Bảng giá đất tại Huyện Đức Hòa, Tỉnh Long An

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Huyện Đức Hòa, Long An hiện nay đang thể hiện sự phát triển mạnh mẽ, với mức giá giao động từ 45.000 đồng/m² đến 13.500.000 đồng/m². Quyết định pháp lý theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An. Khu vực này đang có tiềm năng lớn cho các nhà đầu tư và người mua.

Tổng quan về Huyện Đức Hòa

Huyện Đức Hòa, nằm ở phía Tây Bắc tỉnh Long An, chỉ cách Thành phố Hồ Chí Minh khoảng 30 km, là một khu vực đang phát triển mạnh mẽ với nhiều tiềm năng trong bất động sản.

Huyện Đức Hòa không chỉ nổi bật với vị trí địa lý thuận lợi mà còn được biết đến với các khu công nghiệp lớn và các dự án hạ tầng đang được triển khai.

Nơi đây có một sự kết hợp đặc trưng giữa môi trường sống yên tĩnh của vùng nông thôn và sự sầm uất của các khu đô thị và khu công nghiệp, mang đến một không gian lý tưởng cho những ai tìm kiếm sự phát triển.

Bên cạnh đó, hạ tầng giao thông tại Huyện Đức Hòa cũng là yếu tố quan trọng thúc đẩy giá trị bất động sản tại khu vực này. Các tuyến cao tốc như Bến Lức – Long Thành hay các đường huyết mạch kết nối với Thành phố Hồ Chí Minh giúp việc di chuyển từ Đức Hòa vào trung tâm thành phố trở nên nhanh chóng và thuận tiện hơn.

Các khu dân cư mới và các trung tâm thương mại, bệnh viện, trường học, đều đang được xây dựng và phát triển mạnh mẽ, tạo nên một khu vực sôi động và đầy tiềm năng.

Phân tích giá đất tại Huyện Đức Hòa

Theo bảng giá đất tại Huyện Đức Hòa, mức giá thấp nhất hiện nay là 45.000 đồng/m², chủ yếu ở những khu vực xa trung tâm hoặc vùng ngoại thành. Tuy nhiên, mức giá cao nhất tại khu vực này có thể lên tới 13.500.000 đồng/m², đặc biệt là ở những khu vực gần các khu công nghiệp lớn hoặc các dự án hạ tầng giao thông.

Giá đất trung bình tại Huyện Đức Hòa dao động từ 469.115 đồng/m² đến 917.933 đồng/m², cho thấy sự phân bổ giá đất rất rõ rệt tùy vào vị trí và tiềm năng phát triển của từng khu vực.

Đầu tư bất động sản tại Đức Hòa hiện nay là một cơ hội hấp dẫn đối với cả nhà đầu tư ngắn hạn và dài hạn. Đối với những ai muốn đầu tư ngắn hạn, các khu vực gần các khu công nghiệp và các tuyến đường giao thông lớn có thể mang lại cơ hội sinh lời nhanh chóng khi các dự án phát triển hoàn thành.

Tuy nhiên, với những ai có kế hoạch đầu tư dài hạn, việc mua đất tại các khu vực ngoại thành với mức giá thấp có thể mang lại lợi ích lớn trong tương lai khi hạ tầng phát triển đồng bộ.

So với các khu vực khác trong tỉnh Long An, giá đất tại Đức Hòa có thể xem là hợp lý và có tiềm năng tăng trưởng mạnh mẽ trong những năm tới. Sự phát triển không ngừng của các dự án hạ tầng và khu công nghiệp đang làm gia tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Điểm mạnh và tiềm năng đầu tư tại Huyện Đức Hòa

Một trong những yếu tố làm tăng giá trị bất động sản tại Huyện Đức Hòa chính là sự phát triển mạnh mẽ của các khu công nghiệp, như khu công nghiệp Hòa Khánh và các dự án khu công nghiệp sắp triển khai.

Các khu công nghiệp này không chỉ thu hút nhiều nhà đầu tư trong và ngoài nước mà còn tạo ra một lượng lớn lao động và nhu cầu về nhà ở, thúc đẩy sự tăng trưởng mạnh mẽ của thị trường bất động sản.

Thêm vào đó, các dự án hạ tầng lớn, đặc biệt là các tuyến cao tốc và đường giao thông trọng điểm, đang giúp kết nối Huyện Đức Hòa với các khu vực kinh tế trọng điểm của cả nước.

Việc hoàn thiện các tuyến đường cao tốc Bến Lức – Long Thành sẽ giúp rút ngắn khoảng cách giữa Đức Hòa và trung tâm Thành phố Hồ Chí Minh, từ đó làm gia tăng giá trị bất động sản tại khu vực này. Bên cạnh đó, khu vực này còn có tiềm năng phát triển du lịch với các khu vực sinh thái, vườn trái cây và các điểm tham quan, mở ra cơ hội đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng và các khu căn hộ cao cấp.

Huyện Đức Hòa, với sự kết hợp giữa phát triển công nghiệp, giao thông và du lịch, hiện đang là một điểm nóng thu hút sự chú ý của nhiều nhà đầu tư bất động sản. Các dự án hạ tầng và khu công nghiệp sẽ tiếp tục là động lực chính thúc đẩy sự tăng trưởng của thị trường đất tại khu vực này trong thời gian tới.

Với tiềm năng phát triển mạnh mẽ và sự hoàn thiện hạ tầng trong tương lai, Huyện Đức Hòa là một trong những khu vực đáng đầu tư trong giai đoạn này

Giá đất cao nhất tại Huyện Đức Hòa là: 13.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Đức Hòa là: 75.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Đức Hòa là: 949.064 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1655

Mua bán nhà đất tại Long An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Long An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
401 Huyện Đức Hòa Đường An Ninh ĐT 825 - cách 150m ĐT 825 950.000 760.000 475.000 - - Đất ở nông thôn
402 Huyện Đức Hòa Đường An Ninh Cách 150m ĐT 825 - Sông Vàm Cỏ 680.000 544.000 340.000 - - Đất ở nông thôn
403 Huyện Đức Hòa Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh) QL N2 - cách 150m QL N2 2.240.000 1.792.000 1.120.000 - - Đất ở nông thôn
404 Huyện Đức Hòa Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m QL N2 - Sông Vàm Cỏ Đông 840.000 672.000 420.000 - - Đất ở nông thôn
405 Huyện Đức Hòa Đường Tân Hội QL N2 - cách 150m QL N2 2.240.000 1.792.000 1.120.000 - - Đất ở nông thôn
406 Huyện Đức Hòa Đường Tân Hội Cách 150m QL N2 - đường Bàu Công 1.400.000 1.120.000 700.000 - - Đất ở nông thôn
407 Huyện Đức Hòa Đường Tân Hội Đường Bàu Công - Đường tỉnh ĐT 825 1.400.000 1.120.000 700.000 - - Đất ở nông thôn
408 Huyện Đức Hòa Đường Bàu Sen 980.000 784.000 490.000 - - Đất ở nông thôn
409 Huyện Đức Hòa Đường Lục Viên QL N2 - cách 150m QL N2 1.260.000 1.008.000 630.000 - - Đất ở nông thôn
410 Huyện Đức Hòa Đường Lục Viên Đoạn còn lại 840.000 672.000 420.000 - - Đất ở nông thôn
411 Huyện Đức Hòa Đường Kênh 3 QL N2 - cách 150m 950.000 760.000 475.000 - - Đất ở nông thôn
412 Huyện Đức Hòa Đường Kênh 3 Cách 150m QL N2 - kênh 3 540.000 432.000 270.000 - - Đất ở nông thôn
413 Huyện Đức Hòa Đường Kênh 3 Kênh 3 - sông Vàm Cỏ Đông 410.000 328.000 205.000 - - Đất ở nông thôn
414 Huyện Đức Hòa Đường Tân bình (xã Hòa Khánh Tây) ĐT 825 - cách 150m ĐT 825 810.000 648.000 405.000 - - Đất ở nông thôn
415 Huyện Đức Hòa Đường Tân bình (xã Hòa Khánh Tây) Đoạn còn lại 540.000 432.000 270.000 - - Đất ở nông thôn
416 Huyện Đức Hòa Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú) ĐT 825 - cách 150m ĐT 825 700.000 560.000 350.000 - - Đất ở nông thôn
417 Huyện Đức Hòa Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú) Đoạn còn lại 420.000 336.000 210.000 - - Đất ở nông thôn
418 Huyện Đức Hòa Đường An Thuận (xã An Ninh Đông) 410.000 328.000 205.000 - - Đất ở nông thôn
419 Huyện Đức Hòa Đường An Sơn (xã An Ninh Tây) 410.000 328.000 205.000 - - Đất ở nông thôn
420 Huyện Đức Hòa Đường Hải Sơn - Tân Đức (xã Đức Hòa Hạ) ĐT 825 - cách 150m ĐT 825 6.000.000 4.800.000 3.000.000 - - Đất ở nông thôn
421 Huyện Đức Hòa Đường Hải Sơn - Tân Đức (xã Đức Hòa Hạ) Đoạn còn lại 4.500.000 3.600.000 2.250.000 - - Đất ở nông thôn
422 Huyện Đức Hòa Đường vào Nghĩa trang Tân Đức (Thị trấn Đức Hòa và xã Đức Hòa Hạ) ĐT 824 - cách 150 ĐT 824 1.500.000 1.200.000 750.000 - - Đất ở nông thôn
423 Huyện Đức Hòa Đường vào Nghĩa trang Tân Đức (Thị trấn Đức Hòa và xã Đức Hòa Hạ) Đoạn còn lại 900.000 720.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
424 Huyện Đức Hòa Đường KCN Đức Hòa II, III 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất ở nông thôn
425 Huyện Đức Hòa Các xã Đức Lập Thượng, Tân Mỹ 810.000 648.000 405.000 - - Đất ở nông thôn
426 Huyện Đức Hòa Các xã Đức Lập Hạ, Mỹ Hạnh Bắc 1.400.000 1.120.000 700.000 - - Đất ở nông thôn
427 Huyện Đức Hòa Đường Ba Sa - Gò Mối Bệnh viện Hậu Nghĩa - ĐT 825 1.960.000 1.568.000 980.000 - - Đất ở nông thôn
428 Huyện Đức Hòa Đường Ba Sa - Gò Mối QL N2 - Cống Gò Mối 700.000 560.000 350.000 - - Đất ở nông thôn
429 Huyện Đức Hòa Đường Giồng Lớn Xã Mỹ Hạnh Nam và Đức Hòa Thượng và Mỹ Hạnh Bắc 840.000 672.000 420.000 - - Đất ở nông thôn
430 Huyện Đức Hòa Đường từ ĐT 825 - Chùa Tháp 980.000 784.000 490.000 - - Đất ở nông thôn
431 Huyện Đức Hòa Đường liên xã Hiệp Hòa - An Ninh Đông - An Ninh Tây 410.000 328.000 205.000 - - Đất ở nông thôn
432 Huyện Đức Hòa Đường đi khu di tích Óc Eo 1.200.000 960.000 600.000 - - Đất ở nông thôn
433 Huyện Đức Hòa Đường từ QL N2 - đập Bình Lợi xã Hòa Khánh Đông 980.000 784.000 490.000 - - Đất ở nông thôn
434 Huyện Đức Hòa Đường Xóm Tháp Đoạn Nguyễn Thị Hạnh - Tân Hội 800.000 640.000 400.000 - - Đất ở nông thôn
435 Huyện Đức Hòa Đường kênh Tây Đoạn 825 - Kênh 1 3.960.000 3.168.000 1.980.000 - - Đất ở nông thôn
436 Huyện Đức Hòa Đường kênh Tây Kênh 1 - Kênh 5 3.000.000 2.400.000 1.500.000 - - Đất ở nông thôn
437 Huyện Đức Hòa Đường Võ Văn Ngân - Thị trấn Đức Hòa ĐT 824 (ngã ba chùa) - ĐT 825 1.200.000 960.000 600.000 - - Đất ở nông thôn
438 Huyện Đức Hòa Đường Võ Văn Ngân - Thị trấn Đức Hòa ĐT 825 - ĐT 824 (quán bà Thân) 3.000.000 2.400.000 1.500.000 - - Đất ở nông thôn
439 Huyện Đức Hòa Đường kênh Tư Thượng - Xã Đức Hòa Hạ 1.800.000 1.440.000 900.000 - - Đất ở nông thôn
440 Huyện Đức Hòa Đường kênh Tám Chiếu - Xã Đức Hòa Hạ 1.800.000 1.440.000 900.000 - - Đất ở nông thôn
441 Huyện Đức Hòa Đường vào Công ty Tường Phong - Xã Đức Hòa Hạ 1.800.000 1.440.000 900.000 - - Đất ở nông thôn
442 Huyện Đức Hòa Đường Hai Lít - Xã Đức Hòa Hạ 1.800.000 1.440.000 900.000 - - Đất ở nông thôn
443 Huyện Đức Hòa Đường Sáu Lộc - Xã Đức Hòa Hạ 1.800.000 1.440.000 900.000 - - Đất ở nông thôn
444 Huyện Đức Hòa Đường kênh ranh Cầu Đôi - Xã Đức Hòa Hạ 1.800.000 1.440.000 900.000 - - Đất ở nông thôn
445 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ CCN Đức Hòa Hạ (chỉnh trang) - Xã Đức Hòa Hạ 1.800.000 1.440.000 900.000 - - Đất ở nông thôn
446 Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Thị Hạnh - Xã Đức Lập Thượng 1.120.000 896.000 560.000 - - Đất ở nông thôn
447 Huyện Đức Hòa Đoạn đường - Xã Đức Lập Thượng Nguyễn Thị Hạnh - đường Tân Hội 1.120.000 896.000 560.000 - - Đất ở nông thôn
448 Huyện Đức Hòa Đường Đức Ngãi - Xã Đức Lập Thượng Đoạn QL N2 - Văn phòng ấp Đức Ngãi 800.000 640.000 400.000 - - Đất ở nông thôn
449 Huyện Đức Hòa Đường Đức Ngãi - Xã Đức Lập Thượng Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi - UBND xã Đức Lập Thượng 700.000 560.000 350.000 - - Đất ở nông thôn
450 Huyện Đức Hòa Đường Kênh N3 - Xã Đức Lập Hạ 600.000 480.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
451 Huyện Đức Hòa Xã Đức Lập Hạ QL N2 - Ba Sa 600.000 480.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
452 Huyện Đức Hòa Xã Đức Lập Hạ Nhà 4 Nhu - đường cặp UBND xã Đức Lập Hạ 600.000 480.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
453 Huyện Đức Hòa Đường GTNT xã Đức Hòa Thượng Đoạn nhà ông Ba Hai - Ngã 3 Giồng Lớn 980.000 784.000 490.000 - - Đất ở nông thôn
454 Huyện Đức Hòa Đường cặp UBND xã Đức Hòa Thượng 980.000 784.000 490.000 - - Đất ở nông thôn
455 Huyện Đức Hòa Đường vào khu dân cư Cát Tường - Xã Đức Hòa Thượng 1.000.000 800.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
456 Huyện Đức Hòa Xã Mỹ Hạnh Nam Ngã tư Đồng Gò - ĐT 824 1.000.000 800.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
457 Huyện Đức Hòa Các tuyến đường nội bộ Cụm Công nghiệp Hoàng Gia - Xã Mỹ Hạnh Nam 3.000.000 2.400.000 1.500.000 - - Đất ở nông thôn
458 Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông nhựa, bê tông, trải đá, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại Xã Đức Hòa Hạ, Đức Hòa Đông, Mỹ Hạnh Nam 780.000 624.000 390.000 - - Đất ở nông thôn
459 Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông nhựa, bê tông, trải đá, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại Xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng và Đức Lập Hạ 620.000 496.000 310.000 - - Đất ở nông thôn
460 Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông nhựa, bê tông, trải đá, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông và Hựu Thạnh 560.000 448.000 280.000 - - Đất ở nông thôn
461 Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông nhựa, bê tông, trải đá, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại Xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Hòa Khánh Nam, An Ninh Đông, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Tây 410.000 328.000 205.000 - - Đất ở nông thôn
462 Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m còn lại Xã Đức Hòa Hạ, Đức Hòa Đông, Mỹ Hạnh Nam 660.000 528.000 330.000 - - Đất ở nông thôn
463 Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m còn lại Xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng và Đức Lập Hạ 480.000 384.000 240.000 - - Đất ở nông thôn
464 Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m còn lại Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông và Hựu Thạnh 420.000 336.000 210.000 - - Đất ở nông thôn
465 Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m còn lại Xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Hòa Khánh Nam, An Ninh Đông, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Tây 380.000 304.000 190.000 - - Đất ở nông thôn
466 Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông có nền đường từ 2 đến <3m Xã Đức Hòa Hạ, Đức Hòa Đông, Mỹ Hạnh Nam 540.000 432.000 270.000 - - Đất ở nông thôn
467 Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông có nền đường từ 2 đến <3m Xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng và Đức Lập Hạ 430.000 344.000 215.000 - - Đất ở nông thôn
468 Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông có nền đường từ 2 đến <3m Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông và Hựu Thạnh 390.000 312.000 195.000 - - Đất ở nông thôn
469 Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông có nền đường từ 2 đến <3m Xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Hòa Khánh Nam, An Ninh Đông, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Tây 340.000 272.000 170.000 - - Đất ở nông thôn
470 Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ An Ninh Tây Đường An Ninh Tây 950.000 760.000 475.000 - - Đất ở nông thôn
471 Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ An Ninh Tây Các đường còn lại 540.000 432.000 270.000 - - Đất ở nông thôn
472 Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ Tân Phú ĐT 830 nối dài 980.000 784.000 490.000 - - Đất ở nông thôn
473 Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ Tân Phú Các đường còn lại 560.000 448.000 280.000 - - Đất ở nông thôn
474 Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 xã Hòa Khánh Tây ĐT 830 nối dài 980.000 784.000 490.000 - - Đất ở nông thôn
475 Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 xã Hòa Khánh Tây Các đường còn lại 560.000 448.000 280.000 - - Đất ở nông thôn
476 Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam ĐT 830 nối dài 980.000 784.000 490.000 - - Đất ở nông thôn
477 Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam Các đường còn lại 560.000 448.000 280.000 - - Đất ở nông thôn
478 Huyện Đức Hòa Chợ Hòa Khánh Nam Xã Hòa Khánh Nam 1.960.000 1.568.000 980.000 - - Đất ở nông thôn
479 Huyện Đức Hòa Khu tái định cư Xuyên Á do Công ty Cổ phần Ngọc Phong làm chủ đầu tư 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất ở nông thôn
480 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu dân cư và tái định cư Toàn Gia Thịnh, xã Đức Hòa Hạ 3.000.000 2.400.000 1.500.000 - - Đất ở nông thôn
481 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu dân cư - Phố chợ Cát Tường Đức Hòa, xã Hựu Thạnh các tuyến đường nội bộ 2.600.000 2.080.000 1.300.000 - - Đất ở nông thôn
482 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu chợ, cửa hàng dịch vụ, nhà phố, chung cư (Công ty CP Địa Ốc Cát Tường Đức Hòa đầu tư), xã Mỹ Hạnh Nam 2.880.000 2.304.000 1.440.000 - - Đất ở nông thôn
483 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ cụm dân cư ấp Mới 1 (Công ty CP Địa ốc Cát Tường Thảo Nguyên đầu tư) Đường nội bộ cụm dân cư Mới 2 (Công ty CP Địa ốc Mỹ Hạnh Đức Hòa đầu tư), xã Mỹ Hạnh Nam 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất ở nông thôn
484 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu dân cư Tân Đức, Hải Sơn, Ngọc Phong, Tân Đô, Resco (trừ các thửa tiếp giáp QL N2) 3.000.000 2.400.000 1.500.000 - - Đất ở nông thôn
485 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu dân cư Trần Anh xã Mỹ Hạnh Nam 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất ở nông thôn
486 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư xã Đức Hòa Thượng Các tuyến đường nội bộ 2.240.000 1.792.000 1.120.000 - - Đất ở nông thôn
487 Huyện Đức Hòa Khu dân cư Hồng Đạt xã Đức Lập Hạ Các tuyến đường nội bộ 2.240.000 1.792.000 1.120.000 - - Đất ở nông thôn
488 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu nhà ở kinh doanh Bella Villa, xã Đức Hòa Hạ Các tuyến đường nội bộ 3.000.000 2.400.000 1.500.000 - - Đất ở nông thôn
489 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư và Viện dưỡng lão, xã Mỹ Hạnh Nam Các tuyến đường nội bộ 3.000.000 2.400.000 1.500.000 - - Đất ở nông thôn
490 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư Cát Tường (Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Hạ) Các tuyến đường nội bộ 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất ở nông thôn
491 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân Tây Sài Gòn (Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Hạ) Các tuyến đường nội bộ 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất ở nông thôn
492 Huyện Đức Hòa Khu dân cư Đức Hòa Hạ (xã Đức Hòa Hạ) Các tuyến đường nội bộ 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất ở nông thôn
493 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư Hiển Vinh (xã Đức Hòa Đông) Các tuyến đường nội bộ 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất ở nông thôn
494 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư Mai Phương (xã Tân Mỹ) Các tuyến đường nội bộ 2.000.000 1.600.000 1.000.000 - - Đất ở nông thôn
495 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư Phúc Khang (Làng Sen) xã Đức Hòa Đông Các tuyến đường nội bộ 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất ở nông thôn
496 Huyện Đức Hòa Khu nhà ở, nhà cho thuê Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất ở nông thôn
497 Huyện Đức Hòa Cụm nhà ở, nhà cho thuê Bảo Ngọc (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất ở nông thôn
498 Huyện Đức Hòa Nhà ở, nhà cho thuê Mỹ An (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất ở nông thôn
499 Huyện Đức Hòa Khu nhà ở Mỹ Vượng (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất ở nông thôn
500 Huyện Đức Hòa Khu dân cư thương mại dịch vụ Phúc An (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ 3.000.000 2.400.000 1.500.000 - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...