11:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Lâm Đồng: Cơ hội đầu tư bất động sản giữa lòng cao nguyên

Theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng, được sửa đổi, bởi văn Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021, đã thiết lập bảng giá đất cụ thể, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Tổng quan về khu vực Lâm Đồng

Lâm Đồng nằm ở phía Nam Tây Nguyên, nổi tiếng với khí hậu mát mẻ quanh năm và thiên nhiên trù phú. Thành phố Đà Lạt – thủ phủ của tỉnh – được mệnh danh là “thành phố ngàn hoa” và là điểm đến nghỉ dưỡng hàng đầu tại Việt Nam.

Ngoài Đà Lạt, các khu vực như Bảo Lộc hay Di Linh đang dần nổi lên như những điểm đến đầu tư mới với hạ tầng và quy hoạch hiện đại.

Hạ tầng tại Lâm Đồng được đầu tư mạnh mẽ, đặc biệt là các tuyến giao thông huyết mạch. Dự án cao tốc Dầu Giây – Liên Khương sẽ kết nối trực tiếp với TP Hồ Chí Minh, giúp tăng tính thuận tiện trong di chuyển.

Ngoài ra, các khu vực xung quanh thành phố Đà Lạt như hồ Tuyền Lâm hay đèo Prenn cũng đang được đầu tư, biến nơi đây thành trung tâm bất động sản nghỉ dưỡng cao cấp.

Phân tích giá đất tại Lâm Đồng

Bảng giá đất tại Lâm Đồng hiện dao động từ 6.400 VND/m² đến 56.000.000 VND/m². Mức giá cao nhất thường tập trung tại các tuyến phố trung tâm của thành phố Đà Lạt và các khu vực gần các địa danh du lịch nổi tiếng như hồ Xuân Hương hay thung lũng Tình Yêu.

Ngược lại, giá đất ở các khu vực ngoại ô hoặc các vùng lân cận như Bảo Lộc, Di Linh thấp hơn đáng kể, phù hợp với các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội phát triển dài hạn.

So với các địa điểm du lịch nổi tiếng khác như Sapa, giá đất tại Lâm Đồng tương đối cạnh tranh. Ví dụ, giá đất trung bình tại Sapa dao động khoảng 2.679.362 VND/m², tương đương với mức giá tại các khu vực ngoại ô Đà Lạt hoặc vùng lân cận như Bảo Lộc.

Tuy nhiên, so với những điểm đến du lịch biển như Nha Trang hay Phú Quốc – nơi giá đất trung bình dao động từ 20.000.000 VND/m² đến 35.000.000 VND/m² – giá đất tại Lâm Đồng vẫn thấp hơn đáng kể. Điều này cho thấy tiềm năng sinh lời cao từ việc đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng tại Lâm Đồng khi giá trị bất động sản tại đây có thể gia tăng nhanh chóng nhờ hạ tầng và sự bùng nổ của du lịch sinh thái.

Điểm mạnh và tiềm năng bất động sản tại Lâm Đồng

Lâm Đồng không chỉ thu hút du khách nhờ thiên nhiên tuyệt đẹp mà còn bởi sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và bất động sản nghỉ dưỡng. Các khu du lịch như hồ Tuyền Lâm, khu đô thị Đồi An Sơn hay quần thể du lịch cao cấp tại đèo Mimosa đã góp phần nâng cao giá trị bất động sản tại Đà Lạt.

Trong khi đó, Bảo Lộc đang nổi lên như một “điểm sáng mới” với khí hậu tương đồng Đà Lạt nhưng giá đất rẻ hơn và hạ tầng được đầu tư bài bản.

Bên cạnh đó, Lâm Đồng hưởng lợi từ xu hướng bất động sản xanh, nghỉ dưỡng, đặc biệt khi du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng gia đình đang bùng nổ. Những khu vực gần hồ nước, đồi chè hay thác nước tự nhiên đang được săn đón nhờ không gian trong lành và sự phát triển của các dự án khu nghỉ dưỡng cao cấp.

Ngoài ra, việc nâng cấp sân bay Liên Khương cũng tạo điều kiện thuận lợi cho du khách quốc tế, thúc đẩy thêm nhu cầu bất động sản.

Lâm Đồng sở hữu lợi thế về giá đất cạnh tranh, môi trường sống lý tưởng và tiềm năng phát triển lâu dài. Đây không chỉ là nơi để nghỉ dưỡng mà còn là cơ hội để sở hữu tài sản bất động sản có giá trị gia tăng cao.

Giá đất cao nhất tại Lâm Đồng là: 56.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Lâm Đồng là: 6.400 đ
Giá đất trung bình tại Lâm Đồng là: 1.651.909 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 của UBND tỉnh Lâm Đồng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3635

Mua bán nhà đất tại Lâm Đồng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Lâm Đồng
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
2501 Huyện Đức Trọng Xã Tà Hine Từ đường ĐT 729 - đối diện Công ty bò sữa (cạnh thửa 108, tờ bản đồ 50) - Đến ngã ba cạnh thửa 151, tờ bản đồ 50 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
2502 Huyện Đức Trọng Xã Tà Hine Từ ngã ba cạnh thửa 151, tờ bản đồ 50 - Đến ngã ba cạnh thửa 05, tờ bản đồ 59 112.000 - - - - Đất ở nông thôn
2503 Huyện Đức Trọng Xã Tà Hine Từ ngã ba cạnh thửa 05, tờ bản đồ 59 - Đến hết thửa 548, tờ bản đồ 58 105.000 - - - - Đất ở nông thôn
2504 Huyện Đức Trọng Xã Tà Hine Từ giáp thửa 80, tờ bản đồ 18 (gần cầu thác Bảo Đại) - Đến ngã ba cạnh thửa 350, tờ bản đồ 29 và hết thửa 281, tờ bản đồ 29 112.000 - - - - Đất ở nông thôn
2505 Huyện Đức Trọng Xã Tà Hine Từ ngã ba cạnh thửa 350, tờ bản đồ 29 và giáp thửa 281, tờ bản đồ 29 - Đến cầu Phú Ao (hết thửa 132, tờ bản đồ 41) 136.000 - - - - Đất ở nông thôn
2506 Huyện Đức Trọng Xã Tà Hine Từ ngã ba cạnh thửa 30, tờ bản đồ 30 - Đến ngã tư cạnh thửa 103, tờ bản đồ 41 112.000 - - - - Đất ở nông thôn
2507 Huyện Đức Trọng Xã Tà Hine Từ ngã ba đi thác Bảo Đại (cạnh thửa 464, tờ bản đồ 27) và giáp thửa 559 tờ bản đồ 27 - Đến ngã ba hết thửa 275, tờ bản đồ 27 310.000 - - - - Đất ở nông thôn
2508 Huyện Đức Trọng Xã Tà Hine Từ ngã ba giáp thửa 275, tờ bản đồ 27 - Đến ngã ba hết thửa 94, tờ bản đồ 26 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
2509 Huyện Đức Trọng Xã Tà Hine Từ ngã ba hết thửa 94, tờ bản đồ 26 - Đến hết thửa 40 và 44, tờ bản đồ 26 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
2510 Huyện Đức Trọng Xã Tà Hine Từ giáp thửa 40 và 44, tờ bản đồ 26 - Đến ngã ba cạnh thửa 13, tờ bản đồ 26 190.000 - - - - Đất ở nông thôn
2511 Huyện Đức Trọng Xã Tà Hine Từ ngã ba cạnh thửa 13, tờ bản đồ 26 - Đến hồ thủy điện Đại Ninh (hết thửa 135, tờ bản đồ 16) 112.000 - - - - Đất ở nông thôn
2512 Huyện Đức Trọng Xã Tà Hine Từ đường ĐT 729 - ngã ba lò gạch (cạnh thửa 739, tờ bản đồ 38) - Đến hết thửa 207, tờ bản đồ 57 (giáp xã Ninh Loan) 168.000 - - - - Đất ở nông thôn
2513 Huyện Đức Trọng Xã Tà Hine Từ đường ĐH 729 - ngã ba đi thôn Tơ Kriang cạnh thửa 246, tờ bản đồ 39 - Đến hết thửa 212, tờ bản đồ 49 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
2514 Huyện Đức Trọng Xã Tà Hine Từ giáp thửa 212, tờ bản đồ 49 - Đến hết thửa 539, tờ bản đồ 58 (giáp xã Ninh Loan) 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
2515 Huyện Đức Trọng Xã Tà Hine Từ ngã ba cạnh thửa 71, tờ bản đồ 27 - Đến ngã ba rẽ vào mỏ đá (hết thửa 315, tờ bản đồ 17) 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
2516 Huyện Đức Trọng Xã Tà Hine Từ ngã ba rẽ vào mỏ đá (giáp thửa 315, tờ bản đồ 17) - Đến hết thửa 44, tờ bản đồ 17 96.000 - - - - Đất ở nông thôn
2517 Huyện Đức Trọng Xã Tà Hine Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 234, tờ bản đồ 39 - Đến hết khu tái định cư (thửa 176, tờ bản đồ 39) 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
2518 Huyện Đức Trọng Xã Tà Hine Từ ngã ba cạnh thửa 204, tờ bản đồ 39 - Đến suối cạnh thửa 107, tờ bản đồ 38 112.000 - - - - Đất ở nông thôn
2519 Huyện Đức Trọng Xã Tà Hine Từ giáp khu tái định cư (thửa 176, tờ bản đồ 39) - Đến ngã ba cạnh thửa 562, tờ bản đồ 40 132.000 - - - - Đất ở nông thôn
2520 Huyện Đức Trọng Xã Tà Hine Từ ngã ba cạnh thửa 562, tờ bản đồ 40 - Đến ngã ba cạnh thửa 188, tờ bản đồ 41 190.000 - - - - Đất ở nông thôn
2521 Huyện Đức Trọng Xã Tà Hine Từ ngã ba cạnh thửa 17, tờ bản đồ 37 - Đến giáp trường THCS Tà Hine (hết thửa 140, tờ bản đồ 37) 190.000 - - - - Đất ở nông thôn
2522 Huyện Đức Trọng Xã Tà Hine Từ ngã ba cạnh thửa 104, tờ bản đồ 37 - Đến ngã ba cạnh thửa 66, tờ bản đồ 37 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
2523 Huyện Đức Trọng Xã Tà Hine Từ ngã ba cạnh thửa 126, tờ bản đồ 37 - Đến ngã ba cạnh thửa 93, tờ bản đồ 37 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
2524 Huyện Đức Trọng Xã Tà Hine Từ ngã ba cạnh thửa 93, tờ bản đồ 39 - Đến ngã ba cạnh thửa 350, tờ bản đồ 29 96.000 - - - - Đất ở nông thôn
2525 Huyện Đức Trọng Xã Tà Hine Từ ngã ba cạnh thửa 137, tờ bản đồ 18 - Đến giáp thửa 118, tờ bản đồ 28 96.000 - - - - Đất ở nông thôn
2526 Huyện Đức Trọng Xã Tà Hine Từ ngã ba cạnh thửa 546, tờ bản đồ 27 - Đến ngã ba cạnh thửa 548 và 527, tờ bản đồ 27 168.000 - - - - Đất ở nông thôn
2527 Huyện Đức Trọng Xã Tà Hine Từ ngã ba cạnh thửa 527, tờ bản đồ 27 - Đến ngã ba cạnh thửa 288, tờ bản đồ 27 112.000 - - - - Đất ở nông thôn
2528 Huyện Đức Trọng Xã Tà Hine Từ ngã ba cạnh thửa 548 và 527, tờ bản đồ 27 - Đến hết thửa 139 và 140, tờ bản đồ 38 112.000 - - - - Đất ở nông thôn
2529 Huyện Đức Trọng Xã Tà Hine Từ giáp thửa 139 và 140, tờ bản đồ 38 - Đến ngã ba cạnh thửa 433, tờ bản đồ 38 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
2530 Huyện Đức Trọng Khu vực thôn Đà Thành - Đà Loan - Xã Tà Hine Từ cầu Phú Ao (cạnh thửa 132, tờ bản đồ 41) - Đến hết thửa 201, tờ bản đồ 41 190.000 - - - - Đất ở nông thôn
2531 Huyện Đức Trọng Khu vực thôn Đà Thành - Đà Loan - Xã Tà Hine Từ ngã ba cạnh thửa 72, tờ bản đồ 50 đi thửa 202, tờ bản đồ 41 - Đến ngã ba hết thửa 201, tờ bản đồ 41 và Đến ngã ba hết thửa 159, tờ bản đồ 41 144.000 - - - - Đất ở nông thôn
2532 Huyện Đức Trọng Khu vực thôn Đà Thành - Đà Loan - Xã Tà Hine Từ ngã ba giữa hai thửa 201 và 202, tờ bản đồ 41 - Đến ngã ba đối diện thửa 172, tờ bản đồ 41 144.000 - - - - Đất ở nông thôn
2533 Huyện Đức Trọng Khu vực thôn Đà Thành - Đà Loan - Xã Tà Hine Từ ngã ba cạnh thửa 82, tờ bản đồ 41 - Đến ngã ba cạnh thửa 184 tờ bản đồ 41 144.000 - - - - Đất ở nông thôn
2534 Huyện Đức Trọng Khu vực thôn Đà Thành - Đà Loan - Xã Tà Hine Từ ngã ba cạnh thửa 88, tờ bản đồ 50 (giáp thôn Đà Thành - ĐT729) - Đến ngã ba cạnh thửa 72, tờ bản đồ 50 248.000 - - - - Đất ở nông thôn
2535 Huyện Đức Trọng Khu vực thôn Đà Thành - Đà Loan - Xã Tà Hine Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 35, tờ bản đồ 50 - Đến ngã ba cạnh thửa 49, tờ bản đồ 50 144.000 - - - - Đất ở nông thôn
2536 Huyện Đức Trọng Khu vực thôn Đà Thành - Đà Loan - Xã Tà Hine Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 123, tờ bản đồ 50 (thôn Đà Thành) - Đến hết thửa 47, tờ bản đồ 50 và Đến ngã ba cạnh thửa 70, tờ bản đồ 50 168.000 - - - - Đất ở nông thôn
2537 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 28B - Xã Ninh Loan Từ giáp xã Tà Hine - Đến ngã ba cạnh thửa 70, tờ bản đồ 12 384.000 - - - - Đất ở nông thôn
2538 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 28B - Xã Ninh Loan Từ ngã ba cạnh thửa 70, tờ bản đồ 12 và giáp thửa 69, tờ bản đồ 12 - Đến hết thửa 186, tờ bản đồ 12 (cạnh cầu thôn Nam Loan) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
2539 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 28B - Xã Ninh Loan Từ giáp thửa 186, tờ bản đồ 12 (cạnh cầu thôn Nam Loan) - Đến ngã ba cạnh thửa 327, tờ bản đồ 12 và giáp thửa 324, tờ bản đồ 12 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
2540 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 28B - Xã Ninh Loan Từ ngã ba cạnh thửa 327, tờ bản đồ 12 và thửa 324, tờ bản đồ 12 - Đến ngã ba cạnh thửa 57, tờ bản đồ 19 và hết thửa 52, tờ bản đồ 19 608.000 - - - - Đất ở nông thôn
2541 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 28B - Xã Ninh Loan Từ ngã ba cạnh thửa 65, tờ bản đồ 19 - Đến ngã ba giáp thửa 98, tờ bản đồ 19 156.000 - - - - Đất ở nông thôn
2542 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 28B - Xã Ninh Loan Từ ngã ba cạnh thửa 57, tờ bản đồ 19 và giáp thửa 52, tờ bản đồ 19 - Đến ngã ba cạnh thửa 95, tờ bản đồ 20 và hết thửa 108, tờ bản đồ 19 576.000 - - - - Đất ở nông thôn
2543 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 28B - Xã Ninh Loan Từ ngã ba cạnh thửa 95, tờ bản đồ 20 và giáp thửa 108, tờ bản đồ 19 - Đến ngã ba nhà thờ (hết thửa 227, tờ bản đồ 19) và hết thửa 201, tờ bản đồ 20 672.000 - - - - Đất ở nông thôn
2544 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 28B - Xã Ninh Loan Từ ngã ba cạnh nhà thờ (giáp thửa 227, tờ bản đồ 19) và giáp thửa 201, tờ bản đồ 20 - Đến hết thửa 03, tờ bản đồ 28 và hết thửa 396, tờ bản đồ 19 732.000 - - - - Đất ở nông thôn
2545 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 28B - Xã Ninh Loan Từ giáp thửa 03, tờ bản đồ 28 và giáp thửa 396, tờ bản đồ 19 - Đến cầu (cạnh thửa 343, tờ bản đồ 27) 608.000 - - - - Đất ở nông thôn
2546 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 28B - Xã Ninh Loan Từ cầu - cạnh thửa 343 tờ bản đồ 27 - Đến hết thửa 430, tờ bản đồ 28 (ngã ba đi thôn Ninh Thái) và hết thửa 605, tờ bản đồ 27 492.000 - - - - Đất ở nông thôn
2547 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 28B - Xã Ninh Loan Từ giáp thửa 430, tờ bản đồ 28 (ngã ba đi thôn Ninh Thái) và giáp thửa 605, tờ bản đồ 27 - Đến hết thửa 728 và 735, tờ bản đồ 27 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
2548 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 28B - Xã Ninh Loan Từ giáp thửa 728 và 735, tờ bản đồ 27 - Đến hết thửa 96 và 97, tờ bản đồ 35 272.000 - - - - Đất ở nông thôn
2549 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 28B - Xã Ninh Loan Từ giáp thửa 96, tờ bản đồ 35 - Đến giáp Bình Thuận 192.000 - - - - Đất ở nông thôn
2550 Huyện Đức Trọng Đường Ninh Loan - Tà Hine - Xã Ninh Loan Từ Quốc lộ 28B (cạnh thửa 314, tờ bản đồ 12) - Đến mương nước cạnh thửa 584, tờ bản đồ 13 và giáp thửa 562, tờ bản đồ 13 264.000 - - - - Đất ở nông thôn
2551 Huyện Đức Trọng Đường Ninh Loan - Tà Hine - Xã Ninh Loan Từ mương nước cạnh thửa 584, tờ bản đồ 13 và thửa 562, tờ bản đồ 13 - Đến giáp xã Tà Hine -Đường ĐT 729 208.000 - - - - Đất ở nông thôn
2552 Huyện Đức Trọng Đường khu trung tâm - Xã Ninh Loan Từ ngã ba cạnh nhà thờ (giáp thửa 227, 19) - Đến ngã ba cạnh thửa 290, tờ bản đồ 19 (đường đi trường mẫu giáo) và hết thửa 477, tờ bản đồ 19 864.000 - - - - Đất ở nông thôn
2553 Huyện Đức Trọng Đường khu trung tâm - Xã Ninh Loan Từ ngã ba cạnh thửa 290, tờ bản đồ 19 (đường đi trường mẫu giáo) và giáp thửa 477, tờ bản đồ 19 - Đến giáp thửa 360, tờ bản đồ 19 880.000 - - - - Đất ở nông thôn
2554 Huyện Đức Trọng Đường khu trung tâm - Xã Ninh Loan Từ thửa 360, tờ bản đồ 19 - Đến hết thửa số 92, tờ bản đồ 27 1.028.000 - - - - Đất ở nông thôn
2555 Huyện Đức Trọng Đường khu trung tâm - Xã Ninh Loan Từ giáp thửa số 92, tờ bản đồ 27 - Đến ngã ba hết thửa 182 và 179, tờ bản đồ 27 848.000 - - - - Đất ở nông thôn
2556 Huyện Đức Trọng Đường khu trung tâm - Xã Ninh Loan Từ giáp thửa 182 và 179, tờ bản đồ 27 - Đến hết thửa 264 và 308, tờ bản đồ 27 (cạnh ngã ba đi thôn Trung Hậu và Thịnh Long) 548.000 - - - - Đất ở nông thôn
2557 Huyện Đức Trọng Đường khu trung tâm - Xã Ninh Loan Từ ngã tư chợ (cạnh thửa 53, tờ bản đồ 27) - Đến trường tiểu học Ninh Loan (thửa 332, tờ bản đồ 19) 616.000 - - - - Đất ở nông thôn
2558 Huyện Đức Trọng Đường khu trung tâm - Xã Ninh Loan Từ ngã ba đường vào chợ (cạnh thửa 68, tờ bản đồ 27) - Đến hết thửa 108, tờ bản đồ 27 976.000 - - - - Đất ở nông thôn
2559 Huyện Đức Trọng Đường khu trung tâm - Xã Ninh Loan Từ giáp thửa 108, tờ bản đồ 27 - Đến ngã tư cây đa (cạnh thửa 168, tờ bản đồ 27) 376.000 - - - - Đất ở nông thôn
2560 Huyện Đức Trọng Đường khu trung tâm - Xã Ninh Loan Từ ngã tư cây đa - Đến Quốc lộ 28B (cạnh thửa 256, tờ bản đồ 27) 404.000 - - - - Đất ở nông thôn
2561 Huyện Đức Trọng Xã Ninh Loan Từ ngã ba cạnh thửa 179, tờ bản đồ 27 - Đến ngã tư cây đa (hết thửa 170, tờ bản đồ 27) 308.000 - - - - Đất ở nông thôn
2562 Huyện Đức Trọng Xã Ninh Loan Từ ngã ba cạnh thửa 92, tờ bản đồ 27 - Đến ngã ba cạnh thửa 358, tờ bản đồ 19 184.000 - - - - Đất ở nông thôn
2563 Huyện Đức Trọng Xã Ninh Loan Từ giáp thửa 264 và 307, tờ bản đồ 27 (cạnh ngã ba đi thôn Trung Hậu và Thịnh Long) - Đến ngã ba hết thửa 282 và 355, tờ bản đồ 27 308.000 - - - - Đất ở nông thôn
2564 Huyện Đức Trọng Xã Ninh Loan Từ ngã ba cạnh thửa 307, tờ bản đồ 27 - Đến mương nước hết thửa 397 và 398, tờ bản đồ 27 204.000 - - - - Đất ở nông thôn
2565 Huyện Đức Trọng Xã Ninh Loan Từ ngã ba cạnh thửa 373, tờ bản đồ 27 - Đến giáp thửa 848, tờ bản đồ 27 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
2566 Huyện Đức Trọng Xã Ninh Loan Từ giáp thửa 282 và 355, tờ bản đồ 27 - Đến hết thửa 800 và 900, tờ bản đồ 27 (ngã ba cạnh hội trường thôn Thịnh Long) 264.000 - - - - Đất ở nông thôn
2567 Huyện Đức Trọng Xã Ninh Loan Từ ngã tư cạnh thửa 510, tờ bản đồ 27 - Đến Quốc lộ 28 B (cạnh thửa 728, tờ bản đồ 27) 144.000 - - - - Đất ở nông thôn
2568 Huyện Đức Trọng Xã Ninh Loan Từ giáp thửa 800, tờ bản đồ 27 (ngã ba cạnh hội trường thôn Thịnh Long) - Đến ngã ba hết thửa 279, tờ bản đồ 26 (cạnh sân bóng) 264.000 - - - - Đất ở nông thôn
2569 Huyện Đức Trọng Xã Ninh Loan Từ ngã ba cạnh thửa 175, tờ bản đồ 26 - Đến ngã ba cạnh thửa 120, tờ bản đồ 34 136.000 - - - - Đất ở nông thôn
2570 Huyện Đức Trọng Xã Ninh Loan Từ ngã ba cạnh hội trường thôn Thịnh Long - Đến cống (hết thửa 121, tờ bản đồ 26) 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
2571 Huyện Đức Trọng Xã Ninh Loan Từ cống cạnh thửa 121, tờ bản đồ 26 - Đến ngã ba hết thửa 18, tờ bản đồ 26 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
2572 Huyện Đức Trọng Xã Ninh Loan Từ ngã ba cạnh thửa 18, tờ bản đồ 26 - Đến hết thửa 115, tờ bản đồ 11 144.000 - - - - Đất ở nông thôn
2573 Huyện Đức Trọng Xã Ninh Loan Từ ngã ba Trụ sở xã (cạnh thửa 242, tờ bản đồ 27) - Đến hết thửa 184, tờ bản đồ 27 288.000 - - - - Đất ở nông thôn
2574 Huyện Đức Trọng Xã Ninh Loan Từ giáp thửa 184, tờ bản đồ 26 - Đến ngã ba hết thửa 01, tờ bản đồ 26 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
2575 Huyện Đức Trọng Xã Ninh Loan Từ Quốc lộ 28B cạnh thửa 455 - Đến hết thửa 457 và 819, tờ bản đồ 28 208.000 - - - - Đất ở nông thôn
2576 Huyện Đức Trọng Xã Ninh Loan Từ ngã ba cạnh thửa 443, tờ bản đồ 28 - Đến ngã ba cạnh thửa 790, tờ bản đồ 28 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
2577 Huyện Đức Trọng Xã Ninh Loan Từ ngã ba cạnh thửa 819, tờ bản đồ 28 - Đến ngã ba cạnh thửa 397 và 444, tờ bản đồ 36 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
2578 Huyện Đức Trọng Xã Ninh Loan Từ giáp thửa 457 và 819, tờ bản đồ 28 đi qua hội trường thôn Ninh Thái - Đến mương nước - hết thửa 350, tờ bản đồ 28 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
2579 Huyện Đức Trọng Xã Ninh Loan Từ Quốc lộ 28B cạnh thửa 670, tờ bản đồ 27 - Đến hết thửa 502, tờ bản đồ 36 144.000 - - - - Đất ở nông thôn
2580 Huyện Đức Trọng Xã Ninh Loan Từ ngã ba cạnh thửa 322, tờ bản đồ 20 - Đến hết thửa 80 và 131, tờ bản đồ 28 136.000 - - - - Đất ở nông thôn
2581 Huyện Đức Trọng Xã Ninh Loan Từ ngã ba cạnh thửa 120, tờ bản đồ 12 - Đến hết thửa 133, tờ bản đồ 12 và hết thửa 96, tờ bản đồ 11 184.000 - - - - Đất ở nông thôn
2582 Huyện Đức Trọng Xã Ninh Loan Từ ngã ba cạnh thửa 176, tờ bản đồ 13 - Đến ngã ba cạnh thửa 245, tờ bản đồ 14 và hết thửa 250, tờ bản đồ 14 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
2583 Huyện Đức Trọng Xã Ninh Loan Từ ngã ba thửa 279, tờ bản đồ 26 (cạnh sân bóng) - Đến ngã ba hết thửa 312, tờ bản đồ 34 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2584 Huyện Đức Trọng Xã Ninh Loan Từ ngã ba sân bóng (cạnh thửa 279, tờ bản đồ 26) - Đến ngã ba cạnh thửa 457, tờ bản đồ 34 và hết thửa 471, tờ bản đồ 34 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2585 Huyện Đức Trọng Xã Ninh Loan Từ ngã ba cạnh thửa 457, tờ bản đồ 34 và giáp thửa 471, tờ bản đồ 34 - Đến ngã ba cạnh thửa 139, tờ bản đồ 34 và hết thửa 106, tờ bản đồ 34 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
2586 Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Xã Đà Loan Từ giáp xã Tà Hine - Đến hết thửa 21, tờ bản đồ 23 (gần ngã ba thôn Đà Thành) 424.000 - - - - Đất ở nông thôn
2587 Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Xã Đà Loan Từ giáp thửa 21, tờ bản đồ 23 (gần ngã ba thôn Đà Thành) - Đến hết thửa 503, tờ bản đồ 24 460.000 - - - - Đất ở nông thôn
2588 Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Xã Đà Loan Từ giáp thửa 503, tờ bản đồ 24 - Đến giáp thửa 53, tờ bản đồ 31 512.000 - - - - Đất ở nông thôn
2589 Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Xã Đà Loan Từ thửa 53, tờ bản đồ 31 - Đến cầu thôn Đà An (hết thửa 121, tờ bản đồ 31) 688.000 - - - - Đất ở nông thôn
2590 Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Xã Đà Loan Từ cầu thôn Đà An - Đến ngã ba hết thửa 149, tờ bản đồ 31 và hết thửa 156, tờ bản đồ 31 968.000 - - - - Đất ở nông thôn
2591 Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Xã Đà Loan Từ giáp thửa 149, tờ bản đồ 31 và giáp thửa 156, tờ bản đồ 31 - Đến hết thửa 484, tờ bản đồ 24 1.024.000 - - - - Đất ở nông thôn
2592 Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Xã Đà Loan Từ giáp thửa 484, tờ bản đồ 24 - Đến ngã ba trường Tiểu học Đà Loan (cạnh thửa 306, tờ bản đồ 24) và hết thửa 358, tờ bản đồ 24 1.104.000 - - - - Đất ở nông thôn
2593 Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Xã Đà Loan Từ ngã ba trường Tiểu học Đà Loan (cạnh thửa 306, tờ bản đồ 24) và giáp thửa 358, tờ bản đồ 24 - Đến ngã tư cây xăng (thửa 346, tờ bản đồ 25) 1.428.000 - - - - Đất ở nông thôn
2594 Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Xã Đà Loan Từ ngã tư canh cây xăng - Đến ngã tư đi thôn Đà Tiên (thửa 489, tờ bản đồ 25) 1.496.000 - - - - Đất ở nông thôn
2595 Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Xã Đà Loan Từ đường ĐT 729 (thửa 422, tờ bản đồ 25) - Đến hết thửa 538, tờ bản đồ 25 520.000 - - - - Đất ở nông thôn
2596 Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Xã Đà Loan Từ ngã tư đi thôn Đà Tiến (cạnh thửa 489, tờ bản đồ 25) - Đến hết thửa 296 và 409, tờ bản đồ 25 1.080.000 - - - - Đất ở nông thôn
2597 Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Xã Đà Loan Từ giáp thửa 296 và 409, tờ bản đồ 25 - Đến hết thửa 218 và 392, tờ bản đồ 25 1.024.000 - - - - Đất ở nông thôn
2598 Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Xã Đà Loan Từ giáp thửa 218 và 392, tờ bản đồ 25 - Đến ngã ba cạnh thửa 132, tờ bản đồ 26 và hết thửa 150, tờ bản đồ 26 968.000 - - - - Đất ở nông thôn
2599 Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Xã Đà Loan Từ ngã ba cạnh thửa 132, tờ bản đồ 26 - Đến hết nhà thờ và hết thửa 179, tờ bản đồ 26 936.000 - - - - Đất ở nông thôn
2600 Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Xã Đà Loan Từ giáp nhà thờ và giáp thửa 179, tờ bản đồ 26 - Đến cầu bà Bống (hết thửa 250, tờ bản đồ 26) 848.000 - - - - Đất ở nông thôn