| 4101 |
Thị xã Sa Pa |
Đường Fan Si Păng - PHƯỜNG SA PA |
Từ nhà nghỉ Cát Cát - Đến hết số nhà 58
|
35.100.000
|
17.550.000
|
12.285.000
|
7.020.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4102 |
Thị xã Sa Pa |
Đường Fan Si Păng - PHƯỜNG SA PA |
Từ hết nhà số 58 - Đến ngã ba đường Violet
|
30.600.000
|
15.300.000
|
10.710.000
|
6.120.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4103 |
Thị xã Sa Pa |
Đường Fan Si Păng - PHƯỜNG SA PA |
Từ phố Đồng Lợi - Đến giáp nhà nghỉ Phương Nam (phần đường thấp hơn đường chính)
|
26.100.000
|
13.050.000
|
9.135.000
|
5.220.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4104 |
Thị xã Sa Pa |
Đường bậc Cát Cát - PHƯỜNG SA PA |
Từ đường Fan Si Păng - Đến ngã ba đường vào nhà ông Thanh Thuý
|
11.250.000
|
5.625.000
|
3.937.500
|
2.250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4105 |
Thị xã Sa Pa |
Ngõ 54 Đường Fan Si Păng - PHƯỜNG SA PA |
Từ đường Fan Si Păng nhà bà Khánh Hải - Đến hết ngõ
|
15.000.000
|
7.500.000
|
5.250.000
|
3.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4106 |
Thị xã Sa Pa |
Đường Thác Bạc - PHƯỜNG SA PA |
Từ đường Fan Si Păng - Đến phố Thác Bạc
|
32.000.000
|
16.000.000
|
11.200.000
|
6.400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4107 |
Thị xã Sa Pa |
Đường Thác Bạc - PHƯỜNG SA PA |
Từ phố Thác Bạc - Đến ngõ giáp nhà số 021 đường Thác Bạc (đường vào nhà ông Xuẩn)
|
28.900.000
|
14.450.000
|
10.115.000
|
5.780.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4108 |
Thị xã Sa Pa |
Đường Thác Bạc - PHƯỜNG SA PA |
Từ ngõ giáp nhà số 021 đường Thác Bạc (đường vào nhà ông Xuẩn) - Đến đường Nguyễn Chí Thanh
|
19.550.000
|
9.775.000
|
6.842.500
|
3.910.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4109 |
Thị xã Sa Pa |
Đường Thác Bạc - PHƯỜNG SA PA |
Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến đường Điện Biên Phủ
|
12.750.000
|
6.375.000
|
4.462.500
|
2.550.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4110 |
Thị xã Sa Pa |
Phố Thác Bạc - PHƯỜNG SA PA |
Từ ngã ba dưới của phố Thác Bạc giao với đường Thác Bạc - Đến đường Sở Than
|
19.550.000
|
9.775.000
|
6.842.500
|
3.910.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4111 |
Thị xã Sa Pa |
Phố Thác Bạc - PHƯỜNG SA PA |
Từ đường Sở Than - Đến ngã ba trên của phố Thác Bạc giao với đường Thác Bạc
|
19.550.000
|
9.775.000
|
6.842.500
|
3.910.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4112 |
Thị xã Sa Pa |
Phố Cầu Mây - PHƯỜNG SA PA |
Từ đường Thác Bạc - Đến hết khách sạn Sun Palaza
|
39.000.000
|
19.500.000
|
13.650.000
|
7.800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4113 |
Thị xã Sa Pa |
Phố Cầu Mây - PHƯỜNG SA PA |
Từ đường Fansipan - Đến hết phố Cầu Mây
|
39.000.000
|
19.500.000
|
13.650.000
|
7.800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4114 |
Thị xã Sa Pa |
Đường bậc Cầu Mây - PHƯỜNG SA PA |
Từ phố Cầu Mây - Đến hết đường
|
17.250.000
|
8.625.000
|
6.037.500
|
3.450.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4115 |
Thị xã Sa Pa |
Phố Tuệ Tĩnh - PHƯỜNG SA PA |
Đường bậc từ phố Phạm Xuân Huân - Đến phố Cầu Mây
|
32.000.000
|
16.000.000
|
11.200.000
|
6.400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4116 |
Thị xã Sa Pa |
Phố Tuệ Tĩnh - PHƯỜNG SA PA |
Đoạn giáp sân chợ (bên dương)
|
37.000.000
|
18.500.000
|
12.950.000
|
7.400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4117 |
Thị xã Sa Pa |
Phố Tuệ Tĩnh - PHƯỜNG SA PA |
Đoạn giáp sân chợ (bên âm)
|
27.200.000
|
13.600.000
|
9.520.000
|
5.440.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4118 |
Thị xã Sa Pa |
Ngõ 20 Phố Tuệ Tĩnh (vào Phở Khuyên) - PHƯỜNG SA PA |
Từ hết nhà số 020 - Đến hết đường
|
28.900.000
|
14.450.000
|
10.115.000
|
5.780.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4119 |
Thị xã Sa Pa |
Phố Đồng Lợi - PHƯỜNG SA PA |
Từ 02 đầu giáp phố Cầu Mây - Đến phố Tuệ Tĩnh
|
27.200.000
|
13.600.000
|
9.520.000
|
5.440.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4120 |
Thị xã Sa Pa |
Đường Violet - PHƯỜNG SA PA |
Từ đường Mường Hoa - Đến đường Fan Si Păng
|
30.600.000
|
15.300.000
|
10.710.000
|
6.120.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4121 |
Thị xã Sa Pa |
Ngõ đường Violet (cạnh nhà ông Ngọc - Thủy) - PHƯỜNG SA PA |
Từ đường Violet - Đến phố Đồng Lợi
|
12.000.000
|
6.000.000
|
4.200.000
|
2.400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4122 |
Thị xã Sa Pa |
Phố Hoàng Liên - PHƯỜNG SA PA |
Từ phố Cầu Mây - Đến hết số nhà 12 Hoàng Liên (khách sạn Đoàn An Dưỡng 17 Sa Pa)
|
26.000.000
|
13.000.000
|
9.100.000
|
5.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4123 |
Thị xã Sa Pa |
Phố Hoàng Liên - PHƯỜNG SA PA |
Từ sau số nhà 12 Hoàng Liên (khách sạn Đoàn An Dưỡng 17 Sa Pa) - Đến hết số nhà 33 Hoàng Liên (Viet Trekking)
|
21.750.000
|
10.875.000
|
7.612.500
|
4.350.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4124 |
Thị xã Sa Pa |
Ngõ phố Hoàng Liên - PHƯỜNG SA PA |
Từ phố Hoàng Liên - Đến hết số nhà 30 Hoàng Liên (Aira Hotel)
|
17.250.000
|
8.625.000
|
6.037.500
|
3.450.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4125 |
Thị xã Sa Pa |
Đường Mường Hoa - PHƯỜNG SA PA |
Từ phố Cầu Mây - Đến hết đất Khách sạn Sapa Lodge
|
39.000.000
|
19.500.000
|
13.650.000
|
7.800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4126 |
Thị xã Sa Pa |
Đường Mường Hoa - PHƯỜNG SA PA |
Từ hết đất Khách sạn Sapa Lodge - Đến hết số nhà 049
|
39.000.000
|
19.500.000
|
13.650.000
|
7.800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4127 |
Thị xã Sa Pa |
Đường Mường Hoa - PHƯỜNG SA PA |
Từ hết số nhà 049 - Đến ngã ba đường Violet
|
39.000.000
|
19.500.000
|
13.650.000
|
7.800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4128 |
Thị xã Sa Pa |
Đường Mường Hoa - PHƯỜNG SA PA |
Từ ngã ba đường Violet - Đến hết nhà ông Má A Đa
|
13.500.000
|
6.750.000
|
4.725.000
|
2.700.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4129 |
Thị xã Sa Pa |
Đường Mường Hoa - PHƯỜNG SA PA |
Từ hết nhà ông Má A Đa - Đến đường đi thôn Hang Đá
|
9.000.000
|
4.500.000
|
3.150.000
|
1.800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4130 |
Thị xã Sa Pa |
Đường nối TL 152 đến QL 4D - PHƯỜNG SA PA |
Từ TL 152 (nhà ông Trìu) - Đến hết dự án Bản Moòng
|
2.200.000
|
1.100.000
|
770.000
|
440.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4131 |
Thị xã Sa Pa |
Đường nối TL 152 đến QL 4D - PHƯỜNG SA PA |
Từ hết dự án Bản Moòng - Đến hết địa phận phường Sa Pa
|
1.700.000
|
850.000
|
595.000
|
340.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4132 |
Thị xã Sa Pa |
Các đoạn đường còn lại chỉ xe máy đi được (trừ ô tô) - PHƯỜNG SA PA |
Các tổ dân phố nằm trong địa phận phường
|
6.750.000
|
3.375.000
|
2.362.500
|
1.350.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4133 |
Thị xã Sa Pa |
Các vị trí còn lại - PHƯỜNG SA PA |
|
500.000
|
250.000
|
175.000
|
100.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4134 |
Thị xã Sa Pa |
Ngõ 09 đường Sở Than - PHƯỜNG SA PA |
Từ đường Sở Than - Đến hết ngõ
|
9.000.000
|
4.500.000
|
3.150.000
|
1.800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4135 |
Thị xã Sa Pa |
Ngõ 47 đường Vi Ô Lét - PHƯỜNG SA PA |
Từ đường Vi Ô Lét - Đến đường Đồng Lợi
|
12.000.000
|
6.000.000
|
4.200.000
|
2.400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4136 |
Thị xã Sa Pa |
Các tuyến đường thuộc dự án Khu du lịch sinh thái nghỉ dưỡng cao cấp Cầu Mây - PHƯỜNG SA PA |
|
5.000.000
|
2.500.000
|
1.750.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4137 |
Thị xã Sa Pa |
QL4D - PHƯỜNG SA PẢ |
Từ giáp địa phận xã Trung Chải - Đến ngã 3 đường vào trụ sở UBND phường Hàm Rồng
|
5.000.000
|
2.500.000
|
1.750.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4138 |
Thị xã Sa Pa |
QL4D - PHƯỜNG SA PẢ |
Từ ngã 3 đường vào trụ sở UBND phường Hàm Rồng - Đến đường vào trụ sở Công ty GX Sa Pa
|
4.000.000
|
2.000.000
|
1.400.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4139 |
Thị xã Sa Pa |
Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PẢ |
Từ đường vào trụ sở Công ty GX Sa Pa - Đến đường vào Trung tâm Dạy nghề
|
8.250.000
|
4.125.000
|
2.887.500
|
1.650.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4140 |
Thị xã Sa Pa |
Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PẢ |
Từ đường vào Trung tâm Dạy nghề - Đến hết số nhà 275
|
11.250.000
|
5.625.000
|
3.937.500
|
2.250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4141 |
Thị xã Sa Pa |
Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PẢ |
Từ số nhà 275 - Đến hết số nhà 393
|
14.000.000
|
7.000.000
|
4.900.000
|
2.800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4142 |
Thị xã Sa Pa |
Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PẢ |
Từ số nhà 393 - Đến hết địa phận phường Sa Pa
|
17.500.000
|
8.750.000
|
6.125.000
|
3.500.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4143 |
Thị xã Sa Pa |
Đường Sâu Chua - PHƯỜNG SA PẢ |
Từ đường QL4D - Đến hết địa phận phường Sa Pả
|
900.000
|
450.000
|
315.000
|
180.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4144 |
Thị xã Sa Pa |
Đường Sả Xéng - PHƯỜNG SA PẢ |
Từ đầu cầu 32 - Đến hết nhà ông Đào Trọng Huần
|
1.000.000
|
500.000
|
350.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4145 |
Thị xã Sa Pa |
Đường Sả Xéng - PHƯỜNG SA PẢ |
Từ nhà ông Đào Trọng Huần - Đến hết địa phận TDP số 3.
|
800.000
|
400.000
|
280.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4146 |
Thị xã Sa Pa |
Ngõ 03 đường Điện Biên Phủ (khu tập thể nông trường cũ - PHƯỜNG SA PẢ |
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến hết ngõ
|
6.750.000
|
3.375.000
|
2.362.500
|
1.350.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4147 |
Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ cổng chào thị trấn - Đến hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện Mường Khương
|
2.000.000
|
1.000.000
|
700.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4148 |
Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện Mường Khương - Đến ngã ba Hải quan
|
2.000.000
|
1.000.000
|
700.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4149 |
Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngã ba Hải quan - Đến đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên)
|
1.400.000
|
700.000
|
490.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4150 |
Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Vị trí 1 đường Mường Khương - Sín Tẻn đoạn từ ngã ba đi thôn Choán Ván - Đến hết thôn Lao Chải
|
1.000.000
|
500.000
|
350.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4151 |
Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) - Đến cầu đường rẽ lên thôn Choán Ván
|
1.000.000
|
500.000
|
350.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4152 |
Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ giao đường Di Thàng - Đến đỉnh dốc Hàm Rồng (giáp danh xã Tung Chung Phố)
|
1.250.000
|
625.000
|
437.500
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4153 |
Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ giao điểm QL4 và QL4D - Đến cổng trụ sở UBND thị trấn
|
3.000.000
|
1.500.000
|
1.050.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4154 |
Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ cổng trụ sở UBND thị trấn - Đến đập tràn Tùng Lâu (đoạn tránh quốc lộ 4)
|
3.600.000
|
1.800.000
|
1.260.000
|
720.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4155 |
Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ cầu đập tràn Tùng Lâu - Đến cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm huyện)
|
4.800.000
|
2.400.000
|
1.680.000
|
960.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4156 |
Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm huyện) - Đến cầu mới Hàm Rồng
|
6.000.000
|
3.000.000
|
2.100.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4157 |
Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ cầu mới Hàm Rồng - Đến hết đất số nhà 620
|
6.300.000
|
3.150.000
|
2.205.000
|
1.260.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4158 |
Huyện Mường Khương |
Phố Mã Tuyển 1 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ Quốc lộ 4D - Đến Quốc lộ 4 (đường gốc Vải nối QL4 đoạn tránh thị trấn)
|
3.500.000
|
1.750.000
|
1.225.000
|
700.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4159 |
Huyện Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ Hải quan - Đến cầu Trắng (Phố cũ 1)
|
6.000.000
|
3.000.000
|
2.100.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4160 |
Huyện Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ cầu Trắng - Đến đường Thanh Niên
|
6.500.000
|
3.250.000
|
2.275.000
|
1.300.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4161 |
Huyện Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ đường rẽ vào trường THPT Mường Khương - Đến đường rẽ vào khu chợ cũ
|
7.500.000
|
3.750.000
|
2.625.000
|
1.500.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4162 |
Huyện Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ đường rẽ vào khu chợ cũ - Đến hết ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ vào Na Đẩy (hết đất nhà Thu Tiềm)
|
6.600.000
|
3.300.000
|
2.310.000
|
1.320.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4163 |
Huyện Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ Na Đẩy - Đến cầu Na Bủ
|
6.600.000
|
3.300.000
|
2.310.000
|
1.320.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4164 |
Huyện Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ cầu Na Bủ - Đến giao đường Dì Thàng
|
6.000.000
|
3.000.000
|
2.100.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4165 |
Huyện Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngõ rẽ số nhà 555 - Đến hết ngõ (TDP Na Bảo-Hàm Rồng)
|
1.200.000
|
600.000
|
420.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4166 |
Huyện Mường Khương |
Phố Na Khui - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ nhà khách UB huyện - Đến Quốc lộ 4
|
3.000.000
|
1.500.000
|
1.050.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4167 |
Huyện Mường Khương |
Phố Sao Đỏ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ đường Giải Phóng 11-11 - Đến ngã ba đường Sảng Chải
|
2.600.000
|
1.300.000
|
910.000
|
520.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4168 |
Huyện Mường Khương |
Phố Sao Đỏ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngã ba Sảng Chải - Đến cầu thác Sảng Chải
|
2.000.000
|
1.000.000
|
700.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4169 |
Huyện Mường Khương |
Phố Sao Đỏ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngã ba Sảng Chải - Đến ngã ba nối đường Tả Chư Phùng
|
1.600.000
|
800.000
|
560.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4170 |
Huyện Mường Khương |
Đường Sảng Chải - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ công viên - Đến ngã ba nối đường lên Tả Chư Phùng
|
2.000.000
|
1.000.000
|
700.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4171 |
Huyện Mường Khương |
Đường Sảng Chải - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện - Đến ngã tư nối đường lên Tả Chư Phùng
|
2.000.000
|
1.000.000
|
700.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4172 |
Huyện Mường Khương |
Phố Thanh Niên - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ đường Giải Phóng 11-11 - Đến trường THPT Mường Khương
|
5.000.000
|
2.500.000
|
1.750.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4173 |
Huyện Mường Khương |
Phố Thanh Niên - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ hết trạm vật tư cũ - Đến trường THPT số 1 Mường Khương
|
4.500.000
|
2.250.000
|
1.575.000
|
900.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4174 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ cầu thác Sảng Chải - Đến quốc lộ 4D (chân núi cô tiên)
|
2.000.000
|
1.000.000
|
700.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4175 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trường tiểu học số 1 thị trấn) - Đến đường sau hồ Na Đẩy
|
6.000.000
|
3.000.000
|
2.100.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4176 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ Cầu Na Khui - Đến giáp đất sau trụ sở công an huyện
|
4.500.000
|
2.250.000
|
1.575.000
|
900.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4177 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Đường bờ hồ: từ sau trụ sở công an huyện - Đến đường Giải Phóng 11-11
|
5.500.000
|
2.750.000
|
1.925.000
|
1.100.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4178 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ nhà ông Dũng Lan - Đến sân vận động
|
6.500.000
|
3.250.000
|
2.275.000
|
1.300.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4179 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Đường P5 theo quy hoạch nay sửa đổi là Đường P5 theo quy hoạch (Khu Tùng Lâu -Na Đẩy)
|
1.100.000
|
550.000
|
385.000
|
220.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4180 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương - Đến hồ Na Đẩy nay sửa đổi là Từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương Đến hồ Na Đẩy (Sân vận động trung tâm huyện)
|
5.500.000
|
2.750.000
|
1.925.000
|
1.100.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4181 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Tuyến T2 theo quy hoạch
|
4.000.000
|
2.000.000
|
1.400.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4182 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Tuyến T3 theo quy hoạch
|
4.000.000
|
2.000.000
|
1.400.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4183 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Tuyến T4 theo quy hoạch
|
4.000.000
|
2.000.000
|
1.400.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4184 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Khu Bến xe cũ
|
4.000.000
|
2.000.000
|
1.400.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4185 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ đường tỉnh lộ ĐT 154 qua Trung tâm Chính trị, - Đến chân dốc Trung tâm Y tế
|
1.500.000
|
750.000
|
525.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4186 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngã tư giáp nhà ông Vương Tiến Sung - Đến giao với đoạn từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương Đến hồ Na Đẩy
|
4.000.000
|
2.000.000
|
1.400.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4187 |
Huyện Mường Khương |
Phố Tùng Lâu - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Hai bên đường từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện - Đến hết đất trạm vật tư cũ
|
9.000.000
|
4.500.000
|
3.150.000
|
1.800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4188 |
Huyện Mường Khương |
Phố Tùng Lâu - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ trạm vật tư - Đến đất nhà ông Vương Tiến Sung
|
7.000.000
|
3.500.000
|
2.450.000
|
1.400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4189 |
Huyện Mường Khương |
Phố Tùng Lâu - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ đất nhà ông Vương Tiến Sung - Đến cầu Tùng Lâu
|
10.000.000
|
5.000.000
|
3.500.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4190 |
Huyện Mường Khương |
Phố Na Bủ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngã ba chợ trung tâm huyện (cổng nhà ông Vương Tiến Sung) - Đến ngã tư rẽ vào đường Giải phóng 11-11
|
10.000.000
|
5.000.000
|
3.500.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4191 |
Huyện Mường Khương |
Phố Na Bủ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Đoạn nối tiếp đường sau chợ - Đến cầu Hàm Rồng (Phố Hàm Rồng)
|
7.500.000
|
3.750.000
|
2.625.000
|
1.500.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4192 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngã ba thứ nhất đường Thanh Niên (nhà Nga Cương) - Đến ngã ba xóm chợ vào trường THPT số 1
|
3.500.000
|
1.750.000
|
1.225.000
|
700.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4193 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Đường nối từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trụ sở kho bạc) - Đến đường Sảng Chải nay sửa đổi là Đường nối từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trụ sở kho bạc cũ) Đến đường Sảng Chải
|
1.000.000
|
500.000
|
350.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4194 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Ngã ba đầu tiên đường rẽ lên UBND huyện Mường Khương (ngõ sau phòng Tài Chính) - Đến hết đất nhà Dung Bình + nhánh nhà Dũng Duyên
|
1.500.000
|
750.000
|
525.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4195 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ sau BQL rừng phòng hộ - Đến nối ra đường giải phóng 11-11 (nhà ông Chung Dư)
|
5.000.000
|
2.500.000
|
1.750.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4196 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ đường rẽ ra đường giải phóng 11-11 (nhà ông Chung Dư) - Đến xí nghiệp nước
|
4.200.000
|
2.100.000
|
1.470.000
|
840.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4197 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Đường nối từ QL4 (đầu cầu Tùng Lâu) - Đến chân dốc trung tâm y tế nay sửa đổi là Đường nối từ QL4 (đầu cầu Tùng Lâu) Đến giáp Bệnh viện đa khoa mới
|
1.500.000
|
750.000
|
525.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4198 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ nghĩa trang đi điểm dân cư Na Chảy - Đến QL 4
|
1.200.000
|
600.000
|
420.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4199 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết đất nhà ông Duyên Lèng
|
1.400.000
|
700.000
|
490.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4200 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngõ rẽ số nhà 253 đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết đất nhà ông Đề Quân
|
1.200.000
|
600.000
|
420.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở đô thị |