13:58 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Long An - Cơ hội để đầu tư bất động sản?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 17/07/2023 của UBND tỉnh Long An, bảng giá đất nơi đây đã có sự điều chỉnh, tạo ra cơ hội mới cho các nhà đầu tư.

Long An có vị trí đắc địa thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ

Long An là tỉnh cửa ngõ của miền Tây Nam Bộ, sở hữu vị trí địa lý thuận lợi, giáp ranh với TP HCM và các tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu Long. Điều này không chỉ giúp Long An trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư mà còn thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và cơ sở hạ tầng.

Với mạng lưới giao thông ngày càng hoàn thiện, đặc biệt là các tuyến cao tốc TP HCM - Trung Lương, Bến Lức - Long Thành, Long An đang chuyển mình trở thành một trong những trung tâm công nghiệp, đô thị mới của khu vực. Các dự án bất động sản tại đây không chỉ nhắm đến phân khúc đất ở mà còn mở rộng sang các khu công nghiệp và khu đô thị vệ tinh.

Mặt khác, giá trị đất tại Long An đang có xu hướng tăng trưởng nhờ vào việc tăng trưởng dân số, các khu công nghiệp phát triển mạnh và sự quan tâm của các nhà đầu tư từ TP HCM.

Giá đất Long An liệu có phải là mức giá hợp lý với khả năng tăng trưởng lớn?

Giá đất tại Long An hiện nay có sự phân hóa rõ rệt. Tại các khu vực trung tâm, đặc biệt là các khu gần các tuyến giao thông lớn, giá đất dao động từ 10.000.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Trong khi đó, các khu vực ngoại thành như Đức Hòa, Bến Lức có mức giá thấp hơn, chỉ từ 3.000.000 đồng/m² đến 5.000.000 đồng/m², tạo cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai tìm kiếm đất nền với mức giá vừa phải nhưng lại có tiềm năng tăng giá lớn.

Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn, các khu vực gần các tuyến cao tốc và khu công nghiệp như Long Hậu hay Đức Hòa sẽ là lựa chọn lý tưởng.

Đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu đất ven đô, nơi đang có sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và đô thị, chắc chắn sẽ mang lại cơ hội sinh lời lớn trong tương lai.

So với các khu vực như TP HCM hay Bình Dương, giá đất tại Long An hiện nay có phần mềm hơn, nhưng lại có tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Điểm mạnh và cơ hội đầu tư lớn

Long An không chỉ thu hút đầu tư nhờ vào vị trí địa lý mà còn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các ngành công nghiệp, đặc biệt là các khu công nghiệp như Long Hậu, Đức Hòa, Bến Lức.

Đây là những khu vực có mật độ dân cư ngày càng đông, nhu cầu nhà ở tăng cao, tạo nên sự gia tăng giá trị bất động sản mạnh mẽ.

Hơn nữa, các dự án phát triển hạ tầng giao thông như cao tốc TP HCM - Trung Lương và các dự án đô thị vệ tinh đang được triển khai rộng khắp.

Cùng với việc thu hút các nhà đầu tư vào các lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp và du lịch sinh thái, Long An đang trở thành một thị trường bất động sản tiềm năng với mức giá hợp lý và triển vọng tăng trưởng vượt bậc.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá đất hợp lý và tiềm năng tăng trưởng cao, Long An là một cơ hội đầu tư hấp dẫn. Đây là thời điểm lý tưởng để các nhà đầu tư tham gia vào thị trường bất động sản tại tỉnh này.

Giá đất cao nhất tại Long An là: 2.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Long An là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Long An là: 1.989.693 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2631

Mua bán nhà đất tại Long An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Long An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
8201 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL trung tâm xã Nhơn Hòa Lập Các lô nền loại 3 124.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8202 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Tân Lập Các lô nền loại 1, 2 214.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8203 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Tân Lập Các lô nền loại 3 180.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8204 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Tân Hoà Các lô nền loại 1, 2 180.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8205 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Tân Hoà Các lô nền loại 3 113.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8206 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Tân Bình Các lô nền loại 1, 2 180.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8207 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Tân Bình Các lô nền loại 3 124.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8208 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Bắc Hòa Các lô nền loại 1, 2 214.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8209 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Bắc Hòa Các lô nền loại 3 180.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8210 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL ấp Thận Cần xã Bắc Hòa Các lô nền loại 1, 2 180.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8211 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL ấp Thận Cần xã Bắc Hòa Các lô nền loại 3 113.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8212 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Kiến Bình Các lô nền loại 1, 2 214.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8213 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Kiến Bình Các lô nền loại 3 180.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8214 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Nhơn Hòa Các lô nền loại 1, 2 180.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8215 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Nhơn Hòa Các lô nền loại 3 124.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8216 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư thị trấn (Khu tam giác) 214.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8217 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư Kênh Thanh Niên 214.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8218 Huyện Tân Thạnh Tuyến dân cư kênh Bùi Cũ (kênh Bùi Mới) - xã Hậu Thạnh Đông Các lô nền loại 1 180.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8219 Huyện Tân Thạnh Tuyến dân cư kênh Bùi Cũ (kênh Bùi Mới) - xã Hậu Thạnh Đông Các lô nền loại 2 124.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8220 Huyện Tân Thạnh Tuyến dân cư Kênh ba tri (Kênh Đạo) - xã Nhơn Hòa Lập Các lô nền loại 1 180.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8221 Huyện Tân Thạnh Tuyến dân cư Kênh ba tri (Kênh Đạo) - xã Nhơn Hòa Lập Các lô nền loại 2 113.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8222 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL 7 Thước (30/4)- xã Kiến Bình Các lô nền loại 1 180.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8223 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL 7 Thước (30/4)- xã Kiến Bình Các lô nền loại 2 124.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8224 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Bùi Mới (Bảy Ngàn) - xã Tân Lập Các lô nền loại 1 180.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8225 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Bùi Mới (Bảy Ngàn) - xã Tân Lập Các lô nền loại 2 113.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8226 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Bắc) - xã Nhơn Hòa (B) Các lô nền loại 1 180.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8227 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Bắc) - xã Nhơn Hòa (B) Các lô nền loại 2 124.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8228 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Nam) - xã Nhơn Hòa (N) Các lô nền loại 1 180.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8229 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Nam) - xã Nhơn Hòa (N) Các lô nền loại 2 124.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8230 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL 7 Thước (Năm Ngàn) - xã Tân Lập Các lô nền loại 1 180.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8231 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL 7 Thước (Năm Ngàn) - xã Tân Lập Các lô nền loại 2 124.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8232 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL Đòn Dông - xã Tân Ninh Các lô nền loại 1 180.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8233 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL Đòn Dông - xã Tân Ninh Các lô nền loại 2 124.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8234 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh 3 (kênh Năm Ngàn) - xã Tân Bình Các lô nền loại 1 180.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8235 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh 3 (kênh Năm Ngàn) - xã Tân Bình Các lô nền loại 2 113.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8236 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Biện Minh (Kênh Quận nối dài) - xã Hậu Thạnh Tây Các lô nền loại 1 180.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8237 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Biện Minh (Kênh Quận nối dài) - xã Hậu Thạnh Tây Các lô nền loại 2 113.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8238 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Quận nối dài - xã Tân Thành Các lô nền loại 1 180.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8239 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Quận nối dài - xã Tân Thành Các lô nền loại 2 113.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8240 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Tân Lập (kênh Bằng Lăng) - xã Tân Lập Các lô nền loại 1 180.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8241 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Tân Lập (kênh Bằng Lăng) - xã Tân Lập Các lô nền loại 2 113.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8242 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư Sân Máy kéo Các lô nền tiếp giáp đường D6, D8, N3 214.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8243 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư Sân Máy kéo Các lô nền tiếp giáp đường số 1 214.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8244 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư Sân Máy kéo Các lô nền tiếp giáp đường D7, N1 214.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8245 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL Hai Vụ Các lô nền loại 1, 2 180.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8246 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL Hai Vụ Các lô nền loại 3 124.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8247 Huyện Tân Thạnh Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương 214.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8248 Huyện Tân Thạnh Khu đất phía sau Bưu Điện (trừ phần tiếp giáp đường số 3 (QL 62 – Lê Duẩn)) 180.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8249 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô tiếp giáp Đường số 2 (Từ A1 đến A17 và từ C2 đến C5) 180.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8250 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô B1 và lô C1 tiếp giáp Đường số 1 và Đường số 2 214.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8251 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành Lô B2 tiếp giáp Đường số 2 214.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8252 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô B6 và C6 tiếp giáp Đường số 2 và Đường Lê Duẩn 214.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8253 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô tiếp giáp Đường Lê Duẩn (gồm B3, B4, B5 và từ C7 đến C13) 214.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8254 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định (đoạn từ đường Lê Phú Mười đến hết lô số 10 Khu A) 214.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8255 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định (đoạn từ lô số 11 khu A đến đường Trần Công Vịnh) 214.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8256 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương Các lô còn lại 180.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8257 Huyện Tân Thạnh Khu Trung tâm xã Tân Lập Các lô tiếp giáp với ĐT 837 (Đoạn từ cầu Bằng Lăng đến hết Nhà Thờ) 214.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8258 Huyện Tân Thạnh Khu Trung tâm xã Tân Lập Các lô tiếp giáp với Đường nội bộ (ĐT 837-Đường số 1) 214.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8259 Huyện Tân Thạnh Khu Trung tâm xã Tân Lập Các lô (A10 và B10) vừa tiếp giáp với Đường nội bộ vừa tiếp giáp với Đường số 1) 214.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8260 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư hộ gia đình 214.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8261 Huyện Tân Thạnh Kênh trung ương (bờ Nam) xã Tân Hòa Vị trí tiếp giáp kênh 80.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8262 Huyện Tân Thạnh Bờ Tây Kênh Cà Nhíp Vị trí tiếp giáp kênh 80.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8263 Huyện Tân Thạnh Thị trấn Tân Thạnh Các khu vực còn lại 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8264 Huyện Tân Thạnh Các xã Tân Hòa, Nhơn Ninh, Tân Ninh, Tân Thành Các khu vực còn lại 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8265 Huyện Tân Thạnh Các xã Hậu Thạnh Đông, Nhơn Hòa Lập, Tân Lập, Hậu Thạnh Tây, Bắc Hòa Các khu vực còn lại 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8266 Huyện Tân Thạnh Các xã Nhơn Hòa, Tân Bình, Kiến Bình Các khu vực còn lại 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8267 Huyện Tân Thạnh QL 62 Ranh Thạnh Hóa – Hết ranh đất 2 Đát 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
8268 Huyện Tân Thạnh QL 62 Hết ranh đất 2 Đát – Ranh Kiến Bình 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
8269 Huyện Tân Thạnh QL 62 Ranh Kiến Bình - Hết Trường cấp 3 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
8270 Huyện Tân Thạnh QL 62 Hết Trường cấp 3 - Cầu Kênh 12 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
8271 Huyện Tân Thạnh QL 62 Cầu Kênh 12 - Hết ranh đất ông Sáu Tài 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
8272 Huyện Tân Thạnh QL 62 Hết ranh đất ông Sáu Tài - Ranh Kiến Bình 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
8273 Huyện Tân Thạnh QL 62 Ranh Kiến Bình – Hết ranh đất 10 Rùm 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
8274 Huyện Tân Thạnh QL 62 Hết ranh đất 10 Rùm – Cầu 7 thước 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
8275 Huyện Tân Thạnh QL 62 Cầu 7 thước - Ranh Mộc Hóa Tân Thạnh 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
8276 Huyện Tân Thạnh QL N2 QL 62 - Cầu Cà Nhíp 124.000 - - - - Đất rừng sản xuất
8277 Huyện Tân Thạnh QL N2 Cầu Cà Nhíp - Ranh Đồng Tháp 124.000 - - - - Đất rừng sản xuất
8278 Huyện Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) ĐT 829 (TL 29)-Cầu cà Nhíp (kể cả phần tiếp giáp với khu dân cư kênh Cầu Vợi) 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
8279 Huyện Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) Cầu Cà Nhíp – Hết ranh Thị trấn 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
8280 Huyện Tân Thạnh ĐT 837 Hết ranh Thị trấn - Cầu Bằng Lăng 113.000 - - - - Đất rừng sản xuất
8281 Huyện Tân Thạnh ĐT 837 Cầu Bằng Lăng - Cầu nhà thờ (trừ đoạn qua trung tâm xã Tân Lập) 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
8282 Huyện Tân Thạnh ĐT 837 Cầu nhà thờ - Cầu Bùi Cũ 113.000 - - - - Đất rừng sản xuất
8283 Huyện Tân Thạnh ĐT 837 Cầu Bùi Cũ - Hết Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
8284 Huyện Tân Thạnh ĐT 837 Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông - Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
8285 Huyện Tân Thạnh ĐT 837 Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông - Hết ranh đất ông Năm Tùng 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
8286 Huyện Tân Thạnh ĐT 837 Hết ranh đất ông Năm Tùng - UBND xã Hậu Thạnh Tây 113.000 - - - - Đất rừng sản xuất
8287 Huyện Tân Thạnh ĐT 837 UBND xã Hậu Thạnh Tây - Kinh Ranh Tháp Mười 113.000 - - - - Đất rừng sản xuất
8288 Huyện Tân Thạnh ĐT 837 (nhánh rẽ) Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) – Đường Hùng Vương (Đường 30 tháng 4 cũ) 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
8289 Huyện Tân Thạnh ĐT 837 (nhánh rẽ) Đường Hùng Vương - đường số 3 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
8290 Huyện Tân Thạnh ĐT 829 (TL29) Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp Thành 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
8291 Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 819 (Lộ 79 cũ) 124.000 - - - - Đất rừng sản xuất
8292 Huyện Tân Thạnh ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ) QL 62 - Kênh Thanh Niên 113.000 - - - - Đất rừng sản xuất
8293 Huyện Tân Thạnh ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ) Kênh Thanh Niên - Kênh Cò 113.000 - - - - Đất rừng sản xuất
8294 Huyện Tân Thạnh ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ) Kênh Cò - Hết ranh huyện Tân Thạnh 113.000 - - - - Đất rừng sản xuất
8295 Huyện Tân Thạnh Lộ Bằng Lăng ĐT 837 - Ranh DNTN Duyên Thành Danh 124.000 - - - - Đất rừng sản xuất
8296 Huyện Tân Thạnh Lộ Bằng Lăng Ranh DNTN Duyên Thành Danh - Đường số 3 (cụm DCVL xã Tân Ninh) 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
8297 Huyện Tân Thạnh Lộ Bằng Lăng Đường số 3 (cụm DCVL xã Tân Ninh) - Cầu 5000 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
8298 Huyện Tân Thạnh Lộ Bằng Lăng Cầu 5000 - Hai Hạt 113.000 - - - - Đất rừng sản xuất
8299 Huyện Tân Thạnh Lộ Bùi Mới ĐT 837 - Hai Hạt 113.000 - - - - Đất rừng sản xuất
8300 Huyện Tân Thạnh Lộ Cà Nhíp Cầu Hiệp Thành - Ngã 5 Cà Nhíp 113.000 - - - - Đất rừng sản xuất
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...