13:58 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Long An - Cơ hội để đầu tư bất động sản?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 17/07/2023 của UBND tỉnh Long An, bảng giá đất nơi đây đã có sự điều chỉnh, tạo ra cơ hội mới cho các nhà đầu tư.

Long An có vị trí đắc địa thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ

Long An là tỉnh cửa ngõ của miền Tây Nam Bộ, sở hữu vị trí địa lý thuận lợi, giáp ranh với TP HCM và các tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu Long. Điều này không chỉ giúp Long An trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư mà còn thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và cơ sở hạ tầng.

Với mạng lưới giao thông ngày càng hoàn thiện, đặc biệt là các tuyến cao tốc TP HCM - Trung Lương, Bến Lức - Long Thành, Long An đang chuyển mình trở thành một trong những trung tâm công nghiệp, đô thị mới của khu vực. Các dự án bất động sản tại đây không chỉ nhắm đến phân khúc đất ở mà còn mở rộng sang các khu công nghiệp và khu đô thị vệ tinh.

Mặt khác, giá trị đất tại Long An đang có xu hướng tăng trưởng nhờ vào việc tăng trưởng dân số, các khu công nghiệp phát triển mạnh và sự quan tâm của các nhà đầu tư từ TP HCM.

Giá đất Long An liệu có phải là mức giá hợp lý với khả năng tăng trưởng lớn?

Giá đất tại Long An hiện nay có sự phân hóa rõ rệt. Tại các khu vực trung tâm, đặc biệt là các khu gần các tuyến giao thông lớn, giá đất dao động từ 10.000.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Trong khi đó, các khu vực ngoại thành như Đức Hòa, Bến Lức có mức giá thấp hơn, chỉ từ 3.000.000 đồng/m² đến 5.000.000 đồng/m², tạo cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai tìm kiếm đất nền với mức giá vừa phải nhưng lại có tiềm năng tăng giá lớn.

Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn, các khu vực gần các tuyến cao tốc và khu công nghiệp như Long Hậu hay Đức Hòa sẽ là lựa chọn lý tưởng.

Đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu đất ven đô, nơi đang có sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và đô thị, chắc chắn sẽ mang lại cơ hội sinh lời lớn trong tương lai.

So với các khu vực như TP HCM hay Bình Dương, giá đất tại Long An hiện nay có phần mềm hơn, nhưng lại có tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Điểm mạnh và cơ hội đầu tư lớn

Long An không chỉ thu hút đầu tư nhờ vào vị trí địa lý mà còn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các ngành công nghiệp, đặc biệt là các khu công nghiệp như Long Hậu, Đức Hòa, Bến Lức.

Đây là những khu vực có mật độ dân cư ngày càng đông, nhu cầu nhà ở tăng cao, tạo nên sự gia tăng giá trị bất động sản mạnh mẽ.

Hơn nữa, các dự án phát triển hạ tầng giao thông như cao tốc TP HCM - Trung Lương và các dự án đô thị vệ tinh đang được triển khai rộng khắp.

Cùng với việc thu hút các nhà đầu tư vào các lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp và du lịch sinh thái, Long An đang trở thành một thị trường bất động sản tiềm năng với mức giá hợp lý và triển vọng tăng trưởng vượt bậc.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá đất hợp lý và tiềm năng tăng trưởng cao, Long An là một cơ hội đầu tư hấp dẫn. Đây là thời điểm lý tưởng để các nhà đầu tư tham gia vào thị trường bất động sản tại tỉnh này.

Giá đất cao nhất tại Long An là: 2.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Long An là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Long An là: 1.989.693 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2631

Mua bán nhà đất tại Long An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Long An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
8701 Huyện Tân Hưng Đường Láng Sen Đường 24/3 - Đến Đường Hoàng Hoa Thám 3.290.000 2.632.000 1.645.000 - - Đất SX-KD đô thị
8702 Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thông 1.890.000 1.512.000 945.000 - - Đất SX-KD đô thị
8703 Huyện Tân Hưng Đường Bùi Thị Xuân 770.000 616.000 385.000 - - Đất SX-KD đô thị
8704 Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thị Hạnh 770.000 616.000 385.000 - - Đất SX-KD đô thị
8705 Huyện Tân Hưng Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối dài) 1.750.000 1.400.000 875.000 - - Đất SX-KD đô thị
8706 Huyện Tân Hưng KDC Gò Thuyền A giai đoạn II 1.680.000 1.344.000 840.000 - - Đất SX-KD đô thị
8707 Huyện Tân Hưng Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa 147.000 118.000 74.000 - - Đất SX-KD đô thị
8708 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư khu A (cặp kênh 79) - Thị trấn Tân Hưng Đường cặp kênh 79 1.260.000 1.008.000 630.000 - - Đất SX-KD đô thị
8709 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư khu A (cặp kênh 79) - Thị trấn Tân Hưng Các đường còn lại phía trong 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất SX-KD đô thị
8710 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp ĐT 831 - Thị trấn Tân Hưng 840.000 672.000 420.000 - - Đất SX-KD đô thị
8711 Huyện Tân Hưng Khu kinh doanh có điều kiện - Thị trấn Tân Hưng Đường số 5 1.890.000 1.512.000 945.000 - - Đất SX-KD đô thị
8712 Huyện Tân Hưng Khu kinh doanh có điều kiện - Thị trấn Tân Hưng Các đường còn lại 1.260.000 1.008.000 630.000 - - Đất SX-KD đô thị
8713 Huyện Tân Hưng Ven sông Vàm Cỏ Tây, Kênh Phước Xuyên Vị trí tiếp giáp sông, kênh 98.000 78.000 49.000 - - Đất SX-KD đô thị
8714 Huyện Tân Hưng Ven các Kênh sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch Vị trí tiếp giáp sông, kênh 98.000 78.000 49.000 - - Đất SX-KD đô thị
8715 Huyện Tân Hưng Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương Vị trí tiếp giáp sông, kênh 98.000 78.000 49.000 - - Đất SX-KD đô thị
8716 Huyện Tân Hưng Các vị trí còn lại 84.000 67.000 42.000 - - Đất SX-KD đô thị
8717 Huyện Tân Hưng Xã Vĩnh Thạnh (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Cầu Cái Môn - Đến Ranh Thị trấn (xã VT) 530.000 424.000 265.000 - - Đất ở nông thôn
8718 Huyện Tân Hưng Xã Vĩnh Châu B Ranh Thị trấn (xã VCB) - Đến Cầu Tân Phước 600.000 480.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
8719 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Ranh Thị xã Kiến Tường - Đến Thị trấn 450.000 360.000 225.000 - - Đất ở nông thôn
8720 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Thị trấn - Đến Đường tỉnh 820 350.000 280.000 175.000 - - Đất ở nông thôn
8721 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 820 Ranh huyện Vĩnh Hưng - Đến Tân Hưng (Ranh Đồng Tháp) 350.000 280.000 175.000 - - Đất ở nông thôn
8722 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) ĐT 831 (Tân Hưng) - Đến ĐT 820 350.000 280.000 175.000 - - Đất ở nông thôn
8723 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 831E ĐT 837B - Đến Xã Vĩnh Lợi (Tân Hưng) 350.000 280.000 175.000 - - Đất ở nông thôn
8724 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đoạn từ ĐT 831 - Đến gần cầu Cả Môn (đường nhựa) 450.000 360.000 225.000 - - Đất ở nông thôn
8725 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đoạn từ gần cầu Cả Môn - Đến ranh huyện Tân Thạnh (đường sỏi đỏ) 350.000 280.000 175.000 - - Đất ở nông thôn
8726 Huyện Tân Hưng ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH) 220.000 176.000 110.000 - - Đất ở nông thôn
8727 Huyện Tân Hưng Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa 135.000 108.000 68.000 - - Đất ở nông thôn
8728 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường tỉnh 819 Tân Hưng - Đến Hưng Điền 1.500.000 1.200.000 750.000 - - Đất ở nông thôn
8729 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường Tân Thành - Đến Lò Gạch 1.200.000 960.000 600.000 - - Đất ở nông thôn
8730 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ 2.200.000 1.760.000 1.100.000 - - Đất ở nông thôn
8731 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Các đường còn lại 350.000 280.000 175.000 - - Đất ở nông thôn
8732 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư Gò Pháo - Xã Hưng Điền B 150.000 120.000 75.000 - - Đất ở nông thôn
8733 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành - Lò Gạch - Xã Hưng Điền B 300.000 240.000 150.000 - - Đất ở nông thôn
8734 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền Đường 79 300.000 240.000 150.000 - - Đất ở nông thôn
8735 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền Các đường còn lại 170.000 136.000 85.000 - - Đất ở nông thôn
8736 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền Hai bên chợ 2.030.000 1.624.000 1.015.000 - - Đất ở nông thôn
8737 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền Đường 79 1.620.000 1.296.000 810.000 - - Đất ở nông thôn
8738 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền Các đường còn lại 1.080.000 864.000 540.000 - - Đất ở nông thôn
8739 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư đầu kênh 79 - Xã Hưng Điền 170.000 136.000 85.000 - - Đất ở nông thôn
8740 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Lê Văn Khương - Xã Hưng Điền 170.000 136.000 85.000 - - Đất ở nông thôn
8741 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư Công Binh - Xã Hưng Điền 200.000 160.000 100.000 - - Đất ở nông thôn
8742 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành - Lò Gạch - Xã Hưng Điền 250.000 200.000 125.000 - - Đất ở nông thôn
8743 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh Cặp đường tỉnh 831 600.000 480.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
8744 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ 850.000 680.000 425.000 - - Đất ở nông thôn
8745 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh Các đường còn lại 400.000 320.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
8746 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Thạnh Thị trấn - Đến Lâm Trường 150.000 120.000 75.000 - - Đất ở nông thôn
8747 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 831 - Xã Vĩnh Thạnh 600.000 480.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
8748 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại Đường kênh 79 1.500.000 1.200.000 750.000 - - Đất ở nông thôn
8749 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ 1.500.000 1.200.000 750.000 - - Đất ở nông thôn
8750 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại Đường kênh Ngang 800.000 640.000 400.000 - - Đất ở nông thôn
8751 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại Đường còn lại 200.000 160.000 100.000 - - Đất ở nông thôn
8752 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Đại 200.000 160.000 100.000 - - Đất ở nông thôn
8753 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Lợi Đường hai dãy phố đối diện chợ 1.200.000 960.000 600.000 - - Đất ở nông thôn
8754 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Lợi Các đường còn lại 360.000 288.000 180.000 - - Đất ở nông thôn
8755 Huyện Tân Hưng Tuyến DC cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Lợi 250.000 200.000 125.000 - - Đất ở nông thôn
8756 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 819 - Xã Vĩnh Lợi 1.150.000 920.000 575.000 - - Đất ở nông thôn
8757 Huyện Tân Hưng Tuyến DC cặp ĐT 837 B - Xã Vĩnh Châu A 250.000 200.000 125.000 - - Đất ở nông thôn
8758 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư xã - Xã Vĩnh Châu A 200.000 160.000 100.000 - - Đất ở nông thôn
8759 Huyện Tân Hưng Tuyến DC cặp ĐT 837 B - Xã Vĩnh Châu B 270.000 216.000 135.000 - - Đất ở nông thôn
8760 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Gò Thuyền - Xã Vĩnh Châu B 200.000 160.000 100.000 - - Đất ở nông thôn
8761 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư xã - Xã Vĩnh Châu B 200.000 160.000 100.000 - - Đất ở nông thôn
8762 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Sông Trăng - Xã Thạnh Hưng 200.000 160.000 100.000 - - Đất ở nông thôn
8763 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Cái Bát cũ - Xã Thạnh Hưng 200.000 160.000 100.000 - - Đất ở nông thôn
8764 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Thạnh Hưng 200.000 160.000 100.000 - - Đất ở nông thôn
8765 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp Kênh KT7 (Tân Thành Đến Lò Gạch) - Xã Hưng Hà 300.000 240.000 150.000 - - Đất ở nông thôn
8766 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Sông Trăng - Xã Hưng Hà 270.000 216.000 135.000 - - Đất ở nông thôn
8767 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Hà 200.000 160.000 100.000 - - Đất ở nông thôn
8768 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh T35 - Xã Hưng Thạnh 200.000 160.000 100.000 - - Đất ở nông thôn
8769 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Kobe - Xã Hưng Thạnh 200.000 160.000 100.000 - - Đất ở nông thôn
8770 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Thạnh 250.000 200.000 125.000 - - Đất ở nông thôn
8771 Huyện Tân Hưng Xã Vĩnh Bửu 200.000 160.000 100.000 - - Đất ở nông thôn
8772 Huyện Tân Hưng Ven sông Vàm Cỏ Tây, Kênh Phước Xuyên Vị trí tiếp giáp sông, kênh 135.000 108.000 68.000 - - Đất ở nông thôn
8773 Huyện Tân Hưng Ven các Kênh sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch Vị trí tiếp giáp sông, kênh 135.000 108.000 68.000 - - Đất ở nông thôn
8774 Huyện Tân Hưng Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương Vị trí tiếp giáp sông, kênh 120.000 96.000 60.000 - - Đất ở nông thôn
8775 Huyện Tân Hưng Các vị trí còn lại 110.000 88.000 55.000 - - Đất ở nông thôn
8776 Huyện Tân Hưng Xã Vĩnh Thạnh (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Cầu Cái Môn - Đến Ranh Thị trấn (xã VT) 424.000 339.200 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8777 Huyện Tân Hưng Xã Vĩnh Châu B Ranh Thị trấn (xã VCB) - Đến Cầu Tân Phước 480.000 384.000 240.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8778 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Ranh Thị xã Kiến Tường - Đến Thị trấn 360.000 288.000 180.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8779 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Thị trấn - Đến Đường tỉnh 820 280.000 224.000 140.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8780 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 820 Ranh huyện Vĩnh Hưng - Đến Tân Hưng (Ranh Đồng Tháp) 280.000 224.000 140.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8781 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) ĐT 831 (Tân Hưng) - Đến ĐT 820 280.000 224.000 140.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8782 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 831E ĐT 837B - Đến Xã Vĩnh Lợi (Tân Hưng) 280.000 224.000 140.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8783 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đoạn từ ĐT 831 - Đến gần cầu Cả Môn (đường nhựa) 360.000 288.000 180.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8784 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đoạn từ gần cầu Cả Môn - Đến ranh huyện Tân Thạnh (đường sỏi đỏ) 280.000 224.000 140.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8785 Huyện Tân Hưng ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH) 176.000 140.800 88.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8786 Huyện Tân Hưng Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa 108.000 86.000 54.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8787 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường tỉnh 819 Tân Hưng - Đến Hưng Điền 1.200.000 960.000 600.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8788 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường Tân Thành - Đến Lò Gạch 960.000 768.000 480.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8789 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ 1.760.000 1.408.000 880.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8790 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Các đường còn lại 280.000 224.000 140.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8791 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư Gò Pháo - Xã Hưng Điền B 120.000 96.000 60.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8792 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành - Lò Gạch - Xã Hưng Điền B 240.000 192.000 120.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8793 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền Đường 79 240.000 192.000 120.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8794 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền Các đường còn lại 136.000 108.800 68.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8795 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền Hai bên chợ 1.624.000 1.299.000 812.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8796 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền Đường 79 1.296.000 1.037.000 648.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8797 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền Các đường còn lại 864.000 691.000 432.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8798 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư đầu kênh 79 - Xã Hưng Điền 136.000 108.800 68.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8799 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Lê Văn Khương - Xã Hưng Điền 136.000 108.800 68.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8800 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư Công Binh - Xã Hưng Điền 160.000 128.000 80.000 - - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...