13:58 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Long An - Cơ hội để đầu tư bất động sản?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 17/07/2023 của UBND tỉnh Long An, bảng giá đất nơi đây đã có sự điều chỉnh, tạo ra cơ hội mới cho các nhà đầu tư.

Long An có vị trí đắc địa thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ

Long An là tỉnh cửa ngõ của miền Tây Nam Bộ, sở hữu vị trí địa lý thuận lợi, giáp ranh với TP HCM và các tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu Long. Điều này không chỉ giúp Long An trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư mà còn thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và cơ sở hạ tầng.

Với mạng lưới giao thông ngày càng hoàn thiện, đặc biệt là các tuyến cao tốc TP HCM - Trung Lương, Bến Lức - Long Thành, Long An đang chuyển mình trở thành một trong những trung tâm công nghiệp, đô thị mới của khu vực. Các dự án bất động sản tại đây không chỉ nhắm đến phân khúc đất ở mà còn mở rộng sang các khu công nghiệp và khu đô thị vệ tinh.

Mặt khác, giá trị đất tại Long An đang có xu hướng tăng trưởng nhờ vào việc tăng trưởng dân số, các khu công nghiệp phát triển mạnh và sự quan tâm của các nhà đầu tư từ TP HCM.

Giá đất Long An liệu có phải là mức giá hợp lý với khả năng tăng trưởng lớn?

Giá đất tại Long An hiện nay có sự phân hóa rõ rệt. Tại các khu vực trung tâm, đặc biệt là các khu gần các tuyến giao thông lớn, giá đất dao động từ 10.000.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Trong khi đó, các khu vực ngoại thành như Đức Hòa, Bến Lức có mức giá thấp hơn, chỉ từ 3.000.000 đồng/m² đến 5.000.000 đồng/m², tạo cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai tìm kiếm đất nền với mức giá vừa phải nhưng lại có tiềm năng tăng giá lớn.

Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn, các khu vực gần các tuyến cao tốc và khu công nghiệp như Long Hậu hay Đức Hòa sẽ là lựa chọn lý tưởng.

Đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu đất ven đô, nơi đang có sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và đô thị, chắc chắn sẽ mang lại cơ hội sinh lời lớn trong tương lai.

So với các khu vực như TP HCM hay Bình Dương, giá đất tại Long An hiện nay có phần mềm hơn, nhưng lại có tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Điểm mạnh và cơ hội đầu tư lớn

Long An không chỉ thu hút đầu tư nhờ vào vị trí địa lý mà còn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các ngành công nghiệp, đặc biệt là các khu công nghiệp như Long Hậu, Đức Hòa, Bến Lức.

Đây là những khu vực có mật độ dân cư ngày càng đông, nhu cầu nhà ở tăng cao, tạo nên sự gia tăng giá trị bất động sản mạnh mẽ.

Hơn nữa, các dự án phát triển hạ tầng giao thông như cao tốc TP HCM - Trung Lương và các dự án đô thị vệ tinh đang được triển khai rộng khắp.

Cùng với việc thu hút các nhà đầu tư vào các lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp và du lịch sinh thái, Long An đang trở thành một thị trường bất động sản tiềm năng với mức giá hợp lý và triển vọng tăng trưởng vượt bậc.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá đất hợp lý và tiềm năng tăng trưởng cao, Long An là một cơ hội đầu tư hấp dẫn. Đây là thời điểm lý tưởng để các nhà đầu tư tham gia vào thị trường bất động sản tại tỉnh này.

Giá đất cao nhất tại Long An là: 2.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Long An là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Long An là: 1.989.693 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2631

Mua bán nhà đất tại Long An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Long An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7901 Huyện Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) Cầu Cà Nhíp – Hết ranh Thị trấn 198.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7902 Huyện Tân Thạnh ĐT 837 Hết ranh Thị trấn - Cầu Bằng Lăng 124.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7903 Huyện Tân Thạnh ĐT 837 Cầu Bằng Lăng - Cầu nhà thờ (trừ đoạn qua trung tâm xã Tân Lập) 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7904 Huyện Tân Thạnh ĐT 837 Cầu nhà thờ - Cầu Bùi Cũ 124.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7905 Huyện Tân Thạnh ĐT 837 Cầu Bùi Cũ - Hết Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông 198.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7906 Huyện Tân Thạnh ĐT 837 Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông - Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông 198.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7907 Huyện Tân Thạnh ĐT 837 Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông - Hết ranh đất ông Năm Tùng 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7908 Huyện Tân Thạnh ĐT 837 Hết ranh đất ông Năm Tùng - UBND xã Hậu Thạnh Tây 124.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7909 Huyện Tân Thạnh ĐT 837 UBND xã Hậu Thạnh Tây - Kinh Ranh Tháp Mười 124.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7910 Huyện Tân Thạnh ĐT 837 (nhánh rẽ) Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) – Đường Hùng Vương (Đường 30 tháng 4 cũ) 198.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7911 Huyện Tân Thạnh ĐT 837 (nhánh rẽ) Đường Hùng Vương - đường số 3 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7912 Huyện Tân Thạnh ĐT 829 (TL29) Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp Thành 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7913 Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 819 (Lộ 79 cũ) 136.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7914 Huyện Tân Thạnh ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ) QL 62 - Kênh Thanh Niên 124.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7915 Huyện Tân Thạnh ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ) Kênh Thanh Niên - Kênh Cò 124.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7916 Huyện Tân Thạnh ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ) Kênh Cò - Hết ranh huyện Tân Thạnh 124.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7917 Huyện Tân Thạnh Lộ Bằng Lăng ĐT 837 - Ranh DNTN Duyên Thành Danh 136.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7918 Huyện Tân Thạnh Lộ Bằng Lăng Ranh DNTN Duyên Thành Danh - Đường số 3 (cụm DCVL xã Tân Ninh) 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7919 Huyện Tân Thạnh Lộ Bằng Lăng Đường số 3 (cụm DCVL xã Tân Ninh) - Cầu 5000 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7920 Huyện Tân Thạnh Lộ Bằng Lăng Cầu 5000 - Hai Hạt 124.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7921 Huyện Tân Thạnh Lộ Bùi Mới ĐT 837 - Hai Hạt 124.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7922 Huyện Tân Thạnh Lộ Cà Nhíp Cầu Hiệp Thành - Ngã 5 Cà Nhíp 124.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7923 Huyện Tân Thạnh Lộ Cà Nhíp Ngã 5 Cà Nhíp - Hai Hạt 124.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7924 Huyện Tân Thạnh Lộ Tân Hòa ĐT 829 - Lộ Cà Nhíp 124.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7925 Huyện Tân Thạnh Lộ Phụng Thớt ĐT837 - Cầu Đường Cắt 124.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7926 Huyện Tân Thạnh Lộ Phụng Thớt Cầu Đường Cắt - Cầu kênh 5000 198.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7927 Huyện Tân Thạnh Lộ Phụng Thớt Cầu kênh 5000 - Kênh 1000 136.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7928 Huyện Tân Thạnh Lộ Phụng Thớt Kênh 1000 - Kênh Hai Hạt 124.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7929 Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Ranh thị trấn Kiến Bình - Kênh Xẻo Điển 124.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7930 Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Kênh Xẻo Điển - Chân cầu Tân Thạnh 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7931 Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Chân cầu Tân Thạnh – Hết nhà ông Lê Kim Kiều 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7932 Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Nhà ông Lê Kim Kiều – Kênh 12 (Cầu Kênh 12) 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7933 Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Kênh 12 (Cầu Kênh 12) – Hết nhà ông Chín Dũng 136.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7934 Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Nhà ông Chín Dũng – Ranh xã Kiến Bình 136.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7935 Huyện Tân Thạnh Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) Đường 2 tháng 9 – Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7936 Huyện Tân Thạnh Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)– đường Lê Duẩn 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7937 Huyện Tân Thạnh Đường 30 tháng 4 (Lê Văn Trầm) Đường 2 tháng 9 – đường Lê Duẩn 198.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7938 Huyện Tân Thạnh Đường Kênh 12 (Tháp Mười) Kênh Hai Vụ - Kênh Đá Biên. 136.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7939 Huyện Tân Thạnh Đường Kênh 12 (Tháp Mười) Kênh Đá Biên - Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh 136.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7940 Huyện Tân Thạnh Đường Kênh 12 (Tháp Mười) Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh – Cầu Kênh 12 136.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7941 Huyện Tân Thạnh Đường Kênh 12 (Tháp Mười) Quốc lộ 62 - kênh Xáng Cụt 136.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7942 Huyện Tân Thạnh Đường Kênh 12 (Tháp Mười) Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình 136.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7943 Huyện Tân Thạnh Đường Lê Duẩn (Lộ Hiệp Thành) (trừ đoạn qua KDC Hiệp Thành) Đường tỉnh 829 - Đường 30 tháng 4 136.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7944 Huyện Tân Thạnh Đường Phạm Ngọc Thạch Quốc lộ 62- Ranh thị trấn và xã Kiến Bình 136.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7945 Huyện Tân Thạnh Đường Bắc Đông Quốc lộ 62- Kênh Xáng Cụt (trừ đoạn đi qua khu dân cư Sân Máy Kéo) 198.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7946 Huyện Tân Thạnh Đường Bắc Đông Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình 136.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7947 Huyện Tân Thạnh Đường Tháp Mười (đường vào khu dân cư tam giác) QL 62 - đường Dương Văn Dương 198.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7948 Huyện Tân Thạnh Đường số 3 QL 62 - Nhánh rẽ ĐT 837 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7949 Huyện Tân Thạnh Đường số 3 Nhánh rẽ ĐT 837 - đường Lê Duẩn 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7950 Huyện Tân Thạnh Đường số 1 (đường vào cụm DCVL số 1 thị trấn) Đường Dương Văn Dương - đường Nguyễn Thị Định (đường số 5) 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7951 Huyện Tân Thạnh Đường số 4 Đường Tây Cầu Vợi - đường 30/4 136.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7952 Huyện Tân Thạnh Đường vào Khu Trung tâm Thương Mại dịch vụ Hoàng Hương ĐT 829 - Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7953 Huyện Tân Thạnh Đường bờ Bắc Kênh số 2 ĐT 829 - Đường số 3 136.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7954 Huyện Tân Thạnh Đường Tây Cầu Vợi 136.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7955 Huyện Tân Thạnh Đường vào Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông ĐT 837 - Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông 198.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7956 Huyện Tân Thạnh Đường Bờ Bắc kênh 5000, đường bờ Nam kênh 5000 Kênh Cà Nhíp - Kênh Ranh tỉnh Đồng Tháp 124.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7957 Huyện Tân Thạnh Đường Phạm Hùng (đường vào chợ mới Tân Thạnh) Quốc lộ 62-Đường Trần Công Vịnh 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7958 Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Bình (đường vào chợ mới Tân Thạnh) Quốc lộ 62-Đường Trần Công Vịnh 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7959 Huyện Tân Thạnh Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp) Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) – Cầu kênh 1000 Nam 136.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7960 Huyện Tân Thạnh Thị trấn Tân Thạnh Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa 124.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7961 Huyện Tân Thạnh Các xã Tân Hòa, Nhơn Ninh, Tân Ninh, Tân Thành Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa 110.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7962 Huyện Tân Thạnh Các xã Hậu Thạnh Đông, Nhơn Hòa Lập, Tân Lập, Hậu Thạnh Tây, Bắc Hòa Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa 110.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7963 Huyện Tân Thạnh Các xã Nhơn Hòa, Tân Bình, Kiến Bình Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa 110.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7964 Huyện Tân Thạnh Dãy phố 2 - Chợ Tân Thạnh Nhà 2 Nhiêu - Cuối Dãy phố 2 (Nhà Ba Trọng) 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7965 Huyện Tân Thạnh Trần Công Vịnh - Chợ Tân Thạnh Nhà bà Bảnh – Nhà Sơn Ngọ 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7966 Huyện Tân Thạnh Trần Công Vịnh - Chợ Tân Thạnh Nhà Ngọc Anh - Nhà ông Lành 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7967 Huyện Tân Thạnh Đường Tôn Đức Thắng (Nguyễn Văn Khánh) - Chợ Tân Thạnh Nhà Sáu Hằng – Ngã ba bến xe 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7968 Huyện Tân Thạnh Nhà ông Sáu Bảnh - nhà ông Mai - Chợ Tân Thạnh 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7969 Huyện Tân Thạnh Chợ Hậu Thạnh Đông 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7970 Huyện Tân Thạnh Chợ Nhơn Ninh 198.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7971 Huyện Tân Thạnh Chợ Tân Ninh Lộ Bằng Lăng - Đường số 4 (Cụm DCVL Tân Ninh) 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7972 Huyện Tân Thạnh Chợ Tân Ninh Các đường còn lại 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7973 Huyện Tân Thạnh Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7974 Huyện Tân Thạnh Đường Đinh Văn Phu (đường số 7) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7975 Huyện Tân Thạnh Đường Võ Thị Sáu (đường số 2) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7976 Huyện Tân Thạnh Đường Phạm Hùng (đường số 3) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7977 Huyện Tân Thạnh Đường Đỗ Văn Bốn (đường số 8) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7978 Huyện Tân Thạnh Đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7979 Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Văn Tiếp (đường số 12) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7980 Huyện Tân Thạnh Đường Hồ Ngọc Dẫn (đường số 10) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7981 Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường số 1) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7982 Huyện Tân Thạnh Đường Trần Công Vịnh (đường số 11), đường Nguyễn Bình (đường số 13, 4) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7983 Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Đoạn từ Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) đến đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) - Các lô nền (trừ lô nền loại 3) 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7984 Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Đoạn từ đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) đến đường Trần Công Vịnh (đường số 11) - Các lô nền (trừ lô nền loại 3) 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7985 Huyện Tân Thạnh Các đường còn lại - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) 198.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7986 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền loại 3 136.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7987 Huyện Tân Thạnh Đường Lê Hữu Nghĩa (đường số 2) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7988 Huyện Tân Thạnh Đường Lê Văn Trầm (đường số 3 cũ) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7989 Huyện Tân Thạnh Đường Trần Văn Trà (đường số 6) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7990 Huyện Tân Thạnh Đường số 9 - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7991 Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Trung Trực - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh Đường Hùng Vương - Đường số 3 (Các lô nền, trừ lô nền loại 3) 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7992 Huyện Tân Thạnh Các đường còn lại - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7993 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền loại 3 198.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7994 Huyện Tân Thạnh Đường số 1 - Cụm DCVL xã Tân Ninh Đường số 4 - Đường số 5 (Các lô nền loại 1,2) 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7995 Huyện Tân Thạnh Đường số 2 - Cụm DCVL xã Tân Ninh Đường số 4 - Đường số 6 (Các lô nền loại 1,2) 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7996 Huyện Tân Thạnh Đường số 4 - Cụm DCVL xã Tân Ninh Các lô nền loại 1,2 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7997 Huyện Tân Thạnh Đường số 5 - Cụm DCVL xã Tân Ninh Các lô nền loại 1,2 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7998 Huyện Tân Thạnh Đường số 6 - Cụm DCVL xã Tân Ninh Các lô nền loại 1,2 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7999 Huyện Tân Thạnh Các đường còn lại chưa có số - Cụm DCVL xã Tân Ninh Các lô nền loại 1,2 198.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
8000 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Tân Ninh Các lô nền loại 3 136.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...