13:58 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Long An - Cơ hội để đầu tư bất động sản?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 17/07/2023 của UBND tỉnh Long An, bảng giá đất nơi đây đã có sự điều chỉnh, tạo ra cơ hội mới cho các nhà đầu tư.

Long An có vị trí đắc địa thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ

Long An là tỉnh cửa ngõ của miền Tây Nam Bộ, sở hữu vị trí địa lý thuận lợi, giáp ranh với TP HCM và các tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu Long. Điều này không chỉ giúp Long An trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư mà còn thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và cơ sở hạ tầng.

Với mạng lưới giao thông ngày càng hoàn thiện, đặc biệt là các tuyến cao tốc TP HCM - Trung Lương, Bến Lức - Long Thành, Long An đang chuyển mình trở thành một trong những trung tâm công nghiệp, đô thị mới của khu vực. Các dự án bất động sản tại đây không chỉ nhắm đến phân khúc đất ở mà còn mở rộng sang các khu công nghiệp và khu đô thị vệ tinh.

Mặt khác, giá trị đất tại Long An đang có xu hướng tăng trưởng nhờ vào việc tăng trưởng dân số, các khu công nghiệp phát triển mạnh và sự quan tâm của các nhà đầu tư từ TP HCM.

Giá đất Long An liệu có phải là mức giá hợp lý với khả năng tăng trưởng lớn?

Giá đất tại Long An hiện nay có sự phân hóa rõ rệt. Tại các khu vực trung tâm, đặc biệt là các khu gần các tuyến giao thông lớn, giá đất dao động từ 10.000.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Trong khi đó, các khu vực ngoại thành như Đức Hòa, Bến Lức có mức giá thấp hơn, chỉ từ 3.000.000 đồng/m² đến 5.000.000 đồng/m², tạo cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai tìm kiếm đất nền với mức giá vừa phải nhưng lại có tiềm năng tăng giá lớn.

Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn, các khu vực gần các tuyến cao tốc và khu công nghiệp như Long Hậu hay Đức Hòa sẽ là lựa chọn lý tưởng.

Đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu đất ven đô, nơi đang có sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và đô thị, chắc chắn sẽ mang lại cơ hội sinh lời lớn trong tương lai.

So với các khu vực như TP HCM hay Bình Dương, giá đất tại Long An hiện nay có phần mềm hơn, nhưng lại có tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Điểm mạnh và cơ hội đầu tư lớn

Long An không chỉ thu hút đầu tư nhờ vào vị trí địa lý mà còn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các ngành công nghiệp, đặc biệt là các khu công nghiệp như Long Hậu, Đức Hòa, Bến Lức.

Đây là những khu vực có mật độ dân cư ngày càng đông, nhu cầu nhà ở tăng cao, tạo nên sự gia tăng giá trị bất động sản mạnh mẽ.

Hơn nữa, các dự án phát triển hạ tầng giao thông như cao tốc TP HCM - Trung Lương và các dự án đô thị vệ tinh đang được triển khai rộng khắp.

Cùng với việc thu hút các nhà đầu tư vào các lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp và du lịch sinh thái, Long An đang trở thành một thị trường bất động sản tiềm năng với mức giá hợp lý và triển vọng tăng trưởng vượt bậc.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá đất hợp lý và tiềm năng tăng trưởng cao, Long An là một cơ hội đầu tư hấp dẫn. Đây là thời điểm lý tưởng để các nhà đầu tư tham gia vào thị trường bất động sản tại tỉnh này.

Giá đất cao nhất tại Long An là: 2.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Long An là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Long An là: 1.989.693 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2631

Mua bán nhà đất tại Long An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Long An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
13301 Huyện Châu Thành Hai dãy Đình Tân Xuân - Thị trấn Tầm Vu Bên còn lại 1.722.000 1.378.000 861.000 - - Đất SX-KD đô thị
13302 Huyện Châu Thành Vị trí tiếp giáp sông, kênh - Thị trấn Tầm Vu 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD đô thị
13303 Huyện Châu Thành Thị trấn Tầm Vu 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD đô thị
13304 Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A) Ranh Thành phố Tân An - Lộ An Thạnh (đoạn Hòa Phú Bình Quới) 4.350.000 3.480.000 2.175.000 - - Đất ở nông thôn
13305 Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A) Lộ An Thạnh - Ranh Thị trấn Tầm Vu 3.600.000 2.880.000 1.800.000 - - Đất ở nông thôn
13306 Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A) Ngã tư cầu Vuông - Đầu lộ Ông Nhạc 3.600.000 2.880.000 1.800.000 - - Đất ở nông thôn
13307 Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A) Lộ ông Nhạc - Cầu Phú Lộc 2.340.000 1.872.000 1.170.000 - - Đất ở nông thôn
13308 Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A) Cầu Phú Lộc - Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long (trừ KDC chợ Thanh Phú Long) 3.710.000 2.968.000 1.855.000 - - Đất ở nông thôn
13309 Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A) Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long - Cầu Phủ Cung 2.340.000 1.872.000 1.170.000 - - Đất ở nông thôn
13310 Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A) Cầu Phủ Cung - Lộ Bình Thạnh 3 2.150.000 1.720.000 1.075.000 - - Đất ở nông thôn
13311 Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A) Lộ Bình Thạnh 3 - Đường Ao Sen Bà Hùng 2.930.000 2.344.000 1.465.000 - - Đất ở nông thôn
13312 Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A) Đường Ao Sen - Bà Hùng Bến đò Thanh Vĩnh Đông 1.760.000 1.408.000 880.000 - - Đất ở nông thôn
13313 Huyện Châu Thành ĐT 827B Cống Bình Tâm - Đầu đường Nguyễn Thông 3.510.000 2.808.000 1.755.000 - - Đất ở nông thôn
13314 Huyện Châu Thành ĐT 827B Đường Nguyễn Thông - Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng 2.340.000 1.872.000 1.170.000 - - Đất ở nông thôn
13315 Huyện Châu Thành ĐT 827B Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng - Đường vào chùa Bửu Sơn Kỳ Hương 2.930.000 2.344.000 1.465.000 - - Đất ở nông thôn
13316 Huyện Châu Thành ĐT 827B Đường vào chùa Bửu Sơn - Kỳ Hương 1.950.000 1.560.000 975.000 - - Đất ở nông thôn
13317 Huyện Châu Thành ĐT 827C Cầu Dựa - Hết ranh huyện (10 Son) 2.930.000 2.344.000 1.465.000 - - Đất ở nông thôn
13318 Huyện Châu Thành ĐT 827D ĐT 827 - ĐT 827B 1.080.000 864.000 540.000 - - Đất ở nông thôn
13319 Huyện Châu Thành ĐT 827D ĐT 827B - Bến đò 1.760.000 1.408.000 880.000 - - Đất ở nông thôn
13320 Huyện Châu Thành ĐT 827D ĐT 827 - Cầu Bình Cách 2.540.000 2.032.000 1.270.000 - - Đất ở nông thôn
13321 Huyện Châu Thành Đường 879 (Tiền Giang) Đoạn nằm trên đất xã An Lục Long 2.930.000 2.344.000 1.465.000 - - Đất ở nông thôn
13322 Huyện Châu Thành Đường 879B (Tiền Giang) Đoạn nằm trên đất xã Long Trì 2.650.000 2.120.000 1.325.000 - - Đất ở nông thôn
13323 Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Thông (HL 27) Hết ranh Thị trấn Tầm Vu - ĐT 827B 2.150.000 1.720.000 1.075.000 - - Đất ở nông thôn
13324 Huyện Châu Thành Lộ Hòa Phú – An Vĩnh Ngãi ĐT 827 - ranh xã An Vĩnh Ngãi (TPTA) 1.400.000 1.120.000 700.000 - - Đất ở nông thôn
13325 Huyện Châu Thành Đường An Thạnh – Hòa Phú ĐT 827 - ĐT 827B 1.230.000 984.000 615.000 - - Đất ở nông thôn
13326 Huyện Châu Thành Đường An Thạnh – Hòa Phú ĐT 827 - ranh Tiền Giang 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất ở nông thôn
13327 Huyện Châu Thành Lộ Dừa (Vĩnh Công) ĐT 827 hướng về Bình Quới - Kênh Tư Ái 1.580.000 1.264.000 790.000 - - Đất ở nông thôn
13328 Huyện Châu Thành Lộ Dừa (Vĩnh Công) Kênh Tư Ái - Cầu Nhất Võng 1.230.000 984.000 615.000 - - Đất ở nông thôn
13329 Huyện Châu Thành Lộ Dừa (Vĩnh Công) Cầu Nhất Võng - ĐT 827B 1.580.000 1.264.000 790.000 - - Đất ở nông thôn
13330 Huyện Châu Thành Đường liên ấp 2, ấp 5 Xã Hiệp Thạnh 1.230.000 984.000 615.000 - - Đất ở nông thôn
13331 Huyện Châu Thành Đường 30/4 Hết ranh Thị trấn Tầm Vu - ĐT 827B 1.230.000 984.000 615.000 - - Đất ở nông thôn
13332 Huyện Châu Thành Đường 30/4 nhánh rẽ trái 1.230.000 984.000 615.000 - - Đất ở nông thôn
13333 Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng - ĐT 827B 1.230.000 984.000 615.000 - - Đất ở nông thôn
13334 Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi ĐT 827 - Cổng văn hóa ấp Ông Bụi 2.110.000 1.688.000 1.055.000 - - Đất ở nông thôn
13335 Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi Cổng văn hóa ấp Ông Bụi - Cầu 30/4 (Trạm Y tế) 1.760.000 1.408.000 880.000 - - Đất ở nông thôn
13336 Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi Ranh Cầu 30/4 - Ranh Tiền Giang 1.400.000 1.120.000 700.000 - - Đất ở nông thôn
13337 Huyện Châu Thành Lộ Thầy Ban ĐT 827 - Đê bao Sông Tra 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất ở nông thôn
13338 Huyện Châu Thành Đường An Khương Thới ĐT 827 - Bến đò Bà Nhờ. Ngã ba (đường tẻ xuống bến đò bà Nhờ) cuối đường An Khương Thới 1.400.000 1.120.000 700.000 - - Đất ở nông thôn
13339 Huyện Châu Thành Đường Ao Sen – Bà Hùng ĐT 827 - Đê bao Sông Tra 1.230.000 984.000 615.000 - - Đất ở nông thôn
13340 Huyện Châu Thành Lộ cột đèn đỏ ĐT 827 - Cột đèn đỏ (sông Vàm Cỏ Tây) 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất ở nông thôn
13341 Huyện Châu Thành Đường vào trung tâm văn hóa Thuận Mỹ ĐT 827 - lộ An Khương Thới 1.230.000 984.000 615.000 - - Đất ở nông thôn
13342 Huyện Châu Thành Đường Bình Thạnh 3 ĐT 827 - Đê bao Vàm Cỏ Tây 880.000 704.000 440.000 - - Đất ở nông thôn
13343 Huyện Châu Thành Lộ Bình Thạnh 2 (Lộ đồng 12) ĐT 827 - hết tuyến 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất ở nông thôn
13344 Huyện Châu Thành Đường Chiến lược (xã Dương Xuân Hội) Kênh 30/4 - Ranh Tiền Giang 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất ở nông thôn
13345 Huyện Châu Thành Đường T2 (Long Trì) ĐT 827C - Ranh Tiền Giang 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất ở nông thôn
13346 Huyện Châu Thành Đường liên xã Long Trì – An Lục Long – Thanh Phú Long 827C - Cầu 30/4 (ĐT 827) 880.000 704.000 440.000 - - Đất ở nông thôn
13347 Huyện Châu Thành Đường T1 (Long Trì) ĐT 827C - Ranh Tiền Giang 950.000 760.000 475.000 - - Đất ở nông thôn
13348 Huyện Châu Thành Đê bao sông Tra Lộ cột đèn đỏ - ĐT 827 530.000 424.000 265.000 - - Đất ở nông thôn
13349 Huyện Châu Thành Đê bao sông Tra ĐT 827 - ĐT 827B 530.000 424.000 265.000 - - Đất ở nông thôn
13350 Huyện Châu Thành Đường vành đai thị trấn Lộ Thâm Nhiên - Kênh Nổi 1.400.000 1.120.000 700.000 - - Đất ở nông thôn
13351 Huyện Châu Thành Lộ Dừa nối dài ĐT 827 - hết ranh xã Vĩnh Công 1.580.000 1.264.000 790.000 - - Đất ở nông thôn
13352 Huyện Châu Thành Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu Hết ranh Thị trấn - đường Chiến Lược 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất ở nông thôn
13353 Huyện Châu Thành Đường Vĩnh Xuân A- B (xã Dương Xuân Hội) 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất ở nông thôn
13354 Huyện Châu Thành Đường từ lộ An Thạnh đến Cầu Phú Tâm 880.000 704.000 440.000 - - Đất ở nông thôn
13355 Huyện Châu Thành Đường chợ Ông Bái 827A - Cầu chợ Ông Bái 600.000 480.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
13356 Huyện Châu Thành Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa 530.000 424.000 265.000 - - Đất ở nông thôn
13357 Huyện Châu Thành Chợ Hòa Phú Hai dãy phố chợ 2.980.000 2.384.000 1.490.000 - - Đất ở nông thôn
13358 Huyện Châu Thành Chợ Vĩnh Công Hai dãy phố chợ 2.110.000 1.688.000 1.055.000 - - Đất ở nông thôn
13359 Huyện Châu Thành Chợ Thuận Mỹ Hai dãy phố chợ 2.980.000 2.384.000 1.490.000 - - Đất ở nông thôn
13360 Huyện Châu Thành Khu vực xã Bình Quới Ngã tư UBND xã Bình Quới - đường vòng ngã ba lộ mới 2.110.000 1.688.000 1.055.000 - - Đất ở nông thôn
13361 Huyện Châu Thành Khu vực xã Bình Quới Ngã ba Kỳ Son cũ - hết dãy Nhà lồng chợ cũ 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất ở nông thôn
13362 Huyện Châu Thành Khu vực xã Bình Quới Ngã ba Kỳ Son cũ - Bến đò Bình Quới (Sông Vàm Cỏ Tây) 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất ở nông thôn
13363 Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Thanh Phú Long Đường tỉnh 827A (đoạn Khu dân cư) 4.000.000 3.200.000 2.000.000 - - Đất ở nông thôn
13364 Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Thanh Phú Long Đường số 2, 3, 6 và 7 4.000.000 3.200.000 2.000.000 - - Đất ở nông thôn
13365 Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Thanh Phú Long Đường số 1, 4 và 5 3.710.000 2.968.000 1.855.000 - - Đất ở nông thôn
13366 Huyện Châu Thành Sông Vàm Cỏ Tây, Sông Tra - Vị trí tiếp giáp sông, kênh Các xã Bình Quới, Phú Ngãi Trị 360.000 288.000 180.000 - - Đất ở nông thôn
13367 Huyện Châu Thành Sông Vàm Cỏ Tây, Sông Tra - Vị trí tiếp giáp sông, kênh Các xã Phước Tân Hưng, Thanh Phú Long, Thuận Mỹ, Thanh Vĩnh Đông 280.000 224.000 140.000 - - Đất ở nông thôn
13368 Huyện Châu Thành Các xã Hòa Phú, Vĩnh Công, Bình Quới, Hiệp Thạnh, Dương Xuân Hội, Long Trì, Phú Ngãi Trị - Vị trí tiếp giáp sông, kênh 350.000 280.000 175.000 - - Đất ở nông thôn
13369 Huyện Châu Thành Các xã An Lục Long, Phước Tân Hưng, Thanh Phú Long, Thuận Mỹ, Thanh Vĩnh Đông - Vị trí tiếp giáp sông, kênh 270.000 216.000 135.000 - - Đất ở nông thôn
13370 Huyện Châu Thành Các xã Hòa Phú, Vĩnh Công, Bình Quới, Hiệp Thạnh, Dương Xuân Hội, Long Trì, Phú Ngãi Trị 350.000 280.000 175.000 - - Đất ở nông thôn
13371 Huyện Châu Thành Các xã An Lục Long, Phước Tân Hưng, Thanh Phú Long, Thuận Mỹ, Thanh Vĩnh Đông 270.000 216.000 135.000 - - Đất ở nông thôn
13372 Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A) Ranh Thành phố Tân An - Lộ An Thạnh (đoạn Hòa Phú Bình Quới) 3.480.000 2.784.000 1.740.000 - - Đất TM-DV nông thôn
13373 Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A) Lộ An Thạnh - Ranh Thị trấn Tầm Vu 2.880.000 2.304.000 1.440.000 - - Đất TM-DV nông thôn
13374 Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A) Ngã tư cầu Vuông - Đầu lộ Ông Nhạc 2.880.000 2.304.000 1.440.000 - - Đất TM-DV nông thôn
13375 Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A) Lộ ông Nhạc - Cầu Phú Lộc 1.872.000 1.498.000 936.000 - - Đất TM-DV nông thôn
13376 Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A) Cầu Phú Lộc - Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long (trừ KDC chợ Thanh Phú Long) 2.968.000 2.374.000 1.484.000 - - Đất TM-DV nông thôn
13377 Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A) Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long - Cầu Phủ Cung 1.872.000 1.498.000 936.000 - - Đất TM-DV nông thôn
13378 Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A) Cầu Phủ Cung - Lộ Bình Thạnh 3 1.720.000 1.376.000 860.000 - - Đất TM-DV nông thôn
13379 Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A) Lộ Bình Thạnh 3 - Đường Ao Sen Bà Hùng 2.344.000 1.875.000 1.172.000 - - Đất TM-DV nông thôn
13380 Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A) Đường Ao Sen - Bà Hùng Bến đò Thanh Vĩnh Đông 1.408.000 1.126.000 704.000 - - Đất TM-DV nông thôn
13381 Huyện Châu Thành ĐT 827B Cống Bình Tâm - Đầu đường Nguyễn Thông 2.808.000 2.246.000 1.404.000 - - Đất TM-DV nông thôn
13382 Huyện Châu Thành ĐT 827B Đường Nguyễn Thông - Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng 1.872.000 1.498.000 936.000 - - Đất TM-DV nông thôn
13383 Huyện Châu Thành ĐT 827B Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng - Đường vào chùa Bửu Sơn Kỳ Hương 2.344.000 1.875.000 1.172.000 - - Đất TM-DV nông thôn
13384 Huyện Châu Thành ĐT 827B Đường vào chùa Bửu Sơn - Kỳ Hương 1.560.000 1.248.000 780.000 - - Đất TM-DV nông thôn
13385 Huyện Châu Thành ĐT 827C Cầu Dựa - Hết ranh huyện (10 Son) 2.344.000 1.875.000 1.172.000 - - Đất TM-DV nông thôn
13386 Huyện Châu Thành ĐT 827D ĐT 827 - ĐT 827B 864.000 691.000 432.000 - - Đất TM-DV nông thôn
13387 Huyện Châu Thành ĐT 827D ĐT 827B - Bến đò 1.408.000 1.126.000 704.000 - - Đất TM-DV nông thôn
13388 Huyện Châu Thành ĐT 827D ĐT 827 - Cầu Bình Cách 2.032.000 1.626.000 1.016.000 - - Đất TM-DV nông thôn
13389 Huyện Châu Thành Đường 879 (Tiền Giang) Đoạn nằm trên đất xã An Lục Long 2.344.000 1.875.000 1.172.000 - - Đất TM-DV nông thôn
13390 Huyện Châu Thành Đường 879B (Tiền Giang) Đoạn nằm trên đất xã Long Trì 2.120.000 1.696.000 1.060.000 - - Đất TM-DV nông thôn
13391 Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Thông (HL 27) Hết ranh Thị trấn Tầm Vu - ĐT 827B 1.720.000 1.376.000 860.000 - - Đất TM-DV nông thôn
13392 Huyện Châu Thành Lộ Hòa Phú – An Vĩnh Ngãi ĐT 827 - ranh xã An Vĩnh Ngãi (TPTA) 1.120.000 896.000 560.000 - - Đất TM-DV nông thôn
13393 Huyện Châu Thành Đường An Thạnh – Hòa Phú ĐT 827 - ĐT 827B 984.000 787.000 492.000 - - Đất TM-DV nông thôn
13394 Huyện Châu Thành Đường An Thạnh – Hòa Phú ĐT 827 - ranh Tiền Giang 840.000 672.000 420.000 - - Đất TM-DV nông thôn
13395 Huyện Châu Thành Lộ Dừa (Vĩnh Công) ĐT 827 hướng về Bình Quới - Kênh Tư Ái 1.264.000 1.011.000 632.000 - - Đất TM-DV nông thôn
13396 Huyện Châu Thành Lộ Dừa (Vĩnh Công) Kênh Tư Ái - Cầu Nhất Võng 984.000 787.000 492.000 - - Đất TM-DV nông thôn
13397 Huyện Châu Thành Lộ Dừa (Vĩnh Công) Cầu Nhất Võng - ĐT 827B 1.264.000 1.011.000 632.000 - - Đất TM-DV nông thôn
13398 Huyện Châu Thành Đường liên ấp 2, ấp 5 Xã Hiệp Thạnh 984.000 787.000 492.000 - - Đất TM-DV nông thôn
13399 Huyện Châu Thành Đường 30/4 Hết ranh Thị trấn Tầm Vu - ĐT 827B 984.000 787.000 492.000 - - Đất TM-DV nông thôn
13400 Huyện Châu Thành Đường 30/4 nhánh rẽ trái 984.000 787.000 492.000 - - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...