14:11 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nam Định được quy định như thế nào?

Nam Định với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và kết nối giao thông, đang nổi lên là một điểm sáng trong thị trường bất động sản phía Bắc. Với mức giá hợp lý tại thời điểm hiện tại, đây là thời điểm vàng để thực hiện đầu tư.

Bảng giá đất tại Nam Định

Theo Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND ngày 30/06/2023 của UBND tỉnh Nam Định, bảng giá đất tại tỉnh đã có sự điều chỉnh nhẹ nhằm phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội và đáp ứng nhu cầu thực tế của thị trường.

Mặc dù mức giá đất tại Nam Định vẫn thấp hơn nhiều so với các thành phố lớn như Hà Nội hay Hải Phòng, nhưng nhờ vào tiềm năng phát triển mạnh mẽ, khu vực này đang chứng kiến sự gia tăng đáng kể về giá trị đất nền.

Cụ thể, giá đất tại các khu vực trung tâm của thành phố Nam Định có mức giao động từ 8.000.000 đến 15.000.000 đồng/m², tùy theo vị trí và mục đích sử dụng đất.

Đối với các khu vực ngoại thành, giá đất có thể dao động từ 3.000.000 đến 5.000.000 đồng/m², nhưng đây chính là cơ hội lý tưởng để các nhà đầu tư tìm kiếm những mảnh đất có tiềm năng sinh lời trong tương lai khi hạ tầng giao thông được hoàn thiện.

Các khu vực như thành phố Nam Định, thị xã Giao Thủy, huyện Ý Yên đang chứng kiến sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và quy hoạch đô thị. Dự án cao tốc Ninh Bình - Nam Định, cũng như các tuyến đường liên kết với Hà Nội và các tỉnh lân cận, đã tác động tích cực đến giá trị đất ở khu vực này.

Giá đất tại các khu vực gần các tuyến cao tốc, các khu công nghiệp, khu đô thị mới đã bắt đầu có sự tăng trưởng mạnh mẽ trong vài năm qua.

Đối với những nhà đầu tư ngắn hạn, các khu đất gần các tuyến giao thông lớn, khu công nghiệp và các khu đô thị mới là lựa chọn lý tưởng, vì khả năng sinh lời nhanh và ổn định.

Còn đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu vực ngoại thành hoặc các khu vực ven biển, nơi đang có tiềm năng phát triển mạnh về du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng, chắc chắn sẽ mang lại nguồn lợi bền vững trong tương lai.

Việc kết hợp giữa yếu tố giá cả hợp lý và tiềm năng phát triển dài hạn khiến Nam Định trở thành một lựa chọn hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Tiềm năng phát triển bất động sản mạnh mẽ

Nam Định sở hữu một vị trí vô cùng đắc địa, nằm giữa các tỉnh thành lớn như Hà Nội, Hải Phòng, Thái Bình và Ninh Bình. Với sự phát triển mạnh mẽ của hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc, Nam Định không chỉ đóng vai trò cầu nối giữa các khu vực mà còn có khả năng kết nối với các khu công nghiệp lớn, các thành phố phát triển trong khu vực phía Bắc.

Nằm trong Vùng Kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, Nam Định có nhiều lợi thế phát triển như sở hữu cơ sở hạ tầng đồng bộ, dân cư đông đúc và thị trường lao động dồi dào.

Tỉnh này cũng là điểm đến của nhiều dự án lớn, trong đó phải kể đến các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư và các dự án hạ tầng trọng điểm.

Một trong những yếu tố quan trọng thúc đẩy giá trị bất động sản tại Nam Định chính là hệ thống giao thông đang được nâng cấp và mở rộng. Các dự án cao tốc, đường vành đai, đường quốc lộ kết nối Nam Định với các tỉnh thành lân cận không chỉ giúp giảm bớt thời gian di chuyển mà còn tạo điều kiện thuận lợi cho việc giao thương, thúc đẩy phát triển kinh tế.

Việc này đã và đang giúp Nam Định trở thành lựa chọn hàng đầu của các nhà đầu tư bất động sản đang tìm kiếm một thị trường đầy tiềm năng nhưng không quá "nóng" như Hà Nội hay các khu vực quanh Hà Nội.

Đặc biệt, tỉnh Nam Định còn nổi bật với những điểm đến du lịch hấp dẫn như Nhà thờ lớn Nam Định, bãi biển Thịnh Long, các làng nghề truyền thống... khiến nơi đây không chỉ là điểm đến lý tưởng cho du khách mà còn mang lại tiềm năng phát triển bất động sản nghỉ dưỡng.

Các dự án du lịch và khu nghỉ dưỡng ven biển đang thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư, đặc biệt là các doanh nghiệp bất động sản lớn.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá trị đất hợp lý và nhiều dự án trọng điểm đang triển khai, Nam Định hiện đang là một điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Giá đất cao nhất tại Nam Định là: 55.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nam Định là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Nam Định là: 2.971.722 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 46/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Nam Định được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 19/2023/QĐ-UBND ngày 21/07/2023 của UBND tỉnh Nam Định
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3920

Mua bán nhà đất tại Nam Định

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nam Định
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3001 Huyện Hải Hậu Đường tuyến giữa - Khu du lịch Thịnh Long Từ đê - đến cuối bãi 2 700.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3002 Huyện Hải Hậu Đường Đông sông Múc (Yên Định đi Hải Trung) - Xã Hải Bắc Từ giáp Yên Định - đến cầu Hải Bắc 1.650.000 825.000 550.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3003 Huyện Hải Hậu Đường Đông sông Múc (Yên Định đi Hải Trung) - Xã Hải Bắc Từ cầu Hải Bắc - đến giáp Hải Trung 1.650.000 825.000 550.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3004 Huyện Hải Hậu Đường Tây sông Múc - Xã Hải Bắc 990.000 495.000 330.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3005 Huyện Hải Hậu Xã Hải Bắc Từ cầu Sắt (mới) qua cầu Hải Bắc - đến giáp Hải Trung 660.000 385.000 330.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3006 Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Bắc 660.000 385.000 330.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3007 Huyện Hải Hậu Đường liên xóm - Xã Hải Bắc 495.000 330.000 275.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3008 Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Bắc Khu vực 1: Xóm 8, Giáp Nội, Đông Biên, xóm 4 385.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3009 Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Bắc Khu vực 2: Xóm 10, An Lộc. Triệu Thông A, Triệu Thông B 330.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3010 Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Bắc Khu vực 3 : Các thôn, xóm còn lại 275.000 248.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
3011 Huyện Hải Hậu Quốc lộ 21 - Xã Hải Vân Từ bảng đường Hải Vân - đến cầu chợ Trâu 3.300.000 1.650.000 880.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3012 Huyện Hải Hậu Đường 489 (Đường 51 cũ) - Xã Hải Vân Từ giáp Quốc lộ 21B - đến giáp Hải Nam 1.980.000 990.000 495.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3013 Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Vân 880.000 440.000 330.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3014 Huyện Hải Hậu Đường liên xóm - Xã Hải Vân 660.000 385.000 275.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3015 Huyện Hải Hậu Khu vực 1: Xóm 3, 6, 7, 8 - Xã Hải Vân 385.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3016 Huyện Hải Hậu Khu vực 2 : Xóm 5, 4, 2, 1 - Xã Hải Vân 330.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3017 Huyện Hải Hậu Khu vực 3 : Các thôn, xóm còn lại - Xã Hải Vân 275.000 248.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
3018 Huyện Hải Hậu Quốc lộ 37B ( Đường tỉnh lộ 486B, 56 cũ) - Xã Hải Phúc Từ giáp xã Hải Hà - đến cầu Hà Lạn 2.090.000 1.045.000 495.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3019 Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Phúc 660.000 385.000 330.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3020 Huyện Hải Hậu Đường liên xóm - Xã Hải Phúc 495.000 330.000 275.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3021 Huyện Hải Hậu Khu vực 1: Xóm 11, 12, 13, 14 - Xã Hải Phúc 385.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3022 Huyện Hải Hậu Khu vực 2: Xóm 7, 8, 9, 10, 15 - Xã Hải Phúc 330.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3023 Huyện Hải Hậu Khu vực 3 : Các thôn, xóm còn lại - Xã Hải Phúc 275.000 248.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
3024 Huyện Hải Hậu Quốc lộ 37B (Đường TL 486B, 56 cũ) - Xã Hải Trung Từ giáp Hải Phương - đến giáp Hải Anh 2.530.000 1.100.000 550.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3025 Huyện Hải Hậu Đường Đông sông Múc - Xã Hải Trung Từ cống Múc 1 - đến giáp xã Hải Bắc 1.650.000 825.000 550.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3026 Huyện Hải Hậu Đường Tây sông Múc - Xã Hải Trung Từ cầu Mộng chè qua cầu ông Chung - đến giáp Hải Bắc 1.100.000 605.000 440.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3027 Huyện Hải Hậu Đường Trung Hòa - Xã Hải Trung Từ cầu Đông - đến giáp Hải Anh 1.430.000 715.000 495.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3028 Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Trung 660.000 385.000 303.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3029 Huyện Hải Hậu Đường liên xóm - Xã Hải Trung 495.000 330.000 275.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3030 Huyện Hải Hậu Khu vực 1 : Xóm 10,11,12,14,15,16 - Xã Hải Trung 385.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3031 Huyện Hải Hậu Khu vực 2 Xóm 4,5,6,7,13 - Xã Hải Trung 330.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3032 Huyện Hải Hậu Khu vực 3 : Các thôn, xóm còn lại - Xã Hải Trung 275.000 248.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
3033 Huyện Hải Hậu Đường liên xã - Xã Hải Long Đường Long Sơn 825.000 440.000 330.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3034 Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Long 660.000 330.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
3035 Huyện Hải Hậu Đường liên xóm - Xã Hải Long 495.000 330.000 275.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3036 Huyện Hải Hậu Khu vực 1: Xóm 2, 3 - Xã Hải Long 385.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3037 Huyện Hải Hậu Khu vực 2 : Xóm 1, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 - Xã Hải Long 330.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3038 Huyện Hải Hậu Khu vực 3 : Các thôn, xóm còn lại - Xã Hải Long 275.000 248.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
3039 Huyện Hải Hậu Đường xóm kết nối với đường Long Sơn - Xã Hải Long Đoạn từ UBND xã Hải Long - đến cổng chào xã Hải Sơn 600.000 400.000 250.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3040 Huyện Hải Hậu Đường 488C (Đường 50 cũ) - Xã Hải Sơn Từ giáp TT Cồn - đến giáp Hải Cường 1.595.000 825.000 495.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3041 Huyện Hải Hậu Đường Long Sơn - Xã Hải Sơn Từ giáp QL 37B - đến giáp Hải Sơn 825.000 440.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3042 Huyện Hải Hậu Đường An Đông - Xã Hải Sơn Từ giáp Hải Đường - đến giáp Hải Tân 1.320.000 660.000 330.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3043 Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Sơn 660.000 330.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3044 Huyện Hải Hậu Đường liên xóm - Xã Hải Sơn 495.000 330.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3045 Huyện Hải Hậu Khu vực 1 : Xóm 10,11 - Xã Hải Sơn 385.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3046 Huyện Hải Hậu Khu vực 2 : Xóm 1, 2, 3, 5, 7 - Xã Hải Sơn 330.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3047 Huyện Hải Hậu Khu vực 3 : Các thôn, xóm còn lại - Xã Hải Sơn 275.000 248.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
3048 Huyện Hải Hậu Đường QL 21 - Xã Hải Triều Từ giáp Hải Xuân - đến Cống Xuân Hường 1.980.000 990.000 495.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3049 Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Triều 660.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3050 Huyện Hải Hậu Đường liên xóm - Xã Hải Triều 495.000 330.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3051 Huyện Hải Hậu Khu vực 1: X. Tân Thịnh, X.Tân Minh, X. Tân Phong, X. Việt Tiến, X. Xuân Hương - Xã Hải Triều 330.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3052 Huyện Hải Hậu Khu vực 2: Các thôn, xóm còn lại - Xã Hải Triều 303.000 248.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
3053 Huyện Hải Hậu Đường QL 21 - Xã Hải Xuân Từ giáp Hải Chính - đến giáp Hải Hòa 1.980.000 935.000 440.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3054 Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Xuân 715.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3055 Huyện Hải Hậu Đường liên xóm - Xã Hải Xuân 495.000 330.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3056 Huyện Hải Hậu Khu vực 1: X. Tây, X.Trung, X. Bắc, X. Xuân Lập - Xã Hải Xuân 330.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3057 Huyện Hải Hậu Khu vực 2: Các thôn, xóm còn lại - Xã Hải Xuân 303.000 248.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
3058 Huyện Hải Hậu Quốc lộ 21B (Đường 488C cũ) - Xã Hải Giang Từ giáp Hải Phong - đến giáp đê Sông Ninh Cơ 1.375.000 715.000 358.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3059 Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Xuân 715.000 385.000 275.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3060 Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Xuân Khu vực 1: xóm Mỹ Đức, Mỹ Hòa, Ninh Đông, Ninh Thành 495.000 330.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3061 Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Xuân Khu vực 2: xóm Mỹ Thọ 1,2 Mỹ Đức, Mỹ Tiến, Mỹ Thuận, Ninh Giang, Ninh Trung 385.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3062 Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Xuân Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại 330.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3063 Huyện Hải Hậu Quốc lộ 21B - Xã Hải Ninh Giáp xã Hải Giang - đến giáp xã Hải Châu 1.650.000 825.000 413.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3064 Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Ninh Đường từ cầu Đen - đến cống Huyện 1.100.000 550.000 330.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3065 Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Ninh Trục xã từ cầu cửa hàng - đến cầu trạm y tế 880.000 440.000 330.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3066 Huyện Hải Hậu Đường trục xã còn lại - Xã Hải Ninh 660.000 330.000 275.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3067 Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Ninh Khu vực 1: xóm 1, 2, 6, 7, 10 495.000 330.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3068 Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Ninh Khu vực 2: xóm 3, 4, 5, 8, 9, 11 385.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3069 Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Ninh Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại 330.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3070 Huyện Hải Hậu Đường 488C (Đường An Đông) - Xã Hải An Từ giáp Hải Toàn - đến đê sông Ninh Cơ 1.155.000 605.000 330.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3071 Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải An 660.000 330.000 275.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3072 Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải An Khu vực 1: xóm 3, 4, 6, 8 495.000 330.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3073 Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải An Khu vực 2: xóm 10, 7, 14 385.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3074 Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải An Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại 330.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3075 Huyện Hải Hậu Đường 488C - Xã Hải Toàn Từ giáp Hải An - đến giáp Hải Phong 1.155.000 550.000 385.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3076 Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Toàn 770.000 440.000 330.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3077 Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Toàn Khu vực 1: xóm 1, 2, 3, 4, 6, 7, 10 495.000 330.000 275.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3078 Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Toàn Khu vực 2: xóm 8, 9, 11 440.000 330.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3079 Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Toàn Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại 330.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3080 Huyện Hải Hậu Đường Quốc lộ 21 - Xã Hải Châu Từ giáp Hải Hòa - đến giáp TT Thịnh Long 2.090.000 1.045.000 495.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3081 Huyện Hải Hậu Quốc lộ 21B ( Đường 488C cũ) - Xã Hải Châu Từ giáp Hải Phú - đến giáp đường QL 21A 1.100.000 550.000 275.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3082 Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Châu 825.000 440.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3083 Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Châu Khu vực 1: xóm 3, 4, 6, 7, 10, 11 Phú Văn Nam. Xóm 8, 9, 10, 11 Phú Lễ 550.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3084 Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Châu Khu vực 2: xóm 1, 2, 5, 7, 9 Phú Văn Nam, xóm 1, 3, 4, 5, 6, 7 Phú Lễ 440.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3085 Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Châu Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại 330.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3086 Huyện Hải Hậu Quốc lộ 21 - Xã Hải Quang Từ giáp Hải Hưng - đến giáp Hải Tây 1.980.000 990.000 495.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3087 Huyện Hải Hậu Đường 488C ( Đường 50 cũ) - Xã Hải Quang Từ giáp Hải Hà - đến giáp Hải Đông 1.155.000 605.000 330.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3088 Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Quang Đường trục xã 660.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3089 Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Quang Khu vực 1: Xóm 11,12,13 495.000 330.000 275.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3090 Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Quang Khu vực 2: Xóm 7,8,9,10,18 385.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3091 Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Quang Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại 330.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3092 Huyện Hải Hậu Quốc lộ 21 - Xã Hải Thanh Phía Đông đường Quốc lộ 21 (Từ giáp Hải Nam - đến chợ Cầu) 3.300.000 1.650.000 825.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3093 Huyện Hải Hậu Quốc lộ 37B (Đường tỉnh lộ 486B, 56 cũ) - Xã Hải Thanh Từ Cầu chợ Cầu - đến giáp Hải Hà 2.750.000 1.375.000 660.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3094 Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Thanh Từ giáp Quốc Lộ 37B - đến UBND 1.100.000 550.000 275.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3095 Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Thanh Các đoạn đường trục xã còn lại 660.000 330.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3096 Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Thanh Khu vực 1: xóm Nguyễn Hoằng, Nguyễn Quất, Xướng Cau 495.000 330.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3097 Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Thanh Khu vực 2: xóm Vĩnh Hiệp, Thức Thới, Ba Loan, Vĩnh Hiệp 385.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3098 Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Thanh Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại 330.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3099 Huyện Hải Hậu Quốc lộ 37B (Tỉnh lộ 486B, 56 cũ) - Xã Hải Phương Từ cầu nhà xứ - đến cầu nghĩa trang (hết sân vận động) 3.300.000 1.650.000 825.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3100 Huyện Hải Hậu Quốc lộ 37B (Tỉnh lộ 486B, 56 cũ) - Xã Hải Phương Từ cầu nghĩa trang - đến giáp Hải Long 2.475.000 1.210.000 605.000 - - Đất SX-KD nông thôn