Bảng giá đất Tại Khu dân cư liên xã Phước Hậu - Long Thượng Huyện Cần Giuộc Long An

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng Giá Đất Khu vực Hẻm 123 Đường X, Quận 5, TP.HCM

Theo văn bản số 56/2022/QĐ-UBND ngày 15/08/2022 của UBND TP.HCM, bảng giá đất tại Hẻm 123 Đường X, Quận 5 được quy định như sau. Bảng giá này áp dụng cho loại đất ở đô thị, cụ thể cho đoạn từ các đường nội bộ trong khu vực.

Vị trí 1: Giá 6.000.000 VNĐ/m²

Khu vực tại Vị trí 1 nằm ở Hẻm 123 Đường X, đoạn từ các đường nội bộ, với mức giá 6.000.000 VNĐ/m². Đây là mức giá cao nhất trong bảng giá, phản ánh giá trị cao của đất ở đô thị tại khu vực có vị trí thuận lợi và điều kiện phát triển tốt. Mức giá này thích hợp cho các dự án xây dựng và phát triển nhà ở với ngân sách lớn.

Vị trí 2: Giá 4.800.000 VNĐ/m²

Khu vực tại Vị trí 2 cũng nằm ở Hẻm 123 Đường X, đoạn từ các đường nội bộ, với mức giá 4.800.000 VNĐ/m². Mức giá này thấp hơn so với Vị trí 1 nhưng vẫn thể hiện giá trị tốt của đất ở đô thị trong khu vực có điều kiện phát triển tương đối tốt. Đây là mức giá phù hợp cho các dự án xây dựng nhà ở với ngân sách vừa phải.

Vị trí 3: Giá 3.200.000 VNĐ/m²

Khu vực tại Vị trí 3 nằm ở Hẻm 123 Đường X, đoạn từ các đường nội bộ, với mức giá 3.200.000 VNĐ/m². Đây là mức giá thấp nhất trong bảng giá, phản ánh giá trị của đất ở đô thị tại khu vực có điều kiện phát triển không cao bằng các vị trí khác. Mức giá này phù hợp cho các dự án xây dựng nhà ở với ngân sách hạn chế hơn.

Bảng giá này cung cấp thông tin quan trọng cho người dân và nhà đầu tư trong việc định giá và lựa chọn khu vực phù hợp để đầu tư vào đất ở đô thị tại Hẻm 123 Đường X, Quận 5, TP.HCM.

Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
10

Mua bán nhà đất tại Long An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Long An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Huyện Cần Giuộc Khu dân cư liên xã Phước Hậu - Long Thượng 4.210.000 3.368.000 2.105.000 - - Đất ở nông thôn
2 Huyện Cần Giuộc Khu dân cư liên xã Phước Hậu - Long Thượng 3.368.000 2.694.000 1.684.000 - - Đất TM-DV nông thôn
3 Huyện Cần Giuộc Khu dân cư liên xã Phước Hậu - Long Thượng 2.947.000 2.358.000 1.474.000 - - Đất SX-KD nông thôn
4 Huyện Cần Giuộc Khu dân cư liên xã Phước Hậu - Long Thượng 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
5 Huyện Cần Giuộc Khu dân cư liên xã Phước Hậu - Long Thượng 250.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
6 Huyện Cần Giuộc Khu dân cư liên xã Phước Hậu - Long Thượng 250.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện