10:35 - 14/01/2025

Bảng giá đất tại Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Huyện Tân Hưng, Long An 2025 theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021. Tìm hiểu về sự phát triển hạ tầng, giá trị tiềm năng và cơ hội đầu tư tại khu vực này.

Tổng quan khu vực Huyện Tân Hưng

Huyện Tân Hưng là một huyện thuộc tỉnh Long An, nằm ở cửa ngõ phía Tây Nam của Thành phố Hồ Chí Minh, cách trung tâm Thành phố chỉ khoảng 70km.

Với vị trí chiến lược, Huyện Tân Hưng trở thành một khu vực thu hút sự chú ý của các nhà đầu tư bất động sản trong những năm gần đây. Một trong những yếu tố tạo nên sức hấp dẫn của Tân Hưng là hệ thống giao thông đồng bộ, kết nối dễ dàng với các khu vực phát triển mạnh như Thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh miền Tây Nam Bộ.

Tân Hưng được biết đến với cảnh quan thiên nhiên tươi đẹp và môi trường sống trong lành, là khu vực đang trong quá trình phát triển mạnh mẽ về hạ tầng giao thông, cơ sở vật chất, các khu công nghiệp và các khu dân cư mới.

Những dự án phát triển hạ tầng lớn, như các tuyến đường liên huyện, quy hoạch khu dân cư và các khu công nghiệp, đã làm tăng giá trị bất động sản tại Huyện Tân Hưng. Điều này giúp khu vực này dần trở thành một địa điểm lý tưởng cho cả các nhà đầu tư bất động sản và những người mua đất để ở.

Phân tích giá đất tại Huyện Tân Hưng

Bảng giá đất tại Huyện Tân Hưng theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực.

Giá đất tại Huyện Tân Hưng dao động từ mức thấp 35.000 đồng/m2 đến cao nhất là 7,6 triệu đồng/m2. Mức giá trung bình tại khu vực này vào khoảng 606.400 đồng/m2.

Điều này phản ánh một thực tế rằng Huyện Tân Hưng hiện đang sở hữu những khu vực giá đất còn khá thấp so với các huyện, thị xã khác trong tỉnh Long An hay các tỉnh thành lân cận như Bình Dương, Đồng Nai. Tuy nhiên, sự chênh lệch này lại mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Những khu vực có giá đất thấp, như các xã vùng ngoài, có thể là lựa chọn hợp lý cho các nhà đầu tư muốn tìm kiếm bất động sản giá rẻ nhưng có tiềm năng tăng giá trong tương lai.

Với sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông và các khu công nghiệp đang được triển khai, giá đất tại Tân Hưng được dự đoán sẽ tiếp tục tăng mạnh trong thời gian tới. Các nhà đầu tư có thể xem xét việc đầu tư dài hạn tại khu vực này, khi mà giá đất tại các khu vực trung tâm có xu hướng cao và không còn nhiều cơ hội sinh lời.

Các khu vực ngoài thành sẽ là một lựa chọn tốt cho việc đầu tư dài hạn, đặc biệt khi Tân Hưng đang thu hút thêm nhiều dự án lớn và các nhà đầu tư lớn trong và ngoài nước.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Tân Hưng

Huyện Tân Hưng có nhiều yếu tố nổi bật giúp nâng cao giá trị bất động sản tại đây. Thứ nhất, hạ tầng giao thông là một yếu tố quan trọng. Khu vực này đang được kết nối mạnh mẽ với các tuyến đường trọng điểm của tỉnh Long An, như Quốc lộ 1A và các tuyến cao tốc. Điều này không chỉ giúp cư dân dễ dàng di chuyển mà còn là một lợi thế lớn cho các dự án phát triển bất động sản.

Bên cạnh đó, sự phát triển mạnh mẽ của các khu công nghiệp trong và xung quanh Tân Hưng là một yếu tố tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường bất động sản. Các nhà đầu tư bất động sản có thể nhận thấy cơ hội từ nhu cầu nhà ở và các dịch vụ liên quan đến các khu công nghiệp, vốn thu hút nhiều lao động và doanh nghiệp. Điều này có thể giúp giá đất tại Tân Hưng tăng trưởng bền vững trong dài hạn.

Đặc biệt, Tân Hưng còn có một lợi thế khác là tiềm năng phát triển về du lịch. Với hệ thống sông rạch dày đặc và các khu vực sinh thái tự nhiên, Tân Hưng có thể trở thành một điểm đến cho các dự án bất động sản nghỉ dưỡng. Điều này sẽ giúp tăng giá trị đất tại những khu vực gần các tuyến sông hoặc các khu vực có cảnh quan đẹp.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và kinh tế, Huyện Tân Hưng đang là một điểm sáng trên bản đồ bất động sản của Long An.

Giá đất cao nhất tại Huyện Tân Hưng là: 7.600.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Tân Hưng là: 35.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Tân Hưng là: 646.397 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
299

Mua bán nhà đất tại Long An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Long An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
201 Huyện Tân Hưng Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 24/3 - Đến Đường 30/4 1.470.000 1.176.000 735.000 - - Đất SX-KD đô thị
202 Huyện Tân Hưng Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 30/4 - Đến Đường Phạm Ngọc Thạch 1.190.000 952.000 595.000 - - Đất SX-KD đô thị
203 Huyện Tân Hưng Đường Lê Quý Đôn Đường 3/2 - Đến Đường Lê Thị Hồng Gấm 1.470.000 1.176.000 735.000 - - Đất SX-KD đô thị
204 Huyện Tân Hưng Đường Lê Quý Đôn Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đến Phạm Ngọc Thạch 2.240.000 1.792.000 1.120.000 - - Đất SX-KD đô thị
205 Huyện Tân Hưng Đường Lê Quý Đôn Đường Phạm Ngọc Thạch - Đến Đường 30/4 1.470.000 1.176.000 735.000 - - Đất SX-KD đô thị
206 Huyện Tân Hưng Đường Võ Thị Sáu Đường 3/2 - Đến Đường Lê Quý Đôn 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất SX-KD đô thị
207 Huyện Tân Hưng Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường 3/2 - Đến Đường Lê Quý Đôn 1.190.000 952.000 595.000 - - Đất SX-KD đô thị
208 Huyện Tân Hưng Đường Hồng Sến Đường Võ Thị Sáu - Đến Đường Lê Thị Hồng Gấm 980.000 784.000 490.000 - - Đất SX-KD đô thị
209 Huyện Tân Hưng Đường Đốc Binh Kiều Đường Võ Thị Sáu - Đến Đường Lê Thị Hồng Gấm 980.000 784.000 490.000 - - Đất SX-KD đô thị
210 Huyện Tân Hưng Đường Phan Đình Giót Đường Phạm Ngọc Thạch - Đến Đường Lê Lai 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất SX-KD đô thị
211 Huyện Tân Hưng Đường Tôn Đức Thắng Đường Gò Gòn - Đến Đường Hai Bà Trưng 1.190.000 952.000 595.000 - - Đất SX-KD đô thị
212 Huyện Tân Hưng Đường Gò Gòn Đường 3/2 - Đến Đường Nguyễn Trãi 1.190.000 952.000 595.000 - - Đất SX-KD đô thị
213 Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường 3/2 - Đến Đường Nguyễn Trãi 1.190.000 952.000 595.000 - - Đất SX-KD đô thị
214 Huyện Tân Hưng Đường CM tháng 8 Đường Tôn Đức Thắng - Đến Đường Nguyễn Trãi 1.190.000 952.000 595.000 - - Đất SX-KD đô thị
215 Huyện Tân Hưng Đường Lê Lợi Đường Tôn Đức Thắng - Đến Đường Nguyễn Trãi 1.190.000 952.000 595.000 - - Đất SX-KD đô thị
216 Huyện Tân Hưng Đường Võ Văn Tần Đường 3/2 - Đến Đường Nguyễn Trãi 1.190.000 952.000 595.000 - - Đất SX-KD đô thị
217 Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thiện Thuật Đường 3/2 - Đến Đường Nguyễn Trãi 1.190.000 952.000 595.000 - - Đất SX-KD đô thị
218 Huyện Tân Hưng Đường Hai Bà Trưng Đường Tôn Đức Thắng - Đến Đường Nguyễn Trãi 1.190.000 952.000 595.000 - - Đất SX-KD đô thị
219 Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Trãi Đường Gò Gòn - Đến Đường Hai Bà Trưng 1.190.000 952.000 595.000 - - Đất SX-KD đô thị
220 Huyện Tân Hưng Đường Hoàng Văn Thụ Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến Đường Lê Lợi 1.190.000 952.000 595.000 - - Đất SX-KD đô thị
221 Huyện Tân Hưng Đường Trần Quốc Toản Đường CM tháng 8 - Đến Đường Lê Lợi 1.190.000 952.000 595.000 - - Đất SX-KD đô thị
222 Huyện Tân Hưng Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Lý Thường Kiệt - Đến Đường 3/2 1.470.000 1.176.000 735.000 - - Đất SX-KD đô thị
223 Huyện Tân Hưng Đường Phạm Ngọc Thạch Đường 3/2 - Đến Đê bao (đường 79) 3.010.000 2.408.000 1.505.000 - - Đất SX-KD đô thị
224 Huyện Tân Hưng Đường Trương Định Đường 30/4 - Đến Đường Phạm Ngọc Thạch 1.470.000 1.176.000 735.000 - - Đất SX-KD đô thị
225 Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Văn Tiếp Đường Trần Hưng Đạo - Đến Đường Nguyễn Thái Bình 980.000 784.000 490.000 - - Đất SX-KD đô thị
226 Huyện Tân Hưng Đường Thủ Khoa Huân Đường Trần Hưng Đạo - Đến Đường Lý Thường Kiệt 1.190.000 952.000 595.000 - - Đất SX-KD đô thị
227 Huyện Tân Hưng Đường Lê Lai Đường Trần Hưng Đạo - Đến Đường Lý Thường Kiệt 1.190.000 952.000 595.000 - - Đất SX-KD đô thị
228 Huyện Tân Hưng Đường Bạch Đằng Đường 30/4 - Đến Huyện Đội 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất SX-KD đô thị
229 Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Du Đường Lãnh Binh Tiến - Đến Đường Trần Văn Ơn 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất SX-KD đô thị
230 Huyện Tân Hưng Đường Quang Trung Đường Lãnh Binh Tiến - Đến Đường 30/4 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất SX-KD đô thị
231 Huyện Tân Hưng Đường Phan Bội Châu Đường 30/4 - Đến Đường Quang Trung 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất SX-KD đô thị
232 Huyện Tân Hưng Đường Thiên Hộ Dương Đường Huyện Thanh Quan - Đến Đường Huỳnh Nho 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất SX-KD đô thị
233 Huyện Tân Hưng Đường Lương Chánh Tồn Đường Ngô Sĩ Liên - Đến Đường Dương Văn Dương 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất SX-KD đô thị
234 Huyện Tân Hưng Đường Trần Văn Ơn Đường Bạch Đằng - Đến Đường Quang Trung 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất SX-KD đô thị
235 Huyện Tân Hưng Đường Huyện Thanh Quan Đường Nguyễn Du - Đến Đường Phan Bội Châu 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất SX-KD đô thị
236 Huyện Tân Hưng Đường Huỳnh Nho Đường Nguyễn Du - Đến Đường Quang Trung 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất SX-KD đô thị
237 Huyện Tân Hưng Đường Trần Văn Trà Đường Bạch Đằng - Đến Đường 30/4 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất SX-KD đô thị
238 Huyện Tân Hưng Đường Ngô Sĩ Liên Đường Nguyễn Du - Đến Đường Quang Trung 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất SX-KD đô thị
239 Huyện Tân Hưng Đường Dương Văn Dương Đường Nguyễn Du - Đến Đường Phan Bội Châu 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất SX-KD đô thị
240 Huyện Tân Hưng Đường Tô Vĩnh Diện Đường Nguyễn Du - Đến Đường Quang Trung 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất SX-KD đô thị
241 Huyện Tân Hưng Đường Lãnh Binh Tiến Đường Bạch Đằng - Đến Đường Phan Bội Châu 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất SX-KD đô thị
242 Huyện Tân Hưng Đường D 18 Đường Phan Bội Châu - Đến Đường Quang Trung 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất SX-KD đô thị
243 Huyện Tân Hưng Khu DC Gò Thuyền giai đoạn II Các đường bên trong 1.680.000 1.344.000 840.000 - - Đất SX-KD đô thị
244 Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thái Bình Đường Nguyễn Trung Trực - Đến Đường 30/4 2.520.000 2.016.000 1.260.000 - - Đất SX-KD đô thị
245 Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thái Bình Đường 30/4 - Đến Đường Thủ Khoa Huân 1.190.000 952.000 595.000 - - Đất SX-KD đô thị
246 Huyện Tân Hưng Đường Láng Sen Đường 24/3 - Đến Đường Hoàng Hoa Thám 3.290.000 2.632.000 1.645.000 - - Đất SX-KD đô thị
247 Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thông 1.890.000 1.512.000 945.000 - - Đất SX-KD đô thị
248 Huyện Tân Hưng Đường Bùi Thị Xuân 770.000 616.000 385.000 - - Đất SX-KD đô thị
249 Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thị Hạnh 770.000 616.000 385.000 - - Đất SX-KD đô thị
250 Huyện Tân Hưng Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối dài) 1.750.000 1.400.000 875.000 - - Đất SX-KD đô thị
251 Huyện Tân Hưng KDC Gò Thuyền A giai đoạn II 1.680.000 1.344.000 840.000 - - Đất SX-KD đô thị
252 Huyện Tân Hưng Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa 147.000 118.000 74.000 - - Đất SX-KD đô thị
253 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư khu A (cặp kênh 79) - Thị trấn Tân Hưng Đường cặp kênh 79 1.260.000 1.008.000 630.000 - - Đất SX-KD đô thị
254 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư khu A (cặp kênh 79) - Thị trấn Tân Hưng Các đường còn lại phía trong 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất SX-KD đô thị
255 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp ĐT 831 - Thị trấn Tân Hưng 840.000 672.000 420.000 - - Đất SX-KD đô thị
256 Huyện Tân Hưng Khu kinh doanh có điều kiện - Thị trấn Tân Hưng Đường số 5 1.890.000 1.512.000 945.000 - - Đất SX-KD đô thị
257 Huyện Tân Hưng Khu kinh doanh có điều kiện - Thị trấn Tân Hưng Các đường còn lại 1.260.000 1.008.000 630.000 - - Đất SX-KD đô thị
258 Huyện Tân Hưng Ven sông Vàm Cỏ Tây, Kênh Phước Xuyên Vị trí tiếp giáp sông, kênh 98.000 78.000 49.000 - - Đất SX-KD đô thị
259 Huyện Tân Hưng Ven các Kênh sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch Vị trí tiếp giáp sông, kênh 98.000 78.000 49.000 - - Đất SX-KD đô thị
260 Huyện Tân Hưng Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương Vị trí tiếp giáp sông, kênh 98.000 78.000 49.000 - - Đất SX-KD đô thị
261 Huyện Tân Hưng Các vị trí còn lại 84.000 67.000 42.000 - - Đất SX-KD đô thị
262 Huyện Tân Hưng Xã Vĩnh Thạnh (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Cầu Cái Môn - Đến Ranh Thị trấn (xã VT) 530.000 424.000 265.000 - - Đất ở nông thôn
263 Huyện Tân Hưng Xã Vĩnh Châu B Ranh Thị trấn (xã VCB) - Đến Cầu Tân Phước 600.000 480.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
264 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Ranh Thị xã Kiến Tường - Đến Thị trấn 450.000 360.000 225.000 - - Đất ở nông thôn
265 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Thị trấn - Đến Đường tỉnh 820 350.000 280.000 175.000 - - Đất ở nông thôn
266 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 820 Ranh huyện Vĩnh Hưng - Đến Tân Hưng (Ranh Đồng Tháp) 350.000 280.000 175.000 - - Đất ở nông thôn
267 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) ĐT 831 (Tân Hưng) - Đến ĐT 820 350.000 280.000 175.000 - - Đất ở nông thôn
268 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 831E ĐT 837B - Đến Xã Vĩnh Lợi (Tân Hưng) 350.000 280.000 175.000 - - Đất ở nông thôn
269 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đoạn từ ĐT 831 - Đến gần cầu Cả Môn (đường nhựa) 450.000 360.000 225.000 - - Đất ở nông thôn
270 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đoạn từ gần cầu Cả Môn - Đến ranh huyện Tân Thạnh (đường sỏi đỏ) 350.000 280.000 175.000 - - Đất ở nông thôn
271 Huyện Tân Hưng ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH) 220.000 176.000 110.000 - - Đất ở nông thôn
272 Huyện Tân Hưng Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa 135.000 108.000 68.000 - - Đất ở nông thôn
273 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường tỉnh 819 Tân Hưng - Đến Hưng Điền 1.500.000 1.200.000 750.000 - - Đất ở nông thôn
274 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường Tân Thành - Đến Lò Gạch 1.200.000 960.000 600.000 - - Đất ở nông thôn
275 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ 2.200.000 1.760.000 1.100.000 - - Đất ở nông thôn
276 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Các đường còn lại 350.000 280.000 175.000 - - Đất ở nông thôn
277 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư Gò Pháo - Xã Hưng Điền B 150.000 120.000 75.000 - - Đất ở nông thôn
278 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành - Lò Gạch - Xã Hưng Điền B 300.000 240.000 150.000 - - Đất ở nông thôn
279 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền Đường 79 300.000 240.000 150.000 - - Đất ở nông thôn
280 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền Các đường còn lại 170.000 136.000 85.000 - - Đất ở nông thôn
281 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền Hai bên chợ 2.030.000 1.624.000 1.015.000 - - Đất ở nông thôn
282 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền Đường 79 1.620.000 1.296.000 810.000 - - Đất ở nông thôn
283 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền Các đường còn lại 1.080.000 864.000 540.000 - - Đất ở nông thôn
284 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư đầu kênh 79 - Xã Hưng Điền 170.000 136.000 85.000 - - Đất ở nông thôn
285 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Lê Văn Khương - Xã Hưng Điền 170.000 136.000 85.000 - - Đất ở nông thôn
286 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư Công Binh - Xã Hưng Điền 200.000 160.000 100.000 - - Đất ở nông thôn
287 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành - Lò Gạch - Xã Hưng Điền 250.000 200.000 125.000 - - Đất ở nông thôn
288 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh Cặp đường tỉnh 831 600.000 480.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
289 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ 850.000 680.000 425.000 - - Đất ở nông thôn
290 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh Các đường còn lại 400.000 320.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
291 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Thạnh Thị trấn - Đến Lâm Trường 150.000 120.000 75.000 - - Đất ở nông thôn
292 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 831 - Xã Vĩnh Thạnh 600.000 480.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
293 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại Đường kênh 79 1.500.000 1.200.000 750.000 - - Đất ở nông thôn
294 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ 1.500.000 1.200.000 750.000 - - Đất ở nông thôn
295 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại Đường kênh Ngang 800.000 640.000 400.000 - - Đất ở nông thôn
296 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại Đường còn lại 200.000 160.000 100.000 - - Đất ở nông thôn
297 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Đại 200.000 160.000 100.000 - - Đất ở nông thôn
298 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Lợi Đường hai dãy phố đối diện chợ 1.200.000 960.000 600.000 - - Đất ở nông thôn
299 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Lợi Các đường còn lại 360.000 288.000 180.000 - - Đất ở nông thôn
300 Huyện Tân Hưng Tuyến DC cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Lợi 250.000 200.000 125.000 - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...