Bảng giá đất tại Huyện Vĩnh Hưng, Tỉnh Long An

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Huyện Vĩnh Hưng, Long An hiện nay đang cho thấy tiềm năng phát triển mạnh mẽ, đặc biệt khi xét đến các yếu tố hạ tầng và chiến lược phát triển quy hoạch. Hãy cùng phân tích chi tiết giá trị đất, yếu tố tác động đến giá và cơ hội đầu tư tại khu vực này.

Tổng Quan Khu Vực Huyện Vĩnh Hưng

Vĩnh Hưng là một huyện nông thôn với đa dạng các hoạt động sản xuất nông nghiệp, đặc biệt là trồng cây ăn quả và chăn nuôi.

Tuy nhiên, khu vực này đang có những thay đổi mạnh mẽ nhờ các dự án hạ tầng giao thông và quy hoạch đô thị đang được triển khai. Mặc dù không phải là một khu vực đô thị hóa cao như Thành phố Tân An hay huyện Đức Hòa, nhưng sự phát triển của Vĩnh Hưng đang đi đúng hướng với các chương trình phát triển kinh tế nông thôn và công nghiệp.

Vĩnh Hưng sở hữu lợi thế về giao thông khi tiếp giáp với các tỉnh như Tiền Giang và Long An, có thể di chuyển nhanh chóng đến Thành phố Hồ Chí Minh. Tỉnh Long An cũng đang đẩy mạnh phát triển các khu công nghiệp tại các khu vực ngoại thành, giúp tạo ra thêm cơ hội việc làm và thu hút lao động, từ đó gia tăng nhu cầu về nhà ở và bất động sản.

Hạ tầng giao thông như cầu đường và các tuyến đường cao tốc giúp kết nối các khu công nghiệp với các khu dân cư, nâng cao giá trị bất động sản tại Vĩnh Hưng.

Phân Tích Giá Đất

Huyện Vĩnh Hưng, nằm ở phía Tây Bắc tỉnh Long An, là một khu vực có vị trí chiến lược quan trọng, kết nối với nhiều tỉnh trong khu vực đồng bằng sông Cửu Long và gần Thành phố Hồ Chí Minh.

Huyện này có lợi thế lớn về giao thông khi nằm gần quốc lộ 62 và các tuyến đường liên tỉnh, giúp kết nối nhanh chóng với các khu vực trọng điểm. Quyết định pháp lý liên quan đến bảng giá đất tại Long An được quy định trong Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An.

Từ đó, bảng giá đất tại Huyện Vĩnh Hưng đã có những điều chỉnh, phản ánh sự phát triển mạnh mẽ của khu vực này trong tương lai.

Giá đất tại Huyện Vĩnh Hưng hiện tại dao động từ 35.000 đồng/m² đến 6.840.000 đồng/m². Mức giá thấp nhất xuất hiện chủ yếu tại các khu vực xa trung tâm, trong khi giá đất cao nhất tập trung ở những khu vực có tiềm năng phát triển và giao thông thuận tiện.

Giá đất trung bình tại Huyện Vĩnh Hưng vào khoảng 646.459 đồng/m². Mức giá này không quá cao so với các khu vực khác trong tỉnh, nhưng đang có xu hướng tăng trưởng nhờ vào những yếu tố tích cực như hạ tầng giao thông, sự phát triển của các khu công nghiệp và các dự án quy hoạch.

Với giá đất còn ở mức thấp so với các khu vực đô thị lớn trong tỉnh Long An, Huyện Vĩnh Hưng hiện là một điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Đây là cơ hội để đầu tư vào đất nền, đặc biệt là trong bối cảnh khu vực này đang trong giai đoạn phát triển hạ tầng mạnh mẽ. Nhà đầu tư có thể lựa chọn đầu tư dài hạn khi giá trị đất sẽ tăng theo sự phát triển của khu vực.

Điểm Mạnh và Tiềm Năng Của Khu Vực Huyện Vĩnh Hưng

Một trong những điểm mạnh của Huyện Vĩnh Hưng là sự phát triển mạnh mẽ của các khu công nghiệp, đặc biệt là những khu công nghiệp gần các tuyến giao thông chính. Huyện này cũng nhận được sự hỗ trợ mạnh mẽ từ chính quyền tỉnh Long An trong việc phát triển các dự án giao thông, bao gồm các tuyến đường cao tốc và mở rộng các tuyến quốc lộ, giúp cải thiện khả năng kết nối với các khu vực trọng điểm.

Vĩnh Hưng cũng có những điểm mạnh riêng biệt khi xét đến yếu tố phát triển kinh tế và dân cư. Đặc biệt, với sự gia tăng dân số và nhu cầu về nhà ở ngày càng lớn, các khu vực nằm gần các khu công nghiệp sẽ có giá trị tăng trưởng mạnh. Bên cạnh đó, khu vực này cũng nằm trong kế hoạch phát triển của tỉnh Long An trong tương lai, nên việc đầu tư vào bất động sản tại đây là một chiến lược dài hạn hợp lý.

Trong bối cảnh xu hướng bất động sản nghỉ dưỡng và du lịch đang phát triển mạnh mẽ, Huyện Vĩnh Hưng có tiềm năng trở thành một điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư trong lĩnh vực bất động sản nghỉ dưỡng, nhờ vào quỹ đất rộng và môi trường sống yên tĩnh, phù hợp cho các dự án du lịch sinh thái.

Với những tiềm năng phát triển mạnh mẽ, Huyện Vĩnh Hưng chính là cơ hội lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản trong giai đoạn này. Những yếu tố như hạ tầng giao thông, sự phát triển của các khu công nghiệp và kế hoạch quy hoạch đô thị sẽ thúc đẩy sự tăng trưởng mạnh mẽ về giá trị bất động sản tại đây. Nhà đầu tư nên chú trọng vào các khu vực có hạ tầng phát triển mạnh để tối ưu hóa lợi nhuận từ đầu tư dài hạn tại Vĩnh Hưng.

Giá đất cao nhất tại Huyện Vĩnh Hưng là: 6.840.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Vĩnh Hưng là: 35.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Vĩnh Hưng là: 690.641 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
255

Mua bán nhà đất tại Long An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Long An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
601 Huyện Vĩnh Hưng Bùi Thị Xuân - Khu dân cư Bàu Sậy Trần Văn Trà - Phạm Văn Bạch 94.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
602 Huyện Vĩnh Hưng Phạm Ngọc Thuần - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Bình - CMT8 94.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
603 Huyện Vĩnh Hưng Hà Tây Giang - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Văn Linh - CMT8 94.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
604 Huyện Vĩnh Hưng Lê Văn Khuyên - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Bình - CMT8 94.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
605 Huyện Vĩnh Hưng Phan Văn Đạt - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Văn Linh - CMT8 94.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
606 Huyện Vĩnh Hưng Trần Quang Diệu - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo 94.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
607 Huyện Vĩnh Hưng Đốc Binh Kiều - Khu dân cư Rọc Bùi Tuyên Bình - Lê Văn Tưởng 94.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
608 Huyện Vĩnh Hưng Hồ Ngọc Dẫn - Khu dân cư Rọc Bùi Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng 94.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
609 Huyện Vĩnh Hưng Võ Duy Dương - Khu dân cư Rọc Bùi Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng 94.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
610 Huyện Vĩnh Hưng Phạm Hùng - Khu dân cư Rọc Bùi Đốc Binh Kiều - Võ Duy Dương 94.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
611 Huyện Vĩnh Hưng Lê Văn Tưởng - Khu dân cư Bến xe mở rộng ĐT 831 - Đốc Binh Kiều 94.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
612 Huyện Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Kỉnh - Khu dân cư Bến xe mở rộng ĐT 831 - CMT8 94.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
613 Huyện Vĩnh Hưng Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Bến xe mở rộng ĐT 831 - CMT8 94.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
614 Huyện Vĩnh Hưng Đường Đốc Binh Kiều - Khu tái định cư Trường dạy nghề Lê Văn Tưởng – Nguyễn Chí Thanh 94.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
615 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư Trường dạy nghề Cách Mạng Tháng Tám – Đốc Binh Kiều 94.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
616 Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Quới - Khu tái định cư B7, B11 Nguyễn Thị Hạnh – Nhật Tảo 94.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
617 Huyện Vĩnh Hưng Đường Phạm Văn Bạch - Khu tái định cư B7, B11 Trần Quang Diệu – Võ Văn Quới 94.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
618 Huyện Vĩnh Hưng Kênh 28, kênh Măng Đa - Cả Môn Vị trí tiếp giáp kênh (tại thị trấn) 77.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
619 Huyện Vĩnh Hưng Kênh 28, kênh Măng Đa - Cả Môn Vị trí tiếp giáp kênh (tại các xã) 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
620 Huyện Vĩnh Hưng Sông Vàm Cỏ Tây, sông Lò Gạch, sông Cái Cỏ, sông Long Khốt, kênh Hưng Điền, kênh Tân Thành – Lò Gạch, kênh 61 Vị trí tiếp giáp sông, kênh 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
621 Huyện Vĩnh Hưng Thị trấn Khu vực còn lại 40.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
622 Huyện Vĩnh Hưng Tất cả các xã Khu vực còn lại 37.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
623 Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831 Ranh thị xã Kiến Tường (xã Bình Tân) và Vĩnh Hưng (xã Tuyên Bình) - Ranh xã Vĩnh Bình 83.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
624 Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831 Ranh xã Vĩnh Bình đến - Đường tỉnh 831C 83.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
625 Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831 Đường tỉnh 831C - Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng 85.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
626 Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831 Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng - Cống Rọc Bùi 90.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
627 Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831 Cống Rọc Bùi - Đường Tuyên Bình 90.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
628 Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831 Cầu kênh 28 - Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận 83.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
629 Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831 Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận - Cầu Cả Môn (sông Vàm Cỏ Tây) 83.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
630 Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831C 83.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
631 Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831B Thị trấn Vĩnh Hưng - Cầu Lò Gạch 85.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
632 Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831B Đoạn còn lại 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
633 Huyện Vĩnh Hưng Đường huyện (ĐH) 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
634 Huyện Vĩnh Hưng Đường Bình Thành Thôn A -B 90.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
635 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)) Tuyên Bình - đường 30/4 90.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
636 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)) Đường 30/4 - Nguyễn Thị Hạnh 90.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
637 Huyện Vĩnh Hưng Đường Tuyên Bình ĐT 831 - Tháp Mười 90.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
638 Huyện Vĩnh Hưng Đường Tuyên Bình Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh 85.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
639 Huyện Vĩnh Hưng Đường Cách Mạng Tháng Tám Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Tuyên Bình 90.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
640 Huyện Vĩnh Hưng Đường Cách Mạng Tháng Tám Tuyên Bình - Đường 3/2 90.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
641 Huyện Vĩnh Hưng Đường Cách Mạng Tháng Tám Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh 90.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
642 Huyện Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Khánh Sau UBND huyện 85.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
643 Huyện Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Tịch CMT8 - Nguyễn Thái Bình 85.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
644 Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Văn Đảnh 90.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
645 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Trung Trực 90.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
646 Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Văn Tạo 90.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
647 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Hữu Huân 90.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
648 Huyện Vĩnh Hưng Đường Sương Nguyệt Ánh 90.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
649 Huyện Vĩnh Hưng Đường Bùi Thị Đồng 90.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
650 Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Ngân 90.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
651 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Văn Tiếp 90.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
652 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thái Học 90.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
653 Huyện Vĩnh Hưng Đường Long Khốt Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Tháp Mười 90.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
654 Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Tần Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh 90.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
655 Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Tần Đường CMT8 - Tháp Mười 90.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
656 Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Tần Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh 90.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
657 Huyện Vĩnh Hưng Đường 30/4 Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình 90.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
658 Huyện Vĩnh Hưng Đường 30/4 Nguyễn Thái Bình - Huỳnh Việt Thanh 90.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
659 Huyện Vĩnh Hưng Đường 3/2 Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình 90.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
660 Huyện Vĩnh Hưng Đường 3/2 Nguyễn Thái Bình - Huỳnh Việt Thanh 85.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
661 Huyện Vĩnh Hưng Đường Tháp Mười 90.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
662 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thái Bình Tuyên Bình (Đê bao phía Đông) - Đường 3/2 90.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
663 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thái Bình Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh (đê bao phía Tây) 85.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
664 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Hạnh Thị trấn 85.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
665 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Hạnh Các xã 83.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
666 Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Việt Thanh Thị trấn 85.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
667 Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Việt Thanh Các xã 83.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
668 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nhật Tảo Nguyễn Văn Linh - CMT8 90.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
669 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nhật Tảo CMT8 - Nguyễn Thị Hồng 90.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
670 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nhật Tảo Nguyễn Thị Hồng - Huỳnh Việt Thanh 85.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
671 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Bảy 85.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
672 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn An Ninh 85.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
673 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Định 85.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
674 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Hồng 85.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
675 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Duy ĐT 831 - Huỳnh Văn Đảnh 85.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
676 Huyện Vĩnh Hưng Đường Tôn Đức Thắng ĐT 831 - Võ Duy Dương 85.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
677 Huyện Vĩnh Hưng Đường Hoàng Hoa Thám CMT8 - Tháp Mười 85.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
678 Huyện Vĩnh Hưng Đường Lê Lợi Võ Văn Tần - Tuyên Bình 85.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
679 Huyện Vĩnh Hưng Đường Hoàng Quốc Việt 90.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
680 Huyện Vĩnh Hưng Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường 30/4 - Võ Thị Sáu 85.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
681 Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Thị Sáu CMT8 - Lê Thị Hồng Gấm 85.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
682 Huyện Vĩnh Hưng Đường Đỗ Huy Rừa 85.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
683 Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Kiệt Thị trấn 83.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
684 Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Kiệt Các xã 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
685 Huyện Vĩnh Hưng Đường Phạm Văn Bạch 90.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
686 Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Nho 85.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
687 Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Châu Sổ 85.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
688 Huyện Vĩnh Hưng Đường liên ấp Thái Quang- Thái Vĩnh (Xã Thái Trị, Thái Bình Trung) 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
689 Huyện Vĩnh Hưng Đường nhựa Thái Trị - Hưng Điền A (Xã Thái Trị, Thái Bình Trung) 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
690 Huyện Vĩnh Hưng Đường Tuần tra biên giới - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
691 Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ nam kênh Bảy Được - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
692 Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ bắc kênh Nông trường - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
693 Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ nam, bờ bắc kênh Thái kỳ - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
694 Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ bắc kênh đậu Phộng - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
695 Huyện Vĩnh Hưng Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị (Xã Thái Trị, Thái Bình Trung) 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
696 Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ nam, bờ bắc kênh Hưng Điền - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
697 Huyện Vĩnh Hưng Đường Gò Bà Sáu - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
698 Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ nam sông Vàm Cỏ Tây - Xã Tuyên Bình Tây 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
699 Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ bắc sông Vàm Cỏ Tây - Xã Tuyên Bình Tây 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
700 Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ nam kênh Cả Gừa - Xã Tuyên Bình Tây 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện