13:58 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Long An - Cơ hội để đầu tư bất động sản?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 17/07/2023 của UBND tỉnh Long An, bảng giá đất nơi đây đã có sự điều chỉnh, tạo ra cơ hội mới cho các nhà đầu tư.

Long An có vị trí đắc địa thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ

Long An là tỉnh cửa ngõ của miền Tây Nam Bộ, sở hữu vị trí địa lý thuận lợi, giáp ranh với TP HCM và các tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu Long. Điều này không chỉ giúp Long An trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư mà còn thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và cơ sở hạ tầng.

Với mạng lưới giao thông ngày càng hoàn thiện, đặc biệt là các tuyến cao tốc TP HCM - Trung Lương, Bến Lức - Long Thành, Long An đang chuyển mình trở thành một trong những trung tâm công nghiệp, đô thị mới của khu vực. Các dự án bất động sản tại đây không chỉ nhắm đến phân khúc đất ở mà còn mở rộng sang các khu công nghiệp và khu đô thị vệ tinh.

Mặt khác, giá trị đất tại Long An đang có xu hướng tăng trưởng nhờ vào việc tăng trưởng dân số, các khu công nghiệp phát triển mạnh và sự quan tâm của các nhà đầu tư từ TP HCM.

Giá đất Long An liệu có phải là mức giá hợp lý với khả năng tăng trưởng lớn?

Giá đất tại Long An hiện nay có sự phân hóa rõ rệt. Tại các khu vực trung tâm, đặc biệt là các khu gần các tuyến giao thông lớn, giá đất dao động từ 10.000.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Trong khi đó, các khu vực ngoại thành như Đức Hòa, Bến Lức có mức giá thấp hơn, chỉ từ 3.000.000 đồng/m² đến 5.000.000 đồng/m², tạo cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai tìm kiếm đất nền với mức giá vừa phải nhưng lại có tiềm năng tăng giá lớn.

Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn, các khu vực gần các tuyến cao tốc và khu công nghiệp như Long Hậu hay Đức Hòa sẽ là lựa chọn lý tưởng.

Đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu đất ven đô, nơi đang có sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và đô thị, chắc chắn sẽ mang lại cơ hội sinh lời lớn trong tương lai.

So với các khu vực như TP HCM hay Bình Dương, giá đất tại Long An hiện nay có phần mềm hơn, nhưng lại có tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Điểm mạnh và cơ hội đầu tư lớn

Long An không chỉ thu hút đầu tư nhờ vào vị trí địa lý mà còn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các ngành công nghiệp, đặc biệt là các khu công nghiệp như Long Hậu, Đức Hòa, Bến Lức.

Đây là những khu vực có mật độ dân cư ngày càng đông, nhu cầu nhà ở tăng cao, tạo nên sự gia tăng giá trị bất động sản mạnh mẽ.

Hơn nữa, các dự án phát triển hạ tầng giao thông như cao tốc TP HCM - Trung Lương và các dự án đô thị vệ tinh đang được triển khai rộng khắp.

Cùng với việc thu hút các nhà đầu tư vào các lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp và du lịch sinh thái, Long An đang trở thành một thị trường bất động sản tiềm năng với mức giá hợp lý và triển vọng tăng trưởng vượt bậc.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá đất hợp lý và tiềm năng tăng trưởng cao, Long An là một cơ hội đầu tư hấp dẫn. Đây là thời điểm lý tưởng để các nhà đầu tư tham gia vào thị trường bất động sản tại tỉnh này.

Giá đất cao nhất tại Long An là: 2.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Long An là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Long An là: 1.989.693 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2631

Mua bán nhà đất tại Long An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Long An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
8501 Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường số 7) Đường 3/2 - Đến Đường Phan Chu Trinh 4.700.000 3.760.000 2.350.000 - - Đất ở đô thị
8502 Huyện Tân Hưng Đường 24/3 (Đường số 8) Đường Lý Thường Kiệt - Đến Đường 3/2 4.300.000 3.440.000 2.150.000 - - Đất ở đô thị
8503 Huyện Tân Hưng Đường 24/3 (Đường số 8) Đường 3/2 - Đến Đường Phan Chu Trinh 4.700.000 3.760.000 2.350.000 - - Đất ở đô thị
8504 Huyện Tân Hưng Đường Tháp Mười (Đường số 11) Đường 3/2 - Đến Đường Huỳnh Văn Đảnh 2.700.000 2.160.000 1.350.000 - - Đất ở đô thị
8505 Huyện Tân Hưng Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đường số 12) Đường 24/3 - Đến Đường Phan Chu Trinh 2.900.000 2.320.000 1.450.000 - - Đất ở đô thị
8506 Huyện Tân Hưng Đường Phùng Hưng (Đường số 19) Đường 30/4 - Đến Đường 24/3 2.900.000 2.320.000 1.450.000 - - Đất ở đô thị
8507 Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20) Đường 30/4 - Đến Đường 24/3 2.700.000 2.160.000 1.350.000 - - Đất ở đô thị
8508 Huyện Tân Hưng Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 3/2 - Đến Đường 24/3 1.700.000 1.360.000 850.000 - - Đất ở đô thị
8509 Huyện Tân Hưng Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 24/3 - Đến Đường 30/4 2.100.000 1.680.000 1.050.000 - - Đất ở đô thị
8510 Huyện Tân Hưng Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 30/4 - Đến Đường Phạm Ngọc Thạch 1.700.000 1.360.000 850.000 - - Đất ở đô thị
8511 Huyện Tân Hưng Đường Lê Quý Đôn Đường 3/2 - Đến Đường Lê Thị Hồng Gấm 2.100.000 1.680.000 1.050.000 - - Đất ở đô thị
8512 Huyện Tân Hưng Đường Lê Quý Đôn Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đến Phạm Ngọc Thạch 3.200.000 2.560.000 1.600.000 - - Đất ở đô thị
8513 Huyện Tân Hưng Đường Lê Quý Đôn Đường Phạm Ngọc Thạch - Đến Đường 30/4 2.100.000 1.680.000 1.050.000 - - Đất ở đô thị
8514 Huyện Tân Hưng Đường Võ Thị Sáu Đường 3/2 - Đến Đường Lê Quý Đôn 1.500.000 1.200.000 750.000 - - Đất ở đô thị
8515 Huyện Tân Hưng Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường 3/2 - Đến Đường Lê Quý Đôn 1.700.000 1.360.000 850.000 - - Đất ở đô thị
8516 Huyện Tân Hưng Đường Hồng Sến Đường Võ Thị Sáu - Đến Đường Lê Thị Hồng Gấm 1.400.000 1.120.000 700.000 - - Đất ở đô thị
8517 Huyện Tân Hưng Đường Đốc Binh Kiều Đường Võ Thị Sáu - Đến Đường Lê Thị Hồng Gấm 1.400.000 1.120.000 700.000 - - Đất ở đô thị
8518 Huyện Tân Hưng Đường Phan Đình Giót Đường Phạm Ngọc Thạch - Đến Đường Lê Lai 1.500.000 1.200.000 750.000 - - Đất ở đô thị
8519 Huyện Tân Hưng Đường Tôn Đức Thắng Đường Gò Gòn - Đến Đường Hai Bà Trưng 1.700.000 1.360.000 850.000 - - Đất ở đô thị
8520 Huyện Tân Hưng Đường Gò Gòn Đường 3/2 - Đến Đường Nguyễn Trãi 1.700.000 1.360.000 850.000 - - Đất ở đô thị
8521 Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường 3/2 - Đến Đường Nguyễn Trãi 1.700.000 1.360.000 850.000 - - Đất ở đô thị
8522 Huyện Tân Hưng Đường CM tháng 8 Đường Tôn Đức Thắng - Đến Đường Nguyễn Trãi 1.700.000 1.360.000 850.000 - - Đất ở đô thị
8523 Huyện Tân Hưng Đường Lê Lợi Đường Tôn Đức Thắng - Đến Đường Nguyễn Trãi 1.700.000 1.360.000 850.000 - - Đất ở đô thị
8524 Huyện Tân Hưng Đường Võ Văn Tần Đường 3/2 - Đến Đường Nguyễn Trãi 1.700.000 1.360.000 850.000 - - Đất ở đô thị
8525 Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thiện Thuật Đường 3/2 - Đến Đường Nguyễn Trãi 1.700.000 1.360.000 850.000 - - Đất ở đô thị
8526 Huyện Tân Hưng Đường Hai Bà Trưng Đường Tôn Đức Thắng - Đến Đường Nguyễn Trãi 1.700.000 1.360.000 850.000 - - Đất ở đô thị
8527 Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Trãi Đường Gò Gòn - Đến Đường Hai Bà Trưng 1.700.000 1.360.000 850.000 - - Đất ở đô thị
8528 Huyện Tân Hưng Đường Hoàng Văn Thụ Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến Đường Lê Lợi 1.700.000 1.360.000 850.000 - - Đất ở đô thị
8529 Huyện Tân Hưng Đường Trần Quốc Toản Đường CM tháng 8 - Đến Đường Lê Lợi 1.700.000 1.360.000 850.000 - - Đất ở đô thị
8530 Huyện Tân Hưng Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Lý Thường Kiệt - Đến Đường 3/2 2.100.000 1.680.000 1.050.000 - - Đất ở đô thị
8531 Huyện Tân Hưng Đường Phạm Ngọc Thạch Đường 3/2 - Đến Đê bao (đường 79) 4.300.000 3.440.000 2.150.000 - - Đất ở đô thị
8532 Huyện Tân Hưng Đường Trương Định Đường 30/4 - Đến Đường Phạm Ngọc Thạch 2.100.000 1.680.000 1.050.000 - - Đất ở đô thị
8533 Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Văn Tiếp Đường Trần Hưng Đạo - Đến Đường Nguyễn Thái Bình 1.400.000 1.120.000 700.000 - - Đất ở đô thị
8534 Huyện Tân Hưng Đường Thủ Khoa Huân Đường Trần Hưng Đạo - Đến Đường Lý Thường Kiệt 1.700.000 1.360.000 850.000 - - Đất ở đô thị
8535 Huyện Tân Hưng Đường Lê Lai Đường Trần Hưng Đạo - Đến Đường Lý Thường Kiệt 1.700.000 1.360.000 850.000 - - Đất ở đô thị
8536 Huyện Tân Hưng Đường Bạch Đằng Đường 30/4 - Đến Huyện Đội 1.500.000 1.200.000 750.000 - - Đất ở đô thị
8537 Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Du Đường Lãnh Binh Tiến - Đến Đường Trần Văn Ơn 1.500.000 1.200.000 750.000 - - Đất ở đô thị
8538 Huyện Tân Hưng Đường Quang Trung Đường Lãnh Binh Tiến - Đến Đường 30/4 1.500.000 1.200.000 750.000 - - Đất ở đô thị
8539 Huyện Tân Hưng Đường Phan Bội Châu Đường 30/4 - Đến Đường Quang Trung 1.500.000 1.200.000 750.000 - - Đất ở đô thị
8540 Huyện Tân Hưng Đường Thiên Hộ Dương Đường Huyện Thanh Quan - Đến Đường Huỳnh Nho 1.500.000 1.200.000 750.000 - - Đất ở đô thị
8541 Huyện Tân Hưng Đường Lương Chánh Tồn Đường Ngô Sĩ Liên - Đến Đường Dương Văn Dương 1.500.000 1.200.000 750.000 - - Đất ở đô thị
8542 Huyện Tân Hưng Đường Trần Văn Ơn Đường Bạch Đằng - Đến Đường Quang Trung 1.500.000 1.200.000 750.000 - - Đất ở đô thị
8543 Huyện Tân Hưng Đường Huyện Thanh Quan Đường Nguyễn Du - Đến Đường Phan Bội Châu 1.500.000 1.200.000 750.000 - - Đất ở đô thị
8544 Huyện Tân Hưng Đường Huỳnh Nho Đường Nguyễn Du - Đến Đường Quang Trung 1.500.000 1.200.000 750.000 - - Đất ở đô thị
8545 Huyện Tân Hưng Đường Trần Văn Trà Đường Bạch Đằng - Đến Đường 30/4 1.500.000 1.200.000 750.000 - - Đất ở đô thị
8546 Huyện Tân Hưng Đường Ngô Sĩ Liên Đường Nguyễn Du - Đến Đường Quang Trung 1.500.000 1.200.000 750.000 - - Đất ở đô thị
8547 Huyện Tân Hưng Đường Dương Văn Dương Đường Nguyễn Du - Đến Đường Phan Bội Châu 1.500.000 1.200.000 750.000 - - Đất ở đô thị
8548 Huyện Tân Hưng Đường Tô Vĩnh Diện Đường Nguyễn Du - Đến Đường Quang Trung 1.500.000 1.200.000 750.000 - - Đất ở đô thị
8549 Huyện Tân Hưng Đường Lãnh Binh Tiến Đường Bạch Đằng - Đến Đường Phan Bội Châu 1.500.000 1.200.000 750.000 - - Đất ở đô thị
8550 Huyện Tân Hưng Đường D 18 Đường Phan Bội Châu - Đến Đường Quang Trung 1.500.000 1.200.000 750.000 - - Đất ở đô thị
8551 Huyện Tân Hưng Khu DC Gò Thuyền giai đoạn II Các đường bên trong 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất ở đô thị
8552 Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thái Bình Đường Nguyễn Trung Trực - ĐếnĐường 30/4 3.600.000 2.880.000 1.800.000 - - Đất ở đô thị
8553 Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thái Bình Đường 30/4 - ĐếnĐường Thủ Khoa Huân 1.700.000 1.360.000 850.000 - - Đất ở đô thị
8554 Huyện Tân Hưng Đường Láng Sen Đường 24/3ĐếnĐường Hoàng Hoa Thám 4.700.000 3.760.000 2.350.000 - - Đất ở đô thị
8555 Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thông 2.700.000 2.160.000 1.350.000 - - Đất ở đô thị
8556 Huyện Tân Hưng Đường Bùi Thị Xuân 1.100.000 880.000 550.000 - - Đất ở đô thị
8557 Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thị Hạnh 1.100.000 880.000 550.000 - - Đất ở đô thị
8558 Huyện Tân Hưng Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối dài) 2.500.000 2.000.000 1.250.000 - - Đất ở đô thị
8559 Huyện Tân Hưng KDC Gò Thuyền A giai đoạn II 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất ở đô thị
8560 Huyện Tân Hưng Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa 210.000 168.000 105.000 - - Đất ở đô thị
8561 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư khu A (cặp kênh 79) - Thị trấn Tân Hưng Đường cặp kênh 79 1.800.000 1.440.000 900.000 - - Đất ở đô thị
8562 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư khu A (cặp kênh 79) - Thị trấn Tân Hưng Các đường còn lại phía trong 1.500.000 1.200.000 750.000 - - Đất ở đô thị
8563 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp ĐT 831 - Thị trấn Tân Hưng 1.200.000 960.000 600.000 - - Đất ở đô thị
8564 Huyện Tân Hưng Khu kinh doanh có điều kiện - Thị trấn Tân Hưng Đường số 5 2.700.000 2.160.000 1.350.000 - - Đất ở đô thị
8565 Huyện Tân Hưng Khu kinh doanh có điều kiện - Thị trấn Tân Hưng Các đường còn lại 1.800.000 1.440.000 900.000 - - Đất ở đô thị
8566 Huyện Tân Hưng Ven sông Vàm Cỏ Tây, Kênh Phước Xuyên Vị trí tiếp giáp sông, kênh 140.000 112.000 70.000 - - Đất ở đô thị
8567 Huyện Tân Hưng Ven các Kênh sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch Vị trí tiếp giáp sông, kênh 140.000 112.000 70.000 - - Đất ở đô thị
8568 Huyện Tân Hưng Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương Vị trí tiếp giáp sông, kênh 140.000 112.000 70.000 - - Đất ở đô thị
8569 Huyện Tân Hưng Các vị trí còn lại 120.000 96.000 60.000 - - Đất ở đô thị
8570 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 831 1.200.000 960.000 600.000 - - Đất TM-DV đô thị
8571 Huyện Tân Hưng Đường huyện 328.000 262.000 164.000 - - Đất TM-DV đô thị
8572 Huyện Tân Hưng Đường 3/2 (Đường số 1) ĐT 831 - Đến Đường Lê Lai 3.600.000 2.880.000 1.800.000 - - Đất TM-DV đô thị
8573 Huyện Tân Hưng Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Lê Lai - Đến Đường Phan Chu Trinh 4.880.000 3.904.000 2.440.000 - - Đất TM-DV đô thị
8574 Huyện Tân Hưng Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Gò Gòn - Đến Đường Hai Bà Trưng 2.160.000 1.728.000 1.080.000 - - Đất TM-DV đô thị
8575 Huyện Tân Hưng Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường 3/2 - Đến Đường 24/3 2.560.000 2.048.000 1.280.000 - - Đất TM-DV đô thị
8576 Huyện Tân Hưng Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường 24/3 - Đến Đường Hoàng Hoa Thám 5.200.000 4.160.000 2.600.000 - - Đất TM-DV đô thị
8577 Huyện Tân Hưng Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường Trần Hưng Đạo - Đến Đường 30/4 2.560.000 2.048.000 1.280.000 - - Đất TM-DV đô thị
8578 Huyện Tân Hưng Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2) Đường Hoàng Hoa Thám - Đến Đường 30/4 5.200.000 4.160.000 2.600.000 - - Đất TM-DV đô thị
8579 Huyện Tân Hưng Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2) Đường 30/4 - Đến Đường Lê Quý Đôn 1.600.000 1.280.000 800.000 - - Đất TM-DV đô thị
8580 Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3) Đường Lê Quý Đôn - Đến Đường Trần Hưng Đạo 2.560.000 2.048.000 1.280.000 - - Đất TM-DV đô thị
8581 Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3) Đường Trần Hưng Đạo - Đến Đường 3/2 4.320.000 3.456.000 2.160.000 - - Đất TM-DV đô thị
8582 Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3) Đường 3/2 - Đến Đường Lý Thường Kiệt 3.440.000 2.752.000 1.720.000 - - Đất TM-DV đô thị
8583 Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3) Cầu huyện Đội - Đến Cầu 79 (đi Hưng Thạnh) 2.160.000 1.728.000 1.080.000 - - Đất TM-DV đô thị
8584 Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3) Đường tỉnh 819 - Đến Đường Lê Quý Đôn 2.560.000 2.048.000 1.280.000 - - Đất TM-DV đô thị
8585 Huyện Tân Hưng Đường Phan Đình Phùng(Đường số 4) Đường 3/2 - Đến Đường Trần Hưng Đạo 2.880.000 2.304.000 1.440.000 - - Đất TM-DV đô thị
8586 Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 5) Đường 3/2 - Đến Đường Trần Hưng Đạo 6.080.000 4.864.000 3.040.000 - - Đất TM-DV đô thị
8587 Huyện Tân Hưng Đường Hoàng Hoa Thám (Đường số 6) Đường 3/2 - Đến Đường Phan Chu Trinh 6.080.000 4.864.000 3.040.000 - - Đất TM-DV đô thị
8588 Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường số 7) Đường 3/2 - Đến Đường Phan Chu Trinh 3.760.000 3.008.000 1.880.000 - - Đất TM-DV đô thị
8589 Huyện Tân Hưng Đường 24/3 (Đường số 8) Đường Lý Thường Kiệt - Đến Đường 3/2 3.440.000 2.752.000 1.720.000 - - Đất TM-DV đô thị
8590 Huyện Tân Hưng Đường 24/3 (Đường số 8) Đường 3/2 - Đến Đường Phan Chu Trinh 3.760.000 3.008.000 1.880.000 - - Đất TM-DV đô thị
8591 Huyện Tân Hưng Đường Tháp Mười (Đường số 11) Đường 3/2 - Đến Đường Huỳnh Văn Đảnh 1.680.000 1.344.000 840.000 - - Đất TM-DV đô thị
8592 Huyện Tân Hưng Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đường số 12) Đường 24/3 - Đến Đường Phan Chu Trinh 2.160.000 1.728.000 1.080.000 - - Đất TM-DV đô thị
8593 Huyện Tân Hưng Đường Phùng Hưng (Đường số 19) Đường 30/4 - Đến Đường 24/3 2.320.000 1.856.000 1.160.000 - - Đất TM-DV đô thị
8594 Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20) Đường 30/4 - Đến Đường 24/3 2.160.000 1.728.000 1.080.000 - - Đất TM-DV đô thị
8595 Huyện Tân Hưng Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 3/2 - Đến Đường 24/3 1.360.000 1.088.000 680.000 - - Đất TM-DV đô thị
8596 Huyện Tân Hưng Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 24/3 - Đến Đường 30/4 1.680.000 1.344.000 840.000 - - Đất TM-DV đô thị
8597 Huyện Tân Hưng Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 30/4 - Đến Đường Phạm Ngọc Thạch 1.360.000 1.088.000 680.000 - - Đất TM-DV đô thị
8598 Huyện Tân Hưng Đường Lê Quý Đôn Đường 3/2 - Đến Đường Lê Thị Hồng Gấm 1.680.000 1.344.000 840.000 - - Đất TM-DV đô thị
8599 Huyện Tân Hưng Đường Lê Quý Đôn Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đến Phạm Ngọc Thạch 2.560.000 2.048.000 1.280.000 - - Đất TM-DV đô thị
8600 Huyện Tân Hưng Đường Lê Quý Đôn Đường Phạm Ngọc Thạch - Đến Đường 30/4 1.680.000 1.344.000 840.000 - - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...