| 13201 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu dân cư và Viện dưỡng lão, xã Mỹ Hạnh Nam |
Các tuyến đường nội bộ
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 13202 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu dân cư Võ Tấn Tài (thị trấn Đức Hòa) |
Các tuyến đường nội bộ
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 13203 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu dân cư Cát Tường (Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Hạ) |
Các tuyến đường nội bộ
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 13204 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu dân Tây Sài Gòn (Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Hạ) |
Các tuyến đường nội bộ
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 13205 |
Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư Đức Hòa Hạ (xã Đức Hòa Hạ) |
Các tuyến đường nội bộ
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 13206 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu dân cư Hiển Vinh (Đức Hòa Đông) |
Các tuyến đường nội bộ
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 13207 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu dân cư Mai Phương (Tân Mỹ) |
Các tuyến đường nội bộ
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 13208 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu dân cư Phúc Khang (Làng Sen) xã Đức Hòa Đông |
Các tuyến đường nội bộ
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 13209 |
Huyện Đức Hòa |
Khu nhà ở, nhà cho thuê Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam) |
Các tuyến đường nội bộ
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 13210 |
Huyện Đức Hòa |
Cụm nhà ở, nhà cho thuê Bảo Ngọc (xã Mỹ Hạnh Nam) |
Các tuyến đường nội bộ
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 13211 |
Huyện Đức Hòa |
Nhà ở, nhà cho thuê Mỹ An (xã Mỹ Hạnh Nam) |
Các tuyến đường nội bộ
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 13212 |
Huyện Đức Hòa |
Khu nhà ở Mỹ Vượng (xã Mỹ Hạnh Nam) |
Các tuyến đường nội bộ
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 13213 |
Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư thương mại dịch vụ Phúc An (xã Mỹ Hạnh Nam) |
Các tuyến đường nội bộ
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 13214 |
Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư - Nhà ở công nhân Trần Anh (xã Mỹ Hạnh Nam) |
Các tuyến đường nội bộ
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 13215 |
Huyện Đức Hòa |
Dự án xây dựng khu dân cư, nhà ở công nhân và chuyên gia (xã Đức Lập Hạ) |
Các tuyến đường nội bộ
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 13216 |
Huyện Đức Hòa |
Khu nhà ở chuyên gia KCN Đức Hòa III (xã Đức Lập Hạ) |
Các tuyến đường nội bộ
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 13217 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ cụm công nghiệp Hoàng Gia, xã Mỹ Hạnh Nam |
Các tuyến đường nội bộ
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 13218 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Cụm công nghiệp Đức Hòa Đông (chỉnh trang) |
Các tuyến đường nội bộ
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 13219 |
Huyện Đức Hòa |
Xã Hựu Thạnh |
Vị trí tiếp giáp sông Vàm Cỏ Đông
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 13220 |
Huyện Đức Hòa |
Xã Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây, Tân Phú và thị trấn Hiệp Hòa |
Vị trí tiếp giáp sông Vàm Cỏ Đông
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 13221 |
Huyện Đức Hòa |
Xã An Ninh Tây, Lộc Giang |
Vị trí tiếp giáp sông Vàm Cỏ Đông
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 13222 |
Huyện Đức Hòa |
Kênh An Hạ |
Vị trí tiếp giáp kênh
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 13223 |
Huyện Đức Hòa |
Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364 |
Vị trí tiếp giáp kênh
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 13224 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hậu Nghĩa, Thị trấn Đức Hòa, các xã Mỹ Hạnh Nam, Đức Hòa Đông và Đức Hòa Hạ |
Vị trí tiếp giáp kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 13225 |
Huyện Đức Hòa |
Các xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng, Đức Lập Hạ, Hựu Thạnh |
Vị trí tiếp giáp kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 13226 |
Huyện Đức Hòa |
Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông |
Vị trí tiếp giáp kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 13227 |
Huyện Đức Hòa |
Các xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Thị trấn Hiệp Hòa, Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Đông và An Ninh Tây |
Vị trí tiếp giáp kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 13228 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hậu Nghĩa, thị trấn Đức Hòa, các xã Đức Hòa Đông và Đức Hòa Hạ, Mỹ Hạnh Nam |
Khu vực còn lại
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 13229 |
Huyện Đức Hòa |
Các xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng, Đức Lập Hạ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông |
Khu vực còn lại
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 13230 |
Huyện Đức Hòa |
Các xã Tân Mỹ, Hựu Thạnh, Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây |
Khu vực còn lại
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 13231 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hiệp Hòa và các xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Tân Phú, An Ninh Đông và An Ninh Tây |
Khu vực còn lại
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 13232 |
Huyện Châu Thành |
Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu |
Ranh Thị trấn Tầm Vu - Cầu Thầy Sơn
|
4.290.000
|
3.432.000
|
2.145.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13233 |
Huyện Châu Thành |
Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu |
Cầu Thầy Sơn - Vòng xoay UBND huyện
|
5.850.000
|
4.680.000
|
2.925.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13234 |
Huyện Châu Thành |
Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu |
Vòng xoay UBND huyện - Hết ranh Huyện đội
|
5.850.000
|
4.680.000
|
2.925.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13235 |
Huyện Châu Thành |
Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu |
Hết ranh Huyện đội - Ngã tư cầu Vuông
|
4.290.000
|
3.432.000
|
2.145.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13236 |
Huyện Châu Thành |
Đường Trần Văn Giàu (ĐT 827C) - Thị trấn Tầm Vu |
Vòng xoay UBND huyện - Cầu Dựa
|
4.290.000
|
3.432.000
|
2.145.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13237 |
Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Thông (HL 27) - Thị trấn Tầm Vu |
ĐT 827 - Hết ranh Thị trấn Tầm Vu
|
2.930.000
|
2.344.000
|
1.465.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13238 |
Huyện Châu Thành |
Đường Phan Văn Đạt nối dài - Thị trấn Tầm Vu |
Sông Tầm Vu - Đường Nguyễn Thông
|
2.630.000
|
2.104.000
|
1.315.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13239 |
Huyện Châu Thành |
Đường 30/4 - Thị trấn Tầm Vu |
ĐT 827 - Cầu Chùa
|
2.630.000
|
2.104.000
|
1.315.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13240 |
Huyện Châu Thành |
Đường 30/4 - Thị trấn Tầm Vu |
Cầu Chùa - Hết ranh Thị trấn Tầm Vu
|
2.110.000
|
1.688.000
|
1.055.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13241 |
Huyện Châu Thành |
Đường Phan Văn Đạt - Thị trấn Tầm Vu |
ĐT 827 - Cầu ông Khối
|
2.810.000
|
2.248.000
|
1.405.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13242 |
Huyện Châu Thành |
Đường Cao Văn Lầu (Lò muối - Cống đá) - Thị trấn Tầm Vu |
ĐT 827 - Cống đá (tiếp giáp ĐT 827)
|
2.810.000
|
2.248.000
|
1.405.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13243 |
Huyện Châu Thành |
Đường Dương Thị Hoa - Thị trấn Tầm Vu |
Vòng xoay UBND huyện - đường Phan Văn Đạt (Trường tiểu học Tầm Vu A)
|
2.810.000
|
2.248.000
|
1.405.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13244 |
Huyện Châu Thành |
Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi - Thị trấn Tầm Vu |
ĐT 827 hướng về Thâm Nhiên - Cầu Vuông
|
2.280.000
|
1.824.000
|
1.140.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13245 |
Huyện Châu Thành |
Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi - Thị trấn Tầm Vu |
Cầu Vuông - Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng
|
1.760.000
|
1.408.000
|
880.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13246 |
Huyện Châu Thành |
Đường vành đai thị trấn - Thị trấn Tầm Vu |
Lộ Thâm Nhiên - Kênh Nổi
|
1.600.000
|
1.280.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13247 |
Huyện Châu Thành |
Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu - Thị trấn Tầm Vu |
ĐT 827C - hết ranh Thị trấn
|
1.760.000
|
1.408.000
|
880.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13248 |
Huyện Châu Thành |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Tầm Vu |
|
880.000
|
704.000
|
440.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13249 |
Huyện Châu Thành |
Chợ Tầm Vu - Thị trấn Tầm Vu |
Dãy mé sông
|
4.390.000
|
3.512.000
|
2.195.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13250 |
Huyện Châu Thành |
Chợ Tầm Vu - Thị trấn Tầm Vu |
Dãy còn lại
|
3.510.000
|
2.808.000
|
1.755.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13251 |
Huyện Châu Thành |
Chợ Tầm Vu - Thị trấn Tầm Vu |
Cầu Móng - Cầu Tạm (Khu chợ cá)
|
2.460.000
|
1.968.000
|
1.230.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13252 |
Huyện Châu Thành |
Hai dãy Đình Tân Xuân - Thị trấn Tầm Vu |
Bên lộ nhựa
|
2.630.000
|
2.104.000
|
1.315.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13253 |
Huyện Châu Thành |
Hai dãy Đình Tân Xuân - Thị trấn Tầm Vu |
Bên còn lại
|
2.460.000
|
1.968.000
|
1.230.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13254 |
Huyện Châu Thành |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh - Thị trấn Tầm Vu |
|
700.000
|
560.000
|
350.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13255 |
Huyện Châu Thành |
Thị trấn Tầm Vu |
|
700.000
|
560.000
|
350.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13256 |
Huyện Châu Thành |
Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu |
Ranh Thị trấn Tầm Vu - Cầu Thầy Sơn
|
3.432.000
|
2.746.000
|
1.716.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13257 |
Huyện Châu Thành |
Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu |
Cầu Thầy Sơn - Vòng xoay UBND huyện
|
4.680.000
|
3.744.000
|
2.340.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13258 |
Huyện Châu Thành |
Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu |
Vòng xoay UBND huyện - Hết ranh Huyện đội
|
4.680.000
|
3.744.000
|
2.340.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13259 |
Huyện Châu Thành |
Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu |
Hết ranh Huyện đội - Ngã tư cầu Vuông
|
3.432.000
|
2.746.000
|
1.716.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13260 |
Huyện Châu Thành |
Đường Trần Văn Giàu (ĐT 827C) - Thị trấn Tầm Vu |
Vòng xoay UBND huyện - Cầu Dựa
|
3.432.000
|
2.746.000
|
1.716.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13261 |
Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Thông (HL 27) - Thị trấn Tầm Vu |
ĐT 827 - Hết ranh Thị trấn Tầm Vu
|
2.344.000
|
1.875.000
|
1.172.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13262 |
Huyện Châu Thành |
Đường Phan Văn Đạt nối dài - Thị trấn Tầm Vu |
Sông Tầm Vu - Đường Nguyễn Thông
|
2.104.000
|
1.683.000
|
1.052.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13263 |
Huyện Châu Thành |
Đường 30/4 - Thị trấn Tầm Vu |
ĐT 827 - Cầu Chùa
|
2.104.000
|
1.683.000
|
1.052.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13264 |
Huyện Châu Thành |
Đường 30/4 - Thị trấn Tầm Vu |
Cầu Chùa - Hết ranh Thị trấn Tầm Vu
|
1.688.000
|
1.350.000
|
844.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13265 |
Huyện Châu Thành |
Đường Phan Văn Đạt - Thị trấn Tầm Vu |
ĐT 827 - Cầu ông Khối
|
2.248.000
|
1.798.000
|
1.124.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13266 |
Huyện Châu Thành |
Đường Cao Văn Lầu (Lò muối - Cống đá) - Thị trấn Tầm Vu |
ĐT 827 - Cống đá (tiếp giáp ĐT 827)
|
2.248.000
|
1.798.000
|
1.124.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13267 |
Huyện Châu Thành |
Đường Dương Thị Hoa - Thị trấn Tầm Vu |
Vòng xoay UBND huyện - đường Phan Văn Đạt (Trường tiểu học Tầm Vu A)
|
2.248.000
|
1.798.000
|
1.124.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13268 |
Huyện Châu Thành |
Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi - Thị trấn Tầm Vu |
ĐT 827 hướng về Thâm Nhiên - Cầu Vuông
|
1.824.000
|
1.459.000
|
912.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13269 |
Huyện Châu Thành |
Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi - Thị trấn Tầm Vu |
Cầu Vuông - Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng
|
1.408.000
|
1.126.000
|
704.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13270 |
Huyện Châu Thành |
Đường vành đai thị trấn - Thị trấn Tầm Vu |
Lộ Thâm Nhiên - Kênh Nổi
|
1.280.000
|
1.024.000
|
640.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13271 |
Huyện Châu Thành |
Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu - Thị trấn Tầm Vu |
ĐT 827C - hết ranh Thị trấn
|
1.408.000
|
1.126.000
|
704.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13272 |
Huyện Châu Thành |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Tầm Vu |
|
704.000
|
563.000
|
352.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13273 |
Huyện Châu Thành |
Chợ Tầm Vu - Thị trấn Tầm Vu |
Dãy mé sông
|
3.512.000
|
2.810.000
|
1.756.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13274 |
Huyện Châu Thành |
Chợ Tầm Vu - Thị trấn Tầm Vu |
Dãy còn lại
|
2.808.000
|
2.246.000
|
1.404.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13275 |
Huyện Châu Thành |
Chợ Tầm Vu - Thị trấn Tầm Vu |
Cầu Móng - Cầu Tạm (Khu chợ cá)
|
1.968.000
|
1.574.000
|
984.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13276 |
Huyện Châu Thành |
Hai dãy Đình Tân Xuân - Thị trấn Tầm Vu |
Bên lộ nhựa
|
2.104.000
|
1.683.000
|
1.052.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13277 |
Huyện Châu Thành |
Hai dãy Đình Tân Xuân - Thị trấn Tầm Vu |
Bên còn lại
|
1.968.000
|
1.574.000
|
984.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13278 |
Huyện Châu Thành |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh - Thị trấn Tầm Vu |
|
560.000
|
448.000
|
280.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13279 |
Huyện Châu Thành |
Thị trấn Tầm Vu |
|
560.000
|
448.000
|
280.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13280 |
Huyện Châu Thành |
Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu |
Ranh Thị trấn Tầm Vu - Cầu Thầy Sơn
|
3.003.000
|
2.402.000
|
1.502.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 13281 |
Huyện Châu Thành |
Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu |
Cầu Thầy Sơn - Vòng xoay UBND huyện
|
4.095.000
|
3.276.000
|
2.048.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 13282 |
Huyện Châu Thành |
Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu |
Vòng xoay UBND huyện - Hết ranh Huyện đội
|
4.095.000
|
3.276.000
|
2.048.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 13283 |
Huyện Châu Thành |
Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu |
Hết ranh Huyện đội - Ngã tư cầu Vuông
|
3.003.000
|
2.402.000
|
1.502.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 13284 |
Huyện Châu Thành |
Đường Trần Văn Giàu (ĐT 827C) - Thị trấn Tầm Vu |
Vòng xoay UBND huyện - Cầu Dựa
|
3.003.000
|
2.402.000
|
1.502.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 13285 |
Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Thông (HL 27) - Thị trấn Tầm Vu |
ĐT 827 - Hết ranh Thị trấn Tầm Vu
|
2.051.000
|
1.641.000
|
1.026.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 13286 |
Huyện Châu Thành |
Đường Phan Văn Đạt nối dài - Thị trấn Tầm Vu |
Sông Tầm Vu - Đường Nguyễn Thông
|
1.841.000
|
1.473.000
|
921.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 13287 |
Huyện Châu Thành |
Đường 30/4 - Thị trấn Tầm Vu |
ĐT 827 - Cầu Chùa
|
1.841.000
|
1.473.000
|
921.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 13288 |
Huyện Châu Thành |
Đường 30/4 - Thị trấn Tầm Vu |
Cầu Chùa - Hết ranh Thị trấn Tầm Vu
|
1.477.000
|
1.182.000
|
739.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 13289 |
Huyện Châu Thành |
Đường Phan Văn Đạt - Thị trấn Tầm Vu |
ĐT 827 - Cầu ông Khối
|
1.967.000
|
1.574.000
|
984.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 13290 |
Huyện Châu Thành |
Đường Cao Văn Lầu (Lò muối - Cống đá) - Thị trấn Tầm Vu |
ĐT 827 - Cống đá (tiếp giáp ĐT 827)
|
1.967.000
|
1.574.000
|
984.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 13291 |
Huyện Châu Thành |
Đường Dương Thị Hoa - Thị trấn Tầm Vu |
Vòng xoay UBND huyện - đường Phan Văn Đạt (Trường tiểu học Tầm Vu A)
|
1.967.000
|
1.574.000
|
984.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 13292 |
Huyện Châu Thành |
Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi - Thị trấn Tầm Vu |
ĐT 827 hướng về Thâm Nhiên - Cầu Vuông
|
1.596.000
|
1.277.000
|
798.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 13293 |
Huyện Châu Thành |
Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi - Thị trấn Tầm Vu |
Cầu Vuông - Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng
|
1.232.000
|
986.000
|
616.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 13294 |
Huyện Châu Thành |
Đường vành đai thị trấn - Thị trấn Tầm Vu |
Lộ Thâm Nhiên - Kênh Nổi
|
1.120.000
|
896.000
|
560.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 13295 |
Huyện Châu Thành |
Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu - Thị trấn Tầm Vu |
ĐT 827C - hết ranh Thị trấn
|
1.232.000
|
986.000
|
616.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 13296 |
Huyện Châu Thành |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Tầm Vu |
|
616.000
|
493.000
|
308.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 13297 |
Huyện Châu Thành |
Chợ Tầm Vu - Thị trấn Tầm Vu |
Dãy mé sông
|
3.073.000
|
2.458.000
|
1.537.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 13298 |
Huyện Châu Thành |
Chợ Tầm Vu - Thị trấn Tầm Vu |
Dãy còn lại
|
2.457.000
|
1.966.000
|
1.229.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 13299 |
Huyện Châu Thành |
Chợ Tầm Vu - Thị trấn Tầm Vu |
Cầu Móng - Cầu Tạm (Khu chợ cá)
|
1.722.000
|
1.378.000
|
861.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 13300 |
Huyện Châu Thành |
Hai dãy Đình Tân Xuân - Thị trấn Tầm Vu |
Bên lộ nhựa
|
1.841.000
|
1.473.000
|
921.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |