Bảng giá đất tại Huyện Cần Giuộc Tỉnh Long An

Bảng giá đất tại Huyện Cần Giuộc Long An năm 2025 phản ánh sự phát triển mạnh mẽ của khu vực này. Theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An, giá đất tại đây đang có sự tăng trưởng vượt bậc, đặc biệt là trong các khu vực đang triển khai các dự án hạ tầng lớn.

Tổng quan khu vực Huyện Cần Giuộc

Huyện Cần Giuộc nằm ở phía Đông Nam của tỉnh Long An, giáp ranh với Thành phố Hồ Chí Minh, là khu vực đang có tốc độ phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và đô thị hóa. Huyện này không chỉ có vị trí chiến lược quan trọng, mà còn sở hữu các lợi thế đặc biệt như giao thông thuận lợi nhờ vào sự kết nối với các tuyến cao tốc, đường quốc lộ và các tuyến giao thông huyết mạch khác.

Một trong những yếu tố nổi bật tại Huyện Cần Giuộc là sự phát triển nhanh chóng của các khu công nghiệp, đặc biệt là các khu công nghiệp nằm gần TP.HCM.

Các khu công nghiệp này thu hút lượng lớn lao động, đồng nghĩa với nhu cầu về nhà ở, các tiện ích và hạ tầng đi kèm ngày càng gia tăng. Đặc biệt, khu vực này cũng có lợi thế về mặt đất đai, với giá đất thấp hơn nhiều so với khu vực trung tâm TP.HCM, nhưng lại có sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng, khiến giá trị bất động sản ngày càng tăng cao.

Các dự án hạ tầng giao thông mới như cao tốc TP.HCM – Trung Lương, tuyến đường vành đai 4 và các tuyến đường kết nối với các khu vực ngoại thành đang hoàn thiện, giúp cho Huyện Cần Giuộc trở thành khu vực phát triển bất động sản hấp dẫn cho các nhà đầu tư.

Điều này không chỉ giúp giá trị đất tại đây tăng lên mà còn mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư tìm kiếm những khu vực tiềm năng trong tương lai.

Phân tích giá đất tại Huyện Cần Giuộc

Bảng giá đất tại Huyện Cần Giuộc năm 2025 có sự dao động rõ rệt tùy vào vị trí và mục đích sử dụng đất.

Giá đất cao nhất tại một số khu vực trong huyện có thể lên tới 19.500.000 VND/m², trong khi giá thấp nhất ở những khu vực xa trung tâm chỉ dao động từ 90.000 VND/m². Giá trung bình tại đây hiện nay dao động từ 600.000 VND/m² đến 1.200.000 VND/m².

Một điểm đáng chú ý là giá đất tại Huyện Cần Giuộc có sự chênh lệch rõ rệt giữa các khu vực trong huyện. Các khu vực gần các khu công nghiệp, các tuyến giao thông lớn như Quốc lộ 50 và cao tốc TP.HCM – Trung Lương có giá đất cao hơn nhiều so với các khu vực xa hơn hoặc vùng nông thôn.

Việc đầu tư vào những khu vực có sự phát triển hạ tầng mạnh mẽ này có thể mang lại lợi nhuận tốt trong tương lai, đặc biệt là với các nhà đầu tư dài hạn.

Nếu so với các huyện khác trong tỉnh Long An, giá đất tại Huyện Cần Giuộc thuộc nhóm cao hơn, nhưng vẫn còn thấp so với các khu vực trung tâm của TP.HCM. Điều này khiến cho Cần Giuộc trở thành một lựa chọn hấp dẫn đối với các nhà đầu tư muốn tìm kiếm đất giá hợp lý nhưng lại có tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư dài hạn hoặc mua đất để ở, Huyện Cần Giuộc chắc chắn là một trong những khu vực đáng chú ý.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Cần Giuộc

Huyện Cần Giuộc không chỉ nổi bật với sự phát triển hạ tầng, mà còn có nhiều yếu tố khác làm tăng giá trị bất động sản tại đây.

Huyện này sở hữu nền kinh tế phát triển nhờ vào sự phát triển của các khu công nghiệp và gần TP.HCM. Hơn nữa, sự hình thành các khu đô thị mới, các trung tâm thương mại, dịch vụ và tiện ích hiện đại đang dần hoàn thiện, nâng cao chất lượng sống của cư dân tại khu vực.

Sự phát triển mạnh mẽ của các dự án bất động sản lớn, như các khu dân cư, các trung tâm thương mại và khu công nghiệp, làm tăng giá trị bất động sản tại Cần Giuộc. Các dự án hạ tầng giao thông như cao tốc TP.HCM – Trung Lương và các tuyến đường nối khu vực Cần Giuộc với TP.HCM đang tạo ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Bên cạnh đó, việc các khu công nghiệp ngày càng phát triển mạnh mẽ tại khu vực cũng làm gia tăng nhu cầu về nhà ở và các dịch vụ tiện ích xung quanh.

Trong bối cảnh các xu hướng đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng và du lịch sinh thái đang phát triển mạnh mẽ, Huyện Cần Giuộc với những khu vực ven sông cũng đang dần thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng. Đặc biệt, khi các dự án hạ tầng tiếp tục hoàn thiện, giá trị bất động sản tại các khu vực này có thể sẽ tăng trưởng mạnh trong tương lai.

Huyện Cần Giuộc là một cơ hội tuyệt vời cho các nhà đầu tư bất động sản. Với sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng, các dự án khu công nghiệp và các khu đô thị mới, giá trị bất động sản tại khu vực này đang tăng trưởng nhanh chóng. Đây là thời điểm lý tưởng để đầu tư hoặc mua đất tại Huyện Cần Giuộc.

Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
40
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1801 Huyện Cần Giuộc Đường LH-15 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - Đường Ba Phát 180.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1802 Huyện Cần Giuộc Đường LH-16 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - hết đường 180.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1803 Huyện Cần Giuộc Đường LH-17 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - S. Cần Giuộc 180.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1804 Huyện Cần Giuộc Đường LH-18 - Xã Long Hậu ĐT 826C - S. Cần Giuộc 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1805 Huyện Cần Giuộc Đường LH-19 - Xã Long Hậu ĐT 826C - hết đường 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1806 Huyện Cần Giuộc Đường Ấp 2/6 (đường<3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - S. Cần Giuộc 180.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1807 Huyện Cần Giuộc Đường Đình Chánh - Xã Long Hậu ĐT 826C – ranh dự án Phố Đông 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1808 Huyện Cần Giuộc Thị trấn Cần Giuộc Đoạn đường từ Lãnh Binh Thái - đến Chùa Bà 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1809 Huyện Cần Giuộc Xã Long Thượng ĐT 835B - Cầu Tân Điền 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1810 Huyện Cần Giuộc Xã Long Thượng Chợ Long Thượng 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1811 Huyện Cần Giuộc Xã Phước Lại Bến phà cũ - Ngã ba Tân Thanh 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1812 Huyện Cần Giuộc Đường vào khu Tái định cư Tân Kim mở rộng 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1813 Huyện Cần Giuộc Đường Trường Bình - Phước Lâm (Xã Mỹ Lộc) Đường QL50 - Cầu Hội 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1814 Huyện Cần Giuộc Đường Đê bao sông Mồng Gà - Xã Mỹ Lộc Đường QL50 - đường Lương Văn Bào 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1815 Huyện Cần Giuộc Đường Tập Đoàn 8 - Xã Mỹ Lộc Đường Trường Bình - Phước Lâm - đường đê bao sông Mồng Gà 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1816 Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Xáng B - Xã Phước Lâm Đường Kênh Chín Trì - ranh xã Thuận Thành 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1817 Huyện Cần Giuộc Đường Rạch Bà Nhang - Xã Phước Lâm Ranh xã Thuận Thành - ranh xã Mỹ Lộc 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1818 Huyện Cần Giuộc Đường Út Non - Xã Phước Lâm Rạch Bà Nhang - ranh xã Mỹ Lộc 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1819 Huyện Cần Giuộc Đường Ba Tấn - Xã Phước Lâm Đường Huỳnh Thị Luông - đường Nguyễn Văn Chép 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1820 Huyện Cần Giuộc Đường Hai Dung - Xã Phước Lâm ĐT 835 - đường Nguyễn Văn Chép 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1821 Huyện Cần Giuộc Đường Hai Lân - Xã Phước Lâm ĐH Phước Lâm Long Thượng - đường Ba Tân 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1822 Huyện Cần Giuộc Đường Ba Huyện - Xã Phước Lâm ĐH Phước Lâm Long Thượng - đường Phạm Thị Cầm 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1823 Huyện Cần Giuộc Đường Hai Ánh - Xã Phước Lâm Đường Trang Văn Học - đường Hai Trọng 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1824 Huyện Cần Giuộc Đường Mười Lượm - Xã Phước Lâm Đường Kênh Sáu Mét - ranh xã Long Trạch, huyện Cần Đước 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1825 Huyện Cần Giuộc Đường Rạch Cầu Hội - Xã Phước Lâm Cống Cầu Hội - Cầu Hội 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1826 Huyện Cần Giuộc Đường Kênh cấp 3 - Xã Phước Lâm Đường Kênh Xáng A - ranh xã Mỹ Lộc 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1827 Huyện Cần Giuộc Đường đê bao sông Mồng Gà - Xã Phước Lâm Đường Nguyễn Thị Sáng - Đường Lê Thị Lục 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1828 Huyện Cần Giuộc Đường Phước Lâm -Trường Bình (đường Mười Đức cũ) - Xã Phước Lâm ĐH 20 - ranh xã Mỹ Lộc 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1829 Huyện Cần Giuộc Đường Rạch Đập - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - đường Đê Bao Rạch Đập 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1830 Huyện Cần Giuộc Đường Bão Hòa Trung - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - đường ấp 1 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1831 Huyện Cần Giuộc Đường Bông Súng 2 - Xã Phước Vĩnh Tây Đường Bông Súng 2 (đường Bông Súng- đường Tân Phước) 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1832 Huyện Cần Giuộc Đường Ấp 3 - Xã Phước Vĩnh Tây Đường Katy - đường Ông Nhu 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1833 Huyện Cần Giuộc Đường Rạch Xương - Xã Phước Vĩnh Tây Đường Ấp 1 - đường Bảo Hòa 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1834 Huyện Cần Giuộc Đường Xẻo Vinh - Xã Phước Vĩnh Tây Đường Áp 1 - sông Ông Chuồng 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1835 Huyện Cần Giuộc Đường Cầu Cống - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - đường Xẻo Vinh 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1836 Huyện Cần Giuộc Đường Xóm Lầu - Xã Phước Vĩnh Tây Đường Xóm Lầu (ĐT826 - nhà dân) 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1837 Huyện Cần Giuộc Đường Nhà Đồ - Xã Phước Lý Đường Trần Thị Tám - ranh xã Mỹ Yên, huyện Bến Lức 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1838 Huyện Cần Giuộc Đường Phạm Thị Chi - Xã Đông Thạnh ĐT 830 - đất nuôi trồng thủy sản 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1839 Huyện Cần Giuộc Đường Lê Thị Lan - Xã Đông Thạnh ĐT 830 - giáp ruộng 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1840 Huyện Cần Giuộc Đường Hai Hồng - Hai Cỏi (Xã Đông Thạnh) ĐT 826C - ĐH Đông Thạnh Tân Tập 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1841 Huyện Cần Giuộc Đường Xóm Lá - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - ranh xã Long Phụng 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1842 Huyện Cần Giuộc Đường Cầu Thủy - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - đường Ấp Trung 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1843 Huyện Cần Giuộc Đường Miếu Bà Chúa Sứ - Xã Đông Thạnh ĐT 830 - ruộng 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1844 Huyện Cần Giuộc Đường Tư Nữa - Sáu Bé (Xã Đông Thạnh) ĐT 826C - Rạch Ông Hiếu 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1845 Huyện Cần Giuộc Đường Tư Hưng - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - đường Lê Văn Vui 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1846 Huyện Cần Giuộc Đường Lê Văn Vui - Xã Đông Thạnh Đường Đê Bao ông Hiếu-đường Tư Hưng 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1847 Huyện Cần Giuộc Đường Phan Quốc Việt - Xã Đông Thạnh Đường Tân Quang A - giáp đất nuôi trồng thủy sản 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1848 Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Văn Hào - Xã Đông Thạnh Đường Kênh Năm Sang - đường Tân Quang A 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1849 Huyện Cần Giuộc Đường Út Gân - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - giáp đất ruộng 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1850 Huyện Cần Giuộc Đường Ban Kiệt - Xã Tân Tập Đường ĐT830 - Đường huyện Đông Thạnh Tân Tập 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1851 Huyện Cần Giuộc Đường Mẹ VNAH Nguyễn Thị Tầng - Xã Phước Vĩnh Đông Đường Xóm Tiệm - Cầu Lâm Huê Hưng 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1852 Huyện Cần Giuộc Đường Ngọn Chùa - Xã Phước Vĩnh Đông Đê Vĩnh Tân - Đường Nhà Văn hóa Đông Bình 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1853 Huyện Cần Giuộc Đường Nhà Văn hóa Đông Bình - Xã Phước Vĩnh Đông Đê Vĩnh Tân - Cầu Nhum 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1854 Huyện Cần Giuộc Đường Nghĩa Trang - Xã Phước Vĩnh Đông Đường Phạm Văn Tài - Sông Ba Làng 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1855 Huyện Cần Giuộc Đường Cầu Tắc Cạn - Xã Phước Vĩnh Đông Đường Phạm Văn Tài - Đường Đông An 2 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1856 Huyện Cần Giuộc Đường Xã Phan - Xã Phước Vĩnh Đông Đường Vĩnh Thạnh - Thửa đất 472, TBĐ 03 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1857 Huyện Cần Giuộc Đường Nhà Văn hóa Vĩnh Thạnh - Xã Phước Vĩnh Đông Đường Vĩnh Thạnh - thửa đất 523, TBĐ 03 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1858 Huyện Cần Giuộc Đường Đông An - Xã Phước Vĩnh Đông Đường Phạm Văn Tài - Đường Đông An 2, 3 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1859 Huyện Cần Giuộc Thị trấn Cần Giuộc Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1860 Huyện Cần Giuộc Các xã Phước Lý, Long Thượng Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1861 Huyện Cần Giuộc Các xã Phước Hậu, Mỹ Lộc, Long An, Thuận Thành, Phước Lâm và Long Hậu Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa 180.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1862 Huyện Cần Giuộc Các xã Tân Tập, Phước Vĩnh Đông, Phước Vĩnh Tây, Đông Thạnh, Phước Lại và Long Phụng Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa 180.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1863 Huyện Cần Giuộc Khu vực chợ mới Đường Nguyễn Thái Bình – Cầu Chợ Mới (dãy A) 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1864 Huyện Cần Giuộc Khu vực chợ mới Đường Nguyễn Thái Bình – Sông Cầu Tràm (dãy B) 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1865 Huyện Cần Giuộc Khu vực chợ mới Phần còn lại 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1866 Huyện Cần Giuộc Khu dân cư Việt Hóa Các lô tiếp giáp QL50 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1867 Huyện Cần Giuộc Khu dân cư Việt Hóa Các lô còn lại 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1868 Huyện Cần Giuộc Khu dân cư – tái định cư Mỹ Dinh -Trường Bình Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Thị Bẹ 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1869 Huyện Cần Giuộc Khu dân cư – tái định cư Mỹ Dinh -Trường Bình Các lô còn lại 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1870 Huyện Cần Giuộc Khu tái định cư Tân Kim 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1871 Huyện Cần Giuộc Khu tái định cư Tân Kim (mở rộng) 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1872 Huyện Cần Giuộc Khu tái định cư Tân Phước 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1873 Huyện Cần Giuộc Khu dân cư Long Hậu 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1874 Huyện Cần Giuộc Khu dân cư - tái định cư Long Hậu (mở rộng) 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1875 Huyện Cần Giuộc Khu dân cư-tái định cư Thành Hiếu - Long Hậu 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1876 Huyện Cần Giuộc Khu dân cư - tái định cư nhựa Phước Thành-Long Hậu 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1877 Huyện Cần Giuộc Khu dân cư-tái định cư Caric-Long Hậu 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1878 Huyện Cần Giuộc Khu dân cư - tái định cư Phước Lý (Công ty Cổ Phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao) 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1879 Huyện Cần Giuộc Khu tái định cư Hải Sơn - Long Thượng 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1880 Huyện Cần Giuộc Khu dân cư - tái định cư Tân Tập 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1881 Huyện Cần Giuộc Khu tái định cư Long Hậu do Công ty TNHH MTV Phát triển công nghiệp Tân Thuận làm chủ đầu tư 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1882 Huyện Cần Giuộc Khu dân cư Hoàng Hoa - Long Hậu 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1883 Huyện Cần Giuộc Khu dân cư Lộc Thành - Long Hậu 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1884 Huyện Cần Giuộc Khu dân cư - Tái định cư Thái Sơn - Long Hậu 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1885 Huyện Cần Giuộc Khu dân cư - Phát Hải tại xã Phước Lý 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1886 Huyện Cần Giuộc Khu dân cư - Thuận Thành 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1887 Huyện Cần Giuộc Khu dân cư - Tân Thái Thịnh 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1888 Huyện Cần Giuộc Khu đô thị năm sao xã Phước Lý 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1889 Huyện Cần Giuộc Khu dân cư liên xã Phước Hậu - Long Thượng 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1890 Huyện Cần Giuộc Khu dân cư An Phú 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1891 Huyện Cần Giuộc Khu dân cư Tân Phú Thịnh 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1892 Huyện Cần Giuộc Sông Soài Rạp - Xã Tân Tập Vị trí tiếp giáp sông, kênh 180.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1893 Huyện Cần Giuộc Sông Soài Rạp - Các xã còn lại Vị trí tiếp giáp sông, kênh 170.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1894 Huyện Cần Giuộc Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát (tại thị trấn) Vị trí tiếp giáp sông, kênh 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1895 Huyện Cần Giuộc Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát (tại các xã) Vị trí tiếp giáp sông, kênh 170.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1896 Huyện Cần Giuộc Sông Kênh Hàng, Sông Ông Chuồng, Sông Rạch Dừa, Sông Rạch Dơi Vị trí tiếp giáp sông, kênh 110.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1897 Huyện Cần Giuộc Sông Rạch Ván Vị trí tiếp giáp sông, kênh 110.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1898 Huyện Cần Giuộc Thị trấn Cần Giuộc Khu vực còn lại 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1899 Huyện Cần Giuộc Các xã Phước Lý, Long Thượng Khu vực còn lại 120.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1900 Huyện Cần Giuộc Các xã Phước Hậu, Mỹ Lộc, Long An, Thuận Thành, Phước Lâm và Long Hậu Khu vực còn lại 100.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
Quản lý: Công ty TNHH THƯ VIỆN NHÀ ĐẤT Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên mạng số ..., do ... cấp ngày ... (dự kiến) Mã số thuế: 0318679464 Địa chỉ trụ sở: Số 15 Đường 32, Khu Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. HCM, Việt Nam Chịu trách nhiệm chính: Ông Bùi Tường Vũ