13:58 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Long An - Cơ hội để đầu tư bất động sản?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 17/07/2023 của UBND tỉnh Long An, bảng giá đất nơi đây đã có sự điều chỉnh, tạo ra cơ hội mới cho các nhà đầu tư.

Long An có vị trí đắc địa thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ

Long An là tỉnh cửa ngõ của miền Tây Nam Bộ, sở hữu vị trí địa lý thuận lợi, giáp ranh với TP HCM và các tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu Long. Điều này không chỉ giúp Long An trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư mà còn thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và cơ sở hạ tầng.

Với mạng lưới giao thông ngày càng hoàn thiện, đặc biệt là các tuyến cao tốc TP HCM - Trung Lương, Bến Lức - Long Thành, Long An đang chuyển mình trở thành một trong những trung tâm công nghiệp, đô thị mới của khu vực. Các dự án bất động sản tại đây không chỉ nhắm đến phân khúc đất ở mà còn mở rộng sang các khu công nghiệp và khu đô thị vệ tinh.

Mặt khác, giá trị đất tại Long An đang có xu hướng tăng trưởng nhờ vào việc tăng trưởng dân số, các khu công nghiệp phát triển mạnh và sự quan tâm của các nhà đầu tư từ TP HCM.

Giá đất Long An liệu có phải là mức giá hợp lý với khả năng tăng trưởng lớn?

Giá đất tại Long An hiện nay có sự phân hóa rõ rệt. Tại các khu vực trung tâm, đặc biệt là các khu gần các tuyến giao thông lớn, giá đất dao động từ 10.000.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Trong khi đó, các khu vực ngoại thành như Đức Hòa, Bến Lức có mức giá thấp hơn, chỉ từ 3.000.000 đồng/m² đến 5.000.000 đồng/m², tạo cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai tìm kiếm đất nền với mức giá vừa phải nhưng lại có tiềm năng tăng giá lớn.

Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn, các khu vực gần các tuyến cao tốc và khu công nghiệp như Long Hậu hay Đức Hòa sẽ là lựa chọn lý tưởng.

Đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu đất ven đô, nơi đang có sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và đô thị, chắc chắn sẽ mang lại cơ hội sinh lời lớn trong tương lai.

So với các khu vực như TP HCM hay Bình Dương, giá đất tại Long An hiện nay có phần mềm hơn, nhưng lại có tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Điểm mạnh và cơ hội đầu tư lớn

Long An không chỉ thu hút đầu tư nhờ vào vị trí địa lý mà còn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các ngành công nghiệp, đặc biệt là các khu công nghiệp như Long Hậu, Đức Hòa, Bến Lức.

Đây là những khu vực có mật độ dân cư ngày càng đông, nhu cầu nhà ở tăng cao, tạo nên sự gia tăng giá trị bất động sản mạnh mẽ.

Hơn nữa, các dự án phát triển hạ tầng giao thông như cao tốc TP HCM - Trung Lương và các dự án đô thị vệ tinh đang được triển khai rộng khắp.

Cùng với việc thu hút các nhà đầu tư vào các lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp và du lịch sinh thái, Long An đang trở thành một thị trường bất động sản tiềm năng với mức giá hợp lý và triển vọng tăng trưởng vượt bậc.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá đất hợp lý và tiềm năng tăng trưởng cao, Long An là một cơ hội đầu tư hấp dẫn. Đây là thời điểm lý tưởng để các nhà đầu tư tham gia vào thị trường bất động sản tại tỉnh này.

Giá đất cao nhất tại Long An là: 2.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Long An là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Long An là: 1.989.693 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2631
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7601 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh Các lô B1 và lô C1 tiếp giáp Đường số 1 và Đường số 2 1.410.000 1.128.000 705.000 - - Đất ở đô thị
7602 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh Lô B2 tiếp giáp Đường số 2 1.170.000 936.000 585.000 - - Đất ở đô thị
7603 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh Các lô B6 và C6 tiếp giáp Đường số 2 và Đường Lê Duẩn 1.560.000 1.248.000 780.000 - - Đất ở đô thị
7604 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh Các lô tiếp giáp Đường Lê Duẩn (gồm B3, B4, B5 và từ C7 - đến C13) 1.300.000 1.040.000 650.000 - - Đất ở đô thị
7605 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương - Thị trấn Tân Thạnh Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định - Đến đoạn từ đường Lê Phú Mười 1.400.000 1.120.000 700.000 - - Đất ở đô thị
7606 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương - Thị trấn Tân Thạnh Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định - Đến đoạn từ lô số 11 khu A 1.200.000 960.000 600.000 - - Đất ở đô thị
7607 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương - Thị trấn Tân Thạnh Các lô còn lại 540.000 432.000 270.000 - - Đất ở đô thị
7608 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư hộ gia đình - Thị trấn Tân Thạnh 1.500.000 1.200.000 750.000 - - Đất ở đô thị
7609 Huyện Tân Thạnh Thị trấn Tân Thạnh 170.000 136.000 85.000 - - Đất ở đô thị
7610 Huyện Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh Ranh Kiến Bình - Đến Hết Trường cấp 3 880.000 704.000 440.000 - - Đất TM-DV đô thị
7611 Huyện Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh Hết Trường cấp 3 - Đến Cầu Kênh 12 2.040.000 1.632.000 1.020.000 - - Đất TM-DV đô thị
7612 Huyện Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh Cầu Kênh 12 - Đến Hết ranh đất ông Sáu Tài 3.400.000 2.720.000 1.700.000 - - Đất TM-DV đô thị
7613 Huyện Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh Hết ranh đất ông Sáu Tài - Đến Ranh Kiến Bình 1.224.000 979.000 612.000 - - Đất TM-DV đô thị
7614 Huyện Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Thị trấn Tân Thạnh ĐT 829 (TL29) - Cầu Cà Nhíp kể cả phần tiếp giáp với khu dân cư kênh Cầu Vợi 2.312.000 1.850.000 1.156.000 - - Đất TM-DV đô thị
7615 Huyện Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Thị trấn Tân Thạnh Cầu Cà Nhíp - Đến Hết ranh Thị trấn 616.000 493.000 308.000 - - Đất TM-DV đô thị
7616 Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) - Thị trấn Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) 488.000 390.000 244.000 - - Đất TM-DV đô thị
7617 Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) - Thị trấn Tân Thạnh Đường Hùng Vương - Đến đường số 3 4.000.000 3.200.000 2.000.000 - - Đất TM-DV đô thị
7618 Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 829 (TL29) - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Đến Kênh Hiệp Thành 1.088.000 870.000 544.000 - - Đất TM-DV đô thị
7619 Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Ranh thị trấn Kiến Bình - Đến Kênh Xẻo Điển 280.000 224.000 140.000 - - Đất TM-DV đô thị
7620 Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Xẻo Điển - Đến Chân cầu Tân Thạnh 2.800.000 2.240.000 1.400.000 - - Đất TM-DV đô thị
7621 Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Chân cầu Tân Thạnh - Đến Hết nhà ông Lê Kim Kiều 4.000.000 3.200.000 2.000.000 - - Đất TM-DV đô thị
7622 Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Nhà ông Lê Kim Kiều - Đến Kênh 12 (Cầu Kênh 12) 4.000.000 3.200.000 2.000.000 - - Đất TM-DV đô thị
7623 Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh 12 (Cầu Kênh 12) - Đến Hết nhà ông Chín Dũng 352.000 282.000 176.000 - - Đất TM-DV đô thị
7624 Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Nhà ông Chín Dũng - Đến Ranh xã Kiến Bình 352.000 282.000 176.000 - - Đất TM-DV đô thị
7625 Huyện Tân Thạnh Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) - Thị trấn Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 - Đến Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) 1.768.000 1.414.000 884.000 - - Đất TM-DV đô thị
7626 Huyện Tân Thạnh Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) - Thị trấn Tân Thạnh Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)Đến đường Lê Duẩn 1.224.000 979.000 612.000 - - Đất TM-DV đô thị
7627 Huyện Tân Thạnh Đường 30 tháng 4 (Lê Văn Trầm) - Thị trấn Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 - Đến đường Lê Duẩn 440.000 352.000 220.000 - - Đất TM-DV đô thị
7628 Huyện Tân Thạnh Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Hai Vụ - Đến Kênh Đá Biên 352.000 282.000 176.000 - - Đất TM-DV đô thị
7629 Huyện Tân Thạnh Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Đá Biên - Đến Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh 368.000 294.000 184.000 - - Đất TM-DV đô thị
7630 Huyện Tân Thạnh Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh - Đến Cầu Kênh 12 384.000 307.000 192.000 - - Đất TM-DV đô thị
7631 Huyện Tân Thạnh Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Đến kênh Xáng Cụt 384.000 307.000 192.000 - - Đất TM-DV đô thị
7632 Huyện Tân Thạnh Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Xáng Cụt - Đến ranh thị trấn và xã Tân Bình 352.000 282.000 176.000 - - Đất TM-DV đô thị
7633 Huyện Tân Thạnh Đường Lê Duẩn (Lộ Hiệp Thành) (trừ đoạn qua KDC Hiệp Thành) - Thị trấn Tân Thạnh Đường tỉnh 829 - Đến Đường 30 tháng 4 384.000 307.000 192.000 - - Đất TM-DV đô thị
7634 Huyện Tân Thạnh Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62Đến Ranh thị trấn và xã Kiến Bình 352.000 282.000 176.000 - - Đất TM-DV đô thị
7635 Huyện Tân Thạnh Đường Bắc Đông - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62Đến Kênh Xáng Cụt (trừ đoạn đi qua khu dân cư Sân Máy Kéo) 448.000 358.000 224.000 - - Đất TM-DV đô thị
7636 Huyện Tân Thạnh Đường Bắc Đông - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Xáng Cụt - Đến ranh thị trấn và xã Tân Bình 352.000 282.000 176.000 - - Đất TM-DV đô thị
7637 Huyện Tân Thạnh Đường Tháp Mười (đường vào khu dân cư tam giác) - Thị trấn Tân Thạnh QL 62 - Đến đường Dương Văn Dương 816.000 653.000 408.000 - - Đất TM-DV đô thị
7638 Huyện Tân Thạnh Đường số 3 - Thị trấn Tân Thạnh QL 62 - Đến Nhánh rẽ ĐT 837 5.280.000 4.224.000 2.640.000 - - Đất TM-DV đô thị
7639 Huyện Tân Thạnh Đường số 3 - Thị trấn Tân Thạnh Nhánh rẽ ĐT 837 - Đến đường Lê Duẩn 2.480.000 1.984.000 1.240.000 - - Đất TM-DV đô thị
7640 Huyện Tân Thạnh Đường số 1 (đường vào cụm DCVL số 1 thị trấn) - Thị trấn Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương - Đến đường Nguyễn Thị Định (đường số 5) 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất TM-DV đô thị
7641 Huyện Tân Thạnh Đường số 4 - Thị trấn Tân Thạnh Đường Tây Cầu Vợi - Đến đường 30/4 352.000 282.000 176.000 - - Đất TM-DV đô thị
7642 Huyện Tân Thạnh Đường vào Khu Trung tâm Thương Mại dịch vụ Hoàng Hương - Thị trấn Tân Thạnh ĐT 829 - Đến Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương 1.024.000 819.000 512.000 - - Đất TM-DV đô thị
7643 Huyện Tân Thạnh Đường bờ Bắc Kênh số 2 - Thị trấn Tân Thạnh ĐT 829 - Đến Đường số 3 352.000 282.000 176.000 - - Đất TM-DV đô thị
7644 Huyện Tân Thạnh Đường Tây Cầu Vợi - Thị trấn Tân Thạnh 0 352.000 282.000 176.000 - - Đất TM-DV đô thị
7645 Huyện Tân Thạnh Đường Phạm Hùng (đường vào chợ mới Tân Thạnh) - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62ĐếnĐường Trần Công Vịnh 2.312.000 1.850.000 1.156.000 - - Đất TM-DV đô thị
7646 Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Bình (đường vào chợ mới Tân Thạnh) - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62ĐếnĐường Trần Công Vịnh 9.600.000 7.680.000 4.800.000 - - Đất TM-DV đô thị
7647 Huyện Tân Thạnh Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp) - Thị trấn Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Đến Cầu kênh 1000 Nam 368.000 294.000 184.000 - - Đất TM-DV đô thị
7648 Huyện Tân Thạnh Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Tân Thạnh Thị trấn Tân Thạnh 272.000 218.000 136.000 - - Đất TM-DV đô thị
7649 Huyện Tân Thạnh Dãy phố 2 - Thị trấn Tân Thạnh Nhà 2 Nhiêu - Đến Cuối Dãy phố 2 (Nhà Ba Trọng) 3.440.000 2.752.000 1.720.000 - - Đất TM-DV đô thị
7650 Huyện Tân Thạnh Trần Công Vịnh - Thị trấn Tân Thạnh Nhà bà Bảnh - Đến Nhà Sơn Ngọ 3.440.000 2.752.000 1.720.000 - - Đất TM-DV đô thị
7651 Huyện Tân Thạnh Trần Công Vịnh - Thị trấn Tân Thạnh Nhà Ngọc Anh - Đến Nhà ông Lành 2.600.000 2.080.000 1.300.000 - - Đất TM-DV đô thị
7652 Huyện Tân Thạnh Đường Tôn Đức Thắng (Nguyễn Văn Khánh) - Thị trấn Tân Thạnh Nhà Sáu Hằng - Đến Ngã ba bến xe 5.720.000 4.576.000 2.860.000 - - Đất TM-DV đô thị
7653 Huyện Tân Thạnh Nhà ông Sáu Bảnh - nhà ông Mai Quốc Pháp - Thị trấn Tân Thạnh 3.440.000 2.752.000 1.720.000 - - Đất TM-DV đô thị
7654 Huyện Tân Thạnh Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) - Thị trấn Tân Thạnh 1.920.000 1.536.000 960.000 - - Đất TM-DV đô thị
7655 Huyện Tân Thạnh Đường Đinh Văn Phu (đường số 7) - Thị trấn Tân Thạnh 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất TM-DV đô thị
7656 Huyện Tân Thạnh Đường Võ Thị Sáu (đường số 2) - Thị trấn Tân Thạnh 2.240.000 1.792.000 1.120.000 - - Đất TM-DV đô thị
7657 Huyện Tân Thạnh Đường Phạm Hùng (đường số 3) - Thị trấn Tân Thạnh 2.720.000 2.176.000 1.360.000 - - Đất TM-DV đô thị
7658 Huyện Tân Thạnh Đường Đỗ Văn Bốn (đường số 8) - Thị trấn Tân Thạnh 2.720.000 2.176.000 1.360.000 - - Đất TM-DV đô thị
7659 Huyện Tân Thạnh Đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) - Thị trấn Tân Thạnh 3.040.000 2.432.000 1.520.000 - - Đất TM-DV đô thị
7660 Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Văn Tiếp (đường số 12) - Thị trấn Tân Thạnh 3.040.000 2.432.000 1.520.000 - - Đất TM-DV đô thị
7661 Huyện Tân Thạnh Đường Hồ Ngọc Dẫn (đường số 10) - Thị trấn Tân Thạnh 3.040.000 2.432.000 1.520.000 - - Đất TM-DV đô thị
7662 Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường số 1) - Thị trấn Tân Thạnh 1.360.000 1.088.000 680.000 - - Đất TM-DV đô thị
7663 Huyện Tân Thạnh Đường Trần Công Vịnh (đường số 11), đường Nguyễn Bình (đường số 13, 4) - Thị trấn Tân Thạnh 3.040.000 2.432.000 1.520.000 - - Đất TM-DV đô thị
7664 Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Thị trấn Tân Thạnh Đoạn từ Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) 1.120.000 896.000 560.000 - - Đất TM-DV đô thị
7665 Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Thị trấn Tân Thạnh Đoạn từ đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) 960.000 768.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
7666 Huyện Tân Thạnh Các đường còn lại - Thị trấn Tân Thạnh 592.000 474.000 296.000 - - Đất TM-DV đô thị
7667 Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Thị trấn Tân Thạnh 296.000 237.000 148.000 - - Đất TM-DV đô thị
7668 Huyện Tân Thạnh Đường Lê Hữu Nghĩa (đường số 2) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh 2.560.000 2.048.000 1.280.000 - - Đất TM-DV đô thị
7669 Huyện Tân Thạnh Đường Lê Văn Trầm (đường số 3 cũ) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất TM-DV đô thị
7670 Huyện Tân Thạnh Đường Trần Văn Trà (đường số 6) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh 2.800.000 2.240.000 1.400.000 - - Đất TM-DV đô thị
7671 Huyện Tân Thạnh Đường số 9 - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh 2.800.000 2.240.000 1.400.000 - - Đất TM-DV đô thị
7672 Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Trung Trực - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh Đường Hùng Vương - Đến Đường số 3 2.240.000 1.792.000 1.120.000 - - Đất TM-DV đô thị
7673 Huyện Tân Thạnh Các đường còn lại - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh 992.000 794.000 496.000 - - Đất TM-DV đô thị
7674 Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh 496.000 397.000 248.000 - - Đất TM-DV đô thị
7675 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư thị trấn (Khu tam giác) - Thị trấn Tân Thạnh 1.904.000 1.523.000 952.000 - - Đất TM-DV đô thị
7676 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư Kênh Thanh Niên - Thị trấn Tân Thạnh 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất TM-DV đô thị
7677 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh Các lô tiếp giáp mặt tiền đường Bắc Đông 1.248.000 998.000 624.000 - - Đất TM-DV đô thị
7678 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh Các lô tiếp giáp đường còn lại 624.000 499.000 312.000 - - Đất TM-DV đô thị
7679 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh Các lô nền tiếp giáp đường D6, D8, N3 1.920.000 1.536.000 960.000 - - Đất TM-DV đô thị
7680 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh Các lô nền tiếp giáp đường số 1 2.020.800 1.616.640 1.010.400 - - Đất TM-DV đô thị
7681 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh Các lô nền tiếp giáp đường D7, N1 1.828.800 1.463.040 914.400 - - Đất TM-DV đô thị
7682 Huyện Tân Thạnh Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương - Thị trấn Tân Thạnh 3.120.000 2.496.000 1.560.000 - - Đất TM-DV đô thị
7683 Huyện Tân Thạnh Khu đất phía sau Bưu Điện (trừ phần tiếp giáp đường số 3 (QL 62 Đến Lê Duẩn)) - Thị trấn Tân Thạnh 688.000 550.000 344.000 - - Đất TM-DV đô thị
7684 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh Các lô tiếp giáp Đường số 2 (Từ A1 - đến A17 và từ C2 đến C5) 672.000 538.000 336.000 - - Đất TM-DV đô thị
7685 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh Các lô B1 và lô C1 tiếp giáp Đường số 1 và Đường số 2 1.128.000 902.000 564.000 - - Đất TM-DV đô thị
7686 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh Lô B2 tiếp giáp Đường số 2 936.000 749.000 468.000 - - Đất TM-DV đô thị
7687 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh Các lô B6 và C6 tiếp giáp Đường số 2 và Đường Lê Duẩn 1.248.000 998.000 624.000 - - Đất TM-DV đô thị
7688 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh Các lô tiếp giáp Đường Lê Duẩn (gồm B3, B4, B5 và từ C7 - đến C13) 1.040.000 832.000 520.000 - - Đất TM-DV đô thị
7689 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương - Thị trấn Tân Thạnh Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định - Đến đoạn từ đường Lê Phú Mười 1.120.000 896.000 560.000 - - Đất TM-DV đô thị
7690 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương - Thị trấn Tân Thạnh Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định - Đến đoạn từ lô số 11 khu A 960.000 768.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
7691 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương - Thị trấn Tân Thạnh Các lô còn lại 432.000 346.000 216.000 - - Đất TM-DV đô thị
7692 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư hộ gia đình - Thị trấn Tân Thạnh 1.200.000 960.000 600.000 - - Đất TM-DV đô thị
7693 Huyện Tân Thạnh Thị trấn Tân Thạnh 136.000 109.000 68.000 - - Đất TM-DV đô thị
7694 Huyện Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh Ranh Kiến Bình - Đến Hết Trường cấp 3 770.000 616.000 385.000 - - Đất SX-KD đô thị
7695 Huyện Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh Hết Trường cấp 3 - Đến Cầu Kênh 12 1.785.000 1.428.000 893.000 - - Đất SX-KD đô thị
7696 Huyện Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh Cầu Kênh 12 - Đến Hết ranh đất ông Sáu Tài 2.975.000 2.380.000 1.488.000 - - Đất SX-KD đô thị
7697 Huyện Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh Hết ranh đất ông Sáu Tài - Đến Ranh Kiến Bình 1.071.000 857.000 536.000 - - Đất SX-KD đô thị
7698 Huyện Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Thị trấn Tân Thạnh ĐT 829 (TL29) - Cầu Cà Nhíp kể cả phần tiếp giáp với khu dân cư kênh Cầu Vợi 2.023.000 1.618.000 1.012.000 - - Đất SX-KD đô thị
7699 Huyện Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Thị trấn Tân Thạnh Cầu Cà Nhíp - Đến Hết ranh Thị trấn 539.000 431.000 270.000 - - Đất SX-KD đô thị
7700 Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) - Thị trấn Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) 427.000 342.000 214.000 - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...