Bảng giá đất tại Huyện Thạnh Hóa, Long An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Với các quyết định pháp lý quan trọng như Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An, bảng giá đất tại Huyện Thạnh Hóa đang cho thấy nhiều biến động và cơ hội đầu tư tiềm năng. Mặc dù còn ít người biết đến, nhưng tiềm năng phát triển của huyện này rất đáng để nhà đầu tư cân nhắc.

Tổng quan về Huyện Thạnh Hóa và các yếu tố làm tăng giá trị bất động sản

Huyện Thạnh Hóa nằm phía Bắc tỉnh Long An, giáp với các huyện Mộc Hóa và Tân Hưng. Với diện tích lớn và dân cư thưa thớt, Huyện Thạnh Hóa sở hữu không gian đất đai rộng lớn, rất thích hợp cho các dự án bất động sản quy mô.

Vị trí này còn có lợi thế giao thông với tuyến đường tỉnh lộ và các con sông nối liền các khu vực trong tỉnh và các tỉnh lân cận, tạo điều kiện thuận lợi cho việc vận chuyển và giao thương.

Bên cạnh đó, chính sách quy hoạch đô thị và phát triển hạ tầng cũng đang thay đổi mạnh mẽ tại Huyện Thạnh Hóa. Nhiều tuyến đường lớn và các dự án khu công nghiệp đang được triển khai, thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế và nhu cầu về nhà ở.

Đặc biệt, với sự mở rộng của thị trường bất động sản ở các khu vực xung quanh TPHCM, Huyện Thạnh Hóa cũng nhận được sự chú ý từ các nhà đầu tư có nhu cầu tìm kiếm các dự án đất giá tốt và có tiềm năng sinh lời cao.

Phân tích giá đất tại Huyện Thạnh Hóa

Giá đất tại Huyện Thạnh Hóa hiện nay có sự chênh lệch lớn giữa các khu vực, tùy theo vị trí và mức độ phát triển. Cụ thể, giá đất cao nhất tại đây là 6.840.000 đồng/m², trong khi giá thấp nhất chỉ từ 35.000 đồng/m².

Với mức giá trung bình vào khoảng 644.477 đồng/m², Huyện Thạnh Hóa hiện đang sở hữu những khu đất có giá trị khá hợp lý, đặc biệt là đối với các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội trong dài hạn.

So với các huyện khác trong tỉnh Long An, giá đất tại Huyện Thạnh Hóa có phần thấp hơn, điều này cho thấy tiềm năng tăng trưởng giá trị đất tại đây trong tương lai. Các nhà đầu tư có thể cân nhắc mua đất ở đây với mục đích dài hạn, đặc biệt khi các dự án hạ tầng tiếp tục được triển khai và nhu cầu về đất đai trong khu vực gia tăng.

Huyện Thạnh Hóa cũng là lựa chọn lý tưởng cho những ai tìm kiếm đất để ở lâu dài. Với mức giá đất hợp lý và không khí trong lành, huyện này có thể trở thành khu vực lý tưởng cho các gia đình muốn rời xa sự ồn ào, đông đúc của các thành phố lớn.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Thạnh Hóa

Điểm mạnh của Huyện Thạnh Hóa không chỉ đến từ vị trí địa lý mà còn từ các yếu tố phát triển hạ tầng và kinh tế. Việc triển khai các dự án khu công nghiệp và mở rộng các tuyến đường giao thông sẽ làm gia tăng nhu cầu về đất ở và đất công nghiệp. Dự kiến, các khu vực như thị trấn Thạnh Hóa và các xã lân cận sẽ chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về giá trị bất động sản trong những năm tới.

Không chỉ có vậy, Huyện Thạnh Hóa còn nằm trong vùng phát triển mạnh mẽ của nông nghiệp, với các sản phẩm chủ lực như lúa, cây ăn trái và thủy sản. Điều này tạo ra một cơ hội lớn cho các dự án bất động sản kết hợp với nông nghiệp, du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng.

Trong bối cảnh xu hướng đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng và du lịch đang ngày càng tăng, Huyện Thạnh Hóa có thể khai thác tốt các yếu tố này để phát triển các khu nghỉ dưỡng, homestay, hoặc các dự án kết hợp du lịch sinh thái. Đây là một trong những tiềm năng lớn giúp tăng trưởng giá trị bất động sản trong khu vực.

Tóm lại, Huyện Thạnh Hóa, Long An không chỉ có tiềm năng lớn về phát triển hạ tầng và quy hoạch đô thị mà còn sở hữu những đặc điểm nổi bật về vị trí địa lý, giá trị đất hợp lý và môi trường đầu tư hấp dẫn. Nếu bạn đang tìm kiếm một cơ hội đầu tư bất động sản dài hạn, Huyện Thạnh Hóa là một lựa chọn sáng giá, đặc biệt khi các dự án hạ tầng và quy hoạch phát triển tại đây ngày càng được chú trọng.

Giá đất cao nhất tại Huyện Thạnh Hóa là: 6.840.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Thạnh Hóa là: 35.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Thạnh Hóa là: 693.210 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
127

Mua bán nhà đất tại Long An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Long An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
801 Huyện Thạnh Hóa Đường Đỗ Huy Rừa Quốc lộ N2 - Cầu Bến Kè (sông Vàm Cỏ Tây) 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
802 Huyện Thạnh Hóa Đường Hồ Ngọc Dẫn (Đường Thị trấn – Bến Kè) Lê Duẩn – cầu Nguyễn Thị Định 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
803 Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Thị Định (Đường Thị trấn – Bến Kè) Cầu Nguyễn Thị Định - Lê Duẩn 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
804 Huyện Thạnh Hóa Đường cặp kênh Bến Kè QL 62 – Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ) 135.000 - - - - Đất rừng sản xuất
805 Huyện Thạnh Hóa Đường Võ Văn Thành (Đường số 2) Hùng Vương - Nguyễn Đình Chiểu 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
806 Huyện Thạnh Hóa Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3) Võ Văn Thành - Dương Văn Dương 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
807 Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Bình (Đường kênh trung tâm) QL N2 - Dương Văn Dương 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
808 Huyện Thạnh Hóa Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc) Cụm DCVL xã Thạnh An - Kênh Cái Tôm 135.000 - - - - Đất rừng sản xuất
809 Huyện Thạnh Hóa Đường Bắc Đông mới Cầu ngã năm Hoàng Gia - Kênh Cái Tôm 135.000 - - - - Đất rừng sản xuất
810 Huyện Thạnh Hóa Đường lộ Thủy Tân (thị trấn) Khu phố 4 (thị trấn) - kênh 23 (kênh Thầy Pháp) 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
811 Huyện Thạnh Hóa Đường lộ Thủy Tân (các xã) Khu phố 4 (thị trấn) - kênh 23 (kênh Thầy Pháp) 135.000 - - - - Đất rừng sản xuất
812 Huyện Thạnh Hóa Thị trấn Thạnh Hóa Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa 135.000 - - - - Đất rừng sản xuất
813 Huyện Thạnh Hóa Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Tân Đông, Tân Hiệp, Thạnh Phước, Thạnh Phú Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa 120.000 - - - - Đất rừng sản xuất
814 Huyện Thạnh Hóa Xã Thuận Bình, Thạnh An Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa 120.000 - - - - Đất rừng sản xuất
815 Huyện Thạnh Hóa Đường Dương Văn Dương (đường số 1) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Trần Văn Trà - Nguyễn Minh Đường 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
816 Huyện Thạnh Hóa Đường Trần Văn Trà (đường số 7) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
817 Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 8) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
818 Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Văn Khánh (đường số 9) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Minh Đường - Dương Văn Dương 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
819 Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Văn Của (đường số 2) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Trần Văn Trà - Nguyễn Trung Trực 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
820 Huyện Thạnh Hóa Đường Ngô Văn Miều (đường số 3) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Văn Khánh - Nguyễn Văn Đệ 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
821 Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Minh Đường (đường số 4) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Trần Văn Trà - Dương Văn Dương 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
822 Huyện Thạnh Hóa Đường số 5 - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Văn Khánh 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
823 Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Văn Đệ (Đường số 10) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Dương Văn Dương - Nguyễn Minh Đường 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
824 Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 1) - Khu DC nội ô Lê Duẩn - Nguyễn Huệ 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
825 Huyện Thạnh Hóa Đường Phạm Công Thường (Đường số 2) - Khu DC nội ô Lê Duẩn - Nguyễn Minh Đường 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
826 Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Văn Tao (Đường số 3) - Khu DC nội ô Nguyễn Trung Trực - Hồ Ngọc Dẫn 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
827 Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Huệ (đường số 4) - Khu DC nội ô Trần Văn Trà - Hồ Ngọc Dẫn 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
828 Huyện Thạnh Hóa Khu biệt thự vườn Đường Nguyễn Văn Kỉnh 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
829 Huyện Thạnh Hóa Khu biệt thự vườn Đường số 25 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
830 Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư N2 (Khu C) Các đường nội bộ còn lại 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
831 Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương) 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
832 Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu Đường Nguyễn Đình Chiểu 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
833 Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu Các đường nội bộ còn lại 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
834 Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang) ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương) 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
835 Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang) Đường Nguyễn Đình Chiểu 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
836 Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang) Các đường nội bộ còn lại 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
837 Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện Đường Phạm Công Thường 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
838 Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện Đường Lê Văn Tao 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
839 Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện Đường Nguyễn Trung Trực 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
840 Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện Các đường nội bộ còn lại 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
841 Huyện Thạnh Hóa Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Dãy nền cặp đường Hùng Vương 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
842 Huyện Thạnh Hóa Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Đường Phạm Văn Bạch (đường số 2) 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
843 Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Hữu Nghĩa (Đường số 4) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
844 Huyện Thạnh Hóa Đường Huỳnh Việt Thanh (Đường số 7) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
845 Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Quốc Sản (Đường số 10) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
846 Huyện Thạnh Hóa Đường Hoàng Quốc Việt (Đường số 11) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
847 Huyện Thạnh Hóa Nguyễn Thái Bình (Đường số 14) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
848 Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường số 17) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
849 Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Thị Hồng Gấm (Đường số 18) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
850 Huyện Thạnh Hóa Phạm Ngọc Thuần (Đường số 21) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
851 Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 24) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
852 Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Văn Kỉnh (Đường số 03) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Lê Hữu Nghĩa - Nguyễn Văn Tiếp 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
853 Huyện Thạnh Hóa Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Đường số 5, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 23 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
854 Huyện Thạnh Hóa Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp Đường số 1, 2, 4, 5, 6 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
855 Huyện Thạnh Hóa Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp Đường số 9 (Khu dãy phố) 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
856 Huyện Thạnh Hóa Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp Đường số 3, 7, 8 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
857 Huyện Thạnh Hóa Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp Tuyến dân cư vượt lũ N5, 90C 135.000 - - - - Đất rừng sản xuất
858 Huyện Thạnh Hóa Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp Tuyến dân cư vượt lũ M3, kênh 70 135.000 - - - - Đất rừng sản xuất
859 Huyện Thạnh Hóa Đường cặp kênh Maren - Chỉnh trang Khu dân cư cặp Đoàn 4 Từ trạm y tế - Trụ sở Đoàn 4 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
860 Huyện Thạnh Hóa Các đường còn lại - Chỉnh trang Khu dân cư cặp Đoàn 4 135.000 - - - - Đất rừng sản xuất
861 Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
862 Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư xã Tân Đông 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
863 Huyện Thạnh Hóa Cụm Dân cư xã Thuận Bình 135.000 - - - - Đất rừng sản xuất
864 Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư cặp QL 62 xã Tân Tây 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
865 Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư các xã 135.000 - - - - Đất rừng sản xuất
866 Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư vượt lũ Bình Phước 2 (xã Thạnh Phước) 135.000 - - - - Đất rừng sản xuất
867 Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư N2 Đường số 1, 2, 3 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
868 Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư N2 Đường số 5 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
869 Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư N2 Đường số 6 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
870 Huyện Thạnh Hóa Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình Đường số 1 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
871 Huyện Thạnh Hóa Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình Đường số 2, 3, 5, 6, 7 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
872 Huyện Thạnh Hóa Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình Đường số 4 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
873 Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến Long Vũ) Đường số 1 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
874 Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến Long Vũ) Đường số 2 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
875 Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến Long Vũ) Các đường nội bộ còn lại 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
876 Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư cặp ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến kênh 61) xã Thuận Bình Đường số 1 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
877 Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư cặp ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến kênh 61) xã Thuận Bình Đường số 2 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
878 Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư cặp ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến kênh 61) xã Thuận Bình Các đường nội bộ còn lại 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
879 Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư xã Thạnh Phước (phần mở rộng) ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
880 Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư xã Thủy Đông (mở rộng) Đường liên xã cặp kênh Thủy Tân 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
881 Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư xã Thạnh An 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
882 Huyện Thạnh Hóa Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thủy Tây, Thị trấn Thạnh Hóa Ven sông Vàm Cỏ Tây (vị trí tiếp giáp sông) 130.000 - - - - Đất rừng sản xuất
883 Huyện Thạnh Hóa Các xã Tân Đông, Tân Tây, Thủy Đông Ven sông Vàm Cỏ Tây (vị trí tiếp giáp sông) 125.000 - - - - Đất rừng sản xuất
884 Huyện Thạnh Hóa Các xã Thạnh Phước, Thạnh Phú Ven sông Vàm Cỏ Tây (vị trí tiếp giáp sông) 120.000 - - - - Đất rừng sản xuất
885 Huyện Thạnh Hóa Ven kênh An Xuyên Vị trí tiếp giáp kênh 120.000 - - - - Đất rừng sản xuất
886 Huyện Thạnh Hóa Ven kênh Nam QL 62, N2 (Xã Tân Đông) Rạch gỗ – Kênh 19 (vị trí tiếp giáp kênh) 135.000 - - - - Đất rừng sản xuất
887 Huyện Thạnh Hóa Ven kênh Nam QL 62, N2 (Xã Tân Tây) Kênh 19 – Kênh 21 (vị trí tiếp giáp kênh) 125.000 - - - - Đất rừng sản xuất
888 Huyện Thạnh Hóa Ven kênh Nam QL 62, N2 (Xã Thạnh An, Thủy Tây, Thủy Đông, Tân Tây) Kênh 21 – Cầu Bún Bà Của (vị trí tiếp giáp kênh) 120.000 - - - - Đất rừng sản xuất
889 Huyện Thạnh Hóa Ven các kênh cặp lộ GTNT Vị trí tiếp giáp kênh 120.000 - - - - Đất rừng sản xuất
890 Huyện Thạnh Hóa Kênh 79 (Rạch Đá Biên - Xã Tân Thành, huyện Mộc Hóa) Vị trí tiếp giáp kênh 115.000 - - - - Đất rừng sản xuất
891 Huyện Thạnh Hóa Thị trấn Thạnh Hóa Vị trí tiếp giáp sông, kênh còn lại 80.000 - - - - Đất rừng sản xuất
892 Huyện Thạnh Hóa Các xã Tân Đông, Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Hiệp Vị trí tiếp giáp sông, kênh còn lại 70.000 - - - - Đất rừng sản xuất
893 Huyện Thạnh Hóa Các xã Thuận Bình, Thạnh An Vị trí tiếp giáp sông, kênh còn lại 60.000 - - - - Đất rừng sản xuất
894 Huyện Thạnh Hóa Thị trấn Thạnh Hóa Các khu vực còn lại 80.000 - - - - Đất rừng sản xuất
895 Huyện Thạnh Hóa Các xã Tân Đông, Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Hiệp Các khu vực còn lại 70.000 - - - - Đất rừng sản xuất
896 Huyện Thạnh Hóa Các xã Thuận Bình, Thạnh An Các khu vực còn lại 60.000 - - - - Đất rừng sản xuất
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...