| 7701 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) - Thị trấn Tân Thạnh |
Đường Hùng Vương - Đến đường số 3
|
3.500.000
|
2.800.000
|
1.750.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7702 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 829 (TL29) - Thị trấn Tân Thạnh |
Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp Thành
|
952.000
|
762.000
|
476.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7703 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh |
Ranh thị trấn Kiến Bình - Đến Kênh Xẻo Điển
|
245.000
|
196.000
|
123.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7704 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh |
Kênh Xẻo Điển - Đến Chân cầu Tân Thạnh
|
2.450.000
|
1.960.000
|
1.225.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7705 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh |
Chân cầu Tân Thạnh - Đến Hết nhà ông Lê Kim Kiều
|
3.500.000
|
2.800.000
|
1.750.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7706 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh |
Nhà ông Lê Kim Kiều - Đến Kênh 12 (Cầu Kênh 12)
|
3.500.000
|
2.800.000
|
1.750.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7707 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh |
Kênh 12 (Cầu Kênh 12) - Đến Hết nhà ông Chín Dũng
|
308.000
|
246.000
|
154.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7708 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh |
Nhà ông Chín Dũng - Đến Ranh xã Kiến Bình
|
308.000
|
246.000
|
154.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7709 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) - Thị trấn Tân Thạnh |
Đường 2 tháng 9 - Đến Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)
|
1.547.000
|
1.238.000
|
774.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7710 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) - Thị trấn Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)Đến đường Lê Duẩn
|
1.071.000
|
857.000
|
536.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7711 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường 30 tháng 4 (Lê Văn Trầm) - Thị trấn Tân Thạnh |
Đường 2 tháng 9 - Đến đường Lê Duẩn
|
385.000
|
308.000
|
193.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7712 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh |
Kênh Hai Vụ - Đến Kênh Đá Biên
|
308.000
|
246.000
|
154.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7713 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh |
Kênh Đá Biên - Đến Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh
|
322.000
|
258.000
|
161.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7714 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh |
Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh - Đến Cầu Kênh 12
|
336.000
|
269.000
|
168.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7715 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh |
Quốc lộ 62 - Đến kênh Xáng Cụt
|
336.000
|
269.000
|
168.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7716 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh |
Kênh Xáng Cụt - Đến ranh thị trấn và xã Tân Bình
|
308.000
|
246.000
|
154.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7717 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Lê Duẩn (Lộ Hiệp Thành) (trừ đoạn qua KDC Hiệp Thành) - Thị trấn Tân Thạnh |
Đường tỉnh 829 - Đến Đường 30 tháng 4
|
336.000
|
269.000
|
168.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7718 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Thạnh |
Quốc lộ 62Đến Ranh thị trấn và xã Kiến Bình
|
308.000
|
246.000
|
154.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7719 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Bắc Đông - Thị trấn Tân Thạnh |
Quốc lộ 62Đến Kênh Xáng Cụt (trừ đoạn đi qua khu dân cư Sân Máy Kéo)
|
392.000
|
314.000
|
196.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7720 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Bắc Đông - Thị trấn Tân Thạnh |
Kênh Xáng Cụt - Đến ranh thị trấn và xã Tân Bình
|
308.000
|
246.000
|
154.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7721 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Tháp Mười (đường vào khu dân cư tam giác) - Thị trấn Tân Thạnh |
QL 62 - Đến đường Dương Văn Dương
|
714.000
|
571.000
|
357.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7722 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường số 3 - Thị trấn Tân Thạnh |
QL 62 - Đến Nhánh rẽ ĐT 837
|
4.620.000
|
3.696.000
|
2.310.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7723 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường số 3 - Thị trấn Tân Thạnh |
Nhánh rẽ ĐT 837 - Đến đường Lê Duẩn
|
2.170.000
|
1.736.000
|
1.085.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7724 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường số 1 (đường vào cụm DCVL số 1 thị trấn) - Thị trấn Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương - Đến đường Nguyễn Thị Định (đường số 5)
|
2.100.000
|
1.680.000
|
1.050.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7725 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường số 4 - Thị trấn Tân Thạnh |
Đường Tây Cầu Vợi - Đến đường 30/4
|
308.000
|
246.000
|
154.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7726 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường vào Khu Trung tâm Thương Mại dịch vụ Hoàng Hương - Thị trấn Tân Thạnh |
ĐT 829 - Đến Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương
|
896.000
|
717.000
|
448.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7727 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường bờ Bắc Kênh số 2 - Thị trấn Tân Thạnh |
ĐT 829 - Đến Đường số 3
|
308.000
|
246.000
|
154.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7728 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Tây Cầu Vợi - Thị trấn Tân Thạnh |
0
|
308.000
|
246.000
|
154.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7729 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Phạm Hùng (đường vào chợ mới Tân Thạnh) - Thị trấn Tân Thạnh |
Quốc lộ 62ĐếnĐường Trần Công Vịnh
|
2.023.000
|
1.618.000
|
1.012.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7730 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Nguyễn Bình (đường vào chợ mới Tân Thạnh) - Thị trấn Tân Thạnh |
Quốc lộ 62ĐếnĐường Trần Công Vịnh
|
8.400.000
|
6.720.000
|
4.200.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7731 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp) - Thị trấn Tân Thạnh |
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Đến Cầu kênh 1000 Nam
|
322.000
|
258.000
|
161.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7732 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Tân Thạnh |
Thị trấn Tân Thạnh
|
238.000
|
190.000
|
119.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7733 |
Huyện Tân Thạnh |
Dãy phố 2 - Thị trấn Tân Thạnh |
Nhà 2 Nhiêu - Đến Cuối Dãy phố 2 (Nhà Ba Trọng)
|
3.010.000
|
2.408.000
|
1.505.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7734 |
Huyện Tân Thạnh |
Trần Công Vịnh - Thị trấn Tân Thạnh |
Nhà bà Bảnh - Đến Nhà Sơn Ngọ
|
3.010.000
|
2.408.000
|
1.505.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7735 |
Huyện Tân Thạnh |
Trần Công Vịnh - Thị trấn Tân Thạnh |
Nhà Ngọc Anh - Đến Nhà ông Lành
|
2.275.000
|
1.820.000
|
1.138.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7736 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Tôn Đức Thắng (Nguyễn Văn Khánh) - Thị trấn Tân Thạnh |
Nhà Sáu Hằng - Đến Ngã ba bến xe
|
5.005.000
|
4.004.000
|
2.503.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7737 |
Huyện Tân Thạnh |
Nhà ông Sáu Bảnh - nhà ông Mai Quốc Pháp - Thị trấn Tân Thạnh |
|
3.010.000
|
2.408.000
|
1.505.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7738 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) - Thị trấn Tân Thạnh |
|
1.680.000
|
1.344.000
|
840.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7739 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Đinh Văn Phu (đường số 7) - Thị trấn Tân Thạnh |
|
2.100.000
|
1.680.000
|
1.050.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7740 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Võ Thị Sáu (đường số 2) - Thị trấn Tân Thạnh |
|
1.960.000
|
1.568.000
|
980.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7741 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Phạm Hùng (đường số 3) - Thị trấn Tân Thạnh |
|
2.380.000
|
1.904.000
|
1.190.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7742 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Đỗ Văn Bốn (đường số 8) - Thị trấn Tân Thạnh |
|
2.380.000
|
1.904.000
|
1.190.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7743 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) - Thị trấn Tân Thạnh |
|
2.660.000
|
2.128.000
|
1.330.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7744 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Nguyễn Văn Tiếp (đường số 12) - Thị trấn Tân Thạnh |
|
2.660.000
|
2.128.000
|
1.330.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7745 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Hồ Ngọc Dẫn (đường số 10) - Thị trấn Tân Thạnh |
|
2.660.000
|
2.128.000
|
1.330.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7746 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường số 1) - Thị trấn Tân Thạnh |
|
1.190.000
|
952.000
|
595.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7747 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Trần Công Vịnh (đường số 11), đường Nguyễn Bình (đường số 13, 4) - Thị trấn Tân Thạnh |
|
2.660.000
|
2.128.000
|
1.330.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7748 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Thị trấn Tân Thạnh |
Đoạn từ Đường Lê Phú Mười (Đường số 6)
|
980.000
|
784.000
|
490.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7749 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Thị trấn Tân Thạnh |
Đoạn từ đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9)
|
840.000
|
672.000
|
420.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7750 |
Huyện Tân Thạnh |
Các đường còn lại - Thị trấn Tân Thạnh |
|
518.000
|
414.000
|
259.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7751 |
Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 3 - Thị trấn Tân Thạnh |
|
259.000
|
207.000
|
130.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7752 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Lê Hữu Nghĩa (đường số 2) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh |
|
2.240.000
|
1.792.000
|
1.120.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7753 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Lê Văn Trầm (đường số 3 cũ) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh |
|
2.100.000
|
1.680.000
|
1.050.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7754 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Trần Văn Trà (đường số 6) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh |
|
2.450.000
|
1.960.000
|
1.225.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7755 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường số 9 - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh |
|
2.450.000
|
1.960.000
|
1.225.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7756 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Nguyễn Trung Trực - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh |
Đường Hùng Vương - Đến Đường số 3
|
1.960.000
|
1.568.000
|
980.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7757 |
Huyện Tân Thạnh |
Các đường còn lại - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh |
|
868.000
|
694.000
|
434.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7758 |
Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh |
|
434.000
|
347.000
|
217.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7759 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư thị trấn (Khu tam giác) - Thị trấn Tân Thạnh |
|
1.666.000
|
1.333.000
|
833.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7760 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư Kênh Thanh Niên - Thị trấn Tân Thạnh |
|
2.100.000
|
1.680.000
|
1.050.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7761 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh |
Các lô tiếp giáp mặt tiền đường Bắc Đông
|
1.092.000
|
874.000
|
546.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7762 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh |
Các lô tiếp giáp đường còn lại
|
546.000
|
437.000
|
273.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7763 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh |
Các lô nền tiếp giáp đường D6, D8, N3
|
1.680.000
|
1.344.000
|
840.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7764 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh |
Các lô nền tiếp giáp đường số 1
|
1.768.200
|
1.414.560
|
884.100
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7765 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh |
Các lô nền tiếp giáp đường D7, N1
|
1.600.200
|
1.280.160
|
800.100
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7766 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương - Thị trấn Tân Thạnh |
|
2.730.000
|
2.184.000
|
1.365.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7767 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu đất phía sau Bưu Điện (trừ phần tiếp giáp đường số 3 (QL 62 Đến Lê Duẩn)) - Thị trấn Tân Thạnh |
|
602.000
|
482.000
|
301.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7768 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh |
Các lô tiếp giáp Đường số 2 (Từ A1 - đến A17 và từ C2 đến C5)
|
588.000
|
470.000
|
294.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7769 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh |
Các lô B1 và lô C1 tiếp giáp Đường số 1 và Đường số 2
|
987.000
|
790.000
|
494.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7770 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh |
Lô B2 tiếp giáp Đường số 2
|
819.000
|
655.000
|
410.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7771 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh |
Các lô B6 và C6 tiếp giáp Đường số 2 và Đường Lê Duẩn
|
1.092.000
|
874.000
|
546.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7772 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh |
Các lô tiếp giáp Đường Lê Duẩn (gồm B3, B4, B5 và từ C7 - đến C13)
|
910.000
|
728.000
|
455.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7773 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương - Thị trấn Tân Thạnh |
Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định - Đến đoạn từ đường Lê Phú Mười
|
980.000
|
784.000
|
490.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7774 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương - Thị trấn Tân Thạnh |
Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định - Đến đoạn từ lô số 11 khu A
|
840.000
|
672.000
|
420.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7775 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương - Thị trấn Tân Thạnh |
Các lô còn lại
|
378.000
|
302.000
|
189.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7776 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư hộ gia đình - Thị trấn Tân Thạnh |
|
1.050.000
|
840.000
|
525.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7777 |
Huyện Tân Thạnh |
Thị trấn Tân Thạnh |
|
119.000
|
95.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7778 |
Huyện Tân Thạnh |
Quốc lộ 62 |
Ranh Thạnh Hóa - Đến Hết ranh đất 2 Đát
|
1.360.000
|
1.088.000
|
680.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7779 |
Huyện Tân Thạnh |
Quốc lộ 62 |
Hết ranh đất 2 Đát - Đến Ranh Kiến Bình
|
1.700.000
|
1.360.000
|
850.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7780 |
Huyện Tân Thạnh |
Quốc lộ 62 |
Ranh Kiến Bình - Đến Hết ranh đất 10 Rùm
|
1.020.000
|
816.000
|
510.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7781 |
Huyện Tân Thạnh |
Quốc lộ 62 |
Hết ranh đất 10 Rùm - Đến Cầu 7 thước
|
770.000
|
616.000
|
385.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7782 |
Huyện Tân Thạnh |
Quốc lộ 62 |
Cầu 7 thước - Đến Ranh Mộc Hóa Tân Thạnh
|
510.000
|
408.000
|
255.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7783 |
Huyện Tân Thạnh |
Quốc lộ N2 |
QL 62 - Đến Cầu Cà Nhíp
|
360.000
|
288.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7784 |
Huyện Tân Thạnh |
Quốc lộ N2 |
Cầu Cà Nhíp - Đến Ranh Đồng Tháp
|
360.000
|
288.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7785 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 819 (Lộ 79 cũ) |
|
480.000
|
384.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7786 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 |
Hết ranh Thị trấn - Đến Cầu Bằng Lăng
|
340.000
|
272.000
|
170.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7787 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 |
Cầu Bằng Lăng - Đến Cầu nhà thờ (trừ đoạn qua trung tâm xã Tân Lập)
|
2.040.000
|
1.632.000
|
1.020.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7788 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 |
Cầu nhà thờ - Đến Cầu Bùi Cũ
|
340.000
|
272.000
|
170.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7789 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 |
Cầu Bùi Cũ - Đến Hết Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông
|
510.000
|
408.000
|
255.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7790 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 |
Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông - Đến Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông
|
920.000
|
736.000
|
460.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7791 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 |
Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông - Đến Hết ranh đất ông Năm Tùng
|
1.870.000
|
1.496.000
|
935.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7792 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 |
Hết ranh đất ông Năm Tùng - Đến UBND xã Hậu Thạnh Tây
|
330.000
|
264.000
|
165.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7793 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 |
UBND xã Hậu Thạnh Tây - Đến Kinh Ranh Tháp Mười
|
260.000
|
208.000
|
130.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7794 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 829 (TL29) |
Kênh Hiệp Thành - Đến Cầu 2 Hạt (Ranh Tiền Giang)
|
360.000
|
288.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7795 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 819 (Lộ 79 cũ) |
|
400.000
|
320.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7796 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 B (Lộ 7 Thước cũ) |
QL 62 - Đến Kênh Thanh Niên
|
260.000
|
208.000
|
130.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7797 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 B (Lộ 7 Thước cũ) |
Kênh Thanh Niên - Đến Kênh Cò
|
260.000
|
208.000
|
130.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7798 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 B (Lộ 7 Thước cũ) |
Kênh Cò - Đến Hết ranh huyện Tân Thạnh
|
260.000
|
208.000
|
130.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7799 |
Huyện Tân Thạnh |
Lộ Bằng Lăng |
ĐT 837 - Đến Ranh DNTN Duyên Thành Danh
|
460.000
|
368.000
|
230.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7800 |
Huyện Tân Thạnh |
Lộ Bằng Lăng |
Ranh DNTN Duyên Thành Danh - Đến Đường số 3 (cụm DCVL xã Tân Ninh)
|
1.240.000
|
992.000
|
620.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |