13:58 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Long An - Cơ hội để đầu tư bất động sản?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 17/07/2023 của UBND tỉnh Long An, bảng giá đất nơi đây đã có sự điều chỉnh, tạo ra cơ hội mới cho các nhà đầu tư.

Long An có vị trí đắc địa thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ

Long An là tỉnh cửa ngõ của miền Tây Nam Bộ, sở hữu vị trí địa lý thuận lợi, giáp ranh với TP HCM và các tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu Long. Điều này không chỉ giúp Long An trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư mà còn thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và cơ sở hạ tầng.

Với mạng lưới giao thông ngày càng hoàn thiện, đặc biệt là các tuyến cao tốc TP HCM - Trung Lương, Bến Lức - Long Thành, Long An đang chuyển mình trở thành một trong những trung tâm công nghiệp, đô thị mới của khu vực. Các dự án bất động sản tại đây không chỉ nhắm đến phân khúc đất ở mà còn mở rộng sang các khu công nghiệp và khu đô thị vệ tinh.

Mặt khác, giá trị đất tại Long An đang có xu hướng tăng trưởng nhờ vào việc tăng trưởng dân số, các khu công nghiệp phát triển mạnh và sự quan tâm của các nhà đầu tư từ TP HCM.

Giá đất Long An liệu có phải là mức giá hợp lý với khả năng tăng trưởng lớn?

Giá đất tại Long An hiện nay có sự phân hóa rõ rệt. Tại các khu vực trung tâm, đặc biệt là các khu gần các tuyến giao thông lớn, giá đất dao động từ 10.000.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Trong khi đó, các khu vực ngoại thành như Đức Hòa, Bến Lức có mức giá thấp hơn, chỉ từ 3.000.000 đồng/m² đến 5.000.000 đồng/m², tạo cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai tìm kiếm đất nền với mức giá vừa phải nhưng lại có tiềm năng tăng giá lớn.

Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn, các khu vực gần các tuyến cao tốc và khu công nghiệp như Long Hậu hay Đức Hòa sẽ là lựa chọn lý tưởng.

Đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu đất ven đô, nơi đang có sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và đô thị, chắc chắn sẽ mang lại cơ hội sinh lời lớn trong tương lai.

So với các khu vực như TP HCM hay Bình Dương, giá đất tại Long An hiện nay có phần mềm hơn, nhưng lại có tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Điểm mạnh và cơ hội đầu tư lớn

Long An không chỉ thu hút đầu tư nhờ vào vị trí địa lý mà còn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các ngành công nghiệp, đặc biệt là các khu công nghiệp như Long Hậu, Đức Hòa, Bến Lức.

Đây là những khu vực có mật độ dân cư ngày càng đông, nhu cầu nhà ở tăng cao, tạo nên sự gia tăng giá trị bất động sản mạnh mẽ.

Hơn nữa, các dự án phát triển hạ tầng giao thông như cao tốc TP HCM - Trung Lương và các dự án đô thị vệ tinh đang được triển khai rộng khắp.

Cùng với việc thu hút các nhà đầu tư vào các lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp và du lịch sinh thái, Long An đang trở thành một thị trường bất động sản tiềm năng với mức giá hợp lý và triển vọng tăng trưởng vượt bậc.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá đất hợp lý và tiềm năng tăng trưởng cao, Long An là một cơ hội đầu tư hấp dẫn. Đây là thời điểm lý tưởng để các nhà đầu tư tham gia vào thị trường bất động sản tại tỉnh này.

Giá đất cao nhất tại Long An là: 2.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Long An là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Long An là: 1.989.693 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2631
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
12001 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu dân cư Quốc Linh, xã Hựu Thạnh các tuyến đường nội bộ 1.820.000 1.456.000 910.000 - - Đất SX-KD nông thôn
12002 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu dân cư vượt lũ, xã Hựu Thạnh các tuyến đường nội bộ 1.470.000 1.176.000 735.000 - - Đất SX-KD nông thôn
12003 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ dự án khu dân cư Long Thịnh Sao Vàng, xã Hòa Khánh Đông các tuyến đường nội bộ 1.610.000 1.288.000 805.000 - - Đất SX-KD nông thôn
12004 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu dân cư dành cho người có thu nhập thấp Thanh Long, xã Đức Lập Thượng các tuyến đường nội bộ 1.470.000 1.176.000 735.000 - - Đất SX-KD nông thôn
12005 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Cụm công nghiệp Đức Hòa Đông (chỉnh trang) các tuyến đường nội bộ 1.260.000 1.008.000 630.000 - - Đất SX-KD nông thôn
12006 Huyện Đức Hòa Đường vào khu dân cư Cát Tường - Xã Mỹ Hạnh Bắc 700.000 560.000 350.000 - - Đất SX-KD nông thôn
12007 Huyện Đức Hòa Sông Vàm Cỏ Đông - Xã Hựu Thạnh 392.000 314.000 196.000 - - Đất SX-KD nông thôn
12008 Huyện Đức Hòa Sông Vàm Cỏ Đông - Xã An Ninh Tây, Lộc Giang 280.000 224.000 140.000 - - Đất SX-KD nông thôn
12009 Huyện Đức Hòa Kênh An Hạ - Sông Vàm Cỏ Đông 392.000 314.000 196.000 - - Đất SX-KD nông thôn
12010 Huyện Đức Hòa Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364 - Sông Vàm Cỏ Đông 315.000 252.000 158.000 - - Đất SX-KD nông thôn
12011 Huyện Đức Hòa Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông Các xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng, Đức Lập Hạ, Hựu Thạnh 273.000 218.000 137.000 - - Đất SX-KD nông thôn
12012 Huyện Đức Hòa Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông 266.000 213.000 133.000 - - Đất SX-KD nông thôn
12013 Huyện Đức Hòa Khu dân cư An Nông 1 - Làng Sen Các tuyến đường nội bộ 2.772.000 2.218.000 1.386.000 - - Đất SX-KD nông thôn
12014 Huyện Đức Hòa Các xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng, Đức Lập Hạ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông 238.000 190.000 119.000 - - Đất SX-KD nông thôn
12015 Huyện Đức Hòa Các xã Tân Mỹ, Hựu Thạnh, Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây 217.000 174.000 109.000 - - Đất SX-KD nông thôn
12016 Huyện Đức Hòa KCN Đức Hòa 1 (giai đoạn 1 và mở rộng) Đường chính từ ĐT 825 đi vào 1.455.000 - - - - Đất SX-KD
12017 Huyện Đức Hòa KCN Đức Hòa 1 (giai đoạn 1 và mở rộng) Các tuyến đường nội bộ còn lại 1.323.000 - - - - Đất SX-KD
12018 Huyện Đức Hòa KCN Tân Đô Đường số 1 1.455.000 - - - - Đất SX-KD
12019 Huyện Đức Hòa KCN Tân Đô Các tuyến đường nội bộ còn lại 1.323.000 - - - - Đất SX-KD
12020 Huyện Đức Hòa KCN Tân Đức (giai đoạn 1 và 2) Đường Hải Sơn - Tân Đức 1.455.000 - - - - Đất SX-KD
12021 Huyện Đức Hòa KCN Tân Đức (giai đoạn 1 và 2) Các tuyến đường nội bộ 1.323.000 - - - - Đất SX-KD
12022 Huyện Đức Hòa KCN Xuyên Á ĐT 824 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
12023 Huyện Đức Hòa KCN Xuyên Á Các tuyến đường nội bộ còn lại 1.323.000 - - - - Đất SX-KD
12024 Huyện Đức Hòa KCN Hải Sơn Đường Hải Sơn - Tân Đức 1.455.000 - - - - Đất SX-KD
12025 Huyện Đức Hòa KCN Hải Sơn Các tuyến đường nội bộ 1.323.000 - - - - Đất SX-KD
12026 Huyện Đức Hòa KCN DNN Tân Phú (giai đoạn 1) Các tuyến đường nội bộ 1.191.000 - - - - Đất SX-KD
12027 Huyện Đức Hòa Các KCN thành phần thuộc KCN Đức Hòa 3 Quốc lộ N2 1.900.000 - - - - Đất SX-KD
12028 Huyện Đức Hòa Các KCN thành phần thuộc KCN Đức Hòa 3 ĐT 823B 1.455.000 - - - - Đất SX-KD
12029 Huyện Đức Hòa Các KCN thành phần thuộc KCN Đức Hòa 3 Các tuyến đường nội bộ còn lại 1.323.000 - - - - Đất SX-KD
12030 Huyện Đức Hòa Cụm Công nghiệp Đức Thuận Các tuyến đường nội bộ 1.323.000 - - - - Đất SX-KD
12031 Huyện Đức Hòa Cụm Công nghiệp Đức Mỹ Các tuyến đường nội bộ 1.323.000 - - - - Đất SX-KD
12032 Huyện Đức Hòa Cụm công nghiệp Hựu Thạnh - Liên Á Các tuyến đường nội bộ 1.455.000 - - - - Đất SX-KD
12033 Huyện Đức Hòa Cụm công nghiệp Đức Hòa Đông (chỉnh trang) Các tuyến đường nội bộ 1.323.000 - - - - Đất SX-KD
12034 Huyện Đức Hòa Cụm công nghiệp Liên Hưng Các tuyến đường nội bộ 1.455.000 - - - - Đất SX-KD
12035 Huyện Đức Hòa Cụm công nghiệp Nhựa Đức Hòa Các tuyến đường nội bộ 1.323.000 - - - - Đất SX-KD
12036 Huyện Đức Hòa Cụm công nghiệp Đức Hòa Hạ Các tuyến đường nội bộ 1.323.000 - - - - Đất SX-KD
12037 Huyện Đức Hòa Cụm công nghiệp TTCN VLXD Lộc Giang Các tuyến đường nội bộ 1.191.000 - - - - Đất SX-KD
12038 Huyện Đức Hòa Cụm công nghiệp Liên Minh Các tuyến đường nội bộ 1.455.000 - - - - Đất SX-KD
12039 Huyện Đức Hòa Cụm công nghiệp Hoàng Gia Đường tỉnh 824 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
12040 Huyện Đức Hòa Cụm công nghiệp Hoàng Gia Các tuyến đường nội bộ còn lại 1.191.000 - - - - Đất SX-KD
12041 Huyện Đức Hòa Cụm công nghiệp Sao Vàng Các tuyến đường nội bộ 1.323.000 - - - - Đất SX-KD
12042 Huyện Đức Hòa Cụm công nghiệp Hải Sơn Đức Hòa Đông Đường Kênh Tây (Trục chính) 1.455.000 - - - - Đất SX-KD
12043 Huyện Đức Hòa Cụm công nghiệp Hải Sơn Đức Hòa Đông Các tuyến đường nội bộ 1.323.000 - - - - Đất SX-KD
12044 Huyện Đức Hòa KCN Đức Hòa 1 (giai đoạn 1 và mở rộng) Đường kênh Tây (đất > 3m) 1.323.000 - - - - Đất SX-KD
12045 Huyện Đức Hòa KCN Đức Hòa 1 (giai đoạn 1 và mở rộng) Đường bờ kênh (đất > 3m) 1.323.000 - - - - Đất SX-KD
12046 Huyện Đức Hòa KCN Đức Hòa 1 (giai đoạn 1 và mở rộng) Đường bờ kênh (đá > 3m) 1.323.000 - - - - Đất SX-KD
12047 Huyện Đức Hòa Các khu công nghiệp thành phần thuộc KCN Đức Hòa 3 Bờ kênh Một Ngàn 1.323.000 - - - - Đất SX-KD
12048 Huyện Đức Hòa Cụm Công nghiệp Đức Thuận ĐT 823B 1.455.000 - - - - Đất SX-KD
12049 Huyện Đức Hòa Khu công nghiệp Nam Thuận Đường kênh tây (trục chính) 1.455.000 - - - - Đất SX-KD
12050 Huyện Đức Hòa Khu công nghiệp Nam Thuận Các tuyến đường nội bộ 1.455.000 - - - - Đất SX-KD
12051 Huyện Đức Hòa KCN Hựu Thạnh 1.455.000 - - - - Đất SX-KD
12052 Huyện Đức Hòa Các tuyến đường nội bộ 1.455.000 - - - - Đất SX-KD
12053 Huyện Đức Hòa QL N2 Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12054 Huyện Đức Hòa QL N2 Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m xã tư Đức Lập (hướng Hậu Nghĩa) 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12055 Huyện Đức Hòa QL N2 Cách 150m ngã tư Đức Lập đến giao điểm với đường tỉnh 823 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12056 Huyện Đức Hòa QL N2 ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12057 Huyện Đức Hòa QL N2 Ngã ba Hòa Khánh - cách 150m (hướng Hậu Nghĩa và Cầu Đức Hòa) 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12058 Huyện Đức Hòa QL N2 Cách 150m Ngã ba Hòa Khánh (hướng cầu Đức Hòa) - cầu Đức Hòa 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12059 Huyện Đức Hòa ĐT 821 Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh) - cách 150m ngã ba Lộc Giang 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12060 Huyện Đức Hòa ĐT 821 Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng cầu Quang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang hướng Bến Đò 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12061 Huyện Đức Hòa ĐT 821 Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng Bến Đò) - cách 150m bến đò Lộc Giang 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12062 Huyện Đức Hòa ĐT 821 Cách 150m bến đò Lộc Giang - Sông Vàm Cỏ 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12063 Huyện Đức Hòa ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12064 Huyện Đức Hòa ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (đường cầu Tân Thái) - cách 150m ngã 4 Tân Mỹ (hướng xã Hiệp Hòa) 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12065 Huyện Đức Hòa ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Hiệp Hòa) - cầu Đúc ngoài 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12066 Huyện Đức Hòa ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cầu Đúc ngoài - Ngã ba thị trấn Hiệp Hòa 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12067 Huyện Đức Hòa ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Ngã ba Thị trấn Hiệp Hòa - cầu Đức Huệ 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12068 Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12069 Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Châu Văn Liêm 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12070 Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Châu Văn Liêm - ngã tư Hậu Nghĩa 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12071 Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Ngã tư Hậu Nghĩa - đường Nguyễn Trọng Thế 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12072 Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ (tại thị trấn) 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12073 Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ (tại các xã) 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12074 Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Kênh cầu Duyên cũ - cách 150m sông Vàm Cỏ Đông 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12075 Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m sông Vàm Cỏ Đông - Sông Vàm Cỏ Đông 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12076 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Sông Vàm cỏ Đông - giao với ĐT 830 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12077 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Giao với ĐT 830 - Cầu Cá trong 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12078 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cầu Cá trong - đường Võ Văn Tần 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12079 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Đường Võ Văn Tần - ĐT 825 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12080 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) ĐT 825 - đường Võ Văn Ngân 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12081 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng) 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12082 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12083 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12084 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía Hóc Môn) 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12085 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía Hóc Môn) - cầu kênh ranh xã Xuân Thới Thượng (huyện Hóc Môn) 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12086 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) - ĐT 824 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12087 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Đoạn tiếp giáp trùng ĐT 824 - 825 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12088 Huyện Đức Hòa ĐT 825 ĐT 824 -đường Nguyễn Thị Thọ (Ngọc Châu) 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12089 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12090 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Từ Cầu Láng Ven - cách 150m ngã ba Hòa Khánh 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12091 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Ngã ba Hòa khánh - cách 150m phía Đức Hòa 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12092 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cầu Ba Sa 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12093 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An) 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12094 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Đường Nguyễn Trọng Thế - đường 3/2 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12095 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Đường 3/2 - đường Nguyễn Thị Hạnh 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12096 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Đường Nguyễn Thị Hạnh - cách 150m ngã ba Sò Đo 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12097 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Hậu Nghĩa) - cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ) 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12098 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo) 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12099 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng An Ninh) 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12100 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng An Ninh) - cách 150m đường An Ninh 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...