| 12001 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ khu dân cư Quốc Linh, xã Hựu Thạnh |
các tuyến đường nội bộ
|
1.820.000
|
1.456.000
|
910.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12002 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ khu dân cư vượt lũ, xã Hựu Thạnh |
các tuyến đường nội bộ
|
1.470.000
|
1.176.000
|
735.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12003 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ dự án khu dân cư Long Thịnh Sao Vàng, xã Hòa Khánh Đông |
các tuyến đường nội bộ
|
1.610.000
|
1.288.000
|
805.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12004 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ khu dân cư dành cho người có thu nhập thấp Thanh Long, xã Đức Lập Thượng |
các tuyến đường nội bộ
|
1.470.000
|
1.176.000
|
735.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12005 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Cụm công nghiệp Đức Hòa Đông (chỉnh trang) |
các tuyến đường nội bộ
|
1.260.000
|
1.008.000
|
630.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12006 |
Huyện Đức Hòa |
Đường vào khu dân cư Cát Tường - Xã Mỹ Hạnh Bắc |
|
700.000
|
560.000
|
350.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12007 |
Huyện Đức Hòa |
Sông Vàm Cỏ Đông - Xã Hựu Thạnh |
|
392.000
|
314.000
|
196.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12008 |
Huyện Đức Hòa |
Sông Vàm Cỏ Đông - Xã An Ninh Tây, Lộc Giang |
|
280.000
|
224.000
|
140.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12009 |
Huyện Đức Hòa |
Kênh An Hạ - Sông Vàm Cỏ Đông |
|
392.000
|
314.000
|
196.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12010 |
Huyện Đức Hòa |
Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364 - Sông Vàm Cỏ Đông |
|
315.000
|
252.000
|
158.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12011 |
Huyện Đức Hòa |
Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông |
Các xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng, Đức Lập Hạ, Hựu Thạnh
|
273.000
|
218.000
|
137.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12012 |
Huyện Đức Hòa |
Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông |
Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông
|
266.000
|
213.000
|
133.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12013 |
Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư An Nông 1 - Làng Sen |
Các tuyến đường nội bộ
|
2.772.000
|
2.218.000
|
1.386.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12014 |
Huyện Đức Hòa |
Các xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng, Đức Lập Hạ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông |
|
238.000
|
190.000
|
119.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12015 |
Huyện Đức Hòa |
Các xã Tân Mỹ, Hựu Thạnh, Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây |
|
217.000
|
174.000
|
109.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12016 |
Huyện Đức Hòa |
KCN Đức Hòa 1 (giai đoạn 1 và mở rộng) |
Đường chính từ ĐT 825 đi vào
|
1.455.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 12017 |
Huyện Đức Hòa |
KCN Đức Hòa 1 (giai đoạn 1 và mở rộng) |
Các tuyến đường nội bộ còn lại
|
1.323.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 12018 |
Huyện Đức Hòa |
KCN Tân Đô |
Đường số 1
|
1.455.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 12019 |
Huyện Đức Hòa |
KCN Tân Đô |
Các tuyến đường nội bộ còn lại
|
1.323.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 12020 |
Huyện Đức Hòa |
KCN Tân Đức (giai đoạn 1 và 2) |
Đường Hải Sơn - Tân Đức
|
1.455.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 12021 |
Huyện Đức Hòa |
KCN Tân Đức (giai đoạn 1 và 2) |
Các tuyến đường nội bộ
|
1.323.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 12022 |
Huyện Đức Hòa |
KCN Xuyên Á |
ĐT 824
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 12023 |
Huyện Đức Hòa |
KCN Xuyên Á |
Các tuyến đường nội bộ còn lại
|
1.323.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 12024 |
Huyện Đức Hòa |
KCN Hải Sơn |
Đường Hải Sơn - Tân Đức
|
1.455.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 12025 |
Huyện Đức Hòa |
KCN Hải Sơn |
Các tuyến đường nội bộ
|
1.323.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 12026 |
Huyện Đức Hòa |
KCN DNN Tân Phú (giai đoạn 1) |
Các tuyến đường nội bộ
|
1.191.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 12027 |
Huyện Đức Hòa |
Các KCN thành phần thuộc KCN Đức Hòa 3 |
Quốc lộ N2
|
1.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 12028 |
Huyện Đức Hòa |
Các KCN thành phần thuộc KCN Đức Hòa 3 |
ĐT 823B
|
1.455.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 12029 |
Huyện Đức Hòa |
Các KCN thành phần thuộc KCN Đức Hòa 3 |
Các tuyến đường nội bộ còn lại
|
1.323.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 12030 |
Huyện Đức Hòa |
Cụm Công nghiệp Đức Thuận |
Các tuyến đường nội bộ
|
1.323.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 12031 |
Huyện Đức Hòa |
Cụm Công nghiệp Đức Mỹ |
Các tuyến đường nội bộ
|
1.323.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 12032 |
Huyện Đức Hòa |
Cụm công nghiệp Hựu Thạnh - Liên Á |
Các tuyến đường nội bộ
|
1.455.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 12033 |
Huyện Đức Hòa |
Cụm công nghiệp Đức Hòa Đông (chỉnh trang) |
Các tuyến đường nội bộ
|
1.323.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 12034 |
Huyện Đức Hòa |
Cụm công nghiệp Liên Hưng |
Các tuyến đường nội bộ
|
1.455.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 12035 |
Huyện Đức Hòa |
Cụm công nghiệp Nhựa Đức Hòa |
Các tuyến đường nội bộ
|
1.323.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 12036 |
Huyện Đức Hòa |
Cụm công nghiệp Đức Hòa Hạ |
Các tuyến đường nội bộ
|
1.323.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 12037 |
Huyện Đức Hòa |
Cụm công nghiệp TTCN VLXD Lộc Giang |
Các tuyến đường nội bộ
|
1.191.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 12038 |
Huyện Đức Hòa |
Cụm công nghiệp Liên Minh |
Các tuyến đường nội bộ
|
1.455.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 12039 |
Huyện Đức Hòa |
Cụm công nghiệp Hoàng Gia |
Đường tỉnh 824
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 12040 |
Huyện Đức Hòa |
Cụm công nghiệp Hoàng Gia |
Các tuyến đường nội bộ còn lại
|
1.191.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 12041 |
Huyện Đức Hòa |
Cụm công nghiệp Sao Vàng |
Các tuyến đường nội bộ
|
1.323.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 12042 |
Huyện Đức Hòa |
Cụm công nghiệp Hải Sơn Đức Hòa Đông |
Đường Kênh Tây (Trục chính)
|
1.455.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 12043 |
Huyện Đức Hòa |
Cụm công nghiệp Hải Sơn Đức Hòa Đông |
Các tuyến đường nội bộ
|
1.323.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 12044 |
Huyện Đức Hòa |
KCN Đức Hòa 1 (giai đoạn 1 và mở rộng) |
Đường kênh Tây (đất > 3m)
|
1.323.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 12045 |
Huyện Đức Hòa |
KCN Đức Hòa 1 (giai đoạn 1 và mở rộng) |
Đường bờ kênh (đất > 3m)
|
1.323.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 12046 |
Huyện Đức Hòa |
KCN Đức Hòa 1 (giai đoạn 1 và mở rộng) |
Đường bờ kênh (đá > 3m)
|
1.323.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 12047 |
Huyện Đức Hòa |
Các khu công nghiệp thành phần thuộc KCN Đức Hòa 3 |
Bờ kênh Một Ngàn
|
1.323.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 12048 |
Huyện Đức Hòa |
Cụm Công nghiệp Đức Thuận |
ĐT 823B
|
1.455.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 12049 |
Huyện Đức Hòa |
Khu công nghiệp Nam Thuận |
Đường kênh tây (trục chính)
|
1.455.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 12050 |
Huyện Đức Hòa |
Khu công nghiệp Nam Thuận |
Các tuyến đường nội bộ
|
1.455.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 12051 |
Huyện Đức Hòa |
KCN Hựu Thạnh |
|
1.455.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 12052 |
Huyện Đức Hòa |
Các tuyến đường nội bộ |
|
1.455.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 12053 |
Huyện Đức Hòa |
QL N2 |
Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12054 |
Huyện Đức Hòa |
QL N2 |
Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m xã tư Đức Lập (hướng Hậu Nghĩa)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12055 |
Huyện Đức Hòa |
QL N2 |
Cách 150m ngã tư Đức Lập đến giao điểm với đường tỉnh 823
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12056 |
Huyện Đức Hòa |
QL N2 |
ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12057 |
Huyện Đức Hòa |
QL N2 |
Ngã ba Hòa Khánh - cách 150m (hướng Hậu Nghĩa và Cầu Đức Hòa)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12058 |
Huyện Đức Hòa |
QL N2 |
Cách 150m Ngã ba Hòa Khánh (hướng cầu Đức Hòa) - cầu Đức Hòa
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12059 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 821 |
Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh) - cách 150m ngã ba Lộc Giang
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12060 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 821 |
Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng cầu Quang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang hướng Bến Đò
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12061 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 821 |
Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng Bến Đò) - cách 150m bến đò Lộc Giang
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12062 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 821 |
Cách 150m bến đò Lộc Giang - Sông Vàm Cỏ
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12063 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) |
Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12064 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) |
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (đường cầu Tân Thái) - cách 150m ngã 4 Tân Mỹ (hướng xã Hiệp Hòa)
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12065 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) |
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Hiệp Hòa) - cầu Đúc ngoài
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12066 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) |
Cầu Đúc ngoài - Ngã ba thị trấn Hiệp Hòa
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12067 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) |
Ngã ba Thị trấn Hiệp Hòa - cầu Đức Huệ
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12068 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) |
Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12069 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) |
Đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Châu Văn Liêm
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12070 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) |
Đường Châu Văn Liêm - ngã tư Hậu Nghĩa
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12071 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) |
Ngã tư Hậu Nghĩa - đường Nguyễn Trọng Thế
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12072 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) |
Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ (tại thị trấn)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12073 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) |
Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ (tại các xã)
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12074 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) |
Kênh cầu Duyên cũ - cách 150m sông Vàm Cỏ Đông
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12075 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) |
Cách 150m sông Vàm Cỏ Đông - Sông Vàm Cỏ Đông
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12076 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
Sông Vàm cỏ Đông - giao với ĐT 830
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12077 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
Giao với ĐT 830 - Cầu Cá trong
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12078 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
Cầu Cá trong - đường Võ Văn Tần
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12079 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
Đường Võ Văn Tần - ĐT 825
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12080 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
ĐT 825 - đường Võ Văn Ngân
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12081 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12082 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12083 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
Cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12084 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía Hóc Môn)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12085 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía Hóc Môn) - cầu kênh ranh xã Xuân Thới Thượng (huyện Hóc Môn)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12086 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) - ĐT 824
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12087 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Đoạn tiếp giáp trùng ĐT 824 - 825
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12088 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
ĐT 824 -đường Nguyễn Thị Thọ (Ngọc Châu)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12089 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12090 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Từ Cầu Láng Ven - cách 150m ngã ba Hòa Khánh
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12091 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Ngã ba Hòa khánh - cách 150m phía Đức Hòa
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12092 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cầu Ba Sa
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12093 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12094 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Đường Nguyễn Trọng Thế - đường 3/2
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12095 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Đường 3/2 - đường Nguyễn Thị Hạnh
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12096 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Đường Nguyễn Thị Hạnh - cách 150m ngã ba Sò Đo
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12097 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Hậu Nghĩa) - cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12098 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12099 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng An Ninh)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12100 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng An Ninh) - cách 150m đường An Ninh
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |