| 5001 |
Huyện Đơn Dương |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - THỊ TRẤN THẠNH MỸ |
|
1.591.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5002 |
Huyện Đơn Dương |
Đường Nguyễn Viết Xuân - THỊ TRẤN THẠNH MỸ |
|
1.319.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5003 |
Huyện Đơn Dương |
Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN THẠNH MỸ |
Từ giáp ngã ba đường Phạm Ngọc Thạch - Đến giáp đường Âu Cơ
|
1.944.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5004 |
Huyện Đơn Dương |
Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN THẠNH MỸ |
Từ giáp đường Âu Cơ - Đến giáp đường Lạc Long Quân
|
1.627.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5005 |
Huyện Đơn Dương |
Đường Âu Cơ - THỊ TRẤN THẠNH MỸ |
Từ giáp Quốc lộ 27 - Đến giáp đường Chu Văn An
|
2.563.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5006 |
Huyện Đơn Dương |
Đường Âu Cơ - THỊ TRẤN THẠNH MỸ |
Từ giáp đường Chu Văn An - Đến giáp đường Trần Hưng Đạo
|
2.117.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5007 |
Huyện Đơn Dương |
Đường Âu Cơ - THỊ TRẤN THẠNH MỸ |
Từ giáp đường Trần Hưng Đạo - Đến giáp đường Lạc Long Quân (hết thửa 529 tờ bản đồ số 21)
|
979.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5008 |
Huyện Đơn Dương |
Đường Âu Cơ - THỊ TRẤN THẠNH MỸ |
Từ giáp đường Lạc Long Quân (hết thửa 529 tờ bản đồ số 21) - Đến giáp đường Nguyễn Văn Linh
|
1.267.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5009 |
Huyện Đơn Dương |
Đường Lê Văn Tám - THỊ TRẤN THẠNH MỸ |
Từ giáp Quốc lộ 27 - Đến giáp đường Lương Thế Vinh
|
3.280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5010 |
Huyện Đơn Dương |
Đường Lê Văn Tám - THỊ TRẤN THẠNH MỸ |
Từ giáp Đường Lương Thế Vinh - Đến giáp thửa 991 tờ bản đồ 6
|
1.290.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5011 |
Huyện Đơn Dương |
Đường Lương Thế Vinh - THỊ TRẤN THẠNH MỸ |
Đường Lương Thế Vinh
|
2.074.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5012 |
Huyện Đơn Dương |
Đường Lạc Long Quân - THỊ TRẤN THẠNH MỸ |
Từ giáp Quốc lộ 27 - Đến giáp đường Trần Hưng Đạo
|
1.997.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5013 |
Huyện Đơn Dương |
Đường Lạc Long Quân - THỊ TRẤN THẠNH MỸ |
Từ giáp đường Trần Hưng Đạo - Đến giáp đường Âu Cơ (hết thửa 529 tờ bản đồ số 21)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5014 |
Huyện Đơn Dương |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Tư giáp Quốc lộ 27 đến hết thửa 23 tờ bản đồ 21 - THỊ TRẤN THẠNH MỸ |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Tư giáp Quốc lộ 27 - Đến hết thửa 23 tờ bản đồ 21
|
1.651.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5015 |
Huyện Đơn Dương |
Đường Nguyễn Văn Linh - THỊ TRẤN THẠNH MỸ |
Từ giáp Quốc lộ 27 - Đến giáp đường Thế Lữ (hết thửa 551 tờ bản đồ số 23)
|
2.489.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5016 |
Huyện Đơn Dương |
Đường Nguyễn Văn Linh - THỊ TRẤN THẠNH MỸ |
Từ giáp đường Thế Lữ (hết thửa 551 tờ bản đồ 23) - Đến giáp Đường Âu Cơ (thửa 377 tờ bản đồ số 21)
|
2.482.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5017 |
Huyện Đơn Dương |
Đường Nguyễn Văn Linh - THỊ TRẤN THẠNH MỸ |
Từ giáp đường Âu Cơ (hết thửa 551 tờ bản đồ số 23) - Đến kênh thủy lợi (hết thửa 237 tờ bản đồ số 32)
|
1.452.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5018 |
Huyện Đơn Dương |
Đường Nguyễn Văn Linh - THỊ TRẤN THẠNH MỸ |
Từ kênh thủy lợi (hết thửa 237 Tờ bản đồ 32) - Đến hết thửa 157 Tờ bản đồ 33
|
1.245.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5019 |
Huyện Đơn Dương |
Đường Thế Lữ - THỊ TRẤN THẠNH MỸ |
Đường Thế Lữ
|
1.229.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5020 |
Huyện Đơn Dương |
Đường Trần Phú - THỊ TRẤN THẠNH MỸ |
Từ giáp Quốc lộ 27 - Đến đất Công an huyện (giáp thửa 32 tờ bản đồ 21)
|
1.956.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5021 |
Huyện Đơn Dương |
Đường Trần Phú - THỊ TRẤN THẠNH MỸ |
Từ giáp đất công an huyện (giáp thửa 32 tờ bản đồ 21) - Đến giáp suối (thửa 1094 tờ 06)
|
1.034.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5022 |
Huyện Đơn Dương |
Đường Trần Phú - THỊ TRẤN THẠNH MỸ |
Từ giáp đất công an huyện (giáp thửa 32 tờ bản đồ 21) - Đến hết thửa đất số 970 và 924 tờ bản đồ số 06
|
755.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5023 |
Huyện Đơn Dương |
Từ thửa 1094 tờ bản đồ 6 đến giáp đường Đinh Tiên Hoàng - THỊ TRẤN THẠNH MỸ |
Từ thửa 1094 tờ bản đồ 6 - Đến giáp đường Đinh Tiên Hoàng
|
585.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5024 |
Huyện Đơn Dương |
Đường Bà Huyện Thanh Quan - THỊ TRẤN THẠNH MỸ |
Đường Bà Huyện Thanh Quan
|
1.843.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5025 |
Huyện Đơn Dương |
Đường Hoàng Diệu - THỊ TRẤN THẠNH MỸ |
Đường Hoàng Diệu
|
1.958.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5026 |
Huyện Đơn Dương |
Đường Quang Trung - THỊ TRẤN THẠNH MỸ |
Từ giáp đường Nguyễn Thái Bình - Đến hết thửa số 7 tờ bản đồ 26
|
1.414.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5027 |
Huyện Đơn Dương |
Đường Quang Trung - THỊ TRẤN THẠNH MỸ |
Từ hết hết thửa số 7 Tờ 26 - Đến giáp đất trường bắn (thửa 575 Tờ 7)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5028 |
Huyện Đơn Dương |
Đường Nguyễn Thái Bình: Từ giáp đường Trần Phú đến giáp đường Nguyễn Văn Cừ - THỊ TRẤN THẠNH MỸ |
Đường Nguyễn Thái Bình: Từ giáp đường Trần Phú - Đến giáp đường Nguyễn Văn Cừ
|
2.045.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5029 |
Huyện Đơn Dương |
Đường Xuân Diệu - THỊ TRẤN THẠNH MỸ |
Từ Giáp Quốc lộ 27 - Đến giáp ngã 3 (hết thửa 383 tờ bản đồ 26
|
2.549.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5030 |
Huyện Đơn Dương |
Đường Xuân Diệu - THỊ TRẤN THẠNH MỸ |
Từ hết thửa 383 tờ 26 - Đến hết thửa 139 tờ bản đồ 25
|
1.152.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5031 |
Huyện Đơn Dương |
Đường Nguyễn Du - THỊ TRẤN THẠNH MỸ |
Từ giáp Quốc lộ 27 - Đến giáp ngã tư hết thửa 352 tờ bản đồ 26 (đất Đài truyền thanh truyền hình)
|
2.312.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5032 |
Huyện Đơn Dương |
Đường Nguyễn Du - THỊ TRẤN THẠNH MỸ |
Từ giáp ngã tư hết thửa 352 tờ bản đồ 26 (đất Đài truyền hình) - Đến hết thửa 518 tờ bản đồ 26
|
1.138.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5033 |
Huyện Đơn Dương |
Đường Nguyễn Văn Cừ - THỊ TRẤN THẠNH MỸ |
Từ giáp Quốc lộ 27 - Đến hết thửa 15 tờ bản đồ số 27
|
1.999.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5034 |
Huyện Đơn Dương |
Đường Phan Đình Phùng - THỊ TRẤN THẠNH MỸ |
Từ giáp Quốc lộ 27 - Đến giáp thửa 476 tờ bản đồ số 26 (đất Nhà máy ươm tơ cũ)
|
1.968.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5035 |
Huyện Đơn Dương |
Đường Phan Đình Phùng - THỊ TRẤN THẠNH MỸ |
Đoạn còn lại (từ giáp 422 tờ bản đồ số 26 - Đến hết thửa 304 tờ bản đồ số 26)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5036 |
Huyện Đơn Dương |
Đường Từ tiếp giáp Quốc lộ 27 đến hết khu hành chính xí nghiệp Vạn Đức (hết thửa 1451 tờ bản đồ số 07) - THỊ TRẤN THẠNH MỸ |
Đường Từ tiếp giáp Quốc lộ 27 - Đến hết khu hành chính xí nghiệp Vạn Đức (hết thửa 1451 tờ bản đồ số 07)
|
1.523.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5037 |
Huyện Đơn Dương |
Đường Đinh Tiên Hoàng - THỊ TRẤN THẠNH MỸ |
Từ giáp Quốc lộ 27 - Đến giáp ngã ba đường đi trường bắn (hết thửa 883 tờ bản đồ số 07)
|
2.160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5038 |
Huyện Đơn Dương |
Đường Đinh Tiên Hoàng - THỊ TRẤN THẠNH MỸ |
Từ giáp ngã ba đường đi trường bắn (hết thửa 883 tờ bản đồ số 07) - Đến hết đất Công ty Địa Ốc (hết thửa 13 tờ bản đồ số 07)
|
973.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5039 |
Huyện Đơn Dương |
Khu vực chợ Thạnh Mỹ (có một mặt tiếp giáp với chợ) - THỊ TRẤN THẠNH MỸ |
Khu vực chợ Thạnh Mỹ (có một mặt tiếp giáp với chợ)
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5040 |
Huyện Đơn Dương |
Các đường quy hoạch phía Tây Nam chợ Thạnh Mỹ - THỊ TRẤN THẠNH MỸ |
Các đường quy hoạch phía Tây Nam chợ Thạnh Mỹ
|
1.390.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5041 |
Huyện Đơn Dương |
Đường Phan Đình Giót - THỊ TRẤN THẠNH MỸ |
Từ giáp đường Nguyễn Văn Linh - Đến giáp đường Phạm ngọc Thạch
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5042 |
Huyện Đơn Dương |
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 đến giáp ngã ba đường Chu Văn An (đường giáp ranh đất Đài liệt sỹ) - THỊ TRẤN THẠNH MỸ |
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 - Đến giáp ngã ba đường Chu Văn An (đường giáp ranh đất Đài liệt sỹ)
|
2.220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5043 |
Huyện Đơn Dương |
Các đoạn đường hẻm - THỊ TRẤN THẠNH MỸ |
Hẻm 24: Từ giáp Quốc lộ 27 - Đến hết thửa 1298 Tờ bản đồ 7
|
1.238.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5044 |
Huyện Đơn Dương |
Các đoạn đường hẻm - THỊ TRẤN THẠNH MỸ |
Hẻm 86: Từ giáp Quốc lộ 27 - Đến giáp suối (hết thửa 43 tờ bản đồ 27)
|
678.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5045 |
Huyện Đơn Dương |
Các đoạn đường hẻm - THỊ TRẤN THẠNH MỸ |
Hẻm 98: Từ giáp Quốc lộ 27 - Đến hết thửa 41 tờ bản đồ 27
|
748.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5046 |
Huyện Đơn Dương |
Các đoạn đường hẻm - THỊ TRẤN THẠNH MỸ |
Hẻm 194:Từ giáp Quốc lộ 27 - Đến hết thửa 66 tờ bản đồ số 23 (đất nhà dòng Phan Xinh)
|
1.510.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5047 |
Huyện Đơn Dương |
Các đoạn đường hẻm - THỊ TRẤN THẠNH MỸ |
Hẻm 205 đất khu quy hoạch thương nghiệp cũ: Từ giáp Quốc lộ 27 - Đến hết thửa 385 tờ bản đồ số 23
|
1.632.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5048 |
Huyện Đơn Dương |
Các đoạn đường hẻm - THỊ TRẤN THẠNH MỸ |
Hẻm 371: Từ giáp Quốc lộ 27 - Đến hết thửa 181 tờ bản đồ số 16
|
1.166.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5049 |
Huyện Đơn Dương |
Các đoạn đường hẻm - THỊ TRẤN THẠNH MỸ |
Hẻm 387: Từ giáp Quốc lộ 27 - Đến giáp thửa 175 tờ bản đồ số 16
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5050 |
Huyện Đơn Dương |
Các đoạn đường hẻm - THỊ TRẤN THẠNH MỸ |
Hẻm 447: Từ giáp Quốc lộ 27 - Đến giáp ngã ba hết thửa 31 tờ bản đồ số 15
|
1.129.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5051 |
Huyện Đơn Dương |
Các đoạn đường hẻm - THỊ TRẤN THẠNH MỸ |
Từ ngã ba số nhà 10 (đường Nguyễn Chí Thanh) - Đến giáp ngã ba đường Lý Tự Trọng (Trường Tiểu Học Nghĩa Lập 1)
|
883.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5052 |
Huyện Đơn Dương |
Các đoạn đường hẻm - THỊ TRẤN THẠNH MỸ |
Từ ngã 3 số nhà 16 (đường Nguyễn Chí Thanh) - Đến giáp ngã 3 đường Lý Tự Trọng (Trung Tâm dạy nghề)
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5053 |
Huyện Đơn Dương |
Các đoạn đường hẻm - THỊ TRẤN THẠNH MỸ |
Từ giáp giáp đường Lý Tự Trọng (thửa 62 tờ bản đồ 15) - Đến giáp đường Lê Thi Pha (hết thửa 16 Tờ bản đồ 14)
|
666.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5054 |
Huyện Đơn Dương |
Các đoạn đường hẻm - THỊ TRẤN THẠNH MỸ |
Từ giáp đường Nguyễn Văn Linh - Đến hết thửa 142 tờ bản đồ 25
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5055 |
Huyện Đơn Dương |
Các đoạn đường hẻm - THỊ TRẤN THẠNH MỸ |
Từ giáp ngã ba đường Xuân Diệu (nhà ông Phạm Tấn Đức) - Đến giáp ngã ba đường Nguyễn Du (hết thửa 417 tờ bản đồ số 26)
|
730.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5056 |
Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 - THỊ TRẤN D’RAN |
Từ giáp ranh giới hành chính xã Lạc Xuân (từ thửa 294 và 157 tờ bản đồ số 29) - Đến giáp ngã ba đường vào thôn Lạc Quảng (hết thửa 170 và 176 tờ bản đồ số 27)
|
2.174.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5057 |
Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 - THỊ TRẤN D’RAN |
Từ ngã ba đường vào thôn Lạc Quảng (hết thửa 170. 176 Tờ bản đồ 27) - Đến giáp ngã ba đường rẽ vào xóm Láng (hết thửa 222, 230 Tờ bản đồ 15)
|
2.052.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5058 |
Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 - THỊ TRẤN D’RAN |
Từ ngã ba đường rẽ vào xóm Láng (hết thửa 222 và 230 tờ bản đồ số 15) - Đến ngã 3 bùng binh thị trấn D’ran (hết thửa 864, 655 và 113 tờ bản đồ số 50)
|
3.456.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5059 |
Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 - THỊ TRẤN D’RAN |
Từ ngã 3 bùng binh Thị trấn Dran (hết thửa 864, 655 và 113 tờ bản đồ số 50) - Đến đầu cầu Dran (thửa 1127 tờ bản đồ số 50)
|
5.054.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5060 |
Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 - THỊ TRẤN D’RAN |
Từ cầu Dran (thửa 1127 tờ bản đồ 50) - Đến đầu ngã 3 đường huyện lộ 412 (hết thửa 14 và 74 tờ bản đồ 52)
|
4.680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5061 |
Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 - THỊ TRẤN D’RAN |
Từ đầu ngã 3 đường huyện lộ 412 (hết thửa 14 và 74 tờ bản đồ 52) - Đến hết đất văn phòng nhà máy thủy điện Đa Nhim-Hàm Thuận - Đa My (hết thửa 495 và 421 tờ 16)
|
1.932.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5062 |
Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 - THỊ TRẤN D’RAN |
Từ hết đất văn phòng nhà máy thủy điện Đa Nhim-Hàm Thuận - Đa My (hết thửa 495 và 421 tờ bản đồ số 16) - Đến đầu cống bể (hết thửa 417 tờ bản đồ số 18 và 7 tờ bản đồ số 24)
|
1.216.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5063 |
Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 - THỊ TRẤN D’RAN |
Từ đầu cống bể (hết thửa 417 tờ bản đồ số 18 và 7 tờ bản đồ số 24) - Đến hết đất Trạm kiểm soát Eo Gió (hết thửa 399 và 400 Tờ 23)
|
1.011.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5064 |
Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 - THỊ TRẤN D’RAN |
Từ hết đất trạm kiểm soát Eo Gió (hết thửa 399 và 400 tờ bản đồ số 23) - Đến giáp ranh giới hành chính tỉnh Ninh Thuận (hết thửa 163 Tờ bản đồ 22)
|
762.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5065 |
Huyện Đơn Dương |
Đất có một mặt tiền giáp với Quốc lộ 20 - THỊ TRẤN D’RAN |
Từ giáp ngã 3 bùng binh Quốc lộ 27 đi Quốc lộ 20 (từ hết 655 và 113 Tờ 50) - Đến giáp ngã ba nhà Ông Thanh (hết thửa 50 và 37 Tờ 14)
|
1.368.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5066 |
Huyện Đơn Dương |
Đất có một mặt tiền giáp với Quốc lộ 20 - THỊ TRẤN D’RAN |
Từ ngã ba nhà ông Thanh (hết thửa 50 và 37 tờ bản đồ số 14) - Đến giáp ranh giới hành chính xã Trạm Hành - TP Đà Lạt (hết thửa 43 tờ bản đồ số 12)
|
870.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5067 |
Huyện Đơn Dương |
Đường nhánh trong Thị trấn - THỊ TRẤN D’RAN |
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 20 (thửa 51 tờ bản đồ số 14) - Đến giáp đường Nguyễn Trãi (hết thửa 16 và 25 tờ bản đồ so 50) khu phố III
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5068 |
Huyện Đơn Dương |
Đường nhánh trong Thị trấn - THỊ TRẤN D’RAN |
Đường Ngô Quyền: Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 920 và 934 tờ bản đồ số 50) - Đến giáp đường Trần Quốc Toản (thửa 437 và 549 tờ bản đồ số 50)
|
3.386.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5069 |
Huyện Đơn Dương |
Đường Bà Triệu - THỊ TRẤN D’RAN |
Từ giáp Quôc lộ 27 (thửa 1033 và 978 tờ bản đồ 50) - Đến cống Quảng Lạc (hết thửa 484 và 466 tờ bản đồ 50)
|
2.706.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5070 |
Huyện Đơn Dương |
Đường Bà Triệu - THỊ TRẤN D’RAN |
Từ cống Quảng Lạc (hết thửa 484 và 466 tờ bản đồ số 50) - Đến giáp hành lang bảo vệ đập Đa Nhim (hết thửa 10 và 27 tờ bản đồ số 9)
|
1.102.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5071 |
Huyện Đơn Dương |
Đường Bà Triệu - THỊ TRẤN D’RAN |
Đường Hai Bà Trưng: Từ giáp Quốc lộ 27 (từ thửa 655 và 596 tờ bản đồ số 50) - Đến giáp ngã tư ông Hậu (thửa 272 và 314 tờ bản đồ số 50)
|
1.632.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5072 |
Huyện Đơn Dương |
Đường Nguyễn Trãi - THỊ TRẤN D’RAN |
Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 675 và 694 Tờ 50) - Đến ngã 3 đường Phạm Thế Hiển (hết thửa 174 và 148 Tờ 50)
|
2.736.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5073 |
Huyện Đơn Dương |
Đường Nguyễn Trãi - THỊ TRẤN D’RAN |
Từ ngã ba đường Phạm Thế Hiển (hết thửa 174 và 148 tờ bản đồ số 50) - Đến đầu cầu khóm 3 (đầu thửa 586 và 583 tờ bản đồ số 10)
|
1.768.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5074 |
Huyện Đơn Dương |
Đường Chu Văn An - THỊ TRẤN D’RAN |
Từ cầu khóm 3 (đầu thửa 586 và 583 tờ bản đồ số 10 - Đến hành lang bảo vệ đập Đa Nhim (hết thửa 18 và 16 tờ bản đồ số 10)
|
966.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5075 |
Huyện Đơn Dương |
Đường Lê Văn Sỹ - THỊ TRẤN D’RAN |
(từ thửa 905 và 900 tờ bản đồ số 50) - Đến (hết thửa 1171 và 1181 tờ bản đồ số 50)
|
1.238.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5076 |
Huyện Đơn Dương |
Khu chợ và khu xung quanh chợ (có một mặt tiếp giáp với chợ) - THỊ TRẤN D’RAN |
Khu chợ và khu xung quanh chợ (có một mặt tiếp giáp với chợ)
|
3.661.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5077 |
Huyện Đơn Dương |
Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN D’RAN |
Từ ngã 4 ông hậu (từ thửa 271 và 1311 tờ bản đồ 50) - Đến giáp đường Ngô Quyền (thửa 437 tờ bản đồ 50)
|
1.872.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5078 |
Huyện Đơn Dương |
Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN D’RAN |
Từ đường Ngô Quyền (thửa 437 tờ bản đồ 50) - Đến giáp đường Bà Triệu (thửa 595 và 622 tờ bản đồ 50)
|
2.074.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5079 |
Huyện Đơn Dương |
Đường Lê Văn Tám - THỊ TRẤN D’RAN |
Từ thửa 431 và 504 tờ bản đồ số 50 - Đến hết thửa 485 và 454 tờ bản đồ số 50)
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5080 |
Huyện Đơn Dương |
THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN |
Từ giáp Quốc lộ 27 - Đến giáp ngã 3 nhà ông Nguyễn Ngọc Châu (hết thửa 329; 425 Tờ 28) tổ dân phố Lạc Quảng
|
1.120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5081 |
Huyện Đơn Dương |
THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN |
Từ giáp giáp ngã ba nhà ông Nguyễn Ngọc Châu (thửa 329 và 431 tờ bản đồ số 28) - Đến hết thửa 557 và 654 tờ bản đồ số 28 tổ dân phố Lạc Quảng
|
907.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5082 |
Huyện Đơn Dương |
THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN |
Từ giáp giáp ngã ba nhà ông Nguyễn Ngọc Châu (thửa 329. 431 Tờ bản đồ 28) - Đến giáp ngã tư (hết thửa 233. 234 Tờ bản đồ 27) tổ dân phố Lạc Quảng
|
832.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5083 |
Huyện Đơn Dương |
THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN |
Từ hết thửa 233 tờ bản đồ 27 - Đến hết thửa 157 tờ bản đồ 28 tổ dân phố Lạc Quảng
|
768.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5084 |
Huyện Đơn Dương |
THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN |
Từ hết thửa 234 tờ bản đồ 27 - Đến hết thửa 9 tờ bản đồ 27 tổ dân phố Lạc Thiện
|
832.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5085 |
Huyện Đơn Dương |
THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN |
Từ giáp ngã ba thửa 331 và 674 tờ bản đồ số 28 - Đến hết thửa 506 và 443 tờ bản đồ số 28 tổ dân phố Lạc Quảng
|
806.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5086 |
Huyện Đơn Dương |
THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN |
Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 259 và 317 tờ bản đồ số 16) - Đến hành lang bảo vệ đập Đa Nhim (hết thửa 61 và 99 tờ bản đồ số 16) tổ dân phố Lâm Tuyền
|
1.088.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5087 |
Huyện Đơn Dương |
THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN |
Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 495 tờ bản đồ số 16 và 418 tờ bản đồ số 17 đất văn phòng nhà máy thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận - Đa My) - Đến hết 25 tờ bản đồ 26 và thửa 90 tờ bản đồ số 25 đất công ty Truyền Tải Điện 4
|
1.240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5088 |
Huyện Đơn Dương |
THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN |
Từ thửa 609 tờ bản đồ 16 - Đến hết thửa 119 tờ bản đồ 26
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5089 |
Huyện Đơn Dương |
THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN |
Từ giáp ngã ba đường 412 (thửa 353 và 374 tờ bản đồ số 27) - Đến giáp thửa 419 và 429 tờ bản đồ số 33 tổ dân phố Hòa Bình)
|
744.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5090 |
Huyện Đơn Dương |
THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN |
Từ thửa 419 và 429 tờ bản đồ 33 - Đến hết thửa 185 tờ bản đồ 34
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5091 |
Huyện Đơn Dương |
THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN |
Đường Nguyễn Trung Trực: Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 398 và 404 tờ bản đồ số 14) - Đến giáp ngã ba thửa 548 và 556 tờ bản đồ số 15
|
666.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5092 |
Huyện Đơn Dương |
THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN |
Từ ngã ba thửa 548 và 556 tờ bản đồ số 15 - Đến giáp đường Hỏa Xa (giáp thửa 223 tờ bản đồ số 15)
|
680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5093 |
Huyện Đơn Dương |
THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN |
Đường Phạm Thế Hiển: Từ giáp ngã ba đường Nguyễn Trãi (thửa 174 và 161 tờ bản đồ số 50) - Đến giáp ngã ba đường Nguyễn Trãi cầu Khóm III (thửa 17 và 1230 tờ bản đồ số 50)
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5094 |
Huyện Đơn Dương |
THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN |
Đường Nguyễn Văn Trỗi: Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 775 và 791 tờ bản đồ số 50) - Đến giáp đường Trần Quốc Toản (thửa 16 và 300 tờ bản đồ số 50)
|
1.128.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5095 |
Huyện Đơn Dương |
THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN |
Nguyễn Thái Bình: Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 827 và 1308 tờ bản đồ số 50) - Đến giáp đường Trần Quốc Toản (thửa 382 tờ bản đồ số 50)
|
1.354.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5096 |
Huyện Đơn Dương |
THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN |
Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 200. 204 Tờ bản đồ 51) - Đến giáp đường (thửa 95, 289 Tờ bản đồ 52) Khu phố Đường mới
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5097 |
Huyện Đơn Dương |
THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN |
Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 875 và 935 tờ bản đồ số 50) - Đến hết thửa 1275 tờ bản đồ số 10 (Khu phố I)
|
1.411.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5098 |
Huyện Đơn Dương |
THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN |
Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 726 và 737 tờ bản đồ số 50) - Đến hết thửa 593 và 662 tờ bản đồ số 50: nhu kho Hồng Sương cũ
|
1.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5099 |
Huyện Đơn Dương |
THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN |
Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 390 tờ bản đồ 17 nhà ông Lê Thuộc) - Đến hết thửa 22 tờ bản đồ 17 tổ dân phố Lâm Tuyền
|
564.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5100 |
Huyện Đơn Dương |
THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN |
Từ thửa 97 tờ bản đồ 16 - Đến hết thửa 106 tờ bản đồ 17
|
662.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |