Bảng giá đất tại Huyện Thạnh Hóa, Long An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Với các quyết định pháp lý quan trọng như Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An, bảng giá đất tại Huyện Thạnh Hóa đang cho thấy nhiều biến động và cơ hội đầu tư tiềm năng. Mặc dù còn ít người biết đến, nhưng tiềm năng phát triển của huyện này rất đáng để nhà đầu tư cân nhắc.

Tổng quan về Huyện Thạnh Hóa và các yếu tố làm tăng giá trị bất động sản

Huyện Thạnh Hóa nằm phía Bắc tỉnh Long An, giáp với các huyện Mộc Hóa và Tân Hưng. Với diện tích lớn và dân cư thưa thớt, Huyện Thạnh Hóa sở hữu không gian đất đai rộng lớn, rất thích hợp cho các dự án bất động sản quy mô.

Vị trí này còn có lợi thế giao thông với tuyến đường tỉnh lộ và các con sông nối liền các khu vực trong tỉnh và các tỉnh lân cận, tạo điều kiện thuận lợi cho việc vận chuyển và giao thương.

Bên cạnh đó, chính sách quy hoạch đô thị và phát triển hạ tầng cũng đang thay đổi mạnh mẽ tại Huyện Thạnh Hóa. Nhiều tuyến đường lớn và các dự án khu công nghiệp đang được triển khai, thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế và nhu cầu về nhà ở.

Đặc biệt, với sự mở rộng của thị trường bất động sản ở các khu vực xung quanh TPHCM, Huyện Thạnh Hóa cũng nhận được sự chú ý từ các nhà đầu tư có nhu cầu tìm kiếm các dự án đất giá tốt và có tiềm năng sinh lời cao.

Phân tích giá đất tại Huyện Thạnh Hóa

Giá đất tại Huyện Thạnh Hóa hiện nay có sự chênh lệch lớn giữa các khu vực, tùy theo vị trí và mức độ phát triển. Cụ thể, giá đất cao nhất tại đây là 6.840.000 đồng/m², trong khi giá thấp nhất chỉ từ 35.000 đồng/m².

Với mức giá trung bình vào khoảng 644.477 đồng/m², Huyện Thạnh Hóa hiện đang sở hữu những khu đất có giá trị khá hợp lý, đặc biệt là đối với các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội trong dài hạn.

So với các huyện khác trong tỉnh Long An, giá đất tại Huyện Thạnh Hóa có phần thấp hơn, điều này cho thấy tiềm năng tăng trưởng giá trị đất tại đây trong tương lai. Các nhà đầu tư có thể cân nhắc mua đất ở đây với mục đích dài hạn, đặc biệt khi các dự án hạ tầng tiếp tục được triển khai và nhu cầu về đất đai trong khu vực gia tăng.

Huyện Thạnh Hóa cũng là lựa chọn lý tưởng cho những ai tìm kiếm đất để ở lâu dài. Với mức giá đất hợp lý và không khí trong lành, huyện này có thể trở thành khu vực lý tưởng cho các gia đình muốn rời xa sự ồn ào, đông đúc của các thành phố lớn.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Thạnh Hóa

Điểm mạnh của Huyện Thạnh Hóa không chỉ đến từ vị trí địa lý mà còn từ các yếu tố phát triển hạ tầng và kinh tế. Việc triển khai các dự án khu công nghiệp và mở rộng các tuyến đường giao thông sẽ làm gia tăng nhu cầu về đất ở và đất công nghiệp. Dự kiến, các khu vực như thị trấn Thạnh Hóa và các xã lân cận sẽ chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về giá trị bất động sản trong những năm tới.

Không chỉ có vậy, Huyện Thạnh Hóa còn nằm trong vùng phát triển mạnh mẽ của nông nghiệp, với các sản phẩm chủ lực như lúa, cây ăn trái và thủy sản. Điều này tạo ra một cơ hội lớn cho các dự án bất động sản kết hợp với nông nghiệp, du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng.

Trong bối cảnh xu hướng đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng và du lịch đang ngày càng tăng, Huyện Thạnh Hóa có thể khai thác tốt các yếu tố này để phát triển các khu nghỉ dưỡng, homestay, hoặc các dự án kết hợp du lịch sinh thái. Đây là một trong những tiềm năng lớn giúp tăng trưởng giá trị bất động sản trong khu vực.

Tóm lại, Huyện Thạnh Hóa, Long An không chỉ có tiềm năng lớn về phát triển hạ tầng và quy hoạch đô thị mà còn sở hữu những đặc điểm nổi bật về vị trí địa lý, giá trị đất hợp lý và môi trường đầu tư hấp dẫn. Nếu bạn đang tìm kiếm một cơ hội đầu tư bất động sản dài hạn, Huyện Thạnh Hóa là một lựa chọn sáng giá, đặc biệt khi các dự án hạ tầng và quy hoạch phát triển tại đây ngày càng được chú trọng.

Giá đất cao nhất tại Huyện Thạnh Hóa là: 6.840.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Thạnh Hóa là: 35.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Thạnh Hóa là: 693.210 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
127

Mua bán nhà đất tại Long An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Long An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
601 Huyện Thạnh Hóa Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp Tuyến dân cư vượt lũ N5, 90C 150.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
602 Huyện Thạnh Hóa Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp Tuyến dân cư vượt lũ M3, kênh 70 150.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
603 Huyện Thạnh Hóa Đường cặp kênh Maren - Chỉnh trang Khu dân cư cặp Đoàn 4 Từ trạm y tế - Trụ sở Đoàn 4 180.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
604 Huyện Thạnh Hóa Các đường còn lại - Chỉnh trang Khu dân cư cặp Đoàn 4 150.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
605 Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây 180.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
606 Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư xã Tân Đông 180.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
607 Huyện Thạnh Hóa Cụm Dân cư xã Thuận Bình 150.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
608 Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư cặp QL 62 xã Tân Tây 180.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
609 Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư các xã 150.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
610 Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư vượt lũ Bình Phước 2 (xã Thạnh Phước) 150.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
611 Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư N2 Đường số 1, 2, 3 180.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
612 Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư N2 Đường số 5 230.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
613 Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư N2 Đường số 6 180.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
614 Huyện Thạnh Hóa Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình Đường số 1 180.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
615 Huyện Thạnh Hóa Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình Đường số 2, 3, 5, 6, 7 180.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
616 Huyện Thạnh Hóa Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình Đường số 4 180.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
617 Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến Long Vũ) Đường số 1 180.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
618 Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến Long Vũ) Đường số 2 180.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
619 Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến Long Vũ) Các đường nội bộ còn lại 180.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
620 Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư cặp ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến kênh 61) xã Thuận Bình Đường số 1 180.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
621 Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư cặp ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến kênh 61) xã Thuận Bình Đường số 2 180.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
622 Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư cặp ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến kênh 61) xã Thuận Bình Các đường nội bộ còn lại 180.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
623 Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư xã Thạnh Phước (phần mở rộng) ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) 180.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
624 Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư xã Thủy Đông (mở rộng) Đường liên xã cặp kênh Thủy Tân 180.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
625 Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư xã Thạnh An 180.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
626 Huyện Thạnh Hóa Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thủy Tây, Thị trấn Thạnh Hóa Ven sông Vàm Cỏ Tây (vị trí tiếp giáp sông) 140.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
627 Huyện Thạnh Hóa Các xã Tân Đông, Tân Tây, Thủy Đông Ven sông Vàm Cỏ Tây (vị trí tiếp giáp sông) 140.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
628 Huyện Thạnh Hóa Các xã Thạnh Phước, Thạnh Phú Ven sông Vàm Cỏ Tây (vị trí tiếp giáp sông) 130.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
629 Huyện Thạnh Hóa Ven kênh An Xuyên Vị trí tiếp giáp kênh 130.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
630 Huyện Thạnh Hóa Ven kênh Nam QL 62, N2 (Xã Tân Đông) Rạch gỗ – Kênh 19 (vị trí tiếp giáp kênh) 150.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
631 Huyện Thạnh Hóa Ven kênh Nam QL 62, N2 (Xã Tân Tây) Kênh 19 – Kênh 21 (vị trí tiếp giáp kênh) 140.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
632 Huyện Thạnh Hóa Ven kênh Nam QL 62, N2 (Xã Thạnh An, Thủy Tây, Thủy Đông, Tân Tây) Kênh 21 – Cầu Bún Bà Của (vị trí tiếp giáp kênh) 130.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
633 Huyện Thạnh Hóa Ven các kênh cặp lộ GTNT Vị trí tiếp giáp kênh 130.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
634 Huyện Thạnh Hóa Kênh 79 (Rạch Đá Biên - Xã Tân Thành, huyện Mộc Hóa) Vị trí tiếp giáp kênh 130.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
635 Huyện Thạnh Hóa Thị trấn Thạnh Hóa Vị trí tiếp giáp sông, kênh còn lại 90.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
636 Huyện Thạnh Hóa Các xã Tân Đông, Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Hiệp Vị trí tiếp giáp sông, kênh còn lại 80.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
637 Huyện Thạnh Hóa Các xã Thuận Bình, Thạnh An Vị trí tiếp giáp sông, kênh còn lại 70.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
638 Huyện Thạnh Hóa Thị trấn Thạnh Hóa Các khu vực còn lại 90.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
639 Huyện Thạnh Hóa Các xã Tân Đông, Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Hiệp Các khu vực còn lại 80.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
640 Huyện Thạnh Hóa Các xã Thuận Bình, Thạnh An Các khu vực còn lại 70.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
641 Huyện Thạnh Hóa QL 62 Ranh Thủ Thừa – Cầu Ông Nhượng 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
642 Huyện Thạnh Hóa QL 62 Cầu Ông Nhượng – Cầu La Khoa 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
643 Huyện Thạnh Hóa QL 62 Cầu La Khoa - Kinh Tam Lang 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
644 Huyện Thạnh Hóa QL 62 Kinh Tam Lang - Cầu Bến Kè 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
645 Huyện Thạnh Hóa QL 62 Cầu Bến Kè - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
646 Huyện Thạnh Hóa QL N2 Ranh Thủ Thừa - Sông Vàm Cỏ Tây 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
647 Huyện Thạnh Hóa QL N2 Sông Vàm Cỏ Tây - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
648 Huyện Thạnh Hóa QL N2 Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - Bún Bà Của 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
649 Huyện Thạnh Hóa QL N2 Bún bà Của – Cầu Cái Tôm (Giáp ranh Tân Thạnh) 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
650 Huyện Thạnh Hóa Đường Dương Văn Dương (ĐT 836) QL N2 - Cầu sân bay 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
651 Huyện Thạnh Hóa Đường Dương Văn Dương (ĐT 836) Cầu sân bay – đường Trần Văn Trà 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
652 Huyện Thạnh Hóa ĐT 839 Ranh Đức Huệ - Cầu 61 160.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
653 Huyện Thạnh Hóa ĐT 839 Cầu 61 - lộ T4 160.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
654 Huyện Thạnh Hóa ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Trà Cú (ranh huyện Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất cặp đường tỉnh) 160.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
655 Huyện Thạnh Hóa ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Trà Cú (ranh huyện Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp đường) 135.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
656 Huyện Thạnh Hóa ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh) 140.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
657 Huyện Thạnh Hóa ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp đường) 135.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
658 Huyện Thạnh Hóa Đường Hùng Vương (Đường Trung tâm) Quốc lộ N2 - đường Lê Duẩn 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
659 Huyện Thạnh Hóa Đường Trần Văn Trà (Đường Trung tâm) Lê Duẩn - Nguyễn Huệ 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
660 Huyện Thạnh Hóa ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An) QL 62 – Ngã 5 Bắc Đông 135.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
661 Huyện Thạnh Hóa ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An) Phía bên kia kênh 135.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
662 Huyện Thạnh Hóa Đường N2 - Thuận Bình QL N2 - Cụm dân cư Thuận Bình 135.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
663 Huyện Thạnh Hóa Đường N2 - Thuận Bình Cụm dân cư Thuận Bình - ĐT 839 135.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
664 Huyện Thạnh Hóa Đường Bún Bà Của – Thạnh An (QL N2 - kênh Bắc Đông Cũ) 135.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
665 Huyện Thạnh Hóa Đường Nghĩa trang Vĩnh Hằng QL62 - Nghĩa trang Vĩnh Hằng 135.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
666 Huyện Thạnh Hóa Đường vào Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa QL62 - Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa 135.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
667 Huyện Thạnh Hóa Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước Cặp lộ (Ấp 4, xã Thuỷ Tây - Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phú - Ấp Thạnh Trung, Ông Quới, Đá Biên, Ấp Đình, xã Thạnh Phước) 135.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
668 Huyện Thạnh Hóa Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước Tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp lộ 135.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
669 Huyện Thạnh Hóa Đường Cái Tôm QL N2 – Kênh Bắc Đông mới 135.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
670 Huyện Thạnh Hóa Đường tuần tra biên giới tỉnh Kênh Maren mới - Giáp ranh thị trấn Bình Phong Thạnh, huyện Mộc Hoá 120.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
671 Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) QL N2 – Hùng Vương 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
672 Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) Hùng Vương - Nguyễn Đình Chiểu 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
673 Huyện Thạnh Hóa Đường Đỗ Huy Rừa Quốc lộ N2 - Cầu Bến Kè (sông Vàm Cỏ Tây) 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
674 Huyện Thạnh Hóa Đường Hồ Ngọc Dẫn (Đường Thị trấn – Bến Kè) Lê Duẩn – cầu Nguyễn Thị Định 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
675 Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Thị Định (Đường Thị trấn – Bến Kè) Cầu Nguyễn Thị Định - Lê Duẩn 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
676 Huyện Thạnh Hóa Đường cặp kênh Bến Kè QL 62 – Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ) 135.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
677 Huyện Thạnh Hóa Đường Võ Văn Thành (Đường số 2) Hùng Vương - Nguyễn Đình Chiểu 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
678 Huyện Thạnh Hóa Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3) Võ Văn Thành - Dương Văn Dương 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
679 Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Bình (Đường kênh trung tâm) QL N2 - Dương Văn Dương 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
680 Huyện Thạnh Hóa Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc) Cụm DCVL xã Thạnh An - Kênh Cái Tôm 135.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
681 Huyện Thạnh Hóa Đường Bắc Đông mới Cầu ngã năm Hoàng Gia - Kênh Cái Tôm 135.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
682 Huyện Thạnh Hóa Đường lộ Thủy Tân (thị trấn) Khu phố 4 (thị trấn) - kênh 23 (kênh Thầy Pháp) 160.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
683 Huyện Thạnh Hóa Đường lộ Thủy Tân (các xã) Khu phố 4 (thị trấn) - kênh 23 (kênh Thầy Pháp) 135.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
684 Huyện Thạnh Hóa Thị trấn Thạnh Hóa Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa 135.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
685 Huyện Thạnh Hóa Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Tân Đông, Tân Hiệp, Thạnh Phước, Thạnh Phú Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa 120.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
686 Huyện Thạnh Hóa Xã Thuận Bình, Thạnh An Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa 120.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
687 Huyện Thạnh Hóa Đường Dương Văn Dương (đường số 1) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Trần Văn Trà - Nguyễn Minh Đường 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
688 Huyện Thạnh Hóa Đường Trần Văn Trà (đường số 7) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
689 Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 8) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
690 Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Văn Khánh (đường số 9) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Minh Đường - Dương Văn Dương 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
691 Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Văn Của (đường số 2) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Trần Văn Trà - Nguyễn Trung Trực 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
692 Huyện Thạnh Hóa Đường Ngô Văn Miều (đường số 3) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Văn Khánh - Nguyễn Văn Đệ 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
693 Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Minh Đường (đường số 4) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Trần Văn Trà - Dương Văn Dương 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
694 Huyện Thạnh Hóa Đường số 5 - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Văn Khánh 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
695 Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Văn Đệ (Đường số 10) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Dương Văn Dương - Nguyễn Minh Đường 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
696 Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 1) - Khu DC nội ô Lê Duẩn - Nguyễn Huệ 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
697 Huyện Thạnh Hóa Đường Phạm Công Thường (Đường số 2) - Khu DC nội ô Lê Duẩn - Nguyễn Minh Đường 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
698 Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Văn Tao (Đường số 3) - Khu DC nội ô Nguyễn Trung Trực - Hồ Ngọc Dẫn 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
699 Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Huệ (đường số 4) - Khu DC nội ô Trần Văn Trà - Hồ Ngọc Dẫn 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
700 Huyện Thạnh Hóa Khu biệt thự vườn Đường Nguyễn Văn Kỉnh 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...