11:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Lâm Đồng: Cơ hội đầu tư bất động sản giữa lòng cao nguyên

Theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng, được sửa đổi, bởi văn Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021, đã thiết lập bảng giá đất cụ thể, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Tổng quan về khu vực Lâm Đồng

Lâm Đồng nằm ở phía Nam Tây Nguyên, nổi tiếng với khí hậu mát mẻ quanh năm và thiên nhiên trù phú. Thành phố Đà Lạt – thủ phủ của tỉnh – được mệnh danh là “thành phố ngàn hoa” và là điểm đến nghỉ dưỡng hàng đầu tại Việt Nam.

Ngoài Đà Lạt, các khu vực như Bảo Lộc hay Di Linh đang dần nổi lên như những điểm đến đầu tư mới với hạ tầng và quy hoạch hiện đại.

Hạ tầng tại Lâm Đồng được đầu tư mạnh mẽ, đặc biệt là các tuyến giao thông huyết mạch. Dự án cao tốc Dầu Giây – Liên Khương sẽ kết nối trực tiếp với TP Hồ Chí Minh, giúp tăng tính thuận tiện trong di chuyển.

Ngoài ra, các khu vực xung quanh thành phố Đà Lạt như hồ Tuyền Lâm hay đèo Prenn cũng đang được đầu tư, biến nơi đây thành trung tâm bất động sản nghỉ dưỡng cao cấp.

Phân tích giá đất tại Lâm Đồng

Bảng giá đất tại Lâm Đồng hiện dao động từ 6.400 VND/m² đến 56.000.000 VND/m². Mức giá cao nhất thường tập trung tại các tuyến phố trung tâm của thành phố Đà Lạt và các khu vực gần các địa danh du lịch nổi tiếng như hồ Xuân Hương hay thung lũng Tình Yêu.

Ngược lại, giá đất ở các khu vực ngoại ô hoặc các vùng lân cận như Bảo Lộc, Di Linh thấp hơn đáng kể, phù hợp với các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội phát triển dài hạn.

So với các địa điểm du lịch nổi tiếng khác như Sapa, giá đất tại Lâm Đồng tương đối cạnh tranh. Ví dụ, giá đất trung bình tại Sapa dao động khoảng 2.679.362 VND/m², tương đương với mức giá tại các khu vực ngoại ô Đà Lạt hoặc vùng lân cận như Bảo Lộc.

Tuy nhiên, so với những điểm đến du lịch biển như Nha Trang hay Phú Quốc – nơi giá đất trung bình dao động từ 20.000.000 VND/m² đến 35.000.000 VND/m² – giá đất tại Lâm Đồng vẫn thấp hơn đáng kể. Điều này cho thấy tiềm năng sinh lời cao từ việc đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng tại Lâm Đồng khi giá trị bất động sản tại đây có thể gia tăng nhanh chóng nhờ hạ tầng và sự bùng nổ của du lịch sinh thái.

Điểm mạnh và tiềm năng bất động sản tại Lâm Đồng

Lâm Đồng không chỉ thu hút du khách nhờ thiên nhiên tuyệt đẹp mà còn bởi sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và bất động sản nghỉ dưỡng. Các khu du lịch như hồ Tuyền Lâm, khu đô thị Đồi An Sơn hay quần thể du lịch cao cấp tại đèo Mimosa đã góp phần nâng cao giá trị bất động sản tại Đà Lạt.

Trong khi đó, Bảo Lộc đang nổi lên như một “điểm sáng mới” với khí hậu tương đồng Đà Lạt nhưng giá đất rẻ hơn và hạ tầng được đầu tư bài bản.

Bên cạnh đó, Lâm Đồng hưởng lợi từ xu hướng bất động sản xanh, nghỉ dưỡng, đặc biệt khi du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng gia đình đang bùng nổ. Những khu vực gần hồ nước, đồi chè hay thác nước tự nhiên đang được săn đón nhờ không gian trong lành và sự phát triển của các dự án khu nghỉ dưỡng cao cấp.

Ngoài ra, việc nâng cấp sân bay Liên Khương cũng tạo điều kiện thuận lợi cho du khách quốc tế, thúc đẩy thêm nhu cầu bất động sản.

Lâm Đồng sở hữu lợi thế về giá đất cạnh tranh, môi trường sống lý tưởng và tiềm năng phát triển lâu dài. Đây không chỉ là nơi để nghỉ dưỡng mà còn là cơ hội để sở hữu tài sản bất động sản có giá trị gia tăng cao.

Giá đất cao nhất tại Lâm Đồng là: 56.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Lâm Đồng là: 6.400 đ
Giá đất trung bình tại Lâm Đồng là: 1.651.909 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 của UBND tỉnh Lâm Đồng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3635

Mua bán nhà đất tại Lâm Đồng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Lâm Đồng
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1801 Huyện Đức Trọng Đường thôn Bon Rơm-Lạch Tông - Xã N' Thôn Hạ Từ ngã ba sân bóng thôn Lạch Tông (thửa 50, tờ bản đồ 40) - Đến giáp xã Tân Hội (hết thửa 389, tờ bản đồ 47) 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
1802 Huyện Đức Trọng Đường thôn Bon Rơm-Lạch Tông - Xã N' Thôn Hạ Từ ngã ba cạnh thửa 248, tờ bản đồ 32 - Đến ngã ba đối diện thửa 330, tờ bản đồ 32 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
1803 Huyện Đức Trọng Đường thôn Bon Rơm-Lạch Tông - Xã N' Thôn Hạ Từ ngã ba cạnh trường THCS xã N' Thôn Hạ (thửa 404, tờ bản đồ 33) - Đến ngã ba giáp nghĩa địa thôn Lạch Tông (thửa 555, tờ bản đồ 32) 210.000 - - - - Đất ở nông thôn
1804 Huyện Đức Trọng Đường thôn Bon Rơm-Lạch Tông - Xã N' Thôn Hạ Từ ngã ba cạnh thửa 518, tờ bản đồ 33 - Đến ngã ba hết thửa 321, tờ bản đồ 32 208.000 - - - - Đất ở nông thôn
1805 Huyện Đức Trọng Đường thôn Bon Rơm-Lạch Tông - Xã N' Thôn Hạ Từ ngã ba cạnh thửa 257, tờ bản đồ 32 đi qua thửa 279, tờ bản đồ 32 - Đến ngã ba cạnh thửa 286, tờ bản đồ 32 (đường bên hông nhà thờ Bon Rơm) 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
1806 Huyện Đức Trọng Thôn Lạch Tông - Thôn Yang Ly - Xã N' Thôn Hạ Từ ngã ba cạnh thửa 139, tờ bản đồ 31 - Đến ngã ba hết thửa 234, tờ bản đồ 31 và hết thửa 190, tờ bản đồ 31 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
1807 Huyện Đức Trọng Thôn Lạch Tông - Thôn Yang Ly - Xã N' Thôn Hạ Từ giáp thửa 234, tờ bản đồ 31 - Đến giáp Ba Cản, xã Tân Hội (thửa 10, tờ bản đồ 37) 312.000 - - - - Đất ở nông thôn
1808 Huyện Đức Trọng Thôn Lạch Tông - Thôn Yang Ly - Xã N' Thôn Hạ Từ ngã ba cạnh thửa 196, tờ bản đồ 32 - Đến ngã ba cạnh thửa 570, tờ bản đồ 31 228.000 - - - - Đất ở nông thôn
1809 Huyện Đức Trọng Thôn Lạch Tông - Thôn Yang Ly - Xã N' Thôn Hạ Từ ngã ba sân bóng Lạch Tông (cạnh thửa 50, tờ bản đồ 40) qua ngã ba cạnh thửa 75, tờ bản đồ 39 - Đến ngã ba cạnh thửa 171, tờ bản đồ 31 228.000 - - - - Đất ở nông thôn
1810 Huyện Đức Trọng Thôn Lạch Tông - Thôn Yang Ly - Xã N' Thôn Hạ Từ ngã ba đập hồ Đa Me (cạnh thửa 43, tờ bản đồ 32) - Đến ngã ba hết thửa 286, tờ bản đồ 32 và hết thửa 319, tờ bản đồ 32. 336.000 - - - - Đất ở nông thôn
1811 Huyện Đức Trọng Thôn Lạch Tông - Thôn Yang Ly - Xã N' Thôn Hạ Từ ngã ba cạnh thửa 286, tờ bản đồ 32 và giáp thửa 319, tờ bản đồ 32 - Đến sân bóng Lạch Tông (thửa 50, tờ bản đồ 40) 312.000 - - - - Đất ở nông thôn
1812 Huyện Đức Trọng Đường thôn Đoàn Kết - Xã N' Thôn Hạ Từ ngã ba cạnh thửa 742, tờ bản đồ 25 qua hồ Srê Kil - Đến ngã ba hết thửa 827, tờ bản đồ 25 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
1813 Huyện Đức Trọng Đường thôn Đoàn Kết - Xã N' Thôn Hạ Từ ngã ba Klong Tum (cạnh thửa 175, tờ bản đồ 25) - Đến ngã ba cạnh Nghĩa địa thôn Đoàn Kết (hết thửa 66, tờ bản đồ 19). 190.000 - - - - Đất ở nông thôn
1814 Huyện Đức Trọng Đường thôn Đoàn Kết - Xã N' Thôn Hạ Từ ngã ba cạnh thửa 57, tờ bản đồ 25 - Đến hết thửa 171, tờ bản đồ 25 168.000 - - - - Đất ở nông thôn
1815 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Xã Bình Thạnh Từ giáp xã N’Thôn Hạ - Đến ngã ba giáp thửa 145, tờ bản đồ 19 và hết thửa 231, tờ bản đồ 19 916.000 - - - - Đất ở nông thôn
1816 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Xã Bình Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 145, tờ bản đồ 19 và giáp thửa 231, tờ bản đồ 19 - Đến ngã ba cạnh thửa 16, tờ bản đồ 19 và hết thửa 18, tờ bản đồ 19 860.000 - - - - Đất ở nông thôn
1817 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Xã Bình Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 16, tờ bản đồ 19 và giáp thửa 18, tờ bản đồ 19 - Đến ngã ba cạnh thửa 191, tờ bản đồ 14 và hết thửa 165, tờ bản đồ 14 880.000 - - - - Đất ở nông thôn
1818 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Xã Bình Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 191, tờ bản đồ 14 và giáp thửa 165, tờ bản đồ 14 - Đến cổng nghĩa trang Thanh Bình và hết thửa 540, tờ bản đồ 13 1.104.000 - - - - Đất ở nông thôn
1819 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Xã Bình Thạnh Từ cổng nghĩa trang Thanh Bình và giáp thửa 540, tờ bản đồ 13 - Đến ngã tư nhà thờ Thanh Bình 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
1820 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Xã Bình Thạnh Từ ngã tư nhà thờ Thanh Bình - Đến ngã tư hợp tác xã Thanh Bình 1 (thửa 481, tờ bản đồ 13) 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
1821 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Xã Bình Thạnh Từ ngã tư hợp tác xã Thanh Bình 1 (thửa 481, tờ bản đồ 13) - Đến cầu Thanh Bình 1.368.000 - - - - Đất ở nông thôn
1822 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Xã Bình Thạnh Từ cầu Thanh Bình - Đến ngã ba hết thửa 118, tờ bản đồ 12 và hết thửa 220, tờ bản đồ 12 1.040.000 - - - - Đất ở nông thôn
1823 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Xã Bình Thạnh Từ ngã ba giáp thửa 118, tờ bản đồ 12 và giáp thửa 220, tờ bản đồ 12 - Đến ngã ba Xóm 3 đi Kim Phát và hết thửa 313, tờ bản đồ 12 1.040.000 - - - - Đất ở nông thôn
1824 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Xã Bình Thạnh Từ ngã ba Xóm 3 đi Kim Phát và giáp thửa 313, tờ bản đồ 12 - Đến ngã ba hết thửa 579, tờ bản đồ 12 và hết thửa 297, tờ bản đồ 12 788.000 - - - - Đất ở nông thôn
1825 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Xã Bình Thạnh Từ ngã ba giáp thửa 579, tờ bản đồ 12 và giáp thửa 297, tờ bản đồ 12 - Đến giáp Lâm Hà 732.000 - - - - Đất ở nông thôn
1826 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Xã Bình Thạnh Đường huyện - Từ ngã ba ranh giới Tân Hội - Đinh Văn - Bình Thạnh - Đến giáp huyện Lâm Hà 636.000 - - - - Đất ở nông thôn
1827 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 3 - Xã Bình Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 9, tờ bản đồ 25 - Đến ngã ba xã N' Thôn Hạ (hết thửa 175, tờ bản đồ 20) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
1828 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 3 - Xã Bình Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 13, tờ bản đồ 25 - Đến ngã ba cạnh thửa 39, tờ bản đồ 24 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
1829 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 3 - Xã Bình Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 145, tờ bản đồ 20 - Đến ngã ba hết thửa 20, tờ bản đồ 20 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
1830 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 3 - Xã Bình Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 95, tờ bản đồ 20 - Đến ngã tư cạnh thửa 85, tờ bản đồ 20 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
1831 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 3 - Xã Bình Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 20, tờ bản đồ 20 - Đến ngã ba cạnh thửa 14, tờ bản đồ 20 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
1832 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 3 - Xã Bình Thạnh Từ ngã tư cạnh thửa 77, tờ bản đồ 20 - Đến ngã tư cạnh thửa 67, tờ bản đồ 20 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
1833 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 3 - Xã Bình Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 140, tờ bản đồ 20 - Đến hết thửa 318, tờ bản đồ 19 352.000 - - - - Đất ở nông thôn
1834 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 3 - Xã Bình Thạnh Từ giáp thửa đất 318, tờ bản đồ 19 - Đến mương nước hết thửa đất số 97, tờ bản đồ 24 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
1835 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 3 - Xã Bình Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 85, tờ bản đồ 20 đi qua ngã tư cạnh thửa 65, tờ bản đồ 20 - Đến giáp N’ Thôn Hạ 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
1836 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 3 - Xã Bình Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 57, tờ bản đồ 24 đi theo hướng thửa 25, tờ bản đồ 24 - Đến ngã tư cạnh thửa 310, tờ bản đồ 19 256.000 - - - - Đất ở nông thôn
1837 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 3 - Xã Bình Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 145, tờ bản đồ 19 - Đến giáp N’Thôn Hạ (hết thửa 04, tờ bản đồ 20) 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
1838 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 3 - Xã Bình Thạnh Từ ngã tư cạnh thửa 41, tờ bản đồ 20 - Đến ngã ba hết thửa 131, tờ bản đồ 19 216.000 - - - - Đất ở nông thôn
1839 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 3 - Xã Bình Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 229, tờ bản đồ 19 - Đến ngã tư cạnh thửa 310 - 253, tờ bản đồ 19 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
1840 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 3 - Xã Bình Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 127, tờ bản đồ 19 - Đến ngã ba cạnh thửa 132, tờ bản đồ 19 và hết thửa 332, tờ bản đồ 19 256.000 - - - - Đất ở nông thôn
1841 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 3 - Xã Bình Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 16, tờ bản đồ 19 - Đến ngã ba cạnh thửa 104, tờ bản đồ 19 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
1842 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 3 - Xã Bình Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 254, tờ bản đồ 14 - Đến giáp ranh xã N’ Thôn Hạ 256.000 - - - - Đất ở nông thôn
1843 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 3 - Xã Bình Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 142, tờ bản đồ 14 (đường lò gạch) - Đến cầu mới (hết thửa 384, tờ bản đồ 10) 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
1844 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 3 - Xã Bình Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 370, tờ bản đồ 13 - Đến hết thửa 366, tờ bản đồ 14 259.000 - - - - Đất ở nông thôn
1845 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 3 - Xã Bình Thạnh Từ ngã ba (cầu sông Cam Ly) - Đến suối - hết thửa 17, tờ bản đồ 10 192.000 - - - - Đất ở nông thôn
1846 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 2 - Xã Bình Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 191, tờ bản đồ 14 - Đến ngã ba hết thửa 638, tờ bản đồ 13 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
1847 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 2 - Xã Bình Thạnh Từ ngã ba giáp thửa 638, tờ bản đồ 13 theo hướng thửa 93, tờ bản đồ 19 - Đến ngã ba cạnh thửa 402, tờ bản đồ 18 272.000 - - - - Đất ở nông thôn
1848 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 2 - Xã Bình Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 379, tờ bản đồ 13 - Đến giáp sông Cam Ly 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
1849 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 2 - Xã Bình Thạnh Từ ngã ba nhà văn hóa (thửa 390, tờ bản đồ 13) - Đến giáp sông Cam Ly 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
1850 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 2 - Xã Bình Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 251, tờ bản đồ 13 - Đến giáp mương (hết thửa 135, tờ bản đồ 13) 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
1851 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 2 - Xã Bình Thạnh Từ ngã ba hội trường thôn Thanh Bình 2 - Đến hết thửa 385, tờ bản đồ 13 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
1852 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 2 - Xã Bình Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 391, tờ bản đồ 13 - Đến ngã ba cạnh thửa 338, tờ bản đồ 13 230.000 - - - - Đất ở nông thôn
1853 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 2 - Xã Bình Thạnh Từ ngã tư chợ (cạnh thửa 406, tờ bản đồ 13) - Đến sông Cam Ly 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
1854 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 2 - Xã Bình Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 424, tờ bản đồ 13 - Đến giáp sông Cam Ly 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
1855 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 1 - Xã Bình Thạnh Từ mương nước cạnh thửa đất số 97 tờ bản đồ 24 - Đến ngã ba đền Thánh Vinh Sơn (thửa 646, tờ bản đồ 18) 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
1856 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 1 - Xã Bình Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 96, tờ bản đồ 24 đi theo hướng thửa 167 và thửa 193, tờ bản đồ 24 - Đến ngã ba cạnh thửa 211, tờ bản đồ 23 216.000 - - - - Đất ở nông thôn
1857 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 1 - Xã Bình Thạnh Từ ngã tư nhà thờ Thanh Bình - Đến mương nước (hết thửa 714, tờ bản đồ 13) 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
1858 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 1 - Xã Bình Thạnh Từ mương nước giáp thửa 714, tờ bản đồ 13 - Đến ngã ba hết thửa 724, tờ bản đồ 13 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
1859 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 1 - Xã Bình Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 617, tờ bản đồ 13 - Đến ngã tư hết thửa 606, tờ bản đồ 13 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
1860 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 1 - Xã Bình Thạnh Từ ngã tư cạnh thửa 501, tờ bản đồ 13 - Đến ngã tư hết thửa 815, tờ bản đồ 13 352.000 - - - - Đất ở nông thôn
1861 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 1 - Xã Bình Thạnh Từ ngã tư cạnh thửa 815, tờ bản đồ 13 - Đến ngã ba hết thửa 193, tờ bản đồ 18 256.000 - - - - Đất ở nông thôn
1862 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 1 - Xã Bình Thạnh Từ ngã tư cạnh thửa 815, tờ bản đồ 13 - Đến ngã ba hết thửa 262, tờ bản đồ 18 176.000 - - - - Đất ở nông thôn
1863 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 1 - Xã Bình Thạnh Từ ngã tư hợp tác xã Thanh Bình 1 (cạnh thửa 481, tờ bản đồ 13) - Đến ngã ba hết thửa 97, tờ bản đồ 18 348.000 - - - - Đất ở nông thôn
1864 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 1 - Xã Bình Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 467, tờ bản đồ 13 - Đến ngã tư cạnh thửa 316, tờ bản đồ 18 416.000 - - - - Đất ở nông thôn
1865 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 1 - Xã Bình Thạnh Từ ngã tư cạnh thửa 316, tờ bản đồ 18 - Đến ngã ba cạnh thửa 646, tờ bản đồ 18 (đền Thánh Vinh Sơn) 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
1866 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 1 - Xã Bình Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 771, tờ bản đồ 13 - Đến hết thửa 599, tờ bản đồ 13 (giáp sông Cam Ly) 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
1867 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 1 - Xã Bình Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 72, tờ bản đồ 18 đi qua thửa 128, tờ bản đồ 18 - Đến ngã tư cạnh thửa 316, tờ bản đồ 18 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
1868 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 1 - Xã Bình Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 104, tờ bản đồ 18 đi theo hướng thửa 111, tờ bản đồ 18 - Đến ngã tư cạnh thửa 316, tờ bản đồ 18 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
1869 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 1 - Xã Bình Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 203, tờ bản đồ 18 - Đến giáp sông Cam Ly 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
1870 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 1 - Xã Bình Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 539, tờ bản đồ 18 - Đến giáp thửa 526, tờ bản đồ 18 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
1871 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 1 - Xã Bình Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 646, tờ bản đồ 18 (đền Thánh Vinh Sơn) - Đến ngã ba cạnh thửa 84, tờ bản đồ 22 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
1872 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 1 - Xã Bình Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 646, tờ bản đồ 18 (đền thánh Vinh Sơn) - Đến ngã ba cạnh thửa 59, tờ bản đồ 23 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
1873 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 1 - Xã Bình Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 59, tờ bản đồ 23 đi theo hướng thửa 138, tờ bản đồ 23 - Đến giáp suối (thác Vinh Sơn) 344.000 - - - - Đất ở nông thôn
1874 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 1 - Xã Bình Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 84, tờ bản đồ 22 đi theo hướng thửa 150, tờ bản đồ 22 - Đến ngã ba cạnh thửa 249, tờ bản đồ 27 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
1875 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 1 - Xã Bình Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 128, tờ bản đồ 27 đi theo hướng thửa 164, 213, tờ bản đồ 27 và theo hướng thửa 12, tờ bản đồ 29 - Đến ngã ba cạnh thửa 17, tờ bản đồ 29 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
1876 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 1 - Xã Bình Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 86, tờ bản đồ 28 - Đến ngã ba cạnh thửa 249, tờ bản đồ 27 (ĐH1) 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
1877 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 1 - Xã Bình Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 249, tờ bản đồ 27 - Đến ngã ba 02 xã Bình Thạnh - Tân Hội (thửa 17, tờ bản đồ 29) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
1878 Huyện Đức Trọng Đường thôn Kim Phát - Xã Bình Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 444, tờ bản đồ 13 - Đến hết thửa 451 tờ bản đồ 13 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
1879 Huyện Đức Trọng Đường thôn Kim Phát - Xã Bình Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 286, tờ bản đồ 13 - Đến hết thửa số 94, tờ bản đồ 13 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
1880 Huyện Đức Trọng Đường thôn Kim Phát - Xã Bình Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 118, tờ bản đồ 12 - Đến ngã ba đường vào Thị Trinh (hết thửa 16, tờ bản đồ 12) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
1881 Huyện Đức Trọng Đường thôn Kim Phát - Xã Bình Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 344, tờ bản đồ 12 - Đến ngã ba giáp thửa 673, tờ bản đồ 17 288.000 - - - - Đất ở nông thôn
1882 Huyện Đức Trọng Đường thôn Kim Phát - Xã Bình Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 673, tờ bản đồ 17 - Đến ngã ba hết thửa 617, tờ bản đồ 17 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
1883 Huyện Đức Trọng Đường thôn Kim Phát - Xã Bình Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 616, tờ bản đồ 17 đi theo hướng thửa 37, tờ bản đồ 22 - Đến hết thửa 42, tờ bản đồ 22 176.000 - - - - Đất ở nông thôn
1884 Huyện Đức Trọng Đường thôn Kim Phát - Xã Bình Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 228, tờ bản đồ 12 (giáo xứ Kim Phát) - Đến hết ngã ba cạnh thửa 361, tờ bản đồ 12) 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
1885 Huyện Đức Trọng Đường thôn Kim Phát - Xã Bình Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 205, tờ bản đồ 12 - Đến ngã ba cạnh thửa 196, tờ bản đồ 12 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
1886 Huyện Đức Trọng Đường thôn Kim Phát - Xã Bình Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 185, tờ bản đồ 12 đi theo hướng thửa 131, tờ bản đồ 12 - Đến ngã ba cạnh thửa 87, tờ bản đồ 12 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
1887 Huyện Đức Trọng Đường thôn Kim Phát - Xã Bình Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 312, tờ bản đồ 12 - Đến ngã ba cạnh thửa 137, tờ bản đồ 12 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
1888 Huyện Đức Trọng Đường thôn Kim Phát - Xã Bình Thạnh Từ ngã ba thửa 137, tờ bản đồ 12 - Đến hết thửa 152, tờ bản đồ 12 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
1889 Huyện Đức Trọng Đường thôn Kim Phát - Xã Bình Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 137, tờ bản đồ 12 theo hướng thửa số 58, tờ bản đồ 12 - Đến hết thửa 21, tờ bản đồ 12 256.000 - - - - Đất ở nông thôn
1890 Huyện Đức Trọng Đường thôn Kim Phát - Xã Bình Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 579, tờ bản đồ 12 - Đến hết thửa 472, tờ bản đồ 17 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
1891 Huyện Đức Trọng Đường thôn Kim Phát - Xã Bình Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 288, tờ bản đồ 12 - Đến ngã ba cạnh thửa 152, tờ bản đồ 12 192.000 - - - - Đất ở nông thôn
1892 Huyện Đức Trọng Xã Tân Hội Từ ngã ba đi Tân Thành (cạnh thửa 189, tờ bản đồ 36) thuộc xóm 1 Tân Đà - Đến giáp xã Tân Thành 1.082.000 - - - - Đất ở nông thôn
1893 Huyện Đức Trọng Đường ĐT 724 - Xã Tân Hội Từ giáp xã Phú Hội - Đến ngã ba đi Tân Thành (Xóm 1, Tân Đà) và hết thửa 171, tờ bản đồ 37 1.032.000 - - - - Đất ở nông thôn
1894 Huyện Đức Trọng Đường ĐT 724 - Xã Tân Hội Từ ngã ba đi Tân Thành và giáp thửa 171, tờ bản đồ 37 - Đến đường hẻm cạnh thửa 117, tờ bản đồ 36 và hết thửa 143, tờ bản đồ 36 1.056.000 - - - - Đất ở nông thôn
1895 Huyện Đức Trọng Đường ĐT 724 - Xã Tân Hội Từ đường hẻm cạnh thửa 117, tờ bản đồ 36 và giáp thửa 143, tờ bản đồ 36 - Đến hết thửa 101, 73 tờ bản đồ 36 1.267.000 - - - - Đất ở nông thôn
1896 Huyện Đức Trọng Đường ĐT 724 - Xã Tân Hội Từ giáp thửa 101, tờ bản đồ 36 - Đến ngã ba giáp thửa 586, tờ bản đồ 33 và hết thửa 573, tờ bản đồ 33 1.531.000 - - - - Đất ở nông thôn
1897 Huyện Đức Trọng Đường ĐT 724 - Xã Tân Hội Từ ngã ba cạnh thửa 586, tờ bản đồ 33 và giáp thửa 573 tờ bản đồ 33 - Đến ngã tư Tân Đà - Tân Lập - Tân Trung (cạnh thửa 417, tờ bản đồ 33) 1.742.000 - - - - Đất ở nông thôn
1898 Huyện Đức Trọng Đường ĐT 724 - Xã Tân Hội Từ ngã tư Tân Đà - Tân Lập - Tân Trung (cạnh thửa 417, tờ bản đồ 33) - Đến ngã ba cạnh thửa 207, tờ bản đồ 33 và hết thửa 252, tờ bản đồ 33 1.927.000 - - - - Đất ở nông thôn
1899 Huyện Đức Trọng Đường ĐT 724 - Xã Tân Hội Từ ngã ba cạnh thửa 207, tờ bản đồ 33 và giáp thửa 252, tờ bản đồ 33 - Đến ngã ba cạnh thửa 65, tờ bản đồ 33 và hết thửa 635, tờ bản đồ 33 2.291.000 - - - - Đất ở nông thôn
1900 Huyện Đức Trọng Đường ĐT 724 - Xã Tân Hội Từ ngã ba cạnh thửa 65, tờ bản đồ 33 và giáp thửa 635, tờ bản đồ 33 - Đến giáp thửa 395, tờ bản đồ 28 và giáp thửa 832, tờ bản đồ 27 2.650.000 - - - - Đất ở nông thôn