| 91 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngã ba thứ nhất đường Thanh Niên (nhà Nga Cương) - Đến ngã ba xóm chợ vào trường THPT số 1 |
3.500.000
|
1.750.000
|
1.225.000
|
700.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 92 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Đường nối từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trụ sở kho bạc) - Đến đường Sảng Chải nay sửa đổi là Đường nối từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trụ sở kho bạc cũ) Đến đường Sảng Chải |
1.000.000
|
500.000
|
350.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 93 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Ngã ba đầu tiên đường rẽ lên UBND huyện Mường Khương (ngõ sau phòng Tài Chính) - Đến hết đất nhà Dung Bình + nhánh nhà Dũng Duyên |
1.500.000
|
750.000
|
525.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 94 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ sau BQL rừng phòng hộ - Đến nối ra đường giải phóng 11-11 (nhà ông Chung Dư) |
5.000.000
|
2.500.000
|
1.750.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 95 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ đường rẽ ra đường giải phóng 11-11 (nhà ông Chung Dư) - Đến xí nghiệp nước |
4.200.000
|
2.100.000
|
1.470.000
|
840.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 96 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Đường nối từ QL4 (đầu cầu Tùng Lâu) - Đến chân dốc trung tâm y tế nay sửa đổi là Đường nối từ QL4 (đầu cầu Tùng Lâu) Đến giáp Bệnh viện đa khoa mới |
1.500.000
|
750.000
|
525.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 97 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ nghĩa trang đi điểm dân cư Na Chảy - Đến QL 4 |
1.200.000
|
600.000
|
420.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 98 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết đất nhà ông Duyên Lèng |
1.400.000
|
700.000
|
490.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 99 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngõ rẽ số nhà 253 đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết đất nhà ông Đề Quân |
1.200.000
|
600.000
|
420.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 100 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngõ rẽ số nhà 363 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Khôi) - Đến nhà Thu Tỷ (xóm mới) |
1.300.000
|
650.000
|
455.000
|
260.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 101 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngõ rẽ số nhà 345 đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết nhà ông Lê Văn Hưng (thôn xóm mới) |
1.100.000
|
550.000
|
385.000
|
220.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 102 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngõ rẽ số nhà 373 đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết nhà ông La Ngọc Sinh |
1.100.000
|
550.000
|
385.000
|
220.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 103 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngõ rẽ số nhà 383 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Lù Chẩn Pháng) - Đến hết nhà ông Lù A Sáu |
1.100.000
|
550.000
|
385.000
|
220.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 104 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngõ rẽ số nhà 401 đường Giải Phóng 11-11 (nhà Nhung Bình) - Đến nhà Thu Tỷ (xóm mới) |
1.100.000
|
550.000
|
385.000
|
220.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 105 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngõ rẽ số nhà 409 - Đến hết đất nhà bà Lục Thị Ngọc |
1.500.000
|
750.000
|
525.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 106 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngõ rẽ số nhà 423 (cửa hàng dược) - Đến hết đất nhà ông Lù Văn Khay (Giá) |
1.800.000
|
900.000
|
630.000
|
360.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 107 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Đường nối từ cầu Trắng - Đến phố Na Khui |
2.000.000
|
1.000.000
|
700.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 108 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Đường từ trụ sở công an thị trấn - Đến hết trường mầm non số 1 thị trấn |
4.000.000
|
2.000.000
|
1.400.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 109 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngõ rẽ số nhà 481 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà Giang Phấn) - Đến hết đất tiểu khu cũ |
1.200.000
|
600.000
|
420.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 110 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngõ rẽ số nhà 489 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà ông Đỗ Văn Phóng) - Đến hết khu chăn nuôi cũ |
1.200.000
|
600.000
|
420.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 111 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng - Đến thủy lợi Thu Bồ |
1.200.000
|
600.000
|
420.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 112 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ đất nhà bà Chúc - Đến hết nhà ông Sang (gần cầu Na Bủ) |
1.050.000
|
525.000
|
367.500
|
210.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 113 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ sân kho Na Bủ qua cầu Na Đẩy - Đến ngã ba trung tâm chính trị + 100m về phía đi Nấm Lư |
1.500.000
|
750.000
|
525.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 114 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngã ba trung tâm chính trị + 100m về phía đi Nấm Lư - Đến hết khu dân cư Na Đẩy (đường đi Nấm Lư) |
1.200.000
|
600.000
|
420.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 115 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Điểm dân cư Na Ản của TDP Na Đẩy |
800.000
|
400.000
|
280.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 116 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Thôn Nhân Giống |
1.000.000
|
500.000
|
350.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 117 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Thôn Sả Hồ |
500.000
|
250.000
|
175.000
|
100.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 118 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Điểm dân cư Ngam A |
400.000
|
200.000
|
140.000
|
80.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 119 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Điểm dân cư Na Pủ Sáo thuộc thôn Na Khui |
500.000
|
250.000
|
175.000
|
100.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 120 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ cầu trắng - Đến Quốc lộ 4 |
3.000.000
|
1.500.000
|
1.050.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 121 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngã ba thứ nhất đường Thanh Niên (nhà Nga Cương) - Đến ngã ba xóm chợ vào trường THPT số 1 |
1.750.000
|
875.000
|
612.500
|
350.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 122 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Đường nối từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trụ sở kho bạc) - Đến đường Sảng Chải nay sửa đổi là Đường nối từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trụ sở kho bạc cũ) Đến đường Sảng Chải |
500.000
|
250.000
|
175.000
|
100.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 123 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Ngã ba đầu tiên đường rẽ lên UBND huyện Mường Khương (ngõ sau phòng Tài Chính) - Đến hết đất nhà Dung Bình + nhánh nhà Dũng Duyên |
750.000
|
375.000
|
262.500
|
150.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 124 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ sau BQL rừng phòng hộ - Đến nối ra đường giải phóng 11-11 (nhà ông Chung Dư) |
2.500.000
|
1.250.000
|
875.000
|
500.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 125 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ đường rẽ ra đường giải phóng 11-11 (nhà ông Chung Dư) - Đến xí nghiệp nước |
2.100.000
|
1.050.000
|
735.000
|
420.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 126 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Đường nối từ QL4 (đầu cầu Tùng Lâu) - Đến chân dốc trung tâm y tế nay sửa đổi là Đường nối từ QL4 (đầu cầu Tùng Lâu) Đến giáp Bệnh viện đa khoa mới |
750.000
|
375.000
|
262.500
|
150.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 127 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ nghĩa trang đi điểm dân cư Na Chảy - Đến QL 4 |
600.000
|
300.000
|
210.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 128 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết đất nhà ông Duyên Lèng |
700.000
|
350.000
|
245.000
|
140.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 129 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngõ rẽ số nhà 253 đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết đất nhà ông Đề Quân |
600.000
|
300.000
|
210.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 130 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngõ rẽ số nhà 363 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Khôi) - Đến nhà Thu Tỷ (xóm mới) |
650.000
|
325.000
|
227.500
|
130.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 131 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngõ rẽ số nhà 345 đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết nhà ông Lê Văn Hưng (thôn xóm mới) |
550.000
|
275.000
|
192.500
|
110.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 132 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngõ rẽ số nhà 373 đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết nhà ông La Ngọc Sinh |
550.000
|
275.000
|
192.500
|
110.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 133 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngõ rẽ số nhà 383 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Lù Chẩn Pháng) - Đến hết nhà ông Lù A Sáu |
550.000
|
275.000
|
192.500
|
110.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 134 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngõ rẽ số nhà 401 đường Giải Phóng 11-11 (nhà Nhung Bình) - Đến nhà Thu Tỷ (xóm mới) |
550.000
|
275.000
|
192.500
|
110.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 135 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngõ rẽ số nhà 409 - Đến hết đất nhà bà Lục Thị Ngọc |
750.000
|
375.000
|
262.500
|
150.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 136 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngõ rẽ số nhà 423 (cửa hàng dược) - Đến hết đất nhà ông Lù Văn Khay (Giá) |
900.000
|
450.000
|
315.000
|
180.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 137 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Đường nối từ cầu Trắng - Đến phố Na Khui |
1.000.000
|
500.000
|
350.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 138 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Đường từ trụ sở công an thị trấn - Đến hết trường mầm non số 1 thị trấn |
2.000.000
|
1.000.000
|
700.000
|
400.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 139 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngõ rẽ số nhà 481 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà Giang Phấn) - Đến hết đất tiểu khu cũ |
600.000
|
300.000
|
210.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 140 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngõ rẽ số nhà 489 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà ông Đỗ Văn Phóng) - Đến hết khu chăn nuôi cũ |
600.000
|
300.000
|
210.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 141 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng - Đến thủy lợi Thu Bồ |
600.000
|
300.000
|
210.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 142 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ đất nhà bà Chúc - Đến hết nhà ông Sang (gần cầu Na Bủ) |
525.000
|
262.500
|
183.750
|
105.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 143 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ sân kho Na Bủ qua cầu Na Đẩy - Đến ngã ba trung tâm chính trị + 100m về phía đi Nấm Lư |
750.000
|
375.000
|
262.500
|
150.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 144 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngã ba trung tâm chính trị + 100m về phía đi Nấm Lư - Đến hết khu dân cư Na Đẩy (đường đi Nấm Lư) |
600.000
|
300.000
|
210.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 145 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Điểm dân cư Na Ản của TDP Na Đẩy |
400.000
|
200.000
|
140.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 146 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Thôn Nhân Giống |
500.000
|
250.000
|
175.000
|
100.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 147 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Thôn Sả Hồ |
250.000
|
125.000
|
87.500
|
50.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 148 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Điểm dân cư Ngam A |
200.000
|
100.000
|
70.000
|
40.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 149 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Điểm dân cư Na Pủ Sáo thuộc thôn Na Khui |
250.000
|
125.000
|
87.500
|
50.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 150 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ cầu trắng - Đến Quốc lộ 4 |
1.500.000
|
750.000
|
525.000
|
300.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 151 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngã ba thứ nhất đường Thanh Niên (nhà Nga Cương) - Đến ngã ba xóm chợ vào trường THPT số 1 |
1.400.000
|
700.000
|
490.000
|
280.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 152 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Đường nối từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trụ sở kho bạc) - Đến đường Sảng Chải nay sửa đổi là Đường nối từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trụ sở kho bạc cũ) Đến đường Sảng Chải |
400.000
|
200.000
|
140.000
|
80.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 153 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Ngã ba đầu tiên đường rẽ lên UBND huyện Mường Khương (ngõ sau phòng Tài Chính) - Đến hết đất nhà Dung Bình + nhánh nhà Dũng Duyên |
600.000
|
300.000
|
210.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 154 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ sau BQL rừng phòng hộ - Đến nối ra đường giải phóng 11-11 (nhà ông Chung Dư) |
2.000.000
|
1.000.000
|
700.000
|
400.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 155 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ đường rẽ ra đường giải phóng 11-11 (nhà ông Chung Dư) - Đến xí nghiệp nước |
1.680.000
|
840.000
|
588.000
|
336.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 156 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Đường nối từ QL4 (đầu cầu Tùng Lâu) - Đến chân dốc trung tâm y tế nay sửa đổi là Đường nối từ QL4 (đầu cầu Tùng Lâu) Đến giáp Bệnh viện đa khoa mới |
600.000
|
300.000
|
210.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 157 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ nghĩa trang đi điểm dân cư Na Chảy - Đến QL 4 |
480.000
|
240.000
|
168.000
|
96.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 158 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết đất nhà ông Duyên Lèng |
560.000
|
280.000
|
196.000
|
112.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 159 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngõ rẽ số nhà 253 đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết đất nhà ông Đề Quân |
480.000
|
240.000
|
168.000
|
96.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 160 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngõ rẽ số nhà 363 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Khôi) - Đến nhà Thu Tỷ (xóm mới) |
520.000
|
260.000
|
182.000
|
104.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 161 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngõ rẽ số nhà 345 đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết nhà ông Lê Văn Hưng (thôn xóm mới) |
440.000
|
220.000
|
154.000
|
88.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 162 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngõ rẽ số nhà 373 đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết nhà ông La Ngọc Sinh |
440.000
|
220.000
|
154.000
|
88.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 163 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngõ rẽ số nhà 383 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Lù Chẩn Pháng) - Đến hết nhà ông Lù A Sáu |
440.000
|
220.000
|
154.000
|
88.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 164 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngõ rẽ số nhà 401 đường Giải Phóng 11-11 (nhà Nhung Bình) - Đến nhà Thu Tỷ (xóm mới) |
440.000
|
220.000
|
154.000
|
88.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 165 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngõ rẽ số nhà 409 - Đến hết đất nhà bà Lục Thị Ngọc |
600.000
|
300.000
|
210.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 166 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngõ rẽ số nhà 423 (cửa hàng dược) - Đến hết đất nhà ông Lù Văn Khay (Giá) |
720.000
|
360.000
|
252.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 167 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Đường nối từ cầu Trắng - Đến phố Na Khui |
800.000
|
400.000
|
280.000
|
160.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 168 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Đường từ trụ sở công an thị trấn - Đến hết trường mầm non số 1 thị trấn |
1.600.000
|
800.000
|
560.000
|
320.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 169 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngõ rẽ số nhà 481 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà Giang Phấn) - Đến hết đất tiểu khu cũ |
480.000
|
240.000
|
168.000
|
96.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 170 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngõ rẽ số nhà 489 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà ông Đỗ Văn Phóng) - Đến hết khu chăn nuôi cũ |
480.000
|
240.000
|
168.000
|
96.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 171 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng - Đến thủy lợi Thu Bồ |
480.000
|
240.000
|
168.000
|
96.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 172 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ đất nhà bà Chúc - Đến hết nhà ông Sang (gần cầu Na Bủ) |
420.000
|
210.000
|
147.000
|
84.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 173 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ sân kho Na Bủ qua cầu Na Đẩy - Đến ngã ba trung tâm chính trị + 100m về phía đi Nấm Lư |
600.000
|
300.000
|
210.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 174 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngã ba trung tâm chính trị + 100m về phía đi Nấm Lư - Đến hết khu dân cư Na Đẩy (đường đi Nấm Lư) |
480.000
|
240.000
|
168.000
|
96.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 175 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Điểm dân cư Na Ản của TDP Na Đẩy |
320.000
|
160.000
|
112.000
|
64.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 176 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Thôn Nhân Giống |
400.000
|
200.000
|
140.000
|
80.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 177 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Thôn Sả Hồ |
200.000
|
100.000
|
70.000
|
40.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 178 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Điểm dân cư Ngam A |
160.000
|
80.000
|
56.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 179 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Điểm dân cư Na Pủ Sáo thuộc thôn Na Khui |
200.000
|
100.000
|
70.000
|
40.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 180 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ cầu trắng - Đến Quốc lộ 4 |
1.200.000
|
600.000
|
420.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |