| 101 |
Huyện Hải Hậu |
Quốc lộ 21 - Thị Trấn Cồn |
Từ giáp Hải Tây - đến giáp nhà văn hóa TDP 4B |
5.600.000
|
2.700.000
|
1.300.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 102 |
Huyện Hải Hậu |
Quốc lộ 21 - Thị Trấn Cồn |
Từ nhà văn hóa tổ dân phố 4B - đến giáp Hải Chính |
4.800.000
|
2.400.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 103 |
Huyện Hải Hậu |
Đường 488C (Đường 50A cũ) - Thị Trấn Cồn |
Từ Hải Sơn - đến ngã tư nghĩa trang liệt sĩ |
3.000.000
|
1.500.000
|
700.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 104 |
Huyện Hải Hậu |
Đường 488C (Đường 50A cũ) - Thị Trấn Cồn |
Từ ngã tư nghĩa trang liệt sĩ - đến hết bến xe Cồn |
4.200.000
|
2.100.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 105 |
Huyện Hải Hậu |
Đường 488C (Đường 50A cũ) - Thị Trấn Cồn |
Từ giáp bến xe Cồn - đến giáp Hải Lý |
3.000.000
|
1.500.000
|
700.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 106 |
Huyện Hải Hậu |
Đường Tây sông Múc - Thị Trấn Cồn |
Từ nhà văn hóa TT - đến cầu Cồn trong |
3.300.000
|
1.600.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 107 |
Huyện Hải Hậu |
Đường Tây sông Múc - Thị Trấn Cồn |
Từ giáp cầu Cồn trong - đến giáp Hải Tân |
2.700.000
|
1.300.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 108 |
Huyện Hải Hậu |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cồn |
Đường từ nhà ông Kiểm (tổ dân phố 1) - đến giáp Hải Cường |
1.300.000
|
700.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 109 |
Huyện Hải Hậu |
Khu vực 1 - Thị Trấn Cồn |
Tổ dân phố: Số 3; Số 4A; Số 4B. |
1.000.000
|
700.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 110 |
Huyện Hải Hậu |
Khu vực 2 - Thị Trấn Cồn |
Các tổ dân phố còn lại |
600.000
|
500.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 111 |
Huyện Hải Hậu |
Quốc lộ 21 - Thị Trấn Yên Định |
Từ giáp Hải Hưng - đến đường vào trạm điện |
7.500.000
|
3.700.000
|
1.800.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 112 |
Huyện Hải Hậu |
Quốc lộ 21 - Thị Trấn Yên Định |
Từ đường vào trạm điện - đến hết Công ty cổ phần vật liệu xây lắp Hải Hậu |
6.000.000
|
3.000.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 113 |
Huyện Hải Hậu |
Quốc lộ 21 - Thị Trấn Yên Định |
Từ giáp Công ty cổ phần vật liệu xây lắp Hải Hậu - đến hết mốc giới thị trấn Yên Định |
4.500.000
|
2.300.000
|
1.100.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 114 |
Huyện Hải Hậu |
Quốc lộ 37 B (Đường 486B, 56 cũ) - Thị Trấn Yên Định |
Từ cầu Yên Định - đến hết sân vận động huyện |
6.000.000
|
3.000.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 115 |
Huyện Hải Hậu |
Quốc lộ 37 B (Đường 486B, 56 cũ) - Thị Trấn Yên Định |
Từ giáp sân vận động huyện - đến hết huyện đội |
4.500.000
|
2.300.000
|
1.100.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 116 |
Huyện Hải Hậu |
Đường Tây sông Múc - Thị Trấn Yên Định |
Từ cầu Yên Định - đến giáp Hải Phương |
4.500.000
|
2.300.000
|
1.100.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 117 |
Huyện Hải Hậu |
Đường Đông sông Múc - Thị Trấn Yên Định |
Từ đường sau chợ Yên Định - đến giáp Hải Bắc |
4.500.000
|
2.200.000
|
1.100.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 118 |
Huyện Hải Hậu |
Đường tránh Yên Định - Thị Trấn Yên Định |
Từ giáp đường Quốc Lộ 21B - đến giáp hộ ông Chinh |
4.500.000
|
2.300.000
|
1.100.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 119 |
Huyện Hải Hậu |
Đường tránh Yên Định - Thị Trấn Yên Định |
Từ hộ ông Chinh - đến giáp xã Hải Hưng |
4.100.000
|
2.300.000
|
1.100.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 120 |
Huyện Hải Hậu |
Cụm dân cư đô thị (tổ dân phố 1) - Thị Trấn Yên Định |
|
3.500.000
|
1.800.000
|
900.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 121 |
Huyện Hải Hậu |
Khu vực - Thị Trấn Yên Định |
Khu vực 1: TDP 1, 2, 3, 4 |
1.500.000
|
800.000
|
500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 122 |
Huyện Hải Hậu |
Khu vực - Thị Trấn Yên Định |
Khu vực 2: Các TDP còn lại |
1.200.000
|
600.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 123 |
Huyện Hải Hậu |
Khu đô thị Yên Định- Hải Hưng - Thị Trấn Yên Định |
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 124 |
Huyện Hải Hậu |
Cụm dân cư Sân vận động cũ (thuộc TDP số 7) - Thị Trấn Yên Định |
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 125 |
Huyện Hải Hậu |
Quốc lộ 21 - Thị Trấn Thịnh Long |
Từ giáp Hải Châu - đến hết quốc lộ 21 (trong đê) |
4.700.000
|
2.400.000
|
900.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 126 |
Huyện Hải Hậu |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Thịnh Long |
Từ giáp Hải Châu - đến Cầu 1-5 |
3.000.000
|
1.500.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 127 |
Huyện Hải Hậu |
Thị Trấn Thịnh Long |
Đường từ nhà nghỉ Công đoàn - đến hết nhà nghỉ Dệt |
2.800.000
|
1.400.000
|
700.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 128 |
Huyện Hải Hậu |
Thị Trấn Thịnh Long |
Đường từ đồn Biên phòng - đến giáp đường quốc lộ 21B |
3.100.000
|
1.600.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 129 |
Huyện Hải Hậu |
Thị Trấn Thịnh Long |
Đường tây UBND từ giáp sông 1-5 - đến đê biển |
3.600.000
|
1.800.000
|
900.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 130 |
Huyện Hải Hậu |
Thị Trấn Thịnh Long |
Từ cống 1/5 - đến đài chiến thắng |
3.200.000
|
1.600.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 131 |
Huyện Hải Hậu |
Thị Trấn Thịnh Long |
Từ giáp đài chiến thắng - đến hết UBND thị trấn |
3.300.000
|
1.700.000
|
850.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 132 |
Huyện Hải Hậu |
Thị Trấn Thịnh Long |
Từ giáp UBND thị trấn - đến giáp Hải Hòa |
2.500.000
|
1.300.000
|
650.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 133 |
Huyện Hải Hậu |
Thị Trấn Thịnh Long |
Đường từ XN cá Ninh Cơ (giáp QL 21B) - đến Trạm điện khu 17 |
4.200.000
|
2.100.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 134 |
Huyện Hải Hậu |
Đường từ HTX Tân Hải ra khu du lịch - Thị Trấn Thịnh Long |
Từ HTX Tân Hải - đến ngã tư Tân Phú |
2.600.000
|
1.300.000
|
650.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 135 |
Huyện Hải Hậu |
Đường từ HTX Tân Hải ra khu du lịch - Thị Trấn Thịnh Long |
Từ ngã tư Tân Phú - đến đê biển tuyến I |
3.300.000
|
1.700.000
|
850.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 136 |
Huyện Hải Hậu |
Đường từ đài chiến thắng đến ngã ba giáp trường PTTH |
Đường từ đài chiến thắng - đến ngã ba giáp trường PTTH |
2.600.000
|
1.300.000
|
650.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 137 |
Huyện Hải Hậu |
Thị Trấn Thịnh Long |
Đường từ ngã ba trường PTTH - đến đê biển |
3.800.000
|
1.900.000
|
950.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 138 |
Huyện Hải Hậu |
Đường liên tổ dân phố - Thị Trấn Thịnh Long |
|
1.600.000
|
800.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 139 |
Huyện Hải Hậu |
Khu vực 1 gồm : Tổ dân phố: số 9, số 10, số 11, số 17, số 18, số 19, số 22 - Thị Trấn Thịnh Long |
|
1.200.000
|
700.000
|
500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 140 |
Huyện Hải Hậu |
Khu vực 2 gồm: Tổ dân phố: số 3, số 4, số 5, số 12, số 13, số 14, số 15, số 16, số 20, số 21 - Thị Trấn Thịnh Long |
|
1.000.000
|
700.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 141 |
Huyện Hải Hậu |
Khu vực 3 gồm: Các tổ dân phố còn lại - Thị Trấn Thịnh Long |
|
900.000
|
600.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 142 |
Huyện Hải Hậu |
Quốc lộ 21 - Thị Trấn Cồn |
Từ giáp Hải Tây - đến giáp nhà văn hóa TDP 4B |
3.360.000
|
1.620.000
|
780.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 143 |
Huyện Hải Hậu |
Quốc lộ 21 - Thị Trấn Cồn |
Từ nhà văn hóa tổ dân phố 4B - đến giáp Hải Chính |
2.880.000
|
1.440.000
|
720.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 144 |
Huyện Hải Hậu |
Đường 488C (Đường 50A cũ) - Thị Trấn Cồn |
Từ Hải Sơn - đến ngã tư nghĩa trang liệt sĩ |
1.800.000
|
900.000
|
420.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 145 |
Huyện Hải Hậu |
Đường 488C (Đường 50A cũ) - Thị Trấn Cồn |
Từ ngã tư nghĩa trang liệt sĩ - đến hết bến xe Cồn |
2.520.000
|
1.260.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 146 |
Huyện Hải Hậu |
Đường 488C (Đường 50A cũ) - Thị Trấn Cồn |
Từ giáp bến xe Cồn - đến giáp Hải Lý |
1.800.000
|
900.000
|
420.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 147 |
Huyện Hải Hậu |
Đường Tây sông Múc - Thị Trấn Cồn |
Từ nhà văn hóa TT - đến cầu Cồn trong |
1.980.000
|
960.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 148 |
Huyện Hải Hậu |
Đường Tây sông Múc - Thị Trấn Cồn |
Từ giáp cầu Cồn trong - đến giáp Hải Tân |
1.620.000
|
780.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 149 |
Huyện Hải Hậu |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cồn |
Đường từ nhà ông Kiểm (tổ dân phố 1) - đến giáp Hải Cường |
780.000
|
420.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 150 |
Huyện Hải Hậu |
Khu vực 1 - Thị Trấn Cồn |
Tổ dân phố: Số 3; Số 4A; Số 4B. |
600.000
|
420.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 151 |
Huyện Hải Hậu |
Khu vực 2 - Thị Trấn Cồn |
Các tổ dân phố còn lại |
360.000
|
300.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 152 |
Huyện Hải Hậu |
Quốc lộ 21 - Thị Trấn Yên Định |
Từ giáp Hải Hưng - đến đường vào trạm điện |
4.500.000
|
2.220.000
|
1.080.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 153 |
Huyện Hải Hậu |
Quốc lộ 21 - Thị Trấn Yên Định |
Từ đường vào trạm điện - đến hết Công ty cổ phần vật liệu xây lắp Hải Hậu |
3.600.000
|
1.800.000
|
900.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 154 |
Huyện Hải Hậu |
Quốc lộ 21 - Thị Trấn Yên Định |
Từ giáp Công ty cổ phần vật liệu xây lắp Hải Hậu - đến hết mốc giới thị trấn Yên Định |
2.700.000
|
1.380.000
|
660.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 155 |
Huyện Hải Hậu |
Quốc lộ 37 B (Đường 486B, 56 cũ) - Thị Trấn Yên Định |
Từ cầu Yên Định - đến hết sân vận động huyện |
3.600.000
|
1.800.000
|
900.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 156 |
Huyện Hải Hậu |
Quốc lộ 37 B (Đường 486B, 56 cũ) - Thị Trấn Yên Định |
Từ giáp sân vận động huyện - đến hết huyện đội |
2.700.000
|
1.380.000
|
660.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 157 |
Huyện Hải Hậu |
Đường Tây sông Múc - Thị Trấn Yên Định |
Từ cầu Yên Định - đến giáp Hải Phương |
2.700.000
|
1.380.000
|
660.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 158 |
Huyện Hải Hậu |
Đường Đông sông Múc - Thị Trấn Yên Định |
Từ đường sau chợ Yên Định - đến giáp Hải Bắc |
2.700.000
|
1.320.000
|
660.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 159 |
Huyện Hải Hậu |
Đường tránh Yên Định - Thị Trấn Yên Định |
Từ giáp đường Quốc Lộ 21B - đến giáp hộ ông Chinh |
2.700.000
|
1.380.000
|
660.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 160 |
Huyện Hải Hậu |
Đường tránh Yên Định - Thị Trấn Yên Định |
Từ hộ ông Chinh - đến giáp xã Hải Hưng |
2.460.000
|
1.380.000
|
660.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 161 |
Huyện Hải Hậu |
Cụm dân cư đô thị (tổ dân phố 1) - Thị Trấn Yên Định |
|
2.100.000
|
1.080.000
|
540.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 162 |
Huyện Hải Hậu |
Khu vực - Thị Trấn Yên Định |
Khu vực 1: TDP 1, 2, 3, 4 |
900.000
|
480.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 163 |
Huyện Hải Hậu |
Khu vực - Thị Trấn Yên Định |
Khu vực 2: Các TDP còn lại |
720.000
|
360.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 164 |
Huyện Hải Hậu |
Khu đô thị Yên Định- Hải Hưng - Thị Trấn Yên Định |
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 165 |
Huyện Hải Hậu |
Cụm dân cư Sân vận động cũ (thuộc TDP số 7) - Thị Trấn Yên Định |
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 166 |
Huyện Hải Hậu |
Quốc lộ 21 - Thị Trấn Thịnh Long |
Từ giáp Hải Châu - đến hết quốc lộ 21 (trong đê) |
2.820.000
|
1.440.000
|
540.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 167 |
Huyện Hải Hậu |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Thịnh Long |
Từ giáp Hải Châu - đến Cầu 1-5 |
1.800.000
|
900.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 168 |
Huyện Hải Hậu |
Thị Trấn Thịnh Long |
Đường từ nhà nghỉ Công đoàn - đến hết nhà nghỉ Dệt |
1.680.000
|
840.000
|
420.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 169 |
Huyện Hải Hậu |
Thị Trấn Thịnh Long |
Đường từ đồn Biên phòng - đến giáp đường quốc lộ 21B |
1.860.000
|
960.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 170 |
Huyện Hải Hậu |
Thị Trấn Thịnh Long |
Đường tây UBND từ giáp sông 1-5 - đến đê biển |
2.160.000
|
1.080.000
|
540.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 171 |
Huyện Hải Hậu |
Thị Trấn Thịnh Long |
Từ cống 1/5 - đến đài chiến thắng |
1.920.000
|
960.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 172 |
Huyện Hải Hậu |
Thị Trấn Thịnh Long |
Từ giáp đài chiến thắng - đến hết UBND thị trấn |
1.980.000
|
1.020.000
|
510.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 173 |
Huyện Hải Hậu |
Thị Trấn Thịnh Long |
Từ giáp UBND thị trấn - đến giáp Hải Hòa |
1.500.000
|
780.000
|
390.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 174 |
Huyện Hải Hậu |
Thị Trấn Thịnh Long |
Đường từ XN cá Ninh Cơ (giáp QL 21B) - đến Trạm điện khu 17 |
2.520.000
|
1.260.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 175 |
Huyện Hải Hậu |
Đường từ HTX Tân Hải ra khu du lịch - Thị Trấn Thịnh Long |
Từ HTX Tân Hải - đến ngã tư Tân Phú |
1.560.000
|
780.000
|
390.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 176 |
Huyện Hải Hậu |
Đường từ HTX Tân Hải ra khu du lịch - Thị Trấn Thịnh Long |
Từ ngã tư Tân Phú - đến đê biển tuyến I |
1.980.000
|
1.020.000
|
510.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 177 |
Huyện Hải Hậu |
Đường từ đài chiến thắng đến ngã ba giáp trường PTTH |
Đường từ đài chiến thắng - đến ngã ba giáp trường PTTH |
1.560.000
|
780.000
|
390.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 178 |
Huyện Hải Hậu |
Thị Trấn Thịnh Long |
Đường từ ngã ba trường PTTH - đến đê biển |
2.280.000
|
1.140.000
|
570.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 179 |
Huyện Hải Hậu |
Đường liên tổ dân phố - Thị Trấn Thịnh Long |
|
960.000
|
480.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 180 |
Huyện Hải Hậu |
Khu vực 1 gồm : Tổ dân phố: số 9, số 10, số 11, số 17, số 18, số 19, số 22 - Thị Trấn Thịnh Long |
|
720.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 181 |
Huyện Hải Hậu |
Khu vực 2 gồm: Tổ dân phố: số 3, số 4, số 5, số 12, số 13, số 14, số 15, số 16, số 20, số 21 - Thị Trấn Thịnh Long |
|
600.000
|
420.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 182 |
Huyện Hải Hậu |
Khu vực 3 gồm: Các tổ dân phố còn lại - Thị Trấn Thịnh Long |
|
540.000
|
360.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 183 |
Huyện Hải Hậu |
Quốc lộ 21 - Thị Trấn Cồn |
Từ giáp Hải Tây - đến giáp nhà văn hóa TDP 4B |
3.080.000
|
1.485.000
|
715.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 184 |
Huyện Hải Hậu |
Quốc lộ 21 - Thị Trấn Cồn |
Từ nhà văn hóa tổ dân phố 4B - đến giáp Hải Chính |
2.640.000
|
1.320.000
|
660.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 185 |
Huyện Hải Hậu |
Đường 488C (Đường 50A cũ) - Thị Trấn Cồn |
Từ Hải Sơn - đến ngã tư nghĩa trang liệt sĩ |
1.650.000
|
825.000
|
385.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 186 |
Huyện Hải Hậu |
Đường 488C (Đường 50A cũ) - Thị Trấn Cồn |
Từ ngã tư nghĩa trang liệt sĩ - đến hết bến xe Cồn |
2.310.000
|
1.155.000
|
550.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 187 |
Huyện Hải Hậu |
Đường 488C (Đường 50A cũ) - Thị Trấn Cồn |
Từ giáp bến xe Cồn - đến giáp Hải Lý |
1.650.000
|
825.000
|
385.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 188 |
Huyện Hải Hậu |
Đường Tây sông Múc - Thị Trấn Cồn |
Từ nhà văn hóa TT - đến cầu Cồn trong |
1.815.000
|
880.000
|
440.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 189 |
Huyện Hải Hậu |
Đường Tây sông Múc - Thị Trấn Cồn |
Từ giáp cầu Cồn trong - đến giáp Hải Tân |
1.485.000
|
715.000
|
330.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 190 |
Huyện Hải Hậu |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cồn |
Đường từ nhà ông Kiểm (tổ dân phố 1) - đến giáp Hải Cường |
715.000
|
385.000
|
248.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 191 |
Huyện Hải Hậu |
Khu vực 1 - Thị Trấn Cồn |
Tổ dân phố: Số 3; Số 4A; Số 4B. |
550.000
|
385.000
|
248.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 192 |
Huyện Hải Hậu |
Khu vực 2 - Thị Trấn Cồn |
Các tổ dân phố còn lại |
330.000
|
275.000
|
248.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 193 |
Huyện Hải Hậu |
Quốc lộ 21 - Thị Trấn Yên Định |
Từ giáp Hải Hưng - đến đường vào trạm điện |
4.125.000
|
2.035.000
|
990.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 194 |
Huyện Hải Hậu |
Quốc lộ 21 - Thị Trấn Yên Định |
Từ đường vào trạm điện - đến hết Công ty cổ phần vật liệu xây lắp Hải Hậu |
3.300.000
|
1.650.000
|
825.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 195 |
Huyện Hải Hậu |
Quốc lộ 21 - Thị Trấn Yên Định |
Từ giáp Công ty cổ phần vật liệu xây lắp Hải Hậu - đến hết mốc giới thị trấn Yên Định |
2.475.000
|
1.265.000
|
605.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 196 |
Huyện Hải Hậu |
Quốc lộ 37 B (Đường 486B, 56 cũ) - Thị Trấn Yên Định |
Từ cầu Yên Định - đến hết sân vận động huyện |
3.300.000
|
1.650.000
|
825.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 197 |
Huyện Hải Hậu |
Quốc lộ 37 B (Đường 486B, 56 cũ) - Thị Trấn Yên Định |
Từ giáp sân vận động huyện - đến hết huyện đội |
2.475.000
|
1.265.000
|
605.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 198 |
Huyện Hải Hậu |
Đường Tây sông Múc - Thị Trấn Yên Định |
Từ cầu Yên Định - đến giáp Hải Phương |
2.475.000
|
1.265.000
|
605.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 199 |
Huyện Hải Hậu |
Đường Đông sông Múc - Thị Trấn Yên Định |
Từ đường sau chợ Yên Định - đến giáp Hải Bắc |
2.475.000
|
1.210.000
|
605.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 200 |
Huyện Hải Hậu |
Đường tránh Yên Định - Thị Trấn Yên Định |
Từ giáp đường Quốc Lộ 21B - đến giáp hộ ông Chinh |
2.475.000
|
1.265.000
|
605.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |