| 8101 |
Huyện Tân Thạnh |
Vị trí còn lại thuộc các xã Hậu Thạnh Đông, Nhơn Hòa Lập, Tân Lập, Hậu Thạnh Tây, Bắc Hòa |
|
98.000
|
78.000
|
49.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8102 |
Huyện Tân Thạnh |
Vị trí còn lại thuộc các xã Nhơn Hòa, Tân Bình, Kiến Bình |
|
91.000
|
73.000
|
46.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8103 |
Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL Hai Vụ |
|
560.000
|
448.000
|
280.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8104 |
Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL Hai Vụ |
|
266.000
|
213.000
|
133.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8105 |
Huyện Tân Thạnh |
Cụm công nghiệp Vinh Khang |
Các tuyến đường nội bộ
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 8106 |
Huyện Tân Thạnh |
QL 62 |
Ranh Thạnh Hóa – Hết ranh đất 2 Đát
|
214.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8107 |
Huyện Tân Thạnh |
QL 62 |
Hết ranh đất 2 Đát – Ranh Kiến Bình
|
214.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8108 |
Huyện Tân Thạnh |
QL 62 |
Ranh Kiến Bình - Hết Trường cấp 3
|
214.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8109 |
Huyện Tân Thạnh |
QL 62 |
Hết Trường cấp 3 - Cầu Kênh 12
|
214.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8110 |
Huyện Tân Thạnh |
QL 62 |
Cầu Kênh 12 - Hết ranh đất ông Sáu Tài
|
214.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8111 |
Huyện Tân Thạnh |
QL 62 |
Hết ranh đất ông Sáu Tài - Ranh Kiến Bình
|
214.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8112 |
Huyện Tân Thạnh |
QL 62 |
Ranh Kiến Bình – Hết ranh đất 10 Rùm
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8113 |
Huyện Tân Thạnh |
QL 62 |
Hết ranh đất 10 Rùm – Cầu 7 thước
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8114 |
Huyện Tân Thạnh |
QL 62 |
Cầu 7 thước - Ranh Mộc Hóa Tân Thạnh
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8115 |
Huyện Tân Thạnh |
QL N2 |
QL 62 - Cầu Cà Nhíp
|
124.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8116 |
Huyện Tân Thạnh |
QL N2 |
Cầu Cà Nhíp - Ranh Đồng Tháp
|
124.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8117 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) |
ĐT 829 (TL 29)-Cầu cà Nhíp (kể cả phần tiếp giáp với khu dân cư kênh Cầu Vợi)
|
214.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8118 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) |
Cầu Cà Nhíp – Hết ranh Thị trấn
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8119 |
Huyện Tân Thạnh |
ĐT 837 |
Hết ranh Thị trấn - Cầu Bằng Lăng
|
113.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8120 |
Huyện Tân Thạnh |
ĐT 837 |
Cầu Bằng Lăng - Cầu nhà thờ (trừ đoạn qua trung tâm xã Tân Lập)
|
214.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8121 |
Huyện Tân Thạnh |
ĐT 837 |
Cầu nhà thờ - Cầu Bùi Cũ
|
113.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8122 |
Huyện Tân Thạnh |
ĐT 837 |
Cầu Bùi Cũ - Hết Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8123 |
Huyện Tân Thạnh |
ĐT 837 |
Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông - Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8124 |
Huyện Tân Thạnh |
ĐT 837 |
Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông - Hết ranh đất ông Năm Tùng
|
214.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8125 |
Huyện Tân Thạnh |
ĐT 837 |
Hết ranh đất ông Năm Tùng - UBND xã Hậu Thạnh Tây
|
113.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8126 |
Huyện Tân Thạnh |
ĐT 837 |
UBND xã Hậu Thạnh Tây - Kinh Ranh Tháp Mười
|
113.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8127 |
Huyện Tân Thạnh |
ĐT 837 (nhánh rẽ) |
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) – Đường Hùng Vương (Đường 30 tháng 4 cũ)
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8128 |
Huyện Tân Thạnh |
ĐT 837 (nhánh rẽ) |
Đường Hùng Vương - đường số 3
|
214.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8129 |
Huyện Tân Thạnh |
ĐT 829 (TL29) |
Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp Thành
|
214.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8130 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 819 (Lộ 79 cũ) |
|
124.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8131 |
Huyện Tân Thạnh |
ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ) |
QL 62 - Kênh Thanh Niên
|
113.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8132 |
Huyện Tân Thạnh |
ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ) |
Kênh Thanh Niên - Kênh Cò
|
113.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8133 |
Huyện Tân Thạnh |
ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ) |
Kênh Cò - Hết ranh huyện Tân Thạnh
|
113.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8134 |
Huyện Tân Thạnh |
Lộ Bằng Lăng |
ĐT 837 - Ranh DNTN Duyên Thành Danh
|
124.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8135 |
Huyện Tân Thạnh |
Lộ Bằng Lăng |
Ranh DNTN Duyên Thành Danh - Đường số 3 (cụm DCVL xã Tân Ninh)
|
214.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8136 |
Huyện Tân Thạnh |
Lộ Bằng Lăng |
Đường số 3 (cụm DCVL xã Tân Ninh) - Cầu 5000
|
214.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8137 |
Huyện Tân Thạnh |
Lộ Bằng Lăng |
Cầu 5000 - Hai Hạt
|
113.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8138 |
Huyện Tân Thạnh |
Lộ Bùi Mới |
ĐT 837 - Hai Hạt
|
113.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8139 |
Huyện Tân Thạnh |
Lộ Cà Nhíp |
Cầu Hiệp Thành - Ngã 5 Cà Nhíp
|
113.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8140 |
Huyện Tân Thạnh |
Lộ Cà Nhíp |
Ngã 5 Cà Nhíp - Hai Hạt
|
113.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8141 |
Huyện Tân Thạnh |
Lộ Tân Hòa |
ĐT 829 - Lộ Cà Nhíp
|
113.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8142 |
Huyện Tân Thạnh |
Lộ Phụng Thớt |
ĐT837 - Cầu Đường Cắt
|
113.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8143 |
Huyện Tân Thạnh |
Lộ Phụng Thớt |
Cầu Đường Cắt - Cầu kênh 5000
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8144 |
Huyện Tân Thạnh |
Lộ Phụng Thớt |
Cầu kênh 5000 - Kênh 1000
|
124.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8145 |
Huyện Tân Thạnh |
Lộ Phụng Thớt |
Kênh 1000 - Kênh Hai Hạt
|
113.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8146 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) |
Ranh thị trấn Kiến Bình - Kênh Xẻo Điển
|
113.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8147 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) |
Kênh Xẻo Điển - Chân cầu Tân Thạnh
|
214.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8148 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) |
Chân cầu Tân Thạnh – Hết nhà ông Lê Kim Kiều
|
214.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8149 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) |
Nhà ông Lê Kim Kiều – Kênh 12 (Cầu Kênh 12)
|
214.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8150 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) |
Kênh 12 (Cầu Kênh 12) – Hết nhà ông Chín Dũng
|
124.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8151 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) |
Nhà ông Chín Dũng – Ranh xã Kiến Bình
|
124.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8152 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) |
Đường 2 tháng 9 – Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)
|
214.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8153 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) |
Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)– đường Lê Duẩn
|
214.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8154 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường 30 tháng 4 (Lê Văn Trầm) |
Đường 2 tháng 9 – đường Lê Duẩn
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8155 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) |
Kênh Hai Vụ - Kênh Đá Biên.
|
124.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8156 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) |
Kênh Đá Biên - Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh
|
124.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8157 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) |
Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh – Cầu Kênh 12
|
124.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8158 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) |
Quốc lộ 62 - kênh Xáng Cụt
|
124.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8159 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) |
Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình
|
124.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8160 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Lê Duẩn (Lộ Hiệp Thành) (trừ đoạn qua KDC Hiệp Thành) |
Đường tỉnh 829 - Đường 30 tháng 4
|
124.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8161 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Phạm Ngọc Thạch |
Quốc lộ 62- Ranh thị trấn và xã Kiến Bình
|
124.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8162 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Bắc Đông |
Quốc lộ 62- Kênh Xáng Cụt (trừ đoạn đi qua khu dân cư Sân Máy Kéo)
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8163 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Bắc Đông |
Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình
|
124.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8164 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Tháp Mười (đường vào khu dân cư tam giác) |
QL 62 - đường Dương Văn Dương
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8165 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường số 3 |
QL 62 - Nhánh rẽ ĐT 837
|
214.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8166 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường số 3 |
Nhánh rẽ ĐT 837 - đường Lê Duẩn
|
214.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8167 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường số 1 (đường vào cụm DCVL số 1 thị trấn) |
Đường Dương Văn Dương - đường Nguyễn Thị Định (đường số 5)
|
214.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8168 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường số 4 |
Đường Tây Cầu Vợi - đường 30/4
|
124.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8169 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường vào Khu Trung tâm Thương Mại dịch vụ Hoàng Hương |
ĐT 829 - Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương
|
214.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8170 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường bờ Bắc Kênh số 2 |
ĐT 829 - Đường số 3
|
124.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8171 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Tây Cầu Vợi |
|
124.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8172 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường vào Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông |
ĐT 837 - Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8173 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Bờ Bắc kênh 5000, đường bờ Nam kênh 5000 |
Kênh Cà Nhíp - Kênh Ranh tỉnh Đồng Tháp
|
113.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8174 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Phạm Hùng (đường vào chợ mới Tân Thạnh) |
Quốc lộ 62-Đường Trần Công Vịnh
|
214.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8175 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Nguyễn Bình (đường vào chợ mới Tân Thạnh) |
Quốc lộ 62-Đường Trần Công Vịnh
|
214.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8176 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp) |
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) – Cầu kênh 1000 Nam
|
124.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8177 |
Huyện Tân Thạnh |
Thị trấn Tân Thạnh |
Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa
|
113.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8178 |
Huyện Tân Thạnh |
Các xã Tân Hòa, Nhơn Ninh, Tân Ninh, Tân Thành |
Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8179 |
Huyện Tân Thạnh |
Các xã Hậu Thạnh Đông, Nhơn Hòa Lập, Tân Lập, Hậu Thạnh Tây, Bắc Hòa |
Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8180 |
Huyện Tân Thạnh |
Các xã Nhơn Hòa, Tân Bình, Kiến Bình |
Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8181 |
Huyện Tân Thạnh |
Dãy phố 2 - Chợ Tân Thạnh |
Nhà 2 Nhiêu - Cuối Dãy phố 2 (Nhà Ba Trọng)
|
214.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8182 |
Huyện Tân Thạnh |
Trần Công Vịnh - Chợ Tân Thạnh |
Nhà bà Bảnh – Nhà Sơn Ngọ
|
214.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8183 |
Huyện Tân Thạnh |
Trần Công Vịnh - Chợ Tân Thạnh |
Nhà Ngọc Anh - Nhà ông Lành
|
214.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8184 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Tôn Đức Thắng (Nguyễn Văn Khánh) - Chợ Tân Thạnh |
Nhà Sáu Hằng – Ngã ba bến xe
|
214.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8185 |
Huyện Tân Thạnh |
Nhà ông Sáu Bảnh - nhà ông Mai - Chợ Tân Thạnh |
|
214.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8186 |
Huyện Tân Thạnh |
Chợ Hậu Thạnh Đông |
|
214.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8187 |
Huyện Tân Thạnh |
Chợ Nhơn Ninh |
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8188 |
Huyện Tân Thạnh |
Chợ Tân Ninh |
Lộ Bằng Lăng - Đường số 4 (Cụm DCVL Tân Ninh)
|
214.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8189 |
Huyện Tân Thạnh |
Chợ Tân Ninh |
Các đường còn lại
|
214.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8190 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh |
Các lô nền (trừ lô nền loại 3)
|
214.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8191 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Đinh Văn Phu (đường số 7) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh |
Các lô nền (trừ lô nền loại 3)
|
214.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8192 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Võ Thị Sáu (đường số 2) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh |
Các lô nền (trừ lô nền loại 3)
|
214.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8193 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Phạm Hùng (đường số 3) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh |
Các lô nền (trừ lô nền loại 3)
|
214.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8194 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Đỗ Văn Bốn (đường số 8) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh |
Các lô nền (trừ lô nền loại 3)
|
214.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8195 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh |
Các lô nền (trừ lô nền loại 3)
|
214.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8196 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Nguyễn Văn Tiếp (đường số 12) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh |
Các lô nền (trừ lô nền loại 3)
|
214.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8197 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Hồ Ngọc Dẫn (đường số 10) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh |
Các lô nền (trừ lô nền loại 3)
|
214.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8198 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường số 1) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh |
Các lô nền (trừ lô nền loại 3)
|
214.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8199 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Trần Công Vịnh (đường số 11), đường Nguyễn Bình (đường số 13, 4) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh |
Các lô nền (trừ lô nền loại 3)
|
214.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8200 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh |
Đoạn từ Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) đến đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) - Các lô nền (trừ lô nền loại 3)
|
214.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |