13:58 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Long An - Cơ hội để đầu tư bất động sản?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 17/07/2023 của UBND tỉnh Long An, bảng giá đất nơi đây đã có sự điều chỉnh, tạo ra cơ hội mới cho các nhà đầu tư.

Long An có vị trí đắc địa thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ

Long An là tỉnh cửa ngõ của miền Tây Nam Bộ, sở hữu vị trí địa lý thuận lợi, giáp ranh với TP HCM và các tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu Long. Điều này không chỉ giúp Long An trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư mà còn thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và cơ sở hạ tầng.

Với mạng lưới giao thông ngày càng hoàn thiện, đặc biệt là các tuyến cao tốc TP HCM - Trung Lương, Bến Lức - Long Thành, Long An đang chuyển mình trở thành một trong những trung tâm công nghiệp, đô thị mới của khu vực. Các dự án bất động sản tại đây không chỉ nhắm đến phân khúc đất ở mà còn mở rộng sang các khu công nghiệp và khu đô thị vệ tinh.

Mặt khác, giá trị đất tại Long An đang có xu hướng tăng trưởng nhờ vào việc tăng trưởng dân số, các khu công nghiệp phát triển mạnh và sự quan tâm của các nhà đầu tư từ TP HCM.

Giá đất Long An liệu có phải là mức giá hợp lý với khả năng tăng trưởng lớn?

Giá đất tại Long An hiện nay có sự phân hóa rõ rệt. Tại các khu vực trung tâm, đặc biệt là các khu gần các tuyến giao thông lớn, giá đất dao động từ 10.000.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Trong khi đó, các khu vực ngoại thành như Đức Hòa, Bến Lức có mức giá thấp hơn, chỉ từ 3.000.000 đồng/m² đến 5.000.000 đồng/m², tạo cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai tìm kiếm đất nền với mức giá vừa phải nhưng lại có tiềm năng tăng giá lớn.

Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn, các khu vực gần các tuyến cao tốc và khu công nghiệp như Long Hậu hay Đức Hòa sẽ là lựa chọn lý tưởng.

Đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu đất ven đô, nơi đang có sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và đô thị, chắc chắn sẽ mang lại cơ hội sinh lời lớn trong tương lai.

So với các khu vực như TP HCM hay Bình Dương, giá đất tại Long An hiện nay có phần mềm hơn, nhưng lại có tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Điểm mạnh và cơ hội đầu tư lớn

Long An không chỉ thu hút đầu tư nhờ vào vị trí địa lý mà còn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các ngành công nghiệp, đặc biệt là các khu công nghiệp như Long Hậu, Đức Hòa, Bến Lức.

Đây là những khu vực có mật độ dân cư ngày càng đông, nhu cầu nhà ở tăng cao, tạo nên sự gia tăng giá trị bất động sản mạnh mẽ.

Hơn nữa, các dự án phát triển hạ tầng giao thông như cao tốc TP HCM - Trung Lương và các dự án đô thị vệ tinh đang được triển khai rộng khắp.

Cùng với việc thu hút các nhà đầu tư vào các lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp và du lịch sinh thái, Long An đang trở thành một thị trường bất động sản tiềm năng với mức giá hợp lý và triển vọng tăng trưởng vượt bậc.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá đất hợp lý và tiềm năng tăng trưởng cao, Long An là một cơ hội đầu tư hấp dẫn. Đây là thời điểm lý tưởng để các nhà đầu tư tham gia vào thị trường bất động sản tại tỉnh này.

Giá đất cao nhất tại Long An là: 2.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Long An là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Long An là: 1.989.693 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2631

Mua bán nhà đất tại Long An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Long An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
8801 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành - Lò Gạch - Xã Hưng Điền 200.000 160.000 100.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8802 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh Cặp đường tỉnh 831 480.000 384.000 240.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8803 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ 680.000 544.000 340.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8804 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh Các đường còn lại 320.000 256.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8805 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Thạnh Thị trấn - Đến Lâm Trường 120.000 96.000 60.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8806 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 831 - Xã Vĩnh Thạnh 480.000 384.000 240.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8807 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại Đường kênh 79 1.200.000 960.000 600.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8808 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ 1.200.000 960.000 600.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8809 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại Đường kênh Ngang 640.000 512.000 320.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8810 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại Đường còn lại 160.000 128.000 80.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8811 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Đại 160.000 128.000 80.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8812 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Lợi Đường hai dãy phố đối diện chợ 960.000 768.000 480.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8813 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Lợi Các đường còn lại 288.000 230.000 144.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8814 Huyện Tân Hưng Tuyến DC cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Lợi 200.000 160.000 100.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8815 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 819 - Xã Vĩnh Lợi 920.000 736.000 460.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8816 Huyện Tân Hưng Tuyến DC cặp ĐT 837 B - Xã Vĩnh Châu A 200.000 160.000 100.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8817 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư xã - Xã Vĩnh Châu A 160.000 128.000 80.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8818 Huyện Tân Hưng Tuyến DC cặp ĐT 837 B - Xã Vĩnh Châu B 216.000 172.800 108.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8819 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Gò Thuyền - Xã Vĩnh Châu B 160.000 128.000 80.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8820 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư xã - Xã Vĩnh Châu B 160.000 128.000 80.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8821 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Sông Trăng - Xã Thạnh Hưng 160.000 128.000 80.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8822 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Cái Bát cũ - Xã Thạnh Hưng 160.000 128.000 80.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8823 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Thạnh Hưng 160.000 128.000 80.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8824 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp Kênh KT7 (Tân Thành Đến Lò Gạch) - Xã Hưng Hà 240.000 192.000 120.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8825 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Sông Trăng - Xã Hưng Hà 216.000 172.800 108.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8826 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Hà 160.000 128.000 80.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8827 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh T35 - Xã Hưng Thạnh 160.000 128.000 80.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8828 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Kobe - Xã Hưng Thạnh 160.000 128.000 80.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8829 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Thạnh 200.000 160.000 100.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8830 Huyện Tân Hưng Xã Vĩnh Bửu 160.000 128.000 80.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8831 Huyện Tân Hưng Ven sông Vàm Cỏ Tây, Kênh Phước Xuyên Vị trí tiếp giáp sông, kênh 108.000 86.000 54.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8832 Huyện Tân Hưng Ven các Kênh sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch Vị trí tiếp giáp sông, kênh 108.000 86.000 54.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8833 Huyện Tân Hưng Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương Vị trí tiếp giáp sông, kênh 96.000 77.000 48.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8834 Huyện Tân Hưng Các vị trí còn lại 88.000 70.000 44.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8835 Huyện Tân Hưng Xã Vĩnh Thạnh (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Cầu Cái Môn - Đến Ranh Thị trấn (xã VT) 371.000 296.800 185.500 - - Đất SX-KD nông thôn
8836 Huyện Tân Hưng Xã Vĩnh Châu B Ranh Thị trấn (xã VCB) - Đến Cầu Tân Phước 420.000 336.000 210.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8837 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Ranh Thị xã Kiến Tường - Đến Thị trấn 315.000 252.000 157.500 - - Đất SX-KD nông thôn
8838 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Thị trấn - Đến Đường tỉnh 820 245.000 196.000 122.500 - - Đất SX-KD nông thôn
8839 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 820 Ranh huyện Vĩnh Hưng - Đến Tân Hưng (Ranh Đồng Tháp) 245.000 196.000 122.500 - - Đất SX-KD nông thôn
8840 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) ĐT 831 (Tân Hưng) - Đến ĐT 820 245.000 196.000 122.500 - - Đất SX-KD nông thôn
8841 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 831E ĐT 837B - Đến Xã Vĩnh Lợi (Tân Hưng) 245.000 196.000 122.500 - - Đất SX-KD nông thôn
8842 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đoạn từ ĐT 831 - Đến gần cầu Cả Môn (đường nhựa) 315.000 252.000 157.500 - - Đất SX-KD nông thôn
8843 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đoạn từ gần cầu Cả Môn - Đến ranh huyện Tân Thạnh (đường sỏi đỏ) 245.000 196.000 122.500 - - Đất SX-KD nông thôn
8844 Huyện Tân Hưng ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH) 154.000 123.200 77.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8845 Huyện Tân Hưng Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa 95.000 76.000 47.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8846 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường tỉnh 819 Tân Hưng - Đến Hưng Điền 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8847 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường Tân Thành - Đến Lò Gạch 840.000 672.000 420.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8848 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ 1.540.000 1.232.000 770.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8849 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Các đường còn lại 245.000 196.000 123.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8850 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư Gò Pháo - Xã Hưng Điền B 105.000 84.000 53.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8851 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành - Lò Gạch - Xã Hưng Điền B 210.000 168.000 105.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8852 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền Đường 79 210.000 168.000 105.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8853 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền Các đường còn lại 119.000 95.200 59.500 - - Đất SX-KD nông thôn
8854 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền Hai bên chợ 1.421.000 1.137.000 711.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8855 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền Đường 79 1.134.000 907.000 567.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8856 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền Các đường còn lại 756.000 605.000 378.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8857 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư đầu kênh 79 - Xã Hưng Điền 119.000 95.200 59.500 - - Đất SX-KD nông thôn
8858 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Lê Văn Khương - Xã Hưng Điền 119.000 95.200 59.500 - - Đất SX-KD nông thôn
8859 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư Công Binh - Xã Hưng Điền 140.000 112.000 70.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8860 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành - Lò Gạch - Xã Hưng Điền 175.000 140.000 87.500 - - Đất SX-KD nông thôn
8861 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh Cặp đường tỉnh 831 420.000 336.000 210.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8862 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ 595.000 476.000 298.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8863 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh Các đường còn lại 280.000 224.000 140.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8864 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Thạnh Thị trấn - Đến Lâm Trường 105.000 84.000 52.500 - - Đất SX-KD nông thôn
8865 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 831 - Xã Vĩnh Thạnh 420.000 336.000 210.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8866 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại Đường kênh 79 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8867 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8868 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại Đường kênh Ngang 560.000 448.000 280.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8869 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại Đường còn lại 140.000 112.000 70.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8870 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Đại 140.000 112.000 70.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8871 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Lợi Đường hai dãy phố đối diện chợ 840.000 672.000 420.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8872 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Lợi Các đường còn lại 252.000 202.000 126.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8873 Huyện Tân Hưng Tuyến DC cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Lợi 175.000 140.000 87.500 - - Đất SX-KD nông thôn
8874 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 819 - Xã Vĩnh Lợi 805.000 644.000 402.500 - - Đất SX-KD nông thôn
8875 Huyện Tân Hưng Tuyến DC cặp ĐT 837 B - Xã Vĩnh Châu A 175.000 140.000 87.500 - - Đất SX-KD nông thôn
8876 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư xã - Xã Vĩnh Châu A 140.000 112.000 70.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8877 Huyện Tân Hưng Tuyến DC cặp ĐT 837 B - Xã Vĩnh Châu B 189.000 151.200 94.500 - - Đất SX-KD nông thôn
8878 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Gò Thuyền - Xã Vĩnh Châu B 140.000 112.000 70.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8879 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư xã - Xã Vĩnh Châu B 140.000 112.000 70.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8880 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Sông Trăng - Xã Thạnh Hưng 140.000 112.000 70.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8881 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Cái Bát cũ - Xã Thạnh Hưng 140.000 112.000 70.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8882 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Thạnh Hưng 140.000 112.000 70.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8883 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp Kênh KT7 (Tân Thành Đến Lò Gạch) - Xã Hưng Hà 210.000 168.000 105.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8884 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Sông Trăng - Xã Hưng Hà 189.000 151.200 94.500 - - Đất SX-KD nông thôn
8885 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Hà 140.000 112.000 70.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8886 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh T35 - Xã Hưng Thạnh 140.000 112.000 70.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8887 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Kobe - Xã Hưng Thạnh 140.000 112.000 70.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8888 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Thạnh 175.000 140.000 140.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8889 Huyện Tân Hưng Xã Vĩnh Bửu 140.000 112.000 70.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8890 Huyện Tân Hưng Ven sông Vàm Cỏ Tây, Kênh Phước Xuyên Vị trí tiếp giáp sông, kênh 95.000 76.000 47.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8891 Huyện Tân Hưng Ven các Kênh sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch Vị trí tiếp giáp sông, kênh 95.000 76.000 47.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8892 Huyện Tân Hưng Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương Vị trí tiếp giáp sông, kênh 84.000 67.000 42.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8893 Huyện Tân Hưng Các vị trí còn lại 77.000 62.000 39.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8894 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 831 Đất tại thị trấn 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
8895 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 831 - Xã Vĩnh Thạnh (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Cầu Cái Môn - Ranh Thị trấn (xã VT) 83.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
8896 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 831 - Xã Vĩnh Châu B Ranh Thị trấn (xã VCB) - Cầu Tân Phước 110.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
8897 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Ranh Thị xã Kiến Tường - Thị trấn 83.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
8898 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Thị trấn - Đường tỉnh 820 75.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
8899 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 820 Ranh huyện Vĩnh Hưng - Tân Hưng (Ranh Đồng Tháp) 75.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
8900 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) ĐT 831 (Tân Hưng) - ĐT 820 75.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...