11:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Lâm Đồng: Cơ hội đầu tư bất động sản giữa lòng cao nguyên

Theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng, được sửa đổi, bởi văn Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021, đã thiết lập bảng giá đất cụ thể, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Tổng quan về khu vực Lâm Đồng

Lâm Đồng nằm ở phía Nam Tây Nguyên, nổi tiếng với khí hậu mát mẻ quanh năm và thiên nhiên trù phú. Thành phố Đà Lạt – thủ phủ của tỉnh – được mệnh danh là “thành phố ngàn hoa” và là điểm đến nghỉ dưỡng hàng đầu tại Việt Nam.

Ngoài Đà Lạt, các khu vực như Bảo Lộc hay Di Linh đang dần nổi lên như những điểm đến đầu tư mới với hạ tầng và quy hoạch hiện đại.

Hạ tầng tại Lâm Đồng được đầu tư mạnh mẽ, đặc biệt là các tuyến giao thông huyết mạch. Dự án cao tốc Dầu Giây – Liên Khương sẽ kết nối trực tiếp với TP Hồ Chí Minh, giúp tăng tính thuận tiện trong di chuyển.

Ngoài ra, các khu vực xung quanh thành phố Đà Lạt như hồ Tuyền Lâm hay đèo Prenn cũng đang được đầu tư, biến nơi đây thành trung tâm bất động sản nghỉ dưỡng cao cấp.

Phân tích giá đất tại Lâm Đồng

Bảng giá đất tại Lâm Đồng hiện dao động từ 6.400 VND/m² đến 56.000.000 VND/m². Mức giá cao nhất thường tập trung tại các tuyến phố trung tâm của thành phố Đà Lạt và các khu vực gần các địa danh du lịch nổi tiếng như hồ Xuân Hương hay thung lũng Tình Yêu.

Ngược lại, giá đất ở các khu vực ngoại ô hoặc các vùng lân cận như Bảo Lộc, Di Linh thấp hơn đáng kể, phù hợp với các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội phát triển dài hạn.

So với các địa điểm du lịch nổi tiếng khác như Sapa, giá đất tại Lâm Đồng tương đối cạnh tranh. Ví dụ, giá đất trung bình tại Sapa dao động khoảng 2.679.362 VND/m², tương đương với mức giá tại các khu vực ngoại ô Đà Lạt hoặc vùng lân cận như Bảo Lộc.

Tuy nhiên, so với những điểm đến du lịch biển như Nha Trang hay Phú Quốc – nơi giá đất trung bình dao động từ 20.000.000 VND/m² đến 35.000.000 VND/m² – giá đất tại Lâm Đồng vẫn thấp hơn đáng kể. Điều này cho thấy tiềm năng sinh lời cao từ việc đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng tại Lâm Đồng khi giá trị bất động sản tại đây có thể gia tăng nhanh chóng nhờ hạ tầng và sự bùng nổ của du lịch sinh thái.

Điểm mạnh và tiềm năng bất động sản tại Lâm Đồng

Lâm Đồng không chỉ thu hút du khách nhờ thiên nhiên tuyệt đẹp mà còn bởi sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và bất động sản nghỉ dưỡng. Các khu du lịch như hồ Tuyền Lâm, khu đô thị Đồi An Sơn hay quần thể du lịch cao cấp tại đèo Mimosa đã góp phần nâng cao giá trị bất động sản tại Đà Lạt.

Trong khi đó, Bảo Lộc đang nổi lên như một “điểm sáng mới” với khí hậu tương đồng Đà Lạt nhưng giá đất rẻ hơn và hạ tầng được đầu tư bài bản.

Bên cạnh đó, Lâm Đồng hưởng lợi từ xu hướng bất động sản xanh, nghỉ dưỡng, đặc biệt khi du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng gia đình đang bùng nổ. Những khu vực gần hồ nước, đồi chè hay thác nước tự nhiên đang được săn đón nhờ không gian trong lành và sự phát triển của các dự án khu nghỉ dưỡng cao cấp.

Ngoài ra, việc nâng cấp sân bay Liên Khương cũng tạo điều kiện thuận lợi cho du khách quốc tế, thúc đẩy thêm nhu cầu bất động sản.

Lâm Đồng sở hữu lợi thế về giá đất cạnh tranh, môi trường sống lý tưởng và tiềm năng phát triển lâu dài. Đây không chỉ là nơi để nghỉ dưỡng mà còn là cơ hội để sở hữu tài sản bất động sản có giá trị gia tăng cao.

Giá đất cao nhất tại Lâm Đồng là: 56.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Lâm Đồng là: 6.400 đ
Giá đất trung bình tại Lâm Đồng là: 1.651.909 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 của UBND tỉnh Lâm Đồng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3635

Mua bán nhà đất tại Lâm Đồng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Lâm Đồng
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3901 Huyện Lâm Hà Đường từ ngã ba Trần Quốc Toản đi đập Đa Sa - XÃ TÂN THANH Từ đối diện phân trường Hoài Đức - Đến ngã ba ông Sánh 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
3902 Huyện Lâm Hà Đường từ ngã ba Trần Quốc Toản đi đập Đa Sa - XÃ TÂN THANH Đoạn còn lại 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
3903 Huyện Lâm Hà Đường từ ngã ba Xương cá đi thôn Chiến Thắng - XÃ TÂN THANH Từ ngã ba Xương Cá vào 300m (thửa 32, 337, tờ bản đồ 50) 336.000 - - - - Đất ở nông thôn
3904 Huyện Lâm Hà Đường từ ngã ba Xương cá đi thôn Chiến Thắng - XÃ TÂN THANH Từ 300m (thửa 32,337, tờ bản đồ 50) - Đến thôn Chiến Thắng 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
3905 Huyện Lâm Hà Đường từ ngã ba Xương cá đi thôn Chiến Thắng - XÃ TÂN THANH Đoạn còn lại 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
3906 Huyện Lâm Hà Khu vực 3 - XÃ TÂN THANH Các đường có độ rộng nhỏ nhất lớn hơn 2,5 m 95.000 - - - - Đất ở nông thôn
3907 Huyện Lâm Hà Khu vực 3 - XÃ TÂN THANH Còn lại 80.000 - - - - Đất ở nông thôn
3908 Huyện Lâm Hà Đường ĐT 724 (Tân Hà - Phúc Thọ) - XÃ PHÚC THỌ Từ giáp xã Hoài Đức - Đến ngã ba Dược Liệu (thửa 542, tờ bản đồ 33) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
3909 Huyện Lâm Hà Đường Tân Văn - Phúc Thọ - XÃ PHÚC THỌ Từ giáp xã Tân Văn - Tới ngã ba Dược Liệu (thửa 540, tờ bản đồ 33) 210.000 - - - - Đất ở nông thôn
3910 Huyện Lâm Hà Đường Tân Văn - Phúc Thọ - XÃ PHÚC THỌ Từ ngã ba Dược Liệu (thửa 542, tờ bản đồ 33) - Đến bờ đập (thửa 439, tờ bản đồ 27) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
3911 Huyện Lâm Hà Đường Tân Văn - Phúc Thọ - XÃ PHÚC THỌ Từ bờ đập (thửa 459) - Đến ngã ba đi Hoài Đức (thửa 439, tờ bản đồ 27) 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
3912 Huyện Lâm Hà Đường Tân Văn - Phúc Thọ - XÃ PHÚC THỌ Từ ngã ba đi Hoài Đức (thửa 439, tờ bản đồ 27) - Đến ngã ba Nông trường I (thửa 187, tờ bản đồ 59) 380.000 - - - - Đất ở nông thôn
3913 Huyện Lâm Hà Đường Tân Văn - Phúc Thọ - XÃ PHÚC THỌ Từ ngã ba Nông trường I (thửa 187, tờ bản đồ 59) - Đến nhà ông Đắc (thửa 54, tờ bản đồ 55) 260.000 - - - - Đất ở nông thôn
3914 Huyện Lâm Hà Đường Tân Văn - Phúc Thọ - XÃ PHÚC THỌ Từ nhà ông Đắc (hết thửa 54, tờ bản đồ 55) - Đến nhà ông Vũ Ngọc Sản (thửa 409, tờ bản đồ 13) 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
3915 Huyện Lâm Hà Đường Tân Văn - Phúc Thọ - XÃ PHÚC THỌ Từ nhà ông Vũ Ngọc Nam (hết thửa 409, tờ bản đồ 13) - Đến ngã ba Lâm Bô (thửa 141, tờ bản đồ 13) nhà ông Phạm Thanh Hải 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
3916 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn - XÃ PHÚC THỌ Từ ngã ba nông trường I (thửa 187) - Đến thửa 106, tờ bản đồ 42 189.000 - - - - Đất ở nông thôn
3917 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn - XÃ PHÚC THỌ Từ thửa 106, tờ bèn đồ 42 - Đến cầu đi Đạ Knàng 140.000 - - - - Đất ở nông thôn
3918 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn - XÃ PHÚC THỌ Từ ngã ba bà Tắc - Đến thôn Đạ Pe 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
3919 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn - XÃ PHÚC THỌ Từ ngã ba nhà ông Công thửa 89 bản đồ 59 - Đến nhà ông Biên thửa 274 bản đồ 14 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
3920 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn - XÃ PHÚC THỌ Từ ngã ba Lâm Bô - Đến ngã ba nhà ông Cường Phi 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
3921 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn - XÃ PHÚC THỌ Từ ngã ba Lâm Bô vào - Đến thôn Phúc Cát đất nhà ông Hồ Tắc 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
3922 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn - XÃ PHÚC THỌ Từ Ngã ba đi Hoài Đức thửa 439, tờ bản đồ 27 - Đến giáp xã Hoài Đức 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
3923 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn - XÃ PHÚC THỌ Từ thửa 495 (nhà ông Nguyễn Thanh Trí), tờ bản đồ 33 - Đến thửa 429, tờ bản đồ 33 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
3924 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn - XÃ PHÚC THỌ Từ thửa 77 (nhà ông Bắc), tờ bản đồ 61 - Đến thửa 31, tờ bản đồ 60 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
3925 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn - XÃ PHÚC THỌ Từ thửa 445 (nhà ông Văn) - Đến công ty Long Đỉnh 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
3926 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn - XÃ PHÚC THỌ Từ thửa 438 (nhà ông Hường), tờ bản đồ 36 - Đến bờ đập hồ thôn 1 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
3927 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn - XÃ PHÚC THỌ Từ thửa 402 ngã 3 Mười Thinh, tờ bản đồ 38 - Đến bờ đập hồ thôn 1 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
3928 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn - XÃ PHÚC THỌ Từ thửa 18, tờ bản đồ 61 nhà ông Lệnh - Đến bờ đập hồ nông trường 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
3929 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn - XÃ PHÚC THỌ Từ thửa 774 nhà ông Huyền - Đến hết thửa 23, tờ bản đồ 36 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
3930 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn - XÃ PHÚC THỌ Từ ngã 3 nông trường 1 - Đến thửa 105, tờ bản đồ 59 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
3931 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn - XÃ PHÚC THỌ Từ bờ đập hồ nông trường 1 - Đến giáp xã Hoài Đức 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
3932 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn - XÃ PHÚC THỌ Từ nhà ông Sơn Cúc - Đến thủy điện Sadeung 1 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
3933 Huyện Lâm Hà Khu vực 3 - XÃ PHÚC THỌ Các đường có độ rộng nhỏ nhất lớn hơn 2,5 m 95.000 - - - - Đất ở nông thôn
3934 Huyện Lâm Hà Khu vực 3 - XÃ PHÚC THỌ Còn lại 90.000 - - - - Đất ở nông thôn
3935 Huyện Lâm Hà Đường thuộc thôn vùng 3 - XÃ PHÚC THỌ Các đường có độ rộng nhỏ nhất lớn hơn 2,5 m 85.000 - - - - Đất ở nông thôn
3936 Huyện Lâm Hà Đường thuộc thôn vùng 3 - XÃ PHÚC THỌ Còn lại 80.000 - - - - Đất ở nông thôn
3937 Huyện Lâm Hà Khu vực 1 - XÃ ĐAN PHƯỢNG Từ giáp xã Tân Hà - Đến hết ngã ba ông Nam Lý (thửa 85, tờ bản đồ 01) 465.000 - - - - Đất ở nông thôn
3938 Huyện Lâm Hà Khu vực 1 - XÃ ĐAN PHƯỢNG Từ hết ngã ba ông Nam Lý (thửa 85, tờ bản đồ 01) - Đến hết UBND xã Đan Phượng (thửa 40, tờ bản đồ 03) 460.000 - - - - Đất ở nông thôn
3939 Huyện Lâm Hà Khu vực 1 - XÃ ĐAN PHƯỢNG Từ hết UBND xã Đan Phượng (thửa 40, tờ bản đồ 03) - Đến hết nghĩa địa thôn Phượng Lâm (thửa 482, tờ bản đồ 03) 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
3940 Huyện Lâm Hà Khu vực 1 - XÃ ĐAN PHƯỢNG Từ ngã ba Đan Phượng (thửa 468, tờ bản đồ 01) - Đến hết chùa Vạn Từ xã Đan Phượng (thửa 55, tờ bản đồ 01) 460.000 - - - - Đất ở nông thôn
3941 Huyện Lâm Hà Khu vực 1 - XÃ ĐAN PHƯỢNG Từ hết chùa Vạn Từ xã Đan Phượng (thửa 55, tờ bản đồ 01) - Đến ngã ba trường tiểu học Đan Phượng II (thửa 411, tờ bản đồ 01) 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
3942 Huyện Lâm Hà Khu vực 1 - XÃ ĐAN PHƯỢNG Từ nghĩa địa thôn Phượng Lâm - Đến ngã ba bà Ngan (Giáp thửa 441, tờ bản đồ 10) 408.000 - - - - Đất ở nông thôn
3943 Huyện Lâm Hà Khu vực 1 - XÃ ĐAN PHƯỢNG Từ ngã ba trường Tiểu học Đan Phượng II - Đến ngã ba nhà ông Nhiệm Mùi (thửa 124, tờ bản đồ 02) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
3944 Huyện Lâm Hà Khu vực 1 - XÃ ĐAN PHƯỢNG Từ ngã ba nghĩa địa thôn Phượng Lâm - Đến hết ngã ba nhà Thành Sính (thửa 494, tờ bản đồ 10) 210.000 - - - - Đất ở nông thôn
3945 Huyện Lâm Hà Khu vực 1 - XÃ ĐAN PHƯỢNG Từ ngã 3 (thửa 463, tờ bản đồ 01) - Đến hết nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Đoàn Kết (thuộc thửa 453, tờ bản đồ 1) 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
3946 Huyện Lâm Hà Khu vực 1 - XÃ ĐAN PHƯỢNG Từ ngã 3 trường tiểu học Đan Phượng II (thửa 411, tờ bản đồ 01) - Đến hết dốc nhà ông Nam (thuộc thửa 80, tờ bản đồ 04) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
3947 Huyện Lâm Hà Khu vực 1 - XÃ ĐAN PHƯỢNG Từ hết dốc nhà ông Nam (thuộc thửa 80, tờ bản đồ 04) - Đến hết ngã ba ông Thủy Hạnh (thửa 233, tờ bản đồ 09) 190.000 - - - - Đất ở nông thôn
3948 Huyện Lâm Hà Khu vực 1 - XÃ ĐAN PHƯỢNG Từ hết ngã ba ông Thủy Hạnh (thửa 233, tờ bản đồ 09) - Đến ngã ba ông Tùng Phương (thửa 569, tờ bản đồ 08) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
3949 Huyện Lâm Hà Khu vực 1 - XÃ ĐAN PHƯỢNG Từ ngã ba ông Tùng Phương (thửa 569, tờ bản đồ 08) - Đến ngã ba ông Sang tóc bạc (thửa 63, tờ bản đồ 07) 210.000 - - - - Đất ở nông thôn
3950 Huyện Lâm Hà Khu vực 1 - XÃ ĐAN PHƯỢNG Từ ngã ba ông Sang tóc bạc (thửa 63, tờ bản đồ 07) - Đến ngã ba ông K' Chen (thửa 120, tờ bản đồ 07) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
3951 Huyện Lâm Hà Khu vực 1 - XÃ ĐAN PHƯỢNG Từ ngã ba ông Sang tóc bạc (thửa 63, tờ bản đồ 07) hết đường đi xã Tân Thành, huyện Đức Trọng 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
3952 Huyện Lâm Hà Khu vực 1 - XÃ ĐAN PHƯỢNG Từ nhà bà Ngan (thuộc thửa 441, tờ bản đồ 10) - Đến hết đường 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
3953 Huyện Lâm Hà Khu vực 1 - XÃ ĐAN PHƯỢNG Từ ngã ba ông Sửu Thủy (thửa 417, tờ bản đồ 03) - Đến ngã ba nghĩa địa thôn An Bình (thửa 874, tờ bản đồ 03) 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
3954 Huyện Lâm Hà Khu vực 1 - XÃ ĐAN PHƯỢNG Từ thửa 395, tờ bản đồ 01 - Đến hết thửa 92, tờ bản đồ 01 (đối diện cửa hàng vật liệu xây dựng Tuyên Phấn thửa 253, tờ bản đồ 01) 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
3955 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ ĐAN PHƯỢNG Các đường liên thôn lớn hơn 2,5 m đấu nối với đường khu vực 1 - Đến hết đường 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
3956 Huyện Lâm Hà Khu vực 3 - XÃ ĐAN PHƯỢNG Các đường có độ rộng nhỏ nhất lớn hơn 2,5 m đấu nối với đường khu vực 2 - Đến hết đường 85.000 - - - - Đất ở nông thôn
3957 Huyện Lâm Hà Khu vực 3 - XÃ ĐAN PHƯỢNG Còn lại 80.000 - - - - Đất ở nông thôn
3958 Huyện Lâm Hà Đường ĐT 725 - XÃ GIA LÂM Từ Thị Trấn Nam Ban - Đến ngã ba đi thôn 5 4.680.000 - - - - Đất ở nông thôn
3959 Huyện Lâm Hà Đường ĐT 725 - XÃ GIA LÂM Từ ngã ba đi thôn 5 - Đến cổng văn hóa thôn 4 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
3960 Huyện Lâm Hà Đường ĐT 725 - XÃ GIA LÂM Từ cổng văn hóa thôn 4 - Đến trường Mẫu giáo 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
3961 Huyện Lâm Hà Đường ĐT 725 - XÃ GIA LÂM Từ trường Mẫu giáo - Đến cổng văn hóa thôn 3 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
3962 Huyện Lâm Hà Đường ĐT 725 - XÃ GIA LÂM Từ cổng văn hóa thôn 3 - Đến cầu suối cạn 410.000 - - - - Đất ở nông thôn
3963 Huyện Lâm Hà Đường ĐT 725 - XÃ GIA LÂM Từ cầu suối cạn - Đến đỉnh dốc đá thôn 1 330.000 - - - - Đất ở nông thôn
3964 Huyện Lâm Hà Đường ĐT 725 - XÃ GIA LÂM Từ đỉnh dốc đá thôn 1 - Đến hồ thôn 1 290.000 - - - - Đất ở nông thôn
3965 Huyện Lâm Hà Đường ĐT 725 - XÃ GIA LÂM Từ hồ thôn 1 - Đến giáp Đức Trọng 375.000 - - - - Đất ở nông thôn
3966 Huyện Lâm Hà Đường đi xã Đông Thanh - XÃ GIA LÂM Từ giáp ĐT725 - Đến cổng văn hóa thôn 5 410.000 - - - - Đất ở nông thôn
3967 Huyện Lâm Hà Đường đi xã Đông Thanh - XÃ GIA LÂM Từ cổng văn hóa thôn 5 - Đến cổng văn hóa thôn 6 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
3968 Huyện Lâm Hà Đường đi xã Đông Thanh - XÃ GIA LÂM Từ cổng văn hóa thôn 6 - Đến giáp xã Đông Thanh 288.000 - - - - Đất ở nông thôn
3969 Huyện Lâm Hà Khu vực chợ Gia Lâm - XÃ GIA LÂM Từ trạm Thuế - Đến đất ông Truyền (thửa 154, tờ bản đồ 11) 420.000 - - - - Đất ở nông thôn
3970 Huyện Lâm Hà Khu vực chợ Gia Lâm - XÃ GIA LÂM Từ đất ông Đình (thửa 31, tờ bản đồ 11) - Đến đất ông Hiến (thửa 27, tờ bản đồ 17) 330.000 - - - - Đất ở nông thôn
3971 Huyện Lâm Hà Khu vực chợ Gia Lâm - XÃ GIA LÂM Từ hết đất ông Hiến (hết thửa 27) - Đến đất bà Đoan (thửa 52, tờ bản đồ 11) 330.000 - - - - Đất ở nông thôn
3972 Huyện Lâm Hà Khu vực chợ Gia Lâm - XÃ GIA LÂM Từ đất bà Đoan (hết thửa 52) - Đến ngã tư ông Quý (thửa 39, tờ bản đồ 11) 390.000 - - - - Đất ở nông thôn
3973 Huyện Lâm Hà Khu vực chợ Gia Lâm - XÃ GIA LÂM Từ ngã tư ông Quý - Đến trại tằm tơ An Tuyên 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
3974 Huyện Lâm Hà Khu vực chợ Gia Lâm - XÃ GIA LÂM Từ ngã tư ông Phà (thửa 49, tờ bản đồ 11) - Đến đất ông Truyền (thửa 71, tờ bản đồ 11) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
3975 Huyện Lâm Hà Khu vực chợ Gia Lâm - XÃ GIA LÂM Ngã ba đi kho xăng KA2 - Đến ngã ba ông Vượng (thửa 323, tờ bản đồ 02) 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
3976 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Gan Thi - XÃ GIA LÂM Từ ngã tư ông Quỳ (thửa 276, tờ bản đồ 04) - Đến ngã tư ông Toản (thửa 321, tờ bản đồ 03) 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
3977 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Gan Thi - XÃ GIA LÂM Từ ngã tư đi thôn 5 - Đến phân trường thôn 5 175.000 - - - - Đất ở nông thôn
3978 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Gan Thi - XÃ GIA LÂM Từ trường THCS Gia Lâm (thửa 48, tờ bản đồ 03) - Đến ngã ba bà Sở (thửa 460, tờ bản đồ 03) 140.000 - - - - Đất ở nông thôn
3979 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Gan Thi - XÃ GIA LÂM Từ cổng văn hóa thôn 4 - Đến đất ông Vị (thửa 181, tờ bản đồ 04) 145.000 - - - - Đất ở nông thôn
3980 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Gan Thi - XÃ GIA LÂM Từ giáp phân trường thôn 5, - Đến ngã ba ông Ảnh (thửa 20, tờ bản đồ 06) 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
3981 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Gan Thi - XÃ GIA LÂM Từ giáp cổng văn hóa thôn 5 - Đến cầu thôn 5 125.000 - - - - Đất ở nông thôn
3982 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Gan Thi - XÃ GIA LÂM Từ ngã ba ông Thảo (thửa 206, tờ bản đồ 06) - Đến cầu thôn 6 115.000 - - - - Đất ở nông thôn
3983 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Gan Thi - XÃ GIA LÂM Từ ngã 3 bà Sở (thửa 461, tờ bản đồ 03) - Đến ngã 4 sân bóng (thửa 43, tờ bản đồ 2). 135.000 - - - - Đất ở nông thôn
3984 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Gan Thi - XÃ GIA LÂM Từ ngã tư sân bóng - Đến thửa 29, tờ bản đồ số 2 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
3985 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Gan Thi - XÃ GIA LÂM Từ ngã tư sân bóng - Đến nhà ông Việt (thửa 148, tờ bản đồ số 2) 135.000 - - - - Đất ở nông thôn
3986 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Gan Thi - XÃ GIA LÂM Từ ngã 3 giáp đường ĐT 725 - Đến ngã tư ông Linh (thửa 206, tờ bản đồ số 2) 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
3987 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Gan Thi - XÃ GIA LÂM Từ thửa 105, tờ bản đồ số 10 - Đến thửa 370, tờ bản đồ số 10 135.000 - - - - Đất ở nông thôn
3988 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Gan Thi - XÃ GIA LÂM Từ thửa 146, tờ bản đồ số 10 - Đến cầu treo thửa 21, tờ bản đồ số 10 135.000 - - - - Đất ở nông thôn
3989 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Gan Thi - XÃ GIA LÂM Từ thửa 194, tờ bản đồ số 10 - Đến thửa 116, tờ bản đồ số 10 135.000 - - - - Đất ở nông thôn
3990 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Gan Thi - XÃ GIA LÂM Từ thửa 77, tờ bản đồ số 15 - Đến nhà văn hóa thôn Gan Thi thửa 208, tờ bản đồ số 15 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
3991 Huyện Lâm Hà Khu vực 3 - XÃ GIA LÂM Các đường có độ rộng nhỏ nhất lớn hơn 2,5 m 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
3992 Huyện Lâm Hà Khu vực 3 - XÃ GIA LÂM Còn lại 90.000 - - - - Đất ở nông thôn
3993 Huyện Lâm Hà Đường ĐT 725 - XÃ MÊ LINH Từ thị trấn Nam Ban - Đến ngã ba vào xóm trại gà (thôn 2) 630.000 - - - - Đất ở nông thôn
3994 Huyện Lâm Hà Đường ĐT 725 - XÃ MÊ LINH Từ ngã ba vào xóm trại gà (thôn 2) - Đến trường tiểu học Mê Linh 740.000 - - - - Đất ở nông thôn
3995 Huyện Lâm Hà Đường ĐT 725 - XÃ MÊ LINH Từ trường tiểu học Mê Linh - Đến ngã ba đi bãi đá thôn 3 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
3996 Huyện Lâm Hà Đường ĐT 725 - XÃ MÊ LINH Từ ngã ba bãi đá đi Thôn 3 - Đến ngã ba đi đồi Tùng 810.000 - - - - Đất ở nông thôn
3997 Huyện Lâm Hà Đường ĐT 725 - XÃ MÊ LINH Từ ngã ba đi đồi Tùng - Đến cầu Cam Ly 890.000 - - - - Đất ở nông thôn
3998 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ MÊ LINH Từ ngã ba Từ Liêm - Đến nhà ông Sơn Quyền (thửa 41, tờ bản đồ 11) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
3999 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ MÊ LINH Từ nhà ông Sơn Quyền (hết thửa 41) - Đến hết thôn 8 (giáp xã Nam Hà) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
4000 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ MÊ LINH Từ ngã ba đi bãi đá thôn 3 - Đến ngã ba đi đồi Tùng Đến hết đất hộ bà Phạm Thị Bạch Tuyết (thửa 346, tờ bản đồ 5) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn