| 5401 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường số 1 |
|
644.000
|
515.000
|
322.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5402 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường số 2 |
|
644.000
|
515.000
|
322.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5403 |
Huyện Thạnh Hóa |
Các đường nội bộ còn lại |
|
644.000
|
515.000
|
322.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5404 |
Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) |
|
630.000
|
504.000
|
315.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5405 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường liên xã cặp kênh Thủy Tân |
|
532.000
|
426.000
|
266.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5406 |
Huyện Thạnh Hóa |
Cụm dân cư xã Thạnh An |
|
532.000
|
425.600
|
266.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5407 |
Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thủy Tây, Thị trấn Thạnh Hóa |
|
217.000
|
174.000
|
109.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5408 |
Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Tân Đông, Tân Tây, Thủy Đông |
|
210.000
|
168.000
|
105.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5409 |
Huyện Thạnh Hóa |
Thạnh Phước, Thạnh Phú |
|
210.000
|
168.000
|
105.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5410 |
Huyện Thạnh Hóa |
Xã Tân Đông |
Rạch gỗ - Đến Kênh 19
|
245.000
|
196.000
|
123.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5411 |
Huyện Thạnh Hóa |
Xã Tân Tây |
Kênh 19 - Đến Kênh 21
|
203.000
|
162.000
|
102.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5412 |
Huyện Thạnh Hóa |
Xã Thạnh An, Thủy Tây, Thủy Đông, Tân Tây |
Kênh 21 - Đến Cầu Bún Bà Của
|
203.000
|
162.000
|
102.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5413 |
Huyện Thạnh Hóa |
Ven các kênh cặp lộ GTNT |
|
203.000
|
162.000
|
102.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5414 |
Huyện Thạnh Hóa |
Kênh 79 (Rạch Đá Biên - Xã Tân Thành, huyện Mộc Hóa) |
|
203.000
|
162.000
|
102.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5415 |
Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Tân Đông, Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Hiệp |
Các vị trí còn lại
|
140.000
|
112.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5416 |
Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Thuận Bình, Thạnh An. |
Các vị trí còn lại
|
105.000
|
84.000
|
53.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5417 |
Huyện Thạnh Hóa |
QL 62 |
Ranh Thủ Thừa – Cầu Ông Nhượng
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5418 |
Huyện Thạnh Hóa |
QL 62 |
Cầu Ông Nhượng – Cầu La Khoa
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5419 |
Huyện Thạnh Hóa |
QL 62 |
Cầu La Khoa - Kinh Tam Lang
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5420 |
Huyện Thạnh Hóa |
QL 62 |
Kinh Tam Lang - Cầu Bến Kè
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5421 |
Huyện Thạnh Hóa |
QL 62 |
Cầu Bến Kè - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5422 |
Huyện Thạnh Hóa |
QL N2 |
Ranh Thủ Thừa - Sông Vàm Cỏ Tây
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5423 |
Huyện Thạnh Hóa |
QL N2 |
Sông Vàm Cỏ Tây - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5424 |
Huyện Thạnh Hóa |
QL N2 |
Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - Bún Bà Của
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5425 |
Huyện Thạnh Hóa |
QL N2 |
Bún bà Của – Cầu Cái Tôm (Giáp ranh Tân Thạnh)
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5426 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Dương Văn Dương (ĐT 836) |
QL N2 - Cầu sân bay
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5427 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Dương Văn Dương (ĐT 836) |
Cầu sân bay – đường Trần Văn Trà
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5428 |
Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 839 |
Ranh Đức Huệ - Cầu 61
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5429 |
Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 839 |
Cầu 61 - lộ T4
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5430 |
Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) |
Trà Cú (ranh huyện Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất cặp đường tỉnh)
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5431 |
Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) |
Trà Cú (ranh huyện Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp đường)
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5432 |
Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) |
Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh)
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5433 |
Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) |
Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp đường)
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5434 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Hùng Vương (Đường Trung tâm) |
Quốc lộ N2 - đường Lê Duẩn
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5435 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Trần Văn Trà (Đường Trung tâm) |
Lê Duẩn - Nguyễn Huệ
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5436 |
Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An) |
QL 62 – Ngã 5 Bắc Đông
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5437 |
Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An) |
Phía bên kia kênh
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5438 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường N2 - Thuận Bình |
QL N2 - Cụm dân cư Thuận Bình
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5439 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường N2 - Thuận Bình |
Cụm dân cư Thuận Bình - ĐT 839
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5440 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Bún Bà Của – Thạnh An |
(QL N2 - kênh Bắc Đông Cũ)
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5441 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nghĩa trang Vĩnh Hằng |
QL62 - Nghĩa trang Vĩnh Hằng
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5442 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường vào Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa |
QL62 - Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5443 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước |
Cặp lộ (Ấp 4, xã Thuỷ Tây - Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phú - Ấp Thạnh Trung, Ông Quới, Đá Biên, Ấp Đình, xã Thạnh Phước)
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5444 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước |
Tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp lộ
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5445 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Cái Tôm |
QL N2 – Kênh Bắc Đông mới
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5446 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường tuần tra biên giới tỉnh |
Kênh Maren mới - Giáp ranh thị trấn Bình Phong Thạnh, huyện Mộc Hoá
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5447 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) |
QL N2 – Hùng Vương
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5448 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) |
Hùng Vương - Nguyễn Đình Chiểu
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5449 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Đỗ Huy Rừa |
Quốc lộ N2 - Cầu Bến Kè (sông Vàm Cỏ Tây)
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5450 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Hồ Ngọc Dẫn (Đường Thị trấn – Bến Kè) |
Lê Duẩn – cầu Nguyễn Thị Định
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5451 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Thị Định (Đường Thị trấn – Bến Kè) |
Cầu Nguyễn Thị Định - Lê Duẩn
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5452 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường cặp kênh Bến Kè |
QL 62 – Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ)
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5453 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Võ Văn Thành (Đường số 2) |
Hùng Vương - Nguyễn Đình Chiểu
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5454 |
Huyện Thạnh Hóa |
Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3) |
Võ Văn Thành - Dương Văn Dương
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5455 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Bình (Đường kênh trung tâm) |
QL N2 - Dương Văn Dương
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5456 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc) |
Cụm DCVL xã Thạnh An - Kênh Cái Tôm
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5457 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Bắc Đông mới |
Cầu ngã năm Hoàng Gia - Kênh Cái Tôm
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5458 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường lộ Thủy Tân (thị trấn) |
Khu phố 4 (thị trấn) - kênh 23 (kênh Thầy Pháp)
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5459 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường lộ Thủy Tân (các xã) |
Khu phố 4 (thị trấn) - kênh 23 (kênh Thầy Pháp)
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5460 |
Huyện Thạnh Hóa |
Thị trấn Thạnh Hóa |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5461 |
Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Tân Đông, Tân Hiệp, Thạnh Phước, Thạnh Phú |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5462 |
Huyện Thạnh Hóa |
Xã Thuận Bình, Thạnh An |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5463 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Dương Văn Dương (đường số 1) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa |
Trần Văn Trà - Nguyễn Minh Đường
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5464 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Trần Văn Trà (đường số 7) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa |
Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5465 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 8) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa |
Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5466 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Văn Khánh (đường số 9) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa |
Nguyễn Minh Đường - Dương Văn Dương
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5467 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Văn Của (đường số 2) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa |
Trần Văn Trà - Nguyễn Trung Trực
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5468 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Ngô Văn Miều (đường số 3) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa |
Nguyễn Văn Khánh - Nguyễn Văn Đệ
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5469 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Minh Đường (đường số 4) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa |
Trần Văn Trà - Dương Văn Dương
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5470 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường số 5 - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa |
Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Văn Khánh
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5471 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Văn Đệ (Đường số 10) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa |
Dương Văn Dương - Nguyễn Minh Đường
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5472 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 1) - Khu DC nội ô |
Lê Duẩn - Nguyễn Huệ
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5473 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Phạm Công Thường (Đường số 2) - Khu DC nội ô |
Lê Duẩn - Nguyễn Minh Đường
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5474 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Văn Tao (Đường số 3) - Khu DC nội ô |
Nguyễn Trung Trực - Hồ Ngọc Dẫn
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5475 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Huệ (đường số 4) - Khu DC nội ô |
Trần Văn Trà - Hồ Ngọc Dẫn
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5476 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu biệt thự vườn |
Đường Nguyễn Văn Kỉnh
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5477 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu biệt thự vườn |
Đường số 25
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5478 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư N2 (Khu C) |
Các đường nội bộ còn lại
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5479 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu |
ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương)
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5480 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu |
Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5481 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu |
Các đường nội bộ còn lại
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5482 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang) |
ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương)
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5483 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang) |
Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5484 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang) |
Các đường nội bộ còn lại
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5485 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện |
Đường Phạm Công Thường
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5486 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện |
Đường Lê Văn Tao
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5487 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện |
Đường Nguyễn Trung Trực
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5488 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện |
Các đường nội bộ còn lại
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5489 |
Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Dãy nền cặp đường Hùng Vương
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5490 |
Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Đường Phạm Văn Bạch (đường số 2)
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5491 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Hữu Nghĩa (Đường số 4) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5492 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Huỳnh Việt Thanh (Đường số 7) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5493 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Quốc Sản (Đường số 10) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5494 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Hoàng Quốc Việt (Đường số 11) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5495 |
Huyện Thạnh Hóa |
Nguyễn Thái Bình (Đường số 14) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5496 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường số 17) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5497 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Thị Hồng Gấm (Đường số 18) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5498 |
Huyện Thạnh Hóa |
Phạm Ngọc Thuần (Đường số 21) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5499 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 24) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5500 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Văn Kỉnh (Đường số 03) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Lê Hữu Nghĩa - Nguyễn Văn Tiếp
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |