11:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Lâm Đồng: Cơ hội đầu tư bất động sản giữa lòng cao nguyên

Theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng, được sửa đổi, bởi văn Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021, đã thiết lập bảng giá đất cụ thể, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Tổng quan về khu vực Lâm Đồng

Lâm Đồng nằm ở phía Nam Tây Nguyên, nổi tiếng với khí hậu mát mẻ quanh năm và thiên nhiên trù phú. Thành phố Đà Lạt – thủ phủ của tỉnh – được mệnh danh là “thành phố ngàn hoa” và là điểm đến nghỉ dưỡng hàng đầu tại Việt Nam.

Ngoài Đà Lạt, các khu vực như Bảo Lộc hay Di Linh đang dần nổi lên như những điểm đến đầu tư mới với hạ tầng và quy hoạch hiện đại.

Hạ tầng tại Lâm Đồng được đầu tư mạnh mẽ, đặc biệt là các tuyến giao thông huyết mạch. Dự án cao tốc Dầu Giây – Liên Khương sẽ kết nối trực tiếp với TP Hồ Chí Minh, giúp tăng tính thuận tiện trong di chuyển.

Ngoài ra, các khu vực xung quanh thành phố Đà Lạt như hồ Tuyền Lâm hay đèo Prenn cũng đang được đầu tư, biến nơi đây thành trung tâm bất động sản nghỉ dưỡng cao cấp.

Phân tích giá đất tại Lâm Đồng

Bảng giá đất tại Lâm Đồng hiện dao động từ 6.400 VND/m² đến 56.000.000 VND/m². Mức giá cao nhất thường tập trung tại các tuyến phố trung tâm của thành phố Đà Lạt và các khu vực gần các địa danh du lịch nổi tiếng như hồ Xuân Hương hay thung lũng Tình Yêu.

Ngược lại, giá đất ở các khu vực ngoại ô hoặc các vùng lân cận như Bảo Lộc, Di Linh thấp hơn đáng kể, phù hợp với các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội phát triển dài hạn.

So với các địa điểm du lịch nổi tiếng khác như Sapa, giá đất tại Lâm Đồng tương đối cạnh tranh. Ví dụ, giá đất trung bình tại Sapa dao động khoảng 2.679.362 VND/m², tương đương với mức giá tại các khu vực ngoại ô Đà Lạt hoặc vùng lân cận như Bảo Lộc.

Tuy nhiên, so với những điểm đến du lịch biển như Nha Trang hay Phú Quốc – nơi giá đất trung bình dao động từ 20.000.000 VND/m² đến 35.000.000 VND/m² – giá đất tại Lâm Đồng vẫn thấp hơn đáng kể. Điều này cho thấy tiềm năng sinh lời cao từ việc đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng tại Lâm Đồng khi giá trị bất động sản tại đây có thể gia tăng nhanh chóng nhờ hạ tầng và sự bùng nổ của du lịch sinh thái.

Điểm mạnh và tiềm năng bất động sản tại Lâm Đồng

Lâm Đồng không chỉ thu hút du khách nhờ thiên nhiên tuyệt đẹp mà còn bởi sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và bất động sản nghỉ dưỡng. Các khu du lịch như hồ Tuyền Lâm, khu đô thị Đồi An Sơn hay quần thể du lịch cao cấp tại đèo Mimosa đã góp phần nâng cao giá trị bất động sản tại Đà Lạt.

Trong khi đó, Bảo Lộc đang nổi lên như một “điểm sáng mới” với khí hậu tương đồng Đà Lạt nhưng giá đất rẻ hơn và hạ tầng được đầu tư bài bản.

Bên cạnh đó, Lâm Đồng hưởng lợi từ xu hướng bất động sản xanh, nghỉ dưỡng, đặc biệt khi du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng gia đình đang bùng nổ. Những khu vực gần hồ nước, đồi chè hay thác nước tự nhiên đang được săn đón nhờ không gian trong lành và sự phát triển của các dự án khu nghỉ dưỡng cao cấp.

Ngoài ra, việc nâng cấp sân bay Liên Khương cũng tạo điều kiện thuận lợi cho du khách quốc tế, thúc đẩy thêm nhu cầu bất động sản.

Lâm Đồng sở hữu lợi thế về giá đất cạnh tranh, môi trường sống lý tưởng và tiềm năng phát triển lâu dài. Đây không chỉ là nơi để nghỉ dưỡng mà còn là cơ hội để sở hữu tài sản bất động sản có giá trị gia tăng cao.

Giá đất cao nhất tại Lâm Đồng là: 56.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Lâm Đồng là: 6.400 đ
Giá đất trung bình tại Lâm Đồng là: 1.651.909 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 của UBND tỉnh Lâm Đồng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3635

Mua bán nhà đất tại Lâm Đồng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Lâm Đồng
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4701 Huyện Đơn Dương Đất ở có mặt tiếp giáp với Quốc lộ 27 - Xã Lạc Xuân Từ giáp đất trường tiểu học Lạc Xuân (thửa 818 và 642 tờ bản đồ số 14) - Đến đầu cống lở Labouye (thửa 714 tờ bản đồ số 12) 1.560.000 - - - - Đất ở nông thôn
4702 Huyện Đơn Dương Đất ở có mặt tiếp giáp với Quốc lộ 27 - Xã Lạc Xuân Từ cống lở Labouye (thửa 714 tờ bản đồ số 12) - Đến giáp cống chợ mới Lạc Xuân (giáp thửa 458 và 402 tờ bản đồ số 6) 2.120.000 - - - - Đất ở nông thôn
4703 Huyện Đơn Dương Đất ở có mặt tiếp giáp với Quốc lộ 27 - Xã Lạc Xuân Từ cống chợ mới Lạc Xuân (thửa 458 và 402 tờ bản đồ số 6) - Đến giáp ngã ba giáp thửa 915 (nhà ông Trương Dựa) và hết thửa 300 tờ bản đồ số 7 2.840.000 - - - - Đất ở nông thôn
4704 Huyện Đơn Dương Đất ở có mặt tiếp giáp với Quốc lộ 27 - Xã Lạc Xuân Từ ngã ba giáp thửa 915 (nhà ông Trương Dựa) và hết thửa 300 Tờ bản đồ 7 - Đến giáp ranh giới hành chính thị trấn D’ran (thửa 190 và 191 tờ bản đồ 3) 2.144.000 - - - - Đất ở nông thôn
4705 Huyện Đơn Dương Các đường nối với Quốc lộ 27 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã 3 thửa 230 và 255 Tờ bản đồ 24 - Đến giáp ngã ba hết thửa 72 Tờ bản đồ 25 thôn Đồng Thạnh 776.000 - - - - Đất ở nông thôn
4706 Huyện Đơn Dương Các đường nối với Quốc lộ 27 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã ba thửa 43 (đất nhà ông Hùng Khiêm) và thửa 45 tờ bản đồ số 24 - Đến giáp ngã ba hết thửa 17 và 18 tờ bản đồ số 25 thôn Lạc Viên 896.000 - - - - Đất ở nông thôn
4707 Huyện Đơn Dương Các đường nối với Quốc lộ 27 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã ba (thửa 72 tờ bản đồ 24 đất nhà ông Lân) - Đến giáp thửa 132 tờ bản đồ 24 thôn Lạc Viên 936.000 - - - - Đất ở nông thôn
4708 Huyện Đơn Dương Các đường nối với Quốc lộ 27 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã ba (thửa 88 tờ bản đồ 24 đất nhà Thúy Liễu) - Đến hết thửa 3 tờ bản đồ 13 thôn Lạc Viên 984.000 - - - - Đất ở nông thôn
4709 Huyện Đơn Dương Các đường nối với Quốc lộ 27 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã ba (thửa 37 tờ bản đồ 13 đất nhà ông Khoái) - Đến giáp ngã ba hết thửa 40 tờ bản đồ 13 thôn Lạc Viên 984.000 - - - - Đất ở nông thôn
4710 Huyện Đơn Dương Các đường nối với Quốc lộ 27 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã 3 (thửa 244 Tờ 14) - Đến giáp thửa 250 tờ 23: thôn Lạc Viên 984.000 - - - - Đất ở nông thôn
4711 Huyện Đơn Dương Các đường nối với Quốc lộ 27 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã ba (thửa 112 tờ bản đồ 14 đất nhà bà Hiếu) - Đến hết thửa 77 tờ bản đồ 14 thôn Lạc Viên 984.000 - - - - Đất ở nông thôn
4712 Huyện Đơn Dương Các đường nối với Quốc lộ 27 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã 3 (thửa 69 tờ bản đồ 14) - Đến hết thửa 35 Tờ 14 thôn Lạc Viên 864.000 - - - - Đất ở nông thôn
4713 Huyện Đơn Dương Các đường nối với Quốc lộ 27 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã 3 (thửa 69 Tờ 14) - Đến giáp thửa 32 Tờ 14 thôn Lạc Viên 864.000 - - - - Đất ở nông thôn
4714 Huyện Đơn Dương Các đường nối với Quốc lộ 27 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã ba (thửa 892 Tờ 14) - Đến hết thửa 4 Tờ 14 thôn Lạc Viên 864.000 - - - - Đất ở nông thôn
4715 Huyện Đơn Dương Các đường nối với Quốc lộ 27 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã ba (thửa 918 Tờ 14 đất nhà bà Hà) - Đến giáp sông Đa Nhim (hết thửa 539 Tờ 23) thôn Lạc Viên 1.024.000 - - - - Đất ở nông thôn
4716 Huyện Đơn Dương Các đường nối với Quốc lộ 27 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã ba (thửa 172 tờ bản đồ 14 đất nhà ông Dương) - Đến giáp sông Đa Nhim (hết thửa 549 tờ bản đồ 23) thôn Lạc Viên 976.000 - - - - Đất ở nông thôn
4717 Huyện Đơn Dương Các đường nối với Quốc lộ 27 - Xã Lạc Xuân Các đường nhánh còn lại nối với Quốc lộ 27 vào - Đến 200m thuộc các thôn Đồng Thạnh, Lạc Viên A, Lạc Viên B 840.000 - - - - Đất ở nông thôn
4718 Huyện Đơn Dương Các đường nối với Quốc lộ 27 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã ba (thửa 517 tờ bản đồ 15 đất nhà ông Hoàn) - Đến giáp mương nước (thửa 238 tờ bản đồ 15) thôn La bouye A 824.000 - - - - Đất ở nông thôn
4719 Huyện Đơn Dương Các đường nối với Quốc lộ 27 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã ba (thửa 905 tờ bản đồ 12 đất nhà ông Thời Trang) - Đến hết thửa 79 tờ bản đồ 12 thôn Lạc Bình 824.000 - - - - Đất ở nông thôn
4720 Huyện Đơn Dương Các đường nối với Quốc lộ 27 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã ba (thửa 836 tờ bản đồ 12 đất ông Nở) - Đến hết thửa 624 tờ bản đồ 12 thôn Lạc Bình 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
4721 Huyện Đơn Dương Các đường nối với Quốc lộ 27 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã ba (thửa 45 tờ bản đồ 12 đất nhà ông Trương Lâu) - Đến hết thửa 10 tờ bản đồ 12 thôn La bouye B 864.000 - - - - Đất ở nông thôn
4722 Huyện Đơn Dương Các đường nối với Quốc lộ 27 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã ba (thửa 820 tờ bản đồ 12 đất bà Nhung) - Đến giáp suối Lạc Bình (thửa 285 tờ bản đồ 11) 756.000 - - - - Đất ở nông thôn
4723 Huyện Đơn Dương Các đường nối với Quốc lộ 27 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã ba (thửa 677 tờ bản đồ 6) - Đến giáp suối (hết thửa 690 tờ bản đồ 6) khu chợ cũ Lạc Xuân. 864.000 - - - - Đất ở nông thôn
4724 Huyện Đơn Dương Các đường nối với Quốc lộ 27 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã ba (Nhà đất Ban Quản lý rừng phòng hộ D’ran) - Đến giáp cầu Châu Sơn 1.296.000 - - - - Đất ở nông thôn
4725 Huyện Đơn Dương Các đường nối với Quốc lộ 27 - Xã Lạc Xuân Từ cầu Châu Sơn - Đến giáp đường 412 (thôn Châu Sơn) 796.000 - - - - Đất ở nông thôn
4726 Huyện Đơn Dương Các đường nối với Quốc lộ 27 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã ba (thửa 711 tờ bản đồ số 6 đất nhà ông Giao) - Đến giáp suối (hết thửa 87 tờ bản đồ số 6) thôn Lạc Xuân 2. 864.000 - - - - Đất ở nông thôn
4727 Huyện Đơn Dương Các đường nối với Quốc lộ 27 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã ba (thửa 729 tờ bản đồ 6 cây xăng Song Anh) - Đến hết thửa 511 tờ bản đồ 6 thôn Lạc Xuân 2. 816.000 - - - - Đất ở nông thôn
4728 Huyện Đơn Dương Các đường nối với Quốc lộ 27 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã ba (thửa 974 tờ bản đồ số 7 đất trường Vành Khuyên) - Đến hết thửa 409 tờ bản đồ số 7 thôn Lạc Xuân 2. 816.000 - - - - Đất ở nông thôn
4729 Huyện Đơn Dương Các đường nối với Quốc lộ 27 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã ba (thửa 907 tờ bản đồ 7 đất nhà ông Trương Thống) - Đến giáp ngã ba (hết thửa 26 tờ bản đồ 6) thôn Lạc Xuân 2. 864.000 - - - - Đất ở nông thôn
4730 Huyện Đơn Dương Các đường nối với Quốc lộ 27 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã ba (thửa 915 tờ bản đồ 7 đất nhà ông Trương Dựa) - Đến giáp ngã ba (hết thửa 132 tờ bản đồ 7) thôn Lạc Xuân 2. 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
4731 Huyện Đơn Dương Các đường nối với Quốc lộ 27 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã ba (thửa 407 tờ bản đồ số 4 đất ông Phước) - Đến giáp suối (hết thửa 172 tờ bản đồ số 4) thôn Lạc Xuân 1. 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
4732 Huyện Đơn Dương Các đường nối với Quốc lộ 27 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã ba (thửa 414 tờ bản đồ 4) - Đến hết thửa 105 tờ bản đồ 4 thôn Lạc Xuân 1. 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
4733 Huyện Đơn Dương Các đường nối với Quốc lộ 27 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã ba (thửa 189 tờ bản đồ 3) - Đến hết thửa 10 tờ bản đồ 3 (đường ranh giới hành chính giữa Xã Lạc Xuân và thị trấn D’ran) thôn Lạc Xuân 1. 656.000 - - - - Đất ở nông thôn
4734 Huyện Đơn Dương Các đường nối với Quốc lộ 27 - Xã Lạc Xuân Các đường nhánh còn lại nối Quốc lộ 27 vào 200m thuộc các thôn Labouye A, B, Lạc Bình, Lạc Xuân 2 và Lạc Xuân 1. 688.000 - - - - Đất ở nông thôn
4735 Huyện Đơn Dương Đất có mặt tiếp giáp đường 412 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ranh giới hành chính thị trấn D’ran - Đến cầu Diom B 824.000 - - - - Đất ở nông thôn
4736 Huyện Đơn Dương Đất có mặt tiếp giáp đường 412 - Xã Lạc Xuân Từ cầu Diom B - Đến giáp ranh giới hành chính xã Ka Đô 960.000 - - - - Đất ở nông thôn
4737 Huyện Đơn Dương Các đường nối với đường 412 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã ba (thửa 39 tờ bản đồ 10 đất ông Hải) - Đến giáp ngã ba (thửa 91 tờ bản đồ 10) thôn Châu Sơn. 432.000 - - - - Đất ở nông thôn
4738 Huyện Đơn Dương Các đường nối với đường 412 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã ba (thửa 314 tờ bản đồ 10) - Đến giáp ngã ba (hết thửa 276 tờ bản đồ 16) thôn kinh tế mới Châu Sơn. 432.000 - - - - Đất ở nông thôn
4739 Huyện Đơn Dương Các đường nối với đường 412 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã ba (thửa 193 tờ bản đồ 16 đất bà Liêu) - Đến giáp thửa 115 tờ bản đồ 21 thôn Diom B. 432.000 - - - - Đất ở nông thôn
4740 Huyện Đơn Dương Các đường nối với đường 412 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã ba (thửa 328 tờ bản đồ 21 đất ông Dụ) - Đến giáp hết thửa 365 tờ bản đồ 21 432.000 - - - - Đất ở nông thôn
4741 Huyện Đơn Dương Các đường nối với đường 412 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã 3 (thửa 289 tờ 21 đất ông Ân) - Đến giáp ngã 3 (hết thửa 123 Tờ 22) thôn Giãn Dân 544.000 - - - - Đất ở nông thôn
4742 Huyện Đơn Dương Các đường nối với đường 412 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã 3 (thửa 50 tờ 27 đất ông Quảng) - Đến giáp ngã 3 (hết thửa 121 Tờ 22) thôn Giãn Dân 504.000 - - - - Đất ở nông thôn
4743 Huyện Đơn Dương Các đường nối với đường 412 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã tư (thửa 122 tờ bản đồ 27 đất ông Sơn) - Đến giáp ngã 3 (hết thửa 230 Tờ 22) thôn Diom A 432.000 - - - - Đất ở nông thôn
4744 Huyện Đơn Dương Các đường nối với đường 412 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã tư (thửa 121 tờ bản đồ 27 đất trường Tiểu học) - Đến hết thửa 85 tờ bản đồ 28) thôn BKăn 432.000 - - - - Đất ở nông thôn
4745 Huyện Đơn Dương Các đường nối với đường 412 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã ba (đất nhà ông Dương Hùng Bảo) - Đến giáp hồ Tân hiên thôn Tân Hiên 416.000 - - - - Đất ở nông thôn
4746 Huyện Đơn Dương Khu vực 2: Đất không thuộc khu vực I nêu trên, tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng > 3m. - Xã Lạc Xuân Phía bắc sông Đa Nhim 424.000 - - - - Đất ở nông thôn
4747 Huyện Đơn Dương Khu vực 2: Đất không thuộc khu vực I nêu trên, tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng > 3m. - Xã Lạc Xuân Phía nam sông Đa Nhim 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
4748 Huyện Đơn Dương Khu vực 3: Những vị trí còn lại trên địa bàn xã. - Xã Lạc Xuân Phía bắc sông Đa Nhim 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
4749 Huyện Đơn Dương Khu vực 3: Những vị trí còn lại trên địa bàn xã. - Xã Lạc Xuân Phía nam sông Đa Nhim 285.000 - - - - Đất ở nông thôn
4750 Huyện Đơn Dương Đất có mặt tiếp giáp đường 413 - Xã Ka Đô Từ cầu Ka Đô (thửa 8 và 9 Tờ bản đồ 9) - Đến giáp ngã ba đường cụm công nghiệp Ka Đô đi cầu Quảng Lập (thửa 87 và hết thửa 90 Tờ bản đồ 9) 2.080.000 - - - - Đất ở nông thôn
4751 Huyện Đơn Dương Đất có mặt tiếp giáp đường 413 - Xã Ka Đô Từ giáp ngã ba đường cụm công nghiệp Ka Đô đi cầu Quảng Lập (thửa 87 và hết thửa 90 tờ bản đồ số 9) - Đến ngã ba hết thửa đất số 15 và 487 tờ bản đồ số 13 2.896.000 - - - - Đất ở nông thôn
4752 Huyện Đơn Dương Đất có mặt tiếp giáp đường 413 - Xã Ka Đô Từ giáp ngã ba hết thửa đất số 15 và 487 tờ bản đồ số 13 - Đến giáp ranh thửa đất 264 (đất nhà bà Hồng Đạt) và hết thửa 296 Tờ 14 3.425.000 - - - - Đất ở nông thôn
4753 Huyện Đơn Dương Đất có mặt tiếp giáp đường 413 - Xã Ka Đô Từ thửa đất 264 (đất nhà bà Hồng Đạt) và hết thửa 296 tờ bản đồ số 14 - Đến ngã 3 trường Tiểu học Ka Đô (hết thửa 626 tờ bản đồ số 14 và thửa 229 tờ bản đồ số 13) 4.320.000 - - - - Đất ở nông thôn
4754 Huyện Đơn Dương Đất có mặt tiếp giáp đường 413 - Xã Ka Đô Từ ngã ba trường Tiểu học Ka Đô (hết thửa 626 Tờ bản đồ 14 và thửa 229 Tờ bản đồ 13) - Đến giáp ngã tư thửa 94 (đất Quang Yên) và thửa 95 Tờ bản đồ 20 3.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
4755 Huyện Đơn Dương Đất có mặt tiếp giáp đường 413 - Xã Ka Đô Từ ngã tư thửa 94 (đất Quang Yên) và thửa 95 tờ bản đồ số 20 - Đến giáp ranh giới hành chính xã Quảng Lập (thửa 242 và 243 tờ bản đồ số 20) 2.666.000 - - - - Đất ở nông thôn
4756 Huyện Đơn Dương Đất có mặt tiếp giáp huyện lộ 412 - Xã Ka Đô Từ giáp ranh giới hành chính xã Lạc Xuân (thửa 147 và 150 tờ bản đồ số 4) - Đến ngã tư dốc Lò Than (thửa 78 và 600 tờ bản đồ số 15) 1.120.000 - - - - Đất ở nông thôn
4757 Huyện Đơn Dương Đất có mặt tiếp giáp huyện lộ 412 - Xã Ka Đô Từ ngã tư dốc Lò Than - Đến ngã tư nhà văn hóa xã (hết thửa 737 và 247 tờ bản đồ số 14) 2.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
4758 Huyện Đơn Dương Đất có mặt tiếp giáp huyện lộ 412 - Xã Ka Đô Từ ngã tư nhà văn hóa xã: Từ hết thửa 737 và 247 tờ bản đồ số 14 - Đến giáp ngã 3 đường 413 UBND xã (hết thửa đất 259 và 301 tờ bản đồ số 14) 3.760.000 - - - - Đất ở nông thôn
4759 Huyện Đơn Dương Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH11 - Xã Ka Đô Từ huyện lộ 412 ngã 4 nhà văn hóa xã (thửa 721 và 737 tờ bản đồ số 14) - Đến giáp ngã 4 ông Thành (thửa 364 và 363 tờ bản đồ số 14) 1.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
4760 Huyện Đơn Dương Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH11 - Xã Ka Đô Từ ngã 4 ông Thành (thửa 364 và 363 tờ bản đồ số 14) - Đến đầu ngã 3 đất nhà ông Gọn (hết thửa 251 và 327 tờ bản đồ số 18) 1.280.000 - - - - Đất ở nông thôn
4761 Huyện Đơn Dương Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH11 - Xã Ka Đô Từ ngã 3 đất nhà ông Gọn (hết thửa 251 và 327 Tờ bản đồ 18) - Đến giáp ngã ba ranh giới hành chính 3 xã Ka Đô, Pró, Quảng Lập (thửa 266 Tờ bản đồ 25) 760.000 - - - - Đất ở nông thôn
4762 Huyện Đơn Dương Các đường nối với huyện lộ 413 - Xã Ka Đô Đường phía đông bắc chợ: Từ thửa 293 - Đến hết thửa 488 tờ bản đồ số 14 4.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
4763 Huyện Đơn Dương Các đường nối với huyện lộ 413 - Xã Ka Đô Đường phía tây nam chợ: Từ thửa 541 - Đến hết thửa 578 tờ bản đồ số 14 4.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
4764 Huyện Đơn Dương Các đường nối với huyện lộ 413 - Xã Ka Đô Đường cuối chợ: Từ thửa 577 và 587 - Đến hết thửa 487 và 488 Tờ 14 3.376.000 - - - - Đất ở nông thôn
4765 Huyện Đơn Dương Các đường nối với huyện lộ 413 - Xã Ka Đô Đường cụm công nghiệp: Từ ngã ba giáp huyện lộ 413 (thửa 87 và 83 Tờ bản đồ 9) - Đến giáp ranh giới xã Quảng Lập (hết thửa số 121 tờ bản đồ 9 và hết thửa số 5 tờ bản đồ 12) 2.480.000 - - - - Đất ở nông thôn
4766 Huyện Đơn Dương Các đường nối với huyện lộ 413 - Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 32 và 33 tờ bản đồ số 9 - Đến giáp ngã ba thửa 163 và 219 tờ bản đồ số 8 432.000 - - - - Đất ở nông thôn
4767 Huyện Đơn Dương Các đường nối với huyện lộ 413 - Xã Ka Đô Từ huyện lộ 413 ngã ba thửa 144 và 143 (nhà ông Sinh) Tờ bản đồ 9 - Đến hết thửa đất số 333 và 335 Tờ bản đồ 12 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
4768 Huyện Đơn Dương Các đường nối với huyện lộ 413 - Xã Ka Đô Từ huyện lộ 413 ngã ba thửa 129 và 130 tờ bản đồ số 13 - Đến hết thửa đất số số 76 và 86 tờ bản đồ số 12 640.000 - - - - Đất ở nông thôn
4769 Huyện Đơn Dương Các đường nối với huyện lộ 413 - Xã Ka Đô Từ huyện lộ 413 ngã ba thửa 13 Tờ 13 (nhà ông phê) - Đến hết thửa đất số 64 Tờ 12 (nhà ông Khiêm) 560.000 - - - - Đất ở nông thôn
4770 Huyện Đơn Dương Các đường nối với huyện lộ 413 - Xã Ka Đô Từ huyện lộ 413 ngã ba thửa 91 tờ bản đồ số 9 - Đến hết thửa đất số 37 tờ bản đồ số 9 560.000 - - - - Đất ở nông thôn
4771 Huyện Đơn Dương Các đường nối với huyện lộ 413 - Xã Ka Đô Từ huyện lộ 413 ngã 3 thửa 532 tờ bản đồ số 8 (đất công an phòng cháy chữa cháy) - Đến giáp ngã 3 hết thửa đất số 217 (đất ông Đệ) và thửa 435 tờ bản đồ 8 880.000 - - - - Đất ở nông thôn
4772 Huyện Đơn Dương Các đường nối với huyện lộ 413 - Xã Ka Đô Từ huyện lộ 413 ngã ba thửa 15 (nhà ông Hùng Chài) và thửa 15 tờ bản đồ số 13 - Đến hết thửa đất số 255 tờ bản đồ số 8 (nhà ông Dắn Tắc Chắn) 640.000 - - - - Đất ở nông thôn
4773 Huyện Đơn Dương Các đường nối với huyện lộ 413 - Xã Ka Đô Từ huyện lộ 413 ngã ba thửa 40 và 64 (nhà ông Đệ) tờ bản đồ số 13 - Đến hết thửa đất số 391 (đất nhà ông Tuyên) và 202 tờ bản đồ 8 592.000 - - - - Đất ở nông thôn
4774 Huyện Đơn Dương Các đường nối với huyện lộ 413 - Xã Ka Đô Từ huyện lộ 413 ngã ba trường mầm non: thửa 280 và thửa 279 tờ bản đồ số 14 - Đến ngã ba Giáp thửa 372 (nhà ông Minh) và giáp thửa 371 tờ bản đồ số 7 992.000 - - - - Đất ở nông thôn
4775 Huyện Đơn Dương Các đường nối với huyện lộ 413 - Xã Ka Đô Từ huyện lộ 413 ngã ba từ thửa 298 và 299 (nhà ông Việt Hùng) tờ bản đồ số 14 - Đến thửa 369 và 1275 tờ bản đồ số 14 1.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
4776 Huyện Đơn Dương Các đường nối với huyện lộ 413 - Xã Ka Đô Từ huyện lộ 413 ngã ba từ thửa 295 và 296 (nhà ông Tính Cộng) - Đến giáp ngã ba thửa 454 (nhà ông Diên) và thửa 455 tờ bản đồ số 14 1.568.000 - - - - Đất ở nông thôn
4777 Huyện Đơn Dương Các đường nối với huyện lộ 413 - Xã Ka Đô Từ huyện lộ 413 ngã ba từ thửa 550 (nhà ông Lê Phu) và thửa 615 tờ bản đồ số 14 - Đến giáp ngã ba thửa 590 và 464 tờ bản đồ số 14 1.840.000 - - - - Đất ở nông thôn
4778 Huyện Đơn Dương Các đường nối với huyện lộ 413 - Xã Ka Đô Từ huyện lộ 413 ngã ba từ thửa 616 và 629 (nhà Huỳnh Đào) tờ bản đồ số 14 - Đến giáp ngã ba thửa 592 và 667 tờ bản đồ số 14 1.568.000 - - - - Đất ở nông thôn
4779 Huyện Đơn Dương Các đường nối với huyện lộ 413 - Xã Ka Đô Từ huyện lộ 413 ngã ba thửa 628 và 627 (Thánh Thất Cao Đài) tờ bản đồ số 14 - Đến ngã ba thửa 654 tờ bản đồ số 14 448.000 - - - - Đất ở nông thôn
4780 Huyện Đơn Dương Các đường nối với huyện lộ 413 - Xã Ka Đô Từ giáp huyện lộ 413 ngã 3 thửa 656 (chùa Giác Quang) - Đến giáp ngã tư ông Thành thửa 364 và 679 Tờ 14 1.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
4781 Huyện Đơn Dương Các đường nối với huyện lộ 413 - Xã Ka Đô Từ giáp huyện lộ 413 ngã ba Cổng văn hóa Nghĩa Hiệp 2: Thửa 57 tờ bản đồ 19 và 24 tờ bản đồ số 20 - Đến hết thửa đất 182 và 183 tờ bản đồ số 12 1.480.000 - - - - Đất ở nông thôn
4782 Huyện Đơn Dương Các đường nối với huyện lộ 413 - Xã Ka Đô Từ hết thửa đất 182 và 183 Tờ bản đồ 12 - Đến giáp ngã 3 đường mới cụm công nghiệp Ka Đô (thửa số 5 tờ bản đồ 12) 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
4783 Huyện Đơn Dương Các đường nối với huyện lộ 413 - Xã Ka Đô Từ huyện lộ 413 thửa 8 và 157 tờ bản đồ số 19 - Đến giáp ngã ba hết thửa đất số 16 và 154 tờ bản đồ số 19 928.000 - - - - Đất ở nông thôn
4784 Huyện Đơn Dương Các đường nối với huyện lộ 413 - Xã Ka Đô Từ huyện lộ 413 thửa 165 Tờ bản đồ 19 và thửa 88 Tờ bản đồ 20 - Đến giáp ngã 3 hết thửa 172 và 273 Tờ 19 1.040.000 - - - - Đất ở nông thôn
4785 Huyện Đơn Dương Các đường nối với huyện lộ 413 - Xã Ka Đô Từ huyện lộ 413 thửa 95 và 96 tờ bản đồ số 20 - Đến hết thửa đất số 709 và 744 tờ bản đồ 19 1.080.000 - - - - Đất ở nông thôn
4786 Huyện Đơn Dương Các đường nối với huyện lộ 413 - Xã Ka Đô Từ huyện lộ 413 thửa 183 và 184 tờ bản đồ số 20 - Đến giáp Bến Lội Sáu Khanh (hết thửa đất số 419 và 426 tờ bản đồ số 19) 1.040.000 - - - - Đất ở nông thôn
4787 Huyện Đơn Dương Các đường nối với huyện lộ 413 - Xã Ka Đô Từ huyện lộ 413 thửa 94 và 105 tờ bản đồ 20 - Đến hết thửa số 65 (đất đình Thanh Minh) và thửa 124 Tờ 20 960.000 - - - - Đất ở nông thôn
4788 Huyện Đơn Dương Các đường nối với huyện lộ 413 - Xã Ka Đô Từ huyện lộ 413 thửa 37 và 39 tờ bản đồ số 20 - Đến ngã tư hết thửa đất số 58 tờ bản đồ số 20 1.130.000 - - - - Đất ở nông thôn
4789 Huyện Đơn Dương Các đường nối với huyện lộ 413 - Xã Ka Đô Từ huyện lộ 413 ngã ba trường Tiểu học: thửa 229 và 433 tờ bản đồ số 13 - Đến ngã tư hết thửa số 110 và thửa 113 tờ bản đồ số 20 976.000 - - - - Đất ở nông thôn
4790 Huyện Đơn Dương Các đường nối với huyện lộ 413 - Xã Ka Đô Từ huyện lộ 413 ngã ba trường Tiểu học: thửa 229 và 433 tờ bản đồ số 13 - Đến hết thửa đất số 417 và 378 tờ bản đồ 13 870.000 - - - - Đất ở nông thôn
4791 Huyện Đơn Dương Các đường nối với huyện lộ 413 - Xã Ka Đô Từ thửa đất 143 tờ bản đồ 9 - Đến thửa 76 tờ bản đồ 12 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
4792 Huyện Đơn Dương Các đường nối với huyện lộ 413 - Xã Ka Đô Từ thửa đất 129.130 tờ bản đồ 13 - Đến hết thửa 86 tờ bản đồ 12 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
4793 Huyện Đơn Dương Các đường nối với huyện lộ 412 - Xã Ka Đô Từ huyện lộ 412 ngã ba thửa 256 và 253 (nhà ông Lịch) tờ bản đồ số 14 - Đến giáp ngã ba đài truyền hình cũ (hết thửa đất số 293 tờ bản đồ số 8) 1.080.000 - - - - Đất ở nông thôn
4794 Huyện Đơn Dương Các đường nối với huyện lộ 412 - Xã Ka Đô Từ huyện lộ 412 ngã tư nhà văn hóa xã: thửa 252 và 247 Tờ bản đồ 14 - Đến giáp ngã tư hết thửa đất số 385 (nhà ông Cảnh) và thửa 387 Tờ bản đồ 7 1.530.000 - - - - Đất ở nông thôn
4795 Huyện Đơn Dương Các đường nối với huyện lộ 412 - Xã Ka Đô Từ ngã tư hết thửa đất số 385 (nhà ông Cảnh) và thửa 387 tờ bản đồ số 7 - Đến giáp ngã ba hết thửa đất số 105 (nhà ông Hiệp) và 106 tờ bản đồ số 7 1.056.000 - - - - Đất ở nông thôn
4796 Huyện Đơn Dương Các đường nối với huyện lộ 412 - Xã Ka Đô Từ huyện lộ 412 ngã ba thửa 319 và thửa 318 (nhà ông Chúng) tờ bản đồ số 14 - Đến thửa 350 và thửa đất số 309 tờ bản đồ số 14 (nhà bà Hồng) 592.000 - - - - Đất ở nông thôn
4797 Huyện Đơn Dương Các đường nối với huyện lộ 412 - Xã Ka Đô Từ huyện lộ 412 ngã ba thửa 245 và thửa 232 (nhà bà Hương) tờ bản đồ số 14 - Đến giáp ngã tư thửa 37 (nhà ông Phúc) và 238 tờ bản đồ số 14 520.000 - - - - Đất ở nông thôn
4798 Huyện Đơn Dương Các đường nối với huyện lộ 412 - Xã Ka Đô Từ đường 412 thửa 319 và 320 tờ bản đồ số 14 - Đến giáp ngã tư hết thửa 317 và 320 tờ bản đồ số 14 520.000 - - - - Đất ở nông thôn
4799 Huyện Đơn Dương Các đường nối với huyện lộ 412 - Xã Ka Đô Từ giáp huyện lộ 412 ngã tư dốc Lò Than: thửa 71 và 600 tờ bản đồ số 15 - Đến giáp ngã tư ông Thành thửa 363 và 682 tờ bản đồ số 14 1.184.000 - - - - Đất ở nông thôn
4800 Huyện Đơn Dương Các đường nối với huyện lộ 412 - Xã Ka Đô Từ huyện lộ 412 ngã 3 thửa 740 và 859 tờ bản đồ số 15 - Đến ngã 3 hết thửa đất số 165 và 168 tờ bản đồ số 15 432.000 - - - - Đất ở nông thôn