13:58 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Long An - Cơ hội để đầu tư bất động sản?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 17/07/2023 của UBND tỉnh Long An, bảng giá đất nơi đây đã có sự điều chỉnh, tạo ra cơ hội mới cho các nhà đầu tư.

Long An có vị trí đắc địa thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ

Long An là tỉnh cửa ngõ của miền Tây Nam Bộ, sở hữu vị trí địa lý thuận lợi, giáp ranh với TP HCM và các tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu Long. Điều này không chỉ giúp Long An trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư mà còn thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và cơ sở hạ tầng.

Với mạng lưới giao thông ngày càng hoàn thiện, đặc biệt là các tuyến cao tốc TP HCM - Trung Lương, Bến Lức - Long Thành, Long An đang chuyển mình trở thành một trong những trung tâm công nghiệp, đô thị mới của khu vực. Các dự án bất động sản tại đây không chỉ nhắm đến phân khúc đất ở mà còn mở rộng sang các khu công nghiệp và khu đô thị vệ tinh.

Mặt khác, giá trị đất tại Long An đang có xu hướng tăng trưởng nhờ vào việc tăng trưởng dân số, các khu công nghiệp phát triển mạnh và sự quan tâm của các nhà đầu tư từ TP HCM.

Giá đất Long An liệu có phải là mức giá hợp lý với khả năng tăng trưởng lớn?

Giá đất tại Long An hiện nay có sự phân hóa rõ rệt. Tại các khu vực trung tâm, đặc biệt là các khu gần các tuyến giao thông lớn, giá đất dao động từ 10.000.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Trong khi đó, các khu vực ngoại thành như Đức Hòa, Bến Lức có mức giá thấp hơn, chỉ từ 3.000.000 đồng/m² đến 5.000.000 đồng/m², tạo cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai tìm kiếm đất nền với mức giá vừa phải nhưng lại có tiềm năng tăng giá lớn.

Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn, các khu vực gần các tuyến cao tốc và khu công nghiệp như Long Hậu hay Đức Hòa sẽ là lựa chọn lý tưởng.

Đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu đất ven đô, nơi đang có sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và đô thị, chắc chắn sẽ mang lại cơ hội sinh lời lớn trong tương lai.

So với các khu vực như TP HCM hay Bình Dương, giá đất tại Long An hiện nay có phần mềm hơn, nhưng lại có tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Điểm mạnh và cơ hội đầu tư lớn

Long An không chỉ thu hút đầu tư nhờ vào vị trí địa lý mà còn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các ngành công nghiệp, đặc biệt là các khu công nghiệp như Long Hậu, Đức Hòa, Bến Lức.

Đây là những khu vực có mật độ dân cư ngày càng đông, nhu cầu nhà ở tăng cao, tạo nên sự gia tăng giá trị bất động sản mạnh mẽ.

Hơn nữa, các dự án phát triển hạ tầng giao thông như cao tốc TP HCM - Trung Lương và các dự án đô thị vệ tinh đang được triển khai rộng khắp.

Cùng với việc thu hút các nhà đầu tư vào các lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp và du lịch sinh thái, Long An đang trở thành một thị trường bất động sản tiềm năng với mức giá hợp lý và triển vọng tăng trưởng vượt bậc.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá đất hợp lý và tiềm năng tăng trưởng cao, Long An là một cơ hội đầu tư hấp dẫn. Đây là thời điểm lý tưởng để các nhà đầu tư tham gia vào thị trường bất động sản tại tỉnh này.

Giá đất cao nhất tại Long An là: 2.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Long An là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Long An là: 1.989.693 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2631

Mua bán nhà đất tại Long An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Long An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
13701 Huyện Châu Thành ĐT 827B Cống Bình Tâm – Đầu đường Nguyễn Thông 200.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13702 Huyện Châu Thành ĐT 827B Đường Nguyễn Thông - Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng 200.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13703 Huyện Châu Thành ĐT 827B Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng - Đường vào chùa Bửu Sơn - Kỳ Hương 200.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13704 Huyện Châu Thành ĐT 827B Đường vào chùa Bửu Sơn - Kỳ Hương đến Sông Tra 200.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13705 Huyện Châu Thành ĐT 827C Cầu Dựa – Hết ranh huyện (10 Son) 200.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13706 Huyện Châu Thành ĐT 827D ĐT 827 - ĐT 827B 160.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13707 Huyện Châu Thành ĐT 827D ĐT 827B – Bến đò 200.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13708 Huyện Châu Thành ĐT 827D ĐT 827 – Cầu Bình Cách 200.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13709 Huyện Châu Thành Đường 879 (Tiền Giang) Đoạn nằm trên đất xã An Lục Long 200.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13710 Huyện Châu Thành Đường 879B (Tiền Giang) Đoạn nằm trên đất xã Long Trì 200.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13711 Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A) Ranh Thị trấn Tầm Vu – Cầu Thầy Sơn 200.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13712 Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A) Cầu Thầy Sơn – Vòng xoay UBND huyện 200.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13713 Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A) Vòng xoay UBND huyện - Hết ranh Huyện đội 200.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13714 Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A) Hết ranh Huyện đội - Ngã tư cầu Vuông 200.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13715 Huyện Châu Thành Đường Trần Văn Giàu (ĐT 827C) Vòng xoay UBND huyện – Cầu Dựa 200.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13716 Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Thông (HL 27) ĐT 827 - Hết ranh Thị trấn Tầm Vu 200.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13717 Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Thông (HL 27) Hết ranh Thị trấn Tầm Vu – ĐT 827B 200.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13718 Huyện Châu Thành Lộ Hòa Phú – An Vĩnh Ngãi ĐT 827 – ranh xã An Vĩnh Ngãi (TPTA) 160.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13719 Huyện Châu Thành Đường An Thạnh – Hòa Phú ĐT 827 – ĐT 827B 160.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13720 Huyện Châu Thành Đường An Thạnh – Hòa Phú ĐT 827 – ranh Tiền Giang 160.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13721 Huyện Châu Thành Lộ Dừa (Vĩnh Công) ĐT 827 hướng về Bình Quới - Kênh Tư Ái 160.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13722 Huyện Châu Thành Lộ Dừa (Vĩnh Công) Kênh Tư Ái - Cầu Nhất Võng 160.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13723 Huyện Châu Thành Lộ Dừa (Vĩnh Công) Cầu Nhất Võng – ĐT 827B 160.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13724 Huyện Châu Thành Đường liên ấp 2, ấp 5 Xã Hiệp Thạnh 160.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13725 Huyện Châu Thành Đường Phan Văn Đạt nối dài Sông Tầm Vu – Đường Nguyễn Thông 200.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13726 Huyện Châu Thành Đường 30/4 ĐT 827 – Cầu Chùa 200.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13727 Huyện Châu Thành Đường 30/4 Cầu Chùa - Hết ranh Thị trấn Tầm Vu 200.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13728 Huyện Châu Thành Đường 30/4 Hết ranh Thị trấn Tầm Vu – ĐT 827B 160.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13729 Huyện Châu Thành Đường 30/4 nhánh rẽ trái 160.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13730 Huyện Châu Thành Đường Phan Văn Đạt ĐT 827 – Cầu ông Khối 200.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13731 Huyện Châu Thành Đường Cao Văn Lầu (Lò muối - Cống đá) ĐT 827 – Cống đá (tiếp giáp ĐT 827) 200.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13732 Huyện Châu Thành Đường Dương Thị Hoa Vòng xoay UBND huyện - đường Phan Văn Đạt (Trường tiểu học Tầm Vu A) 200.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13733 Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi ĐT 827 hướng về Thâm Nhiên - Cầu Vuông 200.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13734 Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi Cầu Vuông - Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng 200.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13735 Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng - ĐT 827B 160.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13736 Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi ĐT 827 - Cổng văn hóa ấp Ông Bụi 200.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13737 Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi Cổng văn hóa ấp Ông Bụi - Cầu 30/4 (Trạm Y tế) 200.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13738 Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi Ranh Cầu 30/4 - Ranh Tiền Giang 160.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13739 Huyện Châu Thành Lộ Thầy Ban ĐT 827 – Đê bao Sông Tra 160.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13740 Huyện Châu Thành Đường An Khương Thới ĐT 827 – Bến đò Bà Nhờ. Ngã ba (đường tẻ xuống bến đò bà Nhờ) - cuối đường An Khương Thới 160.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13741 Huyện Châu Thành Đường Ao Sen – Bà Hùng ĐT 827 – Đê bao Sông Tra 160.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13742 Huyện Châu Thành Lộ cột đèn đỏ ĐT 827 – Cột đèn đỏ (sông Vàm Cỏ Tây) 160.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13743 Huyện Châu Thành Đường vào trung tâm văn hóa Thuận Mỹ ĐT 827 - lộ An Khương Thới 160.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13744 Huyện Châu Thành Đường Bình Thạnh 3 ĐT 827 - Đê bao Vàm Cỏ Tây 160.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13745 Huyện Châu Thành Lộ Bình Thạnh 2 (Lộ đồng 12) ĐT 827 - đến hết tuyến 160.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13746 Huyện Châu Thành Đường Chiến lược (xã Dương Xuân Hội) Kênh 30/4 - Ranh Tiền Giang 160.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13747 Huyện Châu Thành Đường T2 (Long Trì) ĐT 827C – Ranh Tiền Giang 160.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13748 Huyện Châu Thành Đường liên xã Long Trì – An Lục Long – Thanh Phú Long 827C - Cầu 30/4 (ĐT 827) 160.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13749 Huyện Châu Thành Đường T1 (Long Trì) ĐT 827C – Ranh Tiền Giang 160.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13750 Huyện Châu Thành Đê bao sông Tra Lộ cột đèn đỏ - ĐT 827 160.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13751 Huyện Châu Thành Đê bao sông Tra ĐT 827 – ĐT 827B 160.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13752 Huyện Châu Thành Đường vành đai thị trấn (tại thị trấn) Lộ Thâm Nhiên - Kênh Nổi 200.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13753 Huyện Châu Thành Đường vành đai thị trấn (tại xã) Lộ Thâm Nhiên - Kênh Nổi 160.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13754 Huyện Châu Thành Lộ Dừa nối dài ĐT 827 - hết ranh xã Vĩnh Công 160.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13755 Huyện Châu Thành Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu ĐT 827C – hết ranh Thị trấn 200.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13756 Huyện Châu Thành Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu Hết ranh Thị trấn - đường Chiến Lược 160.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13757 Huyện Châu Thành Đường Vĩnh Xuân A- B (xã Dương Xuân Hội) 160.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13758 Huyện Châu Thành Đường từ lộ An Thạnh đến Cầu Phú Tâm 160.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13759 Huyện Châu Thành Đường chợ Ông Bái 827A - Cầu chợ Ông Bái 160.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13760 Huyện Châu Thành Thị trấn Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa 160.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13761 Huyện Châu Thành Các xã Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa 150.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13762 Huyện Châu Thành Chợ Hòa Phú Hai dãy phố chợ 160.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13763 Huyện Châu Thành Chợ Vĩnh Công Hai dãy phố chợ 160.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13764 Huyện Châu Thành Chợ Tầm Vu Dãy mé sông 200.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13765 Huyện Châu Thành Chợ Tầm Vu Dãy còn lại 200.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13766 Huyện Châu Thành Chợ Tầm Vu Cầu Móng – Cầu Tạm (Khu chợ cá) 200.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13767 Huyện Châu Thành Hai dãy Đình Tân Xuân Cầu Móng – Trường TH Thị trấn Tầm Vu A (Bên lộ nhựa) 200.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13768 Huyện Châu Thành Hai dãy Đình Tân Xuân Cầu Móng – Trường TH Thị trấn Tầm Vu A (Bên còn lại) 200.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13769 Huyện Châu Thành Chợ Thuận Mỹ Hai dãy phố chợ 200.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13770 Huyện Châu Thành Khu vực xã Bình Quới Ngã tư UBND xã Bình Quới – đường vòng đến ngã ba lộ mới 200.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13771 Huyện Châu Thành Khu vực xã Bình Quới Ngã ba Kỳ Son cũ – hết dãy Nhà lồng chợ cũ 200.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13772 Huyện Châu Thành Khu vực xã Bình Quới Ngã ba Kỳ Son cũ – Bến đò Bình Quới (Sông Vàm Cỏ Tây) 200.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13773 Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Thanh Phú Long Đường tỉnh 827A (đoạn Khu dân cư) 200.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13774 Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Thanh Phú Long Đường số 2, 3, 6 và 7 200.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13775 Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Thanh Phú Long Đường số 1, 4 và 5 200.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13776 Huyện Châu Thành Các xã Bình Quới, Phú Ngãi Trị Vị trí tiếp giáp Sông Vàm Cỏ Tây, Sông Tra 110.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13777 Huyện Châu Thành Các xã Phước Tân Hưng, Thanh Phú Long, Thuận Mỹ, Thanh Vĩnh Đông Vị trí tiếp giáp Sông Vàm Cỏ Tây, Sông Tra 110.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13778 Huyện Châu Thành Thị trấn Tầm Vu Vị trí tiếp giáp sông, kênh còn lại 160.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13779 Huyện Châu Thành Các xã Hòa Phú, Vĩnh Công, Bình Quới, Hiệp Thạnh, Dương Xuân Hội, Long Trì, Phú Ngãi Trị Vị trí tiếp giáp sông, kênh còn lại 85.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13780 Huyện Châu Thành Các xã An Lục Long, Phước Tân Hưng, Thanh Phú Long, Thuận Mỹ, Thanh Vĩnh Đông Vị trí tiếp giáp sông, kênh còn lại 85.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13781 Huyện Châu Thành Thị trấn Tầm Vu Các khu vực còn lại 160.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13782 Huyện Châu Thành Các xã Hòa Phú, Vĩnh Công, Bình Quới, Hiệp Thạnh, Dương Xuân Hội, Long Trì, Phú Ngãi Trị Các khu vực còn lại 85.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13783 Huyện Châu Thành Các xã An Lục Long, Phước Tân Hưng, Thanh Phú Long, Thuận Mỹ, Thanh Vĩnh Đông Các khu vực còn lại 85.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13784 Huyện Cần Giuộc QL 50 Ranh TP - Ngã ba Tân Kim kéo dài thêm 100m về phía Cần Giuộc 7.020.000 5.616.000 3.510.000 - - Đất ở đô thị
13785 Huyện Cần Giuộc QL 50 Cách ngã ba đuờng Nguyễn Thái Bình 100m (về phía Thành phố) - Cầu Cần Giuộc 6.320.000 5.056.000 3.160.000 - - Đất ở đô thị
13786 Huyện Cần Giuộc QL 50 - Thị trấn Cần Giuộc Cầu Cần Giuộc - Ngã ba tuyến tránh QL 50 7.800.000 6.240.000 3.900.000 - - Đất ở đô thị
13787 Huyện Cần Giuộc QL 50 Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía (Cần Đước, Cần Giuộc) 5.460.000 4.368.000 2.730.000 - - Đất ở đô thị
13788 Huyện Cần Giuộc Tuyến tránh QL 50 QL 50 kéo dài 100m (phía Tân Kim cũ và Trường Bình cũ) 4.680.000 3.744.000 2.340.000 - - Đất ở đô thị
13789 Huyện Cần Giuộc Tuyến tránh QL 50 ĐT 835A kéo dài 100m (về hai phía) 3.520.000 2.816.000 1.760.000 - - Đất ở đô thị
13790 Huyện Cần Giuộc Tuyến tránh QL 50 Các đoạn còn lại 2.350.000 1.880.000 1.175.000 - - Đất ở đô thị
13791 Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 835 Ngã năm Mũi tàu - ngã tư Tuyến tránh Quốc lộ 50 7.020.000 5.616.000 3.510.000 - - Đất ở đô thị
13792 Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 835 Ngã tư Tuyến tránh Quốc lộ 50 - hết ranh thị trấn Cần Giuộc 3.520.000 2.816.000 1.760.000 - - Đất ở đô thị
13793 Huyện Cần Giuộc Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Cần Giuộc Ngã năm Mũi Tàu - Ngã ba Nguyễn Thái Bình 7.800.000 6.240.000 3.900.000 - - Đất ở đô thị
13794 Huyện Cần Giuộc Lãnh Binh Thái - Thị trấn Cần Giuộc Trương Định - Bến ghe vùng hạ 14.625.000 11.700.000 7.313.000 - - Đất ở đô thị
13795 Huyện Cần Giuộc Lãnh Binh Thái - Thị trấn Cần Giuộc Bến ghe vùng hạ - Đường Nguyễn Thị Bẹ 8.775.000 7.020.000 4.388.000 - - Đất ở đô thị
13796 Huyện Cần Giuộc Công trường Phước Lộc - Thị trấn Cần Giuộc 14.625.000 11.700.000 7.313.000 - - Đất ở đô thị
13797 Huyện Cần Giuộc Trương Định - Thị trấn Cần Giuộc 11.700.000 9.360.000 5.850.000 - - Đất ở đô thị
13798 Huyện Cần Giuộc Thống Chế Sĩ - Thị trấn Cần Giuộc 11.700.000 9.360.000 5.850.000 - - Đất ở đô thị
13799 Huyện Cần Giuộc Nguyễn Thị Bảy - Thị trấn Cần Giuộc Riêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái 14.625.000 11.700.000 7.313.000 - - Đất ở đô thị
13800 Huyện Cần Giuộc Nguyễn Thị Bảy - Thị trấn Cần Giuộc Căn thứ ba - QL50 4.395.000 3.516.000 2.198.000 - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...