11:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Lâm Đồng: Cơ hội đầu tư bất động sản giữa lòng cao nguyên

Theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng, được sửa đổi, bởi văn Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021, đã thiết lập bảng giá đất cụ thể, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Tổng quan về khu vực Lâm Đồng

Lâm Đồng nằm ở phía Nam Tây Nguyên, nổi tiếng với khí hậu mát mẻ quanh năm và thiên nhiên trù phú. Thành phố Đà Lạt – thủ phủ của tỉnh – được mệnh danh là “thành phố ngàn hoa” và là điểm đến nghỉ dưỡng hàng đầu tại Việt Nam.

Ngoài Đà Lạt, các khu vực như Bảo Lộc hay Di Linh đang dần nổi lên như những điểm đến đầu tư mới với hạ tầng và quy hoạch hiện đại.

Hạ tầng tại Lâm Đồng được đầu tư mạnh mẽ, đặc biệt là các tuyến giao thông huyết mạch. Dự án cao tốc Dầu Giây – Liên Khương sẽ kết nối trực tiếp với TP Hồ Chí Minh, giúp tăng tính thuận tiện trong di chuyển.

Ngoài ra, các khu vực xung quanh thành phố Đà Lạt như hồ Tuyền Lâm hay đèo Prenn cũng đang được đầu tư, biến nơi đây thành trung tâm bất động sản nghỉ dưỡng cao cấp.

Phân tích giá đất tại Lâm Đồng

Bảng giá đất tại Lâm Đồng hiện dao động từ 6.400 VND/m² đến 56.000.000 VND/m². Mức giá cao nhất thường tập trung tại các tuyến phố trung tâm của thành phố Đà Lạt và các khu vực gần các địa danh du lịch nổi tiếng như hồ Xuân Hương hay thung lũng Tình Yêu.

Ngược lại, giá đất ở các khu vực ngoại ô hoặc các vùng lân cận như Bảo Lộc, Di Linh thấp hơn đáng kể, phù hợp với các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội phát triển dài hạn.

So với các địa điểm du lịch nổi tiếng khác như Sapa, giá đất tại Lâm Đồng tương đối cạnh tranh. Ví dụ, giá đất trung bình tại Sapa dao động khoảng 2.679.362 VND/m², tương đương với mức giá tại các khu vực ngoại ô Đà Lạt hoặc vùng lân cận như Bảo Lộc.

Tuy nhiên, so với những điểm đến du lịch biển như Nha Trang hay Phú Quốc – nơi giá đất trung bình dao động từ 20.000.000 VND/m² đến 35.000.000 VND/m² – giá đất tại Lâm Đồng vẫn thấp hơn đáng kể. Điều này cho thấy tiềm năng sinh lời cao từ việc đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng tại Lâm Đồng khi giá trị bất động sản tại đây có thể gia tăng nhanh chóng nhờ hạ tầng và sự bùng nổ của du lịch sinh thái.

Điểm mạnh và tiềm năng bất động sản tại Lâm Đồng

Lâm Đồng không chỉ thu hút du khách nhờ thiên nhiên tuyệt đẹp mà còn bởi sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và bất động sản nghỉ dưỡng. Các khu du lịch như hồ Tuyền Lâm, khu đô thị Đồi An Sơn hay quần thể du lịch cao cấp tại đèo Mimosa đã góp phần nâng cao giá trị bất động sản tại Đà Lạt.

Trong khi đó, Bảo Lộc đang nổi lên như một “điểm sáng mới” với khí hậu tương đồng Đà Lạt nhưng giá đất rẻ hơn và hạ tầng được đầu tư bài bản.

Bên cạnh đó, Lâm Đồng hưởng lợi từ xu hướng bất động sản xanh, nghỉ dưỡng, đặc biệt khi du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng gia đình đang bùng nổ. Những khu vực gần hồ nước, đồi chè hay thác nước tự nhiên đang được săn đón nhờ không gian trong lành và sự phát triển của các dự án khu nghỉ dưỡng cao cấp.

Ngoài ra, việc nâng cấp sân bay Liên Khương cũng tạo điều kiện thuận lợi cho du khách quốc tế, thúc đẩy thêm nhu cầu bất động sản.

Lâm Đồng sở hữu lợi thế về giá đất cạnh tranh, môi trường sống lý tưởng và tiềm năng phát triển lâu dài. Đây không chỉ là nơi để nghỉ dưỡng mà còn là cơ hội để sở hữu tài sản bất động sản có giá trị gia tăng cao.

Giá đất cao nhất tại Lâm Đồng là: 56.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Lâm Đồng là: 6.400 đ
Giá đất trung bình tại Lâm Đồng là: 1.651.909 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 của UBND tỉnh Lâm Đồng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3635

Mua bán nhà đất tại Lâm Đồng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Lâm Đồng
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4001 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ MÊ LINH Từ hộ bà Phạm Thị Bạch Tuyết (thửa 346, tờ bản đồ 5) - Đến ngã tư ông Nguyễn Văn Hữu (thửa 105, tờ bản đồ 20) 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
4002 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ MÊ LINH Từ ngã tư ông Nguyễn Văn Hữu (thửa 105, tờ bản đồ 20) - Tới giáp ranh xã Nam Hà 245.000 - - - - Đất ở nông thôn
4003 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ MÊ LINH Đường thôn 2 đi thôn 3, Từ nhà ông Liên (thửa 350, tờ bản đồ 02) - Đến nhà ông Trần Ao (thửa 187, tờ bản đồ 05) 243.000 - - - - Đất ở nông thôn
4004 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ MÊ LINH Từ ngã ba nhà văn hóa thôn 2 - Đến hết đất hộ ông Vũ Huy Huy (thửa 221, tờ bản đồ 1) 275.000 - - - - Đất ở nông thôn
4005 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ MÊ LINH Từ UBND xã Mê Linh - Đến hết đất hộ ông Nguyễn Văn Thế (thửa 156, tờ bản đồ 2) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
4006 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ MÊ LINH Từ ngã ba vào xóm trại gà (Thôn 2) - Đến hết đất hộ ông Nguyễn Viết Thống (thửa 89, tờ bản đồ 1) 245.000 - - - - Đất ở nông thôn
4007 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ MÊ LINH Từ ngã 3 ông Khang (thửa 67, tờ bản đồ 6) - Đến ngã ba ông Hiền (thửa 121, tờ bản đồ 5) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
4008 Huyện Lâm Hà Đường không thuộc thôn vùng 3 - XÃ MÊ LINH Các đường lớn hơn 2,5 m 78.000 - - - - Đất ở nông thôn
4009 Huyện Lâm Hà Đường không thuộc thôn vùng 3 - XÃ MÊ LINH Còn lại 64.000 - - - - Đất ở nông thôn
4010 Huyện Lâm Hà Đường thuộc thôn vùng 3 - XÃ MÊ LINH Các đường lớn hơn 2,5 m 60.000 - - - - Đất ở nông thôn
4011 Huyện Lâm Hà Đường thuộc thôn vùng 3 - XÃ MÊ LINH Còn lại 55.000 - - - - Đất ở nông thôn
4012 Huyện Lâm Hà Đường Nam Ban - Phi Tô - XÃ NAM HÀ Từ giáp thị trấn Nam Ban - Đến ngã ba đi thôn Hoàn Kiếm I 140.000 - - - - Đất ở nông thôn
4013 Huyện Lâm Hà Đường Nam Ban - Phi Tô - XÃ NAM HÀ Từ ngã ba đi thôn Hoàn Kiếm I - Đến ngã ba Hoàn Kiếm II 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
4014 Huyện Lâm Hà Đường Nam Ban - Phi Tô - XÃ NAM HÀ Từ ngã ba Hoàn Kiếm II - Đến ngã ba đối diện trụ sở UBND xã 290.000 - - - - Đất ở nông thôn
4015 Huyện Lâm Hà Đường Nam Ban - Phi Tô - XÃ NAM HÀ Từ ngã ba đối diện trụ sở UBND xã - Đến bưu điện văn hóa xã 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
4016 Huyện Lâm Hà Đường Nam Ban - Phi Tô - XÃ NAM HÀ Từ bưu điện văn hóa xã - Đến cổng trường cấp 1 Nam Hà 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
4017 Huyện Lâm Hà Đường Nam Ban - Phi Tô - XÃ NAM HÀ Đoạn còn lại 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
4018 Huyện Lâm Hà Đường Nam Hà - Đinh Văn - XÃ NAM HÀ Từ ngã ba bà Tốn (thửa 80, tờ bản đồ 17) - Đến hết đất ông Bình (thửa 30, tờ bản đồ 17) 230.000 - - - - Đất ở nông thôn
4019 Huyện Lâm Hà Đường Nam Hà - Đinh Văn - XÃ NAM HÀ Từ đất ông Bình (hết thửa 30) - Đến giáp Thị Trấn Đinh Văn 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
4020 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ NAM HÀ Từ ngã ba Hoàn Kiếm 2, 3 - Đến hết thửa 123, 12, tờ bản đồ 27 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
4021 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ NAM HÀ Đường liên thôn Hoàn Kiếm 2 (từ thửa 118, tờ bản đồ 21 - Đến hết thửa 47, tờ bản đồ 23) 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
4022 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ NAM HÀ Từ thửa 136, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 186, tờ bản đồ 27 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
4023 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ NAM HÀ Từ hết thửa 186, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 02, tờ bản đồ 24 140.000 - - - - Đất ở nông thôn
4024 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ NAM HÀ Đường thôn Hai Bà Trưng 145.000 - - - - Đất ở nông thôn
4025 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ NAM HÀ Đường thôn Hoàn Kiếm I-Sóc Sơn (thửa 124, tờ bản đồ 16 - Đến hết thửa 47, tờ bản đồ 17) 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
4026 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ NAM HÀ Đường từ ngã ba ông Thành - Đến ngã ba ông Ngơi (thửa 24, tờ bản đồ 23 Đến thửa 02, tờ bản đồ 24) 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
4027 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ NAM HÀ Từ hết thửa 123, tờ bản đồ 27 - Đến hết thửa 47, tờ bản đồ 23 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
4028 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ NAM HÀ Từ thửa 33, tờ bản đồ 25 - Đến hết thửa 10, tờ bản đồ 24 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
4029 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ NAM HÀ Đường liên thôn Nam Hà - Hai Bà Trưng 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
4030 Huyện Lâm Hà Khu vực 3 - XÃ NAM HÀ Các đường lớn hơn 2,5 m 90.000 - - - - Đất ở nông thôn
4031 Huyện Lâm Hà Khu vực 3 - XÃ NAM HÀ Còn lại 80.000 - - - - Đất ở nông thôn
4032 Huyện Lâm Hà Đường Gia Lâm - Đông Thanh - XÃ ĐÔNG THANH Từ giáp xã Gia Lâm - Đến ngã ba Thanh Trì -Trung Hà 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
4033 Huyện Lâm Hà Đường Gia Lâm - Đông Thanh - XÃ ĐÔNG THANH Từ ngã ba Thanh Trì - Đến ngã Tư Tầm Xá 420.000 - - - - Đất ở nông thôn
4034 Huyện Lâm Hà Đường Gia Lâm - Đông Thanh - XÃ ĐÔNG THANH Từ ngã tư Tầm Xá - Đến cầu sắt Tiền Lâm 225.000 - - - - Đất ở nông thôn
4035 Huyện Lâm Hà Đường Gia Lâm - Đông Thanh - XÃ ĐÔNG THANH Từ cầu sát Tiền Lâm - Đến giáp thị trấn Nam Ban 315.000 - - - - Đất ở nông thôn
4036 Huyện Lâm Hà Đường Trung Hà - Đông Hà - XÃ ĐÔNG THANH Tuyến đường từ giáp đường liên xã - Đến hội trường thôn Đông Anh 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
4037 Huyện Lâm Hà Đường Trung Hà - Đông Hà - XÃ ĐÔNG THANH Tuyến đường từ ngã tư cổng văn hóa thôn Đông Hà - Đến ngã ba ông Phán (giáp đường liên xã) 125.000 - - - - Đất ở nông thôn
4038 Huyện Lâm Hà Đường thôn Tầm Xá - XÃ ĐÔNG THANH Từ ngã tư Tầm Xá - Đến ngã tư ông Hải (thửa 226, tờ bản đồ 04) 135.000 - - - - Đất ở nông thôn
4039 Huyện Lâm Hà Đường thôn Tầm Xá - XÃ ĐÔNG THANH Từ ngã tư ông Hải - Đến ngã ba bốt điện Tầm Xá 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
4040 Huyện Lâm Hà Đường thôn Tầm Xá - XÃ ĐÔNG THANH Từ bốt điện Tầm Xá - Đến ngã ba ông Chiến (giáp đường liên xã) 125.000 - - - - Đất ở nông thôn
4041 Huyện Lâm Hà Đường thôn Tầm Xá - XÃ ĐÔNG THANH Từ ngã ba Tầm Xá - Đến ngã ba ông Kiên (thửa 48, tờ bản đồ 18) 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
4042 Huyện Lâm Hà Đường thôn Tầm Xá - XÃ ĐÔNG THANH Từ ngã ba Thanh Trì - Đến ngã tư ông Luyến (thửa 156, tờ bản đồ 07) 135.000 - - - - Đất ở nông thôn
4043 Huyện Lâm Hà Đường thôn Tầm Xá - XÃ ĐÔNG THANH Từ ngã tư ông Long Hiền - Đến ngã tư ông Luyến (thửa 156, tờ bản đồ 07) 126.000 - - - - Đất ở nông thôn
4044 Huyện Lâm Hà Đường thôn Tầm Xá - XÃ ĐÔNG THANH Từ Ngã tư bốt điện Thanh Trì - Đến ngã ba bà Hưu (thửa 369, tờ bản đồ 09) 157.000 - - - - Đất ở nông thôn
4045 Huyện Lâm Hà Đường thôn Tầm Xá - XÃ ĐÔNG THANH Từ cổng văn hóa thôn Thanh Hà - Đến cầu treo đi Nam Ban 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
4046 Huyện Lâm Hà Đường thôn Tầm Xá - XÃ ĐÔNG THANH Từ ngã ba giáp Gia Lâm và Thanh Trì - Đến ngã ba ông Tĩnh (thửa 101, tờ bản đồ 08) 140.000 - - - - Đất ở nông thôn
4047 Huyện Lâm Hà Đường thôn Tầm Xá - XÃ ĐÔNG THANH Từ ngã ba ông Mùi - Đến ngã ba ông Năm 135.000 - - - - Đất ở nông thôn
4048 Huyện Lâm Hà Đường thôn Tầm Xá - XÃ ĐÔNG THANH Từ ngã ba ông Quảng Bình - Đến ngã ba ông Bình Tuyết 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
4049 Huyện Lâm Hà Đường thôn Tầm Xá - XÃ ĐÔNG THANH Từ cổng văn hóa thôn Trung Hà - Đến ngã ba ông Sơn (hết thửa 236, tờ bản đồ 04) 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
4050 Huyện Lâm Hà Đường thôn Tầm Xá - XÃ ĐÔNG THANH Từ ngã ba tổng đội - Đến giáp Nam Ban (đỉnh dốc bà Mão) 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
4051 Huyện Lâm Hà Đường không thuộc thôn vùng 3 - XÃ ĐÔNG THANH Các đường lớn hơn 2,5 m 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
4052 Huyện Lâm Hà Đường không thuộc thôn vùng 3 - XÃ ĐÔNG THANH Còn lại 90.000 - - - - Đất ở nông thôn
4053 Huyện Lâm Hà Đường thuộc thôn vùng 3 - XÃ ĐÔNG THANH Các đường lớn hơn 2,5 m 85.000 - - - - Đất ở nông thôn
4054 Huyện Lâm Hà Đường thuộc thôn vùng 3 - XÃ ĐÔNG THANH Còn lại 80.000 - - - - Đất ở nông thôn
4055 Huyện Lâm Hà Đường Nam Ban-Phi Tô - XÃ PHI TÔ Từ giáp Đạ Đòn - Đến cầu suối cạn 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
4056 Huyện Lâm Hà Đường Nam Ban-Phi Tô - XÃ PHI TÔ Từ Cầu suối cạn - Đến cống giữa thôn 1 và thôn 2 260.000 - - - - Đất ở nông thôn
4057 Huyện Lâm Hà Đường Nam Ban-Phi Tô - XÃ PHI TÔ Từ cống giữa thôn 1 và thôn 2 - Đến ngã ba đồi sim 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
4058 Huyện Lâm Hà Đường Nam Ban-Phi Tô - XÃ PHI TÔ Từ ngã ba đồi sim - Đến cầu thôn 4 210.000 - - - - Đất ở nông thôn
4059 Huyện Lâm Hà Đường Nam Ban-Phi Tô - XÃ PHI TÔ Từ cầu thôn 4 - Đến giáp xã Nam Hà 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
4060 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ PHI TÔ Đường bê tông thôn Ri Ông Tô (từ thửa 579 - Đến thửa 53, tờ bản đồ 04) 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
4061 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ PHI TÔ Đường bê tông từ thửa 222, tờ bản đồ 02 - Đến thửa 561, tờ bản đồ 03 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
4062 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ PHI TÔ Đường bê tông thôn Liên Hòa từ thửa 71 - Đến thửa 15 và 38, tờ bản đồ 07 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
4063 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ PHI TÔ Đường bê tông thôn Lâm Nghĩa (từ thửa 503 - Đến thửa 360, tờ bản đồ 04) 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
4064 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ PHI TÔ Phần đường bê tông còn lại của 03 đường trên 125.000 - - - - Đất ở nông thôn
4065 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ PHI TÔ Đường bê tông thôn Quảng Bằng, Từ thửa 701, 242 - Đến thửa 251, tờ bản đồ 04 125.000 - - - - Đất ở nông thôn
4066 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ PHI TÔ Đường bê tông từ thửa 251, tờ bản đồ 04 - Đến thửa 345, tờ bản đồ 05 125.000 - - - - Đất ở nông thôn
4067 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ PHI TÔ Đường cấp phối đi đồi Sim (từ thửa 329 - Đến thửa 341, tờ bản đồ 04) 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
4068 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ PHI TÔ Đường bê tông đi vào nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Quảng Bằng từ thửa 228 - Đến thửa 931, tờ bản đồ 4 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
4069 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ PHI TÔ Đường bê tông thôn Phú Hòa từ thửa 116, tờ bản đồ 2 - Đến thửa 185, tờ bản đồ 1 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
4070 Huyện Lâm Hà Khu vực 3 - XÃ PHI TÔ Các đường xe bốn bánh ra vào được 85.000 - - - - Đất ở nông thôn
4071 Huyện Lâm Hà Khu vực 3 - XÃ PHI TÔ Các đường còn lại 80.000 - - - - Đất ở nông thôn
4072 Huyện Lâm Hà Quốc lộ 27 - XÃ ĐẠ ĐỜN Từ giáp Đinh Văn - Đến giáp lò gạch ông Vân (hết thửa 765 và 661, tờ bản đồ 35) 2.665.000 - - - - Đất ở nông thôn
4073 Huyện Lâm Hà Quốc lộ 27 - XÃ ĐẠ ĐỜN Từ lò gạch ông Vân (thửa 1920 và 658, tờ bản đồ 35) - Đến hết đất xí nghiệp Cầu Tre (hết thửa 290 và 111, tờ bản đồ 35) 2.080.000 - - - - Đất ở nông thôn
4074 Huyện Lâm Hà Quốc lộ 27 - XÃ ĐẠ ĐỜN Từ hết đất xí nghiệp Cầu Tre - Đến cầu Đam Pao 1.060.000 - - - - Đất ở nông thôn
4075 Huyện Lâm Hà Quốc lộ 27 - XÃ ĐẠ ĐỜN Từ cầu Đam Pao - Đến cống thủy lợi qua đường - trụ sở UBND xã 670.000 - - - - Đất ở nông thôn
4076 Huyện Lâm Hà Quốc lộ 27 - XÃ ĐẠ ĐỜN Từ cống thủy lợi - trụ sở UBND xã - Đến cống An Phước 630.000 - - - - Đất ở nông thôn
4077 Huyện Lâm Hà Quốc lộ 27 - XÃ ĐẠ ĐỜN Từ cống An Phước - Đến cống đầu thôn Tân Tiến (thửa 480, tờ bản đồ 17) 540.000 - - - - Đất ở nông thôn
4078 Huyện Lâm Hà Quốc lộ 27 - XÃ ĐẠ ĐỜN Từ cống đầu thôn Tân Tiến - Đến cống hộp thủy lợi 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
4079 Huyện Lâm Hà Quốc lộ 27 - XÃ ĐẠ ĐỜN Từ cống hộp thủy lợi - Đến ngã ba RLơm 880.000 - - - - Đất ở nông thôn
4080 Huyện Lâm Hà Quốc lộ 27 - XÃ ĐẠ ĐỜN Từ ngã ba RLơm - Đến cầu Đạ Đờn 530.000 - - - - Đất ở nông thôn
4081 Huyện Lâm Hà Quốc lộ 27 - XÃ ĐẠ ĐỜN Từ cầu Đạ Đờn (thửa 150, tờ bản đồ 11) - Đến giáp ranh xã Phú Sơn 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
4082 Huyện Lâm Hà Đường Đạ Đờn - Phi Tô - XÃ ĐẠ ĐỜN Từ ngã ba RLơm - Đến chân dốc RLơm (thửa 112, tờ bản đồ 11) 870.000 - - - - Đất ở nông thôn
4083 Huyện Lâm Hà Đường Đạ Đờn - Phi Tô - XÃ ĐẠ ĐỜN Từ chân dốc RLơm (hết thửa 112) - Đến nhà ông Lộc (thửa 19, tờ bản đồ 05) 460.000 - - - - Đất ở nông thôn
4084 Huyện Lâm Hà Đường Đạ Đờn - Phi Tô - XÃ ĐẠ ĐỜN Từ nhà ông Lộc (hết thửa 19) - Đến nhà ông Lai (thửa 176, tờ bản đồ 05) 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4085 Huyện Lâm Hà Đường Đạ Đờn - Phi Tô - XÃ ĐẠ ĐỜN Từ nhà ông Lai (hết thửa 176) - Đến chân dốc giáp xã Phi Tô 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
4086 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ ĐẠ ĐỜN Từ QL 27 đi xóm Bến Tre 175.000 - - - - Đất ở nông thôn
4087 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ ĐẠ ĐỜN Từ chùa An Phước đi xóm Đạ Knàng 140.000 - - - - Đất ở nông thôn
4088 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ ĐẠ ĐỜN Từ cổng thôn Tân Lâm - Đến cống Thủy Lợi (đường vào trường dân tộc nội trú) 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
4089 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ ĐẠ ĐỜN Từ QL 27 đi thôn 2 Đa Nung A 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
4090 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ ĐẠ ĐỜN Từ QL 27 đi thôn Đam Pao 235.000 - - - - Đất ở nông thôn
4091 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ ĐẠ ĐỜN Từ dốc Phi Tô đi thôn Đạ Ty 195.000 - - - - Đất ở nông thôn
4092 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ ĐẠ ĐỜN Từ QL 27 - Đến hết trường Mẫu Giáo (thửa 601, tờ bản đồ 27) 185.000 - - - - Đất ở nông thôn
4093 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ ĐẠ ĐỜN Từ QL 27 - Đến hết nhà ông Dũng (thửa 625, tờ bản đồ 35) 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
4094 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ ĐẠ ĐỜN Từ nhà Minh Định - Đến nhà ông Ứng (thửa 531, tờ bản đồ 12) 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
4095 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ ĐẠ ĐỜN Từ QL 27 - Đến nghĩa địa thôn Tân Lâm 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
4096 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ ĐẠ ĐỜN Từ Mương thủy lợi - Đến sân bóng thôn Yên Thành 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
4097 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ ĐẠ ĐỜN Từ sân bóng thôn Yên Thành - Đến hết khu dân cư 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
4098 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ ĐẠ ĐỜN Từ sau nhà ông Thắng - Đến hết đất Trại Giống 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
4099 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ ĐẠ ĐỜN Đường từ QL 27 đi trường tiểu học Đarkoh 195.000 - - - - Đất ở nông thôn
4100 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ ĐẠ ĐỜN Đường từ cống thủy lợi (đường vào trường Dân tộc nội trú) - Đến nghĩa địa thôn Tân Lâm 130.000 - - - - Đất ở nông thôn