| 19101 |
Huyện Bến Lức |
Đường ấp 4 Lương Bình |
ĐT 830 - Sông Vàm Cỏ Đông
|
752.000
|
602.000
|
376.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19102 |
Huyện Bến Lức |
Đường Tám Thăng - Xã Thạnh Đức |
|
608.000
|
486.000
|
304.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19103 |
Huyện Bến Lức |
Đường vào bia tưởng niệm Nguyễn Trung Trực - Xã Thạnh Đức |
|
656.000
|
525.000
|
328.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19104 |
Huyện Bến Lức |
Đường Phước Toàn - Xã Long Hiệp |
|
872.000
|
698.000
|
436.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19105 |
Huyện Bến Lức |
Đường Ấp 5, Ấp 6 - Xã Bình Đức |
|
400.000
|
320.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19106 |
Huyện Bến Lức |
Đường Vàm Thủ Đức - Xã Bình Đoàn |
|
400.000
|
320.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19107 |
Huyện Bến Lức |
Các xã Mỹ Yên, Long Hiệp, Phước Lợi, Thanh Phú, Tân Bửu |
|
672.000
|
538.000
|
336.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19108 |
Huyện Bến Lức |
Các xã Nhựt Chánh, Thạnh Đức, An Thạnh |
|
504.000
|
403.000
|
252.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19109 |
Huyện Bến Lức |
Các xã Lương Hòa, Lương Bình, Tân Hòa |
|
416.000
|
333.000
|
208.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19110 |
Huyện Bến Lức |
Các xã Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa |
|
336.000
|
269.000
|
168.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19111 |
Huyện Bến Lức |
Các xã Mỹ Yên, Long Hiệp, Phước Lợi, Thanh Phú, Tân Bửu |
|
536.000
|
429.000
|
268.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19112 |
Huyện Bến Lức |
Các xã Nhựt Chánh, Thạnh Đức, An Thạnh |
|
400.000
|
320.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19113 |
Huyện Bến Lức |
Các xã Lương Hòa, Lương Bình, Tân Hòa |
|
336.000
|
269.000
|
168.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19114 |
Huyện Bến Lức |
Các xã Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa |
|
272.000
|
218.000
|
136.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19115 |
Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh) |
Các đường từ số 1 đến số 14
|
5.032.000
|
4.026.000
|
2.516.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19116 |
Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh) |
Đường Nguyễn Minh Trung
|
8.112.000
|
6.489.600
|
4.056.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19117 |
Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (giai đoạn 2) |
Đường số 1, 3, 8
|
8.112.000
|
6.489.600
|
4.056.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19118 |
Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (giai đoạn 2) |
Đường số 5, 6, 7, 9
|
6.088.000
|
4.870.400
|
3.044.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19119 |
Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (giai đoạn 2) |
Đường số 4
|
6.496.000
|
5.196.800
|
3.248.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19120 |
Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (giai đoạn 2) |
Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh
|
8.112.000
|
6.489.600
|
4.056.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19121 |
Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đường số 10 |
Đường số 8
|
7.104.000
|
5.683.200
|
3.552.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19122 |
Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đường số 11 |
Đường số 9
|
6.496.000
|
5.196.800
|
3.248.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19123 |
Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đường số 12 |
Các đường còn lại
|
6.088.000
|
4.870.400
|
3.044.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19124 |
Huyện Bến Lức |
Khu dân cư và tái định cư Leadgroup |
Đường số 3, đường số 5
|
5.032.000
|
4.025.600
|
2.516.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19125 |
Huyện Bến Lức |
Khu dân cư và tái định cư Leadgroup |
Các đường còn lại
|
3.352.000
|
2.681.600
|
1.676.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19126 |
Huyện Bến Lức |
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh) |
Các tuyến đường: ĐT 830, T1, N3
|
6.696.000
|
5.357.000
|
3.348.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19127 |
Huyện Bến Lức |
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh) |
N1 (từ ĐT 830 đến Đ1), N4, N13, Đ2, Đ3 (từ N3 đến N4), Đ5 (từ N3 đến N4)
|
5.032.000
|
4.026.000
|
2.516.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19128 |
Huyện Bến Lức |
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh) |
Đ1 (khu A7, A8, A9), Đ2', Đ5 (từ N4 đến N11), N9 (từ Đ2' đến Đ5), N11
|
4.192.000
|
3.354.000
|
2.096.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19129 |
Huyện Bến Lức |
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh) |
Các tuyến đường còn lại
|
3.352.000
|
2.682.000
|
1.676.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19130 |
Huyện Bến Lức |
Khu Tái định cư An Thạnh (Công ty Cổ Phần đầu tư Hoàng Long) |
Các đường số 3, đường A, đường B, đường C
|
2.512.000
|
2.010.000
|
1.256.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19131 |
Huyện Bến Lức |
Khu dân cư, tái định cư Phúc Long (Khu A, B, C, D, H, K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long) |
Đường số 1
|
5.032.000
|
4.026.000
|
2.516.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19132 |
Huyện Bến Lức |
Khu dân cư, tái định cư Phúc Long (Khu A, B, C, D, H, K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long) |
Đường số 2
|
3.352.000
|
2.682.000
|
1.676.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19133 |
Huyện Bến Lức |
Khu dân cư, tái định cư Phúc Long (Khu A, B, C, D, H, K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long) |
Đường số 5, 6, 7, 7a, 8, 9, 10
|
2.512.000
|
2.010.000
|
1.256.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19134 |
Huyện Bến Lức |
Khu chợ Phước Lợi |
Dãy phố mặt trước (gần Quốc lộ)
|
2.264.000
|
1.811.000
|
1.132.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19135 |
Huyện Bến Lức |
Khu chợ Tân Bửu |
Ngã ba chợ - sông Tân Bửu
|
1.344.000
|
1.075.000
|
672.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19136 |
Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Nhựt Chánh – xã Nhựt Chánh (Trung tâm PTQĐ tỉnh) |
Các đường số 1, 2, 4
|
5.856.000
|
4.685.000
|
2.928.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19137 |
Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Nhựt Chánh – xã Nhựt Chánh (Trung tâm PTQĐ tỉnh) |
Các đường số 3, 5
|
5.032.000
|
4.026.000
|
2.516.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19138 |
Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Nhựt Chánh – xã Nhựt Chánh (Trung tâm PTQĐ tỉnh) |
Đường số 6
|
5.032.000
|
4.026.000
|
2.516.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19139 |
Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An) |
Đường số 1
|
5.032.000
|
4.026.000
|
2.516.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19140 |
Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An) |
Đường số 2 và đường số 9
|
3.352.000
|
2.682.000
|
1.676.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19141 |
Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An) |
Các đường còn lại
|
3.016.000
|
2.413.000
|
1.508.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19142 |
Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Phú An xã Thạnh Đức |
|
2.512.000
|
2.010.000
|
1.256.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19143 |
Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thanh Yến xã Nhựt Chánh |
|
1.680.000
|
1.344.000
|
840.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19144 |
Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) |
Đường Phước Lợi - Phước Lý
|
5.856.000
|
4.685.000
|
2.928.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19145 |
Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) |
Đường số 10, 12
|
5.856.000
|
4.685.000
|
2.928.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19146 |
Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) |
Các đường còn lại
|
2.512.000
|
2.010.000
|
1.256.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19147 |
Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình |
Ấp 1
|
672.000
|
538.000
|
336.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19148 |
Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình |
Ấp 4
|
1.008.000
|
806.000
|
504.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19149 |
Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi |
Ấp 5 (khu trung tâm)
|
840.000
|
672.000
|
420.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19150 |
Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi |
Ấp 6
|
504.000
|
403.000
|
252.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19151 |
Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hoà |
Ấp 1
|
672.000
|
538.000
|
336.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19152 |
Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hoà |
Ấp 2
|
840.000
|
672.000
|
420.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19153 |
Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Bình Đức |
Ấp Kênh Ngay
|
672.000
|
538.000
|
336.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19154 |
Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Bình Đức |
Ấp 4
|
752.000
|
602.000
|
376.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19155 |
Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Tân Hoà |
Ấp 1
|
840.000
|
672.000
|
420.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19156 |
Huyện Bến Lức |
Khu tái định cư Nhựt Chánh do Công ty Cổ phần Thanh Yến làm chủ đầu tư |
|
1.680.000
|
1.344.000
|
840.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19157 |
Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Leadgroup |
Đường số 8
|
5.032.000
|
4.026.000
|
2.516.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19158 |
Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Leadgroup |
Đường số 1, 2, 6, 10, 12, 15, 17, 19
|
3.352.000
|
2.682.000
|
1.676.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19159 |
Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Phú Thành Hiệp |
Đường N2, N3, N4
|
2.512.000
|
2.010.000
|
1.256.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19160 |
Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thịnh Hưng (xã Lương Hòa) |
|
3.520.000
|
2.816.000
|
1.760.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19161 |
Huyện Bến Lức |
Đường nội bộ trong khu dân cư LaGo Centro City (xã Lương Bình) |
Đường số 1
|
2.400.000
|
1.920.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19162 |
Huyện Bến Lức |
Đường nội bộ trong khu dân cư LaGo Centro City (xã Lương Bình) |
Đường số 4
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19163 |
Huyện Bến Lức |
Đường nội bộ trong khu dân cư LaGo Centro City (xã Lương Bình) |
Đường số 2, 2B, 7
|
1.600.000
|
1.280.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19164 |
Huyện Bến Lức |
Đường nội bộ trong khu dân cư LaGo Centro City (xã Lương Bình) |
Đường số 8, 9, 10, 10A, 10B, 10C, 3, 3B, 5, 6, 6B, 11
|
1.600.000
|
1.280.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19165 |
Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Quốc Linh |
Các đường nội bộ
|
2.080.000
|
1.664.000
|
1.040.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19166 |
Huyện Bến Lức |
Khu nhà ở chuyên gia - công nhân và dân cư Phú An Thạnh |
Các đường nội bộ
|
2.512.000
|
2.009.600
|
1.256.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19167 |
Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thanh Phú 2 |
Các đường nội bộ
|
2.512.000
|
2.009.600
|
1.256.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19168 |
Huyện Bến Lức |
Các xã Mỹ Yên, Tân Bửu, Long Hiệp, Phước Lợi, Thanh Phú - Vị tri tiếp giáp sông, kênh |
|
416.000
|
333.000
|
208.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19169 |
Huyện Bến Lức |
Các xã Nhựt Chánh, Thạnh Đức, An Thạnh - Vị tri tiếp giáp sông, kênh |
|
336.000
|
269.000
|
168.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19170 |
Huyện Bến Lức |
Các xã Lương Hòa, Lương Bình, Tân Hòa - Vị tri tiếp giáp sông, kênh |
|
248.000
|
198.000
|
124.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19171 |
Huyện Bến Lức |
Các xã Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa - Vị tri tiếp giáp sông, kênh |
|
200.000
|
160.000
|
100.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19172 |
Huyện Bến Lức |
Các xã Mỹ Yên, Tân Bửu, Long Hiệp, Phước Lợi, Thanh Phú |
|
416.000
|
333.000
|
208.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19173 |
Huyện Bến Lức |
Các xã Nhựt Chánh, Thạnh Đức, An Thạnh |
|
336.000
|
269.000
|
168.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19174 |
Huyện Bến Lức |
Các xã Lương Hòa, Lương Bình, Tân Hòa |
|
248.000
|
198.000
|
124.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19175 |
Huyện Bến Lức |
Các xã Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa |
|
200.000
|
160.000
|
100.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19176 |
Huyện Bến Lức |
Khu dân cư và tái định cư Leadgroup |
Đường số 8, VL2
|
5.032.000
|
4.026.000
|
2.516.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19177 |
Huyện Bến Lức |
Khu dân cư và tái định cư Leadgroup |
Đường số 1, 2, 6, 10, 12, 15, 17, 19, 9
|
3.352.000
|
2.682.000
|
1.676.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19178 |
Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thắng Lợi Central Hill |
Đường số 1, 4, 9
|
5.856.000
|
4.685.000
|
2.928.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19179 |
Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thắng Lợi Central Hill |
Các đường còn lại
|
4.640.000
|
3.712.000
|
2.320.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 19180 |
Huyện Bến Lức |
QL 1A |
Ranh Thành phố Hồ Chí Minh - Ngã ba Phước Toàn
|
4.207.000
|
3.366.000
|
2.104.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19181 |
Huyện Bến Lức |
QL 1A |
Ngã ba Phước Toàn - rạch Ông Nhông
|
3.437.000
|
2.750.000
|
1.719.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19182 |
Huyện Bến Lức |
QL 1A |
Cầu Bến Lức - Cầu Ván
|
2.933.000
|
2.346.000
|
1.467.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19183 |
Huyện Bến Lức |
QL N2 |
Sông Vàm Cỏ Đông - Thủ Thừa
|
763.000
|
610.000
|
382.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19184 |
Huyện Bến Lức |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh) |
Cầu An Thạnh - Ngã 3 lộ tẻ
|
1.659.000
|
1.327.000
|
830.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19185 |
Huyện Bến Lức |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh) |
Ngã 3 lộ tẻ - Cầu Rạch Mương {trừ Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long xã An Thạnh)}
|
1.526.000
|
1.221.000
|
763.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19186 |
Huyện Bến Lức |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh) |
Cầu Rạch Mương - Ranh Đức Hòa
|
1.400.000
|
1.120.000
|
700.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19187 |
Huyện Bến Lức |
ĐT 830C (HL 8) |
Cuối đường Nguyễn Văn Siêu - Ranh TPHCM
|
1.470.000
|
1.176.000
|
735.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19188 |
Huyện Bến Lức |
ĐT 830D (Đường Mỹ Yên - Tân Bửu) |
QL 1A - ĐT 830C (HL 8)
|
1.015.000
|
812.000
|
508.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19189 |
Huyện Bến Lức |
ĐT 816 (Đường Thạnh Đức – cầu Vàm Thủ Đoàn - đường Bình Đức - Bình Hòa Nam) |
QL 1A - cầu Bà Lư
|
833.000
|
666.000
|
417.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19190 |
Huyện Bến Lức |
ĐT 816 (Đường Thạnh Đức – cầu Vàm Thủ Đoàn - đường Bình Đức - Bình Hòa Nam) |
Cầu Bà Lư - cầu Vàm Thủ Đoàn
|
742.000
|
594.000
|
371.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19191 |
Huyện Bến Lức |
ĐT 816 (Đường Thạnh Đức – cầu Vàm Thủ Đoàn - đường Bình Đức - Bình Hòa Nam) |
Cầu Vàm Thủ Đoàn - Ranh Đức Huệ
|
630.000
|
504.000
|
315.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19192 |
Huyện Bến Lức |
ĐT 832 |
QL 1A - Chợ Nhựt Chánh
|
1.757.000
|
1.406.000
|
879.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19193 |
Huyện Bến Lức |
ĐT 832 |
Chợ Nhựt Chánh - Cầu Bắc Tân
|
1.610.000
|
1.288.000
|
805.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19194 |
Huyện Bến Lức |
ĐT 832 |
Cầu Bắc Tân - Ranh Tân Trụ
|
1.526.000
|
1.221.000
|
763.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19195 |
Huyện Bến Lức |
ĐT 833B (Tỉnh lộ 16B) |
QL 1A - Ranh Cần Đước
|
833.000
|
666.000
|
417.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19196 |
Huyện Bến Lức |
ĐT 835 |
QL 1A - Đường Phước Lợi, Phước Lý
|
2.933.000
|
2.346.000
|
1.467.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19197 |
Huyện Bến Lức |
ĐT 835 |
Đường Phước Lợi, Phước Lý - ĐT 835C
|
2.275.000
|
1.820.000
|
1.138.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19198 |
Huyện Bến Lức |
ĐT 835 |
ĐT 835C - Cầu Long Khê
|
1.960.000
|
1.568.000
|
980.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19199 |
Huyện Bến Lức |
ĐT 835B |
QL 1A - Ranh Cần Giuộc
|
1.022.000
|
818.000
|
511.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19200 |
Huyện Bến Lức |
ĐT 835C |
Ngã 3 Phước Lợi (ĐT 835) - Ranh Cần Đước
|
980.000
|
784.000
|
490.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |