| 2001 |
Huyện Đức Trọng |
Đường thôn Tân Phú - Xã Tân Hội |
Từ ngã tư cạnh thửa 439 tờ bản đồ 23 - Đến hết thửa 105 tờ bản đồ 24
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2002 |
Huyện Đức Trọng |
Xã Tân Thành |
Từ giáp xã Phú Hội và xã Tân Hội - Đến cổng giáp ranh xã Tân Hội (cạnh thửa 02, tờ bản đồ 27)
|
848.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2003 |
Huyện Đức Trọng |
Xã Tân Thành |
Từ cống giáp ranh xã Tân Hội (cạnh thửa 103, tờ bản đồ 26) - Đến hết thửa 133, tờ bản đồ 25
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2004 |
Huyện Đức Trọng |
Xã Tân Thành |
Từ đường ĐH 02 - cạnh thửa 297, tờ bản đồ 26 (đường vào nghĩa trang Tân Hòa) - Đến ngã ba cạnh thửa 493, tờ bản đồ 26
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2005 |
Huyện Đức Trọng |
Xã Tân Thành |
Từ giáp thửa 133, tờ bản đồ 25 - Đến hết thửa 79, tờ bản đồ 25
|
384.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2006 |
Huyện Đức Trọng |
Xã Tân Thành |
Từ giáp thửa 79, tờ bản đồ 25 - Đến hết thửa 80, tờ bản đồ 24
|
276.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2007 |
Huyện Đức Trọng |
Xã Tân Thành |
Từ giáp thửa 80, tờ bản đồ 24 - Đến ngã ba hết thửa 331, tờ bản đồ 18 và hết thửa 350 tờ bản đồ 18
|
464.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2008 |
Huyện Đức Trọng |
Xã Tân Thành |
Từ ngã ba giáp thửa 331, tờ bản đồ 18 và giáp thửa 350 tờ bản đồ 18 - Đến giáp thửa 212, tờ bản đồ 18
|
544.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2009 |
Huyện Đức Trọng |
Xã Tân Thành |
Từ thửa 212, tờ bản đồ 18 - Đến hết thửa 94, tờ bản đồ 18 và hết thửa 164, tờ bản đồ 18
|
760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2010 |
Huyện Đức Trọng |
Xã Tân Thành |
Từ đường ĐH 02 - cạnh thửa 133, tờ bản đồ 18 (đường vào trường trung học cơ sở Tân Thành) - Đến hết thửa 42, tờ bản đồ 18
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2011 |
Huyện Đức Trọng |
Xã Tân Thành |
Từ giáp thửa 94 tờ bản đồ 18 và giáp thửa 164 tờ bản đồ 18 - Đến ngã ba hết thửa 20, tờ bản đồ 17
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2012 |
Huyện Đức Trọng |
Xã Tân Thành |
Từ ngã ba giáp thửa 20, tờ bản đồ 17 - Đến hết thửa 299, tờ bản đồ 11
|
616.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2013 |
Huyện Đức Trọng |
Xã Tân Thành |
Từ giáp thửa 299, tờ bản đồ 11 - Đến hết thửa 276, tờ bản đồ 11
|
528.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2014 |
Huyện Đức Trọng |
Xã Tân Thành |
Từ giáp thửa 276, tờ bản đồ 11 - Đến đường hẻm cạnh thửa 412, tờ bản đồ 10
|
848.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2015 |
Huyện Đức Trọng |
Xã Tân Thành |
Từ đường hẻm cạnh thửa 412, tờ bản đồ 10 - Đến ngã ba cạnh bưu điện xã và hết thửa 334, tờ bản đồ 10
|
916.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2016 |
Huyện Đức Trọng |
Xã Tân Thành |
Từ đường ĐH 02 - cạnh bưu điện (thửa 293, tờ bản đồ 10) - Đến hết thửa 121, tờ bản đồ 10
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2017 |
Huyện Đức Trọng |
Xã Tân Thành |
Từ ngã ba cạnh bưu điện xã và giáp thửa 334, tờ bản đồ 10 - Đến hết thửa 325, tờ bản đồ 10 và hết thửa 356, tờ bản đồ 10
|
848.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2018 |
Huyện Đức Trọng |
Xã Tân Thành |
Từ giáp thửa 325, tờ bản đồ 10 và giáp thửa 356, tờ bản đồ 10 - Đến ngã ba hết thửa 528, tờ bản đồ 10 và hết thửa 286, tờ bản đồ 9
|
812.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2019 |
Huyện Đức Trọng |
Xã Tân Thành |
Từ ngã ba giáp 528, tờ bản đồ 10 và giáp thửa 286, tờ bản đồ 9 - Đến ngã ba hết thửa 57, tờ bản đồ 15 (hội trường thôn Tân Hưng)
|
548.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2020 |
Huyện Đức Trọng |
Xã Tân Thành |
Từ ngã ba giáp hội trường thôn Tân Hưng - Đến giáp thửa 24, tờ bản đồ 15
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2021 |
Huyện Đức Trọng |
Xã Tân Thành |
Từ thửa 24, tờ bản đồ 15 - Đến ngã ba cạnh thửa 297, tờ bản đồ 09 và hết thửa 317, tờ bản đồ 19
|
616.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2022 |
Huyện Đức Trọng |
Xã Tân Thành |
Từ ngã ba cạnh thửa 297, tờ bản đồ 09 và giáp thửa 317, tờ bản đồ 19 - Đến giáp thửa 169, tờ bản đồ 09 và hết thửa 170, tờ bản đồ 09
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2023 |
Huyện Đức Trọng |
Xã Tân Thành |
Từ thửa 169, tờ bản đồ 09 và giáp thửa 170, tờ bản đồ 09 - Đến ngã ba cạnh thỏa 02, tờ bản đồ 09
|
416.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2024 |
Huyện Đức Trọng |
Xã Tân Thành |
Từ ngã ba cạnh thửa 02, tờ bản đồ 09 - Đến cầu (hết thửa 24, tờ bản đồ 03)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2025 |
Huyện Đức Trọng |
Xã Tân Thành |
Từ cầu (giáp thửa 24, tờ bản đồ 03) - Đến cầu Kon Tắc Đạ (hết thửa 04, tờ bản đồ 03) và kênh dẫn nước thủy điện Đa Dâng 2 (hết thửa 01, tờ bản đồ 03)
|
264.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2026 |
Huyện Đức Trọng |
Đường ĐT 724 - Xã Tân Thành |
Từ cống thôn Tân Thịnh giáp xã Tân Hội (cạnh thửa 27, tờ bản đồ 11) - Đến mương hết thửa 07, tờ bản đồ 11
|
336.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2027 |
Huyện Đức Trọng |
Đường ĐT 724 - Xã Tân Thành |
Từ mương nước cạnh thửa 07, tờ bản đồ 11 - Đến ngã ba giáp thửa 217, tờ bản đồ 05 và hết thửa 205, tờ bản đồ 05
|
272.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2028 |
Huyện Đức Trọng |
Đường ĐT 724 - Xã Tân Thành |
Từ ngã ba giáp thửa 217, tờ bản đồ 05 và giáp thửa 205, tờ bản đồ ngã ba vào hầm cát (hết thửa 50, tờ bản đồ 05)
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2029 |
Huyện Đức Trọng |
Đường ĐT 724 - Xã Tân Thành |
Từ giáp thửa 50, tờ bản đồ 05 - Đến đập thủy điện (thửa 140, tờ bản đồ 04)
|
204.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2030 |
Huyện Đức Trọng |
Đường ĐT 724 - Xã Tân Thành |
Từ cống giáp xã Tân Hội (thửa 02, tờ bản đồ 18) - Đến ngã tư đường Ba Tháng Hai (thửa 182, tờ bản đồ 18)
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2031 |
Huyện Đức Trọng |
Xã Tân Thành |
Từ ngã ba giáp thửa 224, tờ bản đồ 05 (gần hội trường thôn Tân Thịnh) - Đến ngã ba cạnh trường Tiểu học Tân Nghĩa (đối diện 284, tờ bản đồ 10)
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2032 |
Huyện Đức Trọng |
Xã Tân Thành |
Từ ngã ba giáp trường Tiểu học Tân Nghĩa (cạnh thửa 335 tờ bản đồ 10) - Đến ngã ba giáp đường nhựa (thửa 133, tờ bản đồ 09)
|
264.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2033 |
Huyện Đức Trọng |
Xã Tân Thành |
Từ ngã ba cạnh thửa 208, tờ bản đồ 10 - Đến ngã ba cạnh thửa 640, tờ bản đồ 10
|
144.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2034 |
Huyện Đức Trọng |
Xã Tân Thành |
Từ ngã ba bến xe (giáp thửa 454, tờ bản đồ 09) - Đến hết thửa 03, tờ bản đồ 14 và hết thửa 117, tờ bản đồ 08
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2035 |
Huyện Đức Trọng |
Xã Tân Thành |
Từ giáp thửa 03, tờ bản đồ 14 và giáp thửa 117, tờ bản đồ 08 - Đến ngã ba hết thửa 11, tờ bản đồ 14
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2036 |
Huyện Đức Trọng |
Xã Tân Thành |
Từ ngã ba cạnh thửa 317, tờ bản đồ 09 - Đến kênh dẫn nước thủy điện Đa Dâng 2
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2037 |
Huyện Đức Trọng |
Xã Tân Thành |
Từ kênh dẫn nước thủy điện Đa Dâng 2 (thửa 87, tờ bản đồ 08) - Đến sông Đa Dâng (hết thửa 22, tờ bản đồ 07)
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2038 |
Huyện Đức Trọng |
Xã Tân Thành |
Từ ngã ba cạnh thửa 331, tờ bản đồ 18 - Đến ngã ba cạnh thửa 72, tờ bản đồ 18 - giáp đường nhựa
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2039 |
Huyện Đức Trọng |
Xã Tân Thành |
Từ ngã ba cạnh thửa 49, tờ bản đồ 24 - Đến hết thửa 915, tờ bản đồ 24 đường đi thác Pongour
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2040 |
Huyện Đức Trọng |
Xã Tân Thành |
Từ giáp thửa 915, tờ bản đồ 24 - Đến ngã ba vào thác Pongour (cạnh thửa 52, tờ bản đồ 35)
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2041 |
Huyện Đức Trọng |
Xã Tân Thành |
Từ ngã ba cạnh thửa 10, tờ bản đồ 27 - Đến ngã tư hết thửa 08, tờ bản đồ 33
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2042 |
Huyện Đức Trọng |
Xã Tân Thành |
Từ ngã ba cạnh thửa 36, tờ bản đồ 27 - Đến ngã tư hết thửa 04, tờ bản đồ 33
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2043 |
Huyện Đức Trọng |
Xã Tân Thành |
Từ trường Mẫu giáo Tân Hòa (thửa 90, tờ bản đồ 26) - Đến mương nước giáp ranh Tân Hội (hết thửa 32, tờ bản đồ 26)
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2044 |
Huyện Đức Trọng |
Xã Tân Thành |
Từ ngã ba cạnh thửa 47, tờ bản đồ 26 - Đến hết thửa 02, tờ bản đồ 26
|
144.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2045 |
Huyện Đức Trọng |
Xã Tân Thành |
Từ ngã ba cạnh thửa 07, tờ bản đồ 15 - Đến ngã ba hết thửa 116, tờ bản đồ 15
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2046 |
Huyện Đức Trọng |
Xã Tân Thành |
Từ ngã ba cạnh thửa 142, tờ bản đồ 25 - Đến hết thửa 198, tờ bản đồ 19 - giáp xã Tân Hội
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2047 |
Huyện Đức Trọng |
Xã Tân Thành |
Từ cống giáp xã Phú Hội (cạnh thửa 30, tờ bản đồ 35) - Đến giáp thửa 27, tờ bản đồ 35 (đường vào thác Pongour)
|
192.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2048 |
Huyện Đức Trọng |
Đường Quốc lộ 20 - Xã Phú Hội |
Từ giáp thị trấn Liên Nghĩa - Đến đường vào thôn Chi Rông A (hết thửa 675, tờ bản đồ 19) và hết thửa 342, tờ bản đồ 19
|
5.536.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2049 |
Huyện Đức Trọng |
Đường Quốc lộ 20 - Xã Phú Hội |
Từ đường vào thôn Chi Rông A (giáp thửa 312, tờ bản đồ 19) và giáp thửa 342, tờ bản đồ 19 - Đến hết thửa 53, tờ bản đồ 29
|
4.608.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2050 |
Huyện Đức Trọng |
Đường Quốc lộ 20 - Xã Phú Hội |
Từ giáp thửa 53, tờ bản đồ 29 - Đến hết cầu Xóm Chung
|
4.752.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2051 |
Huyện Đức Trọng |
Đường Quốc lộ 20 - Xã Phú Hội |
Từ cầu Xóm Chung - Đến hết trường Tiểu học Sơn Trung
|
4.376.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2052 |
Huyện Đức Trọng |
Đường Quốc lộ 20 - Xã Phú Hội |
Từ giáp trường tiểu học Sơn Trung - Đến ngã ba đường vào lò muối Nam Sơn (cạnh thửa 399, tờ bản đồ 28)
|
4.808.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2053 |
Huyện Đức Trọng |
Đường Quốc lộ 20 - Xã Phú Hội |
Từ ngã ba đường vào lò muối Nam Sơn (cạnh thửa 399, tờ bản đồ 28) - Đến ngã ba đường vào trường THCS Sơn Trung và hết thửa 494, tờ bản đồ 28)
|
4.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2054 |
Huyện Đức Trọng |
Đường Quốc lộ 20 - Xã Phú Hội |
Từ ngã ba đường vào trường THCS Sơn Trung và giáp thửa 494, tờ bản đồ 28) - Đến cống giáp thửa 639, tờ bản đồ 28
|
4.656.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2055 |
Huyện Đức Trọng |
Đường Quốc lộ 20 - Xã Phú Hội |
Từ cống cạnh thửa 639, tờ bản đồ 28 - Đến ngã ba hết thửa 43, tờ bản đồ 41
|
5.616.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2056 |
Huyện Đức Trọng |
Đường Quốc lộ 20 - Xã Phú Hội |
Từ ngã ba giáp thửa 43, tờ bản đồ 41 - Đến ngã ba giáp thửa 123, tờ bản đồ 41 và hết thửa 116, tờ bản đồ 41
|
3.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2057 |
Huyện Đức Trọng |
Đường Quốc lộ 20 - Xã Phú Hội |
Từ giáp thửa 123, tờ bản đồ 41 và giáp thửa 116, tờ bản đồ 41 - Đến hết thửa 353, tờ bản đồ 41
|
3.096.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2058 |
Huyện Đức Trọng |
Đường Quốc lộ 20 - Xã Phú Hội |
Từ giáp thửa 353, tờ bản đồ 41 - Đến ngã ba vào thác Pougouh
|
3.136.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2059 |
Huyện Đức Trọng |
Đường Quốc lộ 20 - Xã Phú Hội |
Từ ngã ba vào thác Pougouh - Đến hết phân trường Tiểu học Phú An (hết thửa 211, tờ bản đồ 72) và hết thửa 126, tờ bản đồ 73
|
2.736.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2060 |
Huyện Đức Trọng |
Đường Quốc lộ 20 - Xã Phú Hội |
Từ giáp phân trường Tiểu học Phú An (giáp thửa 211, tờ bản đồ 72) giáp thửa 126, tờ bản đồ 73 - Đến hết đất trường Mẫu giáo Phú An (thửa 273, tờ bản đồ 72)
|
3.352.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2061 |
Huyện Đức Trọng |
Đường Quốc lộ 20 - Xã Phú Hội |
Từ giáp trường Mẫu giáo Phú An - Đến Ngã ba Xóm 1, thôn Phú An (hết thửa 36, tờ bản đồ 89)
|
3.712.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2062 |
Huyện Đức Trọng |
Đường Quốc lộ 20 - Xã Phú Hội |
Từ Ngã ba Xóm 1, thôn Phú An (giáp thửa 36, tờ bản đồ 89) - Đến cầu Đại Ninh
|
3.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2063 |
Huyện Đức Trọng |
Tỉnh lộ 724 (đường vào xã Tân Hội) - Xã Phú Hội |
Từ Quốc lộ 20 - Đến ngã ba cạnh đất phân trường Mẫu giáo R’Chai II (hết thửa 739, tờ bản đồ 28)
|
3.104.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2064 |
Huyện Đức Trọng |
Tỉnh lộ 724 (đường vào xã Tân Hội) - Xã Phú Hội |
Từ ngã ba cạnh phân trường Mẫu giáo R’Chai II (giáp thửa 739, tờ bản đồ 28) và giáp thửa 424, tờ bản đồ 27 - Đến giáp thửa 244 và 196, tờ bản đồ 27
|
1.896.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2065 |
Huyện Đức Trọng |
Tỉnh lộ 724 (đường vào xã Tân Hội) - Xã Phú Hội |
Từ thửa 244 và 196, tờ bản đồ 27 - Đến ngã ba giáp thửa 166, tờ bản đồ 26 và hết thửa 201, tờ bản đồ 26
|
1.712.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2066 |
Huyện Đức Trọng |
Tỉnh lộ 724 (đường vào xã Tân Hội) - Xã Phú Hội |
Từ ngã ba cạnh thửa 166, tờ bản đồ 26 và giáp thửa 201, tờ bản đồ 26 - Đến giáp thửa 48, tờ bản đồ 26 và hết thửa 93, tờ bản đồ 26
|
1.432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2067 |
Huyện Đức Trọng |
Tỉnh lộ 724 (đường vào xã Tân Hội) - Xã Phú Hội |
Từ thửa 48, tờ bản đồ 26 và giáp thửa 93, tờ bản đồ 26 - Đến giáp xã Tân Hội (hết thửa 67, tờ bản đồ 15)
|
1.104.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2068 |
Huyện Đức Trọng |
Đường Thống Nhất (nối đài đến ngã ba Xóm Chung) - Xã Phú Hội |
Từ thị trấn Liên nghĩa - Đến ngã ba giáp thửa 337, tờ bản đồ 11
|
3.544.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2069 |
Huyện Đức Trọng |
Đường Thống Nhất (nối đài đến ngã ba Xóm Chung) - Xã Phú Hội |
Từ ngã ba giáp thửa 337, tờ bản đồ 11 và giáp thửa 289, tờ bản đồ 11 - Đến ngã ba cầu Phú Hội và hết thửa 455, tờ bản đồ 11
|
3.104.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2070 |
Huyện Đức Trọng |
Đường Thống Nhất (nối đài đến ngã ba Xóm Chung) - Xã Phú Hội |
Từ ngã ba cầu Phú Hội và giáp thửa 455, tờ bản đồ 11 - Đến hết thửa 208, tờ bản đồ 21 (Pháp Hoa tịnh viện - Chùa Tàu)
|
2.424.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2071 |
Huyện Đức Trọng |
Đường Thống Nhất (nối đài đến ngã ba Xóm Chung) - Xã Phú Hội |
Từ giáp thửa 208, tờ bản đồ 21 (Pháp Hoa tịnh viện - Chùa Tàu) - Đến hết thửa 505, tờ bản đồ 21 (chùa Phú Hội)
|
2.352.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2072 |
Huyện Đức Trọng |
Đường Thống Nhất (nối đài đến ngã ba Xóm Chung) - Xã Phú Hội |
Từ giáp thửa 505, tờ bản đồ 21 (chùa Phú Hội) - Đến hết thửa 549, tờ bản đồ 21
|
2.328.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2073 |
Huyện Đức Trọng |
Đường Thống Nhất (nối đài đến ngã ba Xóm Chung) - Xã Phú Hội |
Từ giáp thửa 549, tờ bản đồ 21 - Đến ngã ba giáp Hội trường thôn Phú Hòa (thửa 626, tờ bản đồ 21)
|
1.816.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2074 |
Huyện Đức Trọng |
Đường Thống Nhất (nối đài đến ngã ba Xóm Chung) - Xã Phú Hội |
Từ ngã ba cạnh hội trường thôn Phú Hòa (thửa 626, tờ bản đồ 21) - Đến ngã ba Công ty Giang Anh Kỳ (hết thửa 118, tờ bản đồ 30)
|
1.744.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2075 |
Huyện Đức Trọng |
Đường Thống Nhất (nối đài đến ngã ba Xóm Chung) - Xã Phú Hội |
Từ ngã ba công ty Giang Anh Kỳ (giáp thửa 118, tờ bản đồ 30) - Đến hết thửa 241, tờ bản đồ 30 (nhà hàng Bon Sai)
|
1.448.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2076 |
Huyện Đức Trọng |
Đường Thống Nhất (nối đài đến ngã ba Xóm Chung) - Xã Phú Hội |
Từ giáp thửa 241, tờ bản đồ 30 (nhà hàng Bon Sai) - Đến cống (hết thửa 392 và 315, tờ bản đồ 29)
|
1.152.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2077 |
Huyện Đức Trọng |
Đường Thống Nhất (nối đài đến ngã ba Xóm Chung) - Xã Phú Hội |
Từ cổng (cạnh thửa 392 và 315, tờ bản đồ 29) - Đến ngã ba hết thửa 158, tờ bản đồ 29 và hết thửa 196, tờ bản đồ 29
|
1.376.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2078 |
Huyện Đức Trọng |
Đường Thống Nhất (nối đài đến ngã ba Xóm Chung) - Xã Phú Hội |
Từ ngã ba giáp thửa 158, tờ bản đồ 29 và giáp thửa 196, tờ bản đồ 29 - Đến hết thửa 224, tờ bản đồ 29
|
1.816.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2079 |
Huyện Đức Trọng |
Đường Thống Nhất (nối đài đến ngã ba Xóm Chung) - Xã Phú Hội |
Từ giáp thửa 224, tờ bản đồ 29 - Đến hết thửa 213, tờ bản đồ 29 (giáp với Quốc lộ 20)
|
2.216.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2080 |
Huyện Đức Trọng |
Đường Thống Nhất đến dốc Ba Tầng (ĐH 6) - Xã Phú Hội |
Từ đường Thống Nhất (cạnh thửa 507, tờ bản đồ 11) - Đến cầu Phú Hội (hết thửa 590, tờ bản đồ 11)
|
1.776.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2081 |
Huyện Đức Trọng |
Đường Thống Nhất đến dốc Ba Tầng (ĐH 6) - Xã Phú Hội |
Từ cầu Phú Hội - Đến hết thửa 81, tờ bản đồ 32 (Suối Đá)
|
1.152.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2082 |
Huyện Đức Trọng |
Đường Thống Nhất đến dốc Ba Tầng (ĐH 6) - Xã Phú Hội |
Từ giáp thửa 81, tờ bản đồ 32 (Suối Đá) - Đến giáp thửa 21, tờ bản đồ 47
|
392.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2083 |
Huyện Đức Trọng |
Đường Thống Nhất đến dốc Ba Tầng (ĐH 6) - Xã Phú Hội |
Từ thửa 21, tờ bản đồ 47 - Đến hết thửa 37, tờ bản đồ 79 (cầu Suối Xanh)
|
336.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2084 |
Huyện Đức Trọng |
Đường Thống Nhất đến dốc Ba Tầng (ĐH 6) - Xã Phú Hội |
Từ giáp thửa 37, tờ bản đồ 79 (cầu Suối Xanh) - Đến ngã ba K' Nai (cạnh thửa 66, tờ bản đồ 96) và giáp thửa 32, tờ bản đồ 96
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2085 |
Huyện Đức Trọng |
Đường Thống Nhất đến dốc Ba Tầng (ĐH 6) - Xã Phú Hội |
Từ ngã ba K' Nai (cạnh thửa 66, tờ bản đồ 96) - Đến ngã tư cạnh thửa 73, tờ bản đồ 82
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2086 |
Huyện Đức Trọng |
Đường Thống Nhất đến dốc Ba Tầng (ĐH 6) - Xã Phú Hội |
Từ ngã tư cạnh thửa 73, tờ bản đồ 82 - Đến chân dốc Ba Tầng (hết thửa 62, tờ bản đồ 98)
|
336.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2087 |
Huyện Đức Trọng |
Đường đi thác Pougouh (ĐH 3) - Xã Phú Hội |
Từ Quốc lộ 20 - Đến hết thửa 326, tờ bản đồ 56 (đất xưởng cưa)
|
1.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2088 |
Huyện Đức Trọng |
Đường đi thác Pougouh (ĐH 3) - Xã Phú Hội |
Từ giáp thửa 326, tờ bản đồ 56 (đất xưởng cưa) - Đến hết thửa 32, tờ bản đồ 55 (giáp cống qua đường)
|
672.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2089 |
Huyện Đức Trọng |
Đường đi thác Pougouh (ĐH 3) - Xã Phú Hội |
Từ giáp thửa 32, tờ bản đồ 55 - Đến hết thửa 459, tờ bản đồ 38 (khu quy hoạch dân cư) và hết thửa 568, tờ bản đồ 38
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2090 |
Huyện Đức Trọng |
Đường đi thác Pougouh (ĐH 3) - Xã Phú Hội |
Từ giáp thửa 459, tờ bản đồ 38 (khu quy hoạch dân cư) và giáp thửa 568, tờ bản đồ 38 - Đến giáp xã Tân Thành (hết thửa 68, tờ bản đồ 37)
|
496.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2091 |
Huyện Đức Trọng |
Đường thôn Phú Lộc - Xã Phú Hội |
Từ ngã ba cạnh thửa 52, tờ bản đồ 04 - Đến hết thửa 311, tờ bản đồ 04 (giáp thị trấn Liên Nghĩa)
|
269.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2092 |
Huyện Đức Trọng |
Đường thôn Phú Lộc - Xã Phú Hội |
Từ ngã ba cạnh thửa 51 và 87, tờ bản đồ 04 - Đến hết thửa 02 và 03, tờ bản đồ 04 (giáp thị trấn Liên Nghĩa)
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2093 |
Huyện Đức Trọng |
Đường thôn Phú Lộc - Xã Phú Hội |
Từ ngã ba cạnh thửa 108, tờ bản đồ 04 - Đến giáp mương (hết thửa 08, tờ bản đồ 04 - giáp thị trấn Liên Nghĩa)
|
304.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2094 |
Huyện Đức Trọng |
Đường thôn Phú Lộc - Xã Phú Hội |
Từ ngã ba cạnh thửa 198, tờ bản đồ 04 - Đến hết đường (hết thửa 94, tờ bản đồ 04)
|
304.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2095 |
Huyện Đức Trọng |
Đường thôn Phú Lộc - Xã Phú Hội |
Từ ngã ba cạnh thửa 214, tờ bản đồ 04 - Đến giáp thửa 221, tờ bản đồ 04
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2096 |
Huyện Đức Trọng |
Đường thôn Phú Lộc - Xã Phú Hội |
Từ ngã ba cạnh thửa 33, tờ bản đồ 11 - Đến giáp thửa 182, tờ bản đồ 04
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2097 |
Huyện Đức Trọng |
Đường thôn Phú Lộc - Xã Phú Hội |
Từ ngã ba cạnh thửa 876 - tờ bản đồ 11 - Đến hết thửa 18, tờ bản đồ 11
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2098 |
Huyện Đức Trọng |
Đường thôn Phú Lộc - Xã Phú Hội |
Từ ngã ba cạnh thửa 192-B tờ bản đồ - Đến hết thửa 1339, tờ bản đồ 11
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2099 |
Huyện Đức Trọng |
Đường thôn Phú Lộc - Xã Phú Hội |
Từ ngã ba cạnh thửa 249, tờ bản đồ 11 - Đến giáp mương thủy lợi (hết thửa 85, tờ bản đồ 11)
|
304.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2100 |
Huyện Đức Trọng |
Đường thôn Phú Lộc - Xã Phú Hội |
Từ ngã ba cạnh thửa đất 312, tờ bản đồ 11 - Đến giáp mương thủy lợi (hết thửa 132, tờ bản đồ 11)
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |