| 7701 |
Huyện Tân Thạnh |
Tuyến DCVL kênh Tân Lập (kênh Bằng Lăng) - xã Tân Lập |
Các lô nền loại 1
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 7702 |
Huyện Tân Thạnh |
Tuyến DCVL kênh Tân Lập (kênh Bằng Lăng) - xã Tân Lập |
Các lô nền loại 2
|
113.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 7703 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư Sân Máy kéo |
Các lô nền tiếp giáp đường D6, D8, N3
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 7704 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư Sân Máy kéo |
Các lô nền tiếp giáp đường số 1
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 7705 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư Sân Máy kéo |
Các lô nền tiếp giáp đường D7, N1
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 7706 |
Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL Hai Vụ |
Các lô nền loại 1, 2
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 7707 |
Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL Hai Vụ |
Các lô nền loại 3
|
124.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 7708 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương |
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 7709 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu đất phía sau Bưu Điện (trừ phần tiếp giáp đường số 3 (QL 62 – Lê Duẩn)) |
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 7710 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành |
Các lô tiếp giáp Đường số 2 (Từ A1 đến A17 và từ C2 đến C5)
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 7711 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành |
Các lô B1 và lô C1 tiếp giáp Đường số 1 và Đường số 2
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 7712 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành |
Lô B2 tiếp giáp Đường số 2
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 7713 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành |
Các lô B6 và C6 tiếp giáp Đường số 2 và Đường Lê Duẩn
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 7714 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành |
Các lô tiếp giáp Đường Lê Duẩn (gồm B3, B4, B5 và từ C7 đến C13)
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 7715 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương |
Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định (đoạn từ đường Lê Phú Mười đến hết lô số 10 Khu A)
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 7716 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương |
Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định (đoạn từ lô số 11 khu A đến đường Trần Công Vịnh)
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 7717 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương |
Các lô còn lại
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 7718 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu Trung tâm xã Tân Lập |
Các lô tiếp giáp với ĐT 837 (Đoạn từ cầu Bằng Lăng đến hết Nhà Thờ)
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 7719 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu Trung tâm xã Tân Lập |
Các lô tiếp giáp với Đường nội bộ (ĐT 837-Đường số 1)
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 7720 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu Trung tâm xã Tân Lập |
Các lô (A10 và B10) vừa tiếp giáp với Đường nội bộ vừa tiếp giáp với Đường số 1)
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 7721 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư hộ gia đình |
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 7722 |
Huyện Tân Thạnh |
Kênh trung ương (bờ Nam) xã Tân Hòa |
Vị trí tiếp giáp kênh
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 7723 |
Huyện Tân Thạnh |
Bờ Tây Kênh Cà Nhíp |
Vị trí tiếp giáp kênh
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 7724 |
Huyện Tân Thạnh |
Thị trấn Tân Thạnh |
Các khu vực còn lại
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 7725 |
Huyện Tân Thạnh |
Các xã Tân Hòa, Nhơn Ninh, Tân Ninh, Tân Thành |
Các khu vực còn lại
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 7726 |
Huyện Tân Thạnh |
Các xã Hậu Thạnh Đông, Nhơn Hòa Lập, Tân Lập, Hậu Thạnh Tây, Bắc Hòa |
Các khu vực còn lại
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 7727 |
Huyện Tân Thạnh |
Các xã Nhơn Hòa, Tân Bình, Kiến Bình |
Các khu vực còn lại
|
45.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 7728 |
Huyện Tân Thạnh |
Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh |
Ranh Kiến Bình - Đến Hết Trường cấp 3
|
1.100.000
|
880.000
|
550.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7729 |
Huyện Tân Thạnh |
Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh |
Hết Trường cấp 3 - Đến Cầu Kênh 12
|
2.550.000
|
2.040.000
|
1.275.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7730 |
Huyện Tân Thạnh |
Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh |
Cầu Kênh 12 - Đến Hết ranh đất ông Sáu Tài
|
4.250.000
|
3.400.000
|
2.125.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7731 |
Huyện Tân Thạnh |
Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh |
Hết ranh đất ông Sáu Tài - Đến Ranh Kiến Bình
|
1.530.000
|
1.224.000
|
765.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7732 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Thị trấn Tân Thạnh |
ĐT 829 (TL29) - Cầu Cà Nhíp kể cả phần tiếp giáp với khu dân cư kênh Cầu Vợi
|
2.890.000
|
2.312.000
|
1.445.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7733 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Thị trấn Tân Thạnh |
Cầu Cà Nhíp - Đến Hết ranh Thị trấn
|
770.000
|
616.000
|
385.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7734 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) - Thị trấn Tân Thạnh |
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ)
|
610.000
|
488.000
|
305.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7735 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) - Thị trấn Tân Thạnh |
Đường Hùng Vương - Đến đường số 3
|
5.000.000
|
4.000.000
|
2.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7736 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 829 (TL29) - Thị trấn Tân Thạnh |
Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp Thành
|
1.360.000
|
1.088.000
|
680.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7737 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh |
Ranh thị trấn Kiến Bình - Đến Kênh Xẻo Điển
|
350.000
|
280.000
|
175.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7738 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh |
Kênh Xẻo Điển - Đến Chân cầu Tân Thạnh
|
3.500.000
|
2.800.000
|
1.750.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7739 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh |
Chân cầu Tân Thạnh - Đến Hết nhà ông Lê Kim Kiều
|
5.000.000
|
4.000.000
|
2.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7740 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh |
Nhà ông Lê Kim Kiều - Đến Kênh 12 (Cầu Kênh 12)
|
5.000.000
|
4.000.000
|
2.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7741 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh |
Kênh 12 (Cầu Kênh 12) - Đến Hết nhà ông Chín Dũng
|
440.000
|
352.000
|
220.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7742 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh |
Nhà ông Chín Dũng - Đến Ranh xã Kiến Bình
|
440.000
|
352.000
|
220.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7743 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) - Thị trấn Tân Thạnh |
Đường 2 tháng 9 - Đến Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)
|
2.210.000
|
1.768.000
|
1.105.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7744 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) - Thị trấn Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)Đến đường Lê Duẩn
|
1.530.000
|
1.224.000
|
765.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7745 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường 30 tháng 4 (Lê Văn Trầm) - Thị trấn Tân Thạnh |
Đường 2 tháng 9 - Đến đường Lê Duẩn
|
550.000
|
440.000
|
275.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7746 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh |
Kênh Hai Vụ - Đến Kênh Đá Biên
|
440.000
|
352.000
|
220.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7747 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh |
Kênh Đá Biên - Đến Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh
|
460.000
|
368.000
|
230.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7748 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh |
Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh - Đến Cầu Kênh 12
|
480.000
|
384.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7749 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh |
Quốc lộ 62 - Đến kênh Xáng Cụt
|
480.000
|
384.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7750 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh |
Kênh Xáng Cụt - Đến ranh thị trấn và xã Tân Bình
|
440.000
|
352.000
|
220.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7751 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Lê Duẩn (Lộ Hiệp Thành) (trừ đoạn qua KDC Hiệp Thành) - Thị trấn Tân Thạnh |
Đường tỉnh 829 - Đến Đường 30 tháng 4
|
480.000
|
384.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7752 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Thạnh |
Quốc lộ 62Đến Ranh thị trấn và xã Kiến Bình
|
440.000
|
352.000
|
220.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7753 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Bắc Đông - Thị trấn Tân Thạnh |
Quốc lộ 62Đến Kênh Xáng Cụt (trừ đoạn đi qua khu dân cư Sân Máy Kéo)
|
560.000
|
448.000
|
280.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7754 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Bắc Đông - Thị trấn Tân Thạnh |
Kênh Xáng Cụt - Đến ranh thị trấn và xã Tân Bình
|
440.000
|
352.000
|
220.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7755 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Tháp Mười (đường vào khu dân cư tam giác) - Thị trấn Tân Thạnh |
QL 62 - Đến đường Dương Văn Dương
|
1.020.000
|
816.000
|
510.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7756 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường số 3 - Thị trấn Tân Thạnh |
QL 62 - Đến Nhánh rẽ ĐT 837
|
6.600.000
|
5.280.000
|
3.300.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7757 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường số 3 - Thị trấn Tân Thạnh |
Nhánh rẽ ĐT 837 - Đến đường Lê Duẩn
|
3.100.000
|
2.480.000
|
1.550.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7758 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường số 1 (đường vào cụm DCVL số 1 thị trấn) - Thị trấn Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương - Đến đường Nguyễn Thị Định (đường số 5)
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7759 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường số 4 - Thị trấn Tân Thạnh |
Đường Tây Cầu Vợi - Đến đường 30/4
|
440.000
|
352.000
|
220.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7760 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường vào Khu Trung tâm Thương Mại dịch vụ Hoàng Hương - Thị trấn Tân Thạnh |
ĐT 829 - Đến Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương
|
1.280.000
|
1.024.000
|
640.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7761 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường bờ Bắc Kênh số 2 - Thị trấn Tân Thạnh |
ĐT 829 - Đến Đường số 3
|
440.000
|
352.000
|
220.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7762 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Tây Cầu Vợi - Thị trấn Tân Thạnh |
0
|
440.000
|
352.000
|
220.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7763 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Phạm Hùng (đường vào chợ mới Tân Thạnh) - Thị trấn Tân Thạnh |
Quốc lộ 62ĐếnĐường Trần Công Vịnh
|
2.890.000
|
2.312.000
|
1.445.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7764 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Nguyễn Bình (đường vào chợ mới Tân Thạnh) - Thị trấn Tân Thạnh |
Quốc lộ 62ĐếnĐường Trần Công Vịnh
|
12.000.000
|
9.600.000
|
6.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7765 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp) - Thị trấn Tân Thạnh |
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Đến Cầu kênh 1000 Nam
|
460.000
|
368.000
|
230.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7766 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Tân Thạnh |
Thị trấn Tân Thạnh
|
340.000
|
272.000
|
170.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7767 |
Huyện Tân Thạnh |
Dãy phố 2 - Thị trấn Tân Thạnh |
Nhà 2 Nhiêu - Đến Cuối Dãy phố 2 (Nhà Ba Trọng)
|
4.300.000
|
3.440.000
|
2.150.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7768 |
Huyện Tân Thạnh |
Trần Công Vịnh - Thị trấn Tân Thạnh |
Nhà bà Bảnh - Đến Nhà Sơn Ngọ
|
4.300.000
|
3.440.000
|
2.150.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7769 |
Huyện Tân Thạnh |
Trần Công Vịnh - Thị trấn Tân Thạnh |
Nhà Ngọc Anh - Đến Nhà ông Lành
|
3.250.000
|
2.600.000
|
1.625.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7770 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Tôn Đức Thắng (Nguyễn Văn Khánh) - Thị trấn Tân Thạnh |
Nhà Sáu Hằng - Đến Ngã ba bến xe
|
7.150.000
|
5.720.000
|
3.575.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7771 |
Huyện Tân Thạnh |
Nhà ông Sáu Bảnh - nhà ông Mai Quốc Pháp - Thị trấn Tân Thạnh |
|
4.300.000
|
3.440.000
|
2.150.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7772 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) - Thị trấn Tân Thạnh |
|
2.400.000
|
1.920.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7773 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Đinh Văn Phu (đường số 7) - Thị trấn Tân Thạnh |
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7774 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Võ Thị Sáu (đường số 2) - Thị trấn Tân Thạnh |
|
2.800.000
|
2.240.000
|
1.400.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7775 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Phạm Hùng (đường số 3) - Thị trấn Tân Thạnh |
|
3.400.000
|
2.720.000
|
1.700.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7776 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Đỗ Văn Bốn (đường số 8) - Thị trấn Tân Thạnh |
|
3.400.000
|
2.720.000
|
1.700.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7777 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) - Thị trấn Tân Thạnh |
|
3.800.000
|
3.040.000
|
1.900.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7778 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Nguyễn Văn Tiếp (đường số 12) - Thị trấn Tân Thạnh |
|
3.800.000
|
3.040.000
|
1.900.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7779 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Hồ Ngọc Dẫn (đường số 10) - Thị trấn Tân Thạnh |
|
3.800.000
|
3.040.000
|
1.900.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7780 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường số 1) - Thị trấn Tân Thạnh |
|
1.700.000
|
1.360.000
|
850.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7781 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Trần Công Vịnh (đường số 11), đường Nguyễn Bình (đường số 13, 4) - Thị trấn Tân Thạnh |
|
3.800.000
|
3.040.000
|
1.900.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7782 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Thị trấn Tân Thạnh |
Đoạn từ Đường Lê Phú Mười (Đường số 6)
|
1.400.000
|
1.120.000
|
700.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7783 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Thị trấn Tân Thạnh |
Đoạn từ đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9)
|
1.200.000
|
960.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7784 |
Huyện Tân Thạnh |
Các đường còn lại - Thị trấn Tân Thạnh |
|
740.000
|
592.000
|
370.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7785 |
Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 3 - Thị trấn Tân Thạnh |
|
370.000
|
296.000
|
185.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7786 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Lê Hữu Nghĩa (đường số 2) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh |
|
3.200.000
|
2.560.000
|
1.600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7787 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Lê Văn Trầm (đường số 3 cũ) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh |
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7788 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Trần Văn Trà (đường số 6) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh |
|
3.500.000
|
2.800.000
|
1.750.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7789 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường số 9 - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh |
|
3.500.000
|
2.800.000
|
1.750.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7790 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Nguyễn Trung Trực - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh |
Đường Hùng Vương - Đến Đường số 3
|
2.800.000
|
2.240.000
|
1.400.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7791 |
Huyện Tân Thạnh |
Các đường còn lại - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh |
|
1.240.000
|
992.000
|
620.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7792 |
Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh |
|
620.000
|
496.000
|
310.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7793 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư thị trấn (Khu tam giác) - Thị trấn Tân Thạnh |
|
2.380.000
|
1.904.000
|
1.190.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7794 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư Kênh Thanh Niên - Thị trấn Tân Thạnh |
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7795 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh |
Các lô tiếp giáp mặt tiền đường Bắc Đông
|
1.560.000
|
1.248.000
|
780.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7796 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh |
Các lô tiếp giáp đường còn lại
|
780.000
|
624.000
|
390.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7797 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh |
Các lô nền tiếp giáp đường D6, D8, N3
|
2.400.000
|
1.920.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7798 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh |
Các lô nền tiếp giáp đường số 1
|
2.526.000
|
2.020.800
|
1.263.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7799 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh |
Các lô nền tiếp giáp đường D7, N1
|
2.286.000
|
1.828.800
|
1.143.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7800 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương - Thị trấn Tân Thạnh |
|
3.900.000
|
3.120.000
|
1.950.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |