| 401 |
Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) |
Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp đường)
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 402 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Hùng Vương (Đường Trung tâm) |
Quốc lộ N2 - đường Lê Duẩn
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 403 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Trần Văn Trà (Đường Trung tâm) |
Lê Duẩn - Nguyễn Huệ
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 404 |
Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An) |
QL 62 – Ngã 5 Bắc Đông
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 405 |
Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An) |
Phía bên kia kênh
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 406 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường N2 - Thuận Bình |
QL N2 - Cụm dân cư Thuận Bình
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 407 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường N2 - Thuận Bình |
Cụm dân cư Thuận Bình - ĐT 839
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 408 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Bún Bà Của – Thạnh An |
(QL N2 - kênh Bắc Đông Cũ)
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 409 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nghĩa trang Vĩnh Hằng |
QL62 - Nghĩa trang Vĩnh Hằng
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 410 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường vào Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa |
QL62 - Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 411 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước |
Cặp lộ (Ấp 4, xã Thuỷ Tây - Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phú - Ấp Thạnh Trung, Ông Quới, Đá Biên, Ấp Đình, xã Thạnh Phước)
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 412 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước |
Tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp lộ
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 413 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Cái Tôm |
QL N2 – Kênh Bắc Đông mới
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 414 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường tuần tra biên giới tỉnh |
Kênh Maren mới - Giáp ranh thị trấn Bình Phong Thạnh, huyện Mộc Hoá
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 415 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) |
QL N2 – Hùng Vương
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 416 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) |
Hùng Vương - Nguyễn Đình Chiểu
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 417 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Đỗ Huy Rừa |
Quốc lộ N2 - Cầu Bến Kè (sông Vàm Cỏ Tây)
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 418 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Hồ Ngọc Dẫn (Đường Thị trấn – Bến Kè) |
Lê Duẩn – cầu Nguyễn Thị Định
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 419 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Thị Định (Đường Thị trấn – Bến Kè) |
Cầu Nguyễn Thị Định - Lê Duẩn
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 420 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường cặp kênh Bến Kè |
QL 62 – Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ)
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 421 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Võ Văn Thành (Đường số 2) |
Hùng Vương - Nguyễn Đình Chiểu
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 422 |
Huyện Thạnh Hóa |
Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3) |
Võ Văn Thành - Dương Văn Dương
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 423 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Bình (Đường kênh trung tâm) |
QL N2 - Dương Văn Dương
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 424 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc) |
Cụm DCVL xã Thạnh An - Kênh Cái Tôm
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 425 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Bắc Đông mới |
Cầu ngã năm Hoàng Gia - Kênh Cái Tôm
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 426 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường lộ Thủy Tân (thị trấn) |
Khu phố 4 (thị trấn) - kênh 23 (kênh Thầy Pháp)
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 427 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường lộ Thủy Tân (các xã) |
Khu phố 4 (thị trấn) - kênh 23 (kênh Thầy Pháp)
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 428 |
Huyện Thạnh Hóa |
Thị trấn Thạnh Hóa |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 429 |
Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Tân Đông, Tân Hiệp, Thạnh Phước, Thạnh Phú |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 430 |
Huyện Thạnh Hóa |
Xã Thuận Bình, Thạnh An |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 431 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Dương Văn Dương (đường số 1) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa |
Trần Văn Trà - Nguyễn Minh Đường
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 432 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Trần Văn Trà (đường số 7) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa |
Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 433 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 8) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa |
Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 434 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Văn Khánh (đường số 9) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa |
Nguyễn Minh Đường - Dương Văn Dương
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 435 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Văn Của (đường số 2) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa |
Trần Văn Trà - Nguyễn Trung Trực
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 436 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Ngô Văn Miều (đường số 3) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa |
Nguyễn Văn Khánh - Nguyễn Văn Đệ
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 437 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Minh Đường (đường số 4) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa |
Trần Văn Trà - Dương Văn Dương
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 438 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường số 5 - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa |
Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Văn Khánh
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 439 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Văn Đệ (Đường số 10) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa |
Dương Văn Dương - Nguyễn Minh Đường
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 440 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 1) - Khu DC nội ô |
Lê Duẩn - Nguyễn Huệ
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 441 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Phạm Công Thường (Đường số 2) - Khu DC nội ô |
Lê Duẩn - Nguyễn Minh Đường
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 442 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Văn Tao (Đường số 3) - Khu DC nội ô |
Nguyễn Trung Trực - Hồ Ngọc Dẫn
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 443 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Huệ (đường số 4) - Khu DC nội ô |
Trần Văn Trà - Hồ Ngọc Dẫn
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 444 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu biệt thự vườn |
Đường Nguyễn Văn Kỉnh
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 445 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu biệt thự vườn |
Đường số 25
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 446 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư N2 (Khu C) |
Các đường nội bộ còn lại
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 447 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu |
ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương)
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 448 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu |
Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 449 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu |
Các đường nội bộ còn lại
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 450 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang) |
ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương)
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 451 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang) |
Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 452 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang) |
Các đường nội bộ còn lại
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 453 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện |
Đường Phạm Công Thường
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 454 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện |
Đường Lê Văn Tao
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 455 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện |
Đường Nguyễn Trung Trực
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 456 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện |
Các đường nội bộ còn lại
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 457 |
Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Dãy nền cặp đường Hùng Vương
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 458 |
Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Đường Phạm Văn Bạch (đường số 2)
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 459 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Hữu Nghĩa (Đường số 4) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 460 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Huỳnh Việt Thanh (Đường số 7) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 461 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Quốc Sản (Đường số 10) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 462 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Hoàng Quốc Việt (Đường số 11) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 463 |
Huyện Thạnh Hóa |
Nguyễn Thái Bình (Đường số 14) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 464 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường số 17) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 465 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Thị Hồng Gấm (Đường số 18) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 466 |
Huyện Thạnh Hóa |
Phạm Ngọc Thuần (Đường số 21) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 467 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 24) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 468 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Văn Kỉnh (Đường số 03) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Lê Hữu Nghĩa - Nguyễn Văn Tiếp
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 469 |
Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Đường số 5, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 23
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 470 |
Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp |
Đường số 1, 2, 4, 5, 6
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 471 |
Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp |
Đường số 9 (Khu dãy phố)
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 472 |
Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp |
Đường số 3, 7, 8
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 473 |
Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp |
Tuyến dân cư vượt lũ N5, 90C
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 474 |
Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp |
Tuyến dân cư vượt lũ M3, kênh 70
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 475 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường cặp kênh Maren - Chỉnh trang Khu dân cư cặp Đoàn 4 |
Từ trạm y tế - Trụ sở Đoàn 4
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 476 |
Huyện Thạnh Hóa |
Các đường còn lại - Chỉnh trang Khu dân cư cặp Đoàn 4 |
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 477 |
Huyện Thạnh Hóa |
Cụm dân cư các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây |
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 478 |
Huyện Thạnh Hóa |
Cụm dân cư xã Tân Đông |
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 479 |
Huyện Thạnh Hóa |
Cụm Dân cư xã Thuận Bình |
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 480 |
Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư cặp QL 62 xã Tân Tây |
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 481 |
Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư các xã |
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 482 |
Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư vượt lũ Bình Phước 2 (xã Thạnh Phước) |
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 483 |
Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư N2 |
Đường số 1, 2, 3
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 484 |
Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư N2 |
Đường số 5
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 485 |
Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư N2 |
Đường số 6
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 486 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình |
Đường số 1
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 487 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình |
Đường số 2, 3, 5, 6, 7
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 488 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình |
Đường số 4
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 489 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến Long Vũ) |
Đường số 1
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 490 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến Long Vũ) |
Đường số 2
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 491 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến Long Vũ) |
Các đường nội bộ còn lại
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 492 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư cặp ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến kênh 61) xã Thuận Bình |
Đường số 1
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 493 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư cặp ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến kênh 61) xã Thuận Bình |
Đường số 2
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 494 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư cặp ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến kênh 61) xã Thuận Bình |
Các đường nội bộ còn lại
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 495 |
Huyện Thạnh Hóa |
Cụm dân cư xã Thạnh Phước (phần mở rộng) |
ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 496 |
Huyện Thạnh Hóa |
Cụm dân cư xã Thủy Đông (mở rộng) |
Đường liên xã cặp kênh Thủy Tân
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 497 |
Huyện Thạnh Hóa |
Cụm dân cư xã Thạnh An |
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 498 |
Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thủy Tây, Thị trấn Thạnh Hóa |
Ven sông Vàm Cỏ Tây (vị trí tiếp giáp sông)
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 499 |
Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Tân Đông, Tân Tây, Thủy Đông |
Ven sông Vàm Cỏ Tây (vị trí tiếp giáp sông)
|
125.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 500 |
Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Thạnh Phước, Thạnh Phú |
Ven sông Vàm Cỏ Tây (vị trí tiếp giáp sông)
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |