ Lộc Từ Quốc Lộ 21 - đến chợ Huyện xã Mỹ Thịnh 1.595.000 798.000 413.000 - - Đất SX-KD đô thị
3276 Huyện Mỹ Lộc Đường nội thị - Thị trấn Mỹ Lộc Từ Cầu Lê - đến Nhà văn hóa Nam Lê Xá (gồm 2 bên đường) 1.100.000 550.000 303.000 - - Đất SX-KD đô thị
3277 Huyện Mỹ Lộc Đường nội thị - Thị trấn Mỹ Lộc Từ Cầu Lê - đến HTX Bắc Thịnh 1.100.000 550.000 303.000 - - Đất SX-KD đô thị
3278 Huyện Mỹ Lộc Đường nội thị - Thị trấn Mỹ Lộc Từ Cầu Đặng - đến trường Tiểu học Mỹ Hưng bên máng KNA 880.000 440.000 330.000 - - Đất SX-KD đô thị
3279 Huyện Mỹ Lộc Đường nội thị - Thị trấn Mỹ Lộc Từ Cầu Đặng - đến Nhà văn hóa tổ dân phố Vạn Đồn 990.000 495.000 330.000 - - Đất SX-KD đô thị
3280 Huyện Mỹ Lộc Đường nội thị - Thị trấn Mỹ Lộc Từ QL21 - đến Nhà văn hóa TDP An Hưng 1.375.000 688.000 303.000 - - Đất SX-KD đô thị
3281 Huyện Mỹ Lộc Đường Thịnh Thắng - Thị trấn Mỹ Lộc Đoạn từ đất nhà bà Đỗ Thị Ngát (ngã ba Trung Quyên) - đến chân Cầu Giáng 1.155.000 578.000 303.000 - - Đất SX-KD đô thị
3282 Huyện Mỹ Lộc Khu vực còn lại - Thị trấn Mỹ Lộc Khu vực 1 (Các TDP: Đặng Xá, An Hưng, Hưng Lộc, Thịnh Lộc, Mỹ Tục, Nam Lê Xá, Bắc Lê Xá, Trung Quyên, Hào Hưng, Hào Quang, Vạn Đồn) 605.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD đô thị
3283 Huyện Mỹ Lộc Khu vực còn lại - Thị trấn Mỹ Lộc Khu vực 2 ( Các TDP còn lại) 495.000 330.000 248.000 - - Đất SX-KD đô thị
3284 Huyện Mỹ Lộc Đại lộ Thiên Trường Thuộc địa phận Thị trấn Mỹ Lộc 7.150.000 3.575.000 1.815.000 880.000 - Đất SX-KD đô thị
3285 Huyện Mỹ Lộc Quốc lộ 10 mới - Xã Mỹ Tân 6.500.000 3.200.000 1.600.000 - - Đất ở nông thôn
3286 Huyện Mỹ Lộc Xã Mỹ Tân Từ Quốc lộ 10 mới - đến xóm Hồng Phúc 2.700.000 1.300.000 650.000 - - Đất ở nông thôn
3287 Huyện Mỹ Lộc Quốc lộ 10 cũ - Xã Mỹ Tân Đoạn từ Đường Ngô Thì Nhậm (Lộc Hạ) - đến cầu Tân Phong 8.000.000 4.000.000 2.000.000 - - Đất ở nông thôn
3288 Huyện Mỹ Lộc Quốc lộ 10 cũ - Xã Mỹ Tân Đoạn từ cầu Tân Phong - đến Đền Cây Quế 3.500.000 1.700.000 850.000 - - Đất ở nông thôn
3289 Huyện Mỹ Lộc Quốc lộ 10 cũ - Xã Mỹ Tân Đoạn từ lối rẽ Đền Cây Quế - đến phà Tân Đệ cũ 3.000.000 1.500.000 750.000 - - Đất ở nông thôn
3290 Huyện Mỹ Lộc Đường nhánh Quốc lộ 10 cũ - Xã Mỹ Tân Từ Quốc lộ 10 cũ - đến Đền Cây Quế 2.000.000 1.000.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
3291 Huyện Mỹ Lộc Đường nhánh Quốc lộ 10 cũ -Xã Mỹ Tân Từ Quốc lộ 10 cũ - đến HTX Hồng Long 2.000.000 1.000.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
3292 Huyện Mỹ Lộc Đường Ất Hợi - Xã Mỹ Tân Từ Quốc lộ 10 - đến hết nhà ông Khôi 2.200.000 1.100.000 550.000 - - Đất ở nông thôn
3293 Huyện Mỹ Lộc Đường Ất Hợi - Xã Mỹ Tân Từ giáp nhà ông Khôi - đến hết nhà ông Khỏe 1.800.000 900.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
3294 Huyện Mỹ Lộc Xã Mỹ Tân Đường ven đê Đông Bắc 6.000.000 3.000.000 1.500.000 - - Đất ở nông thôn
3295 Huyện Mỹ Lộc Xã Mỹ Tân Đường dẫn cầu Tân Phong 3.200.000 1.600.000 800.000 - - Đất ở nông thôn
3296 Huyện Mỹ Lộc Xã Mỹ Tân Đường trục xã từ Hồng Phú - đến Đoàn Kết 1.500.000 750.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
3297 Huyện Mỹ Lộc Xã Mỹ Tân Đường trục xã từ Hồng Hà 2 - đến Hồng Hà 1 1.500.000 750.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
3298 Huyện Mỹ Lộc Các khu vực còn lại (đường thôn) - Xã Mỹ Tân Khu vực 1 (Thôn Hồng Phúc, thôn Đường 10) 800.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
3299 Huyện Mỹ Lộc Các khu vực còn lại (đường thôn) - Xã Mỹ Tân Khu vực 2 (Các thôn: Thượng Trang, Đoàn Kết, Lê Minh, Bình Dân, Cộng Hòa, Hồng Phong 1, Hồng Phong 2, Hồng Phú, Tân Đệ, Phố Bến, Hưng Long, Phụ Long, 700.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
3300 Huyện Mỹ Lộc Các khu vực còn lại (đường thôn) - Xã Mỹ Tân Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại 600.000 500.000 450.000 - - Đất ở nông thôn