| 501 |
Huyện Thạnh Hóa |
Ven kênh An Xuyên |
Vị trí tiếp giáp kênh
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 502 |
Huyện Thạnh Hóa |
Ven kênh Nam QL 62, N2 (Xã Tân Đông) |
Rạch gỗ – Kênh 19 (vị trí tiếp giáp kênh)
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 503 |
Huyện Thạnh Hóa |
Ven kênh Nam QL 62, N2 (Xã Tân Tây) |
Kênh 19 – Kênh 21 (vị trí tiếp giáp kênh)
|
125.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 504 |
Huyện Thạnh Hóa |
Ven kênh Nam QL 62, N2 (Xã Thạnh An, Thủy Tây, Thủy Đông, Tân Tây) |
Kênh 21 – Cầu Bún Bà Của (vị trí tiếp giáp kênh)
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 505 |
Huyện Thạnh Hóa |
Ven các kênh cặp lộ GTNT |
Vị trí tiếp giáp kênh
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 506 |
Huyện Thạnh Hóa |
Kênh 79 (Rạch Đá Biên - Xã Tân Thành, huyện Mộc Hóa) |
Vị trí tiếp giáp kênh
|
115.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 507 |
Huyện Thạnh Hóa |
Thị trấn Thạnh Hóa |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh còn lại
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 508 |
Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Tân Đông, Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Hiệp |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh còn lại
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 509 |
Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Thuận Bình, Thạnh An |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh còn lại
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 510 |
Huyện Thạnh Hóa |
Thị trấn Thạnh Hóa |
Các khu vực còn lại
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 511 |
Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Tân Đông, Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Hiệp |
Các khu vực còn lại
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 512 |
Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Thuận Bình, Thạnh An |
Các khu vực còn lại
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 513 |
Huyện Thạnh Hóa |
QL 62 |
Ranh Thủ Thừa – Cầu Ông Nhượng
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 514 |
Huyện Thạnh Hóa |
QL 62 |
Cầu Ông Nhượng – Cầu La Khoa
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 515 |
Huyện Thạnh Hóa |
QL 62 |
Cầu La Khoa - Kinh Tam Lang
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 516 |
Huyện Thạnh Hóa |
QL 62 |
Kinh Tam Lang - Cầu Bến Kè
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 517 |
Huyện Thạnh Hóa |
QL 62 |
Cầu Bến Kè - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 518 |
Huyện Thạnh Hóa |
QL N2 |
Ranh Thủ Thừa - Sông Vàm Cỏ Tây
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 519 |
Huyện Thạnh Hóa |
QL N2 |
Sông Vàm Cỏ Tây - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 520 |
Huyện Thạnh Hóa |
QL N2 |
Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - Bún Bà Của
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 521 |
Huyện Thạnh Hóa |
QL N2 |
Bún bà Của – Cầu Cái Tôm (Giáp ranh Tân Thạnh)
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 522 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Dương Văn Dương (ĐT 836) |
QL N2 - Cầu sân bay
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 523 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Dương Văn Dương (ĐT 836) |
Cầu sân bay – đường Trần Văn Trà
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 524 |
Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 839 |
Ranh Đức Huệ - Cầu 61
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 525 |
Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 839 |
Cầu 61 - lộ T4
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 526 |
Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) |
Trà Cú (ranh huyện Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất cặp đường tỉnh)
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 527 |
Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) |
Trà Cú (ranh huyện Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp đường)
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 528 |
Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) |
Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh)
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 529 |
Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) |
Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp đường)
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 530 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Hùng Vương (Đường Trung tâm) |
Quốc lộ N2 - đường Lê Duẩn
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 531 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Trần Văn Trà (Đường Trung tâm) |
Lê Duẩn - Nguyễn Huệ
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 532 |
Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An) |
QL 62 – Ngã 5 Bắc Đông
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 533 |
Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An) |
Phía bên kia kênh
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 534 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường N2 - Thuận Bình |
QL N2 - Cụm dân cư Thuận Bình
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 535 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường N2 - Thuận Bình |
Cụm dân cư Thuận Bình - ĐT 839
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 536 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Bún Bà Của – Thạnh An |
(QL N2 - kênh Bắc Đông Cũ)
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 537 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nghĩa trang Vĩnh Hằng |
QL62 - Nghĩa trang Vĩnh Hằng
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 538 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường vào Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa |
QL62 - Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 539 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước |
Cặp lộ (Ấp 4, xã Thuỷ Tây - Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phú - Ấp Thạnh Trung, Ông Quới, Đá Biên, Ấp Đình, xã Thạnh Phước)
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 540 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước |
Tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp lộ
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 541 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Cái Tôm |
QL N2 – Kênh Bắc Đông mới
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 542 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường tuần tra biên giới tỉnh |
Kênh Maren mới - Giáp ranh thị trấn Bình Phong Thạnh, huyện Mộc Hoá
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 543 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) |
QL N2 – Hùng Vương
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 544 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) |
Hùng Vương - Nguyễn Đình Chiểu
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 545 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Đỗ Huy Rừa |
Quốc lộ N2 - Cầu Bến Kè (sông Vàm Cỏ Tây)
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 546 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Hồ Ngọc Dẫn (Đường Thị trấn – Bến Kè) |
Lê Duẩn – cầu Nguyễn Thị Định
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 547 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Thị Định (Đường Thị trấn – Bến Kè) |
Cầu Nguyễn Thị Định - Lê Duẩn
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 548 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường cặp kênh Bến Kè |
QL 62 – Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ)
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 549 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Võ Văn Thành (Đường số 2) |
Hùng Vương - Nguyễn Đình Chiểu
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 550 |
Huyện Thạnh Hóa |
Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3) |
Võ Văn Thành - Dương Văn Dương
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 551 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Bình (Đường kênh trung tâm) |
QL N2 - Dương Văn Dương
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 552 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc) |
Cụm DCVL xã Thạnh An - Kênh Cái Tôm
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 553 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Bắc Đông mới |
Cầu ngã năm Hoàng Gia - Kênh Cái Tôm
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 554 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường lộ Thủy Tân (thị trấn) |
Khu phố 4 (thị trấn) - kênh 23 (kênh Thầy Pháp)
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 555 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường lộ Thủy Tân (các xã) |
Khu phố 4 (thị trấn) - kênh 23 (kênh Thầy Pháp)
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 556 |
Huyện Thạnh Hóa |
Thị trấn Thạnh Hóa |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 557 |
Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Tân Đông, Tân Hiệp, Thạnh Phước, Thạnh Phú |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 558 |
Huyện Thạnh Hóa |
Xã Thuận Bình, Thạnh An |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 559 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Dương Văn Dương (đường số 1) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa |
Trần Văn Trà - Nguyễn Minh Đường
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 560 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Trần Văn Trà (đường số 7) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa |
Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 561 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 8) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa |
Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 562 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Văn Khánh (đường số 9) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa |
Nguyễn Minh Đường - Dương Văn Dương
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 563 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Văn Của (đường số 2) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa |
Trần Văn Trà - Nguyễn Trung Trực
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 564 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Ngô Văn Miều (đường số 3) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa |
Nguyễn Văn Khánh - Nguyễn Văn Đệ
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 565 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Minh Đường (đường số 4) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa |
Trần Văn Trà - Dương Văn Dương
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 566 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường số 5 - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa |
Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Văn Khánh
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 567 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Văn Đệ (Đường số 10) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa |
Dương Văn Dương - Nguyễn Minh Đường
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 568 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 1) - Khu DC nội ô |
Lê Duẩn - Nguyễn Huệ
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 569 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Phạm Công Thường (Đường số 2) - Khu DC nội ô |
Lê Duẩn - Nguyễn Minh Đường
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 570 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Văn Tao (Đường số 3) - Khu DC nội ô |
Nguyễn Trung Trực - Hồ Ngọc Dẫn
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 571 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Huệ (đường số 4) - Khu DC nội ô |
Trần Văn Trà - Hồ Ngọc Dẫn
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 572 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu biệt thự vườn |
Đường Nguyễn Văn Kỉnh
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 573 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu biệt thự vườn |
Đường số 25
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 574 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư N2 (Khu C) |
Các đường nội bộ còn lại
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 575 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu |
ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương)
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 576 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu |
Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 577 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu |
Các đường nội bộ còn lại
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 578 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang) |
ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương)
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 579 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang) |
Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 580 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang) |
Các đường nội bộ còn lại
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 581 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện |
Đường Phạm Công Thường
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 582 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện |
Đường Lê Văn Tao
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 583 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện |
Đường Nguyễn Trung Trực
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 584 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện |
Các đường nội bộ còn lại
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 585 |
Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Dãy nền cặp đường Hùng Vương
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 586 |
Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Đường Phạm Văn Bạch (đường số 2)
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 587 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Hữu Nghĩa (Đường số 4) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 588 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Huỳnh Việt Thanh (Đường số 7) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 589 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Quốc Sản (Đường số 10) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 590 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Hoàng Quốc Việt (Đường số 11) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 591 |
Huyện Thạnh Hóa |
Nguyễn Thái Bình (Đường số 14) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 592 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường số 17) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 593 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Thị Hồng Gấm (Đường số 18) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 594 |
Huyện Thạnh Hóa |
Phạm Ngọc Thuần (Đường số 21) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 595 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 24) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 596 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Văn Kỉnh (Đường số 03) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Lê Hữu Nghĩa - Nguyễn Văn Tiếp
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 597 |
Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Đường số 5, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 23
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 598 |
Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp |
Đường số 1, 2, 4, 5, 6
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 599 |
Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp |
Đường số 9 (Khu dãy phố)
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 600 |
Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp |
Đường số 3, 7, 8
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |