14:11 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nam Định được quy định như thế nào?

Nam Định với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và kết nối giao thông, đang nổi lên là một điểm sáng trong thị trường bất động sản phía Bắc. Với mức giá hợp lý tại thời điểm hiện tại, đây là thời điểm vàng để thực hiện đầu tư.

Bảng giá đất tại Nam Định

Theo Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND ngày 30/06/2023 của UBND tỉnh Nam Định, bảng giá đất tại tỉnh đã có sự điều chỉnh nhẹ nhằm phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội và đáp ứng nhu cầu thực tế của thị trường.

Mặc dù mức giá đất tại Nam Định vẫn thấp hơn nhiều so với các thành phố lớn như Hà Nội hay Hải Phòng, nhưng nhờ vào tiềm năng phát triển mạnh mẽ, khu vực này đang chứng kiến sự gia tăng đáng kể về giá trị đất nền.

Cụ thể, giá đất tại các khu vực trung tâm của thành phố Nam Định có mức giao động từ 8.000.000 đến 15.000.000 đồng/m², tùy theo vị trí và mục đích sử dụng đất.

Đối với các khu vực ngoại thành, giá đất có thể dao động từ 3.000.000 đến 5.000.000 đồng/m², nhưng đây chính là cơ hội lý tưởng để các nhà đầu tư tìm kiếm những mảnh đất có tiềm năng sinh lời trong tương lai khi hạ tầng giao thông được hoàn thiện.

Các khu vực như thành phố Nam Định, thị xã Giao Thủy, huyện Ý Yên đang chứng kiến sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và quy hoạch đô thị. Dự án cao tốc Ninh Bình - Nam Định, cũng như các tuyến đường liên kết với Hà Nội và các tỉnh lân cận, đã tác động tích cực đến giá trị đất ở khu vực này.

Giá đất tại các khu vực gần các tuyến cao tốc, các khu công nghiệp, khu đô thị mới đã bắt đầu có sự tăng trưởng mạnh mẽ trong vài năm qua.

Đối với những nhà đầu tư ngắn hạn, các khu đất gần các tuyến giao thông lớn, khu công nghiệp và các khu đô thị mới là lựa chọn lý tưởng, vì khả năng sinh lời nhanh và ổn định.

Còn đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu vực ngoại thành hoặc các khu vực ven biển, nơi đang có tiềm năng phát triển mạnh về du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng, chắc chắn sẽ mang lại nguồn lợi bền vững trong tương lai.

Việc kết hợp giữa yếu tố giá cả hợp lý và tiềm năng phát triển dài hạn khiến Nam Định trở thành một lựa chọn hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Tiềm năng phát triển bất động sản mạnh mẽ

Nam Định sở hữu một vị trí vô cùng đắc địa, nằm giữa các tỉnh thành lớn như Hà Nội, Hải Phòng, Thái Bình và Ninh Bình. Với sự phát triển mạnh mẽ của hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc, Nam Định không chỉ đóng vai trò cầu nối giữa các khu vực mà còn có khả năng kết nối với các khu công nghiệp lớn, các thành phố phát triển trong khu vực phía Bắc.

Nằm trong Vùng Kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, Nam Định có nhiều lợi thế phát triển như sở hữu cơ sở hạ tầng đồng bộ, dân cư đông đúc và thị trường lao động dồi dào.

Tỉnh này cũng là điểm đến của nhiều dự án lớn, trong đó phải kể đến các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư và các dự án hạ tầng trọng điểm.

Một trong những yếu tố quan trọng thúc đẩy giá trị bất động sản tại Nam Định chính là hệ thống giao thông đang được nâng cấp và mở rộng. Các dự án cao tốc, đường vành đai, đường quốc lộ kết nối Nam Định với các tỉnh thành lân cận không chỉ giúp giảm bớt thời gian di chuyển mà còn tạo điều kiện thuận lợi cho việc giao thương, thúc đẩy phát triển kinh tế.

Việc này đã và đang giúp Nam Định trở thành lựa chọn hàng đầu của các nhà đầu tư bất động sản đang tìm kiếm một thị trường đầy tiềm năng nhưng không quá "nóng" như Hà Nội hay các khu vực quanh Hà Nội.

Đặc biệt, tỉnh Nam Định còn nổi bật với những điểm đến du lịch hấp dẫn như Nhà thờ lớn Nam Định, bãi biển Thịnh Long, các làng nghề truyền thống... khiến nơi đây không chỉ là điểm đến lý tưởng cho du khách mà còn mang lại tiềm năng phát triển bất động sản nghỉ dưỡng.

Các dự án du lịch và khu nghỉ dưỡng ven biển đang thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư, đặc biệt là các doanh nghiệp bất động sản lớn.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá trị đất hợp lý và nhiều dự án trọng điểm đang triển khai, Nam Định hiện đang là một điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Giá đất cao nhất tại Nam Định là: 55.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nam Định là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Nam Định là: 2.971.722 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 46/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Nam Định được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 19/2023/QĐ-UBND ngày 21/07/2023 của UBND tỉnh Nam Định
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3920

Mua bán nhà đất tại Nam Định

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nam Định
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
2801 Huyện Hải Hậu Đường Tây sông Múc - Xã Hải Bắc 1.080.000 540.000 360.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2802 Huyện Hải Hậu Xã Hải Bắc Từ cầu Sắt (mới) qua cầu Hải Bắc - đến giáp Hải Trung 720.000 420.000 360.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2803 Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Bắc 720.000 420.000 360.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2804 Huyện Hải Hậu Đường liên xóm - Xã Hải Bắc 540.000 360.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2805 Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Bắc Khu vực 1: Xóm 8, Giáp Nội, Đông Biên, xóm 4 420.000 300.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2806 Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Bắc Khu vực 2: Xóm 10, An Lộc. Triệu Thông A, Triệu Thông B 360.000 300.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2807 Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Bắc Khu vực 3 : Các thôn, xóm còn lại 300.000 270.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
2808 Huyện Hải Hậu Quốc lộ 21 - Xã Hải Vân Từ bảng đường Hải Vân - đến cầu chợ Trâu 3.600.000 1.800.000 960.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2809 Huyện Hải Hậu Đường 489 (Đường 51 cũ) - Xã Hải Vân Từ giáp Quốc lộ 21B - đến giáp Hải Nam 2.160.000 1.080.000 540.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2810 Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Vân 960.000 480.000 360.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2811 Huyện Hải Hậu Đường liên xóm - Xã Hải Vân 720.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2812 Huyện Hải Hậu Khu vực 1: Xóm 3, 6, 7, 8 - Xã Hải Vân 420.000 300.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2813 Huyện Hải Hậu Khu vực 2 : Xóm 5, 4, 2, 1 - Xã Hải Vân 360.000 300.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2814 Huyện Hải Hậu Khu vực 3 : Các thôn, xóm còn lại - Xã Hải Vân 300.000 270.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
2815 Huyện Hải Hậu Quốc lộ 37B ( Đường tỉnh lộ 486B, 56 cũ) - Xã Hải Phúc Từ giáp xã Hải Hà - đến cầu Hà Lạn 2.280.000 1.140.000 540.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2816 Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Phúc 720.000 420.000 360.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2817 Huyện Hải Hậu Đường liên xóm - Xã Hải Phúc 540.000 360.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2818 Huyện Hải Hậu Khu vực 1: Xóm 11, 12, 13, 14 - Xã Hải Phúc 420.000 300.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2819 Huyện Hải Hậu Khu vực 2: Xóm 7, 8, 9, 10, 15 - Xã Hải Phúc 360.000 300.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2820 Huyện Hải Hậu Khu vực 3 : Các thôn, xóm còn lại - Xã Hải Phúc 300.000 270.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
2821 Huyện Hải Hậu Quốc lộ 37B (Đường TL 486B, 56 cũ) - Xã Hải Trung Từ giáp Hải Phương - đến giáp Hải Anh 2.760.000 1.200.000 600.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2822 Huyện Hải Hậu Đường Đông sông Múc - Xã Hải Trung Từ cống Múc 1 - đến giáp xã Hải Bắc 1.800.000 900.000 600.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2823 Huyện Hải Hậu Đường Tây sông Múc - Xã Hải Trung Từ cầu Mộng chè qua cầu ông Chung - đến giáp Hải Bắc 1.200.000 660.000 480.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2824 Huyện Hải Hậu Đường Trung Hòa - Xã Hải Trung Từ cầu Đông - đến giáp Hải Anh 1.560.000 780.000 540.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2825 Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Trung 720.000 420.000 330.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2826 Huyện Hải Hậu Đường liên xóm - Xã Hải Trung 540.000 360.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2827 Huyện Hải Hậu Khu vực 1 : Xóm 10,11,12,14,15,16 - Xã Hải Trung 420.000 300.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2828 Huyện Hải Hậu Khu vực 2 Xóm 4,5,6,7,13 - Xã Hải Trung 360.000 300.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2829 Huyện Hải Hậu Khu vực 3 : Các thôn, xóm còn lại - Xã Hải Trung 300.000 270.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
2830 Huyện Hải Hậu Đường liên xã - Xã Hải Long Đường Long Sơn 900.000 480.000 360.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2831 Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Long 720.000 360.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
2832 Huyện Hải Hậu Đường liên xóm - Xã Hải Long 540.000 360.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2833 Huyện Hải Hậu Khu vực 1: Xóm 2, 3 - Xã Hải Long 420.000 300.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2834 Huyện Hải Hậu Khu vực 2 : Xóm 1, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 - Xã Hải Long 360.000 300.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2835 Huyện Hải Hậu Khu vực 3 : Các thôn, xóm còn lại - Xã Hải Long 300.000 270.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
2836 Huyện Hải Hậu Đường 488C (Đường 50 cũ) - Xã Hải Sơn Từ giáp TT Cồn - đến giáp Hải Cường 1.740.000 900.000 540.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2837 Huyện Hải Hậu Đường Long Sơn - Xã Hải Sơn Từ giáp QL 37B - đến giáp Hải Sơn 900.000 480.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2838 Huyện Hải Hậu Đường An Đông - Xã Hải Sơn Từ giáp Hải Đường - đến giáp Hải Tân 1.440.000 720.000 360.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2839 Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Sơn 720.000 360.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2840 Huyện Hải Hậu Đường liên xóm - Xã Hải Sơn 540.000 360.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2841 Huyện Hải Hậu Khu vực 1 : Xóm 10,11 - Xã Hải Sơn 420.000 300.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2842 Huyện Hải Hậu Khu vực 2 : Xóm 1, 2, 3, 5, 7 - Xã Hải Sơn 360.000 300.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2843 Huyện Hải Hậu Khu vực 3 : Các thôn, xóm còn lại - Xã Hải Sơn 300.000 270.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
2844 Huyện Hải Hậu Đường QL 21 - Xã Hải Triều Từ giáp Hải Xuân - đến Cống Xuân Hường 2.160.000 1.080.000 540.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2845 Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Triều 720.000 420.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2846 Huyện Hải Hậu Đường liên xóm - Xã Hải Triều 540.000 360.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2847 Huyện Hải Hậu Khu vực 1: X. Tân Thịnh, X.Tân Minh, X. Tân Phong, X. Việt Tiến, X. Xuân Hương - Xã Hải Triều 360.000 300.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2848 Huyện Hải Hậu Khu vực 2: Các thôn, xóm còn lại - Xã Hải Triều 330.000 270.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
2849 Huyện Hải Hậu Đường QL 21 - Xã Hải Xuân Từ giáp Hải Chính - đến giáp Hải Hòa 2.160.000 1.020.000 480.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2850 Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Xuân 780.000 420.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2851 Huyện Hải Hậu Đường liên xóm - Xã Hải Xuân 540.000 360.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2852 Huyện Hải Hậu Khu vực 1: X. Tây, X.Trung, X. Bắc, X. Xuân Lập - Xã Hải Xuân 360.000 300.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2853 Huyện Hải Hậu Khu vực 2: Các thôn, xóm còn lại - Xã Hải Xuân 330.000 270.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
2854 Huyện Hải Hậu Quốc lộ 21B (Đường 488C cũ) - Xã Hải Giang Từ giáp Hải Phong - đến giáp đê Sông Ninh Cơ 1.500.000 780.000 390.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2855 Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Xuân 780.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2856 Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Xuân Khu vực 1: xóm Mỹ Đức, Mỹ Hòa, Ninh Đông, Ninh Thành 540.000 360.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2857 Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Xuân Khu vực 2: xóm Mỹ Thọ 1,2 Mỹ Đức, Mỹ Tiến, Mỹ Thuận, Ninh Giang, Ninh Trung 420.000 300.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2858 Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Xuân Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại 360.000 300.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2859 Huyện Hải Hậu Quốc lộ 21B - Xã Hải Ninh Giáp xã Hải Giang - đến giáp xã Hải Châu 1.800.000 900.000 450.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2860 Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Ninh Đường từ cầu Đen - đến cống Huyện 1.200.000 600.000 360.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2861 Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Ninh Trục xã từ cầu cửa hàng - đến cầu trạm y tế 960.000 480.000 360.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2862 Huyện Hải Hậu Đường trục xã còn lại - Xã Hải Ninh 720.000 360.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2863 Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Ninh Khu vực 1: xóm 1, 2, 6, 7, 10 540.000 360.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2864 Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Ninh Khu vực 2: xóm 3, 4, 5, 8, 9, 11 420.000 300.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2865 Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Ninh Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại 360.000 300.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2866 Huyện Hải Hậu Đường 488C (Đường An Đông) - Xã Hải An Từ giáp Hải Toàn - đến đê sông Ninh Cơ 1.260.000 660.000 360.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2867 Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải An 720.000 360.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2868 Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải An Khu vực 1: xóm 3, 4, 6, 8 540.000 360.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2869 Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải An Khu vực 2: xóm 10, 7, 14 420.000 300.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2870 Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải An Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại 360.000 300.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2871 Huyện Hải Hậu Đường 488C - Xã Hải Toàn Từ giáp Hải An - đến giáp Hải Phong 1.260.000 600.000 420.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2872 Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Toàn 840.000 480.000 360.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2873 Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Toàn Khu vực 1: xóm 1, 2, 3, 4, 6, 7, 10 540.000 360.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2874 Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Toàn Khu vực 2: xóm 8, 9, 11 480.000 360.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2875 Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Toàn Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại 360.000 300.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2876 Huyện Hải Hậu Đường Quốc lộ 21 - Xã Hải Châu Từ giáp Hải Hòa - đến giáp TT Thịnh Long 2.280.000 1.140.000 540.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2877 Huyện Hải Hậu Quốc lộ 21B ( Đường 488C cũ) - Xã Hải Châu Từ giáp Hải Phú - đến giáp đường QL 21A 1.200.000 600.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2878 Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Châu 900.000 480.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2879 Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Châu Khu vực 1: xóm 3, 4, 6, 7, 10, 11 Phú Văn Nam. Xóm 8, 9, 10, 11 Phú Lễ 600.000 420.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2880 Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Châu Khu vực 2: xóm 1, 2, 5, 7, 9 Phú Văn Nam, xóm 1, 3, 4, 5, 6, 7 Phú Lễ 480.000 300.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2881 Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Châu Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại 360.000 300.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2882 Huyện Hải Hậu Quốc lộ 21 - Xã Hải Quang Từ giáp Hải Hưng - đến giáp Hải Tây 2.160.000 1.080.000 540.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2883 Huyện Hải Hậu Đường 488C ( Đường 50 cũ) - Xã Hải Quang Từ giáp Hải Hà - đến giáp Hải Đông 1.260.000 660.000 360.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2884 Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Quang Đường trục xã 720.000 420.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2885 Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Quang Khu vực 1: Xóm 11,12,13 540.000 360.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2886 Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Quang Khu vực 2: Xóm 7,8,9,10,18 420.000 300.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2887 Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Quang Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại 360.000 300.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2888 Huyện Hải Hậu Quốc lộ 21 - Xã Hải Thanh Phía Đông đường Quốc lộ 21 (Từ giáp Hải Nam - đến chợ Cầu) 3.600.000 1.800.000 900.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2889 Huyện Hải Hậu Quốc lộ 37B (Đường tỉnh lộ 486B, 56 cũ) - Xã Hải Thanh Từ Cầu chợ Cầu - đến giáp Hải Hà 3.000.000 1.500.000 720.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2890 Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Thanh Từ giáp Quốc Lộ 37B - đến UBND 1.200.000 600.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2891 Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Thanh Các đoạn đường trục xã còn lại 720.000 360.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2892 Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Thanh Khu vực 1: xóm Nguyễn Hoằng, Nguyễn Quất, Xướng Cau 540.000 360.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2893 Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Thanh Khu vực 2: xóm Vĩnh Hiệp, Thức Thới, Ba Loan, Vĩnh Hiệp 420.000 300.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2894 Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Thanh Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại 360.000 300.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2895 Huyện Hải Hậu Quốc lộ 37B (Tỉnh lộ 486B, 56 cũ) - Xã Hải Phương Từ cầu nhà xứ - đến cầu nghĩa trang (hết sân vận động) 3.600.000 1.800.000 900.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2896 Huyện Hải Hậu Quốc lộ 37B (Tỉnh lộ 486B, 56 cũ) - Xã Hải Phương Từ cầu nghĩa trang - đến giáp Hải Long 2.700.000 1.320.000 660.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2897 Huyện Hải Hậu Đường Tây sông Múc - Xã Hải Phương Từ giáp TT Yên Định - đến đập Hai Đồng 2.280.000 1.140.000 540.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2898 Huyện Hải Hậu Đường Tây sông Múc - Xã Hải Phương Từ đập Hai Đồng - đến giáp Hải Tân 1.680.000 840.000 420.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2899 Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Phương Đường QL 37B - đến trường PTCS 1.200.000 600.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2900 Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Phương Các đoạn đường trục xã còn lại 780.000 360.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn