13:58 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Long An - Cơ hội để đầu tư bất động sản?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 17/07/2023 của UBND tỉnh Long An, bảng giá đất nơi đây đã có sự điều chỉnh, tạo ra cơ hội mới cho các nhà đầu tư.

Long An có vị trí đắc địa thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ

Long An là tỉnh cửa ngõ của miền Tây Nam Bộ, sở hữu vị trí địa lý thuận lợi, giáp ranh với TP HCM và các tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu Long. Điều này không chỉ giúp Long An trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư mà còn thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và cơ sở hạ tầng.

Với mạng lưới giao thông ngày càng hoàn thiện, đặc biệt là các tuyến cao tốc TP HCM - Trung Lương, Bến Lức - Long Thành, Long An đang chuyển mình trở thành một trong những trung tâm công nghiệp, đô thị mới của khu vực. Các dự án bất động sản tại đây không chỉ nhắm đến phân khúc đất ở mà còn mở rộng sang các khu công nghiệp và khu đô thị vệ tinh.

Mặt khác, giá trị đất tại Long An đang có xu hướng tăng trưởng nhờ vào việc tăng trưởng dân số, các khu công nghiệp phát triển mạnh và sự quan tâm của các nhà đầu tư từ TP HCM.

Giá đất Long An liệu có phải là mức giá hợp lý với khả năng tăng trưởng lớn?

Giá đất tại Long An hiện nay có sự phân hóa rõ rệt. Tại các khu vực trung tâm, đặc biệt là các khu gần các tuyến giao thông lớn, giá đất dao động từ 10.000.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Trong khi đó, các khu vực ngoại thành như Đức Hòa, Bến Lức có mức giá thấp hơn, chỉ từ 3.000.000 đồng/m² đến 5.000.000 đồng/m², tạo cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai tìm kiếm đất nền với mức giá vừa phải nhưng lại có tiềm năng tăng giá lớn.

Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn, các khu vực gần các tuyến cao tốc và khu công nghiệp như Long Hậu hay Đức Hòa sẽ là lựa chọn lý tưởng.

Đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu đất ven đô, nơi đang có sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và đô thị, chắc chắn sẽ mang lại cơ hội sinh lời lớn trong tương lai.

So với các khu vực như TP HCM hay Bình Dương, giá đất tại Long An hiện nay có phần mềm hơn, nhưng lại có tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Điểm mạnh và cơ hội đầu tư lớn

Long An không chỉ thu hút đầu tư nhờ vào vị trí địa lý mà còn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các ngành công nghiệp, đặc biệt là các khu công nghiệp như Long Hậu, Đức Hòa, Bến Lức.

Đây là những khu vực có mật độ dân cư ngày càng đông, nhu cầu nhà ở tăng cao, tạo nên sự gia tăng giá trị bất động sản mạnh mẽ.

Hơn nữa, các dự án phát triển hạ tầng giao thông như cao tốc TP HCM - Trung Lương và các dự án đô thị vệ tinh đang được triển khai rộng khắp.

Cùng với việc thu hút các nhà đầu tư vào các lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp và du lịch sinh thái, Long An đang trở thành một thị trường bất động sản tiềm năng với mức giá hợp lý và triển vọng tăng trưởng vượt bậc.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá đất hợp lý và tiềm năng tăng trưởng cao, Long An là một cơ hội đầu tư hấp dẫn. Đây là thời điểm lý tưởng để các nhà đầu tư tham gia vào thị trường bất động sản tại tỉnh này.

Giá đất cao nhất tại Long An là: 2.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Long An là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Long An là: 1.989.693 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2631
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
11101 Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc Các khu vực còn lại 80.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
11102 Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành Các khu vực còn lại 60.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
11103 Huyện Đức Huệ ĐT 838C ĐT 838 - Kênh Quốc phòng 110.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11104 Huyện Đức Huệ ĐT 838C Kênh Quốc phòng - Ngã rẽ Sơ Rơ 110.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11105 Huyện Đức Huệ ĐT 839 Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo (Phía tiếp giáp đường) 140.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11106 Huyện Đức Huệ ĐT 839 Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo (Phía Tây ĐT 839 tiếp giáp đường bê tông) 140.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11107 Huyện Đức Huệ ĐT 818 Ngã 5 Bình Thành - ĐT816 120.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11108 Huyện Đức Huệ Đường Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Vòng xoay (Phía công viên) 140.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11109 Huyện Đức Huệ Đường Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Vòng xoay (Phía đối diện Khu dân cư Công viên) 140.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11110 Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Văn Bửu 140.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11111 Huyện Đức Huệ Đường Phan Văn Mảng 140.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11112 Huyện Đức Huệ Đường số 1 nối dài Cầu Chữ Y - kênh số 2 140.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11113 Huyện Đức Huệ Đường số 1 nối dài Kênh số 2 - ĐT 838 140.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11114 Huyện Đức Huệ Đường Chân Tốc ĐT 838 – Kênh Quốc phòng 110.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11115 Huyện Đức Huệ Đường kênh Trà Cú (BHB) Đồn Trà Cú - Cầu kho Lương thực 100.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11116 Huyện Đức Huệ ĐT 839 (Manh Manh) - đến cầu Mareng 100.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11117 Huyện Đức Huệ ĐT 838 - Bà Mùi Phía Tiếp giáp đường 110.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11118 Huyện Đức Huệ ĐT 838 - Bà Mùi Phía kênh Đường bê tông 100.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11119 Huyện Đức Huệ Đường Mỹ Thành Cầu Mỹ Thành - Trường Ấp 2 110.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11120 Huyện Đức Huệ Đường cặp kênh Thanh Hải ĐT 816 - Sông Vàm Cỏ Đông (Phía Tiếp giáp đường) 100.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11121 Huyện Đức Huệ Đường cặp kênh Thanh Hải ĐT 816 - Sông Vàm Cỏ Đông (Phía Tiếp giáp kênh) 100.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11122 Huyện Đức Huệ Đường vào UBND xã Mỹ Bình Cầu Mareng - kênh Rạch Gốc 100.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11123 Huyện Đức Huệ Đường tuần tra biên giới 80.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11124 Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp đường) 100.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11125 Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp kênh) 100.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11126 Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp đường) 70.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11127 Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp kênh) 70.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11128 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 839 Cầu T62 - hết ranh khu di thích lịch sử cách mạng 680.000 544.000 340.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11129 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 839 Hết ranh khu di thích lịch sử cách mạng - Hết ranh đất huyện Đức Huệ 560.000 448.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11130 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam) Phía tiếp giáp đường 720.000 576.000 360.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11131 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam) Phía tiếp giáp kênh 440.000 352.000 220.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11132 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam) Phía tiếp giáp đường 720.000 576.000 360.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11133 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam) Phía tiếp giáp kênh 400.000 320.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11134 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 818 Ranh Thủ Thừa - Ngã 5 Bình Thành 768.000 614.400 384.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11135 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 818 Ngã 5 Bình Thành - ĐT839 704.000 563.000 352.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11136 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 818 Ngã 5 Bình Thành - ĐT816 680.000 544.000 340.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11137 Huyện Đức Huệ Đường Chân Tốc ĐT 838 - Kênh Quốc phòng 560.000 448.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11138 Huyện Đức Huệ Đường Chân Tốc Kênh Quốc phòng - Trạm Voi Đình 400.000 320.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11139 Huyện Đức Huệ Đường Gốc Rinh ĐT 838 - Giáp ranh khu dân cư ấp 6 400.000 320.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11140 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 839 Cống Hai Quang - Cầu T62 970.000 776.000 485.000 - - Đất ở nông thôn
11141 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 839 Cầu T62 - hết ranh khu di thích lịch sử cách mạng 850.000 680.000 425.000 - - Đất ở nông thôn
11142 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 839 Hết ranh khu di thích lịch sử cách mạng - Hết ranh đất huyện Đức Huệ 700.000 560.000 350.000 - - Đất ở nông thôn
11143 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838 Ngã 3 ông Tỵ - Cầu Bà Vòm 680.000 544.000 340.000 - - Đất ở nông thôn
11144 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838 Cầu Bà Vòm - ngã 4 trạm y tế 900.000 720.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
11145 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838 Ngã 4 trạm y tế - Ngã 4 nhà ông Trị 1.310.000 1.048.000 655.000 - - Đất ở nông thôn
11146 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838 Ngã 4 nhà ông Trị - Cầu Mỹ Bình 810.000 648.000 405.000 - - Đất ở nông thôn
11147 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838 Cầu Mỹ Bình - Kênh Tỉnh 810.000 648.000 405.000 - - Đất ở nông thôn
11148 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838 Kênh Tỉnh - Cống Bàu Thúi 1.620.000 1.296.000 810.000 - - Đất ở nông thôn
11149 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838 Cống Bàu Thúi - Biên giới Campuchia 3.000.000 2.400.000 1.500.000 - - Đất ở nông thôn
11150 Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành Đường số 18 (Khu E) 2.667.000 2.134.000 1.334.000 - - Đất SX-KD đô thị
11151 Huyện Đức Huệ Vị trí tiếp giáp sông, kênh - Thị trấn Đông Thành 259.000 207.200 129.500 - - Đất SX-KD đô thị
11152 Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành Các vị trí còn lại 203.000 162.000 102.000 - - Đất SX-KD đô thị
11153 Huyện Đức Huệ Đường Giồng Dinh - Thị trấn Đông Thành ĐT 839 - Cầu Lò Voi 798.000 638.400 399.000 - - Đất SX-KD đô thị
11154 Huyện Đức Huệ Đường Kênh Tư Tụi - Thị trấn Đông Thành TL 822 - ĐT 838 1.064.000 851.200 532.000 - - Đất SX-KD đô thị
11155 Huyện Đức Huệ Đường Dương Văn Dương - Thị trấn Đông Thành Châu Văn Liêm - Đường số 1 nối dài 1.064.000 851.200 532.000 - - Đất SX-KD đô thị
11156 Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành Phía tiếp giáp đường 350.000 280.000 175.000 - - Đất SX-KD đô thị
11157 Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành Phía tiếp giáp kênh 287.000 229.600 143.500 - - Đất SX-KD đô thị
11158 Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành Phía tiếp giáp đường 238.000 190.400 119.000 - - Đất SX-KD đô thị
11159 Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành Phía tiếp giáp kênh 203.000 162.400 101.500 - - Đất SX-KD đô thị
11160 Huyện Đức Huệ Khu phố chợ Bến phà - Thị trấn Đông Thành 798.000 638.000 399.000 - - Đất SX-KD đô thị
11161 Huyện Đức Huệ Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ) - Thị trấn Đông Thành ĐT 839 - Trạm bơm 623.000 498.000 312.000 - - Đất SX-KD đô thị
11162 Huyện Đức Huệ Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ) - Thị trấn Đông Thành ĐT 839 - Chợ Rạch Gốc 623.000 498.000 312.000 - - Đất SX-KD đô thị
11163 Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành Đường số 3 (Khu A, C, F, G, M, N, O) 2.135.000 1.708.000 1.068.000 - - Đất SX-KD đô thị
11164 Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành Đường số 1 (Khu E, D) 1.953.000 1.562.000 977.000 - - Đất SX-KD đô thị
11165 Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành Khu E, F 1.953.000 1.562.000 977.000 - - Đất SX-KD đô thị
11166 Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành Khu C, D, A 1.596.000 1.277.000 798.000 - - Đất SX-KD đô thị
11167 Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành Khu B (tiếp giáp đường số 2 và đường số 1) 2.135.000 1.708.000 1.068.000 - - Đất SX-KD đô thị
11168 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838 Ngã 4 trạm y tế - Ngã 4 nhà ông Trị 1.048.000 838.000 524.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11169 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838 Ngã 4 nhà ông Trị - Cầu Mỹ Bình 648.000 518.000 324.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11170 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838 Cầu Mỹ Bình - Kênh Tỉnh 648.000 518.000 324.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11171 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838 Kênh Tỉnh - Cống Bàu Thúi 1.296.000 1.037.000 648.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11172 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838 Cống Bàu Thúi - Biên giới Campuchia 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11173 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838B ĐT 838 - Ranh đất nhà ông 3 Lực 400.000 320.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11174 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838B Ranh đất nhà ông 3 Lực - Cống rọc Thác Lác 480.000 384.000 240.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11175 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838B Cống rọc Thác Lác - Hết ranh cụm dân cư 808.000 646.000 404.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11176 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838B Hết ranh cụm dân cư - Hết ĐT 838B (Phía tiếp giáp đường) 440.000 352.000 220.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11177 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838B Hết ranh cụm dân cư - Hết ĐT 838B (Phía tiếp giáp kênh) 440.000 352.000 220.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11178 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838C ĐT 838 - Kênh Quốc phòng 560.000 448.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11179 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838C Kênh Quốc phòng - Ngã rẽ Sơ Rơ 560.000 448.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11180 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838C Ngã rẽ Sơ Rơ - Cầu đường Xuồng (Ranh huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh) 560.000 448.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11181 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 839 Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo (Phía tiếp giáp đường) 1.136.000 909.000 568.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11182 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 839 Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo (Phía Tây ĐT 839 tiếp giáp đường bê tông) 909.000 727.000 454.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11183 Huyện Đức Huệ Phan Văn Mảng - Thị trấn Đông Thành 1.673.000 1.338.000 837.000 - - Đất SX-KD đô thị
11184 Huyện Đức Huệ Đường số 1 nối dài - Thị trấn Đông Thành Cầu Chữ Y - kênh số 2 1.064.000 851.200 532.000 - - Đất SX-KD đô thị
11185 Huyện Đức Huệ Đường số 1 nối dài - Thị trấn Đông Thành Kênh số 2 - ĐT 838 1.064.000 851.200 532.000 - - Đất SX-KD đô thị
11186 Huyện Đức Huệ Đường vào Trung tâm Dạy nghề - Thị trấn Đông Thành ĐT 839 - Rạch Gốc 896.000 717.000 448.000 - - Đất SX-KD đô thị
11187 Huyện Đức Huệ Lê Văn Rỉ - Thị trấn Đông Thành ĐT 839 - Nhà ông Hai Cậy 896.000 717.000 448.000 - - Đất SX-KD đô thị
11188 Huyện Đức Huệ Lê Công Trình - Thị trấn Đông Thành Tiếp giáp đường 798.000 638.000 399.000 - - Đất SX-KD đô thị
11189 Huyện Đức Huệ Lê Công Trình - Thị trấn Đông Thành Tiếp giáp kênh 638.000 511.000 319.000 - - Đất SX-KD đô thị
11190 Huyện Đức Huệ Trương Công Xưởng - Thị trấn Đông Thành Tiếp giáp đường 1.337.000 1.070.000 669.000 - - Đất SX-KD đô thị
11191 Huyện Đức Huệ Trương Công Xưởng - Thị trấn Đông Thành Tiếp giáp kênh 1.070.000 856.000 535.000 - - Đất SX-KD đô thị
11192 Huyện Đức Huệ Nguyễn Văn Nguyên - Thị trấn Đông Thành Phía Tiếp giáp đường 798.000 638.000 399.000 - - Đất SX-KD đô thị
11193 Huyện Đức Huệ Nguyễn Văn Nguyên - Thị trấn Đông Thành Phía Tiếp giáp kênh 638.000 511.000 319.000 - - Đất SX-KD đô thị
11194 Huyện Đức Huệ Huỳnh Châu Sổ - Thị trấn Đông Thành Phía Tiếp giáp đường 798.000 638.000 399.000 - - Đất SX-KD đô thị
11195 Huyện Đức Huệ Huỳnh Châu Sổ - Thị trấn Đông Thành Phía Tiếp giáp kênh 525.000 420.000 263.000 - - Đất SX-KD đô thị
11196 Huyện Đức Huệ Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ) - Thị trấn Đông Thành Phía đối diện Khu dân cư Công viên 3.906.000 3.125.000 1.953.000 - - Đất SX-KD đô thị
11197 Huyện Đức Huệ Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) - Thị trấn Đông Thành Phía công viên 3.549.000 2.839.000 1.775.000 - - Đất SX-KD đô thị
11198 Huyện Đức Huệ Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) - Thị trấn Đông Thành Phía đối diện Khu dân cư Công viên 2.835.000 2.268.000 1.418.000 - - Đất SX-KD đô thị
11199 Huyện Đức Huệ Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) - Thị trấn Đông Thành Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Bến phà 2.667.000 2.134.000 1.334.000 - - Đất SX-KD đô thị
11200 Huyện Đức Huệ Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) - Thị trấn Đông Thành Vòng Xoay - Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen 2.667.000 2.134.000 1.334.000 - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...