13:58 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Long An - Cơ hội để đầu tư bất động sản?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 17/07/2023 của UBND tỉnh Long An, bảng giá đất nơi đây đã có sự điều chỉnh, tạo ra cơ hội mới cho các nhà đầu tư.

Long An có vị trí đắc địa thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ

Long An là tỉnh cửa ngõ của miền Tây Nam Bộ, sở hữu vị trí địa lý thuận lợi, giáp ranh với TP HCM và các tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu Long. Điều này không chỉ giúp Long An trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư mà còn thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và cơ sở hạ tầng.

Với mạng lưới giao thông ngày càng hoàn thiện, đặc biệt là các tuyến cao tốc TP HCM - Trung Lương, Bến Lức - Long Thành, Long An đang chuyển mình trở thành một trong những trung tâm công nghiệp, đô thị mới của khu vực. Các dự án bất động sản tại đây không chỉ nhắm đến phân khúc đất ở mà còn mở rộng sang các khu công nghiệp và khu đô thị vệ tinh.

Mặt khác, giá trị đất tại Long An đang có xu hướng tăng trưởng nhờ vào việc tăng trưởng dân số, các khu công nghiệp phát triển mạnh và sự quan tâm của các nhà đầu tư từ TP HCM.

Giá đất Long An liệu có phải là mức giá hợp lý với khả năng tăng trưởng lớn?

Giá đất tại Long An hiện nay có sự phân hóa rõ rệt. Tại các khu vực trung tâm, đặc biệt là các khu gần các tuyến giao thông lớn, giá đất dao động từ 10.000.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Trong khi đó, các khu vực ngoại thành như Đức Hòa, Bến Lức có mức giá thấp hơn, chỉ từ 3.000.000 đồng/m² đến 5.000.000 đồng/m², tạo cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai tìm kiếm đất nền với mức giá vừa phải nhưng lại có tiềm năng tăng giá lớn.

Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn, các khu vực gần các tuyến cao tốc và khu công nghiệp như Long Hậu hay Đức Hòa sẽ là lựa chọn lý tưởng.

Đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu đất ven đô, nơi đang có sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và đô thị, chắc chắn sẽ mang lại cơ hội sinh lời lớn trong tương lai.

So với các khu vực như TP HCM hay Bình Dương, giá đất tại Long An hiện nay có phần mềm hơn, nhưng lại có tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Điểm mạnh và cơ hội đầu tư lớn

Long An không chỉ thu hút đầu tư nhờ vào vị trí địa lý mà còn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các ngành công nghiệp, đặc biệt là các khu công nghiệp như Long Hậu, Đức Hòa, Bến Lức.

Đây là những khu vực có mật độ dân cư ngày càng đông, nhu cầu nhà ở tăng cao, tạo nên sự gia tăng giá trị bất động sản mạnh mẽ.

Hơn nữa, các dự án phát triển hạ tầng giao thông như cao tốc TP HCM - Trung Lương và các dự án đô thị vệ tinh đang được triển khai rộng khắp.

Cùng với việc thu hút các nhà đầu tư vào các lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp và du lịch sinh thái, Long An đang trở thành một thị trường bất động sản tiềm năng với mức giá hợp lý và triển vọng tăng trưởng vượt bậc.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá đất hợp lý và tiềm năng tăng trưởng cao, Long An là một cơ hội đầu tư hấp dẫn. Đây là thời điểm lý tưởng để các nhà đầu tư tham gia vào thị trường bất động sản tại tỉnh này.

Giá đất cao nhất tại Long An là: 2.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Long An là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Long An là: 1.989.693 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2631

Mua bán nhà đất tại Long An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Long An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
5101 Huyện Thạnh Hóa QL N2 Sông Vàm Cỏ Tây - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5102 Huyện Thạnh Hóa QL N2 Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - Bún Bà Của 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5103 Huyện Thạnh Hóa QL N2 Bún bà Của – Cầu Cái Tôm (Giáp ranh Tân Thạnh) 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5104 Huyện Thạnh Hóa Đường Dương Văn Dương (ĐT 836) QL N2 - Cầu sân bay 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5105 Huyện Thạnh Hóa Đường Dương Văn Dương (ĐT 836) Cầu sân bay – đường Trần Văn Trà 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5106 Huyện Thạnh Hóa ĐT 839 Ranh Đức Huệ - Cầu 61 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5107 Huyện Thạnh Hóa ĐT 839 Cầu 61 - lộ T4 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5108 Huyện Thạnh Hóa ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Trà Cú (ranh huyện Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất cặp đường tỉnh) 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5109 Huyện Thạnh Hóa ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Trà Cú (ranh huyện Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp đường) 135.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5110 Huyện Thạnh Hóa ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh) 140.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5111 Huyện Thạnh Hóa ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp đường) 135.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5112 Huyện Thạnh Hóa Đường Hùng Vương (Đường Trung tâm) Quốc lộ N2 - đường Lê Duẩn 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5113 Huyện Thạnh Hóa Đường Trần Văn Trà (Đường Trung tâm) Lê Duẩn - Nguyễn Huệ 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5114 Huyện Thạnh Hóa ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An) QL 62 – Ngã 5 Bắc Đông 135.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5115 Huyện Thạnh Hóa ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An) Phía bên kia kênh 135.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5116 Huyện Thạnh Hóa Đường N2 - Thuận Bình QL N2 - Cụm dân cư Thuận Bình 135.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5117 Huyện Thạnh Hóa Đường N2 - Thuận Bình Cụm dân cư Thuận Bình - ĐT 839 135.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5118 Huyện Thạnh Hóa Đường Bún Bà Của – Thạnh An (QL N2 - kênh Bắc Đông Cũ) 135.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5119 Huyện Thạnh Hóa Đường Nghĩa trang Vĩnh Hằng QL62 - Nghĩa trang Vĩnh Hằng 135.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5120 Huyện Thạnh Hóa Đường vào Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa QL62 - Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa 135.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5121 Huyện Thạnh Hóa Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước Cặp lộ (Ấp 4, xã Thuỷ Tây - Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phú - Ấp Thạnh Trung, Ông Quới, Đá Biên, Ấp Đình, xã Thạnh Phước) 135.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5122 Huyện Thạnh Hóa Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước Tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp lộ 135.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5123 Huyện Thạnh Hóa Đường Cái Tôm QL N2 – Kênh Bắc Đông mới 135.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5124 Huyện Thạnh Hóa Đường tuần tra biên giới tỉnh Kênh Maren mới - Giáp ranh thị trấn Bình Phong Thạnh, huyện Mộc Hoá 120.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5125 Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) QL N2 – Hùng Vương 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5126 Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) Hùng Vương - Nguyễn Đình Chiểu 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5127 Huyện Thạnh Hóa Đường Đỗ Huy Rừa Quốc lộ N2 - Cầu Bến Kè (sông Vàm Cỏ Tây) 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5128 Huyện Thạnh Hóa Đường Hồ Ngọc Dẫn (Đường Thị trấn – Bến Kè) Lê Duẩn – cầu Nguyễn Thị Định 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5129 Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Thị Định (Đường Thị trấn – Bến Kè) Cầu Nguyễn Thị Định - Lê Duẩn 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5130 Huyện Thạnh Hóa Đường cặp kênh Bến Kè QL 62 – Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ) 135.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5131 Huyện Thạnh Hóa Đường Võ Văn Thành (Đường số 2) Hùng Vương - Nguyễn Đình Chiểu 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5132 Huyện Thạnh Hóa Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3) Võ Văn Thành - Dương Văn Dương 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5133 Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Bình (Đường kênh trung tâm) QL N2 - Dương Văn Dương 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5134 Huyện Thạnh Hóa Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc) Cụm DCVL xã Thạnh An - Kênh Cái Tôm 135.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5135 Huyện Thạnh Hóa Đường Bắc Đông mới Cầu ngã năm Hoàng Gia - Kênh Cái Tôm 135.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5136 Huyện Thạnh Hóa Đường lộ Thủy Tân (thị trấn) Khu phố 4 (thị trấn) - kênh 23 (kênh Thầy Pháp) 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5137 Huyện Thạnh Hóa Đường lộ Thủy Tân (các xã) Khu phố 4 (thị trấn) - kênh 23 (kênh Thầy Pháp) 135.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5138 Huyện Thạnh Hóa Thị trấn Thạnh Hóa Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa 135.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5139 Huyện Thạnh Hóa Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Tân Đông, Tân Hiệp, Thạnh Phước, Thạnh Phú Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa 120.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5140 Huyện Thạnh Hóa Xã Thuận Bình, Thạnh An Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa 120.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5141 Huyện Thạnh Hóa Đường Dương Văn Dương (đường số 1) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Trần Văn Trà - Nguyễn Minh Đường 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5142 Huyện Thạnh Hóa Đường Trần Văn Trà (đường số 7) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5143 Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 8) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5144 Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Văn Khánh (đường số 9) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Minh Đường - Dương Văn Dương 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5145 Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Văn Của (đường số 2) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Trần Văn Trà - Nguyễn Trung Trực 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5146 Huyện Thạnh Hóa Đường Ngô Văn Miều (đường số 3) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Văn Khánh - Nguyễn Văn Đệ 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5147 Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Minh Đường (đường số 4) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Trần Văn Trà - Dương Văn Dương 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5148 Huyện Thạnh Hóa Đường số 5 - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Văn Khánh 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5149 Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Văn Đệ (Đường số 10) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Dương Văn Dương - Nguyễn Minh Đường 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5150 Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 1) - Khu DC nội ô Lê Duẩn - Nguyễn Huệ 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5151 Huyện Thạnh Hóa Đường Phạm Công Thường (Đường số 2) - Khu DC nội ô Lê Duẩn - Nguyễn Minh Đường 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5152 Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Văn Tao (Đường số 3) - Khu DC nội ô Nguyễn Trung Trực - Hồ Ngọc Dẫn 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5153 Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Huệ (đường số 4) - Khu DC nội ô Trần Văn Trà - Hồ Ngọc Dẫn 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5154 Huyện Thạnh Hóa Khu biệt thự vườn Đường Nguyễn Văn Kỉnh 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5155 Huyện Thạnh Hóa Khu biệt thự vườn Đường số 25 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5156 Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư N2 (Khu C) Các đường nội bộ còn lại 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5157 Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương) 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5158 Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu Đường Nguyễn Đình Chiểu 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5159 Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu Các đường nội bộ còn lại 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5160 Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang) ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương) 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5161 Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang) Đường Nguyễn Đình Chiểu 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5162 Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang) Các đường nội bộ còn lại 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5163 Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện Đường Phạm Công Thường 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5164 Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện Đường Lê Văn Tao 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5165 Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện Đường Nguyễn Trung Trực 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5166 Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện Các đường nội bộ còn lại 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5167 Huyện Thạnh Hóa Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Dãy nền cặp đường Hùng Vương 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5168 Huyện Thạnh Hóa Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Đường Phạm Văn Bạch (đường số 2) 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5169 Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Hữu Nghĩa (Đường số 4) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5170 Huyện Thạnh Hóa Đường Huỳnh Việt Thanh (Đường số 7) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5171 Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Quốc Sản (Đường số 10) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5172 Huyện Thạnh Hóa Đường Hoàng Quốc Việt (Đường số 11) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5173 Huyện Thạnh Hóa Nguyễn Thái Bình (Đường số 14) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5174 Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường số 17) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5175 Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Thị Hồng Gấm (Đường số 18) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5176 Huyện Thạnh Hóa Phạm Ngọc Thuần (Đường số 21) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5177 Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 24) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5178 Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Văn Kỉnh (Đường số 03) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Lê Hữu Nghĩa - Nguyễn Văn Tiếp 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5179 Huyện Thạnh Hóa Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Đường số 5, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 23 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5180 Huyện Thạnh Hóa Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp Đường số 1, 2, 4, 5, 6 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5181 Huyện Thạnh Hóa Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp Đường số 9 (Khu dãy phố) 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5182 Huyện Thạnh Hóa Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp Đường số 3, 7, 8 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5183 Huyện Thạnh Hóa Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp Tuyến dân cư vượt lũ N5, 90C 135.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5184 Huyện Thạnh Hóa Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp Tuyến dân cư vượt lũ M3, kênh 70 135.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5185 Huyện Thạnh Hóa Đường cặp kênh Maren - Chỉnh trang Khu dân cư cặp Đoàn 4 Từ trạm y tế - Trụ sở Đoàn 4 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5186 Huyện Thạnh Hóa Các đường còn lại - Chỉnh trang Khu dân cư cặp Đoàn 4 135.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5187 Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5188 Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư xã Tân Đông 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5189 Huyện Thạnh Hóa Cụm Dân cư xã Thuận Bình 135.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5190 Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư cặp QL 62 xã Tân Tây 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5191 Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư các xã 135.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5192 Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư vượt lũ Bình Phước 2 (xã Thạnh Phước) 135.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5193 Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư N2 Đường số 1, 2, 3 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5194 Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư N2 Đường số 5 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5195 Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư N2 Đường số 6 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5196 Huyện Thạnh Hóa Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình Đường số 1 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5197 Huyện Thạnh Hóa Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình Đường số 2, 3, 5, 6, 7 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5198 Huyện Thạnh Hóa Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình Đường số 4 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5199 Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến Long Vũ) Đường số 1 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5200 Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến Long Vũ) Đường số 2 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...