13:58 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Long An - Cơ hội để đầu tư bất động sản?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 17/07/2023 của UBND tỉnh Long An, bảng giá đất nơi đây đã có sự điều chỉnh, tạo ra cơ hội mới cho các nhà đầu tư.

Long An có vị trí đắc địa thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ

Long An là tỉnh cửa ngõ của miền Tây Nam Bộ, sở hữu vị trí địa lý thuận lợi, giáp ranh với TP HCM và các tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu Long. Điều này không chỉ giúp Long An trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư mà còn thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và cơ sở hạ tầng.

Với mạng lưới giao thông ngày càng hoàn thiện, đặc biệt là các tuyến cao tốc TP HCM - Trung Lương, Bến Lức - Long Thành, Long An đang chuyển mình trở thành một trong những trung tâm công nghiệp, đô thị mới của khu vực. Các dự án bất động sản tại đây không chỉ nhắm đến phân khúc đất ở mà còn mở rộng sang các khu công nghiệp và khu đô thị vệ tinh.

Mặt khác, giá trị đất tại Long An đang có xu hướng tăng trưởng nhờ vào việc tăng trưởng dân số, các khu công nghiệp phát triển mạnh và sự quan tâm của các nhà đầu tư từ TP HCM.

Giá đất Long An liệu có phải là mức giá hợp lý với khả năng tăng trưởng lớn?

Giá đất tại Long An hiện nay có sự phân hóa rõ rệt. Tại các khu vực trung tâm, đặc biệt là các khu gần các tuyến giao thông lớn, giá đất dao động từ 10.000.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Trong khi đó, các khu vực ngoại thành như Đức Hòa, Bến Lức có mức giá thấp hơn, chỉ từ 3.000.000 đồng/m² đến 5.000.000 đồng/m², tạo cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai tìm kiếm đất nền với mức giá vừa phải nhưng lại có tiềm năng tăng giá lớn.

Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn, các khu vực gần các tuyến cao tốc và khu công nghiệp như Long Hậu hay Đức Hòa sẽ là lựa chọn lý tưởng.

Đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu đất ven đô, nơi đang có sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và đô thị, chắc chắn sẽ mang lại cơ hội sinh lời lớn trong tương lai.

So với các khu vực như TP HCM hay Bình Dương, giá đất tại Long An hiện nay có phần mềm hơn, nhưng lại có tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Điểm mạnh và cơ hội đầu tư lớn

Long An không chỉ thu hút đầu tư nhờ vào vị trí địa lý mà còn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các ngành công nghiệp, đặc biệt là các khu công nghiệp như Long Hậu, Đức Hòa, Bến Lức.

Đây là những khu vực có mật độ dân cư ngày càng đông, nhu cầu nhà ở tăng cao, tạo nên sự gia tăng giá trị bất động sản mạnh mẽ.

Hơn nữa, các dự án phát triển hạ tầng giao thông như cao tốc TP HCM - Trung Lương và các dự án đô thị vệ tinh đang được triển khai rộng khắp.

Cùng với việc thu hút các nhà đầu tư vào các lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp và du lịch sinh thái, Long An đang trở thành một thị trường bất động sản tiềm năng với mức giá hợp lý và triển vọng tăng trưởng vượt bậc.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá đất hợp lý và tiềm năng tăng trưởng cao, Long An là một cơ hội đầu tư hấp dẫn. Đây là thời điểm lý tưởng để các nhà đầu tư tham gia vào thị trường bất động sản tại tỉnh này.

Giá đất cao nhất tại Long An là: 2.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Long An là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Long An là: 1.989.693 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2631
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7901 Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 837 Hết ranh đất ông Năm Tùng - Đến UBND xã Hậu Thạnh Tây 264.000 211.000 132.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7902 Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 837 UBND xã Hậu Thạnh Tây - Đến Kinh Ranh Tháp Mười 208.000 166.000 104.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7903 Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 829 (TL29) Kênh Hiệp Thành - Đến Cầu 2 Hạt (Ranh Tiền Giang) 288.000 230.000 144.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7904 Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 819 (Lộ 79 cũ) 320.000 256.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7905 Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 837 B (Lộ 7 Thước cũ) QL 62 - Đến Kênh Thanh Niên 208.000 166.000 104.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7906 Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 837 B (Lộ 7 Thước cũ) Kênh Thanh Niên - Đến Kênh Cò 208.000 166.000 104.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7907 Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 837 B (Lộ 7 Thước cũ) Kênh Cò - Đến Hết ranh huyện Tân Thạnh 208.000 166.000 104.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7908 Huyện Tân Thạnh Lộ Bằng Lăng ĐT 837 - Đến Ranh DNTN Duyên Thành Danh 368.000 294.000 184.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7909 Huyện Tân Thạnh Lộ Bằng Lăng Ranh DNTN Duyên Thành Danh - Đến Đường số 3 (cụm DCVL xã Tân Ninh) 992.000 794.000 496.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7910 Huyện Tân Thạnh Lộ Bằng Lăng Đường số 3 (cụm DCVL xã Tân Ninh) - Đến Cầu 5000 1.072.000 858.000 536.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7911 Huyện Tân Thạnh Lộ Bằng Lăng Cầu 5000 - Đến Hai Hạt 208.000 166.000 104.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7912 Huyện Tân Thạnh Lộ Bùi Mới ĐT 837 - Đến Hai Hạt 264.000 211.000 132.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7913 Huyện Tân Thạnh Lộ Cà Nhíp Cầu Hiệp Thành - Đến Ngã 5 Cà Nhíp 208.000 166.000 104.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7914 Huyện Tân Thạnh Lộ Cà Nhíp Ngã 5 Cà Nhíp - Đến Hai Hạt 208.000 166.000 104.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7915 Huyện Tân Thạnh Lộ Tân Hòa ĐT 829 - Đến Lộ Cà Nhíp 272.000 218.000 136.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7916 Huyện Tân Thạnh Lộ Phụng Thớt ĐT837 - Đến Cầu Đường Cắt 208.000 166.000 104.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7917 Huyện Tân Thạnh Lộ Phụng Thớt Cầu Đường Cắt - Đến Cầu kênh 5000 688.000 550.000 344.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7918 Huyện Tân Thạnh Lộ Phụng Thớt Cầu kênh 5000 - Đến Kênh 1000 352.000 282.000 176.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7919 Huyện Tân Thạnh Lộ Phụng Thớt Kênh 1000 - Đến Kênh Hai Hạt 232.000 186.000 116.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7920 Huyện Tân Thạnh Đường vào Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông ĐT 837 - Đến Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông 656.000 525.000 328.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7921 Huyện Tân Thạnh Đường Bờ Bắc kênh 5000, đường bờ Nam kênh 5000 Kênh Cà Nhíp - Đến Kênh Ranh tỉnh Đồng Tháp 208.000 166.000 104.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7922 Huyện Tân Thạnh Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa Các xã Tân Hòa, Nhơn Ninh, Tân Ninh, Tân Thành 208.000 166.000 104.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7923 Huyện Tân Thạnh Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa Các xã Hậu Thạnh Đông, Nhơn Hòa Lập, Tân Lập, Hậu Thạnh Tây, Bắc Hòa 200.000 160.000 100.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7924 Huyện Tân Thạnh Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa Các xã Nhơn Hòa, Tân Bình, Kiến Bình 184.000 147.000 92.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7925 Huyện Tân Thạnh Chợ Hậu Thạnh Đông 3.040.000 2.432.000 1.520.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7926 Huyện Tân Thạnh Chợ Nhơn Ninh 520.000 416.000 260.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7927 Huyện Tân Thạnh Chợ Tân Ninh Lộ Bằng Lăng - Đến Đường số 4 (Cụm DCVL Tân Ninh) 1.600.000 1.280.000 800.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7928 Huyện Tân Thạnh Chợ Tân Ninh Các đường còn lại 1.056.000 845.000 528.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7929 Huyện Tân Thạnh Đường số 1 - Cụm DCVL xã Tân Ninh Đường số 4 - Đến Đường số 5 2.720.000 2.176.000 1.360.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7930 Huyện Tân Thạnh Đường số 2 - Cụm DCVL xã Tân Ninh Đường số 4 - Đến Đường số 6 2.720.000 2.176.000 1.360.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7931 Huyện Tân Thạnh Đường số 4 - Cụm DCVL xã Tân Ninh 1.200.000 960.000 600.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7932 Huyện Tân Thạnh Đường số 5 - Cụm DCVL xã Tân Ninh 992.000 794.000 496.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7933 Huyện Tân Thạnh Đường số 6 - Cụm DCVL xã Tân Ninh 880.000 704.000 440.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7934 Huyện Tân Thạnh Các đường còn lại chưa có số - Cụm DCVL xã Tân Ninh 672.000 538.000 336.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7935 Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Tân Ninh 344.000 275.000 172.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7936 Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Tân Thành 1.840.000 1.472.000 920.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7937 Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Tân Thành 496.000 397.000 248.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7938 Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1 - Cụm DCVL xã Nhơn Ninh 800.000 640.000 400.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7939 Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 2 - Cụm DCVL xã Nhơn Ninh 352.000 282.000 176.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7940 Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Tây 800.000 640.000 400.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7941 Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Tây 352.000 282.000 176.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7942 Huyện Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông 1.600.000 1.280.000 800.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7943 Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông 496.000 397.000 248.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7944 Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Nhơn Hòa Lập 640.000 512.000 320.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7945 Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Nhơn Hòa Lập 304.000 243.000 152.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7946 Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL trung tâm xã Nhơn Hòa Lập 800.000 640.000 400.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7947 Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL trung tâm xã Nhơn Hòa Lập 352.000 282.000 176.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7948 Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Tân Lập 960.000 768.000 480.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7949 Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Tân Lập 456.000 365.000 228.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7950 Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Tân Hoà 480.000 384.000 240.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7951 Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Tân Hoà 208.000 166.000 104.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7952 Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Tân Bình 760.000 608.000 380.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7953 Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Tân Bình 344.000 275.000 172.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7954 Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Bắc Hòa 1.120.000 896.000 560.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7955 Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Bắc Hòa 496.000 397.000 248.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7956 Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL ấp Thận Cần xã Bắc Hòa 560.000 448.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7957 Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL ấp Thận Cần xã Bắc Hòa 208.000 166.000 104.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7958 Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Kiến Bình 1.120.000 896.000 560.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7959 Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Kiến Bình 496.000 397.000 248.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7960 Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Nhơn Hòa 800.000 640.000 400.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7961 Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Nhơn Hòa 352.000 282.000 176.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7962 Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1 - Tuyến dân cư kênh Bùi Cũ (kênh Bùi Mới) - xã Hậu Thạnh Đông 680.000 544.000 340.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7963 Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 2 - Tuyến dân cư kênh Bùi Cũ (kênh Bùi Mới) - xã Hậu Thạnh Đông 344.000 275.000 172.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7964 Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1 - Tuyến dân cư Kênh ba tri (Kênh Đạo) - xã Nhơn Hòa Lập 480.000 384.000 240.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7965 Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 2 - Tuyến dân cư Kênh ba tri (Kênh Đạo) - xã Nhơn Hòa Lập 208.000 166.000 104.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7966 Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL 7 Thước (30/4)- xã Kiến Bình 800.000 640.000 400.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7967 Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL 7 Thước (30/4)- xã Kiến Bình 352.000 282.000 176.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7968 Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL kênh Bùi Mới (Bảy Ngàn) - xã Tân Lập 480.000 384.000 240.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7969 Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL kênh Bùi Mới (Bảy Ngàn) - xã Tân Lập 208.000 166.000 104.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7970 Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Bắc) - xã Nhơn Hòa (B) 600.000 480.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7971 Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Bắc) - xã Nhơn Hòa (B) 296.000 237.000 148.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7972 Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Nam) - xã Nhơn Hòa (N) 600.000 480.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7973 Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Nam) - xã Nhơn Hòa (N) 296.000 237.000 148.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7974 Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL 7 Thước (Năm Ngàn) - xã Tân Lập 600.000 480.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7975 Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL 7 Thước (Năm Ngàn) - xã Tân Lập 296.000 237.000 148.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7976 Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL Đòn Dông - xã Tân Ninh 600.000 480.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7977 Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL Đòn Dông - xã Tân Ninh 296.000 237.000 148.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7978 Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL kênh 3 (kênh Năm Ngàn) - xã Tân Bình 560.000 448.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7979 Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL kênh 3 (kênh Năm Ngàn) - xã Tân Bình 208.000 166.000 104.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7980 Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL kênh Biện Minh (Kênh Quận nối dài) - xã Hậu Thạnh Tây 480.000 384.000 240.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7981 Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL kênh Biện Minh (Kênh Quận nối dài) - xã Hậu Thạnh Tây 208.000 166.000 104.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7982 Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL kênh Quận nối dài - xã Tân Thành 520.000 416.000 260.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7983 Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL kênh Quận nối dài - xã Tân Thành 208.000 166.000 104.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7984 Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL kênh Tân Lập (kênh Bằng Lăng) - xã Tân Lập 520.000 416.000 260.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7985 Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL kênh Tân Lập (kênh Bằng Lăng) - xã Tân Lập 208.000 166.000 104.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7986 Huyện Tân Thạnh Khu Trung tâm xã Tân Lập Các lô tiếp giáp với ĐT 837 - Đến Đoạn từ cầu Bằng Lăng 9.304.000 7.443.000 4.652.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7987 Huyện Tân Thạnh Các lô tiếp giáp với Đường nội bộ - Khu Trung tâm xã Tân Lập ĐT 837 - Đến Đường số 1 4.480.000 3.584.000 2.240.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7988 Huyện Tân Thạnh Khu Trung tâm xã Tân Lập Các lô (A10 và B10) vừa tiếp giáp với Đường nội bộ vừa tiếp giáp với Đường số 1) 6.800.000 5.440.000 3.400.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7989 Huyện Tân Thạnh Kênh trung ương (bờ Nam) xã Tân Hòa Vị trí giáp sông, kênh 144.000 115.000 72.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7990 Huyện Tân Thạnh Bờ Tây Kênh Cà Nhípkênh Vị trí giáp sông, kênh 152.000 122.000 76.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7991 Huyện Tân Thạnh Vị trí còn lại thuộc các xã Tân Hòa, Nhơn Ninh, Tân Ninh, Tân Thành 120.000 96.000 60.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7992 Huyện Tân Thạnh Vị trí còn lại thuộc các xã Hậu Thạnh Đông, Nhơn Hòa Lập, Tân Lập, Hậu Thạnh Tây, Bắc Hòa 112.000 90.000 56.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7993 Huyện Tân Thạnh Vị trí còn lại thuộc các xã Nhơn Hòa, Tân Bình, Kiến Bình 104.000 83.000 52.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7994 Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL Hai Vụ 640.000 512.000 320.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7995 Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL Hai Vụ 304.000 243.000 152.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7996 Huyện Tân Thạnh Quốc lộ 62 Ranh Thạnh Hóa - Đến Hết ranh đất 2 Đát 952.000 762.000 476.000 - - Đất SX-KD nông thôn
7997 Huyện Tân Thạnh Quốc lộ 62 Hết ranh đất 2 Đát - Đến Ranh Kiến Bình 1.190.000 952.000 595.000 - - Đất SX-KD nông thôn
7998 Huyện Tân Thạnh Quốc lộ 62 Ranh Kiến Bình - Đến Hết ranh đất 10 Rùm 714.000 571.000 357.000 - - Đất SX-KD nông thôn
7999 Huyện Tân Thạnh Quốc lộ 62 Hết ranh đất 10 Rùm - Đến Cầu 7 thước 539.000 431.000 270.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8000 Huyện Tân Thạnh Quốc lộ 62 Cầu 7 thước - Đến Ranh Mộc Hóa Tân Thạnh 357.000 286.000 179.000 - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...