11:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Lâm Đồng: Cơ hội đầu tư bất động sản giữa lòng cao nguyên

Theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng, được sửa đổi, bởi văn Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021, đã thiết lập bảng giá đất cụ thể, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Tổng quan về khu vực Lâm Đồng

Lâm Đồng nằm ở phía Nam Tây Nguyên, nổi tiếng với khí hậu mát mẻ quanh năm và thiên nhiên trù phú. Thành phố Đà Lạt – thủ phủ của tỉnh – được mệnh danh là “thành phố ngàn hoa” và là điểm đến nghỉ dưỡng hàng đầu tại Việt Nam.

Ngoài Đà Lạt, các khu vực như Bảo Lộc hay Di Linh đang dần nổi lên như những điểm đến đầu tư mới với hạ tầng và quy hoạch hiện đại.

Hạ tầng tại Lâm Đồng được đầu tư mạnh mẽ, đặc biệt là các tuyến giao thông huyết mạch. Dự án cao tốc Dầu Giây – Liên Khương sẽ kết nối trực tiếp với TP Hồ Chí Minh, giúp tăng tính thuận tiện trong di chuyển.

Ngoài ra, các khu vực xung quanh thành phố Đà Lạt như hồ Tuyền Lâm hay đèo Prenn cũng đang được đầu tư, biến nơi đây thành trung tâm bất động sản nghỉ dưỡng cao cấp.

Phân tích giá đất tại Lâm Đồng

Bảng giá đất tại Lâm Đồng hiện dao động từ 6.400 VND/m² đến 56.000.000 VND/m². Mức giá cao nhất thường tập trung tại các tuyến phố trung tâm của thành phố Đà Lạt và các khu vực gần các địa danh du lịch nổi tiếng như hồ Xuân Hương hay thung lũng Tình Yêu.

Ngược lại, giá đất ở các khu vực ngoại ô hoặc các vùng lân cận như Bảo Lộc, Di Linh thấp hơn đáng kể, phù hợp với các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội phát triển dài hạn.

So với các địa điểm du lịch nổi tiếng khác như Sapa, giá đất tại Lâm Đồng tương đối cạnh tranh. Ví dụ, giá đất trung bình tại Sapa dao động khoảng 2.679.362 VND/m², tương đương với mức giá tại các khu vực ngoại ô Đà Lạt hoặc vùng lân cận như Bảo Lộc.

Tuy nhiên, so với những điểm đến du lịch biển như Nha Trang hay Phú Quốc – nơi giá đất trung bình dao động từ 20.000.000 VND/m² đến 35.000.000 VND/m² – giá đất tại Lâm Đồng vẫn thấp hơn đáng kể. Điều này cho thấy tiềm năng sinh lời cao từ việc đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng tại Lâm Đồng khi giá trị bất động sản tại đây có thể gia tăng nhanh chóng nhờ hạ tầng và sự bùng nổ của du lịch sinh thái.

Điểm mạnh và tiềm năng bất động sản tại Lâm Đồng

Lâm Đồng không chỉ thu hút du khách nhờ thiên nhiên tuyệt đẹp mà còn bởi sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và bất động sản nghỉ dưỡng. Các khu du lịch như hồ Tuyền Lâm, khu đô thị Đồi An Sơn hay quần thể du lịch cao cấp tại đèo Mimosa đã góp phần nâng cao giá trị bất động sản tại Đà Lạt.

Trong khi đó, Bảo Lộc đang nổi lên như một “điểm sáng mới” với khí hậu tương đồng Đà Lạt nhưng giá đất rẻ hơn và hạ tầng được đầu tư bài bản.

Bên cạnh đó, Lâm Đồng hưởng lợi từ xu hướng bất động sản xanh, nghỉ dưỡng, đặc biệt khi du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng gia đình đang bùng nổ. Những khu vực gần hồ nước, đồi chè hay thác nước tự nhiên đang được săn đón nhờ không gian trong lành và sự phát triển của các dự án khu nghỉ dưỡng cao cấp.

Ngoài ra, việc nâng cấp sân bay Liên Khương cũng tạo điều kiện thuận lợi cho du khách quốc tế, thúc đẩy thêm nhu cầu bất động sản.

Lâm Đồng sở hữu lợi thế về giá đất cạnh tranh, môi trường sống lý tưởng và tiềm năng phát triển lâu dài. Đây không chỉ là nơi để nghỉ dưỡng mà còn là cơ hội để sở hữu tài sản bất động sản có giá trị gia tăng cao.

Giá đất cao nhất tại Lâm Đồng là: 56.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Lâm Đồng là: 6.400 đ
Giá đất trung bình tại Lâm Đồng là: 1.651.909 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 của UBND tỉnh Lâm Đồng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3635

Mua bán nhà đất tại Lâm Đồng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Lâm Đồng
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
2101 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 338, tờ bản đồ 11 - Đến giáp mương thủy lợi (hết thửa 173, tờ bản đồ 11) 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
2102 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 399, tờ bản đồ 11 - Đến giáp mương thủy lợi (hết thửa 227, tờ bản đồ 11) 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
2103 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 1243, tờ bản đồ 11 - Đến hết thửa 1348, tờ bản đồ 11 256.000 - - - - Đất ở nông thôn
2104 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 118, tờ bản đồ 04 - Đến hết thửa 210, tờ bản đồ 04; Đến hết thửa 209 và 1035, tờ bản đồ 11 256.000 - - - - Đất ở nông thôn
2105 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 02, tờ bản đồ 11 (đất hội trường thôn Phú Lộc) - Đến giáp sông Đa Nhim 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2106 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 96, tờ bản đồ 11 - Đến hết thửa 267 và 268, tờ bản đồ 11 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2107 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 154, tờ bản đồ 11 đi thửa 261, tờ bản đồ 11 - Đến hết thửa 270, tờ bản đồ 11; Đến hết thửa 367, tờ bản đồ 11 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2108 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 196, tờ bản đồ 11 - Đến hết thửa 366, tờ bản đồ 11 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
2109 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 214, tờ bản đồ 11 - Đến hết thửa 329, tờ bản đồ 11 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2110 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 316, tờ bản đồ 11 - Đến giáp thửa 405, tờ bản đồ 11 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2111 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 337, tờ bản đồ 11 - Đến hết thửa 483, tờ bản đồ 11 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
2112 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 467, tờ bản đồ 11 - Đến hết thửa 629, tờ bản đồ 11 (đất trạm kiểm lâm cũ) 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
2113 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 547, tờ bản đồ 11 - Đến hết thửa số 844 và Đến ngã ba cạnh thửa 474, tờ bản đồ 11. 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2114 Huyện Đức Trọng Đường nội bộ quy hoạch chi tiết khu dân cư Phú Lộc - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 1038, tờ bản đồ 11 - Đến hết thửa 1212, tờ bản đồ 11 5.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
2115 Huyện Đức Trọng Đường nội bộ quy hoạch chi tiết khu dân cư Phú Lộc - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 1061, tờ bản đồ 11 - Đến hết thửa 1270, tờ bản đồ 11 3.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
2116 Huyện Đức Trọng Đường nội bộ quy hoạch chi tiết khu dân cư Phú Lộc - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 1103, tờ bản đồ 11 đi qua ngã tư cạnh thửa 1140 - Đến ngã ba cạnh thửa 1167, tờ bản đồ 11 3.040.000 - - - - Đất ở nông thôn
2117 Huyện Đức Trọng Đường nội bộ quy hoạch chi tiết khu dân cư Phú Lộc - Xã Phú Hội Các trục đường còn lại trong nội bộ khu dân cư 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
2118 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thịnh - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 554, tờ bản đồ 11 - Đến hết thửa 564, tờ bản đồ 11 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
2119 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thịnh - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 627, tờ bản đồ 11 - Đến hết thửa 673, tờ bản đồ 11 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
2120 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thịnh - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 637, tờ bản đồ 11 - Đến giáp thửa 744, tờ bản đồ 11 256.000 - - - - Đất ở nông thôn
2121 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thịnh - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 686, tờ bản đồ 11 (Trạm y tế) - Đến giáp thửa 762, tờ bản đồ 11 384.000 - - - - Đất ở nông thôn
2122 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thịnh - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 755, tờ bản đồ 11 (cây xăng Duy Thao) - Đến hết thửa 793, tờ bản đồ 11 384.000 - - - - Đất ở nông thôn
2123 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thịnh - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 53, tờ bản đồ 21 - Đến hết thửa 31, tờ bản đồ 22 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
2124 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thịnh - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 245, tờ bản đồ 21 vào xóm Cầu Dây - Đến hết thửa 275, tờ bản đồ 21 352.000 - - - - Đất ở nông thôn
2125 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thịnh - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 401, tờ bản đồ 10 (Hội trường thôn Phú Thịnh) - Đến hết thửa 300, tờ bản đồ 10; Đến hết thửa 344, tờ bản đồ 10 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
2126 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thịnh - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 51, tờ bản đồ 21 - Đến giáp mương thủy lợi (thửa 339, tờ bản đồ 10) 384.000 - - - - Đất ở nông thôn
2127 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thịnh - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 186, tờ bản đồ 21 đi thửa 151, tờ bản đồ 21 (vào xóm Lò Rèn) - Đến hết thửa 08, tờ bản đồ 21; Đến hết thửa 442, tờ bản đồ 10; Đến hết thửa 438, tờ bản đồ 10 368.000 - - - - Đất ở nông thôn
2128 Huyện Đức Trọng Đường nhựa thôn Phú Trung (nối đường Thống Nhất nối Quốc lộ 20) - Xã Phú Hội Từ đường Thống Nhất (cạnh thửa 376, tờ bản đồ 21) - Đến ngã ba hết thửa 333 và 254, tờ bản đồ 21 1.232.000 - - - - Đất ở nông thôn
2129 Huyện Đức Trọng Đường nhựa thôn Phú Trung (nối đường Thống Nhất nối Quốc lộ 20) - Xã Phú Hội Từ ngã ba giáp thửa 333 và 254, tờ bản đồ 21 - Đến ngã ba cạnh thửa 293, tờ bản đồ 20 1.128.000 - - - - Đất ở nông thôn
2130 Huyện Đức Trọng Đường nhựa thôn Phú Trung (nối đường Thống Nhất nối Quốc lộ 20) - Xã Phú Hội Từ ngã ba giáp thửa 293, tờ bản đồ 20 - Đến Quốc lộ 20 1.256.000 - - - - Đất ở nông thôn
2131 Huyện Đức Trọng Đường dốc đá từ Quốc lộ 20 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa) - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 01, tờ bản đồ 09 - Đến hết thửa 01, tờ bản đồ 09 704.000 - - - - Đất ở nông thôn
2132 Huyện Đức Trọng Đường dốc đá từ Quốc lộ 20 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa) - Xã Phú Hội Từ giáp thửa 01, tờ bản đồ 09 - Đến giáp thửa 06, tờ bản đồ 09 688.000 - - - - Đất ở nông thôn
2133 Huyện Đức Trọng Đường dốc đá từ Quốc lộ 20 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa) - Xã Phú Hội Từ thửa 06, tờ bản đồ 09 - Đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (cạnh thửa 246, tờ bản đồ 20) 704.000 - - - - Đất ở nông thôn
2134 Huyện Đức Trọng Đường dốc đá từ Quốc lộ 20 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa) - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 311, tờ bản đồ 20 - Đến hết thửa 563, tờ bản đồ 20 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2135 Huyện Đức Trọng Đường dốc đá từ Quốc lộ 20 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa) - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 211, tờ bản đồ 21 đi thửa 119 tờ bản đồ 21 - Đến hết thửa 44, tờ bản đồ 21; Đến hết thửa 137, tờ bản đồ 21 368.000 - - - - Đất ở nông thôn
2136 Huyện Đức Trọng Đường dốc đá từ Quốc lộ 20 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa) - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 448, tờ bản đồ 21 - Đến hết thửa 450, tờ bản đồ 21 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2137 Huyện Đức Trọng Đường dốc đá từ Quốc lộ 20 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa) - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 586, tờ bản đồ 21 - Đến cầu mới qua KCN Phú Hội (hết thửa 66, tờ bản đồ 31) 880.000 - - - - Đất ở nông thôn
2138 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 550, tờ bản đồ 21 - Đến hết thửa 487, tờ bản đồ 21 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
2139 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 563, tờ bản đồ 21 - Đến hết thửa 533, tờ bản đồ 21 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2140 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 594, tờ bản đồ 21 - Đến hết thửa 497, tờ bản đồ 21 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2141 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 12, tờ bản đồ 31 - Đến ngã ba cạnh thửa 763, tờ bản đồ 20 và hết thửa 589, tờ bản đồ 20 904.000 - - - - Đất ở nông thôn
2142 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 763, tờ bản đồ 20 và giáp thửa 589, tờ bản đồ 20 - Đến hết thửa 812, tờ bản đồ 20 368.000 - - - - Đất ở nông thôn
2143 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 40, tờ bản đồ 31 - Đến hết thửa 647, tờ bản đồ 20 904.000 - - - - Đất ở nông thôn
2144 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 65, tờ bản đồ 30 - Đến hết thửa 663, tờ bản đồ 20 và Đến hết thửa 619, tờ bản đồ 20 904.000 - - - - Đất ở nông thôn
2145 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 666, tờ bản đồ 20 - Đến hết thửa 593, tờ bản đồ 20 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2146 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 568, tờ bản đồ 20 đi qua thửa 587, tờ bản đồ 20 - Đến ngã ba cạnh thửa 565, tờ bản đồ 20 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2147 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 117, tờ bản đồ 30 - Đến hết thửa 72, tờ bản đồ 30 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
2148 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 118, tờ bản đồ 30 (công ty Giang Anh Kỳ) - Đến suối 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
2149 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 144, tờ bản đồ 30 - Đến suối 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
2150 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 179, tờ bản đồ 30 - Đến hết thửa 79, tờ bản đồ 30 (giáp cầu máng) 288.000 - - - - Đất ở nông thôn
2151 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 287, tờ bản đồ 30 - Đến hết thửa 226, tờ bản đồ 30 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2152 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 572, tờ bản đồ 21 - Đến hết thửa 661, tờ bản đồ 21 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2153 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 601, tờ bản đồ 21 - Đến hết thửa 638, tờ bản đồ 21 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2154 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 626, tờ bản đồ 21 (hội trường thôn Phú Hòa) - Đến hết thửa 84, tờ bản đồ 31 352.000 - - - - Đất ở nông thôn
2155 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 64, tờ bản đồ 31 - Đến hết thửa 142, tờ bản đồ 31 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2156 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 83, tờ bản đồ 31 - Đến hết thửa 117, tờ bản đồ 21; Đến hết thửa 473, tờ bản đồ 31 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2157 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 13, tờ bản đồ 31 - Đến hết thửa 212, tờ bản đồ 31 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2158 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 45, tờ bản đồ 31 - Đến hết thửa 189, tờ bản đồ 31 288.000 - - - - Đất ở nông thôn
2159 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 114, tờ bản đồ 31 - Đến sông Đa Nhim (hết thửa 515, tờ bản đồ 31) 384.000 - - - - Đất ở nông thôn
2160 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Tân - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 236, tờ bản đồ 29 - Đến hết thửa 123, tờ bản đồ 29 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2161 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Tân - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 311, tờ bản đồ 29 - Đến ngã ba cạnh thửa 535, tờ bản đồ 29 (đường vào vườn hoa Mặt Trời) 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
2162 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Tân - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 158, tờ bản đồ 29 - Đến giáp mương (hết thửa 23, tờ bản đồ 29) 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
2163 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Tân - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 480, tờ bản đồ 29 - Đến hết thửa 133, tờ bản đồ 29 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
2164 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Tân - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 110, tờ bản đồ 09 - Đến hết thửa 35, tờ bản đồ 09 và Đến hết thửa 91, tờ bản đồ 09 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2165 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Tân - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 316, tờ bản đồ 19 - Đến ngã ba cạnh thửa 539, tờ bản đồ 20 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2166 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Tân - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 480, tờ bản đồ 19 - Đến hết thửa 578, tờ bản đồ 20; Đến hết thửa 683, tờ bản đồ 20 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2167 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Tân - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 638, tờ bản đồ 19 và thửa 733, tờ bản đồ 20 - Đến hết thửa 580 tờ bản đồ 20 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2168 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Tân - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 368, tờ bản đồ 20 - Đến hết thửa 580 tờ bản đồ 20 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2169 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Tân - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 22, tờ bản đồ 29 - Đến giáp thửa 56 tờ bản đồ 30 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2170 Huyện Đức Trọng Đường thôn Chi Rông - Xã Phú Hội Từ Quốc lộ 20 - Đến hết thửa thửa 03, tờ bản đồ 08 752.000 - - - - Đất ở nông thôn
2171 Huyện Đức Trọng Đường thôn Chi Rông - Xã Phú Hội Từ giáp thửa 03, tờ bản đồ 08 - Đến giáp xã Tân Hội 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
2172 Huyện Đức Trọng Đường thôn Chi Rông - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 28, tờ bản đồ 08 đi qua thửa 45 - Đến hết thửa 68, tờ bản đồ 08; Đến ngã ba cạnh thửa, tờ bản đồ 08; Đến hết thửa 738, tờ bản đồ 18 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2173 Huyện Đức Trọng Đường thôn Chi Rông - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 45, tờ bản đồ 08 - Đến hết thửa 738, tờ bản đồ 19 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2174 Huyện Đức Trọng Đường thôn Chi Rông - Xã Phú Hội Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 675, tờ bản đồ 19) - Đến ngã ba cạnh thửa 259, tờ bản đồ 19 và giáp thửa 283, tờ bản đồ 19 432.000 - - - - Đất ở nông thôn
2175 Huyện Đức Trọng Đường thôn Chi Rông - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 312, tờ bản đồ 19 và thửa 283, tờ bản đồ 19 - Đến giáp thửa 423, tờ bản đồ 19 416.000 - - - - Đất ở nông thôn
2176 Huyện Đức Trọng Đường thôn Chi Rông - Xã Phú Hội Từ thửa 423, tờ bản đồ 19 - Đến ngã ba cạnh thửa 884, tờ bản đồ 28 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
2177 Huyện Đức Trọng Đường thôn Chi Rông - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 321, tờ bản đồ 19 - Đến hết thửa 409, tờ bản đồ 19 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2178 Huyện Đức Trọng Đường thôn Chi Rông - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 248, tờ bản đồ 19 - Đến hết thửa 260, tờ bản đồ 19 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2179 Huyện Đức Trọng Đường thôn Chi Rông - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 259, tờ bản đồ 19 - giáp thửa 283, tờ bản đồ 19 - Đến hết thửa 229, tờ bản đồ 19 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
2180 Huyện Đức Trọng Đường thôn Chi Rông - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 53, tờ bản đồ 29 - Đến hết thửa 20, tờ bản đồ 29 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2181 Huyện Đức Trọng Đường thôn Chi Rông - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 134, tờ bản đồ 29 - Đến hết thửa 42, tờ bản đồ 29; Đến hết thửa 06, tờ bản đồ 29 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2182 Huyện Đức Trọng Đường thôn Chi Rông - Xã Phú Hội Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 210, tờ bản đồ 29 - Đến ngã ba hết thửa 170, tờ bản đồ 28 232.000 - - - - Đất ở nông thôn
2183 Huyện Đức Trọng Đường thôn Chi Rông - Xã Phú Hội Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 342, tờ bản đồ 28) - Đến ngã ba hết thửa 146, tờ bản đồ 28 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
2184 Huyện Đức Trọng Đường thôn Chi Rông - Xã Phú Hội Từ ngã giáp thửa 146, tờ bản đồ 28 - Đến ngã ba hết thửa 932, tờ bản đồ 28 và hết thửa 99, tờ bản đồ 28 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
2185 Huyện Đức Trọng Đường thôn Chi Rông - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 932, tờ bản đồ 28 và giáp thửa 99, tờ bản đồ 28 - Đến hết thửa 65 và 79, tờ bản đồ 27 288.000 - - - - Đất ở nông thôn
2186 Huyện Đức Trọng Đường thôn Chi Rông - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 100, tờ bản đồ 28 đi qua thửa 01, tờ bản đồ 28-2013 - Đến hết thửa 966, tờ bản đồ 18 256.000 - - - - Đất ở nông thôn
2187 Huyện Đức Trọng Đường thôn Chi Rông - Xã Phú Hội Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 536, tờ bản đồ 28 - Đến ngã ba cạnh thửa 209, tờ bản đồ 28; Đến ngã ba cạnh thửa 324, tờ bản đồ 28 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2188 Huyện Đức Trọng Đường thôn Chi Rông - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 142, tờ bản đồ 28 - Đến ngã ba cạnh thửa 250, tờ bản đồ 28 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2189 Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 1 - Xã Phú Hội Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 289, tờ bản đồ 29 - Đến ngã ba hết thửa 533, tờ bản đồ 29 328.000 - - - - Đất ở nông thôn
2190 Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 1 - Xã Phú Hội Đường vào Khu 6 - R’Chai I: Từ Quốc lộ 20 cạnh thửa 292, tờ bản đồ 29 - Đến ngã ba hết thửa 498, tờ bản đồ 29 472.000 - - - - Đất ở nông thôn
2191 Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 1 - Xã Phú Hội Từ ngã ba giáp thửa 498, tờ bản đồ 29 - Đến hết thửa 89, tờ bản đồ 43 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
2192 Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 1 - Xã Phú Hội Từ Quốc lộ 20 - ngã ba cây đa (cạnh thửa 407, tờ bản đồ 28) - Đến giáp thửa 513, tờ bản đồ 29 (trường mầm non R' Chai) và giáp thửa 751, tờ bản đồ 28 472.000 - - - - Đất ở nông thôn
2193 Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 1 - Xã Phú Hội Từ thửa 513, tờ bản đồ 29 (phân trường mẫu giáo R’ Chai 1) và thửa 751, tờ bản đồ 28 - Đến ngã ba giáp thửa 48, tờ bản đồ 42 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
2194 Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 1 - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 460, tờ bản đồ 28 - Đến ngã ba cạnh thửa 352, tờ bản đồ 29 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
2195 Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 1 - Xã Phú Hội Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 405, tờ bản đồ 28 - Đến hết thửa 823, tờ bản đồ 28; Đến ngã ba cạnh thửa 874, tờ bản đồ 28 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2196 Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 1 - Xã Phú Hội Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 448, tờ bản đồ 28 - Đến hết thửa 728, tờ bản đồ 28 408.000 - - - - Đất ở nông thôn
2197 Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 1 - Xã Phú Hội Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 467, tờ bản đồ 28 - Đến hết thửa 882, tờ bản đồ 28 344.000 - - - - Đất ở nông thôn
2198 Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 1 - Xã Phú Hội Từ Quốc lộ 20 cạnh thửa 399, tờ bản đồ 28 - Đến ngã ba cạnh thửa 233, tờ bản đồ 28 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2199 Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 1 - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 883, tờ bản đồ 28 - Đến hết thửa 424, tờ bản đồ 28 208.000 - - - - Đất ở nông thôn
2200 Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2 - Xã Phú Hội Từ Quốc lộ 20 cạnh thửa 558, tờ bản đồ 28 - Đến cổng trường THCS Sơn Trung (hết thửa 657, tờ bản đồ 28) 408.000 - - - - Đất ở nông thôn