11:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Lâm Đồng: Cơ hội đầu tư bất động sản giữa lòng cao nguyên

Theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng, được sửa đổi, bởi văn Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021, đã thiết lập bảng giá đất cụ thể, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Tổng quan về khu vực Lâm Đồng

Lâm Đồng nằm ở phía Nam Tây Nguyên, nổi tiếng với khí hậu mát mẻ quanh năm và thiên nhiên trù phú. Thành phố Đà Lạt – thủ phủ của tỉnh – được mệnh danh là “thành phố ngàn hoa” và là điểm đến nghỉ dưỡng hàng đầu tại Việt Nam.

Ngoài Đà Lạt, các khu vực như Bảo Lộc hay Di Linh đang dần nổi lên như những điểm đến đầu tư mới với hạ tầng và quy hoạch hiện đại.

Hạ tầng tại Lâm Đồng được đầu tư mạnh mẽ, đặc biệt là các tuyến giao thông huyết mạch. Dự án cao tốc Dầu Giây – Liên Khương sẽ kết nối trực tiếp với TP Hồ Chí Minh, giúp tăng tính thuận tiện trong di chuyển.

Ngoài ra, các khu vực xung quanh thành phố Đà Lạt như hồ Tuyền Lâm hay đèo Prenn cũng đang được đầu tư, biến nơi đây thành trung tâm bất động sản nghỉ dưỡng cao cấp.

Phân tích giá đất tại Lâm Đồng

Bảng giá đất tại Lâm Đồng hiện dao động từ 6.400 VND/m² đến 56.000.000 VND/m². Mức giá cao nhất thường tập trung tại các tuyến phố trung tâm của thành phố Đà Lạt và các khu vực gần các địa danh du lịch nổi tiếng như hồ Xuân Hương hay thung lũng Tình Yêu.

Ngược lại, giá đất ở các khu vực ngoại ô hoặc các vùng lân cận như Bảo Lộc, Di Linh thấp hơn đáng kể, phù hợp với các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội phát triển dài hạn.

So với các địa điểm du lịch nổi tiếng khác như Sapa, giá đất tại Lâm Đồng tương đối cạnh tranh. Ví dụ, giá đất trung bình tại Sapa dao động khoảng 2.679.362 VND/m², tương đương với mức giá tại các khu vực ngoại ô Đà Lạt hoặc vùng lân cận như Bảo Lộc.

Tuy nhiên, so với những điểm đến du lịch biển như Nha Trang hay Phú Quốc – nơi giá đất trung bình dao động từ 20.000.000 VND/m² đến 35.000.000 VND/m² – giá đất tại Lâm Đồng vẫn thấp hơn đáng kể. Điều này cho thấy tiềm năng sinh lời cao từ việc đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng tại Lâm Đồng khi giá trị bất động sản tại đây có thể gia tăng nhanh chóng nhờ hạ tầng và sự bùng nổ của du lịch sinh thái.

Điểm mạnh và tiềm năng bất động sản tại Lâm Đồng

Lâm Đồng không chỉ thu hút du khách nhờ thiên nhiên tuyệt đẹp mà còn bởi sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và bất động sản nghỉ dưỡng. Các khu du lịch như hồ Tuyền Lâm, khu đô thị Đồi An Sơn hay quần thể du lịch cao cấp tại đèo Mimosa đã góp phần nâng cao giá trị bất động sản tại Đà Lạt.

Trong khi đó, Bảo Lộc đang nổi lên như một “điểm sáng mới” với khí hậu tương đồng Đà Lạt nhưng giá đất rẻ hơn và hạ tầng được đầu tư bài bản.

Bên cạnh đó, Lâm Đồng hưởng lợi từ xu hướng bất động sản xanh, nghỉ dưỡng, đặc biệt khi du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng gia đình đang bùng nổ. Những khu vực gần hồ nước, đồi chè hay thác nước tự nhiên đang được săn đón nhờ không gian trong lành và sự phát triển của các dự án khu nghỉ dưỡng cao cấp.

Ngoài ra, việc nâng cấp sân bay Liên Khương cũng tạo điều kiện thuận lợi cho du khách quốc tế, thúc đẩy thêm nhu cầu bất động sản.

Lâm Đồng sở hữu lợi thế về giá đất cạnh tranh, môi trường sống lý tưởng và tiềm năng phát triển lâu dài. Đây không chỉ là nơi để nghỉ dưỡng mà còn là cơ hội để sở hữu tài sản bất động sản có giá trị gia tăng cao.

Giá đất cao nhất tại Lâm Đồng là: 56.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Lâm Đồng là: 6.400 đ
Giá đất trung bình tại Lâm Đồng là: 1.651.909 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 của UBND tỉnh Lâm Đồng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3635

Mua bán nhà đất tại Lâm Đồng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Lâm Đồng
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
5001 Huyện Đơn Dương Đường Nguyễn Đình Chiểu - THỊ TRẤN THẠNH MỸ 1.591.000 - - - - Đất ở đô thị
5002 Huyện Đơn Dương Đường Nguyễn Viết Xuân - THỊ TRẤN THẠNH MỸ 1.319.000 - - - - Đất ở đô thị
5003 Huyện Đơn Dương Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ giáp ngã ba đường Phạm Ngọc Thạch - Đến giáp đường Âu Cơ 1.944.000 - - - - Đất ở đô thị
5004 Huyện Đơn Dương Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ giáp đường Âu Cơ - Đến giáp đường Lạc Long Quân 1.627.000 - - - - Đất ở đô thị
5005 Huyện Đơn Dương Đường Âu Cơ - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ giáp Quốc lộ 27 - Đến giáp đường Chu Văn An 2.563.000 - - - - Đất ở đô thị
5006 Huyện Đơn Dương Đường Âu Cơ - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ giáp đường Chu Văn An - Đến giáp đường Trần Hưng Đạo 2.117.000 - - - - Đất ở đô thị
5007 Huyện Đơn Dương Đường Âu Cơ - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ giáp đường Trần Hưng Đạo - Đến giáp đường Lạc Long Quân (hết thửa 529 tờ bản đồ số 21) 979.000 - - - - Đất ở đô thị
5008 Huyện Đơn Dương Đường Âu Cơ - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ giáp đường Lạc Long Quân (hết thửa 529 tờ bản đồ số 21) - Đến giáp đường Nguyễn Văn Linh 1.267.000 - - - - Đất ở đô thị
5009 Huyện Đơn Dương Đường Lê Văn Tám - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ giáp Quốc lộ 27 - Đến giáp đường Lương Thế Vinh 3.280.000 - - - - Đất ở đô thị
5010 Huyện Đơn Dương Đường Lê Văn Tám - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ giáp Đường Lương Thế Vinh - Đến giáp thửa 991 tờ bản đồ 6 1.290.000 - - - - Đất ở đô thị
5011 Huyện Đơn Dương Đường Lương Thế Vinh - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Đường Lương Thế Vinh 2.074.000 - - - - Đất ở đô thị
5012 Huyện Đơn Dương Đường Lạc Long Quân - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ giáp Quốc lộ 27 - Đến giáp đường Trần Hưng Đạo 1.997.000 - - - - Đất ở đô thị
5013 Huyện Đơn Dương Đường Lạc Long Quân - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ giáp đường Trần Hưng Đạo - Đến giáp đường Âu Cơ (hết thửa 529 tờ bản đồ số 21) 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
5014 Huyện Đơn Dương Đường Huỳnh Thúc Kháng Tư giáp Quốc lộ 27 đến hết thửa 23 tờ bản đồ 21 - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Đường Huỳnh Thúc Kháng Tư giáp Quốc lộ 27 - Đến hết thửa 23 tờ bản đồ 21 1.651.000 - - - - Đất ở đô thị
5015 Huyện Đơn Dương Đường Nguyễn Văn Linh - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ giáp Quốc lộ 27 - Đến giáp đường Thế Lữ (hết thửa 551 tờ bản đồ số 23) 2.489.000 - - - - Đất ở đô thị
5016 Huyện Đơn Dương Đường Nguyễn Văn Linh - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ giáp đường Thế Lữ (hết thửa 551 tờ bản đồ 23) - Đến giáp Đường Âu Cơ (thửa 377 tờ bản đồ số 21) 2.482.000 - - - - Đất ở đô thị
5017 Huyện Đơn Dương Đường Nguyễn Văn Linh - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ giáp đường Âu Cơ (hết thửa 551 tờ bản đồ số 23) - Đến kênh thủy lợi (hết thửa 237 tờ bản đồ số 32) 1.452.000 - - - - Đất ở đô thị
5018 Huyện Đơn Dương Đường Nguyễn Văn Linh - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ kênh thủy lợi (hết thửa 237 Tờ bản đồ 32) - Đến hết thửa 157 Tờ bản đồ 33 1.245.000 - - - - Đất ở đô thị
5019 Huyện Đơn Dương Đường Thế Lữ - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Đường Thế Lữ 1.229.000 - - - - Đất ở đô thị
5020 Huyện Đơn Dương Đường Trần Phú - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ giáp Quốc lộ 27 - Đến đất Công an huyện (giáp thửa 32 tờ bản đồ 21) 1.956.000 - - - - Đất ở đô thị
5021 Huyện Đơn Dương Đường Trần Phú - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ giáp đất công an huyện (giáp thửa 32 tờ bản đồ 21) - Đến giáp suối (thửa 1094 tờ 06) 1.034.000 - - - - Đất ở đô thị
5022 Huyện Đơn Dương Đường Trần Phú - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ giáp đất công an huyện (giáp thửa 32 tờ bản đồ 21) - Đến hết thửa đất số 970 và 924 tờ bản đồ số 06 755.000 - - - - Đất ở đô thị
5023 Huyện Đơn Dương Từ thửa 1094 tờ bản đồ 6 đến giáp đường Đinh Tiên Hoàng - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ thửa 1094 tờ bản đồ 6 - Đến giáp đường Đinh Tiên Hoàng 585.000 - - - - Đất ở đô thị
5024 Huyện Đơn Dương Đường Bà Huyện Thanh Quan - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Đường Bà Huyện Thanh Quan 1.843.000 - - - - Đất ở đô thị
5025 Huyện Đơn Dương Đường Hoàng Diệu - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Đường Hoàng Diệu 1.958.000 - - - - Đất ở đô thị
5026 Huyện Đơn Dương Đường Quang Trung - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ giáp đường Nguyễn Thái Bình - Đến hết thửa số 7 tờ bản đồ 26 1.414.000 - - - - Đất ở đô thị
5027 Huyện Đơn Dương Đường Quang Trung - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ hết hết thửa số 7 Tờ 26 - Đến giáp đất trường bắn (thửa 575 Tờ 7) 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
5028 Huyện Đơn Dương Đường Nguyễn Thái Bình: Từ giáp đường Trần Phú đến giáp đường Nguyễn Văn Cừ - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Đường Nguyễn Thái Bình: Từ giáp đường Trần Phú - Đến giáp đường Nguyễn Văn Cừ 2.045.000 - - - - Đất ở đô thị
5029 Huyện Đơn Dương Đường Xuân Diệu - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ Giáp Quốc lộ 27 - Đến giáp ngã 3 (hết thửa 383 tờ bản đồ 26 2.549.000 - - - - Đất ở đô thị
5030 Huyện Đơn Dương Đường Xuân Diệu - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ hết thửa 383 tờ 26 - Đến hết thửa 139 tờ bản đồ 25 1.152.000 - - - - Đất ở đô thị
5031 Huyện Đơn Dương Đường Nguyễn Du - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ giáp Quốc lộ 27 - Đến giáp ngã tư hết thửa 352 tờ bản đồ 26 (đất Đài truyền thanh truyền hình) 2.312.000 - - - - Đất ở đô thị
5032 Huyện Đơn Dương Đường Nguyễn Du - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ giáp ngã tư hết thửa 352 tờ bản đồ 26 (đất Đài truyền hình) - Đến hết thửa 518 tờ bản đồ 26 1.138.000 - - - - Đất ở đô thị
5033 Huyện Đơn Dương Đường Nguyễn Văn Cừ - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ giáp Quốc lộ 27 - Đến hết thửa 15 tờ bản đồ số 27 1.999.000 - - - - Đất ở đô thị
5034 Huyện Đơn Dương Đường Phan Đình Phùng - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ giáp Quốc lộ 27 - Đến giáp thửa 476 tờ bản đồ số 26 (đất Nhà máy ươm tơ cũ) 1.968.000 - - - - Đất ở đô thị
5035 Huyện Đơn Dương Đường Phan Đình Phùng - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Đoạn còn lại (từ giáp 422 tờ bản đồ số 26 - Đến hết thửa 304 tờ bản đồ số 26) 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
5036 Huyện Đơn Dương Đường Từ tiếp giáp Quốc lộ 27 đến hết khu hành chính xí nghiệp Vạn Đức (hết thửa 1451 tờ bản đồ số 07) - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Đường Từ tiếp giáp Quốc lộ 27 - Đến hết khu hành chính xí nghiệp Vạn Đức (hết thửa 1451 tờ bản đồ số 07) 1.523.000 - - - - Đất ở đô thị
5037 Huyện Đơn Dương Đường Đinh Tiên Hoàng - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ giáp Quốc lộ 27 - Đến giáp ngã ba đường đi trường bắn (hết thửa 883 tờ bản đồ số 07) 2.160.000 - - - - Đất ở đô thị
5038 Huyện Đơn Dương Đường Đinh Tiên Hoàng - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ giáp ngã ba đường đi trường bắn (hết thửa 883 tờ bản đồ số 07) - Đến hết đất Công ty Địa Ốc (hết thửa 13 tờ bản đồ số 07) 973.000 - - - - Đất ở đô thị
5039 Huyện Đơn Dương Khu vực chợ Thạnh Mỹ (có một mặt tiếp giáp với chợ) - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Khu vực chợ Thạnh Mỹ (có một mặt tiếp giáp với chợ) 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
5040 Huyện Đơn Dương Các đường quy hoạch phía Tây Nam chợ Thạnh Mỹ - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Các đường quy hoạch phía Tây Nam chợ Thạnh Mỹ 1.390.000 - - - - Đất ở đô thị
5041 Huyện Đơn Dương Đường Phan Đình Giót - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ giáp đường Nguyễn Văn Linh - Đến giáp đường Phạm ngọc Thạch 864.000 - - - - Đất ở đô thị
5042 Huyện Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 đến giáp ngã ba đường Chu Văn An (đường giáp ranh đất Đài liệt sỹ) - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 - Đến giáp ngã ba đường Chu Văn An (đường giáp ranh đất Đài liệt sỹ) 2.220.000 - - - - Đất ở đô thị
5043 Huyện Đơn Dương Các đoạn đường hẻm - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Hẻm 24: Từ giáp Quốc lộ 27 - Đến hết thửa 1298 Tờ bản đồ 7 1.238.000 - - - - Đất ở đô thị
5044 Huyện Đơn Dương Các đoạn đường hẻm - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Hẻm 86: Từ giáp Quốc lộ 27 - Đến giáp suối (hết thửa 43 tờ bản đồ 27) 678.000 - - - - Đất ở đô thị
5045 Huyện Đơn Dương Các đoạn đường hẻm - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Hẻm 98: Từ giáp Quốc lộ 27 - Đến hết thửa 41 tờ bản đồ 27 748.000 - - - - Đất ở đô thị
5046 Huyện Đơn Dương Các đoạn đường hẻm - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Hẻm 194:Từ giáp Quốc lộ 27 - Đến hết thửa 66 tờ bản đồ số 23 (đất nhà dòng Phan Xinh) 1.510.000 - - - - Đất ở đô thị
5047 Huyện Đơn Dương Các đoạn đường hẻm - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Hẻm 205 đất khu quy hoạch thương nghiệp cũ: Từ giáp Quốc lộ 27 - Đến hết thửa 385 tờ bản đồ số 23 1.632.000 - - - - Đất ở đô thị
5048 Huyện Đơn Dương Các đoạn đường hẻm - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Hẻm 371: Từ giáp Quốc lộ 27 - Đến hết thửa 181 tờ bản đồ số 16 1.166.000 - - - - Đất ở đô thị
5049 Huyện Đơn Dương Các đoạn đường hẻm - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Hẻm 387: Từ giáp Quốc lộ 27 - Đến giáp thửa 175 tờ bản đồ số 16 960.000 - - - - Đất ở đô thị
5050 Huyện Đơn Dương Các đoạn đường hẻm - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Hẻm 447: Từ giáp Quốc lộ 27 - Đến giáp ngã ba hết thửa 31 tờ bản đồ số 15 1.129.000 - - - - Đất ở đô thị
5051 Huyện Đơn Dương Các đoạn đường hẻm - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ ngã ba số nhà 10 (đường Nguyễn Chí Thanh) - Đến giáp ngã ba đường Lý Tự Trọng (Trường Tiểu Học Nghĩa Lập 1) 883.000 - - - - Đất ở đô thị
5052 Huyện Đơn Dương Các đoạn đường hẻm - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ ngã 3 số nhà 16 (đường Nguyễn Chí Thanh) - Đến giáp ngã 3 đường Lý Tự Trọng (Trung Tâm dạy nghề) 720.000 - - - - Đất ở đô thị
5053 Huyện Đơn Dương Các đoạn đường hẻm - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ giáp giáp đường Lý Tự Trọng (thửa 62 tờ bản đồ 15) - Đến giáp đường Lê Thi Pha (hết thửa 16 Tờ bản đồ 14) 666.000 - - - - Đất ở đô thị
5054 Huyện Đơn Dương Các đoạn đường hẻm - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ giáp đường Nguyễn Văn Linh - Đến hết thửa 142 tờ bản đồ 25 960.000 - - - - Đất ở đô thị
5055 Huyện Đơn Dương Các đoạn đường hẻm - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ giáp ngã ba đường Xuân Diệu (nhà ông Phạm Tấn Đức) - Đến giáp ngã ba đường Nguyễn Du (hết thửa 417 tờ bản đồ số 26) 730.000 - - - - Đất ở đô thị
5056 Huyện Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 - THỊ TRẤN D’RAN Từ giáp ranh giới hành chính xã Lạc Xuân (từ thửa 294 và 157 tờ bản đồ số 29) - Đến giáp ngã ba đường vào thôn Lạc Quảng (hết thửa 170 và 176 tờ bản đồ số 27) 2.174.000 - - - - Đất ở đô thị
5057 Huyện Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 - THỊ TRẤN D’RAN Từ ngã ba đường vào thôn Lạc Quảng (hết thửa 170. 176 Tờ bản đồ 27) - Đến giáp ngã ba đường rẽ vào xóm Láng (hết thửa 222, 230 Tờ bản đồ 15) 2.052.000 - - - - Đất ở đô thị
5058 Huyện Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 - THỊ TRẤN D’RAN Từ ngã ba đường rẽ vào xóm Láng (hết thửa 222 và 230 tờ bản đồ số 15) - Đến ngã 3 bùng binh thị trấn D’ran (hết thửa 864, 655 và 113 tờ bản đồ số 50) 3.456.000 - - - - Đất ở đô thị
5059 Huyện Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 - THỊ TRẤN D’RAN Từ ngã 3 bùng binh Thị trấn Dran (hết thửa 864, 655 và 113 tờ bản đồ số 50) - Đến đầu cầu Dran (thửa 1127 tờ bản đồ số 50) 5.054.000 - - - - Đất ở đô thị
5060 Huyện Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 - THỊ TRẤN D’RAN Từ cầu Dran (thửa 1127 tờ bản đồ 50) - Đến đầu ngã 3 đường huyện lộ 412 (hết thửa 14 và 74 tờ bản đồ 52) 4.680.000 - - - - Đất ở đô thị
5061 Huyện Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 - THỊ TRẤN D’RAN Từ đầu ngã 3 đường huyện lộ 412 (hết thửa 14 và 74 tờ bản đồ 52) - Đến hết đất văn phòng nhà máy thủy điện Đa Nhim-Hàm Thuận - Đa My (hết thửa 495 và 421 tờ 16) 1.932.000 - - - - Đất ở đô thị
5062 Huyện Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 - THỊ TRẤN D’RAN Từ hết đất văn phòng nhà máy thủy điện Đa Nhim-Hàm Thuận - Đa My (hết thửa 495 và 421 tờ bản đồ số 16) - Đến đầu cống bể (hết thửa 417 tờ bản đồ số 18 và 7 tờ bản đồ số 24) 1.216.000 - - - - Đất ở đô thị
5063 Huyện Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 - THỊ TRẤN D’RAN Từ đầu cống bể (hết thửa 417 tờ bản đồ số 18 và 7 tờ bản đồ số 24) - Đến hết đất Trạm kiểm soát Eo Gió (hết thửa 399 và 400 Tờ 23) 1.011.000 - - - - Đất ở đô thị
5064 Huyện Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 - THỊ TRẤN D’RAN Từ hết đất trạm kiểm soát Eo Gió (hết thửa 399 và 400 tờ bản đồ số 23) - Đến giáp ranh giới hành chính tỉnh Ninh Thuận (hết thửa 163 Tờ bản đồ 22) 762.000 - - - - Đất ở đô thị
5065 Huyện Đơn Dương Đất có một mặt tiền giáp với Quốc lộ 20 - THỊ TRẤN D’RAN Từ giáp ngã 3 bùng binh Quốc lộ 27 đi Quốc lộ 20 (từ hết 655 và 113 Tờ 50) - Đến giáp ngã ba nhà Ông Thanh (hết thửa 50 và 37 Tờ 14) 1.368.000 - - - - Đất ở đô thị
5066 Huyện Đơn Dương Đất có một mặt tiền giáp với Quốc lộ 20 - THỊ TRẤN D’RAN Từ ngã ba nhà ông Thanh (hết thửa 50 và 37 tờ bản đồ số 14) - Đến giáp ranh giới hành chính xã Trạm Hành - TP Đà Lạt (hết thửa 43 tờ bản đồ số 12) 870.000 - - - - Đất ở đô thị
5067 Huyện Đơn Dương Đường nhánh trong Thị trấn - THỊ TRẤN D’RAN Từ giáp ngã ba Quốc lộ 20 (thửa 51 tờ bản đồ số 14) - Đến giáp đường Nguyễn Trãi (hết thửa 16 và 25 tờ bản đồ so 50) khu phố III 864.000 - - - - Đất ở đô thị
5068 Huyện Đơn Dương Đường nhánh trong Thị trấn - THỊ TRẤN D’RAN Đường Ngô Quyền: Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 920 và 934 tờ bản đồ số 50) - Đến giáp đường Trần Quốc Toản (thửa 437 và 549 tờ bản đồ số 50) 3.386.000 - - - - Đất ở đô thị
5069 Huyện Đơn Dương Đường Bà Triệu - THỊ TRẤN D’RAN Từ giáp Quôc lộ 27 (thửa 1033 và 978 tờ bản đồ 50) - Đến cống Quảng Lạc (hết thửa 484 và 466 tờ bản đồ 50) 2.706.000 - - - - Đất ở đô thị
5070 Huyện Đơn Dương Đường Bà Triệu - THỊ TRẤN D’RAN Từ cống Quảng Lạc (hết thửa 484 và 466 tờ bản đồ số 50) - Đến giáp hành lang bảo vệ đập Đa Nhim (hết thửa 10 và 27 tờ bản đồ số 9) 1.102.000 - - - - Đất ở đô thị
5071 Huyện Đơn Dương Đường Bà Triệu - THỊ TRẤN D’RAN Đường Hai Bà Trưng: Từ giáp Quốc lộ 27 (từ thửa 655 và 596 tờ bản đồ số 50) - Đến giáp ngã tư ông Hậu (thửa 272 và 314 tờ bản đồ số 50) 1.632.000 - - - - Đất ở đô thị
5072 Huyện Đơn Dương Đường Nguyễn Trãi - THỊ TRẤN D’RAN Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 675 và 694 Tờ 50) - Đến ngã 3 đường Phạm Thế Hiển (hết thửa 174 và 148 Tờ 50) 2.736.000 - - - - Đất ở đô thị
5073 Huyện Đơn Dương Đường Nguyễn Trãi - THỊ TRẤN D’RAN Từ ngã ba đường Phạm Thế Hiển (hết thửa 174 và 148 tờ bản đồ số 50) - Đến đầu cầu khóm 3 (đầu thửa 586 và 583 tờ bản đồ số 10) 1.768.000 - - - - Đất ở đô thị
5074 Huyện Đơn Dương Đường Chu Văn An - THỊ TRẤN D’RAN Từ cầu khóm 3 (đầu thửa 586 và 583 tờ bản đồ số 10 - Đến hành lang bảo vệ đập Đa Nhim (hết thửa 18 và 16 tờ bản đồ số 10) 966.000 - - - - Đất ở đô thị
5075 Huyện Đơn Dương Đường Lê Văn Sỹ - THỊ TRẤN D’RAN (từ thửa 905 và 900 tờ bản đồ số 50) - Đến (hết thửa 1171 và 1181 tờ bản đồ số 50) 1.238.000 - - - - Đất ở đô thị
5076 Huyện Đơn Dương Khu chợ và khu xung quanh chợ (có một mặt tiếp giáp với chợ) - THỊ TRẤN D’RAN Khu chợ và khu xung quanh chợ (có một mặt tiếp giáp với chợ) 3.661.000 - - - - Đất ở đô thị
5077 Huyện Đơn Dương Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN D’RAN Từ ngã 4 ông hậu (từ thửa 271 và 1311 tờ bản đồ 50) - Đến giáp đường Ngô Quyền (thửa 437 tờ bản đồ 50) 1.872.000 - - - - Đất ở đô thị
5078 Huyện Đơn Dương Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN D’RAN Từ đường Ngô Quyền (thửa 437 tờ bản đồ 50) - Đến giáp đường Bà Triệu (thửa 595 và 622 tờ bản đồ 50) 2.074.000 - - - - Đất ở đô thị
5079 Huyện Đơn Dương Đường Lê Văn Tám - THỊ TRẤN D’RAN Từ thửa 431 và 504 tờ bản đồ số 50 - Đến hết thửa 485 và 454 tờ bản đồ số 50) 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
5080 Huyện Đơn Dương THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN Từ giáp Quốc lộ 27 - Đến giáp ngã 3 nhà ông Nguyễn Ngọc Châu (hết thửa 329; 425 Tờ 28) tổ dân phố Lạc Quảng 1.120.000 - - - - Đất ở đô thị
5081 Huyện Đơn Dương THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN Từ giáp giáp ngã ba nhà ông Nguyễn Ngọc Châu (thửa 329 và 431 tờ bản đồ số 28) - Đến hết thửa 557 và 654 tờ bản đồ số 28 tổ dân phố Lạc Quảng 907.000 - - - - Đất ở đô thị
5082 Huyện Đơn Dương THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN Từ giáp giáp ngã ba nhà ông Nguyễn Ngọc Châu (thửa 329. 431 Tờ bản đồ 28) - Đến giáp ngã tư (hết thửa 233. 234 Tờ bản đồ 27) tổ dân phố Lạc Quảng 832.000 - - - - Đất ở đô thị
5083 Huyện Đơn Dương THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN Từ hết thửa 233 tờ bản đồ 27 - Đến hết thửa 157 tờ bản đồ 28 tổ dân phố Lạc Quảng 768.000 - - - - Đất ở đô thị
5084 Huyện Đơn Dương THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN Từ hết thửa 234 tờ bản đồ 27 - Đến hết thửa 9 tờ bản đồ 27 tổ dân phố Lạc Thiện 832.000 - - - - Đất ở đô thị
5085 Huyện Đơn Dương THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN Từ giáp ngã ba thửa 331 và 674 tờ bản đồ số 28 - Đến hết thửa 506 và 443 tờ bản đồ số 28 tổ dân phố Lạc Quảng 806.000 - - - - Đất ở đô thị
5086 Huyện Đơn Dương THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 259 và 317 tờ bản đồ số 16) - Đến hành lang bảo vệ đập Đa Nhim (hết thửa 61 và 99 tờ bản đồ số 16) tổ dân phố Lâm Tuyền 1.088.000 - - - - Đất ở đô thị
5087 Huyện Đơn Dương THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 495 tờ bản đồ số 16 và 418 tờ bản đồ số 17 đất văn phòng nhà máy thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận - Đa My) - Đến hết 25 tờ bản đồ 26 và thửa 90 tờ bản đồ số 25 đất công ty Truyền Tải Điện 4 1.240.000 - - - - Đất ở đô thị
5088 Huyện Đơn Dương THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN Từ thửa 609 tờ bản đồ 16 - Đến hết thửa 119 tờ bản đồ 26 960.000 - - - - Đất ở đô thị
5089 Huyện Đơn Dương THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN Từ giáp ngã ba đường 412 (thửa 353 và 374 tờ bản đồ số 27) - Đến giáp thửa 419 và 429 tờ bản đồ số 33 tổ dân phố Hòa Bình) 744.000 - - - - Đất ở đô thị
5090 Huyện Đơn Dương THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN Từ thửa 419 và 429 tờ bản đồ 33 - Đến hết thửa 185 tờ bản đồ 34 640.000 - - - - Đất ở đô thị
5091 Huyện Đơn Dương THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN Đường Nguyễn Trung Trực: Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 398 và 404 tờ bản đồ số 14) - Đến giáp ngã ba thửa 548 và 556 tờ bản đồ số 15 666.000 - - - - Đất ở đô thị
5092 Huyện Đơn Dương THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN Từ ngã ba thửa 548 và 556 tờ bản đồ số 15 - Đến giáp đường Hỏa Xa (giáp thửa 223 tờ bản đồ số 15) 680.000 - - - - Đất ở đô thị
5093 Huyện Đơn Dương THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN Đường Phạm Thế Hiển: Từ giáp ngã ba đường Nguyễn Trãi (thửa 174 và 161 tờ bản đồ số 50) - Đến giáp ngã ba đường Nguyễn Trãi cầu Khóm III (thửa 17 và 1230 tờ bản đồ số 50) 960.000 - - - - Đất ở đô thị
5094 Huyện Đơn Dương THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN Đường Nguyễn Văn Trỗi: Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 775 và 791 tờ bản đồ số 50) - Đến giáp đường Trần Quốc Toản (thửa 16 và 300 tờ bản đồ số 50) 1.128.000 - - - - Đất ở đô thị
5095 Huyện Đơn Dương THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN Nguyễn Thái Bình: Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 827 và 1308 tờ bản đồ số 50) - Đến giáp đường Trần Quốc Toản (thửa 382 tờ bản đồ số 50) 1.354.000 - - - - Đất ở đô thị
5096 Huyện Đơn Dương THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 200. 204 Tờ bản đồ 51) - Đến giáp đường (thửa 95, 289 Tờ bản đồ 52) Khu phố Đường mới 720.000 - - - - Đất ở đô thị
5097 Huyện Đơn Dương THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 875 và 935 tờ bản đồ số 50) - Đến hết thửa 1275 tờ bản đồ số 10 (Khu phố I) 1.411.000 - - - - Đất ở đô thị
5098 Huyện Đơn Dương THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 726 và 737 tờ bản đồ số 50) - Đến hết thửa 593 và 662 tờ bản đồ số 50: nhu kho Hồng Sương cũ 1.700.000 - - - - Đất ở đô thị
5099 Huyện Đơn Dương THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 390 tờ bản đồ 17 nhà ông Lê Thuộc) - Đến hết thửa 22 tờ bản đồ 17 tổ dân phố Lâm Tuyền 564.000 - - - - Đất ở đô thị
5100 Huyện Đơn Dương THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN Từ thửa 97 tờ bản đồ 16 - Đến hết thửa 106 tờ bản đồ 17 662.000 - - - - Đất ở đô thị