11:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Lâm Đồng: Cơ hội đầu tư bất động sản giữa lòng cao nguyên

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng, được sửa đổi, bởi văn Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021, đã thiết lập bảng giá đất cụ thể, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Tổng quan về khu vực Lâm Đồng

Lâm Đồng nằm ở phía Nam Tây Nguyên, nổi tiếng với khí hậu mát mẻ quanh năm và thiên nhiên trù phú. Thành phố Đà Lạt – thủ phủ của tỉnh – được mệnh danh là “thành phố ngàn hoa” và là điểm đến nghỉ dưỡng hàng đầu tại Việt Nam.

Ngoài Đà Lạt, các khu vực như Bảo Lộc hay Di Linh đang dần nổi lên như những điểm đến đầu tư mới với hạ tầng và quy hoạch hiện đại.

Hạ tầng tại Lâm Đồng được đầu tư mạnh mẽ, đặc biệt là các tuyến giao thông huyết mạch. Dự án cao tốc Dầu Giây – Liên Khương sẽ kết nối trực tiếp với TP Hồ Chí Minh, giúp tăng tính thuận tiện trong di chuyển.

Ngoài ra, các khu vực xung quanh thành phố Đà Lạt như hồ Tuyền Lâm hay đèo Prenn cũng đang được đầu tư, biến nơi đây thành trung tâm bất động sản nghỉ dưỡng cao cấp.

Phân tích giá đất tại Lâm Đồng

Bảng giá đất tại Lâm Đồng hiện dao động từ 6.400 VND/m² đến 56.000.000 VND/m². Mức giá cao nhất thường tập trung tại các tuyến phố trung tâm của thành phố Đà Lạt và các khu vực gần các địa danh du lịch nổi tiếng như hồ Xuân Hương hay thung lũng Tình Yêu.

Ngược lại, giá đất ở các khu vực ngoại ô hoặc các vùng lân cận như Bảo Lộc, Di Linh thấp hơn đáng kể, phù hợp với các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội phát triển dài hạn.

So với các địa điểm du lịch nổi tiếng khác như Sapa, giá đất tại Lâm Đồng tương đối cạnh tranh. Ví dụ, giá đất trung bình tại Sapa dao động khoảng 2.679.362 VND/m², tương đương với mức giá tại các khu vực ngoại ô Đà Lạt hoặc vùng lân cận như Bảo Lộc.

Tuy nhiên, so với những điểm đến du lịch biển như Nha Trang hay Phú Quốc – nơi giá đất trung bình dao động từ 20.000.000 VND/m² đến 35.000.000 VND/m² – giá đất tại Lâm Đồng vẫn thấp hơn đáng kể. Điều này cho thấy tiềm năng sinh lời cao từ việc đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng tại Lâm Đồng khi giá trị bất động sản tại đây có thể gia tăng nhanh chóng nhờ hạ tầng và sự bùng nổ của du lịch sinh thái.

Điểm mạnh và tiềm năng bất động sản tại Lâm Đồng

Lâm Đồng không chỉ thu hút du khách nhờ thiên nhiên tuyệt đẹp mà còn bởi sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và bất động sản nghỉ dưỡng. Các khu du lịch như hồ Tuyền Lâm, khu đô thị Đồi An Sơn hay quần thể du lịch cao cấp tại đèo Mimosa đã góp phần nâng cao giá trị bất động sản tại Đà Lạt.

Trong khi đó, Bảo Lộc đang nổi lên như một “điểm sáng mới” với khí hậu tương đồng Đà Lạt nhưng giá đất rẻ hơn và hạ tầng được đầu tư bài bản.

Bên cạnh đó, Lâm Đồng hưởng lợi từ xu hướng bất động sản xanh, nghỉ dưỡng, đặc biệt khi du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng gia đình đang bùng nổ. Những khu vực gần hồ nước, đồi chè hay thác nước tự nhiên đang được săn đón nhờ không gian trong lành và sự phát triển của các dự án khu nghỉ dưỡng cao cấp.

Ngoài ra, việc nâng cấp sân bay Liên Khương cũng tạo điều kiện thuận lợi cho du khách quốc tế, thúc đẩy thêm nhu cầu bất động sản.

Lâm Đồng sở hữu lợi thế về giá đất cạnh tranh, môi trường sống lý tưởng và tiềm năng phát triển lâu dài. Đây không chỉ là nơi để nghỉ dưỡng mà còn là cơ hội để sở hữu tài sản bất động sản có giá trị gia tăng cao.

Giá đất cao nhất tại Lâm Đồng là: 56.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Lâm Đồng là: 6.400 đ
Giá đất trung bình tại Lâm Đồng là: 1.651.909 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 của UBND tỉnh Lâm Đồng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3635
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
5901 Huyện Di Linh Đường vào xã, thôn - Xã Hòa Ninh Từ Nghĩa địa cầu 2 - Đến hết cây xăng ông Vũ Mạnh Dũng thôn 15 (Từ thửa 89 Đến hết thửa 65(28)) 440.000 - - - - Đất ở nông thôn
5902 Huyện Di Linh Đường vào xã, thôn - Xã Hòa Ninh Từ giáp cây xăng ông Vũ Mạnh Dũng thôn 15 - Đến giáp ranh xã Hòa Nam (Từ thửa 65(28) Đến hết thửa 153(26)) 410.000 - - - - Đất ở nông thôn
5903 Huyện Di Linh Đường vào xã, thôn - Xã Hòa Ninh Từ ngã 3 đi Hòa Bắc - Đến giáp ranh xã Hòa Bắc (Từ thửa 82(28) Đến hết thửa 175(28)) 440.000 - - - - Đất ở nông thôn
5904 Huyện Di Linh Đường vào xã, thôn - Xã Hòa Ninh Từ ngã 3 đường đi xã Hòa Trung - Đến trường Mẫu giáo thôn 13 (Từ thửa 56(23) Đến hết thửa 65 (23) 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
5905 Huyện Di Linh Đường vào xã, thôn - Xã Hòa Ninh Các đoạn còn lại - Đến giáp ranh xã Hòa Trung (Từ thửa 65(23) Đến hết thửa 03(23)) 410.000 - - - - Đất ở nông thôn
5906 Huyện Di Linh Đường vào xã, thôn - Xã Hòa Ninh Đường đi thôn 10, 11 - Đến giáp xã Đinh Trang Hòa (Từ thửa 173(03) Đến thửa 164 (3)) 260.000 - - - - Đất ở nông thôn
5907 Huyện Di Linh Đường nhánh khu quy hoạch dân cư: Từ trường cấp 3 Lê Hồng Phong đến đầu lô chợ - Xã Hòa Ninh Lô 2 quy hoạch dân cư (Lô quy hoạch cách QL 20 55 m) 940.000 - - - - Đất ở nông thôn
5908 Huyện Di Linh Đường nhánh khu quy hoạch dân cư: Từ trường cấp 3 Lê Hồng Phong đến đầu lô chợ - Xã Hòa Ninh Từ thửa 341(3) - Đến giáp thửa 14(3) và từ thửa 326(03) Đến thửa 57(03) 390.000 - - - - Đất ở nông thôn
5909 Huyện Di Linh Đường nhánh khu quy hoạch dân cư: Từ trường cấp 3 Lê Hồng Phong đến đầu lô chợ - Xã Hòa Ninh Các nhánh rẽ còn lại thuộc tờ bản đồ số 3, thôn 1 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
5910 Huyện Di Linh Đường nhánh khu quy hoạch dân cư: Từ trường cấp 3 Lê Hồng Phong đến đầu lô chợ - Xã Hòa Ninh Các nhánh rẽ còn lại thuộc tờ bản đồ số 4, thôn 1 260.000 - - - - Đất ở nông thôn
5911 Huyện Di Linh Đường nhánh khu quy hoạch dân cư: Từ trường cấp 3 Lê Hồng Phong đến đầu lô chợ - Xã Hòa Ninh Từ đầu lô 3 quy hoạch dân cư - Đến hết lô quy hoạch. 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
5912 Huyện Di Linh Đường nhánh khu quy hoạch dân cư: Từ trường cấp 3 Lê Hồng Phong đến đầu lô chợ - Xã Hòa Ninh Đoạn còn lại của đường nhánh (Các thửa đất còn lại thuộc lô 4). (Từ thửa 173 (03) - Đến thửa 164(02)) 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
5913 Huyện Di Linh Đường nhánh từ đầu chợ đến cây xăng số 10 chia làm - Xã Hòa Ninh Lô 2 quy hoạch dân cư (Lô quy hoạch cách QL 20 55 mét - Đến đầu lô 3 quy hoạch) 1.050.000 - - - - Đất ở nông thôn
5914 Huyện Di Linh Đường nhánh từ đầu chợ đến cây xăng số 10 chia làm - Xã Hòa Ninh Từ đầu lô 3 quy hoạch dân cư - Đến hết lô quy hoạch 960.000 - - - - Đất ở nông thôn
5915 Huyện Di Linh Đường nhánh từ đầu chợ đến cây xăng số 10 chia làm - Xã Hòa Ninh Đoạn còn lại của đường nhánh xin sửa thành (Các thửa đất còn lại thuộc lô 4). (Từ thửa 164(03) - Đến thửa 190(2)) 560.000 - - - - Đất ở nông thôn
5916 Huyện Di Linh Đường nhánh từ đầu chợ đến cây xăng số 10 chia làm - Xã Hòa Ninh Từ thửa 221(2) - Đến hết thửa 98(02) 470.000 - - - - Đất ở nông thôn
5917 Huyện Di Linh Đường nhánh từ đầu chợ đến cây xăng số 10 chia làm - Xã Hòa Ninh Từ thửa 196(2) - Đến thửa 33(02) 440.000 - - - - Đất ở nông thôn
5918 Huyện Di Linh Đường nhánh từ đầu chợ đến cây xăng số 10 chia làm - Xã Hòa Ninh Các nhánh rẽ còn lại thuộc thôn 2 340.000 - - - - Đất ở nông thôn
5919 Huyện Di Linh Đường quy hoạch khu dân cư từ cây xăng đến ngã 3 vào thôn 3 chia làm 3 đoạn - Xã Hòa Ninh Lô 2 quy hoạch dân cư (Lô quy hoạch cách QL 20 55 mét - Đến đầu lô 3 quy hoạch) 640.000 - - - - Đất ở nông thôn
5920 Huyện Di Linh Đường quy hoạch khu dân cư từ cây xăng đến ngã 3 vào thôn 3 chia làm 3 đoạn - Xã Hòa Ninh Từ đầu lô 3 quy hoạch dân cư - Đến hết lô quy hoạch 460.000 - - - - Đất ở nông thôn
5921 Huyện Di Linh Đường quy hoạch khu dân cư từ cây xăng đến ngã 3 vào thôn 3 chia làm 3 đoạn - Xã Hòa Ninh Đoạn còn lại của đường nhánh (Các thửa đất còn lại thuộc lô 4). (Từ thửa 146(02) - Đến thửa 46(01)) 380.000 - - - - Đất ở nông thôn
5922 Huyện Di Linh Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch - Xã Hòa Ninh Lô 2 quy hoạch khu dân cư cách Quốc lộ 20 vào 55m 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
5923 Huyện Di Linh Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch - Xã Hòa Ninh Từ đầu lô 3 khu quy hoạch - Đến hết khu quy hoạch 410.000 - - - - Đất ở nông thôn
5924 Huyện Di Linh Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch - Xã Hòa Ninh Đường nhánh rẽ còn lại của thôn 3 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
5925 Huyện Di Linh Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch - Xã Hòa Ninh Đường nhánh từ ngã 3 thôn 3 - Đến giáp cống sình Bảo Lâm. (146(01) Đến thửa 46(01) 330.000 - - - - Đất ở nông thôn
5926 Huyện Di Linh Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch - Xã Hòa Ninh Từ cây xăng số 10 - Đến hết đất nhà bà Chính (Từ thửa 637(02) Đến hết thửa 104(05)) 510.000 - - - - Đất ở nông thôn
5927 Huyện Di Linh Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch - Xã Hòa Ninh Từ ngã 3 hai cây Điệp - Đến nghĩa địa thôn 1 (Từ thửa 22(06) Đến hết thửa 174(06)) 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
5928 Huyện Di Linh Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch - Xã Hòa Ninh Đường nhánh rẽ còn lại của thôn 4 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
5929 Huyện Di Linh Đường nhánh vào các thôn - Xã Hòa Ninh Đường nhánh hết đất ông Thai thôn 4 - Đến hết đất nhà ông Dương (Từ thửa 110(05) Đến hết thửa 138(05)) 290.000 - - - - Đất ở nông thôn
5930 Huyện Di Linh Đường nhánh vào các thôn - Xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Thảo thôn 5 - Đến cách suối 200mét (Từ thửa 565 (05 Đến hết thửa 138 (09) 230.000 - - - - Đất ở nông thôn
5931 Huyện Di Linh Đường nhánh vào các thôn - Xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Nam thôn 5 - Đến hết đất nhà ông Nghĩa thôn 6 (Từ thửa 163(04) Đến hết thửa 96 (08)) 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
5932 Huyện Di Linh Đường nhánh vào các thôn - Xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Trường thôn 6 - Đến giáp suối cách 200 mét (Từ thửa 82(08) Đến hết thửa 260 (09)) 260.000 - - - - Đất ở nông thôn
5933 Huyện Di Linh Đường nhánh vào các thôn - Xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Tuyên thôn 7 - Đến giáp Nghĩa địa thôn 8 (Từ thửa 426(08) Đến hết thửa 129(07)) 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
5934 Huyện Di Linh Đường nhánh vào các thôn - Xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Khê thôn 9 - Đến giáp suối cách 200 mét (Từ thửa 241(11) Đến hết thửa 235(11)) 230.000 - - - - Đất ở nông thôn
5935 Huyện Di Linh Đường nhánh vào các thôn - Xã Hòa Ninh Từ ngã 3 đất nhà ông Sương thôn 9 - Đến giáp thôn Tứ quý - Lộc An - Bảo Lâm (Từ thửa 254(11) Đến hết thửa 228(11)) 260.000 - - - - Đất ở nông thôn
5936 Huyện Di Linh Đường nhánh vào các thôn - Xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Quyền thôn 12 - Đến hết đất nhà ông Huề (Từ thửa 115(17) Đến hết thửa 66 (17)) 230.000 - - - - Đất ở nông thôn
5937 Huyện Di Linh Đường nhánh vào các thôn - Xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Sơn thôn 12 - Đến giáp thôn 13 (Tính từ thửa 154 (17) Đến hết thửa 460 (17)) 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
5938 Huyện Di Linh Đường nhánh vào các thôn - Xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Đông thôn 14 - Đến giáp ranh xã Hòa Bắc (Tính từ thửa 105 (17) Đến hết thửa 52 (32)) và Từ đất nhà Ông Điểu Đến giáp sình 190.000 - - - - Đất ở nông thôn
5939 Huyện Di Linh Đường nhánh vào các thôn - Xã Hòa Ninh Đường nhánh đất nhà ông Lạc thôn 15 - Đến hết đất nhà ông Nam thôn 16 (Tính từ thửa 40 (26) Đến hết thửa 07 (20)) 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
5940 Huyện Di Linh Đường nhánh vào các thôn - Xã Hòa Ninh Đường nhánh đất nhà ông Tiến thôn 7 - Đến cách suối 200 mét (từ thửa 179(08) Đến thửa 170(08)) 190.000 - - - - Đất ở nông thôn
5941 Huyện Di Linh Đường nhánh vào các thôn - Xã Hòa Ninh Từ ngã ba trà kinh lộ - Đến xã Lộc An (từ thửa 06(04) Đến thửa 39(04)) 290.000 - - - - Đất ở nông thôn
5942 Huyện Di Linh Đường nhánh vào các thôn - Xã Hòa Ninh Từ hết nhà ông Bắc Thôn 5 - Đến giáp nhà ông Định thôn 5 (Tính từ thửa 434 (05) Đến hết thửa 458(05)) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
5943 Huyện Di Linh Đường nhánh vào các thôn - Xã Hòa Ninh Từ hết nhà ông Sinh thôn 6 - Đến giáp đất nhà ông Ngôn thôn 6 (Tính từ thửa 73 (09) Đến hết thửa 82 (09)) 210.000 - - - - Đất ở nông thôn
5944 Huyện Di Linh Đường nhánh vào các thôn - Xã Hòa Ninh Từ hết nhà ông Tang thôn 7 - Đến hết đất nhà ông Lực (Tính từ thửa 233(08) Đến hết thửa 192 (08)) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
5945 Huyện Di Linh Đường nhánh vào các thôn - Xã Hòa Ninh Tính từ đất nhà ông Thạch thôn 3 - Đến hết đất nhà ông Nguyên thôn 3 (Tính từ thửa 17(01) Đến hết thửa 22 (01)) 210.000 - - - - Đất ở nông thôn
5946 Huyện Di Linh Đường nhánh vào các thôn - Xã Hòa Ninh Tính từ đất nhà bà Hoa thôn 6 - Đến hết đất nhà bà Hồng thôn 6 (Tính từ thửa 51 (8) Đến hết thửa 78( 08)) 190.000 - - - - Đất ở nông thôn
5947 Huyện Di Linh Đường nhánh vào các thôn - Xã Hòa Ninh Tính từ đất nhà ông Trường thôn 7 - Đến giáp suối cách 200m (Tính từ thửa 146(08) Đến hết thửa 260(9)) 230.000 - - - - Đất ở nông thôn
5948 Huyện Di Linh Khu Vực II: Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp (không thuộc bảng giá chi tiết ở khu vực I nêu trên) - Xã Hòa Ninh 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
5949 Huyện Di Linh Khu vực III: Là đất ở thuộc các khu vực còn lại - Xã Hòa Ninh 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
5950 Huyện Di Linh Xã Hòa Trung - Xã Hòa Trung Từ giáp ranh Đinh Trang Hòa - Đến ngã 3 vào thôn 2 (từ thửa 12(08) Đến hết thửa 37(2)) 490.000 - - - - Đất ở nông thôn
5951 Huyện Di Linh Xã Hòa Trung - Xã Hòa Trung Từ ngã 3 thôn 2 - Đến UBND xã (từ thửa 319(2) Đến thửa 69 (8)) 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
5952 Huyện Di Linh Xã Hòa Trung - Xã Hòa Trung Từ UBND xã Hòa Trung - Đến ranh giới xã Hòa Bắc, (từ thửa 69 (8) Đến thửa 132 (22)) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
5953 Huyện Di Linh Xã Hòa Trung - Xã Hòa Trung Từ UBND xã - Đến đầu thôn 13 Hòa Ninh (từ thửa 236 (8) Đến hết thửa 74 (14)) 420.000 - - - - Đất ở nông thôn
5954 Huyện Di Linh Xã Hòa Trung - Xã Hòa Trung Từ ngã 3 nhà ông Thúy - Đến đất nhà ông Lãng (từ thửa 66 (01) Đến hết thửa 741(3)) 190.000 - - - - Đất ở nông thôn
5955 Huyện Di Linh Xã Hòa Trung - Xã Hòa Trung Từ đất nhà bà Trần Thị Loan - Đến đất nhà ông Nguyễn Văn Thí (từ thửa 343 (2) Đến hết thửa 252 (2)) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
5956 Huyện Di Linh Xã Hòa Trung - Xã Hòa Trung Từ đất nhà ông Đỗ Quốc Nhiệm - Đến đất nhà ông Tô Ánh Hồng (từ thửa 109 (8) Đến hết thửa 17 (8)) 190.000 - - - - Đất ở nông thôn
5957 Huyện Di Linh Xã Hòa Trung - Xã Hòa Trung Từ ngã 3 nhà ông Nguyện - Đến đất nhà ông Thìn (từ thửa 49 (9) Đến hết thửa 66 (9)) 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
5958 Huyện Di Linh Xã Hòa Trung - Xã Hòa Trung Từ thửa 29 (11) - Đến hết các thửa 134 (11), 117(12), 160 (12) và 1 (13) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
5959 Huyện Di Linh Xã Hòa Trung - Xã Hòa Trung Từ ngã 3 thôn 1 vào thôn 2 - Đến hết đường đá thôn 2 (từ thửa 326 (2) Đến hết thửa 29 (11)) 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
5960 Huyện Di Linh Xã Hòa Trung - Xã Hòa Trung Từ đất nhà ông Lê Thanh Hà - Đến chân dốc nghĩa địa (từ thửa 47 (10) Đến hết thửa 124 (10)) 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
5961 Huyện Di Linh Xã Hòa Trung - Xã Hòa Trung Từ đầu thôn 5 - Đến chân dốc nghĩa địa (từ thửa 163 (16) Đến hết thửa 1 (18)) 230.000 - - - - Đất ở nông thôn
5962 Huyện Di Linh Xã Hòa Trung - Xã Hòa Trung Từ chân dốc nghĩa địa - Đến đất nhà ông Phú (từ thửa 143 (11) Đến hết thửa 16 (25)) 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
5963 Huyện Di Linh Xã Hòa Trung - Xã Hòa Trung Từ đất nhà ông Hưng - Đến đất nhà ông Sáu (từ thửa 91 (8) Đến hết thửa 11 (8)) 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
5964 Huyện Di Linh Xã Hòa Trung - Xã Hòa Trung Từ chùa - Đến đất nhà ông Hòa (từ thửa 149 (8) Đến hết thửa 219(9)) 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
5965 Huyện Di Linh Xã Hòa Trung - Xã Hòa Trung Từ đất nhà ông Dũng - Đến đầu nghĩa địa thôn 1, 2, 3, 9 (từ thửa 124 (9) Đến hết thửa 5 (18)) 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
5966 Huyện Di Linh Xã Hòa Trung - Xã Hòa Trung Từ ngã 3 nhà ông Hân - Đến đất nhà ông Quang (từ thửa 248 (16) Đến hết thửa 65 (16)) 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
5967 Huyện Di Linh Xã Hòa Trung - Xã Hòa Trung Từ đất nhà ông Tiến - Đến đất nhà ông Chức (từ thửa 137 (16) Đến hết thửa 113(16)) 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
5968 Huyện Di Linh Xã Hòa Trung - Xã Hòa Trung Từ đất nhà ông Tuy - Đến đất nhà ông Phan Văn Sum (từ thửa 173 (16) Đến hết thửa 92 (15)) 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
5969 Huyện Di Linh Xã Hòa Trung - Xã Hòa Trung Từ đất nhà ông Hợp - Đến đất nhà ông Vũ Văn Cần (từ thửa 103(15) Đến hết thửa 117 (14)) 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
5970 Huyện Di Linh Xã Hòa Trung - Xã Hòa Trung Từ đất nhà ông Huy - Đến đất và ông Dũng (từ thửa 204 (16) Đến hết thửa 6 (21)) 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
5971 Huyện Di Linh Xã Hòa Trung - Xã Hòa Trung Từ đất nhà ông Tuy - Đến đất nhà ông Linh (từ thửa 20 (22) Đến hết thửa 40 (22)) 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
5972 Huyện Di Linh Xã Hòa Trung - Xã Hòa Trung Từ đất nhà ông Chủ - Đến đất nhà ông Hoan (từ thửa 64 (22) Đến hết thửa 78 (22)) 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
5973 Huyện Di Linh Xã Hòa Trung - Xã Hòa Trung Từ đất nhà ông Ánh - Đến đất nhà ông Tiễu (từ thửa 107 (22) Đến hết thửa 59 (21)) 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
5974 Huyện Di Linh Xã Hòa Trung - Xã Hòa Trung Từ đất nhà ông Long - Đến đất nghĩa địa (từ thửa 87 (22) Đến hết thửa 27 (23)) 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
5975 Huyện Di Linh Xã Hòa Trung - Xã Hòa Trung Từ đất nhà ông Hoạt - Đến đất nhà ông Nam (từ thửa 111 (22) Đến hết thửa 23 (24)) 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
5976 Huyện Di Linh Xã Hòa Trung - Xã Hòa Trung Từ đất nhà ông Tỉnh - Đến đất nhà ông Khiên (từ thửa 263 (08) Đến hết thửa 65 (15)) 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
5977 Huyện Di Linh Xã Hòa Trung - Xã Hòa Trung Từ đất nhà ông Đô - Đến đất nhà ông Bính (từ thửa 120 (07) Đến hết thửa 181 (07)) 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
5978 Huyện Di Linh Xã Hòa Trung - Xã Hòa Trung Từ đất nhà ông Khiên - Đến đất nhà bà Hoạt (từ thửa 208 (08) Đến hết thửa 41 (07)) 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
5979 Huyện Di Linh Xã Hòa Trung - Xã Hòa Trung Từ đất nhà ông Thuấn - Đến đất Đến đất nhà ông Thành (từ thửa 154 (07) Đến hết thửa 130 (07)) 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
5980 Huyện Di Linh Xã Hòa Trung - Xã Hòa Trung Từ đất nhà ông Miêng - Đến đất nhà ông Hùng (từ thửa 74 (14) Đến hết thửa 114(14)) 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
5981 Huyện Di Linh Xã Hòa Trung - Xã Hòa Trung Từ đất nhà ông Miêng - Đến đất nhà ông Thương (từ thửa 74 (14) Đến hết thửa 49 (14)) 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
5982 Huyện Di Linh Xã Hòa Trung - Xã Hòa Trung Từ ngã 3 UBND cũ đi vào sân bóng (từ thửa 219 (08) - Đến hết thửa 271 (08)) 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
5983 Huyện Di Linh Khu Vực II: Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp (không thuộc bảng giá chi tiết ở Khu vực I nêu trên) - Xã Hòa Trung 140.000 - - - - Đất ở nông thôn
5984 Huyện Di Linh Khu vực III: Là đất ở thuộc các khu vực còn lại - Xã Hòa Trung 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
5985 Huyện Di Linh Đường vào thôn trong xã - Xã Hòa Trung Từ giáp xã Hòa Trung - Đến cổng chào thôn 13 (từ thửa 12(04) Đến hết thửa 411(14)) 390.000 - - - - Đất ở nông thôn
5986 Huyện Di Linh Đường vào thôn trong xã - Xã Hòa Trung Từ cổng chào thôn 13 - Đến cầu La Òn (từ thửa 539(14) Đến hết thửa 886(14)) 640.000 - - - - Đất ở nông thôn
5987 Huyện Di Linh Đường vào thôn trong xã - Xã Hòa Trung Từ cạnh cầu La Òn - Đến hết trường Tiểu học Hòa Bắc, (thửa 902(14) Đến hết thửa 132(24)) 870.000 - - - - Đất ở nông thôn
5988 Huyện Di Linh Đường vào thôn trong xã - Xã Hòa Trung Từ cạnh trường Tiểu học Hòa Bắc - Đến ngã 3 thôn 7, 8 (từ thửa 274(24) Đến hết thửa 653(24)) 710.000 - - - - Đất ở nông thôn
5989 Huyện Di Linh Đường vào thôn trong xã - Xã Hòa Trung Từ ngã 3 đi thôn 7, thôn 8 - Đến hết trụ sở Ban quản lý rừng Hòa Bắc - Hòa Nam (từ thửa 669(24) Đến hết đất thửa 66(34)) 530.000 - - - - Đất ở nông thôn
5990 Huyện Di Linh Đường vào thôn trong xã - Xã Hòa Trung Từ giáp ban quản lý rừng Hòa Bắc Hòa Nam - Đến cầu thôn 9 (từ thửa 74(34) Đến hết thửa 174(34)) 370.000 - - - - Đất ở nông thôn
5991 Huyện Di Linh Đường vào thôn trong xã - Xã Hòa Trung Đoạn còn lại của đường đi cầu thôn 9 (từ thửa 175(34) - Đến hết thửa 158(42)) 390.000 - - - - Đất ở nông thôn
5992 Huyện Di Linh Đường vào thôn trong xã - Xã Hòa Trung Đường Hòa Bắc 2 (từ thửa 195(42) - Đến hết thửa 63(59)) 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
5993 Huyện Di Linh Đường vào thôn trong xã - Xã Hòa Trung Đường Hòa Bắc 3 (từ thửa 24(04) - Đến hết thửa 60(02)) 230.000 - - - - Đất ở nông thôn
5994 Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liêu xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Xã Hòa Trung Từ ngã 3 La Òn (từ thửa 899( 14) - Đến hết trạm xá xã hết thửa 899(14)) 530.000 - - - - Đất ở nông thôn
5995 Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liêu xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Xã Hòa Trung Từ cạnh trạm xá - Đến hết đất nhà bà Dương Thị Thủy (Từ thửa 895(14) Đến thửa 198(13)) thôn 3. 520.000 - - - - Đất ở nông thôn
5996 Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liêu xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Xã Hòa Trung Từ hết đất nhà ông Phạm Văn Bằng - Đến ngã 3 đường đi thôn 2 Đến hết đất bà Mai Thị Hằng (thửa 195(13) thửa 70(11)) thôn 2. 470.000 - - - - Đất ở nông thôn
5997 Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liêu xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Xã Hòa Trung Từ ngã 3 đi thôn 2 (từ thửa 59(11) - Đến giáp xã Hòa Ninh Đến hết thửa 50(01)) 490.000 - - - - Đất ở nông thôn
5998 Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liêu xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Xã Hòa Trung Từ ngã 3 thôn 2 - Đến hết đường đi thôn 18(từ thửa 99(01) Đến hết thửa 92(31)) 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
5999 Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liêu xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Xã Hòa Trung Từ ngã 3 thôn 9, thôn 10 - Đến phân hiệu trường tiểu học Hòa Bắc (từ thửa 24(42) Đến hết thửa 74(43)) 210.000 - - - - Đất ở nông thôn
6000 Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liêu xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Xã Hòa Trung Từ ngã 3 thôn 8 - Đến hết đường đá (từ thửa 673(24) Đến hết thửa 95(35)) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...