11:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Lào Cai: Tiềm năng đầu tư bất động sản nổi bật giữa núi rừng Tây Bắc

Tại vùng đất nơi núi non giao hòa với bản sắc văn hóa độc đáo, thị trường bất động sản Lào Cai đang trở mình nhờ sự phát triển về kinh tế và hạ tầng. Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Tỉnh Lào Cai được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 18/06/2020 đã góp phần định hình bảng giá đất và tiềm năng đầu tư tại đây.

Tổng quan khu vực Lào Cai

Nằm ở phía Tây Bắc Việt Nam, Lào Cai sở hữu vị trí chiến lược khi giáp biên giới Trung Quốc qua cửa khẩu quốc tế, là trung tâm giao thương và du lịch sôi động của khu vực.

Thành phố Lào Cai, đô thị loại I, đóng vai trò đầu tàu kinh tế, đồng thời là trung tâm văn hóa, giáo dục và hành chính của tỉnh. Điểm nhấn đặc biệt là thị xã Sapa – thiên đường du lịch quốc tế – thu hút hàng triệu du khách mỗi năm, làm gia tăng mạnh mẽ giá trị bất động sản trong khu vực.

Sự bứt phá về hạ tầng là yếu tố quan trọng thúc đẩy sự phát triển của bất động sản Lào Cai. Cao tốc Hà Nội – Lào Cai rút ngắn thời gian di chuyển, kết nối thuận lợi với các khu vực lân cận.

Hệ thống giao thông nội tỉnh như Quốc lộ 4D hay các tuyến đường mới tại thành phố Lào Cai tiếp tục được nâng cấp, đồng thời các khu đô thị hiện đại, tiện ích công cộng như trường học, bệnh viện và trung tâm thương mại đang được xây dựng, tạo ra sức hút đặc biệt cho các nhà đầu tư.

Phân tích giá đất tại Lào Cai

Theo bảng giá đất chính thức, giá đất tại Lào Cai hiện dao động từ 7.000 VND/m² đến 46.000.000 VND/m². Các khu vực trung tâm thành phố, đặc biệt là các tuyến đường lớn hay gần các khu thương mại, dịch vụ có mức giá cao nhất, phản ánh sức hút mạnh mẽ của thị trường nơi đây.

Trong khi đó, các khu vực vùng sâu, vùng xa, giá đất thấp hơn, phù hợp với những nhà đầu tư có chiến lược dài hạn.

Mức giá trung bình hiện tại đạt 2.679.362 VND/m² – thấp hơn nhiều so với Hà Nội hay Đà Nẵng, nhưng lại là cơ hội để các nhà đầu tư tận dụng tiềm năng tăng trưởng trong tương lai. Với ngân sách phù hợp, bạn có thể lựa chọn đầu tư vào các khu vực trung tâm như Sapa hoặc Thành phố Lào Cai để đón đầu lợi nhuận ngắn hạn.

Nếu hướng đến tích lũy dài hạn, các vùng ven hoặc khu vực ngoại ô là lựa chọn lý tưởng, hứa hẹn giá trị gia tăng đáng kể khi hạ tầng và quy hoạch tiếp tục mở rộng.

Điểm mạnh và tiềm năng bất động sản Lào Cai

Lào Cai không chỉ nổi bật với cảnh quan thiên nhiên hùng vĩ mà còn nhờ sự chuyển mình mạnh mẽ về kinh tế và du lịch. Các dự án lớn như khu đô thị mới Cốc San, quần thể du lịch Fansipan Legend đang tạo ra cú hích lớn cho thị trường bất động sản tại đây.

Hạ tầng đồng bộ, giao thông thuận tiện và sự phát triển của du lịch nghỉ dưỡng là những nhân tố chính giúp bất động sản Lào Cai ghi điểm trong mắt nhà đầu tư.

Thêm vào đó, Lào Cai là điểm đến lý tưởng cho xu hướng bất động sản nghỉ dưỡng, đặc biệt khi lượng du khách đổ về Sapa ngày càng tăng. Các khu vực như thung lũng Mường Hoa, cáp treo Fansipan không chỉ thu hút du khách mà còn là đích ngắm của các nhà đầu tư muốn khai thác tiềm năng du lịch.

Lào Cai hội tụ đầy đủ các yếu tố để trở thành điểm đến đầu tư bất động sản lý tưởng – từ thiên nhiên tươi đẹp, quy hoạch chiến lược đến hạ tầng đồng bộ. Với mức giá đất hiện tại, đây chính là thời điểm vàng để nhà đầu tư lựa chọn các khu vực tiềm năng.

Giá đất cao nhất tại Lào Cai là: 46.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Lào Cai là: 7.000 đ
Giá đất trung bình tại Lào Cai là: 2.789.235 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 56/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Tỉnh Lào Cai được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 19/2020/QĐ-UBND ngày 18/06/2020 của UBND Tỉnh Lào Cai
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3625

Mua bán nhà đất tại Lào Cai

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Lào Cai
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4101 Thị xã Sa Pa Xã Trung Chải 26.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
4102 Thị xã Sa Pa Phường Cầu Mây 65.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4103 Thị xã Sa Pa Phường Hàm Rồng 65.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4104 Thị xã Sa Pa Phường Ô Quý Hồ 65.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4105 Thị xã Sa Pa Phường Phan Si Păng 65.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4106 Thị xã Sa Pa Phường Sa Pa 65.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4107 Thị xã Sa Pa Phường Sa Pả 65.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4108 Thị xã Sa Pa Xã Bản Hồ 33.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4109 Thị xã Sa Pa Xã Hoàng Liên 33.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4110 Thị xã Sa Pa Xã Liên Minh 33.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4111 Thị xã Sa Pa Xã Mường Bo 33.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4112 Thị xã Sa Pa Xã Mường Hoa 33.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4113 Thị xã Sa Pa Xã Ngủ Chỉ Sơn 33.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4114 Thị xã Sa Pa Xã Tả Phìn 33.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4115 Thị xã Sa Pa Xã Tả Van 33.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4116 Thị xã Sa Pa Xã Trung Chải 33.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4117 Thị xã Sa Pa Phường Cầu Mây 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4118 Thị xã Sa Pa Phường Hàm Rồng 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4119 Thị xã Sa Pa Phường Ô Quý Hồ 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4120 Thị xã Sa Pa Phường Phan Si Păng 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4121 Thị xã Sa Pa Phường Sa Pa 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4122 Thị xã Sa Pa Phường Sa Pả 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4123 Thị xã Sa Pa Xã Bản Hồ 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4124 Thị xã Sa Pa Xã Hoàng Liên 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4125 Thị xã Sa Pa Xã Liên Minh 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4126 Thị xã Sa Pa Xã Mường Bo 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4127 Thị xã Sa Pa Xã Mường Hoa 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4128 Thị xã Sa Pa Xã Ngủ Chỉ Sơn 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4129 Thị xã Sa Pa Xã Tả Phìn 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4130 Thị xã Sa Pa Xã Tả Van 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4131 Thị xã Sa Pa Xã Trung Chải 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4132 Thị xã Sa Pa Phường Cầu Mây 15.000 - - - - Đất rừng sản xuất
4133 Thị xã Sa Pa Phường Hàm Rồng 15.000 - - - - Đất rừng sản xuất
4134 Thị xã Sa Pa Phường Ô Quý Hồ 15.000 - - - - Đất rừng sản xuất
4135 Thị xã Sa Pa Phường Phan Si Păng 15.000 - - - - Đất rừng sản xuất
4136 Thị xã Sa Pa Phường Sa Pa 15.000 - - - - Đất rừng sản xuất
4137 Thị xã Sa Pa Phường Sa Pả 15.000 - - - - Đất rừng sản xuất
4138 Thị xã Sa Pa Xã Bản Hồ 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
4139 Thị xã Sa Pa Xã Hoàng Liên 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
4140 Thị xã Sa Pa Xã Liên Minh 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
4141 Thị xã Sa Pa Xã Mường Bo 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
4142 Thị xã Sa Pa Xã Mường Hoa 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
4143 Thị xã Sa Pa Xã Ngủ Chỉ Sơn 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
4144 Thị xã Sa Pa Xã Tả Phìn 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
4145 Thị xã Sa Pa Xã Tả Van 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
4146 Thị xã Sa Pa Xã Trung Chải 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
4147 Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cổng chào thị trấn - Đến hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện Mường Khương 2.000.000 1.000.000 700.000 400.000 - Đất ở đô thị
4148 Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện Mường Khương - Đến ngã ba Hải quan 2.000.000 1.000.000 700.000 400.000 - Đất ở đô thị
4149 Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba Hải quan - Đến đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) 1.400.000 700.000 490.000 280.000 - Đất ở đô thị
4150 Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Vị trí 1 đường Mường Khương - Sín Tẻn đoạn từ ngã ba đi thôn Choán Ván - Đến hết thôn Lao Chải 1.000.000 500.000 350.000 200.000 - Đất ở đô thị
4151 Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) - Đến cầu đường rẽ lên thôn Choán Ván 1.000.000 500.000 350.000 200.000 - Đất ở đô thị
4152 Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ giao đường Di Thàng - Đến đỉnh dốc Hàm Rồng (giáp danh xã Tung Chung Phố) 1.250.000 625.000 437.500 250.000 - Đất ở đô thị
4153 Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ giao điểm QL4 và QL4D - Đến cổng trụ sở UBND thị trấn 3.000.000 1.500.000 1.050.000 600.000 - Đất ở đô thị
4154 Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cổng trụ sở UBND thị trấn - Đến đập tràn Tùng Lâu (đoạn tránh quốc lộ 4) 3.600.000 1.800.000 1.260.000 720.000 - Đất ở đô thị
4155 Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu đập tràn Tùng Lâu - Đến cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm huyện) 4.800.000 2.400.000 1.680.000 960.000 - Đất ở đô thị
4156 Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm huyện) - Đến cầu mới Hàm Rồng 6.000.000 3.000.000 2.100.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
4157 Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu mới Hàm Rồng - Đến hết đất số nhà 620 6.300.000 3.150.000 2.205.000 1.260.000 - Đất ở đô thị
4158 Huyện Mường Khương Phố Mã Tuyển 1 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ Quốc lộ 4D - Đến Quốc lộ 4 (đường gốc Vải nối QL4 đoạn tránh thị trấn) 3.500.000 1.750.000 1.225.000 700.000 - Đất ở đô thị
4159 Huyện Mường Khương Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ Hải quan - Đến cầu Trắng (Phố cũ 1) 6.000.000 3.000.000 2.100.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
4160 Huyện Mường Khương Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu Trắng - Đến đường Thanh Niên 6.500.000 3.250.000 2.275.000 1.300.000 - Đất ở đô thị
4161 Huyện Mường Khương Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường rẽ vào trường THPT Mường Khương - Đến đường rẽ vào khu chợ cũ 7.500.000 3.750.000 2.625.000 1.500.000 - Đất ở đô thị
4162 Huyện Mường Khương Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường rẽ vào khu chợ cũ - Đến hết ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ vào Na Đẩy (hết đất nhà Thu Tiềm) 6.600.000 3.300.000 2.310.000 1.320.000 - Đất ở đô thị
4163 Huyện Mường Khương Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ Na Đẩy - Đến cầu Na Bủ 6.600.000 3.300.000 2.310.000 1.320.000 - Đất ở đô thị
4164 Huyện Mường Khương Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu Na Bủ - Đến giao đường Dì Thàng 6.000.000 3.000.000 2.100.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
4165 Huyện Mường Khương Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 555 - Đến hết ngõ (TDP Na Bảo-Hàm Rồng) 1.200.000 600.000 420.000 240.000 - Đất ở đô thị
4166 Huyện Mường Khương Phố Na Khui - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ nhà khách UB huyện - Đến Quốc lộ 4 3.000.000 1.500.000 1.050.000 600.000 - Đất ở đô thị
4167 Huyện Mường Khương Phố Sao Đỏ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường Giải Phóng 11-11 - Đến ngã ba đường Sảng Chải 2.600.000 1.300.000 910.000 520.000 - Đất ở đô thị
4168 Huyện Mường Khương Phố Sao Đỏ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba Sảng Chải - Đến cầu thác Sảng Chải 2.000.000 1.000.000 700.000 400.000 - Đất ở đô thị
4169 Huyện Mường Khương Phố Sao Đỏ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba Sảng Chải - Đến ngã ba nối đường Tả Chư Phùng 1.600.000 800.000 560.000 320.000 - Đất ở đô thị
4170 Huyện Mường Khương Đường Sảng Chải - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ công viên - Đến ngã ba nối đường lên Tả Chư Phùng 2.000.000 1.000.000 700.000 400.000 - Đất ở đô thị
4171 Huyện Mường Khương Đường Sảng Chải - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện - Đến ngã tư nối đường lên Tả Chư Phùng 2.000.000 1.000.000 700.000 400.000 - Đất ở đô thị
4172 Huyện Mường Khương Phố Thanh Niên - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường Giải Phóng 11-11 - Đến trường THPT Mường Khương 5.000.000 2.500.000 1.750.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
4173 Huyện Mường Khương Phố Thanh Niên - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ hết trạm vật tư cũ - Đến trường THPT số 1 Mường Khương 4.500.000 2.250.000 1.575.000 900.000 - Đất ở đô thị
4174 Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu thác Sảng Chải - Đến quốc lộ 4D (chân núi cô tiên) 2.000.000 1.000.000 700.000 400.000 - Đất ở đô thị
4175 Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trường tiểu học số 1 thị trấn) - Đến đường sau hồ Na Đẩy 6.000.000 3.000.000 2.100.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
4176 Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ Cầu Na Khui - Đến giáp đất sau trụ sở công an huyện 4.500.000 2.250.000 1.575.000 900.000 - Đất ở đô thị
4177 Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đường bờ hồ: từ sau trụ sở công an huyện - Đến đường Giải Phóng 11-11 5.500.000 2.750.000 1.925.000 1.100.000 - Đất ở đô thị
4178 Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ nhà ông Dũng Lan - Đến sân vận động 6.500.000 3.250.000 2.275.000 1.300.000 - Đất ở đô thị
4179 Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đường P5 theo quy hoạch nay sửa đổi là Đường P5 theo quy hoạch (Khu Tùng Lâu -Na Đẩy) 1.100.000 550.000 385.000 220.000 - Đất ở đô thị
4180 Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương - Đến hồ Na Đẩy nay sửa đổi là Từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương Đến hồ Na Đẩy (Sân vận động trung tâm huyện) 5.500.000 2.750.000 1.925.000 1.100.000 - Đất ở đô thị
4181 Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Tuyến T2 theo quy hoạch 4.000.000 2.000.000 1.400.000 800.000 - Đất ở đô thị
4182 Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Tuyến T3 theo quy hoạch 4.000.000 2.000.000 1.400.000 800.000 - Đất ở đô thị
4183 Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Tuyến T4 theo quy hoạch 4.000.000 2.000.000 1.400.000 800.000 - Đất ở đô thị
4184 Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Khu Bến xe cũ 4.000.000 2.000.000 1.400.000 800.000 - Đất ở đô thị
4185 Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường tỉnh lộ ĐT 154 qua Trung tâm Chính trị, - Đến chân dốc Trung tâm Y tế 1.500.000 750.000 525.000 300.000 - Đất ở đô thị
4186 Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã tư giáp nhà ông Vương Tiến Sung - Đến giao với đoạn từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương Đến hồ Na Đẩy 4.000.000 2.000.000 1.400.000 800.000 - Đất ở đô thị
4187 Huyện Mường Khương Phố Tùng Lâu - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Hai bên đường từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện - Đến hết đất trạm vật tư cũ 9.000.000 4.500.000 3.150.000 1.800.000 - Đất ở đô thị
4188 Huyện Mường Khương Phố Tùng Lâu - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ trạm vật tư - Đến đất nhà ông Vương Tiến Sung 7.000.000 3.500.000 2.450.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
4189 Huyện Mường Khương Phố Tùng Lâu - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đất nhà ông Vương Tiến Sung - Đến cầu Tùng Lâu 10.000.000 5.000.000 3.500.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
4190 Huyện Mường Khương Phố Na Bủ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba chợ trung tâm huyện (cổng nhà ông Vương Tiến Sung) - Đến ngã tư rẽ vào đường Giải phóng 11-11 10.000.000 5.000.000 3.500.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
4191 Huyện Mường Khương Phố Na Bủ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đoạn nối tiếp đường sau chợ - Đến cầu Hàm Rồng (Phố Hàm Rồng) 7.500.000 3.750.000 2.625.000 1.500.000 - Đất ở đô thị
4192 Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba thứ nhất đường Thanh Niên (nhà Nga Cương) - Đến ngã ba xóm chợ vào trường THPT số 1 3.500.000 1.750.000 1.225.000 700.000 - Đất ở đô thị
4193 Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đường nối từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trụ sở kho bạc) - Đến đường Sảng Chải nay sửa đổi là Đường nối từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trụ sở kho bạc cũ) Đến đường Sảng Chải 1.000.000 500.000 350.000 200.000 - Đất ở đô thị
4194 Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Ngã ba đầu tiên đường rẽ lên UBND huyện Mường Khương (ngõ sau phòng Tài Chính) - Đến hết đất nhà Dung Bình + nhánh nhà Dũng Duyên 1.500.000 750.000 525.000 300.000 - Đất ở đô thị
4195 Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ sau BQL rừng phòng hộ - Đến nối ra đường giải phóng 11-11 (nhà ông Chung Dư) 5.000.000 2.500.000 1.750.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
4196 Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường rẽ ra đường giải phóng 11-11 (nhà ông Chung Dư) - Đến xí nghiệp nước 4.200.000 2.100.000 1.470.000 840.000 - Đất ở đô thị
4197 Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đường nối từ QL4 (đầu cầu Tùng Lâu) - Đến chân dốc trung tâm y tế nay sửa đổi là Đường nối từ QL4 (đầu cầu Tùng Lâu) Đến giáp Bệnh viện đa khoa mới 1.500.000 750.000 525.000 300.000 - Đất ở đô thị
4198 Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ nghĩa trang đi điểm dân cư Na Chảy - Đến QL 4 1.200.000 600.000 420.000 240.000 - Đất ở đô thị
4199 Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết đất nhà ông Duyên Lèng 1.400.000 700.000 490.000 280.000 - Đất ở đô thị
4200 Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 253 đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết đất nhà ông Đề Quân 1.200.000 600.000 420.000 240.000 - Đất ở đô thị