13:58 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Long An - Cơ hội để đầu tư bất động sản?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 17/07/2023 của UBND tỉnh Long An, bảng giá đất nơi đây đã có sự điều chỉnh, tạo ra cơ hội mới cho các nhà đầu tư.

Long An có vị trí đắc địa thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ

Long An là tỉnh cửa ngõ của miền Tây Nam Bộ, sở hữu vị trí địa lý thuận lợi, giáp ranh với TP HCM và các tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu Long. Điều này không chỉ giúp Long An trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư mà còn thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và cơ sở hạ tầng.

Với mạng lưới giao thông ngày càng hoàn thiện, đặc biệt là các tuyến cao tốc TP HCM - Trung Lương, Bến Lức - Long Thành, Long An đang chuyển mình trở thành một trong những trung tâm công nghiệp, đô thị mới của khu vực. Các dự án bất động sản tại đây không chỉ nhắm đến phân khúc đất ở mà còn mở rộng sang các khu công nghiệp và khu đô thị vệ tinh.

Mặt khác, giá trị đất tại Long An đang có xu hướng tăng trưởng nhờ vào việc tăng trưởng dân số, các khu công nghiệp phát triển mạnh và sự quan tâm của các nhà đầu tư từ TP HCM.

Giá đất Long An liệu có phải là mức giá hợp lý với khả năng tăng trưởng lớn?

Giá đất tại Long An hiện nay có sự phân hóa rõ rệt. Tại các khu vực trung tâm, đặc biệt là các khu gần các tuyến giao thông lớn, giá đất dao động từ 10.000.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Trong khi đó, các khu vực ngoại thành như Đức Hòa, Bến Lức có mức giá thấp hơn, chỉ từ 3.000.000 đồng/m² đến 5.000.000 đồng/m², tạo cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai tìm kiếm đất nền với mức giá vừa phải nhưng lại có tiềm năng tăng giá lớn.

Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn, các khu vực gần các tuyến cao tốc và khu công nghiệp như Long Hậu hay Đức Hòa sẽ là lựa chọn lý tưởng.

Đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu đất ven đô, nơi đang có sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và đô thị, chắc chắn sẽ mang lại cơ hội sinh lời lớn trong tương lai.

So với các khu vực như TP HCM hay Bình Dương, giá đất tại Long An hiện nay có phần mềm hơn, nhưng lại có tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Điểm mạnh và cơ hội đầu tư lớn

Long An không chỉ thu hút đầu tư nhờ vào vị trí địa lý mà còn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các ngành công nghiệp, đặc biệt là các khu công nghiệp như Long Hậu, Đức Hòa, Bến Lức.

Đây là những khu vực có mật độ dân cư ngày càng đông, nhu cầu nhà ở tăng cao, tạo nên sự gia tăng giá trị bất động sản mạnh mẽ.

Hơn nữa, các dự án phát triển hạ tầng giao thông như cao tốc TP HCM - Trung Lương và các dự án đô thị vệ tinh đang được triển khai rộng khắp.

Cùng với việc thu hút các nhà đầu tư vào các lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp và du lịch sinh thái, Long An đang trở thành một thị trường bất động sản tiềm năng với mức giá hợp lý và triển vọng tăng trưởng vượt bậc.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá đất hợp lý và tiềm năng tăng trưởng cao, Long An là một cơ hội đầu tư hấp dẫn. Đây là thời điểm lý tưởng để các nhà đầu tư tham gia vào thị trường bất động sản tại tỉnh này.

Giá đất cao nhất tại Long An là: 2.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Long An là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Long An là: 1.989.693 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2631

Mua bán nhà đất tại Long An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Long An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
13201 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư và Viện dưỡng lão, xã Mỹ Hạnh Nam Các tuyến đường nội bộ 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
13202 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư Võ Tấn Tài (thị trấn Đức Hòa) Các tuyến đường nội bộ 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
13203 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư Cát Tường (Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Hạ) Các tuyến đường nội bộ 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
13204 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân Tây Sài Gòn (Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Hạ) Các tuyến đường nội bộ 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
13205 Huyện Đức Hòa Khu dân cư Đức Hòa Hạ (xã Đức Hòa Hạ) Các tuyến đường nội bộ 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
13206 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư Hiển Vinh (Đức Hòa Đông) Các tuyến đường nội bộ 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
13207 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư Mai Phương (Tân Mỹ) Các tuyến đường nội bộ 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
13208 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư Phúc Khang (Làng Sen) xã Đức Hòa Đông Các tuyến đường nội bộ 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
13209 Huyện Đức Hòa Khu nhà ở, nhà cho thuê Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
13210 Huyện Đức Hòa Cụm nhà ở, nhà cho thuê Bảo Ngọc (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
13211 Huyện Đức Hòa Nhà ở, nhà cho thuê Mỹ An (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
13212 Huyện Đức Hòa Khu nhà ở Mỹ Vượng (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
13213 Huyện Đức Hòa Khu dân cư thương mại dịch vụ Phúc An (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
13214 Huyện Đức Hòa Khu dân cư - Nhà ở công nhân Trần Anh (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
13215 Huyện Đức Hòa Dự án xây dựng khu dân cư, nhà ở công nhân và chuyên gia (xã Đức Lập Hạ) Các tuyến đường nội bộ 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
13216 Huyện Đức Hòa Khu nhà ở chuyên gia KCN Đức Hòa III (xã Đức Lập Hạ) Các tuyến đường nội bộ 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
13217 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ cụm công nghiệp Hoàng Gia, xã Mỹ Hạnh Nam Các tuyến đường nội bộ 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
13218 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Cụm công nghiệp Đức Hòa Đông (chỉnh trang) Các tuyến đường nội bộ 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
13219 Huyện Đức Hòa Xã Hựu Thạnh Vị trí tiếp giáp sông Vàm Cỏ Đông 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
13220 Huyện Đức Hòa Xã Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây, Tân Phú và thị trấn Hiệp Hòa Vị trí tiếp giáp sông Vàm Cỏ Đông 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
13221 Huyện Đức Hòa Xã An Ninh Tây, Lộc Giang Vị trí tiếp giáp sông Vàm Cỏ Đông 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
13222 Huyện Đức Hòa Kênh An Hạ Vị trí tiếp giáp kênh 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
13223 Huyện Đức Hòa Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364 Vị trí tiếp giáp kênh 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
13224 Huyện Đức Hòa Thị trấn Hậu Nghĩa, Thị trấn Đức Hòa, các xã Mỹ Hạnh Nam, Đức Hòa Đông và Đức Hòa Hạ Vị trí tiếp giáp kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
13225 Huyện Đức Hòa Các xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng, Đức Lập Hạ, Hựu Thạnh Vị trí tiếp giáp kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông 140.000 - - - - Đất rừng sản xuất
13226 Huyện Đức Hòa Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông Vị trí tiếp giáp kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông 140.000 - - - - Đất rừng sản xuất
13227 Huyện Đức Hòa Các xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Thị trấn Hiệp Hòa, Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Đông và An Ninh Tây Vị trí tiếp giáp kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông 140.000 - - - - Đất rừng sản xuất
13228 Huyện Đức Hòa Thị trấn Hậu Nghĩa, thị trấn Đức Hòa, các xã Đức Hòa Đông và Đức Hòa Hạ, Mỹ Hạnh Nam Khu vực còn lại 90.000 - - - - Đất rừng sản xuất
13229 Huyện Đức Hòa Các xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng, Đức Lập Hạ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông Khu vực còn lại 85.000 - - - - Đất rừng sản xuất
13230 Huyện Đức Hòa Các xã Tân Mỹ, Hựu Thạnh, Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây Khu vực còn lại 80.000 - - - - Đất rừng sản xuất
13231 Huyện Đức Hòa Thị trấn Hiệp Hòa và các xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Tân Phú, An Ninh Đông và An Ninh Tây Khu vực còn lại 75.000 - - - - Đất rừng sản xuất
13232 Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu Ranh Thị trấn Tầm Vu - Cầu Thầy Sơn 4.290.000 3.432.000 2.145.000 - - Đất ở đô thị
13233 Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu Cầu Thầy Sơn - Vòng xoay UBND huyện 5.850.000 4.680.000 2.925.000 - - Đất ở đô thị
13234 Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu Vòng xoay UBND huyện - Hết ranh Huyện đội 5.850.000 4.680.000 2.925.000 - - Đất ở đô thị
13235 Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu Hết ranh Huyện đội - Ngã tư cầu Vuông 4.290.000 3.432.000 2.145.000 - - Đất ở đô thị
13236 Huyện Châu Thành Đường Trần Văn Giàu (ĐT 827C) - Thị trấn Tầm Vu Vòng xoay UBND huyện - Cầu Dựa 4.290.000 3.432.000 2.145.000 - - Đất ở đô thị
13237 Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Thông (HL 27) - Thị trấn Tầm Vu ĐT 827 - Hết ranh Thị trấn Tầm Vu 2.930.000 2.344.000 1.465.000 - - Đất ở đô thị
13238 Huyện Châu Thành Đường Phan Văn Đạt nối dài - Thị trấn Tầm Vu Sông Tầm Vu - Đường Nguyễn Thông 2.630.000 2.104.000 1.315.000 - - Đất ở đô thị
13239 Huyện Châu Thành Đường 30/4 - Thị trấn Tầm Vu ĐT 827 - Cầu Chùa 2.630.000 2.104.000 1.315.000 - - Đất ở đô thị
13240 Huyện Châu Thành Đường 30/4 - Thị trấn Tầm Vu Cầu Chùa - Hết ranh Thị trấn Tầm Vu 2.110.000 1.688.000 1.055.000 - - Đất ở đô thị
13241 Huyện Châu Thành Đường Phan Văn Đạt - Thị trấn Tầm Vu ĐT 827 - Cầu ông Khối 2.810.000 2.248.000 1.405.000 - - Đất ở đô thị
13242 Huyện Châu Thành Đường Cao Văn Lầu (Lò muối - Cống đá) - Thị trấn Tầm Vu ĐT 827 - Cống đá (tiếp giáp ĐT 827) 2.810.000 2.248.000 1.405.000 - - Đất ở đô thị
13243 Huyện Châu Thành Đường Dương Thị Hoa - Thị trấn Tầm Vu Vòng xoay UBND huyện - đường Phan Văn Đạt (Trường tiểu học Tầm Vu A) 2.810.000 2.248.000 1.405.000 - - Đất ở đô thị
13244 Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi - Thị trấn Tầm Vu ĐT 827 hướng về Thâm Nhiên - Cầu Vuông 2.280.000 1.824.000 1.140.000 - - Đất ở đô thị
13245 Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi - Thị trấn Tầm Vu Cầu Vuông - Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng 1.760.000 1.408.000 880.000 - - Đất ở đô thị
13246 Huyện Châu Thành Đường vành đai thị trấn - Thị trấn Tầm Vu Lộ Thâm Nhiên - Kênh Nổi 1.600.000 1.280.000 800.000 - - Đất ở đô thị
13247 Huyện Châu Thành Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu - Thị trấn Tầm Vu ĐT 827C - hết ranh Thị trấn 1.760.000 1.408.000 880.000 - - Đất ở đô thị
13248 Huyện Châu Thành Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Tầm Vu 880.000 704.000 440.000 - - Đất ở đô thị
13249 Huyện Châu Thành Chợ Tầm Vu - Thị trấn Tầm Vu Dãy mé sông 4.390.000 3.512.000 2.195.000 - - Đất ở đô thị
13250 Huyện Châu Thành Chợ Tầm Vu - Thị trấn Tầm Vu Dãy còn lại 3.510.000 2.808.000 1.755.000 - - Đất ở đô thị
13251 Huyện Châu Thành Chợ Tầm Vu - Thị trấn Tầm Vu Cầu Móng - Cầu Tạm (Khu chợ cá) 2.460.000 1.968.000 1.230.000 - - Đất ở đô thị
13252 Huyện Châu Thành Hai dãy Đình Tân Xuân - Thị trấn Tầm Vu Bên lộ nhựa 2.630.000 2.104.000 1.315.000 - - Đất ở đô thị
13253 Huyện Châu Thành Hai dãy Đình Tân Xuân - Thị trấn Tầm Vu Bên còn lại 2.460.000 1.968.000 1.230.000 - - Đất ở đô thị
13254 Huyện Châu Thành Vị trí tiếp giáp sông, kênh - Thị trấn Tầm Vu 700.000 560.000 350.000 - - Đất ở đô thị
13255 Huyện Châu Thành Thị trấn Tầm Vu 700.000 560.000 350.000 - - Đất ở đô thị
13256 Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu Ranh Thị trấn Tầm Vu - Cầu Thầy Sơn 3.432.000 2.746.000 1.716.000 - - Đất TM-DV đô thị
13257 Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu Cầu Thầy Sơn - Vòng xoay UBND huyện 4.680.000 3.744.000 2.340.000 - - Đất TM-DV đô thị
13258 Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu Vòng xoay UBND huyện - Hết ranh Huyện đội 4.680.000 3.744.000 2.340.000 - - Đất TM-DV đô thị
13259 Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu Hết ranh Huyện đội - Ngã tư cầu Vuông 3.432.000 2.746.000 1.716.000 - - Đất TM-DV đô thị
13260 Huyện Châu Thành Đường Trần Văn Giàu (ĐT 827C) - Thị trấn Tầm Vu Vòng xoay UBND huyện - Cầu Dựa 3.432.000 2.746.000 1.716.000 - - Đất TM-DV đô thị
13261 Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Thông (HL 27) - Thị trấn Tầm Vu ĐT 827 - Hết ranh Thị trấn Tầm Vu 2.344.000 1.875.000 1.172.000 - - Đất TM-DV đô thị
13262 Huyện Châu Thành Đường Phan Văn Đạt nối dài - Thị trấn Tầm Vu Sông Tầm Vu - Đường Nguyễn Thông 2.104.000 1.683.000 1.052.000 - - Đất TM-DV đô thị
13263 Huyện Châu Thành Đường 30/4 - Thị trấn Tầm Vu ĐT 827 - Cầu Chùa 2.104.000 1.683.000 1.052.000 - - Đất TM-DV đô thị
13264 Huyện Châu Thành Đường 30/4 - Thị trấn Tầm Vu Cầu Chùa - Hết ranh Thị trấn Tầm Vu 1.688.000 1.350.000 844.000 - - Đất TM-DV đô thị
13265 Huyện Châu Thành Đường Phan Văn Đạt - Thị trấn Tầm Vu ĐT 827 - Cầu ông Khối 2.248.000 1.798.000 1.124.000 - - Đất TM-DV đô thị
13266 Huyện Châu Thành Đường Cao Văn Lầu (Lò muối - Cống đá) - Thị trấn Tầm Vu ĐT 827 - Cống đá (tiếp giáp ĐT 827) 2.248.000 1.798.000 1.124.000 - - Đất TM-DV đô thị
13267 Huyện Châu Thành Đường Dương Thị Hoa - Thị trấn Tầm Vu Vòng xoay UBND huyện - đường Phan Văn Đạt (Trường tiểu học Tầm Vu A) 2.248.000 1.798.000 1.124.000 - - Đất TM-DV đô thị
13268 Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi - Thị trấn Tầm Vu ĐT 827 hướng về Thâm Nhiên - Cầu Vuông 1.824.000 1.459.000 912.000 - - Đất TM-DV đô thị
13269 Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi - Thị trấn Tầm Vu Cầu Vuông - Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng 1.408.000 1.126.000 704.000 - - Đất TM-DV đô thị
13270 Huyện Châu Thành Đường vành đai thị trấn - Thị trấn Tầm Vu Lộ Thâm Nhiên - Kênh Nổi 1.280.000 1.024.000 640.000 - - Đất TM-DV đô thị
13271 Huyện Châu Thành Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu - Thị trấn Tầm Vu ĐT 827C - hết ranh Thị trấn 1.408.000 1.126.000 704.000 - - Đất TM-DV đô thị
13272 Huyện Châu Thành Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Tầm Vu 704.000 563.000 352.000 - - Đất TM-DV đô thị
13273 Huyện Châu Thành Chợ Tầm Vu - Thị trấn Tầm Vu Dãy mé sông 3.512.000 2.810.000 1.756.000 - - Đất TM-DV đô thị
13274 Huyện Châu Thành Chợ Tầm Vu - Thị trấn Tầm Vu Dãy còn lại 2.808.000 2.246.000 1.404.000 - - Đất TM-DV đô thị
13275 Huyện Châu Thành Chợ Tầm Vu - Thị trấn Tầm Vu Cầu Móng - Cầu Tạm (Khu chợ cá) 1.968.000 1.574.000 984.000 - - Đất TM-DV đô thị
13276 Huyện Châu Thành Hai dãy Đình Tân Xuân - Thị trấn Tầm Vu Bên lộ nhựa 2.104.000 1.683.000 1.052.000 - - Đất TM-DV đô thị
13277 Huyện Châu Thành Hai dãy Đình Tân Xuân - Thị trấn Tầm Vu Bên còn lại 1.968.000 1.574.000 984.000 - - Đất TM-DV đô thị
13278 Huyện Châu Thành Vị trí tiếp giáp sông, kênh - Thị trấn Tầm Vu 560.000 448.000 280.000 - - Đất TM-DV đô thị
13279 Huyện Châu Thành Thị trấn Tầm Vu 560.000 448.000 280.000 - - Đất TM-DV đô thị
13280 Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu Ranh Thị trấn Tầm Vu - Cầu Thầy Sơn 3.003.000 2.402.000 1.502.000 - - Đất SX-KD đô thị
13281 Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu Cầu Thầy Sơn - Vòng xoay UBND huyện 4.095.000 3.276.000 2.048.000 - - Đất SX-KD đô thị
13282 Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu Vòng xoay UBND huyện - Hết ranh Huyện đội 4.095.000 3.276.000 2.048.000 - - Đất SX-KD đô thị
13283 Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu Hết ranh Huyện đội - Ngã tư cầu Vuông 3.003.000 2.402.000 1.502.000 - - Đất SX-KD đô thị
13284 Huyện Châu Thành Đường Trần Văn Giàu (ĐT 827C) - Thị trấn Tầm Vu Vòng xoay UBND huyện - Cầu Dựa 3.003.000 2.402.000 1.502.000 - - Đất SX-KD đô thị
13285 Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Thông (HL 27) - Thị trấn Tầm Vu ĐT 827 - Hết ranh Thị trấn Tầm Vu 2.051.000 1.641.000 1.026.000 - - Đất SX-KD đô thị
13286 Huyện Châu Thành Đường Phan Văn Đạt nối dài - Thị trấn Tầm Vu Sông Tầm Vu - Đường Nguyễn Thông 1.841.000 1.473.000 921.000 - - Đất SX-KD đô thị
13287 Huyện Châu Thành Đường 30/4 - Thị trấn Tầm Vu ĐT 827 - Cầu Chùa 1.841.000 1.473.000 921.000 - - Đất SX-KD đô thị
13288 Huyện Châu Thành Đường 30/4 - Thị trấn Tầm Vu Cầu Chùa - Hết ranh Thị trấn Tầm Vu 1.477.000 1.182.000 739.000 - - Đất SX-KD đô thị
13289 Huyện Châu Thành Đường Phan Văn Đạt - Thị trấn Tầm Vu ĐT 827 - Cầu ông Khối 1.967.000 1.574.000 984.000 - - Đất SX-KD đô thị
13290 Huyện Châu Thành Đường Cao Văn Lầu (Lò muối - Cống đá) - Thị trấn Tầm Vu ĐT 827 - Cống đá (tiếp giáp ĐT 827) 1.967.000 1.574.000 984.000 - - Đất SX-KD đô thị
13291 Huyện Châu Thành Đường Dương Thị Hoa - Thị trấn Tầm Vu Vòng xoay UBND huyện - đường Phan Văn Đạt (Trường tiểu học Tầm Vu A) 1.967.000 1.574.000 984.000 - - Đất SX-KD đô thị
13292 Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi - Thị trấn Tầm Vu ĐT 827 hướng về Thâm Nhiên - Cầu Vuông 1.596.000 1.277.000 798.000 - - Đất SX-KD đô thị
13293 Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi - Thị trấn Tầm Vu Cầu Vuông - Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng 1.232.000 986.000 616.000 - - Đất SX-KD đô thị
13294 Huyện Châu Thành Đường vành đai thị trấn - Thị trấn Tầm Vu Lộ Thâm Nhiên - Kênh Nổi 1.120.000 896.000 560.000 - - Đất SX-KD đô thị
13295 Huyện Châu Thành Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu - Thị trấn Tầm Vu ĐT 827C - hết ranh Thị trấn 1.232.000 986.000 616.000 - - Đất SX-KD đô thị
13296 Huyện Châu Thành Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Tầm Vu 616.000 493.000 308.000 - - Đất SX-KD đô thị
13297 Huyện Châu Thành Chợ Tầm Vu - Thị trấn Tầm Vu Dãy mé sông 3.073.000 2.458.000 1.537.000 - - Đất SX-KD đô thị
13298 Huyện Châu Thành Chợ Tầm Vu - Thị trấn Tầm Vu Dãy còn lại 2.457.000 1.966.000 1.229.000 - - Đất SX-KD đô thị
13299 Huyện Châu Thành Chợ Tầm Vu - Thị trấn Tầm Vu Cầu Móng - Cầu Tạm (Khu chợ cá) 1.722.000 1.378.000 861.000 - - Đất SX-KD đô thị
13300 Huyện Châu Thành Hai dãy Đình Tân Xuân - Thị trấn Tầm Vu Bên lộ nhựa 1.841.000 1.473.000 921.000 - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...