13:58 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Long An - Cơ hội để đầu tư bất động sản?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 17/07/2023 của UBND tỉnh Long An, bảng giá đất nơi đây đã có sự điều chỉnh, tạo ra cơ hội mới cho các nhà đầu tư.

Long An có vị trí đắc địa thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ

Long An là tỉnh cửa ngõ của miền Tây Nam Bộ, sở hữu vị trí địa lý thuận lợi, giáp ranh với TP HCM và các tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu Long. Điều này không chỉ giúp Long An trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư mà còn thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và cơ sở hạ tầng.

Với mạng lưới giao thông ngày càng hoàn thiện, đặc biệt là các tuyến cao tốc TP HCM - Trung Lương, Bến Lức - Long Thành, Long An đang chuyển mình trở thành một trong những trung tâm công nghiệp, đô thị mới của khu vực. Các dự án bất động sản tại đây không chỉ nhắm đến phân khúc đất ở mà còn mở rộng sang các khu công nghiệp và khu đô thị vệ tinh.

Mặt khác, giá trị đất tại Long An đang có xu hướng tăng trưởng nhờ vào việc tăng trưởng dân số, các khu công nghiệp phát triển mạnh và sự quan tâm của các nhà đầu tư từ TP HCM.

Giá đất Long An liệu có phải là mức giá hợp lý với khả năng tăng trưởng lớn?

Giá đất tại Long An hiện nay có sự phân hóa rõ rệt. Tại các khu vực trung tâm, đặc biệt là các khu gần các tuyến giao thông lớn, giá đất dao động từ 10.000.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Trong khi đó, các khu vực ngoại thành như Đức Hòa, Bến Lức có mức giá thấp hơn, chỉ từ 3.000.000 đồng/m² đến 5.000.000 đồng/m², tạo cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai tìm kiếm đất nền với mức giá vừa phải nhưng lại có tiềm năng tăng giá lớn.

Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn, các khu vực gần các tuyến cao tốc và khu công nghiệp như Long Hậu hay Đức Hòa sẽ là lựa chọn lý tưởng.

Đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu đất ven đô, nơi đang có sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và đô thị, chắc chắn sẽ mang lại cơ hội sinh lời lớn trong tương lai.

So với các khu vực như TP HCM hay Bình Dương, giá đất tại Long An hiện nay có phần mềm hơn, nhưng lại có tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Điểm mạnh và cơ hội đầu tư lớn

Long An không chỉ thu hút đầu tư nhờ vào vị trí địa lý mà còn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các ngành công nghiệp, đặc biệt là các khu công nghiệp như Long Hậu, Đức Hòa, Bến Lức.

Đây là những khu vực có mật độ dân cư ngày càng đông, nhu cầu nhà ở tăng cao, tạo nên sự gia tăng giá trị bất động sản mạnh mẽ.

Hơn nữa, các dự án phát triển hạ tầng giao thông như cao tốc TP HCM - Trung Lương và các dự án đô thị vệ tinh đang được triển khai rộng khắp.

Cùng với việc thu hút các nhà đầu tư vào các lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp và du lịch sinh thái, Long An đang trở thành một thị trường bất động sản tiềm năng với mức giá hợp lý và triển vọng tăng trưởng vượt bậc.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá đất hợp lý và tiềm năng tăng trưởng cao, Long An là một cơ hội đầu tư hấp dẫn. Đây là thời điểm lý tưởng để các nhà đầu tư tham gia vào thị trường bất động sản tại tỉnh này.

Giá đất cao nhất tại Long An là: 2.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Long An là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Long An là: 1.989.693 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2631
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7501 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư Sân Máy kéo Các lô nền tiếp giáp đường D6, D8, N3 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
7502 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư Sân Máy kéo Các lô nền tiếp giáp đường số 1 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
7503 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư Sân Máy kéo Các lô nền tiếp giáp đường D7, N1 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
7504 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL Hai Vụ Các lô nền loại 1, 2 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
7505 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL Hai Vụ Các lô nền loại 3 124.000 - - - - Đất rừng sản xuất
7506 Huyện Tân Thạnh Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
7507 Huyện Tân Thạnh Khu đất phía sau Bưu Điện (trừ phần tiếp giáp đường số 3 (QL 62 – Lê Duẩn)) 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
7508 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô tiếp giáp Đường số 2 (Từ A1 đến A17 và từ C2 đến C5) 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
7509 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô B1 và lô C1 tiếp giáp Đường số 1 và Đường số 2 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
7510 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành Lô B2 tiếp giáp Đường số 2 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
7511 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô B6 và C6 tiếp giáp Đường số 2 và Đường Lê Duẩn 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
7512 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô tiếp giáp Đường Lê Duẩn (gồm B3, B4, B5 và từ C7 đến C13) 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
7513 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định (đoạn từ đường Lê Phú Mười đến hết lô số 10 Khu A) 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
7514 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định (đoạn từ lô số 11 khu A đến đường Trần Công Vịnh) 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
7515 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương Các lô còn lại 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
7516 Huyện Tân Thạnh Khu Trung tâm xã Tân Lập Các lô tiếp giáp với ĐT 837 (Đoạn từ cầu Bằng Lăng đến hết Nhà Thờ) 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
7517 Huyện Tân Thạnh Khu Trung tâm xã Tân Lập Các lô tiếp giáp với Đường nội bộ (ĐT 837-Đường số 1) 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
7518 Huyện Tân Thạnh Khu Trung tâm xã Tân Lập Các lô (A10 và B10) vừa tiếp giáp với Đường nội bộ vừa tiếp giáp với Đường số 1) 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
7519 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư hộ gia đình 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
7520 Huyện Tân Thạnh Kênh trung ương (bờ Nam) xã Tân Hòa Vị trí tiếp giáp kênh 80.000 - - - - Đất rừng sản xuất
7521 Huyện Tân Thạnh Bờ Tây Kênh Cà Nhíp Vị trí tiếp giáp kênh 80.000 - - - - Đất rừng sản xuất
7522 Huyện Tân Thạnh Thị trấn Tân Thạnh Các khu vực còn lại 55.000 - - - - Đất rừng sản xuất
7523 Huyện Tân Thạnh Các xã Tân Hòa, Nhơn Ninh, Tân Ninh, Tân Thành Các khu vực còn lại 55.000 - - - - Đất rừng sản xuất
7524 Huyện Tân Thạnh Các xã Hậu Thạnh Đông, Nhơn Hòa Lập, Tân Lập, Hậu Thạnh Tây, Bắc Hòa Các khu vực còn lại 50.000 - - - - Đất rừng sản xuất
7525 Huyện Tân Thạnh Các xã Nhơn Hòa, Tân Bình, Kiến Bình Các khu vực còn lại 45.000 - - - - Đất rừng sản xuất
7526 Huyện Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh Ranh Kiến Bình - Đến Hết Trường cấp 3 1.100.000 880.000 550.000 - - Đất ở đô thị
7527 Huyện Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh Hết Trường cấp 3 - Đến Cầu Kênh 12 2.550.000 2.040.000 1.275.000 - - Đất ở đô thị
7528 Huyện Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh Cầu Kênh 12 - Đến Hết ranh đất ông Sáu Tài 4.250.000 3.400.000 2.125.000 - - Đất ở đô thị
7529 Huyện Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh Hết ranh đất ông Sáu Tài - Đến Ranh Kiến Bình 1.530.000 1.224.000 765.000 - - Đất ở đô thị
7530 Huyện Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Thị trấn Tân Thạnh ĐT 829 (TL29) - Cầu Cà Nhíp kể cả phần tiếp giáp với khu dân cư kênh Cầu Vợi 2.890.000 2.312.000 1.445.000 - - Đất ở đô thị
7531 Huyện Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Thị trấn Tân Thạnh Cầu Cà Nhíp - Đến Hết ranh Thị trấn 770.000 616.000 385.000 - - Đất ở đô thị
7532 Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) - Thị trấn Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) 610.000 488.000 305.000 - - Đất ở đô thị
7533 Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) - Thị trấn Tân Thạnh Đường Hùng Vương - Đến đường số 3 5.000.000 4.000.000 2.500.000 - - Đất ở đô thị
7534 Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 829 (TL29) - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp Thành 1.360.000 1.088.000 680.000 - - Đất ở đô thị
7535 Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Ranh thị trấn Kiến Bình - Đến Kênh Xẻo Điển 350.000 280.000 175.000 - - Đất ở đô thị
7536 Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Xẻo Điển - Đến Chân cầu Tân Thạnh 3.500.000 2.800.000 1.750.000 - - Đất ở đô thị
7537 Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Chân cầu Tân Thạnh - Đến Hết nhà ông Lê Kim Kiều 5.000.000 4.000.000 2.500.000 - - Đất ở đô thị
7538 Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Nhà ông Lê Kim Kiều - Đến Kênh 12 (Cầu Kênh 12) 5.000.000 4.000.000 2.500.000 - - Đất ở đô thị
7539 Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh 12 (Cầu Kênh 12) - Đến Hết nhà ông Chín Dũng 440.000 352.000 220.000 - - Đất ở đô thị
7540 Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Nhà ông Chín Dũng - Đến Ranh xã Kiến Bình 440.000 352.000 220.000 - - Đất ở đô thị
7541 Huyện Tân Thạnh Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) - Thị trấn Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 - Đến Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) 2.210.000 1.768.000 1.105.000 - - Đất ở đô thị
7542 Huyện Tân Thạnh Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) - Thị trấn Tân Thạnh Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)Đến đường Lê Duẩn 1.530.000 1.224.000 765.000 - - Đất ở đô thị
7543 Huyện Tân Thạnh Đường 30 tháng 4 (Lê Văn Trầm) - Thị trấn Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 - Đến đường Lê Duẩn 550.000 440.000 275.000 - - Đất ở đô thị
7544 Huyện Tân Thạnh Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Hai Vụ - Đến Kênh Đá Biên 440.000 352.000 220.000 - - Đất ở đô thị
7545 Huyện Tân Thạnh Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Đá Biên - Đến Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh 460.000 368.000 230.000 - - Đất ở đô thị
7546 Huyện Tân Thạnh Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh - Đến Cầu Kênh 12 480.000 384.000 240.000 - - Đất ở đô thị
7547 Huyện Tân Thạnh Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Đến kênh Xáng Cụt 480.000 384.000 240.000 - - Đất ở đô thị
7548 Huyện Tân Thạnh Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Xáng Cụt - Đến ranh thị trấn và xã Tân Bình 440.000 352.000 220.000 - - Đất ở đô thị
7549 Huyện Tân Thạnh Đường Lê Duẩn (Lộ Hiệp Thành) (trừ đoạn qua KDC Hiệp Thành) - Thị trấn Tân Thạnh Đường tỉnh 829 - Đến Đường 30 tháng 4 480.000 384.000 240.000 - - Đất ở đô thị
7550 Huyện Tân Thạnh Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62Đến Ranh thị trấn và xã Kiến Bình 440.000 352.000 220.000 - - Đất ở đô thị
7551 Huyện Tân Thạnh Đường Bắc Đông - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62Đến Kênh Xáng Cụt (trừ đoạn đi qua khu dân cư Sân Máy Kéo) 560.000 448.000 280.000 - - Đất ở đô thị
7552 Huyện Tân Thạnh Đường Bắc Đông - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Xáng Cụt - Đến ranh thị trấn và xã Tân Bình 440.000 352.000 220.000 - - Đất ở đô thị
7553 Huyện Tân Thạnh Đường Tháp Mười (đường vào khu dân cư tam giác) - Thị trấn Tân Thạnh QL 62 - Đến đường Dương Văn Dương 1.020.000 816.000 510.000 - - Đất ở đô thị
7554 Huyện Tân Thạnh Đường số 3 - Thị trấn Tân Thạnh QL 62 - Đến Nhánh rẽ ĐT 837 6.600.000 5.280.000 3.300.000 - - Đất ở đô thị
7555 Huyện Tân Thạnh Đường số 3 - Thị trấn Tân Thạnh Nhánh rẽ ĐT 837 - Đến đường Lê Duẩn 3.100.000 2.480.000 1.550.000 - - Đất ở đô thị
7556 Huyện Tân Thạnh Đường số 1 (đường vào cụm DCVL số 1 thị trấn) - Thị trấn Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương - Đến đường Nguyễn Thị Định (đường số 5) 3.000.000 2.400.000 1.500.000 - - Đất ở đô thị
7557 Huyện Tân Thạnh Đường số 4 - Thị trấn Tân Thạnh Đường Tây Cầu Vợi - Đến đường 30/4 440.000 352.000 220.000 - - Đất ở đô thị
7558 Huyện Tân Thạnh Đường vào Khu Trung tâm Thương Mại dịch vụ Hoàng Hương - Thị trấn Tân Thạnh ĐT 829 - Đến Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương 1.280.000 1.024.000 640.000 - - Đất ở đô thị
7559 Huyện Tân Thạnh Đường bờ Bắc Kênh số 2 - Thị trấn Tân Thạnh ĐT 829 - Đến Đường số 3 440.000 352.000 220.000 - - Đất ở đô thị
7560 Huyện Tân Thạnh Đường Tây Cầu Vợi - Thị trấn Tân Thạnh 0 440.000 352.000 220.000 - - Đất ở đô thị
7561 Huyện Tân Thạnh Đường Phạm Hùng (đường vào chợ mới Tân Thạnh) - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62ĐếnĐường Trần Công Vịnh 2.890.000 2.312.000 1.445.000 - - Đất ở đô thị
7562 Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Bình (đường vào chợ mới Tân Thạnh) - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62ĐếnĐường Trần Công Vịnh 12.000.000 9.600.000 6.000.000 - - Đất ở đô thị
7563 Huyện Tân Thạnh Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp) - Thị trấn Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Đến Cầu kênh 1000 Nam 460.000 368.000 230.000 - - Đất ở đô thị
7564 Huyện Tân Thạnh Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Tân Thạnh Thị trấn Tân Thạnh 340.000 272.000 170.000 - - Đất ở đô thị
7565 Huyện Tân Thạnh Dãy phố 2 - Thị trấn Tân Thạnh Nhà 2 Nhiêu - Đến Cuối Dãy phố 2 (Nhà Ba Trọng) 4.300.000 3.440.000 2.150.000 - - Đất ở đô thị
7566 Huyện Tân Thạnh Trần Công Vịnh - Thị trấn Tân Thạnh Nhà bà Bảnh - Đến Nhà Sơn Ngọ 4.300.000 3.440.000 2.150.000 - - Đất ở đô thị
7567 Huyện Tân Thạnh Trần Công Vịnh - Thị trấn Tân Thạnh Nhà Ngọc Anh - Đến Nhà ông Lành 3.250.000 2.600.000 1.625.000 - - Đất ở đô thị
7568 Huyện Tân Thạnh Đường Tôn Đức Thắng (Nguyễn Văn Khánh) - Thị trấn Tân Thạnh Nhà Sáu Hằng - Đến Ngã ba bến xe 7.150.000 5.720.000 3.575.000 - - Đất ở đô thị
7569 Huyện Tân Thạnh Nhà ông Sáu Bảnh - nhà ông Mai Quốc Pháp - Thị trấn Tân Thạnh 4.300.000 3.440.000 2.150.000 - - Đất ở đô thị
7570 Huyện Tân Thạnh Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) - Thị trấn Tân Thạnh 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất ở đô thị
7571 Huyện Tân Thạnh Đường Đinh Văn Phu (đường số 7) - Thị trấn Tân Thạnh 3.000.000 2.400.000 1.500.000 - - Đất ở đô thị
7572 Huyện Tân Thạnh Đường Võ Thị Sáu (đường số 2) - Thị trấn Tân Thạnh 2.800.000 2.240.000 1.400.000 - - Đất ở đô thị
7573 Huyện Tân Thạnh Đường Phạm Hùng (đường số 3) - Thị trấn Tân Thạnh 3.400.000 2.720.000 1.700.000 - - Đất ở đô thị
7574 Huyện Tân Thạnh Đường Đỗ Văn Bốn (đường số 8) - Thị trấn Tân Thạnh 3.400.000 2.720.000 1.700.000 - - Đất ở đô thị
7575 Huyện Tân Thạnh Đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) - Thị trấn Tân Thạnh 3.800.000 3.040.000 1.900.000 - - Đất ở đô thị
7576 Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Văn Tiếp (đường số 12) - Thị trấn Tân Thạnh 3.800.000 3.040.000 1.900.000 - - Đất ở đô thị
7577 Huyện Tân Thạnh Đường Hồ Ngọc Dẫn (đường số 10) - Thị trấn Tân Thạnh 3.800.000 3.040.000 1.900.000 - - Đất ở đô thị
7578 Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường số 1) - Thị trấn Tân Thạnh 1.700.000 1.360.000 850.000 - - Đất ở đô thị
7579 Huyện Tân Thạnh Đường Trần Công Vịnh (đường số 11), đường Nguyễn Bình (đường số 13, 4) - Thị trấn Tân Thạnh 3.800.000 3.040.000 1.900.000 - - Đất ở đô thị
7580 Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Thị trấn Tân Thạnh Đoạn từ Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) 1.400.000 1.120.000 700.000 - - Đất ở đô thị
7581 Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Thị trấn Tân Thạnh Đoạn từ đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) 1.200.000 960.000 600.000 - - Đất ở đô thị
7582 Huyện Tân Thạnh Các đường còn lại - Thị trấn Tân Thạnh 740.000 592.000 370.000 - - Đất ở đô thị
7583 Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Thị trấn Tân Thạnh 370.000 296.000 185.000 - - Đất ở đô thị
7584 Huyện Tân Thạnh Đường Lê Hữu Nghĩa (đường số 2) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh 3.200.000 2.560.000 1.600.000 - - Đất ở đô thị
7585 Huyện Tân Thạnh Đường Lê Văn Trầm (đường số 3 cũ) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh 3.000.000 2.400.000 1.500.000 - - Đất ở đô thị
7586 Huyện Tân Thạnh Đường Trần Văn Trà (đường số 6) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh 3.500.000 2.800.000 1.750.000 - - Đất ở đô thị
7587 Huyện Tân Thạnh Đường số 9 - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh 3.500.000 2.800.000 1.750.000 - - Đất ở đô thị
7588 Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Trung Trực - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh Đường Hùng Vương - Đến Đường số 3 2.800.000 2.240.000 1.400.000 - - Đất ở đô thị
7589 Huyện Tân Thạnh Các đường còn lại - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh 1.240.000 992.000 620.000 - - Đất ở đô thị
7590 Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh 620.000 496.000 310.000 - - Đất ở đô thị
7591 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư thị trấn (Khu tam giác) - Thị trấn Tân Thạnh 2.380.000 1.904.000 1.190.000 - - Đất ở đô thị
7592 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư Kênh Thanh Niên - Thị trấn Tân Thạnh 3.000.000 2.400.000 1.500.000 - - Đất ở đô thị
7593 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh Các lô tiếp giáp mặt tiền đường Bắc Đông 1.560.000 1.248.000 780.000 - - Đất ở đô thị
7594 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh Các lô tiếp giáp đường còn lại 780.000 624.000 390.000 - - Đất ở đô thị
7595 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh Các lô nền tiếp giáp đường D6, D8, N3 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất ở đô thị
7596 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh Các lô nền tiếp giáp đường số 1 2.526.000 2.020.800 1.263.000 - - Đất ở đô thị
7597 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh Các lô nền tiếp giáp đường D7, N1 2.286.000 1.828.800 1.143.000 - - Đất ở đô thị
7598 Huyện Tân Thạnh Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương - Thị trấn Tân Thạnh 3.900.000 3.120.000 1.950.000 - - Đất ở đô thị
7599 Huyện Tân Thạnh Khu đất phía sau Bưu Điện (trừ phần tiếp giáp đường số 3 (QL 62 Đến Lê Duẩn)) - Thị trấn Tân Thạnh 860.000 688.000 430.000 - - Đất ở đô thị
7600 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh Các lô tiếp giáp Đường số 2 (Từ A1 - đến A17 và từ C2 đến C5) 840.000 672.000 420.000 - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...