Bảng giá đất tại Huyện Lâm Hà, Lâm Đồng

Bảng giá đất tại Huyện Lâm Hà, Lâm Đồng được công bố theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng và sửa đổi bởi Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 của UBND tỉnh Lâm Đồng. Giá trị bất động sản ở đây tiềm năng tăng trưởng mạnh nhờ vào các dự án hạ tầng và phát triển đô thị.

Tổng quan khu vực Huyện Lâm Hà, Lâm Đồng

Huyện Lâm Hà nằm ở phía Bắc tỉnh Lâm Đồng, cách Thành phố Đà Lạt khoảng 60km về phía Đông Nam.

Với diện tích rộng lớn và hệ thống giao thông kết nối thuận lợi, Lâm Hà đang dần trở thành một điểm sáng trong phát triển kinh tế và đô thị hóa của tỉnh Lâm Đồng. Nơi đây có tiềm năng lớn về nông nghiệp, du lịch sinh thái, cũng như những lợi thế về đất đai.

Vị trí của huyện này giáp ranh với nhiều khu vực có tiềm năng phát triển mạnh như Thành phố Đà Lạt, Huyện Đức Trọng, và các khu vực lân cận, giúp Lâm Hà có cơ hội tiếp cận các nguồn lực phát triển kinh tế, cơ sở hạ tầng và dịch vụ.

Kết hợp với đặc điểm địa lý thuận lợi, việc đầu tư vào bất động sản tại Lâm Hà đang nhận được sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong và ngoài tỉnh.

Yếu tố nổi bật làm tăng giá trị bất động sản tại Lâm Hà chính là sự phát triển của hệ thống giao thông, với các tuyến đường như quốc lộ 20, cao tốc Liên Khương – Đà Lạt đang được triển khai. Những dự án này không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra cơ hội phát triển du lịch, bất động sản nghỉ dưỡng, nông nghiệp công nghệ cao tại khu vực này.

Phân tích giá đất tại Huyện Lâm Hà, Lâm Đồng

Giá đất tại Huyện Lâm Hà hiện nay dao động khá lớn, từ 9.600 đồng/m2 đến 19.500.000 đồng/m2, tùy thuộc vào vị trí và mục đích sử dụng đất. Giá đất trung bình tại khu vực này là 696.738 đồng/m2, cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực đô thị, nông thôn và khu vực ngoại thành.

Các khu vực gần trung tâm huyện hoặc các trục giao thông chính có giá đất cao hơn, trong khi những khu vực xa trung tâm hoặc vùng sâu vùng xa có giá đất thấp hơn rất nhiều.

Nếu so với các khu vực khác trong tỉnh, giá đất tại Lâm Hà vẫn ở mức thấp hơn nhiều so với Thành phố Đà Lạt, nơi có mức giá lên đến 56 triệu đồng/m2 tại các khu vực trung tâm.

Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và các dự án quy hoạch, giá đất tại Lâm Hà dự báo sẽ có sự tăng trưởng ổn định trong tương lai, đặc biệt là những khu vực gần các trục giao thông chính hoặc gần các khu du lịch sinh thái.

Các nhà đầu tư nên chú ý đến tiềm năng của khu vực này trong việc phát triển bất động sản nghỉ dưỡng và nông nghiệp công nghệ cao.

Đối với các nhà đầu tư ngắn hạn, các khu vực gần các tuyến giao thông chính và các khu vực đô thị có thể là lựa chọn thích hợp. Đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu vực xa trung tâm nhưng có tiềm năng phát triển trong tương lai cũng là cơ hội không thể bỏ qua.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Lâm Hà

Lâm Hà là một huyện đang phát triển mạnh mẽ trong tỉnh Lâm Đồng nhờ vào các lợi thế tự nhiên và hạ tầng. Về mặt du lịch, Lâm Hà sở hữu những khu du lịch sinh thái nổi bật như Hồ Đan Kia – Suối Vàng, thác Voi, và các khu vực nghỉ dưỡng cao cấp. Những khu vực này đang thu hút một lượng lớn khách du lịch trong và ngoài nước, góp phần tạo ra nhu cầu về bất động sản nghỉ dưỡng, đất nền và nhà ở.

Ngoài du lịch, Lâm Hà cũng có tiềm năng phát triển mạnh mẽ về nông nghiệp công nghệ cao, đặc biệt là trồng rau, hoa và cây công nghiệp. Điều này tạo ra cơ hội cho các dự án đất nền, khu công nghiệp, và các khu đô thị mới phát triển, mang lại giá trị kinh tế cao cho các nhà đầu tư. Các dự án lớn về giao thông và hạ tầng đang được triển khai sẽ góp phần thúc đẩy giá trị bất động sản tại Lâm Hà.

Bên cạnh đó, việc mở rộng các tuyến đường cao tốc và quốc lộ 20 giúp kết nối nhanh chóng Lâm Hà với Thành phố Đà Lạt và các khu vực lân cận, mở ra cơ hội cho việc phát triển các khu dân cư, khu nghỉ dưỡng cao cấp và các dự án bất động sản lớn.

Với tiềm năng phát triển mạnh mẽ và sự đầu tư lớn vào hạ tầng, Huyện Lâm Hà đang là một điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản. Đây chính là thời điểm lý tưởng để sở hữu bất động sản tại khu vực này.

Giá đất cao nhất tại Huyện Lâm Hà là: 19.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Lâm Hà là: 9.600 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Lâm Hà là: 711.122 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 của UBND tỉnh Lâm Đồng
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1067

Mua bán nhà đất tại Lâm Đồng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Lâm Đồng
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
101 Huyện Lâm Hà Khu vực 3 - XÃ HOÀI ĐỨC Các đường lớn hơn 2,5 m 90.000 - - - - Đất ở nông thôn
102 Huyện Lâm Hà Khu vực 3 - XÃ HOÀI ĐỨC Còn lại 80.000 - - - - Đất ở nông thôn
103 Huyện Lâm Hà Đường ĐT 725 (Đường Tân Hà - Tân Thanh) - XÃ TÂN THANH Từ giáp xã Hoài Đức - Đến ngã ba thôn Đông Thanh (thửa 116, tờ bản đồ 21) 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
104 Huyện Lâm Hà Đường ĐT 725 (Đường Tân Hà - Tân Thanh) - XÃ TÂN THANH Từ ngã ba Đông Thanh - Đến đất ông Quế (thửa 116, tờ bản đồ 21) 310.000 - - - - Đất ở nông thôn
105 Huyện Lâm Hà Đường ĐT 725 (Đường Tân Hà - Tân Thanh) - XÃ TÂN THANH Từ đất ông Quế - Đến cầu UBND xã cũ 540.000 - - - - Đất ở nông thôn
106 Huyện Lâm Hà Đường ĐT 725 (Đường Tân Hà - Tân Thanh) - XÃ TÂN THANH Từ Cầu UBND xã cũ - Đến chân dốc Vắt (thửa 103, tờ bản đồ 31) 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
107 Huyện Lâm Hà Đường ĐT 725 (Đường Tân Hà - Tân Thanh) - XÃ TÂN THANH Từ chân dốc Vắt - Đến đỉnh dốc Vắt (thửa 27, tờ bản đồ 36) 190.000 - - - - Đất ở nông thôn
108 Huyện Lâm Hà Đường ĐT 725 (Đường Tân Hà - Tân Thanh) - XÃ TÂN THANH Đoạn từ chân dốc Vắt - Đến hết đất nhà ông Bùi Đức Tường 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
109 Huyện Lâm Hà Đường ĐT 725 (Đường Tân Hà - Tân Thanh) - XÃ TÂN THANH Đoạn từ nhà ông Bùi Đức Tường qua trường THCS Lê Văn Tám - Đến ngã ba nhà ông Tới Trang (nhà ông Hiệu) 290.000 - - - - Đất ở nông thôn
110 Huyện Lâm Hà Đường ĐT 725 (Đường Tân Hà - Tân Thanh) - XÃ TÂN THANH Đoạn từ ngã ba ông Tới Trang (nhà ông Hiệu) - Đến nhà ông Ngô Văn Dũng thôn Tân Hợp (Đường ĐT 725 rẽ lên Đội sản xuất số 3 Đoàn Kinh tế quốc phòng Lâm Đồng) 290.000 - - - - Đất ở nông thôn
111 Huyện Lâm Hà Đường liên thôn - XÃ TÂN THANH Từ thôn Hòa Bình (nhà ông Mạnh Nương) qua thôn Tân An đi thôn Thanh Hà (đến ngã 3 nhà Tài Chung) 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
112 Huyện Lâm Hà Đường liên thôn - XÃ TÂN THANH Đường qua chợ Tân Thanh (đoạn từ thửa 86, bản đồ 23 - Đến thửa 286, tờ bản đồ 23) 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
113 Huyện Lâm Hà Đường liên thôn - XÃ TÂN THANH Thôn Thanh Hà (thửa 83, tờ bản đồ 15) đi thôn Tân Bình (đến hết thửa 34, tờ bản đồ 25) 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
114 Huyện Lâm Hà Đường liên thôn - XÃ TÂN THANH Thôn Tân An (từ thửa 32, tờ bản đồ 23) đi thôn Thanh Bình (đến hết thửa 68, tờ bản đồ 9) 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
115 Huyện Lâm Hà Đường liên thôn - XÃ TÂN THANH Thôn Đoàn Kết (từ thửa 18, tờ bản đồ 31) đi thôn Đông Thanh (đến hết thửa 151, tờ bản đồ 21) 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
116 Huyện Lâm Hà Đường liên thôn - XÃ TÂN THANH Thôn Hòa Bình (từ thửa 404, tờ bản đồ 30) đi thôn Tân An (đến thửa 72, tờ bản đồ 23) 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
117 Huyện Lâm Hà Đường liên thôn - XÃ TÂN THANH Thôn Hòa Bình đi thác Bụi (hết thửa 19, tờ bản đồ 35) 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
118 Huyện Lâm Hà Đường liên thôn - XÃ TÂN THANH Từ ngã 3 nhà ông Lô (thửa 68, tờ bản đồ 25) - Đến thửa 183, tờ bản đồ 13 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
119 Huyện Lâm Hà Đường liên thôn - XÃ TÂN THANH Từ thửa 57, tờ bản đồ 26 (thôn Tân Hợp) - Đến hết thửa 144, tờ bản đồ 13 189.000 - - - - Đất ở nông thôn
120 Huyện Lâm Hà Đường liên thôn - XÃ TÂN THANH Từ thôn Thanh Bình (thửa 60, tờ bản đồ 08) - Đến giáp xã Hoài Đức 126.000 - - - - Đất ở nông thôn
121 Huyện Lâm Hà Đường liên thôn - XÃ TÂN THANH Từ thôn Thanh Hà (Từ công ty TNHH Hoàng An Anh) đi thôn Bằng Sơn (hết thửa 11, tờ bản đồ 02) 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
122 Huyện Lâm Hà Đường liên thôn - XÃ TÂN THANH Từ thôn Thanh Hà (thửa 10, tờ bản đồ 15) đi thôn Thanh Bình (hết thửa 162, tờ bản đồ 9 đất trường tiểu học) 125.000 - - - - Đất ở nông thôn
123 Huyện Lâm Hà Đường liên thôn - XÃ TÂN THANH Từ ngã 3 thôn Kon Pang - Đến nhà ông Tướng (hết thửa 103, tờ bản đồ 29) 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
124 Huyện Lâm Hà Đường liên thôn - XÃ TÂN THANH Từ ngã 3 thôn Kon Pang (thửa 33, bản đồ 36) - Đến hết thửa 57, tờ bản đồ 36 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
125 Huyện Lâm Hà Đường liên thôn - XÃ TÂN THANH Từ thửa 123, bản đồ 30 - Đến nhà ông Hoàng Văn Căn (hết thửa 57, tờ bản đồ 35) 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
126 Huyện Lâm Hà Đường liên thôn - XÃ TÂN THANH Từ thửa 57, tờ bản đồ số 36 đi xóm vũng sập thôn Kon Pang 115.000 - - - - Đất ở nông thôn
127 Huyện Lâm Hà Đường liên thôn - XÃ TÂN THANH Đoạn từ nhà ông Nguyễn Lê Đông thôn Kon Pang đi qua hội trường thôn Kon Pang qua đất nhà ông Đặng Văn Lâm - Đến đất nhà bà Đặng Thị Hà (thửa 17, tờ bản đồ 28) thôn Tân Bình 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
128 Huyện Lâm Hà Đường liên thôn - XÃ TÂN THANH Đoạn từ ngã 3 Long Lan (thửa 107, tờ bản đồ 25) đi xuống Thác thôn Tân Bình 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
129 Huyện Lâm Hà Đường liên thôn - XÃ TÂN THANH Đoạn từ ngã 4 thôn Tân Hợp (Nhà ông Trịnh Danh Thạnh) đi sình Tranh 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
130 Huyện Lâm Hà Đường liên thôn - XÃ TÂN THANH Ngã 3 ông Ha Kai (thửa 159, tờ bản đồ 26) đi con Ó - Đến hết thửa 41, bản đồ 13 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
131 Huyện Lâm Hà Đường liên thôn - XÃ TÂN THANH Đoạn từ đất nhà ông Nông Văn Tuyến (thửa 37, tờ bản đồ 25) đi làng Dao thôn Bằng Sơn 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
132 Huyện Lâm Hà Đường liên thôn - XÃ TÂN THANH Đoạn từ Hội Trường thôn Bằng Sơn - Đến nhà ông Lý Văn Luồng thôn Bằng Sơn 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
133 Huyện Lâm Hà Đường liên thôn - XÃ TÂN THANH Đoạn từ ngã 3 ông Phan Văn Thiện (thửa 142, tờ bản đồ 16 thôn Tân An) đi thôn Thanh Bình (thửa 198, tờ bản đồ 10) nhà ông Nguyễn Viết Bích cũ 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
134 Huyện Lâm Hà Đường liên thôn - XÃ TÂN THANH Đoạn từ ngã 3 ông Phan Văn Mậu (thửa 160, tờ bản đồ 16 thôn Tân An) đi thôn Thanh Bình (thửa 152, tờ bản đồ 17) nhà ông Vũ Đình Đợi 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
135 Huyện Lâm Hà Đường liên thôn - XÃ TÂN THANH Đoạn đường từ chân đập hồ thôn 9 (thửa 159, tờ bản đồ 17) đi - Tới ngã ba nhà cô Sa cổng chào thôn Thanh Bình 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
136 Huyện Lâm Hà Đường liên thôn - XÃ TÂN THANH Đoạn từ ngã 3 bà Hòa thôn Thanh Bình (thửa 62, bản đồ 08) đi qua Hội trường thôn Phi Tô - Đến giáp xã Hoài Đức 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
137 Huyện Lâm Hà Đường liên thôn - XÃ TÂN THANH Đoạn từ giáp đất sân bóng đỉnh dốc vắt thôn Kon Pang qua sình Trâu - Đến hết đất nhà ông Chiến Sáu thôn Kon Pang (gần ngã 4 ông Nam My) 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
138 Huyện Lâm Hà Đường liên thôn - XÃ TÂN THANH Đoạn từ đất nhà ông Lục Văn Tùng (thửa 113, tờ bản đồ 30) - Đến hết đất ông Hoàng Văn Lợi (thửa 20, tờ bản đồ 29) 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
139 Huyện Lâm Hà Đường liên thôn - XÃ TÂN THANH Đoạn từ đất nhà ông Nông Văn Tuyển (thửa 35, tờ bản đồ 25) - Đến hết thửa 92, bản đồ 25 (Nhà ông Tuấn Anh) 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
140 Huyện Lâm Hà Đường liên thôn - XÃ TÂN THANH Đoạn từ sân bóng thôn Tân An - Đến hết đất ông Phan Văn Thân (thửa 57, tờ bản đồ 15). 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
141 Huyện Lâm Hà Đường liên thôn - XÃ TÂN THANH Đoạn từ đất nhà ông Thái Ngọc Huệ (thửa 165, tờ bản đồ 31) qua đồi thông - Đến giáp xã Hoài Đức 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
142 Huyện Lâm Hà Đường liên thôn - XÃ TÂN THANH Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Cương thôn Thanh Bình qua khu Bến Tre giáp xã Phúc Thọ 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
143 Huyện Lâm Hà Đường liên thôn - XÃ TÂN THANH Đoạn từ ngã 3 nhà ông Phạm Văn Lên - Đến giáp đất nhà ông Thông Xuân. 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
144 Huyện Lâm Hà Đường liên thôn - XÃ TÂN THANH Đoạn từ giáp đất ông Lê Ngọc Duẩn thôn Tân Bình (khu dãn dân) - Đến đất nhà ông Trương Quốc Vương thôn Hòa Bình 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
145 Huyện Lâm Hà Khu vực 3 - XÃ TÂN THANH Các đường có độ rộng nhỏ nhất lớn hơn 2,5 m 80.000 - - - - Đất ở nông thôn
146 Huyện Lâm Hà Khu vực 3 - XÃ TÂN THANH Còn lại 75.000 - - - - Đất ở nông thôn
147 Huyện Lâm Hà Đường Tân Hà- Đan Phượng- Liên Hà (Đường ĐT 725 cũ) - XÃ TÂN THANH Từ giáp xã Tân Hà - Tới cột 3 thân 500 KV 420.000 - - - - Đất ở nông thôn
148 Huyện Lâm Hà Đường Tân Hà- Đan Phượng- Liên Hà (Đường ĐT 725 cũ) - XÃ TÂN THANH Từ cột 3 thân 500KV - Đến hồ 375.000 - - - - Đất ở nông thôn
149 Huyện Lâm Hà Đường Tân Hà- Đan Phượng- Liên Hà (Đường ĐT 725 cũ) - XÃ TÂN THANH Từ hồ - Tới trường cấp 2 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
150 Huyện Lâm Hà Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (Đường ĐT 725 dự án ODA) - XÃ TÂN THANH Từ giáp xã Tân Hà - Tới Tới ngã ba thôn Phúc Thọ 390.000 - - - - Đất ở nông thôn
151 Huyện Lâm Hà Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (Đường ĐT 725 dự án ODA) - XÃ TÂN THANH Từ ngã ba thôn Phúc Thọ - Đến cổng trường Cấp 2 330.000 - - - - Đất ở nông thôn
152 Huyện Lâm Hà Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (Đường ĐT 725 dự án ODA) - XÃ TÂN THANH Từ cổng trường cấp 2 - Đến cổng trường Lán Tranh II 730.000 - - - - Đất ở nông thôn
153 Huyện Lâm Hà Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (Đường ĐT 725 dự án ODA) - XÃ TÂN THANH Từ cổng trường Lán Tranh II - Đến ngã ba ông Nhâm 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
154 Huyện Lâm Hà Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (Đường ĐT 725 dự án ODA) - XÃ TÂN THANH Từ ngã ba ông Nhâm - Đến đỉnh dốc Suối Lạnh 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
155 Huyện Lâm Hà Đường từ ngã ba Trần Quốc Toản đi đập Đa Sa - XÃ TÂN THANH Từ ngã ba Trần Quốc Toản - Đến hết trường Trần Quốc Toản 275.000 - - - - Đất ở nông thôn
156 Huyện Lâm Hà Đường từ ngã ba Trần Quốc Toản đi đập Đa Sa - XÃ TÂN THANH Từ hết trường Trần Quốc Toản - Đến đối diện phân trường Hoài Đức 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
157 Huyện Lâm Hà Đường từ ngã ba Trần Quốc Toản đi đập Đa Sa - XÃ TÂN THANH Từ đối diện phân trường Hoài Đức - Đến ngã ba ông Sánh 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
158 Huyện Lâm Hà Đường từ ngã ba Trần Quốc Toản đi đập Đa Sa - XÃ TÂN THANH Đoạn còn lại 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
159 Huyện Lâm Hà Đường từ ngã ba Xương cá đi thôn Chiến Thắng - XÃ TÂN THANH Từ ngã ba Xương Cá vào 300m (thửa 32, 337, tờ bản đồ 50) 336.000 - - - - Đất ở nông thôn
160 Huyện Lâm Hà Đường từ ngã ba Xương cá đi thôn Chiến Thắng - XÃ TÂN THANH Từ 300m (thửa 32,337, tờ bản đồ 50) - Đến thôn Chiến Thắng 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
161 Huyện Lâm Hà Đường từ ngã ba Xương cá đi thôn Chiến Thắng - XÃ TÂN THANH Đoạn còn lại 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
162 Huyện Lâm Hà Khu vực 3 - XÃ TÂN THANH Các đường có độ rộng nhỏ nhất lớn hơn 2,5 m 95.000 - - - - Đất ở nông thôn
163 Huyện Lâm Hà Khu vực 3 - XÃ TÂN THANH Còn lại 80.000 - - - - Đất ở nông thôn
164 Huyện Lâm Hà Đường ĐT 724 (Tân Hà - Phúc Thọ) - XÃ PHÚC THỌ Từ giáp xã Hoài Đức - Đến ngã ba Dược Liệu (thửa 542, tờ bản đồ 33) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
165 Huyện Lâm Hà Đường Tân Văn - Phúc Thọ - XÃ PHÚC THỌ Từ giáp xã Tân Văn - Tới ngã ba Dược Liệu (thửa 540, tờ bản đồ 33) 210.000 - - - - Đất ở nông thôn
166 Huyện Lâm Hà Đường Tân Văn - Phúc Thọ - XÃ PHÚC THỌ Từ ngã ba Dược Liệu (thửa 542, tờ bản đồ 33) - Đến bờ đập (thửa 439, tờ bản đồ 27) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
167 Huyện Lâm Hà Đường Tân Văn - Phúc Thọ - XÃ PHÚC THỌ Từ bờ đập (thửa 459) - Đến ngã ba đi Hoài Đức (thửa 439, tờ bản đồ 27) 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
168 Huyện Lâm Hà Đường Tân Văn - Phúc Thọ - XÃ PHÚC THỌ Từ ngã ba đi Hoài Đức (thửa 439, tờ bản đồ 27) - Đến ngã ba Nông trường I (thửa 187, tờ bản đồ 59) 380.000 - - - - Đất ở nông thôn
169 Huyện Lâm Hà Đường Tân Văn - Phúc Thọ - XÃ PHÚC THỌ Từ ngã ba Nông trường I (thửa 187, tờ bản đồ 59) - Đến nhà ông Đắc (thửa 54, tờ bản đồ 55) 260.000 - - - - Đất ở nông thôn
170 Huyện Lâm Hà Đường Tân Văn - Phúc Thọ - XÃ PHÚC THỌ Từ nhà ông Đắc (hết thửa 54, tờ bản đồ 55) - Đến nhà ông Vũ Ngọc Sản (thửa 409, tờ bản đồ 13) 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
171 Huyện Lâm Hà Đường Tân Văn - Phúc Thọ - XÃ PHÚC THỌ Từ nhà ông Vũ Ngọc Nam (hết thửa 409, tờ bản đồ 13) - Đến ngã ba Lâm Bô (thửa 141, tờ bản đồ 13) nhà ông Phạm Thanh Hải 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
172 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn - XÃ PHÚC THỌ Từ ngã ba nông trường I (thửa 187) - Đến thửa 106, tờ bản đồ 42 189.000 - - - - Đất ở nông thôn
173 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn - XÃ PHÚC THỌ Từ thửa 106, tờ bèn đồ 42 - Đến cầu đi Đạ Knàng 140.000 - - - - Đất ở nông thôn
174 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn - XÃ PHÚC THỌ Từ ngã ba bà Tắc - Đến thôn Đạ Pe 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
175 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn - XÃ PHÚC THỌ Từ ngã ba nhà ông Công thửa 89 bản đồ 59 - Đến nhà ông Biên thửa 274 bản đồ 14 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
176 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn - XÃ PHÚC THỌ Từ ngã ba Lâm Bô - Đến ngã ba nhà ông Cường Phi 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
177 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn - XÃ PHÚC THỌ Từ ngã ba Lâm Bô vào - Đến thôn Phúc Cát đất nhà ông Hồ Tắc 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
178 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn - XÃ PHÚC THỌ Từ Ngã ba đi Hoài Đức thửa 439, tờ bản đồ 27 - Đến giáp xã Hoài Đức 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
179 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn - XÃ PHÚC THỌ Từ thửa 495 (nhà ông Nguyễn Thanh Trí), tờ bản đồ 33 - Đến thửa 429, tờ bản đồ 33 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
180 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn - XÃ PHÚC THỌ Từ thửa 77 (nhà ông Bắc), tờ bản đồ 61 - Đến thửa 31, tờ bản đồ 60 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
181 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn - XÃ PHÚC THỌ Từ thửa 445 (nhà ông Văn) - Đến công ty Long Đỉnh 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
182 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn - XÃ PHÚC THỌ Từ thửa 438 (nhà ông Hường), tờ bản đồ 36 - Đến bờ đập hồ thôn 1 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
183 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn - XÃ PHÚC THỌ Từ thửa 402 ngã 3 Mười Thinh, tờ bản đồ 38 - Đến bờ đập hồ thôn 1 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
184 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn - XÃ PHÚC THỌ Từ thửa 18, tờ bản đồ 61 nhà ông Lệnh - Đến bờ đập hồ nông trường 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
185 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn - XÃ PHÚC THỌ Từ thửa 774 nhà ông Huyền - Đến hết thửa 23, tờ bản đồ 36 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
186 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn - XÃ PHÚC THỌ Từ ngã 3 nông trường 1 - Đến thửa 105, tờ bản đồ 59 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
187 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn - XÃ PHÚC THỌ Từ bờ đập hồ nông trường 1 - Đến giáp xã Hoài Đức 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
188 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn - XÃ PHÚC THỌ Từ nhà ông Sơn Cúc - Đến thủy điện Sadeung 1 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
189 Huyện Lâm Hà Khu vực 3 - XÃ PHÚC THỌ Các đường có độ rộng nhỏ nhất lớn hơn 2,5 m 95.000 - - - - Đất ở nông thôn
190 Huyện Lâm Hà Khu vực 3 - XÃ PHÚC THỌ Còn lại 90.000 - - - - Đất ở nông thôn
191 Huyện Lâm Hà Đường thuộc thôn vùng 3 - XÃ PHÚC THỌ Các đường có độ rộng nhỏ nhất lớn hơn 2,5 m 85.000 - - - - Đất ở nông thôn
192 Huyện Lâm Hà Đường thuộc thôn vùng 3 - XÃ PHÚC THỌ Còn lại 80.000 - - - - Đất ở nông thôn
193 Huyện Lâm Hà Khu vực 1 - XÃ ĐAN PHƯỢNG Từ giáp xã Tân Hà - Đến hết ngã ba ông Nam Lý (thửa 85, tờ bản đồ 01) 465.000 - - - - Đất ở nông thôn
194 Huyện Lâm Hà Khu vực 1 - XÃ ĐAN PHƯỢNG Từ hết ngã ba ông Nam Lý (thửa 85, tờ bản đồ 01) - Đến hết UBND xã Đan Phượng (thửa 40, tờ bản đồ 03) 460.000 - - - - Đất ở nông thôn
195 Huyện Lâm Hà Khu vực 1 - XÃ ĐAN PHƯỢNG Từ hết UBND xã Đan Phượng (thửa 40, tờ bản đồ 03) - Đến hết nghĩa địa thôn Phượng Lâm (thửa 482, tờ bản đồ 03) 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
196 Huyện Lâm Hà Khu vực 1 - XÃ ĐAN PHƯỢNG Từ ngã ba Đan Phượng (thửa 468, tờ bản đồ 01) - Đến hết chùa Vạn Từ xã Đan Phượng (thửa 55, tờ bản đồ 01) 460.000 - - - - Đất ở nông thôn
197 Huyện Lâm Hà Khu vực 1 - XÃ ĐAN PHƯỢNG Từ hết chùa Vạn Từ xã Đan Phượng (thửa 55, tờ bản đồ 01) - Đến ngã ba trường tiểu học Đan Phượng II (thửa 411, tờ bản đồ 01) 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
198 Huyện Lâm Hà Khu vực 1 - XÃ ĐAN PHƯỢNG Từ nghĩa địa thôn Phượng Lâm - Đến ngã ba bà Ngan (Giáp thửa 441, tờ bản đồ 10) 408.000 - - - - Đất ở nông thôn
199 Huyện Lâm Hà Khu vực 1 - XÃ ĐAN PHƯỢNG Từ ngã ba trường Tiểu học Đan Phượng II - Đến ngã ba nhà ông Nhiệm Mùi (thửa 124, tờ bản đồ 02) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
200 Huyện Lâm Hà Khu vực 1 - XÃ ĐAN PHƯỢNG Từ ngã ba nghĩa địa thôn Phượng Lâm - Đến hết ngã ba nhà Thành Sính (thửa 494, tờ bản đồ 10) 210.000 - - - - Đất ở nông thôn