11:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Lâm Đồng: Cơ hội đầu tư bất động sản giữa lòng cao nguyên

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng, được sửa đổi, bởi văn Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021, đã thiết lập bảng giá đất cụ thể, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Tổng quan về khu vực Lâm Đồng

Lâm Đồng nằm ở phía Nam Tây Nguyên, nổi tiếng với khí hậu mát mẻ quanh năm và thiên nhiên trù phú. Thành phố Đà Lạt – thủ phủ của tỉnh – được mệnh danh là “thành phố ngàn hoa” và là điểm đến nghỉ dưỡng hàng đầu tại Việt Nam.

Ngoài Đà Lạt, các khu vực như Bảo Lộc hay Di Linh đang dần nổi lên như những điểm đến đầu tư mới với hạ tầng và quy hoạch hiện đại.

Hạ tầng tại Lâm Đồng được đầu tư mạnh mẽ, đặc biệt là các tuyến giao thông huyết mạch. Dự án cao tốc Dầu Giây – Liên Khương sẽ kết nối trực tiếp với TP Hồ Chí Minh, giúp tăng tính thuận tiện trong di chuyển.

Ngoài ra, các khu vực xung quanh thành phố Đà Lạt như hồ Tuyền Lâm hay đèo Prenn cũng đang được đầu tư, biến nơi đây thành trung tâm bất động sản nghỉ dưỡng cao cấp.

Phân tích giá đất tại Lâm Đồng

Bảng giá đất tại Lâm Đồng hiện dao động từ 6.400 VND/m² đến 56.000.000 VND/m². Mức giá cao nhất thường tập trung tại các tuyến phố trung tâm của thành phố Đà Lạt và các khu vực gần các địa danh du lịch nổi tiếng như hồ Xuân Hương hay thung lũng Tình Yêu.

Ngược lại, giá đất ở các khu vực ngoại ô hoặc các vùng lân cận như Bảo Lộc, Di Linh thấp hơn đáng kể, phù hợp với các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội phát triển dài hạn.

So với các địa điểm du lịch nổi tiếng khác như Sapa, giá đất tại Lâm Đồng tương đối cạnh tranh. Ví dụ, giá đất trung bình tại Sapa dao động khoảng 2.679.362 VND/m², tương đương với mức giá tại các khu vực ngoại ô Đà Lạt hoặc vùng lân cận như Bảo Lộc.

Tuy nhiên, so với những điểm đến du lịch biển như Nha Trang hay Phú Quốc – nơi giá đất trung bình dao động từ 20.000.000 VND/m² đến 35.000.000 VND/m² – giá đất tại Lâm Đồng vẫn thấp hơn đáng kể. Điều này cho thấy tiềm năng sinh lời cao từ việc đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng tại Lâm Đồng khi giá trị bất động sản tại đây có thể gia tăng nhanh chóng nhờ hạ tầng và sự bùng nổ của du lịch sinh thái.

Điểm mạnh và tiềm năng bất động sản tại Lâm Đồng

Lâm Đồng không chỉ thu hút du khách nhờ thiên nhiên tuyệt đẹp mà còn bởi sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và bất động sản nghỉ dưỡng. Các khu du lịch như hồ Tuyền Lâm, khu đô thị Đồi An Sơn hay quần thể du lịch cao cấp tại đèo Mimosa đã góp phần nâng cao giá trị bất động sản tại Đà Lạt.

Trong khi đó, Bảo Lộc đang nổi lên như một “điểm sáng mới” với khí hậu tương đồng Đà Lạt nhưng giá đất rẻ hơn và hạ tầng được đầu tư bài bản.

Bên cạnh đó, Lâm Đồng hưởng lợi từ xu hướng bất động sản xanh, nghỉ dưỡng, đặc biệt khi du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng gia đình đang bùng nổ. Những khu vực gần hồ nước, đồi chè hay thác nước tự nhiên đang được săn đón nhờ không gian trong lành và sự phát triển của các dự án khu nghỉ dưỡng cao cấp.

Ngoài ra, việc nâng cấp sân bay Liên Khương cũng tạo điều kiện thuận lợi cho du khách quốc tế, thúc đẩy thêm nhu cầu bất động sản.

Lâm Đồng sở hữu lợi thế về giá đất cạnh tranh, môi trường sống lý tưởng và tiềm năng phát triển lâu dài. Đây không chỉ là nơi để nghỉ dưỡng mà còn là cơ hội để sở hữu tài sản bất động sản có giá trị gia tăng cao.

Giá đất cao nhất tại Lâm Đồng là: 56.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Lâm Đồng là: 6.400 đ
Giá đất trung bình tại Lâm Đồng là: 1.651.909 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 của UBND tỉnh Lâm Đồng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3635
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7401 Huyện Cát Tiên Đường trục chính thôn Trấn Phú - Khu vực II - XÃ GIA VIỄN 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
7402 Huyện Cát Tiên Đường Liên Phương số 2 - Khu vực II - XÃ GIA VIỄN 135.000 - - - - Đất ở nông thôn
7403 Huyện Cát Tiên Đường Liên Phương số 1 - Khu vực II - XÃ GIA VIỄN 135.000 - - - - Đất ở nông thôn
7404 Huyện Cát Tiên Đường mầm non đi vào thôn Tiến Thắng - Khu vực II - XÃ GIA VIỄN 135.000 - - - - Đất ở nông thôn
7405 Huyện Cát Tiên Đường Bầu Chim - Khu vực II - XÃ GIA VIỄN 155.000 - - - - Đất ở nông thôn
7406 Huyện Cát Tiên Đường Phạm Ngũ Lão - THỊ TRẤN CÁT TIÊN Từ đất ông Huỳnh Thúc Kháng (thửa 611 - tờ bản đồ 45) - Đến hết đất bà Phan Thị Thùy (thửa 430 - tờ bản đồ 44, phía đối diện thửa số 428, TBĐ số 44) - (giáp đường 5b) 350.000 - - - - Đất ở đô thị
7407 Huyện Cát Tiên Đường Phan Đình Phùng - THỊ TRẤN CÁT TIÊN Đường Phan Đình Phùng 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7408 Huyện Cát Tiên Đường tổ dân phố 14 - THỊ TRẤN CÁT TIÊN Từ đầu đường Phạm Văn Đồng (thửa 143 - tờ bản đồ 08) - Đến giáp đất ông Tôn Văn Đàn (thửa 198 tờ bản đồ 40) 180.000 - - - - Đất ở đô thị
7409 Huyện Cát Tiên Đường tổ dân phố 14 - THỊ TRẤN CÁT TIÊN Từ đất ông Lê Duy Mới (thửa 171, tờ bản đồ 46) - Đến giáp đường ĐH 97 (thửa 162, tờ bản đồ 41) 150.000 - - - - Đất ở đô thị
7410 Huyện Cát Tiên Đường tổ dân phố 15 - THỊ TRẤN CÁT TIÊN Từ đất bà Nguyễn Thị Đờn (thửa 245 - tờ bản đồ 45, phía đối diện thửa số 244, TBĐ số 45) - Đến hết đất nhà bà Lê Thị Thảo (thửa 293 - tờ bản đồ 45, phía đối diện thửa số 267, TBĐ số 45) 260.000 - - - - Đất ở đô thị
7411 Huyện Cát Tiên Đường Xuân Diệu - THỊ TRẤN CÁT TIÊN Từ thửa số 423, tờ bản đồ 44, phía đối diện thửa số 424, TBĐ số 44 - Đến hết thửa 465, TBĐ 44 290.000 - - - - Đất ở đô thị
7412 Huyện Cát Tiên Đường Lương Thế Vinh - THỊ TRẤN CÁT TIÊN 400.000 - - - - Đất ở đô thị
7413 Huyện Cát Tiên Đường Phan Chu Trinh - THỊ TRẤN CÁT TIÊN Từ thửa số 176, 1280, tờ bản đồ 44 - Đến hết thửa 22, 21, tờ bản đồ 39 320.000 - - - - Đất ở đô thị
7414 Huyện Cát Tiên Đường Lê Quý Đôn - THỊ TRẤN CÁT TIÊN Từ giáp đất ông Lê Hải Nhị (thửa 314,336 tờ bản đồ 44) - Đến đất ông Ngô Văn Dục (thửa 326,369 tờ bản đồ 44) 320.000 - - - - Đất ở đô thị
7415 Huyện Cát Tiên Các tuyến đường khác - THỊ TRẤN CÁT TIÊN Từ đất ông Đoàn Văn Đức (thửa 142, 169 tờ bản đồ 44) - Đến hết đất ông Đồng Thân (thửa 155, 158 tờ bản đồ 44) - Đường Ngô Mây 350.000 - - - - Đất ở đô thị
7416 Huyện Cát Tiên Các tuyến đường khác - THỊ TRẤN CÁT TIÊN Từ đất ông Trần Văn Định (thửa 156,155 tờ bản đồ 44) - Đến hết đất bà Phạm Thị Lan (thửa 456,457 tờ bản đồ 44) - Đường Ngô Mây 200.000 - - - - Đất ở đô thị
7417 Huyện Cát Tiên Các tuyến đường khác - THỊ TRẤN CÁT TIÊN Từ đất ông Đinh Văn Hiệp (thửa 92, 55 - tờ bản đồ 44) - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Thanh (thửa 99 - tờ bản đồ 44, phía đối diện thửa số 98, TBĐ số 44) 300.000 - - - - Đất ở đô thị
7418 Huyện Cát Tiên Đường ĐH 92 - Khu vực I - XÃ NAM NINH Từ đất ông Nông Văn Coỏng (thửa 161 - tờ bản đồ 39) - Đến giáp đất bà Trần Thị Hoa (thửa 341- tờ bản đồ 39) 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
7419 Huyện Cát Tiên Đường ĐH 92 - Khu vực I - XÃ NAM NINH Từ đất ông Trần Văn Luyện (thửa 208 - tờ bản đồ 39) - Đến giáp đường liên thôn Mỹ Nam (thửa 317- tờ bản đồ 39) 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
7420 Huyện Cát Tiên Đường ĐH 92 - Khu vực I - XÃ NAM NINH Từ đất ông Trương Hải Đê (thửa 491- tờ bản đồ 39) - Đến hết đất ông Hoàng Văn Hoa (thửa 324 - tờ bản đồ 39) 140.000 - - - - Đất ở nông thôn
7421 Huyện Cát Tiên Đường ĐH 92 - Khu vực I - XÃ NAM NINH Từ đất ông Chu Văn Chương (thửa 228 - tờ bản đồ 39) - Đến hết đất ông Chu Văn Liên (thửa 182 - tờ bản đồ 39) 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
7422 Huyện Cát Tiên Đường ĐH 92 - Khu vực I - XÃ NAM NINH Từ đất ông Trần Văn Tuất (thửa 148 - tờ bản đồ 39) - Đến hết đất ông Phạm Minh Hải (thửa 334 - tờ bản đồ 38) 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
7423 Huyện Cát Tiên Đường ĐH 92 - Khu vực I - XÃ NAM NINH Từ đất ông Phạm Văn Đông (thửa 306- tờ BĐ 37) - Đến giáp (thửa 12- tờ BĐ 37) đất ông Nguyễn Văn Đào (thửa 868- tờ BĐ số 05) 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
7424 Huyện Cát Tiên Đường ĐH 92 - Khu vực I - XÃ NAM NINH Từ đất ông Lê Văn Tuyến (thửa 779 - tờ bản đồ 39) - Đến hết đất ông Đặng Văn Tuấn (thửa 73 - tờ bản đồ 39) 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
7425 Huyện Cát Tiên Đường ĐH 92 - Khu vực I - XÃ NAM NINH Từ đất ông Ngô Gia Ngọc (thửa 87 - tờ bản đồ 39) - Đến hết đất ông Nguyễn Hữu Đức (thửa 464 - tờ bản đồ 36) 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
7426 Huyện Cát Tiên THỊ TRẤN PHƯỚC CÁT Từ đất ông Trần Đình Phương (thửa 70 - tờ bản đồ 11) - Đến hết đất ông Phạm Văn Thủy (thửa 364 - tờ bản đồ 11) 550.000 - - - - Đất ở đô thị
7427 Huyện Cát Tiên THỊ TRẤN PHƯỚC CÁT Từ đất ông Đặng Văn Sang (thửa số 111 - tờ bản đồ 11) - Đến hết đất ông Trần Đình Tùng (thửa số 10 - tờ bản đồ 12) 500.000 - - - - Đất ở đô thị
7428 Huyện Cát Tiên THỊ TRẤN PHƯỚC CÁT Từ đất ông Huỳnh Thế Thuận (thửa 227 - tờ bản đồ 12) - Đến hết đất bà Võ Thị Út (thửa số 199 - tờ bản đồ 11) 500.000 - - - - Đất ở đô thị
7429 Huyện Cát Tiên THỊ TRẤN PHƯỚC CÁT Từ đất bà Phan Thị Gái (thửa 255- tờ bản đồ 11; thửa 459 tờ bản đồ 10) - Đến hết đất Nguyễn Văn Đức (thửa 33 tờ bản đồ 12; thửa 277 tờ bản đồ 10) 700.000 - - - - Đất ở đô thị
7430 Huyện Cát Tiên THỊ TRẤN PHƯỚC CÁT Từ giáp đất ông Phạm Văn Duyệt (thửa 309; 131- tờ bản đồ 11) - Đến hết đất bà Võ Thị Năm (thửa 378; 148- tờ bản đồ 11) 650.000 - - - - Đất ở đô thị
7431 Huyện Cát Tiên THỊ TRẤN PHƯỚC CÁT Từ giáp đất ông Phạm Văn Thủy (thửa 363 - tờ bản đồ 11) - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Văn (thửa 351 - tờ bản đồ 11). 870.000 - - - - Đất ở đô thị
7432 Huyện Cát Tiên THỊ TRẤN PHƯỚC CÁT Từ đất ông Đỗ Phúc Thương (thửa 372 - tờ bản đồ 10) - Đến hết đất bà Nguyễn Thị Lại (thửa 17 - tờ bản đồ 10). 875.000 - - - - Đất ở đô thị
7433 Huyện Cát Tiên THỊ TRẤN PHƯỚC CÁT Từ đất ông Lê Đức Sự (thửa 345, 228 - tờ bản đồ 10) - Đến giáp kênh mương thủy lợi. 550.000 - - - - Đất ở đô thị
7434 Huyện Cát Tiên THỊ TRẤN PHƯỚC CÁT Từ đất ông Nguyễn Văn Tuấn (thửa 71; 67- tờ bản đồ 11) - Đến giáp đất ông Trương Thanh Phùng (thửa 77; 62B- tờ bản đồ 11) 520.000 - - - - Đất ở đô thị
7435 Huyện Cát Tiên THỊ TRẤN PHƯỚC CÁT Từ đất bà Trần Thị Sắn (thửa 375 - tờ bản đồ 07) - Đến hết đất ông Bùi Đình Cương (thửa 537 - tờ bản đồ 5) và từ đất bà Trần Thị Tửu (thửa 237 tờ bản đồ 07) Đến giáp đất trường tiểu học Kim Đồng. 520.000 - - - - Đất ở đô thị
7436 Huyện Cát Tiên THỊ TRẤN PHƯỚC CÁT Từ trường tiểu học Kim Đồng - Đến hết đất ông Nguyễn Đẩu (thửa 519 - tờ bản đồ 09) và từ giáp nghĩa trang nhân dân Đến giáp cụm Công An thị trấn Phước Cát 600.000 - - - - Đất ở đô thị
7437 Huyện Cát Tiên THỊ TRẤN PHƯỚC CÁT Từ đất bà Phan Thị Hà (thửa 04- tờ bản đồ 09) - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Khánh (thửa 909- tờ bản đồ 03) 250.000 - - - - Đất ở đô thị
7438 Huyện Cát Tiên THỊ TRẤN PHƯỚC CÁT Từ đất ông Nông Văn Xướng (thửa 512 - tờ bản đồ 05) - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Khánh (thửa 397 tờ bản đồ 03). 250.000 - - - - Đất ở đô thị
7439 Huyện Cát Tiên THỊ TRẤN PHƯỚC CÁT Từ giáp ranh xã Đức Phổ - Đến giáp đất nhà Văn hóa tổ dân phố 1, thửa 426 - tờ bản đồ 15). 520.000 - - - - Đất ở đô thị
7440 Huyện Cát Tiên THỊ TRẤN PHƯỚC CÁT Từ đất nhà Văn Hóa Tổ dân phố 1 (thửa 389 - tờ bản đồ 15) - Đến giáp đất ông Ngô Xuân Hiển (thửa 85; 196 - tờ bản đồ 13) 700.000 - - - - Đất ở đô thị
7441 Huyện Cát Tiên THỊ TRẤN PHƯỚC CÁT Từ đất ông Nguyễn Tấn Dũng (thửa 544, 643 - tờ bản đồ 03) - Đến giáp ranh xã Đức Phổ (đường Bù Khiêu) 250.000 - - - - Đất ở đô thị
7442 Huyện Cát Tiên THỊ TRẤN PHƯỚC CÁT Từ đất ông Trịnh Tiến Dũng (thửa 57; 55 - tờ bản đồ 08) - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Tòng (thửa 421; 13- tờ bản đồ 7) đường ĐT 721. 455.000 - - - - Đất ở đô thị
7443 Huyện Cát Tiên THỊ TRẤN PHƯỚC CÁT Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Tòng (thửa 14; 15 - tờ bản đồ 07) - Đến hết đất ông Nguyễn Hồng Thái (thửa 138; 404 - tờ bản đồ 07) 360.000 - - - - Đất ở đô thị
7444 Huyện Cát Tiên THỊ TRẤN PHƯỚC CÁT Từ đất ông Nguyễn Văn Dũng (thửa 56; 115 - tờ bản đồ 08) - Đến giáp ranh xã Phước Cát 2. 300.000 - - - - Đất ở đô thị
7445 Huyện Cát Tiên THỊ TRẤN PHƯỚC CÁT Từ đất ông Nguyễn Văn Hưng (thửa 36 tờ bản đồ 08) - Đến hết đất ông Cao Văn Hưng (thửa 13 - tờ bản đồ 08) và đối diện bên kia đường 205.000 - - - - Đất ở đô thị
7446 Huyện Cát Tiên THỊ TRẤN PHƯỚC CÁT Từ giáp đất ông Võ Minh Dũng (thửa 347, 355 - tờ bản đồ 15) - Đến hết đất ông Phạm Văn Nhẫn (thửa 162, 155 - tờ bản đồ 15) 270.000 - - - - Đất ở đô thị
7447 Huyện Cát Tiên THỊ TRẤN PHƯỚC CÁT Từ đất ông Ma Ích Toại (thửa 312 - tờ bản đồ 15) - Đến giáp mương thủy lợi và từ đất ông Hồ Văn Thắng (thửa 316 - tờ bản đồ 15) Đến hết đất bà Võ Thị Bình (thửa 235 - tờ bản đồ 15). 180.000 - - - - Đất ở đô thị
7448 Huyện Cát Tiên THỊ TRẤN PHƯỚC CÁT Từ đất ông Nguyễn Qua (thửa 498, 229 - tờ bản đồ 15) - Đến giáp mương thủy lợi (Tổ dân phố 1). 180.000 - - - - Đất ở đô thị
7449 Huyện Cát Tiên THỊ TRẤN PHƯỚC CÁT Từ đất bà Nông Thị Hài (thửa 311, 366 - tờ bản đồ 15) - Đến hết đất ông Trần Văn Năm (thửa 302, 541 - tờ bản đồ 15). 180.000 - - - - Đất ở đô thị
7450 Huyện Cát Tiên Đường ĐH 98 - THỊ TRẤN PHƯỚC CÁT Từ đất bà Đặng Thị Hiệp (thửa 102; 60- tờ bản đồ 08) - Đến hết đất ông Nguyễn Anh Mỹ (thửa 90 tờ bản đồ 08) 300.000 - - - - Đất ở đô thị
7451 Huyện Cát Tiên Đường ĐH 98 - THỊ TRẤN PHƯỚC CÁT Từ đất ông Huỳnh Văn Kim (thửa 47;69) - Đến giáp ranh xã Phước Cát 2 240.000 - - - - Đất ở đô thị
7452 Huyện Cát Tiên Khu vực II - THỊ TRẤN PHƯỚC CÁT Từ đất ông Hà Công Sỹ (thửa 154 tờ bản đồ 15) - Đến hết đất ông Nguyễn Kế Tùng (thửa 342 tờ bản đồ 03) 200.000 - - - - Đất ở đô thị
7453 Huyện Cát Tiên Khu vực II - THỊ TRẤN PHƯỚC CÁT Từ đất bà Nguyễn Thị Loan (thửa 155 tờ bản đồ 15) - Đến hết đất ông Nông Ngọc Sơn (thửa 491 tờ bản đồ 03) 200.000 - - - - Đất ở đô thị
7454 Huyện Cát Tiên Khu vực II - THỊ TRẤN PHƯỚC CÁT Từ đất ông Hà Công Sỹ (thửa 154 tờ bản đồ 15) - Đến hết đất ông Nguyễn Kế Tùng (thửa 342 tờ bản đồ 03) và từ đất bà Phạm Thị An (thửa 161 tờ bản đồ 15) Đến hết đất ông Nông Ngọc Sơn (thửa 491 tờ bản 200.000 - - - - Đất ở đô thị
7455 Huyện Cát Tiên Thị trấn Cát Tiên Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 39.000 31.000 20.000 - - Đất trồng cây hàng năm
7456 Huyện Cát Tiên Xã Gia Viễn Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 36.000 26.000 18.000 - - Đất trồng cây hàng năm
7457 Huyện Cát Tiên Xã Đức Phổ Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 37.000 29.000 19.000 - - Đất trồng cây hàng năm
7458 Huyện Cát Tiên Thị trấn Phước Cát Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 38.000 30.000 19.000 - - Đất trồng cây hàng năm
7459 Huyện Cát Tiên Xã Tiên Hoàng Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 36.000 29.000 18.000 - - Đất trồng cây hàng năm
7460 Huyện Cát Tiên Xã Quảng Ngãi Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 36.000 29.000 18.000 - - Đất trồng cây hàng năm
7461 Huyện Cát Tiên Xã Phước Cát 2 Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 32.000 26.000 16.000 - - Đất trồng cây hàng năm
7462 Huyện Cát Tiên Xã Tư Nghĩa Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 36.000 29.000 18.000 - - Đất trồng cây hàng năm
7463 Huyện Cát Tiên Xã Nam Ninh Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 32.000 25.000 16.000 - - Đất trồng cây hàng năm
7464 Huyện Cát Tiên Khu vực II (Đường liên thôn) - XÃ PHƯỚC CÁT 2 Từ đất ông Hoàng Văn Triều (thửa số 93 tờ bản đồ số 11) - Đến hết đất ông Nông Thanh Thuyết (thửa số 19 tờ bản đồ số 11). 85.000 - - - - Đất ở nông thôn
7465 Huyện Cát Tiên Khu vực II (Đường liên thôn) - XÃ PHƯỚC CÁT 2 Từ giáp đất ông Trương Trọng Cảnh (thửa số 268 - tờ bản đồ số 08) - Đến hết đất bà Trương Thị Bích Thủy (thửa số 303-tờ bản đồ số 08). 85.000 - - - - Đất ở nông thôn
7466 Huyện Cát Tiên Khu vực II (Đường liên thôn) - XÃ PHƯỚC CÁT 2 Từ đất ông Trương Trọng Cảnh (thửa số 268- tờ bản đồ số 08) - Đến hết đất trường cấp 1 (thửa số 266 - tờ bản đồ số 08). 85.000 - - - - Đất ở nông thôn
7467 Huyện Cát Tiên Khu vực II (Đường liên thôn) - XÃ PHƯỚC CÁT 2 Từ đất ông Nông Văn Thức (thửa 92 (211), tờ bản đồ 07) - Đến hết đất ông Nguyễn Công Thành (thửa 174 -tờ bản đồ 06) 85.000 - - - - Đất ở nông thôn
7468 Huyện Cát Tiên Khu vực II (Đường liên thôn) - XÃ PHƯỚC CÁT 2 Từ Đất ông Nguyễn Ngọc Phóng (thửa số 79, tờ bản đồ số 07) - Đến hết đất ông Bùi Anh (thửa 76 phía đối diện thửa số 75) - tờ bản đồ 07) 85.000 - - - - Đất ở nông thôn
7469 Huyện Cát Tiên Khu vực III: Khu vực còn lại (không thuộc khu vực I, II trên địa bàn xã) - XÃ PHƯỚC CÁT 2 Khu vực III: Khu vực còn lại (không thuộc khu vực I, II trên địa bàn xã) 80.000 - - - - Đất ở nông thôn
7470 Huyện Cát Tiên Đường ĐH 94 - Khu vực I - XÃ ĐỒNG NAI THƯỢNG Từ trạm kiểm lâm (thửa 19- tờ bản đồ 18) - Đến hết đất UBND xã. (thửa 59- tờ bản đồ 18). 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
7471 Huyện Cát Tiên Đường ĐH 94 - Khu vực I - XÃ ĐỒNG NAI THƯỢNG Từ giáp đất UBND xã (thửa 47- tờ bản đồ 15) - Đến hết đất ông Điểu K Thành (thửa 44- tờ bản đồ 15). 90.000 - - - - Đất ở nông thôn
7472 Huyện Cát Tiên Đường bù sa - Bê Đê - Bi Nao - Khu vực I - XÃ ĐỒNG NAI THƯỢNG Từ đất ông Điểu K Lết (thửa 162 - tờ bản đồ 23) - Đến đất ông Điểu K Đúp (thửa 110- tờ bản đồ 23) 90.000 - - - - Đất ở nông thôn
7473 Huyện Cát Tiên Đường Bu sa - Bù Gia Rá - Khu vực I - XÃ ĐỒNG NAI THƯỢNG Từ đất ông Điểu K Khung (thửa 17- tờ bản đồ 13) - Đến hết đất ông Điểu K Lộc B (thửa 28- tờ bản đồ 13) 80.000 - - - - Đất ở nông thôn
7474 Huyện Cát Tiên Đường Bu sa - Bù Gia Rá - Khu vực I - XÃ ĐỒNG NAI THƯỢNG Từ giáp đất ông Điểu Klộc B (thửa 17- tờ bản đồ 20) - Đến giáp đường DH 94 (thửa 34- tờ bản đồ 20). 90.000 - - - - Đất ở nông thôn
7475 Huyện Cát Tiên Đường Bu sa - Bù Gia Rá - Khu vực I - XÃ ĐỒNG NAI THƯỢNG Từ đất ông Điểu K Gió (thửa 15- tờ bản đồ 10) - Đến ngã 3 đường đi thác Đà Rông (thửa 43- tờ bản đồ 10). 80.000 - - - - Đất ở nông thôn
7476 Huyện Cát Tiên Khu vực II (Đường liên thôn) - XÃ ĐỒNG NAI THƯỢNG Từ giáp đất ông Điểu K Đúp (thửa 34 -tờ bản đồ 16) - Đến hết đất ông Điểu K Thành (thửa 34 -tờ bản đồ 15). 75.000 - - - - Đất ở nông thôn
7477 Huyện Cát Tiên Khu vực II (Đường liên thôn) - XÃ ĐỒNG NAI THƯỢNG Từ giáp đất trạm kiểm lâm (thửa 40- tờ bản đồ 20) - Đến hết đất ông Điểu K Lọ (thửa 62- tờ bản đồ 20) Đường ĐH 94 70.000 - - - - Đất ở nông thôn
7478 Huyện Cát Tiên Khu vực II (Đường liên thôn) - XÃ ĐỒNG NAI THƯỢNG Từ giáp đất ông Điểu K Lọ (thửa 04 tờ bản đồ 24) - Đến hết đất ông Điểu K Men (thửa 20 tờ bản đồ 24) Đường ĐH 94 80.000 - - - - Đất ở nông thôn
7479 Huyện Cát Tiên Khu vực III: Khu vực còn lại (không thuộc khu vực I, II trên địa bàn xã) - XÃ ĐỒNG NAI THƯỢNG 55.000 - - - - Đất ở nông thôn
7480 Huyện Cát Tiên Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CÁT TIÊN Từ đất trạm xăng dầu Cát Tiên (thửa 606, 503 - tờ bản đồ 25) - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Tuyển (thửa 298, tờ bản đồ số 25) 2.600.000 - - - - Đất ở đô thị
7481 Huyện Cát Tiên Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CÁT TIÊN Từ đất bà Nguyễn Thị Thóc (thửa 609, 502 - tờ bản đồ 25) - Đến hết đất ông Phạm Quang Vinh (thửa 141 - tờ bản đồ 29) 2.300.000 - - - - Đất ở đô thị
7482 Huyện Cát Tiên Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CÁT TIÊN Đường vào khu vực đồi độc lập 100.000 - - - - Đất ở đô thị
7483 Huyện Cát Tiên Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CÁT TIÊN Từ đất ông Trần Ngọc Vương (thửa 147, tờ bản đồ 29) - Đến hết đất ông Trần Văn Quý giáp đường La Văn Cầu (thửa 280, tờ bản đồ 29) 1.900.000 - - - - Đất ở đô thị
7484 Huyện Cát Tiên Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CÁT TIÊN Từ đất ông Trần Văn Hoan (thửa 850, 277 - tờ bản đồ 29) - Đến hết đất ông Đặng Văn Chuyển (32, 35 - tờ bản đồ 31) 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
7485 Huyện Cát Tiên Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CÁT TIÊN Từ đất ông Trần Hữu Kỷ (thửa 110 - tờ bản đồ 26) - Đến giáp cầu Hai Cô, thửa số 119, 24 - tờ bản đồ 26) 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
7486 Huyện Cát Tiên Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CÁT TIÊN Từ đất nhà máy trà ông Hoàng Văn Tư (thửa 295, 277 - tờ bản đồ 25) - Đến hết đất ông Trần Văn Dũng, (thửa 107, tờ bản đồ 26) - đường Phạm Văn Đồng và hết đất ông Vũ Thanh Tương, (thửa 63 - tờ bản đồ 26) - đường Đinh Bộ 2.100.000 - - - - Đất ở đô thị
7487 Huyện Cát Tiên Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CÁT TIÊN Từ đất ông Hồ Ngọc Mừng (thửa 21, 18 - tờ bản đồ 01) - Đến hết đất ông Lê Hồng Long (thửa 4, 494 - tờ bản đồ 06) 1.110.000 - - - - Đất ở đô thị
7488 Huyện Cát Tiên Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CÁT TIÊN Từ đất ông Cao Văn Phương (thửa 6, 7- tờ bản đồ 06) - Đến hết đất ông Tô Văn Tiên (thửa 50, 44 - tờ bản đồ 06) 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
7489 Huyện Cát Tiên Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CÁT TIÊN Từ đất ông Nguyễn Nhiễu (thửa 47,499- tờ bản đồ 06) - Đến hết đất Cơ quan Quân sự huyện (thửa 428,450- tờ bản đồ 06) 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
7490 Huyện Cát Tiên Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CÁT TIÊN Từ đất ông Nguyên Văn Bạo (thửa 448 - tờ bản đồ 06) - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Quy (thửa 120, 130- tờ bản đồ 07) 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
7491 Huyện Cát Tiên Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CÁT TIÊN Từ đất ông Lê Thành Cang (thửa 124,134 - tờ bản đồ 07) - Đến hết đất ông Phan Văn Cường (thửa 163, tờ bản đồ 07) và Từ đất ông Lê Thành Cang Đến hết đất ông Lê Thành Phước (thửa 173,313, tờ bản đồ 07) 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
7492 Huyện Cát Tiên Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CÁT TIÊN Từ đất bà Phạm Thị Lan (thửa 434, 155 - tờ bản đồ 07) - Đến hết đất ông Thể (Đường vào bãi cát) (thửa 155 - tờ bản đồ 08) 900.000 - - - - Đất ở đô thị
7493 Huyện Cát Tiên Đường lô 2 (Đường Trần Lê) - THỊ TRẤN CÁT TIÊN Từ đất đường Lô 2 tiếp giáp với đường ĐT 721 - Đến hết lô đất A27-7 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
7494 Huyện Cát Tiên Đường lô 2 (Đường Trần Lê) - THỊ TRẤN CÁT TIÊN Từ Lô đất A26-39 - Đến hết đất ông Đoàn Văn Thuận (lô đất A24-15) 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
7495 Huyện Cát Tiên Đường lô 2 (Đường Trần Lê) - THỊ TRẤN CÁT TIÊN Từ giáp đất ông Đoàn Văn Thuận - Đến hết đất ông Trương Tấn Mỹ (lô đất A21-31) 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
7496 Huyện Cát Tiên Đường lô 2 (Đường Trần Lê) - THỊ TRẤN CÁT TIÊN Từ giáp đất ông Trương Tấn Mỹ (lô A21-30) - Đến lô đất A20-10 1.650.000 - - - - Đất ở đô thị
7497 Huyện Cát Tiên Đường lô 2 (Đường Trần Lê) - THỊ TRẤN CÁT TIÊN Từ giáp lô đất A20-9 - Đến giáp ranh Đồng Nai cũ 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
7498 Huyện Cát Tiên Đường lô 2 (Đường Trần Lê) - THỊ TRẤN CÁT TIÊN Từ Lô đất A20-9 - Đến giáp đất bà Trần Thị Xuân (lô đất A12-5) 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
7499 Huyện Cát Tiên Đường lô 2 (Đường Trần Lê) - THỊ TRẤN CÁT TIÊN Từ đất bà Trần Thị Xuân (Lô đất A12-5) - Đến suối Chuồng bò 1.250.000 - - - - Đất ở đô thị
7500 Huyện Cát Tiên Đường lô 2 (Đường Trần Lê) - THỊ TRẤN CÁT TIÊN Từ giáp suối Chuồng Bò - Đến hết đất nhà bà Dương Thị Tén (lô đất A6-2) 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...