11:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Lâm Đồng: Cơ hội đầu tư bất động sản giữa lòng cao nguyên

Theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng, được sửa đổi, bởi văn Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021, đã thiết lập bảng giá đất cụ thể, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Tổng quan về khu vực Lâm Đồng

Lâm Đồng nằm ở phía Nam Tây Nguyên, nổi tiếng với khí hậu mát mẻ quanh năm và thiên nhiên trù phú. Thành phố Đà Lạt – thủ phủ của tỉnh – được mệnh danh là “thành phố ngàn hoa” và là điểm đến nghỉ dưỡng hàng đầu tại Việt Nam.

Ngoài Đà Lạt, các khu vực như Bảo Lộc hay Di Linh đang dần nổi lên như những điểm đến đầu tư mới với hạ tầng và quy hoạch hiện đại.

Hạ tầng tại Lâm Đồng được đầu tư mạnh mẽ, đặc biệt là các tuyến giao thông huyết mạch. Dự án cao tốc Dầu Giây – Liên Khương sẽ kết nối trực tiếp với TP Hồ Chí Minh, giúp tăng tính thuận tiện trong di chuyển.

Ngoài ra, các khu vực xung quanh thành phố Đà Lạt như hồ Tuyền Lâm hay đèo Prenn cũng đang được đầu tư, biến nơi đây thành trung tâm bất động sản nghỉ dưỡng cao cấp.

Phân tích giá đất tại Lâm Đồng

Bảng giá đất tại Lâm Đồng hiện dao động từ 6.400 VND/m² đến 56.000.000 VND/m². Mức giá cao nhất thường tập trung tại các tuyến phố trung tâm của thành phố Đà Lạt và các khu vực gần các địa danh du lịch nổi tiếng như hồ Xuân Hương hay thung lũng Tình Yêu.

Ngược lại, giá đất ở các khu vực ngoại ô hoặc các vùng lân cận như Bảo Lộc, Di Linh thấp hơn đáng kể, phù hợp với các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội phát triển dài hạn.

So với các địa điểm du lịch nổi tiếng khác như Sapa, giá đất tại Lâm Đồng tương đối cạnh tranh. Ví dụ, giá đất trung bình tại Sapa dao động khoảng 2.679.362 VND/m², tương đương với mức giá tại các khu vực ngoại ô Đà Lạt hoặc vùng lân cận như Bảo Lộc.

Tuy nhiên, so với những điểm đến du lịch biển như Nha Trang hay Phú Quốc – nơi giá đất trung bình dao động từ 20.000.000 VND/m² đến 35.000.000 VND/m² – giá đất tại Lâm Đồng vẫn thấp hơn đáng kể. Điều này cho thấy tiềm năng sinh lời cao từ việc đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng tại Lâm Đồng khi giá trị bất động sản tại đây có thể gia tăng nhanh chóng nhờ hạ tầng và sự bùng nổ của du lịch sinh thái.

Điểm mạnh và tiềm năng bất động sản tại Lâm Đồng

Lâm Đồng không chỉ thu hút du khách nhờ thiên nhiên tuyệt đẹp mà còn bởi sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và bất động sản nghỉ dưỡng. Các khu du lịch như hồ Tuyền Lâm, khu đô thị Đồi An Sơn hay quần thể du lịch cao cấp tại đèo Mimosa đã góp phần nâng cao giá trị bất động sản tại Đà Lạt.

Trong khi đó, Bảo Lộc đang nổi lên như một “điểm sáng mới” với khí hậu tương đồng Đà Lạt nhưng giá đất rẻ hơn và hạ tầng được đầu tư bài bản.

Bên cạnh đó, Lâm Đồng hưởng lợi từ xu hướng bất động sản xanh, nghỉ dưỡng, đặc biệt khi du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng gia đình đang bùng nổ. Những khu vực gần hồ nước, đồi chè hay thác nước tự nhiên đang được săn đón nhờ không gian trong lành và sự phát triển của các dự án khu nghỉ dưỡng cao cấp.

Ngoài ra, việc nâng cấp sân bay Liên Khương cũng tạo điều kiện thuận lợi cho du khách quốc tế, thúc đẩy thêm nhu cầu bất động sản.

Lâm Đồng sở hữu lợi thế về giá đất cạnh tranh, môi trường sống lý tưởng và tiềm năng phát triển lâu dài. Đây không chỉ là nơi để nghỉ dưỡng mà còn là cơ hội để sở hữu tài sản bất động sản có giá trị gia tăng cao.

Giá đất cao nhất tại Lâm Đồng là: 56.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Lâm Đồng là: 6.400 đ
Giá đất trung bình tại Lâm Đồng là: 1.651.909 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 của UBND tỉnh Lâm Đồng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3635

Mua bán nhà đất tại Lâm Đồng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Lâm Đồng
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
2001 Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Phú - Xã Tân Hội Từ ngã tư cạnh thửa 439 tờ bản đồ 23 - Đến hết thửa 105 tờ bản đồ 24 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
2002 Huyện Đức Trọng Xã Tân Thành Từ giáp xã Phú Hội và xã Tân Hội - Đến cổng giáp ranh xã Tân Hội (cạnh thửa 02, tờ bản đồ 27) 848.000 - - - - Đất ở nông thôn
2003 Huyện Đức Trọng Xã Tân Thành Từ cống giáp ranh xã Tân Hội (cạnh thửa 103, tờ bản đồ 26) - Đến hết thửa 133, tờ bản đồ 25 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
2004 Huyện Đức Trọng Xã Tân Thành Từ đường ĐH 02 - cạnh thửa 297, tờ bản đồ 26 (đường vào nghĩa trang Tân Hòa) - Đến ngã ba cạnh thửa 493, tờ bản đồ 26 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
2005 Huyện Đức Trọng Xã Tân Thành Từ giáp thửa 133, tờ bản đồ 25 - Đến hết thửa 79, tờ bản đồ 25 384.000 - - - - Đất ở nông thôn
2006 Huyện Đức Trọng Xã Tân Thành Từ giáp thửa 79, tờ bản đồ 25 - Đến hết thửa 80, tờ bản đồ 24 276.000 - - - - Đất ở nông thôn
2007 Huyện Đức Trọng Xã Tân Thành Từ giáp thửa 80, tờ bản đồ 24 - Đến ngã ba hết thửa 331, tờ bản đồ 18 và hết thửa 350 tờ bản đồ 18 464.000 - - - - Đất ở nông thôn
2008 Huyện Đức Trọng Xã Tân Thành Từ ngã ba giáp thửa 331, tờ bản đồ 18 và giáp thửa 350 tờ bản đồ 18 - Đến giáp thửa 212, tờ bản đồ 18 544.000 - - - - Đất ở nông thôn
2009 Huyện Đức Trọng Xã Tân Thành Từ thửa 212, tờ bản đồ 18 - Đến hết thửa 94, tờ bản đồ 18 và hết thửa 164, tờ bản đồ 18 760.000 - - - - Đất ở nông thôn
2010 Huyện Đức Trọng Xã Tân Thành Từ đường ĐH 02 - cạnh thửa 133, tờ bản đồ 18 (đường vào trường trung học cơ sở Tân Thành) - Đến hết thửa 42, tờ bản đồ 18 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
2011 Huyện Đức Trọng Xã Tân Thành Từ giáp thửa 94 tờ bản đồ 18 và giáp thửa 164 tờ bản đồ 18 - Đến ngã ba hết thửa 20, tờ bản đồ 17 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
2012 Huyện Đức Trọng Xã Tân Thành Từ ngã ba giáp thửa 20, tờ bản đồ 17 - Đến hết thửa 299, tờ bản đồ 11 616.000 - - - - Đất ở nông thôn
2013 Huyện Đức Trọng Xã Tân Thành Từ giáp thửa 299, tờ bản đồ 11 - Đến hết thửa 276, tờ bản đồ 11 528.000 - - - - Đất ở nông thôn
2014 Huyện Đức Trọng Xã Tân Thành Từ giáp thửa 276, tờ bản đồ 11 - Đến đường hẻm cạnh thửa 412, tờ bản đồ 10 848.000 - - - - Đất ở nông thôn
2015 Huyện Đức Trọng Xã Tân Thành Từ đường hẻm cạnh thửa 412, tờ bản đồ 10 - Đến ngã ba cạnh bưu điện xã và hết thửa 334, tờ bản đồ 10 916.000 - - - - Đất ở nông thôn
2016 Huyện Đức Trọng Xã Tân Thành Từ đường ĐH 02 - cạnh bưu điện (thửa 293, tờ bản đồ 10) - Đến hết thửa 121, tờ bản đồ 10 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2017 Huyện Đức Trọng Xã Tân Thành Từ ngã ba cạnh bưu điện xã và giáp thửa 334, tờ bản đồ 10 - Đến hết thửa 325, tờ bản đồ 10 và hết thửa 356, tờ bản đồ 10 848.000 - - - - Đất ở nông thôn
2018 Huyện Đức Trọng Xã Tân Thành Từ giáp thửa 325, tờ bản đồ 10 và giáp thửa 356, tờ bản đồ 10 - Đến ngã ba hết thửa 528, tờ bản đồ 10 và hết thửa 286, tờ bản đồ 9 812.000 - - - - Đất ở nông thôn
2019 Huyện Đức Trọng Xã Tân Thành Từ ngã ba giáp 528, tờ bản đồ 10 và giáp thửa 286, tờ bản đồ 9 - Đến ngã ba hết thửa 57, tờ bản đồ 15 (hội trường thôn Tân Hưng) 548.000 - - - - Đất ở nông thôn
2020 Huyện Đức Trọng Xã Tân Thành Từ ngã ba giáp hội trường thôn Tân Hưng - Đến giáp thửa 24, tờ bản đồ 15 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
2021 Huyện Đức Trọng Xã Tân Thành Từ thửa 24, tờ bản đồ 15 - Đến ngã ba cạnh thửa 297, tờ bản đồ 09 và hết thửa 317, tờ bản đồ 19 616.000 - - - - Đất ở nông thôn
2022 Huyện Đức Trọng Xã Tân Thành Từ ngã ba cạnh thửa 297, tờ bản đồ 09 và giáp thửa 317, tờ bản đồ 19 - Đến giáp thửa 169, tờ bản đồ 09 và hết thửa 170, tờ bản đồ 09 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
2023 Huyện Đức Trọng Xã Tân Thành Từ thửa 169, tờ bản đồ 09 và giáp thửa 170, tờ bản đồ 09 - Đến ngã ba cạnh thỏa 02, tờ bản đồ 09 416.000 - - - - Đất ở nông thôn
2024 Huyện Đức Trọng Xã Tân Thành Từ ngã ba cạnh thửa 02, tờ bản đồ 09 - Đến cầu (hết thửa 24, tờ bản đồ 03) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
2025 Huyện Đức Trọng Xã Tân Thành Từ cầu (giáp thửa 24, tờ bản đồ 03) - Đến cầu Kon Tắc Đạ (hết thửa 04, tờ bản đồ 03) và kênh dẫn nước thủy điện Đa Dâng 2 (hết thửa 01, tờ bản đồ 03) 264.000 - - - - Đất ở nông thôn
2026 Huyện Đức Trọng Đường ĐT 724 - Xã Tân Thành Từ cống thôn Tân Thịnh giáp xã Tân Hội (cạnh thửa 27, tờ bản đồ 11) - Đến mương hết thửa 07, tờ bản đồ 11 336.000 - - - - Đất ở nông thôn
2027 Huyện Đức Trọng Đường ĐT 724 - Xã Tân Thành Từ mương nước cạnh thửa 07, tờ bản đồ 11 - Đến ngã ba giáp thửa 217, tờ bản đồ 05 và hết thửa 205, tờ bản đồ 05 272.000 - - - - Đất ở nông thôn
2028 Huyện Đức Trọng Đường ĐT 724 - Xã Tân Thành Từ ngã ba giáp thửa 217, tờ bản đồ 05 và giáp thửa 205, tờ bản đồ ngã ba vào hầm cát (hết thửa 50, tờ bản đồ 05) 228.000 - - - - Đất ở nông thôn
2029 Huyện Đức Trọng Đường ĐT 724 - Xã Tân Thành Từ giáp thửa 50, tờ bản đồ 05 - Đến đập thủy điện (thửa 140, tờ bản đồ 04) 204.000 - - - - Đất ở nông thôn
2030 Huyện Đức Trọng Đường ĐT 724 - Xã Tân Thành Từ cống giáp xã Tân Hội (thửa 02, tờ bản đồ 18) - Đến ngã tư đường Ba Tháng Hai (thửa 182, tờ bản đồ 18) 864.000 - - - - Đất ở nông thôn
2031 Huyện Đức Trọng Xã Tân Thành Từ ngã ba giáp thửa 224, tờ bản đồ 05 (gần hội trường thôn Tân Thịnh) - Đến ngã ba cạnh trường Tiểu học Tân Nghĩa (đối diện 284, tờ bản đồ 10) 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2032 Huyện Đức Trọng Xã Tân Thành Từ ngã ba giáp trường Tiểu học Tân Nghĩa (cạnh thửa 335 tờ bản đồ 10) - Đến ngã ba giáp đường nhựa (thửa 133, tờ bản đồ 09) 264.000 - - - - Đất ở nông thôn
2033 Huyện Đức Trọng Xã Tân Thành Từ ngã ba cạnh thửa 208, tờ bản đồ 10 - Đến ngã ba cạnh thửa 640, tờ bản đồ 10 144.000 - - - - Đất ở nông thôn
2034 Huyện Đức Trọng Xã Tân Thành Từ ngã ba bến xe (giáp thửa 454, tờ bản đồ 09) - Đến hết thửa 03, tờ bản đồ 14 và hết thửa 117, tờ bản đồ 08 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
2035 Huyện Đức Trọng Xã Tân Thành Từ giáp thửa 03, tờ bản đồ 14 và giáp thửa 117, tờ bản đồ 08 - Đến ngã ba hết thửa 11, tờ bản đồ 14 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
2036 Huyện Đức Trọng Xã Tân Thành Từ ngã ba cạnh thửa 317, tờ bản đồ 09 - Đến kênh dẫn nước thủy điện Đa Dâng 2 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
2037 Huyện Đức Trọng Xã Tân Thành Từ kênh dẫn nước thủy điện Đa Dâng 2 (thửa 87, tờ bản đồ 08) - Đến sông Đa Dâng (hết thửa 22, tờ bản đồ 07) 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
2038 Huyện Đức Trọng Xã Tân Thành Từ ngã ba cạnh thửa 331, tờ bản đồ 18 - Đến ngã ba cạnh thửa 72, tờ bản đồ 18 - giáp đường nhựa 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
2039 Huyện Đức Trọng Xã Tân Thành Từ ngã ba cạnh thửa 49, tờ bản đồ 24 - Đến hết thửa 915, tờ bản đồ 24 đường đi thác Pongour 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
2040 Huyện Đức Trọng Xã Tân Thành Từ giáp thửa 915, tờ bản đồ 24 - Đến ngã ba vào thác Pongour (cạnh thửa 52, tờ bản đồ 35) 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
2041 Huyện Đức Trọng Xã Tân Thành Từ ngã ba cạnh thửa 10, tờ bản đồ 27 - Đến ngã tư hết thửa 08, tờ bản đồ 33 168.000 - - - - Đất ở nông thôn
2042 Huyện Đức Trọng Xã Tân Thành Từ ngã ba cạnh thửa 36, tờ bản đồ 27 - Đến ngã tư hết thửa 04, tờ bản đồ 33 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
2043 Huyện Đức Trọng Xã Tân Thành Từ trường Mẫu giáo Tân Hòa (thửa 90, tờ bản đồ 26) - Đến mương nước giáp ranh Tân Hội (hết thửa 32, tờ bản đồ 26) 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
2044 Huyện Đức Trọng Xã Tân Thành Từ ngã ba cạnh thửa 47, tờ bản đồ 26 - Đến hết thửa 02, tờ bản đồ 26 144.000 - - - - Đất ở nông thôn
2045 Huyện Đức Trọng Xã Tân Thành Từ ngã ba cạnh thửa 07, tờ bản đồ 15 - Đến ngã ba hết thửa 116, tờ bản đồ 15 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
2046 Huyện Đức Trọng Xã Tân Thành Từ ngã ba cạnh thửa 142, tờ bản đồ 25 - Đến hết thửa 198, tờ bản đồ 19 - giáp xã Tân Hội 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
2047 Huyện Đức Trọng Xã Tân Thành Từ cống giáp xã Phú Hội (cạnh thửa 30, tờ bản đồ 35) - Đến giáp thửa 27, tờ bản đồ 35 (đường vào thác Pongour) 192.000 - - - - Đất ở nông thôn
2048 Huyện Đức Trọng Đường Quốc lộ 20 - Xã Phú Hội Từ giáp thị trấn Liên Nghĩa - Đến đường vào thôn Chi Rông A (hết thửa 675, tờ bản đồ 19) và hết thửa 342, tờ bản đồ 19 5.536.000 - - - - Đất ở nông thôn
2049 Huyện Đức Trọng Đường Quốc lộ 20 - Xã Phú Hội Từ đường vào thôn Chi Rông A (giáp thửa 312, tờ bản đồ 19) và giáp thửa 342, tờ bản đồ 19 - Đến hết thửa 53, tờ bản đồ 29 4.608.000 - - - - Đất ở nông thôn
2050 Huyện Đức Trọng Đường Quốc lộ 20 - Xã Phú Hội Từ giáp thửa 53, tờ bản đồ 29 - Đến hết cầu Xóm Chung 4.752.000 - - - - Đất ở nông thôn
2051 Huyện Đức Trọng Đường Quốc lộ 20 - Xã Phú Hội Từ cầu Xóm Chung - Đến hết trường Tiểu học Sơn Trung 4.376.000 - - - - Đất ở nông thôn
2052 Huyện Đức Trọng Đường Quốc lộ 20 - Xã Phú Hội Từ giáp trường tiểu học Sơn Trung - Đến ngã ba đường vào lò muối Nam Sơn (cạnh thửa 399, tờ bản đồ 28) 4.808.000 - - - - Đất ở nông thôn
2053 Huyện Đức Trọng Đường Quốc lộ 20 - Xã Phú Hội Từ ngã ba đường vào lò muối Nam Sơn (cạnh thửa 399, tờ bản đồ 28) - Đến ngã ba đường vào trường THCS Sơn Trung và hết thửa 494, tờ bản đồ 28) 4.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
2054 Huyện Đức Trọng Đường Quốc lộ 20 - Xã Phú Hội Từ ngã ba đường vào trường THCS Sơn Trung và giáp thửa 494, tờ bản đồ 28) - Đến cống giáp thửa 639, tờ bản đồ 28 4.656.000 - - - - Đất ở nông thôn
2055 Huyện Đức Trọng Đường Quốc lộ 20 - Xã Phú Hội Từ cống cạnh thửa 639, tờ bản đồ 28 - Đến ngã ba hết thửa 43, tờ bản đồ 41 5.616.000 - - - - Đất ở nông thôn
2056 Huyện Đức Trọng Đường Quốc lộ 20 - Xã Phú Hội Từ ngã ba giáp thửa 43, tờ bản đồ 41 - Đến ngã ba giáp thửa 123, tờ bản đồ 41 và hết thửa 116, tờ bản đồ 41 3.520.000 - - - - Đất ở nông thôn
2057 Huyện Đức Trọng Đường Quốc lộ 20 - Xã Phú Hội Từ giáp thửa 123, tờ bản đồ 41 và giáp thửa 116, tờ bản đồ 41 - Đến hết thửa 353, tờ bản đồ 41 3.096.000 - - - - Đất ở nông thôn
2058 Huyện Đức Trọng Đường Quốc lộ 20 - Xã Phú Hội Từ giáp thửa 353, tờ bản đồ 41 - Đến ngã ba vào thác Pougouh 3.136.000 - - - - Đất ở nông thôn
2059 Huyện Đức Trọng Đường Quốc lộ 20 - Xã Phú Hội Từ ngã ba vào thác Pougouh - Đến hết phân trường Tiểu học Phú An (hết thửa 211, tờ bản đồ 72) và hết thửa 126, tờ bản đồ 73 2.736.000 - - - - Đất ở nông thôn
2060 Huyện Đức Trọng Đường Quốc lộ 20 - Xã Phú Hội Từ giáp phân trường Tiểu học Phú An (giáp thửa 211, tờ bản đồ 72) giáp thửa 126, tờ bản đồ 73 - Đến hết đất trường Mẫu giáo Phú An (thửa 273, tờ bản đồ 72) 3.352.000 - - - - Đất ở nông thôn
2061 Huyện Đức Trọng Đường Quốc lộ 20 - Xã Phú Hội Từ giáp trường Mẫu giáo Phú An - Đến Ngã ba Xóm 1, thôn Phú An (hết thửa 36, tờ bản đồ 89) 3.712.000 - - - - Đất ở nông thôn
2062 Huyện Đức Trọng Đường Quốc lộ 20 - Xã Phú Hội Từ Ngã ba Xóm 1, thôn Phú An (giáp thửa 36, tờ bản đồ 89) - Đến cầu Đại Ninh 3.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
2063 Huyện Đức Trọng Tỉnh lộ 724 (đường vào xã Tân Hội) - Xã Phú Hội Từ Quốc lộ 20 - Đến ngã ba cạnh đất phân trường Mẫu giáo R’Chai II (hết thửa 739, tờ bản đồ 28) 3.104.000 - - - - Đất ở nông thôn
2064 Huyện Đức Trọng Tỉnh lộ 724 (đường vào xã Tân Hội) - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh phân trường Mẫu giáo R’Chai II (giáp thửa 739, tờ bản đồ 28) và giáp thửa 424, tờ bản đồ 27 - Đến giáp thửa 244 và 196, tờ bản đồ 27 1.896.000 - - - - Đất ở nông thôn
2065 Huyện Đức Trọng Tỉnh lộ 724 (đường vào xã Tân Hội) - Xã Phú Hội Từ thửa 244 và 196, tờ bản đồ 27 - Đến ngã ba giáp thửa 166, tờ bản đồ 26 và hết thửa 201, tờ bản đồ 26 1.712.000 - - - - Đất ở nông thôn
2066 Huyện Đức Trọng Tỉnh lộ 724 (đường vào xã Tân Hội) - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 166, tờ bản đồ 26 và giáp thửa 201, tờ bản đồ 26 - Đến giáp thửa 48, tờ bản đồ 26 và hết thửa 93, tờ bản đồ 26 1.432.000 - - - - Đất ở nông thôn
2067 Huyện Đức Trọng Tỉnh lộ 724 (đường vào xã Tân Hội) - Xã Phú Hội Từ thửa 48, tờ bản đồ 26 và giáp thửa 93, tờ bản đồ 26 - Đến giáp xã Tân Hội (hết thửa 67, tờ bản đồ 15) 1.104.000 - - - - Đất ở nông thôn
2068 Huyện Đức Trọng Đường Thống Nhất (nối đài đến ngã ba Xóm Chung) - Xã Phú Hội Từ thị trấn Liên nghĩa - Đến ngã ba giáp thửa 337, tờ bản đồ 11 3.544.000 - - - - Đất ở nông thôn
2069 Huyện Đức Trọng Đường Thống Nhất (nối đài đến ngã ba Xóm Chung) - Xã Phú Hội Từ ngã ba giáp thửa 337, tờ bản đồ 11 và giáp thửa 289, tờ bản đồ 11 - Đến ngã ba cầu Phú Hội và hết thửa 455, tờ bản đồ 11 3.104.000 - - - - Đất ở nông thôn
2070 Huyện Đức Trọng Đường Thống Nhất (nối đài đến ngã ba Xóm Chung) - Xã Phú Hội Từ ngã ba cầu Phú Hội và giáp thửa 455, tờ bản đồ 11 - Đến hết thửa 208, tờ bản đồ 21 (Pháp Hoa tịnh viện - Chùa Tàu) 2.424.000 - - - - Đất ở nông thôn
2071 Huyện Đức Trọng Đường Thống Nhất (nối đài đến ngã ba Xóm Chung) - Xã Phú Hội Từ giáp thửa 208, tờ bản đồ 21 (Pháp Hoa tịnh viện - Chùa Tàu) - Đến hết thửa 505, tờ bản đồ 21 (chùa Phú Hội) 2.352.000 - - - - Đất ở nông thôn
2072 Huyện Đức Trọng Đường Thống Nhất (nối đài đến ngã ba Xóm Chung) - Xã Phú Hội Từ giáp thửa 505, tờ bản đồ 21 (chùa Phú Hội) - Đến hết thửa 549, tờ bản đồ 21 2.328.000 - - - - Đất ở nông thôn
2073 Huyện Đức Trọng Đường Thống Nhất (nối đài đến ngã ba Xóm Chung) - Xã Phú Hội Từ giáp thửa 549, tờ bản đồ 21 - Đến ngã ba giáp Hội trường thôn Phú Hòa (thửa 626, tờ bản đồ 21) 1.816.000 - - - - Đất ở nông thôn
2074 Huyện Đức Trọng Đường Thống Nhất (nối đài đến ngã ba Xóm Chung) - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh hội trường thôn Phú Hòa (thửa 626, tờ bản đồ 21) - Đến ngã ba Công ty Giang Anh Kỳ (hết thửa 118, tờ bản đồ 30) 1.744.000 - - - - Đất ở nông thôn
2075 Huyện Đức Trọng Đường Thống Nhất (nối đài đến ngã ba Xóm Chung) - Xã Phú Hội Từ ngã ba công ty Giang Anh Kỳ (giáp thửa 118, tờ bản đồ 30) - Đến hết thửa 241, tờ bản đồ 30 (nhà hàng Bon Sai) 1.448.000 - - - - Đất ở nông thôn
2076 Huyện Đức Trọng Đường Thống Nhất (nối đài đến ngã ba Xóm Chung) - Xã Phú Hội Từ giáp thửa 241, tờ bản đồ 30 (nhà hàng Bon Sai) - Đến cống (hết thửa 392 và 315, tờ bản đồ 29) 1.152.000 - - - - Đất ở nông thôn
2077 Huyện Đức Trọng Đường Thống Nhất (nối đài đến ngã ba Xóm Chung) - Xã Phú Hội Từ cổng (cạnh thửa 392 và 315, tờ bản đồ 29) - Đến ngã ba hết thửa 158, tờ bản đồ 29 và hết thửa 196, tờ bản đồ 29 1.376.000 - - - - Đất ở nông thôn
2078 Huyện Đức Trọng Đường Thống Nhất (nối đài đến ngã ba Xóm Chung) - Xã Phú Hội Từ ngã ba giáp thửa 158, tờ bản đồ 29 và giáp thửa 196, tờ bản đồ 29 - Đến hết thửa 224, tờ bản đồ 29 1.816.000 - - - - Đất ở nông thôn
2079 Huyện Đức Trọng Đường Thống Nhất (nối đài đến ngã ba Xóm Chung) - Xã Phú Hội Từ giáp thửa 224, tờ bản đồ 29 - Đến hết thửa 213, tờ bản đồ 29 (giáp với Quốc lộ 20) 2.216.000 - - - - Đất ở nông thôn
2080 Huyện Đức Trọng Đường Thống Nhất đến dốc Ba Tầng (ĐH 6) - Xã Phú Hội Từ đường Thống Nhất (cạnh thửa 507, tờ bản đồ 11) - Đến cầu Phú Hội (hết thửa 590, tờ bản đồ 11) 1.776.000 - - - - Đất ở nông thôn
2081 Huyện Đức Trọng Đường Thống Nhất đến dốc Ba Tầng (ĐH 6) - Xã Phú Hội Từ cầu Phú Hội - Đến hết thửa 81, tờ bản đồ 32 (Suối Đá) 1.152.000 - - - - Đất ở nông thôn
2082 Huyện Đức Trọng Đường Thống Nhất đến dốc Ba Tầng (ĐH 6) - Xã Phú Hội Từ giáp thửa 81, tờ bản đồ 32 (Suối Đá) - Đến giáp thửa 21, tờ bản đồ 47 392.000 - - - - Đất ở nông thôn
2083 Huyện Đức Trọng Đường Thống Nhất đến dốc Ba Tầng (ĐH 6) - Xã Phú Hội Từ thửa 21, tờ bản đồ 47 - Đến hết thửa 37, tờ bản đồ 79 (cầu Suối Xanh) 336.000 - - - - Đất ở nông thôn
2084 Huyện Đức Trọng Đường Thống Nhất đến dốc Ba Tầng (ĐH 6) - Xã Phú Hội Từ giáp thửa 37, tờ bản đồ 79 (cầu Suối Xanh) - Đến ngã ba K' Nai (cạnh thửa 66, tờ bản đồ 96) và giáp thửa 32, tờ bản đồ 96 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
2085 Huyện Đức Trọng Đường Thống Nhất đến dốc Ba Tầng (ĐH 6) - Xã Phú Hội Từ ngã ba K' Nai (cạnh thửa 66, tờ bản đồ 96) - Đến ngã tư cạnh thửa 73, tờ bản đồ 82 520.000 - - - - Đất ở nông thôn
2086 Huyện Đức Trọng Đường Thống Nhất đến dốc Ba Tầng (ĐH 6) - Xã Phú Hội Từ ngã tư cạnh thửa 73, tờ bản đồ 82 - Đến chân dốc Ba Tầng (hết thửa 62, tờ bản đồ 98) 336.000 - - - - Đất ở nông thôn
2087 Huyện Đức Trọng Đường đi thác Pougouh (ĐH 3) - Xã Phú Hội Từ Quốc lộ 20 - Đến hết thửa 326, tờ bản đồ 56 (đất xưởng cưa) 1.040.000 - - - - Đất ở nông thôn
2088 Huyện Đức Trọng Đường đi thác Pougouh (ĐH 3) - Xã Phú Hội Từ giáp thửa 326, tờ bản đồ 56 (đất xưởng cưa) - Đến hết thửa 32, tờ bản đồ 55 (giáp cống qua đường) 672.000 - - - - Đất ở nông thôn
2089 Huyện Đức Trọng Đường đi thác Pougouh (ĐH 3) - Xã Phú Hội Từ giáp thửa 32, tờ bản đồ 55 - Đến hết thửa 459, tờ bản đồ 38 (khu quy hoạch dân cư) và hết thửa 568, tờ bản đồ 38 576.000 - - - - Đất ở nông thôn
2090 Huyện Đức Trọng Đường đi thác Pougouh (ĐH 3) - Xã Phú Hội Từ giáp thửa 459, tờ bản đồ 38 (khu quy hoạch dân cư) và giáp thửa 568, tờ bản đồ 38 - Đến giáp xã Tân Thành (hết thửa 68, tờ bản đồ 37) 496.000 - - - - Đất ở nông thôn
2091 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 52, tờ bản đồ 04 - Đến hết thửa 311, tờ bản đồ 04 (giáp thị trấn Liên Nghĩa) 269.000 - - - - Đất ở nông thôn
2092 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 51 và 87, tờ bản đồ 04 - Đến hết thửa 02 và 03, tờ bản đồ 04 (giáp thị trấn Liên Nghĩa) 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2093 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 108, tờ bản đồ 04 - Đến giáp mương (hết thửa 08, tờ bản đồ 04 - giáp thị trấn Liên Nghĩa) 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
2094 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 198, tờ bản đồ 04 - Đến hết đường (hết thửa 94, tờ bản đồ 04) 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
2095 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 214, tờ bản đồ 04 - Đến giáp thửa 221, tờ bản đồ 04 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2096 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 33, tờ bản đồ 11 - Đến giáp thửa 182, tờ bản đồ 04 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2097 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 876 - tờ bản đồ 11 - Đến hết thửa 18, tờ bản đồ 11 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
2098 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 192-B tờ bản đồ - Đến hết thửa 1339, tờ bản đồ 11 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
2099 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 249, tờ bản đồ 11 - Đến giáp mương thủy lợi (hết thửa 85, tờ bản đồ 11) 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
2100 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa đất 312, tờ bản đồ 11 - Đến giáp mương thủy lợi (hết thửa 132, tờ bản đồ 11) 240.000 - - - - Đất ở nông thôn