13:58 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Long An - Cơ hội để đầu tư bất động sản?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 17/07/2023 của UBND tỉnh Long An, bảng giá đất nơi đây đã có sự điều chỉnh, tạo ra cơ hội mới cho các nhà đầu tư.

Long An có vị trí đắc địa thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ

Long An là tỉnh cửa ngõ của miền Tây Nam Bộ, sở hữu vị trí địa lý thuận lợi, giáp ranh với TP HCM và các tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu Long. Điều này không chỉ giúp Long An trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư mà còn thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và cơ sở hạ tầng.

Với mạng lưới giao thông ngày càng hoàn thiện, đặc biệt là các tuyến cao tốc TP HCM - Trung Lương, Bến Lức - Long Thành, Long An đang chuyển mình trở thành một trong những trung tâm công nghiệp, đô thị mới của khu vực. Các dự án bất động sản tại đây không chỉ nhắm đến phân khúc đất ở mà còn mở rộng sang các khu công nghiệp và khu đô thị vệ tinh.

Mặt khác, giá trị đất tại Long An đang có xu hướng tăng trưởng nhờ vào việc tăng trưởng dân số, các khu công nghiệp phát triển mạnh và sự quan tâm của các nhà đầu tư từ TP HCM.

Giá đất Long An liệu có phải là mức giá hợp lý với khả năng tăng trưởng lớn?

Giá đất tại Long An hiện nay có sự phân hóa rõ rệt. Tại các khu vực trung tâm, đặc biệt là các khu gần các tuyến giao thông lớn, giá đất dao động từ 10.000.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Trong khi đó, các khu vực ngoại thành như Đức Hòa, Bến Lức có mức giá thấp hơn, chỉ từ 3.000.000 đồng/m² đến 5.000.000 đồng/m², tạo cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai tìm kiếm đất nền với mức giá vừa phải nhưng lại có tiềm năng tăng giá lớn.

Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn, các khu vực gần các tuyến cao tốc và khu công nghiệp như Long Hậu hay Đức Hòa sẽ là lựa chọn lý tưởng.

Đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu đất ven đô, nơi đang có sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và đô thị, chắc chắn sẽ mang lại cơ hội sinh lời lớn trong tương lai.

So với các khu vực như TP HCM hay Bình Dương, giá đất tại Long An hiện nay có phần mềm hơn, nhưng lại có tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Điểm mạnh và cơ hội đầu tư lớn

Long An không chỉ thu hút đầu tư nhờ vào vị trí địa lý mà còn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các ngành công nghiệp, đặc biệt là các khu công nghiệp như Long Hậu, Đức Hòa, Bến Lức.

Đây là những khu vực có mật độ dân cư ngày càng đông, nhu cầu nhà ở tăng cao, tạo nên sự gia tăng giá trị bất động sản mạnh mẽ.

Hơn nữa, các dự án phát triển hạ tầng giao thông như cao tốc TP HCM - Trung Lương và các dự án đô thị vệ tinh đang được triển khai rộng khắp.

Cùng với việc thu hút các nhà đầu tư vào các lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp và du lịch sinh thái, Long An đang trở thành một thị trường bất động sản tiềm năng với mức giá hợp lý và triển vọng tăng trưởng vượt bậc.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá đất hợp lý và tiềm năng tăng trưởng cao, Long An là một cơ hội đầu tư hấp dẫn. Đây là thời điểm lý tưởng để các nhà đầu tư tham gia vào thị trường bất động sản tại tỉnh này.

Giá đất cao nhất tại Long An là: 2.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Long An là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Long An là: 1.989.693 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2631

Mua bán nhà đất tại Long An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Long An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7701 Huyện Tân Thạnh QL 62 Hết ranh đất 2 Đát – Ranh Kiến Bình 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7702 Huyện Tân Thạnh QL 62 Ranh Kiến Bình - Hết Trường cấp 3 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7703 Huyện Tân Thạnh QL 62 Hết Trường cấp 3 - Cầu Kênh 12 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7704 Huyện Tân Thạnh QL 62 Cầu Kênh 12 - Hết ranh đất ông Sáu Tài 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7705 Huyện Tân Thạnh QL 62 Hết ranh đất ông Sáu Tài - Ranh Kiến Bình 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7706 Huyện Tân Thạnh QL 62 Ranh Kiến Bình – Hết ranh đất 10 Rùm 180.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7707 Huyện Tân Thạnh QL 62 Hết ranh đất 10 Rùm – Cầu 7 thước 180.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7708 Huyện Tân Thạnh QL 62 Cầu 7 thước - Ranh Mộc Hóa Tân Thạnh 180.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7709 Huyện Tân Thạnh QL N2 QL 62 - Cầu Cà Nhíp 124.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7710 Huyện Tân Thạnh QL N2 Cầu Cà Nhíp - Ranh Đồng Tháp 124.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7711 Huyện Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) ĐT 829 (TL 29)-Cầu cà Nhíp (kể cả phần tiếp giáp với khu dân cư kênh Cầu Vợi) 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7712 Huyện Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) Cầu Cà Nhíp – Hết ranh Thị trấn 180.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7713 Huyện Tân Thạnh ĐT 837 Hết ranh Thị trấn - Cầu Bằng Lăng 113.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7714 Huyện Tân Thạnh ĐT 837 Cầu Bằng Lăng - Cầu nhà thờ (trừ đoạn qua trung tâm xã Tân Lập) 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7715 Huyện Tân Thạnh ĐT 837 Cầu nhà thờ - Cầu Bùi Cũ 113.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7716 Huyện Tân Thạnh ĐT 837 Cầu Bùi Cũ - Hết Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông 180.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7717 Huyện Tân Thạnh ĐT 837 Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông - Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông 180.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7718 Huyện Tân Thạnh ĐT 837 Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông - Hết ranh đất ông Năm Tùng 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7719 Huyện Tân Thạnh ĐT 837 Hết ranh đất ông Năm Tùng - UBND xã Hậu Thạnh Tây 113.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7720 Huyện Tân Thạnh ĐT 837 UBND xã Hậu Thạnh Tây - Kinh Ranh Tháp Mười 113.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7721 Huyện Tân Thạnh ĐT 837 (nhánh rẽ) Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) – Đường Hùng Vương (Đường 30 tháng 4 cũ) 180.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7722 Huyện Tân Thạnh ĐT 837 (nhánh rẽ) Đường Hùng Vương - đường số 3 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7723 Huyện Tân Thạnh ĐT 829 (TL29) Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp Thành 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7724 Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 819 (Lộ 79 cũ) 124.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7725 Huyện Tân Thạnh ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ) QL 62 - Kênh Thanh Niên 113.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7726 Huyện Tân Thạnh ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ) Kênh Thanh Niên - Kênh Cò 113.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7727 Huyện Tân Thạnh ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ) Kênh Cò - Hết ranh huyện Tân Thạnh 113.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7728 Huyện Tân Thạnh Lộ Bằng Lăng ĐT 837 - Ranh DNTN Duyên Thành Danh 124.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7729 Huyện Tân Thạnh Lộ Bằng Lăng Ranh DNTN Duyên Thành Danh - Đường số 3 (cụm DCVL xã Tân Ninh) 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7730 Huyện Tân Thạnh Lộ Bằng Lăng Đường số 3 (cụm DCVL xã Tân Ninh) - Cầu 5000 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7731 Huyện Tân Thạnh Lộ Bằng Lăng Cầu 5000 - Hai Hạt 113.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7732 Huyện Tân Thạnh Lộ Bùi Mới ĐT 837 - Hai Hạt 113.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7733 Huyện Tân Thạnh Lộ Cà Nhíp Cầu Hiệp Thành - Ngã 5 Cà Nhíp 113.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7734 Huyện Tân Thạnh Lộ Cà Nhíp Ngã 5 Cà Nhíp - Hai Hạt 113.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7735 Huyện Tân Thạnh Lộ Tân Hòa ĐT 829 - Lộ Cà Nhíp 113.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7736 Huyện Tân Thạnh Lộ Phụng Thớt ĐT837 - Cầu Đường Cắt 113.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7737 Huyện Tân Thạnh Lộ Phụng Thớt Cầu Đường Cắt - Cầu kênh 5000 180.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7738 Huyện Tân Thạnh Lộ Phụng Thớt Cầu kênh 5000 - Kênh 1000 124.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7739 Huyện Tân Thạnh Lộ Phụng Thớt Kênh 1000 - Kênh Hai Hạt 113.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7740 Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Ranh thị trấn Kiến Bình - Kênh Xẻo Điển 113.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7741 Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Kênh Xẻo Điển - Chân cầu Tân Thạnh 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7742 Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Chân cầu Tân Thạnh – Hết nhà ông Lê Kim Kiều 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7743 Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Nhà ông Lê Kim Kiều – Kênh 12 (Cầu Kênh 12) 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7744 Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Kênh 12 (Cầu Kênh 12) – Hết nhà ông Chín Dũng 124.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7745 Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Nhà ông Chín Dũng – Ranh xã Kiến Bình 124.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7746 Huyện Tân Thạnh Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) Đường 2 tháng 9 – Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7747 Huyện Tân Thạnh Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)– đường Lê Duẩn 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7748 Huyện Tân Thạnh Đường 30 tháng 4 (Lê Văn Trầm) Đường 2 tháng 9 – đường Lê Duẩn 180.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7749 Huyện Tân Thạnh Đường Kênh 12 (Tháp Mười) Kênh Hai Vụ - Kênh Đá Biên. 124.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7750 Huyện Tân Thạnh Đường Kênh 12 (Tháp Mười) Kênh Đá Biên - Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh 124.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7751 Huyện Tân Thạnh Đường Kênh 12 (Tháp Mười) Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh – Cầu Kênh 12 124.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7752 Huyện Tân Thạnh Đường Kênh 12 (Tháp Mười) Quốc lộ 62 - kênh Xáng Cụt 124.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7753 Huyện Tân Thạnh Đường Kênh 12 (Tháp Mười) Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình 124.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7754 Huyện Tân Thạnh Đường Lê Duẩn (Lộ Hiệp Thành) (trừ đoạn qua KDC Hiệp Thành) Đường tỉnh 829 - Đường 30 tháng 4 124.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7755 Huyện Tân Thạnh Đường Phạm Ngọc Thạch Quốc lộ 62- Ranh thị trấn và xã Kiến Bình 124.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7756 Huyện Tân Thạnh Đường Bắc Đông Quốc lộ 62- Kênh Xáng Cụt (trừ đoạn đi qua khu dân cư Sân Máy Kéo) 180.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7757 Huyện Tân Thạnh Đường Bắc Đông Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình 124.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7758 Huyện Tân Thạnh Đường Tháp Mười (đường vào khu dân cư tam giác) QL 62 - đường Dương Văn Dương 180.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7759 Huyện Tân Thạnh Đường số 3 QL 62 - Nhánh rẽ ĐT 837 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7760 Huyện Tân Thạnh Đường số 3 Nhánh rẽ ĐT 837 - đường Lê Duẩn 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7761 Huyện Tân Thạnh Đường số 1 (đường vào cụm DCVL số 1 thị trấn) Đường Dương Văn Dương - đường Nguyễn Thị Định (đường số 5) 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7762 Huyện Tân Thạnh Đường số 4 Đường Tây Cầu Vợi - đường 30/4 124.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7763 Huyện Tân Thạnh Đường vào Khu Trung tâm Thương Mại dịch vụ Hoàng Hương ĐT 829 - Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7764 Huyện Tân Thạnh Đường bờ Bắc Kênh số 2 ĐT 829 - Đường số 3 124.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7765 Huyện Tân Thạnh Đường Tây Cầu Vợi 124.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7766 Huyện Tân Thạnh Đường vào Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông ĐT 837 - Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông 180.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7767 Huyện Tân Thạnh Đường Bờ Bắc kênh 5000, đường bờ Nam kênh 5000 Kênh Cà Nhíp - Kênh Ranh tỉnh Đồng Tháp 113.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7768 Huyện Tân Thạnh Đường Phạm Hùng (đường vào chợ mới Tân Thạnh) Quốc lộ 62-Đường Trần Công Vịnh 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7769 Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Bình (đường vào chợ mới Tân Thạnh) Quốc lộ 62-Đường Trần Công Vịnh 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7770 Huyện Tân Thạnh Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp) Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) – Cầu kênh 1000 Nam 124.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7771 Huyện Tân Thạnh Thị trấn Tân Thạnh Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa 113.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7772 Huyện Tân Thạnh Các xã Tân Hòa, Nhơn Ninh, Tân Ninh, Tân Thành Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa 100.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7773 Huyện Tân Thạnh Các xã Hậu Thạnh Đông, Nhơn Hòa Lập, Tân Lập, Hậu Thạnh Tây, Bắc Hòa Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa 100.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7774 Huyện Tân Thạnh Các xã Nhơn Hòa, Tân Bình, Kiến Bình Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa 100.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7775 Huyện Tân Thạnh Dãy phố 2 - Chợ Tân Thạnh Nhà 2 Nhiêu - Cuối Dãy phố 2 (Nhà Ba Trọng) 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7776 Huyện Tân Thạnh Trần Công Vịnh - Chợ Tân Thạnh Nhà bà Bảnh – Nhà Sơn Ngọ 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7777 Huyện Tân Thạnh Trần Công Vịnh - Chợ Tân Thạnh Nhà Ngọc Anh - Nhà ông Lành 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7778 Huyện Tân Thạnh Đường Tôn Đức Thắng (Nguyễn Văn Khánh) - Chợ Tân Thạnh Nhà Sáu Hằng – Ngã ba bến xe 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7779 Huyện Tân Thạnh Nhà ông Sáu Bảnh - nhà ông Mai - Chợ Tân Thạnh 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7780 Huyện Tân Thạnh Chợ Hậu Thạnh Đông 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7781 Huyện Tân Thạnh Chợ Nhơn Ninh 180.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7782 Huyện Tân Thạnh Chợ Tân Ninh Lộ Bằng Lăng - Đường số 4 (Cụm DCVL Tân Ninh) 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7783 Huyện Tân Thạnh Chợ Tân Ninh Các đường còn lại 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7784 Huyện Tân Thạnh Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7785 Huyện Tân Thạnh Đường Đinh Văn Phu (đường số 7) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7786 Huyện Tân Thạnh Đường Võ Thị Sáu (đường số 2) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7787 Huyện Tân Thạnh Đường Phạm Hùng (đường số 3) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7788 Huyện Tân Thạnh Đường Đỗ Văn Bốn (đường số 8) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7789 Huyện Tân Thạnh Đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7790 Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Văn Tiếp (đường số 12) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7791 Huyện Tân Thạnh Đường Hồ Ngọc Dẫn (đường số 10) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7792 Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường số 1) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7793 Huyện Tân Thạnh Đường Trần Công Vịnh (đường số 11), đường Nguyễn Bình (đường số 13, 4) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7794 Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Đoạn từ Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) đến đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) - Các lô nền (trừ lô nền loại 3) 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7795 Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Đoạn từ đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) đến đường Trần Công Vịnh (đường số 11) - Các lô nền (trừ lô nền loại 3) 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7796 Huyện Tân Thạnh Các đường còn lại - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) 180.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7797 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền loại 3 124.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7798 Huyện Tân Thạnh Đường Lê Hữu Nghĩa (đường số 2) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7799 Huyện Tân Thạnh Đường Lê Văn Trầm (đường số 3 cũ) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7800 Huyện Tân Thạnh Đường Trần Văn Trà (đường số 6) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...