10:35 - 14/01/2025

Bảng giá đất tại Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Huyện Tân Hưng, Long An 2025 theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021. Tìm hiểu về sự phát triển hạ tầng, giá trị tiềm năng và cơ hội đầu tư tại khu vực này.

Tổng quan khu vực Huyện Tân Hưng

Huyện Tân Hưng là một huyện thuộc tỉnh Long An, nằm ở cửa ngõ phía Tây Nam của Thành phố Hồ Chí Minh, cách trung tâm Thành phố chỉ khoảng 70km.

Với vị trí chiến lược, Huyện Tân Hưng trở thành một khu vực thu hút sự chú ý của các nhà đầu tư bất động sản trong những năm gần đây. Một trong những yếu tố tạo nên sức hấp dẫn của Tân Hưng là hệ thống giao thông đồng bộ, kết nối dễ dàng với các khu vực phát triển mạnh như Thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh miền Tây Nam Bộ.

Tân Hưng được biết đến với cảnh quan thiên nhiên tươi đẹp và môi trường sống trong lành, là khu vực đang trong quá trình phát triển mạnh mẽ về hạ tầng giao thông, cơ sở vật chất, các khu công nghiệp và các khu dân cư mới.

Những dự án phát triển hạ tầng lớn, như các tuyến đường liên huyện, quy hoạch khu dân cư và các khu công nghiệp, đã làm tăng giá trị bất động sản tại Huyện Tân Hưng. Điều này giúp khu vực này dần trở thành một địa điểm lý tưởng cho cả các nhà đầu tư bất động sản và những người mua đất để ở.

Phân tích giá đất tại Huyện Tân Hưng

Bảng giá đất tại Huyện Tân Hưng theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực.

Giá đất tại Huyện Tân Hưng dao động từ mức thấp 35.000 đồng/m2 đến cao nhất là 7,6 triệu đồng/m2. Mức giá trung bình tại khu vực này vào khoảng 606.400 đồng/m2.

Điều này phản ánh một thực tế rằng Huyện Tân Hưng hiện đang sở hữu những khu vực giá đất còn khá thấp so với các huyện, thị xã khác trong tỉnh Long An hay các tỉnh thành lân cận như Bình Dương, Đồng Nai. Tuy nhiên, sự chênh lệch này lại mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Những khu vực có giá đất thấp, như các xã vùng ngoài, có thể là lựa chọn hợp lý cho các nhà đầu tư muốn tìm kiếm bất động sản giá rẻ nhưng có tiềm năng tăng giá trong tương lai.

Với sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông và các khu công nghiệp đang được triển khai, giá đất tại Tân Hưng được dự đoán sẽ tiếp tục tăng mạnh trong thời gian tới. Các nhà đầu tư có thể xem xét việc đầu tư dài hạn tại khu vực này, khi mà giá đất tại các khu vực trung tâm có xu hướng cao và không còn nhiều cơ hội sinh lời.

Các khu vực ngoài thành sẽ là một lựa chọn tốt cho việc đầu tư dài hạn, đặc biệt khi Tân Hưng đang thu hút thêm nhiều dự án lớn và các nhà đầu tư lớn trong và ngoài nước.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Tân Hưng

Huyện Tân Hưng có nhiều yếu tố nổi bật giúp nâng cao giá trị bất động sản tại đây. Thứ nhất, hạ tầng giao thông là một yếu tố quan trọng. Khu vực này đang được kết nối mạnh mẽ với các tuyến đường trọng điểm của tỉnh Long An, như Quốc lộ 1A và các tuyến cao tốc. Điều này không chỉ giúp cư dân dễ dàng di chuyển mà còn là một lợi thế lớn cho các dự án phát triển bất động sản.

Bên cạnh đó, sự phát triển mạnh mẽ của các khu công nghiệp trong và xung quanh Tân Hưng là một yếu tố tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường bất động sản. Các nhà đầu tư bất động sản có thể nhận thấy cơ hội từ nhu cầu nhà ở và các dịch vụ liên quan đến các khu công nghiệp, vốn thu hút nhiều lao động và doanh nghiệp. Điều này có thể giúp giá đất tại Tân Hưng tăng trưởng bền vững trong dài hạn.

Đặc biệt, Tân Hưng còn có một lợi thế khác là tiềm năng phát triển về du lịch. Với hệ thống sông rạch dày đặc và các khu vực sinh thái tự nhiên, Tân Hưng có thể trở thành một điểm đến cho các dự án bất động sản nghỉ dưỡng. Điều này sẽ giúp tăng giá trị đất tại những khu vực gần các tuyến sông hoặc các khu vực có cảnh quan đẹp.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và kinh tế, Huyện Tân Hưng đang là một điểm sáng trên bản đồ bất động sản của Long An.

Giá đất cao nhất tại Huyện Tân Hưng là: 7.600.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Tân Hưng là: 35.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Tân Hưng là: 646.397 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
299

Mua bán nhà đất tại Long An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Long An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
401 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền Các đường còn lại 756.000 605.000 378.000 - - Đất SX-KD nông thôn
402 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư đầu kênh 79 - Xã Hưng Điền 119.000 95.200 59.500 - - Đất SX-KD nông thôn
403 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Lê Văn Khương - Xã Hưng Điền 119.000 95.200 59.500 - - Đất SX-KD nông thôn
404 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư Công Binh - Xã Hưng Điền 140.000 112.000 70.000 - - Đất SX-KD nông thôn
405 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành - Lò Gạch - Xã Hưng Điền 175.000 140.000 87.500 - - Đất SX-KD nông thôn
406 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh Cặp đường tỉnh 831 420.000 336.000 210.000 - - Đất SX-KD nông thôn
407 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ 595.000 476.000 298.000 - - Đất SX-KD nông thôn
408 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh Các đường còn lại 280.000 224.000 140.000 - - Đất SX-KD nông thôn
409 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Thạnh Thị trấn - Đến Lâm Trường 105.000 84.000 52.500 - - Đất SX-KD nông thôn
410 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 831 - Xã Vĩnh Thạnh 420.000 336.000 210.000 - - Đất SX-KD nông thôn
411 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại Đường kênh 79 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất SX-KD nông thôn
412 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất SX-KD nông thôn
413 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại Đường kênh Ngang 560.000 448.000 280.000 - - Đất SX-KD nông thôn
414 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại Đường còn lại 140.000 112.000 70.000 - - Đất SX-KD nông thôn
415 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Đại 140.000 112.000 70.000 - - Đất SX-KD nông thôn
416 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Lợi Đường hai dãy phố đối diện chợ 840.000 672.000 420.000 - - Đất SX-KD nông thôn
417 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Lợi Các đường còn lại 252.000 202.000 126.000 - - Đất SX-KD nông thôn
418 Huyện Tân Hưng Tuyến DC cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Lợi 175.000 140.000 87.500 - - Đất SX-KD nông thôn
419 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 819 - Xã Vĩnh Lợi 805.000 644.000 402.500 - - Đất SX-KD nông thôn
420 Huyện Tân Hưng Tuyến DC cặp ĐT 837 B - Xã Vĩnh Châu A 175.000 140.000 87.500 - - Đất SX-KD nông thôn
421 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư xã - Xã Vĩnh Châu A 140.000 112.000 70.000 - - Đất SX-KD nông thôn
422 Huyện Tân Hưng Tuyến DC cặp ĐT 837 B - Xã Vĩnh Châu B 189.000 151.200 94.500 - - Đất SX-KD nông thôn
423 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Gò Thuyền - Xã Vĩnh Châu B 140.000 112.000 70.000 - - Đất SX-KD nông thôn
424 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư xã - Xã Vĩnh Châu B 140.000 112.000 70.000 - - Đất SX-KD nông thôn
425 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Sông Trăng - Xã Thạnh Hưng 140.000 112.000 70.000 - - Đất SX-KD nông thôn
426 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Cái Bát cũ - Xã Thạnh Hưng 140.000 112.000 70.000 - - Đất SX-KD nông thôn
427 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Thạnh Hưng 140.000 112.000 70.000 - - Đất SX-KD nông thôn
428 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp Kênh KT7 (Tân Thành Đến Lò Gạch) - Xã Hưng Hà 210.000 168.000 105.000 - - Đất SX-KD nông thôn
429 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Sông Trăng - Xã Hưng Hà 189.000 151.200 94.500 - - Đất SX-KD nông thôn
430 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Hà 140.000 112.000 70.000 - - Đất SX-KD nông thôn
431 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh T35 - Xã Hưng Thạnh 140.000 112.000 70.000 - - Đất SX-KD nông thôn
432 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Kobe - Xã Hưng Thạnh 140.000 112.000 70.000 - - Đất SX-KD nông thôn
433 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Thạnh 175.000 140.000 140.000 - - Đất SX-KD nông thôn
434 Huyện Tân Hưng Xã Vĩnh Bửu 140.000 112.000 70.000 - - Đất SX-KD nông thôn
435 Huyện Tân Hưng Ven sông Vàm Cỏ Tây, Kênh Phước Xuyên Vị trí tiếp giáp sông, kênh 95.000 76.000 47.000 - - Đất SX-KD nông thôn
436 Huyện Tân Hưng Ven các Kênh sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch Vị trí tiếp giáp sông, kênh 95.000 76.000 47.000 - - Đất SX-KD nông thôn
437 Huyện Tân Hưng Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương Vị trí tiếp giáp sông, kênh 84.000 67.000 42.000 - - Đất SX-KD nông thôn
438 Huyện Tân Hưng Các vị trí còn lại 77.000 62.000 39.000 - - Đất SX-KD nông thôn
439 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 831 Đất tại thị trấn 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
440 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 831 - Xã Vĩnh Thạnh (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Cầu Cái Môn - Ranh Thị trấn (xã VT) 83.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
441 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 831 - Xã Vĩnh Châu B Ranh Thị trấn (xã VCB) - Cầu Tân Phước 110.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
442 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Ranh Thị xã Kiến Tường - Thị trấn 83.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
443 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Thị trấn - Đường tỉnh 820 75.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
444 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 820 Ranh huyện Vĩnh Hưng - Tân Hưng (Ranh Đồng Tháp) 75.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
445 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) ĐT 831 (Tân Hưng) - ĐT 820 75.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
446 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 831E ĐT 837B - Xã Vĩnh Lợi (Tân Hưng) 75.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
447 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Ranh huyện Tân Thạnh - ĐT 831 (Tân Hưng) 75.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
448 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đoạn từ ĐT 831 - gần cầu Cả Môn (đường nhựa) 83.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
449 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đoạn từ gần cầu Cả Môn - ranh huyện Tân Thạnh (đường sỏi đỏ) 75.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
450 Huyện Tân Hưng Đường huyện Tại thị trấn 83.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
451 Huyện Tân Hưng Đường huyện Tại các xã 69.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
452 Huyện Tân Hưng Đường 3/2 (Đường số 1) ĐT 831 - Đường Lê Lai 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
453 Huyện Tân Hưng Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Lê Lai - Đường Phan Chu Trinh 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
454 Huyện Tân Hưng Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
455 Huyện Tân Hưng Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường 3/2 - Đường 24/3 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
456 Huyện Tân Hưng Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
457 Huyện Tân Hưng Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30/4 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
458 Huyện Tân Hưng Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2) Đường Hoàng Hoa Thám - Đường 30/4 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
459 Huyện Tân Hưng Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2) Đường 30/4 - Đường Lê Quý Đôn 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
460 Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3) Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Hưng Đạo 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
461 Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3/2 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
462 Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3) Đường 3/2 - Đường Lý Thường Kiệt 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
463 Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3) Cầu huyện Đội - Cầu 79 (đi Hưng Thạnh) 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
464 Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3) Đường tỉnh 819 - Đường Lê Quý Đôn 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
465 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung (trừ các lô đất cặp đường 30/4) 110.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
466 Huyện Tân Hưng Đường Phan Đình Phùng(Đường số 4) Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
467 Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 5) Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
468 Huyện Tân Hưng Đường Hoàng Hoa Thám (Đường số 6) Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
469 Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường số 7) Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
470 Huyện Tân Hưng Đường 24/3 (Đường số 8) Đường Lý Thường Kiệt – Đường 3/2 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
471 Huyện Tân Hưng Đường 24/3 (Đường số 8) Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
472 Huyện Tân Hưng Đường Tháp Mười (Đường số 11) Đường 3/2 – Đường Huỳnh Văn Đảnh 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
473 Huyện Tân Hưng Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đường số 12) Đường 24/3 - Đường Phan Chu Trinh 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
474 Huyện Tân Hưng Đường Phùng Hưng (Đường số 19) Đường 30/4 - Đường 24/3 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
475 Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20) Đường 30/4 - Đường 24/3 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
476 Huyện Tân Hưng Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 3/2 - Đường 24/3 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
477 Huyện Tân Hưng Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 24/3 - Đường 30/4 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
478 Huyện Tân Hưng Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
479 Huyện Tân Hưng Đường Lê Quý Đôn Đường 3/2 - Đường Lê Thị Hồng Gấm 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
480 Huyện Tân Hưng Đường Lê Quý Đôn Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
481 Huyện Tân Hưng Đường Lê Quý Đôn Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường 30/4 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
482 Huyện Tân Hưng Đường Võ Thị Sáu Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
483 Huyện Tân Hưng Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
484 Huyện Tân Hưng Đường Hồng Sến Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
485 Huyện Tân Hưng Đường Đốc Binh Kiều Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
486 Huyện Tân Hưng Đường Phan Đình Giót Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Lê Lai 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
487 Huyện Tân Hưng Đường Tôn Đức Thắng Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
488 Huyện Tân Hưng Đường Gò Gòn Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
489 Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
490 Huyện Tân Hưng Đường CM tháng 8 Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
491 Huyện Tân Hưng Đường Lê Lợi Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
492 Huyện Tân Hưng Đường Võ Văn Tần Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
493 Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thiện Thuật Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
494 Huyện Tân Hưng Đường Hai Bà Trưng Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
495 Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Trãi Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
496 Huyện Tân Hưng Đường Hoàng Văn Thụ Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
497 Huyện Tân Hưng Đường Trần Quốc Toản Đường CM tháng 8 - Đường Lê Lợi 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
498 Huyện Tân Hưng Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
499 Huyện Tân Hưng Đường Phạm Ngọc Thạch Đường 3/2 - Đê bao (đường 79) 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
500 Huyện Tân Hưng Đường Trương Định Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...