| 7601 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh |
Các lô B1 và lô C1 tiếp giáp Đường số 1 và Đường số 2
|
1.410.000
|
1.128.000
|
705.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7602 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh |
Lô B2 tiếp giáp Đường số 2
|
1.170.000
|
936.000
|
585.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7603 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh |
Các lô B6 và C6 tiếp giáp Đường số 2 và Đường Lê Duẩn
|
1.560.000
|
1.248.000
|
780.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7604 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh |
Các lô tiếp giáp Đường Lê Duẩn (gồm B3, B4, B5 và từ C7 - đến C13)
|
1.300.000
|
1.040.000
|
650.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7605 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương - Thị trấn Tân Thạnh |
Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định - Đến đoạn từ đường Lê Phú Mười
|
1.400.000
|
1.120.000
|
700.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7606 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương - Thị trấn Tân Thạnh |
Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định - Đến đoạn từ lô số 11 khu A
|
1.200.000
|
960.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7607 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương - Thị trấn Tân Thạnh |
Các lô còn lại
|
540.000
|
432.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7608 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư hộ gia đình - Thị trấn Tân Thạnh |
|
1.500.000
|
1.200.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7609 |
Huyện Tân Thạnh |
Thị trấn Tân Thạnh |
|
170.000
|
136.000
|
85.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7610 |
Huyện Tân Thạnh |
Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh |
Ranh Kiến Bình - Đến Hết Trường cấp 3
|
880.000
|
704.000
|
440.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7611 |
Huyện Tân Thạnh |
Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh |
Hết Trường cấp 3 - Đến Cầu Kênh 12
|
2.040.000
|
1.632.000
|
1.020.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7612 |
Huyện Tân Thạnh |
Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh |
Cầu Kênh 12 - Đến Hết ranh đất ông Sáu Tài
|
3.400.000
|
2.720.000
|
1.700.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7613 |
Huyện Tân Thạnh |
Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh |
Hết ranh đất ông Sáu Tài - Đến Ranh Kiến Bình
|
1.224.000
|
979.000
|
612.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7614 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Thị trấn Tân Thạnh |
ĐT 829 (TL29) - Cầu Cà Nhíp kể cả phần tiếp giáp với khu dân cư kênh Cầu Vợi
|
2.312.000
|
1.850.000
|
1.156.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7615 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Thị trấn Tân Thạnh |
Cầu Cà Nhíp - Đến Hết ranh Thị trấn
|
616.000
|
493.000
|
308.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7616 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) - Thị trấn Tân Thạnh |
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ)
|
488.000
|
390.000
|
244.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7617 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) - Thị trấn Tân Thạnh |
Đường Hùng Vương - Đến đường số 3
|
4.000.000
|
3.200.000
|
2.000.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7618 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 829 (TL29) - Thị trấn Tân Thạnh |
Quốc lộ 62 - Đến Kênh Hiệp Thành
|
1.088.000
|
870.000
|
544.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7619 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh |
Ranh thị trấn Kiến Bình - Đến Kênh Xẻo Điển
|
280.000
|
224.000
|
140.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7620 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh |
Kênh Xẻo Điển - Đến Chân cầu Tân Thạnh
|
2.800.000
|
2.240.000
|
1.400.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7621 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh |
Chân cầu Tân Thạnh - Đến Hết nhà ông Lê Kim Kiều
|
4.000.000
|
3.200.000
|
2.000.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7622 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh |
Nhà ông Lê Kim Kiều - Đến Kênh 12 (Cầu Kênh 12)
|
4.000.000
|
3.200.000
|
2.000.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7623 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh |
Kênh 12 (Cầu Kênh 12) - Đến Hết nhà ông Chín Dũng
|
352.000
|
282.000
|
176.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7624 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh |
Nhà ông Chín Dũng - Đến Ranh xã Kiến Bình
|
352.000
|
282.000
|
176.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7625 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) - Thị trấn Tân Thạnh |
Đường 2 tháng 9 - Đến Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)
|
1.768.000
|
1.414.000
|
884.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7626 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) - Thị trấn Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)Đến đường Lê Duẩn
|
1.224.000
|
979.000
|
612.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7627 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường 30 tháng 4 (Lê Văn Trầm) - Thị trấn Tân Thạnh |
Đường 2 tháng 9 - Đến đường Lê Duẩn
|
440.000
|
352.000
|
220.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7628 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh |
Kênh Hai Vụ - Đến Kênh Đá Biên
|
352.000
|
282.000
|
176.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7629 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh |
Kênh Đá Biên - Đến Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh
|
368.000
|
294.000
|
184.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7630 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh |
Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh - Đến Cầu Kênh 12
|
384.000
|
307.000
|
192.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7631 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh |
Quốc lộ 62 - Đến kênh Xáng Cụt
|
384.000
|
307.000
|
192.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7632 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh |
Kênh Xáng Cụt - Đến ranh thị trấn và xã Tân Bình
|
352.000
|
282.000
|
176.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7633 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Lê Duẩn (Lộ Hiệp Thành) (trừ đoạn qua KDC Hiệp Thành) - Thị trấn Tân Thạnh |
Đường tỉnh 829 - Đến Đường 30 tháng 4
|
384.000
|
307.000
|
192.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7634 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Thạnh |
Quốc lộ 62Đến Ranh thị trấn và xã Kiến Bình
|
352.000
|
282.000
|
176.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7635 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Bắc Đông - Thị trấn Tân Thạnh |
Quốc lộ 62Đến Kênh Xáng Cụt (trừ đoạn đi qua khu dân cư Sân Máy Kéo)
|
448.000
|
358.000
|
224.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7636 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Bắc Đông - Thị trấn Tân Thạnh |
Kênh Xáng Cụt - Đến ranh thị trấn và xã Tân Bình
|
352.000
|
282.000
|
176.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7637 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Tháp Mười (đường vào khu dân cư tam giác) - Thị trấn Tân Thạnh |
QL 62 - Đến đường Dương Văn Dương
|
816.000
|
653.000
|
408.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7638 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường số 3 - Thị trấn Tân Thạnh |
QL 62 - Đến Nhánh rẽ ĐT 837
|
5.280.000
|
4.224.000
|
2.640.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7639 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường số 3 - Thị trấn Tân Thạnh |
Nhánh rẽ ĐT 837 - Đến đường Lê Duẩn
|
2.480.000
|
1.984.000
|
1.240.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7640 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường số 1 (đường vào cụm DCVL số 1 thị trấn) - Thị trấn Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương - Đến đường Nguyễn Thị Định (đường số 5)
|
2.400.000
|
1.920.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7641 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường số 4 - Thị trấn Tân Thạnh |
Đường Tây Cầu Vợi - Đến đường 30/4
|
352.000
|
282.000
|
176.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7642 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường vào Khu Trung tâm Thương Mại dịch vụ Hoàng Hương - Thị trấn Tân Thạnh |
ĐT 829 - Đến Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương
|
1.024.000
|
819.000
|
512.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7643 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường bờ Bắc Kênh số 2 - Thị trấn Tân Thạnh |
ĐT 829 - Đến Đường số 3
|
352.000
|
282.000
|
176.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7644 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Tây Cầu Vợi - Thị trấn Tân Thạnh |
0
|
352.000
|
282.000
|
176.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7645 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Phạm Hùng (đường vào chợ mới Tân Thạnh) - Thị trấn Tân Thạnh |
Quốc lộ 62ĐếnĐường Trần Công Vịnh
|
2.312.000
|
1.850.000
|
1.156.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7646 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Nguyễn Bình (đường vào chợ mới Tân Thạnh) - Thị trấn Tân Thạnh |
Quốc lộ 62ĐếnĐường Trần Công Vịnh
|
9.600.000
|
7.680.000
|
4.800.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7647 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp) - Thị trấn Tân Thạnh |
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Đến Cầu kênh 1000 Nam
|
368.000
|
294.000
|
184.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7648 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Tân Thạnh |
Thị trấn Tân Thạnh
|
272.000
|
218.000
|
136.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7649 |
Huyện Tân Thạnh |
Dãy phố 2 - Thị trấn Tân Thạnh |
Nhà 2 Nhiêu - Đến Cuối Dãy phố 2 (Nhà Ba Trọng)
|
3.440.000
|
2.752.000
|
1.720.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7650 |
Huyện Tân Thạnh |
Trần Công Vịnh - Thị trấn Tân Thạnh |
Nhà bà Bảnh - Đến Nhà Sơn Ngọ
|
3.440.000
|
2.752.000
|
1.720.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7651 |
Huyện Tân Thạnh |
Trần Công Vịnh - Thị trấn Tân Thạnh |
Nhà Ngọc Anh - Đến Nhà ông Lành
|
2.600.000
|
2.080.000
|
1.300.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7652 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Tôn Đức Thắng (Nguyễn Văn Khánh) - Thị trấn Tân Thạnh |
Nhà Sáu Hằng - Đến Ngã ba bến xe
|
5.720.000
|
4.576.000
|
2.860.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7653 |
Huyện Tân Thạnh |
Nhà ông Sáu Bảnh - nhà ông Mai Quốc Pháp - Thị trấn Tân Thạnh |
|
3.440.000
|
2.752.000
|
1.720.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7654 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) - Thị trấn Tân Thạnh |
|
1.920.000
|
1.536.000
|
960.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7655 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Đinh Văn Phu (đường số 7) - Thị trấn Tân Thạnh |
|
2.400.000
|
1.920.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7656 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Võ Thị Sáu (đường số 2) - Thị trấn Tân Thạnh |
|
2.240.000
|
1.792.000
|
1.120.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7657 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Phạm Hùng (đường số 3) - Thị trấn Tân Thạnh |
|
2.720.000
|
2.176.000
|
1.360.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7658 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Đỗ Văn Bốn (đường số 8) - Thị trấn Tân Thạnh |
|
2.720.000
|
2.176.000
|
1.360.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7659 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) - Thị trấn Tân Thạnh |
|
3.040.000
|
2.432.000
|
1.520.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7660 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Nguyễn Văn Tiếp (đường số 12) - Thị trấn Tân Thạnh |
|
3.040.000
|
2.432.000
|
1.520.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7661 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Hồ Ngọc Dẫn (đường số 10) - Thị trấn Tân Thạnh |
|
3.040.000
|
2.432.000
|
1.520.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7662 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường số 1) - Thị trấn Tân Thạnh |
|
1.360.000
|
1.088.000
|
680.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7663 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Trần Công Vịnh (đường số 11), đường Nguyễn Bình (đường số 13, 4) - Thị trấn Tân Thạnh |
|
3.040.000
|
2.432.000
|
1.520.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7664 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Thị trấn Tân Thạnh |
Đoạn từ Đường Lê Phú Mười (Đường số 6)
|
1.120.000
|
896.000
|
560.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7665 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Thị trấn Tân Thạnh |
Đoạn từ đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9)
|
960.000
|
768.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7666 |
Huyện Tân Thạnh |
Các đường còn lại - Thị trấn Tân Thạnh |
|
592.000
|
474.000
|
296.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7667 |
Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 3 - Thị trấn Tân Thạnh |
|
296.000
|
237.000
|
148.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7668 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Lê Hữu Nghĩa (đường số 2) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh |
|
2.560.000
|
2.048.000
|
1.280.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7669 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Lê Văn Trầm (đường số 3 cũ) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh |
|
2.400.000
|
1.920.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7670 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Trần Văn Trà (đường số 6) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh |
|
2.800.000
|
2.240.000
|
1.400.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7671 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường số 9 - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh |
|
2.800.000
|
2.240.000
|
1.400.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7672 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Nguyễn Trung Trực - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh |
Đường Hùng Vương - Đến Đường số 3
|
2.240.000
|
1.792.000
|
1.120.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7673 |
Huyện Tân Thạnh |
Các đường còn lại - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh |
|
992.000
|
794.000
|
496.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7674 |
Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh |
|
496.000
|
397.000
|
248.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7675 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư thị trấn (Khu tam giác) - Thị trấn Tân Thạnh |
|
1.904.000
|
1.523.000
|
952.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7676 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư Kênh Thanh Niên - Thị trấn Tân Thạnh |
|
2.400.000
|
1.920.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7677 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh |
Các lô tiếp giáp mặt tiền đường Bắc Đông
|
1.248.000
|
998.000
|
624.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7678 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh |
Các lô tiếp giáp đường còn lại
|
624.000
|
499.000
|
312.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7679 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh |
Các lô nền tiếp giáp đường D6, D8, N3
|
1.920.000
|
1.536.000
|
960.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7680 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh |
Các lô nền tiếp giáp đường số 1
|
2.020.800
|
1.616.640
|
1.010.400
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7681 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh |
Các lô nền tiếp giáp đường D7, N1
|
1.828.800
|
1.463.040
|
914.400
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7682 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương - Thị trấn Tân Thạnh |
|
3.120.000
|
2.496.000
|
1.560.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7683 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu đất phía sau Bưu Điện (trừ phần tiếp giáp đường số 3 (QL 62 Đến Lê Duẩn)) - Thị trấn Tân Thạnh |
|
688.000
|
550.000
|
344.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7684 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh |
Các lô tiếp giáp Đường số 2 (Từ A1 - đến A17 và từ C2 đến C5)
|
672.000
|
538.000
|
336.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7685 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh |
Các lô B1 và lô C1 tiếp giáp Đường số 1 và Đường số 2
|
1.128.000
|
902.000
|
564.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7686 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh |
Lô B2 tiếp giáp Đường số 2
|
936.000
|
749.000
|
468.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7687 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh |
Các lô B6 và C6 tiếp giáp Đường số 2 và Đường Lê Duẩn
|
1.248.000
|
998.000
|
624.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7688 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh |
Các lô tiếp giáp Đường Lê Duẩn (gồm B3, B4, B5 và từ C7 - đến C13)
|
1.040.000
|
832.000
|
520.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7689 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương - Thị trấn Tân Thạnh |
Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định - Đến đoạn từ đường Lê Phú Mười
|
1.120.000
|
896.000
|
560.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7690 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương - Thị trấn Tân Thạnh |
Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định - Đến đoạn từ lô số 11 khu A
|
960.000
|
768.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7691 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương - Thị trấn Tân Thạnh |
Các lô còn lại
|
432.000
|
346.000
|
216.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7692 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư hộ gia đình - Thị trấn Tân Thạnh |
|
1.200.000
|
960.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7693 |
Huyện Tân Thạnh |
Thị trấn Tân Thạnh |
|
136.000
|
109.000
|
68.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7694 |
Huyện Tân Thạnh |
Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh |
Ranh Kiến Bình - Đến Hết Trường cấp 3
|
770.000
|
616.000
|
385.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7695 |
Huyện Tân Thạnh |
Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh |
Hết Trường cấp 3 - Đến Cầu Kênh 12
|
1.785.000
|
1.428.000
|
893.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7696 |
Huyện Tân Thạnh |
Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh |
Cầu Kênh 12 - Đến Hết ranh đất ông Sáu Tài
|
2.975.000
|
2.380.000
|
1.488.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7697 |
Huyện Tân Thạnh |
Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh |
Hết ranh đất ông Sáu Tài - Đến Ranh Kiến Bình
|
1.071.000
|
857.000
|
536.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7698 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Thị trấn Tân Thạnh |
ĐT 829 (TL29) - Cầu Cà Nhíp kể cả phần tiếp giáp với khu dân cư kênh Cầu Vợi
|
2.023.000
|
1.618.000
|
1.012.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7699 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Thị trấn Tân Thạnh |
Cầu Cà Nhíp - Đến Hết ranh Thị trấn
|
539.000
|
431.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7700 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) - Thị trấn Tân Thạnh |
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ)
|
427.000
|
342.000
|
214.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |