| 401 |
Huyện Lâm Hà |
Quốc lộ 27 - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Từ cống Kiểm Lâm - Đến hết đất Hà Khoa (thửa 103, tờ bản đồ 59)
|
12.012.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 402 |
Huyện Lâm Hà |
Quốc lộ 27 - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Từ hết đất Hà Khoa (thửa 103, tờ bản đồ 59) - Đến ngã ba (đại lý vật liệu Lâm Hà thửa 222, tờ bản đồ 56)
|
7.722.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 403 |
Huyện Lâm Hà |
Quốc lộ 27 - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Từ ngã ba (đại lý vật liệu Lâm Hà, thửa 222, tờ bản đồ 56) - Đến giáp xã Đạ Đờn
|
3.333.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 404 |
Huyện Lâm Hà |
Tỉnh Lộ 725 - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Từ ngã ba Sơn Hà - Đến cống hết đất ông Trường (thửa 1077, tờ bản đồ 58)
|
4.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 405 |
Huyện Lâm Hà |
Tỉnh Lộ 725 - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Từ cống hết đất ông Trường (thửa 1077, tờ bản đồ 58) - Đến cầu Tân Văn
|
2.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 406 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Đinh Văn - Ba Cảng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Từ ngã ba Quảng Đức (hết thửa 476, 474, tờ bản đồ 63) - Đến hết Trường tiểu học Đinh Văn V (hết thửa 168, 170, tờ bản đồ 76)
|
4.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 407 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Đinh Văn - Ba Cảng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Từ hết trường TH Đinh Văn V tới ngã ba nhà ông Miền (thửa 11, 227, tờ bản đồ 71)
|
4.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 408 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Đinh Văn - Ba Cảng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Từ ngã ba nhà ông Miền (hết thửa 11, 227, tờ bản đồ 71) - Đến hết cống ông Hữu (hết thửa 28,37, tờ bản đồ 76)
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 409 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Đinh Văn - Ba Cảng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Từ hết cống ông Hữu - Đến hết đất ông Thành (hết thửa 189,178, tờ bản đồ 82)
|
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 410 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Đinh Văn - Ba Cảng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Từ hết đất ông Thành - Đến ngã ba chợ Hòa Lạc (hết thửa 292, 290, tờ bản đồ 86)
|
1.050.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 411 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Đinh Văn - Ba Cảng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Từ ngã ba chợ Hòa Lạc (hết thửa 292, 290, tờ bản đồ 86) - Đến cầu Hòa Lạc (hết thửa 5, tờ bản đồ 90)
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 412 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Đinh Văn - Ba Cảng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Từ cầu Hòa Lạc - Đến giáp Đức Trọng (hết thửa 230, tờ bản đồ 7)
|
580.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 413 |
Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh của tổ dân phố - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đường nhánh Xoan - Đa Huynh
|
390.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 414 |
Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh của tổ dân phố - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đường nhánh Cô Gia
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 415 |
Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh của tổ dân phố - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đường nhánh Bồ Liêng - Sê nhắc
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 416 |
Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh của tổ dân phố - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đường nhánh PotPe - Con tách Đăng
|
390.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 417 |
Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh của tổ dân phố - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đường nhánh Gia Thạnh
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 418 |
Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh của tổ dân phố - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đường nhánh Hòa Lạc
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 419 |
Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh của tổ dân phố - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đường nhánh ĐarơMăng - Pang Bung
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 420 |
Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh của tổ dân phố - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đường nhánh Văn Minh - Văn Tâm - Quảng Đức
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 421 |
Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh của tổ dân phố - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đường nhánh Đồng Tâm - Đồng Tiến
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 422 |
Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh của tổ dân phố - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đường nhánh Yên Bình
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 423 |
Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh của tổ dân phố - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đường nhánh Văn Hà
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 424 |
Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh của tổ dân phố - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đường nhánh tổ dân phố Riong Se, Tân Tiến, An Lạc, Đoàn Kết, Tiên Phong
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 425 |
Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh của tổ dân phố - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đường nhánh tổ dân phố Cam Ly
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 426 |
Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh của tổ dân phố - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đường nhánh tổ dân phố Hòa Bình, Sơn Hà
|
435.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 427 |
Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh của tổ dân phố - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Trục đường chính trong khu tái định cư Cụm công nghiệp (từ lô số 1,1 A - Đến lô số 110 bản đồ phân lô Khu tái định cư)
|
1.256.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 428 |
Huyện Lâm Hà |
Các nhánh của tuyến QL 27 - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Từ nhà ông Thông kiểm lâm Gia Thanh (hết thửa 70, 71, tờ bản đồ 78) - Đến hết đường (hết thửa 125, tờ bản đồ 13)
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 429 |
Huyện Lâm Hà |
Các nhánh của tuyến QL 27 - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Từ nhà ông Tâm Gia Thạnh (thửa 106, 107, tờ bản đồ 78) - Đến hết đường (hết thửa 76, 79, tờ bản đồ 77)
|
780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 430 |
Huyện Lâm Hà |
Từ ngã ba Gia Thạnh đến hết đường - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Từ ngã 3 Gia Thạnh (hết thửa 90, 91, tờ bản đồ 73) - Đến cống N1-11 (hết thửa 145, tờ bản đồ 72)
|
1.140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 431 |
Huyện Lâm Hà |
Từ ngã ba Gia Thạnh đến hết đường - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Từ cống N1-11 - Đến ngã tư sạc bình (hết thửa 129,143, tờ bản đồ 82)
|
840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 432 |
Huyện Lâm Hà |
Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Từ cơ quan cầu đường (thửa 146, 70, tờ bản đồ 72) - Đến kênh N1-11 (hết thửa 89,92, tờ bản đồ 72)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 433 |
Huyện Lâm Hà |
Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Từ kênh N1-11 - Đến hết đường (hết thửa 229, 201, tờ bản đồ 76)
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 434 |
Huyện Lâm Hà |
Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đường từ nhà bà Gléo, tổ dân phố Cô Gia (hết thửa 493, tờ bản đồ 69) - Đến hết đường (thửa 1731, tờ bản đồ 21)
|
555.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 435 |
Huyện Lâm Hà |
Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đường từ nhà ông Hường, tổ dân phố Yên Bình (hết thửa 201, tờ bản đồ 68) - Đến hết đường (thửa 342, 355, tờ bản đồ 21)
|
645.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 436 |
Huyện Lâm Hà |
Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đường từ nhà ông Tú, tổ dân phố Văn Minh (hết thửa 121, tờ bản đồ 68) - Đến hết đường (thửa 261, tờ bản đồ 20)
|
660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 437 |
Huyện Lâm Hà |
Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đường từ nhà ông Bạch Văn Phương, tổ dân phố Văn Minh (hết thửa 73, 74, tờ bản đồ 68) - Đến hết đường (thửa 127, tờ bản đồ 68)
|
645.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 438 |
Huyện Lâm Hà |
Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đường từ vật liệu xây dựng Mai Toản, tổ dân phố Văn Minh (hết thửa 537, 556, tờ bản đồ 63) - Đến hết đường (thửa 139, 326, tờ bản đồ 67)
|
690.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 439 |
Huyện Lâm Hà |
Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đường từ cầu Cô Gia, tổ dân phố Đồng Tâm - Đến hết đất nhà ông Phạm Văn Bội (thửa 412, tờ bản đồ 67)
|
510.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 440 |
Huyện Lâm Hà |
Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Từ QL 27 (hết thửa 456,458, tờ bản đồ 62 - Đến hết đất nhà ông Hòa (thửa 26, 29, tờ bản đồ 66)
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 441 |
Huyện Lâm Hà |
Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đoạn còn lại (hết thửa 26, 29, tờ bản đồ 66 - Đến thửa 308, tờ bản đồ 67)
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 442 |
Huyện Lâm Hà |
Đường vào trụ sở UBND huyện và khu phố Se Nhăc - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Từ QL 27 (hết thửa 408, tờ bản đồ 61) - Đến ngã ba vào khu phố Se Nhắc (hết thửa 482, tờ bản đồ 61)
|
7.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 443 |
Huyện Lâm Hà |
Đường vào trụ sở UBND huyện và khu phố Se Nhăc - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Từ ngã ba vào khu phố Se Nhắc - Đến hết đất nhà ông Ngô Văn Thao (thửa 675 , tờ bản đồ 61)
|
6.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 444 |
Huyện Lâm Hà |
Đường vào trụ sở UBND huyện và khu phố Se Nhăc - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đoạn còn lại (từ thửa 880 - Đến thửa 891, tờ bản đồ 61)
|
850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 445 |
Huyện Lâm Hà |
Đường vào trụ sở UBND huyện và khu phố Se Nhăc - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đường từ ngã ba khu phố Sê Nhắc (hết thửa 482, tờ bản đồ 61 - Đến hết đất ông Phạm Mâu (hết thửa 188, 259, tờ bản đồ 61)
|
850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 446 |
Huyện Lâm Hà |
Đường vào trụ sở UBND huyện và khu phố Se Nhăc - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Từ Trụ sở thanh tra Huyện (thửa 497, tờ bản đồ 62) - Đến hết đất ông Nguyễn Thanh Mẫn (thửa 131, tờ bản đồ 66)
|
850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 447 |
Huyện Lâm Hà |
Đường vào trụ sở UBND huyện và khu phố Se Nhăc - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đường từ đại lý Nguyễn Quang Việt (hết thửa 130, 146, tờ bản đồ 61) Bồ Liêng - Đến hết đường (thửa 436, tờ bản đồ 61)
|
920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 448 |
Huyện Lâm Hà |
Đường từ ngã ba Long Hương (thửa 324, tờ bản đồ 59) - sông Đa Dâng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Từ QL 27 (hết thửa 324, tờ bản đồ 59 - Đến hết đất ông Tân, ngã ba đi Sê Nhắc (hết thửa 179, 100, tờ bản đồ 61)
|
1.050.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 449 |
Huyện Lâm Hà |
Đường từ ngã ba Long Hương (thửa 324, tờ bản đồ 59) - sông Đa Dâng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đoạn còn lại (từ hết thửa 179, 100, tờ bản đồ 61 - Đến hết thửa 5, tờ bản đồ 60)
|
850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 450 |
Huyện Lâm Hà |
Đường từ nhà ông Quý (QL 27) vào hết khu phố Riông Se - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Từ kênh N1-9 (hết thửa 101,102, tờ bản đồ 68) hết đất nhà ông Sỹ (thửa 304, 1462, tờ bản đồ 21)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 451 |
Huyện Lâm Hà |
Đường từ nhà ông Quý (QL 27) vào hết khu phố Riông Se - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đoạn còn lại (tờ hết thửa 304, 1462, tờ bản đồ 21 - Đến hết thửa 580, 1893, tờ bản đồ 26)
|
390.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 452 |
Huyện Lâm Hà |
Đường từ nhà ông Chiến (thửa 424, tờ bản đồ 68) đến đập tràn - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đoạn từ nhà ông Chiến (thửa 424, tờ bản đồ 68) - Đến giáp đất nhà ông Oanh (hết thửa 181, tờ bản đồ 64)
|
780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 453 |
Huyện Lâm Hà |
Đường từ nhà ông Chiến (thửa 424, tờ bản đồ 68) đến đập tràn - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đoạn từ nhà ông Oanh (thửa 158, tờ bản đồ 64) - Đến giáp đất nhà Cường (hết thửa 47, tờ bản đồ 64)
|
670.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 454 |
Huyện Lâm Hà |
Đường từ nhà ông Chiến (thửa 424, tờ bản đồ 68) đến đập tràn - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đoạn từ hết nhà ông Cường Hậu (hết thửa 47, tờ bản đồ 64) - Đến đập tràn (hết thửa 3, tờ bản đồ 63)
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 455 |
Huyện Lâm Hà |
Đường từ nhà ông Chiến (thửa 424, tờ bản đồ 68) đến đập tràn - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đường từ nhà ông Bình (hết thửa 230, tờ bản đồ 63) - Đến hết đường vào đồi độc lập tổ 6 Văn Tâm (thửa 497, tờ bản đồ 26)
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 456 |
Huyện Lâm Hà |
Đường từ QL 27 đi đập tràn - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đoạn từ hết đất ông Kim - Đến ngã tư (từ thửa 194, tờ bản đồ 64 và thửa 625, tờ bản đồ 63 Đến hết thửa 35, tờ bản đồ 64, thửa 290, tờ bản đồ 63)
|
1.190.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 457 |
Huyện Lâm Hà |
Đường từ QL 27 đi đập tràn - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đoạn từ ngã tư - Đến đập tràn (từ thửa 230, 231, tờ bản đồ 63 Đến hết thửa 1, 13, tờ bản đồ 63)
|
940.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 458 |
Huyện Lâm Hà |
Đường từ QL 27 đi đập tràn - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đường từ nhà ông Ba cà phê - Đến giáp trường Mầm non I (từ thửa 343, 319, tờ bản đồ 63 Đến hết thửa 234, 236, tờ bản đồ 63)
|
465.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 459 |
Huyện Lâm Hà |
Đường từ QL 27 đi đập tràn - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đường từ nhà ông Thạnh - Đến giáp đất ông Cảnh (từ thửa 334, 336 Đến hết thửa 262, 274, tờ bản đồ 62)
|
1.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 460 |
Huyện Lâm Hà |
Đường từ QL 27 đi đập tràn - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đường từ ngã ba hết đất nhà ông Trần Đức Hải (thửa 331, tờ bản đồ 62) - Đến Kênh Tiêu
|
1.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 461 |
Huyện Lâm Hà |
Đường từ QL 27 đi đập tràn - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Quế (thửa 102, tờ bản đồ 62) - Đến nhà ông Hòa bến xe (thửa 172, tờ bản đồ 63)
|
855.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 462 |
Huyện Lâm Hà |
Đường từ QL 27 đi đập tràn - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đường từ hết đất nhà ông Lanh (hết thửa 291, tờ bản đồ 62), Mương Tiêu
|
5.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 463 |
Huyện Lâm Hà |
Đường từ QL 27 đi đập tràn - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đường Khu Trung Tâm Thương Mại lô R41 - Đến lô B21, B8, I 18, H19, R20, G1
|
8.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 464 |
Huyện Lâm Hà |
Đường từ QL 27 đi đập tràn - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đường Khu Trung Tâm Thương Mại còn lại
|
7.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 465 |
Huyện Lâm Hà |
Đường từ QL 27 đi đập tràn - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đường từ vật liệu xây dựng sang (hết thửa 148, tờ bản đồ 62) - Mương Tiêu
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 466 |
Huyện Lâm Hà |
Đường từ QL 27 đi đập tràn - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đường từ quán Quyền Lưỡng (hết thửa 355, 886, tờ bản đồ 61) - Mương Tiêu (phía đông chợ Lâm Hà)
|
4.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 467 |
Huyện Lâm Hà |
Đường từ QL 27 đi đập tràn - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đường từ Ngân Hàng (hết thửa 211, 294, tờ bản đồ 61) - mương tiêu
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 468 |
Huyện Lâm Hà |
Đường từ QL 27 đi đập tràn - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đường từ ngã 4 Long Hương (hết thửa 229, 302, tờ bản đồ 59) - Đến ruộng khu phố Bồ Liêng (thửa 415, tờ bản đồ 59)
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 469 |
Huyện Lâm Hà |
Đường từ QL 27 đi đập tràn - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đường từ vật liệu xây dựng Lâm Hà (thửa 144,167, tờ bản đồ 56) - Đến hết đường vào xóm ông Du Hành (thửa 29, 70, tờ bản đồ 56)
|
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 470 |
Huyện Lâm Hà |
Đường từ nhà ông Trác (thửa 01, tờ bản đồ 56 (giáp trại giống) đi nghĩa trang dân tộc khu phố Bồ Liêng - Se Nhắc - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Từ hết đất nhà ông Dui (hết thửa 05, tờ bản đồ 56) - Đến cống N1, 1 (hết thửa 1224, tờ bản đồ 30)
|
570.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 471 |
Huyện Lâm Hà |
Đường từ nhà ông Trác (thửa 01, tờ bản đồ 56 (giáp trại giống) đi nghĩa trang dân tộc khu phố Bồ Liêng - Se Nhắc - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Cổng N1, 1 - Đến xóm trẻ tổ dân phố Tiên Phong (thửa 2315, 889, tờ bản đồ 34)
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 472 |
Huyện Lâm Hà |
Đường từ ngã ba bệnh viện đi đoàn kết - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Từ hết nhà ông Hiện QL 27 (hết thửa 201, 140, tờ bản đồ 69) - Đến cống N1 - 9 (hết thửa 41, tờ bản đồ 69)
|
1.480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 473 |
Huyện Lâm Hà |
Đường từ ngã ba bệnh viện đi đoàn kết - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Cống N1 - 9 - Đến ngã 3 ông Tống Văn Dũng (thửa 400, 404, tờ bản đồ 27)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 474 |
Huyện Lâm Hà |
Đường từ ngã ba bệnh viện đi đoàn kết - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đoạn còn lại (từ hết thửa 400, 404, tờ bản đồ 27 - Đến hết thửa 1439, 1533, tờ bản đồ 32 và thửa 940, 2264, tờ bản đồ 34)
|
780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 475 |
Huyện Lâm Hà |
Đường đi ngã ba Nam Hà - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Từ hết đất nhà ông Bùi Thanh Chương (hết thửa 21, 23, tờ bản đồ 80) - Đến trạm biến áp 110 KV (hết thửa 83, 75, tờ bản đồ 52
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 476 |
Huyện Lâm Hà |
Đường đi ngã ba Nam Hà - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
- Đoạn còn lại (từ hết thửa 83, 75, tờ bản đồ 52 - Đến giáp xã Nam Hà thửa 150, 8, tờ bản đồ 44)
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 477 |
Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đường từ nhà ông Hào (thửa 499, tờ bản đồ 63) - Đến hết đường (thửa 673, tờ bản đồ 63)
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 478 |
Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đường từ nhà ông Nguyễn Thanh Trúc (thửa 248, 305, tờ bản đồ 71) - Đến hết đường (thửa 131, tờ bản đồ 71)
|
318.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 479 |
Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đường từ nhà ông Hồ Đức Vinh (thửa 119, 126, tờ bản đồ 76) - Đến hết đường (thửa 135, tờ bản đồ 76 và thửa 43, tờ bản đồ 81)
|
345.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 480 |
Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đường từ nhà ông Ha PúB (thửa 37, tờ bản đồ 81) - Đến hết đường (thửa 65, tờ bản đồ 81)
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 481 |
Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đường từ nhà ông Minh Hoàng (thửa 51, tờ bản đồ 82) - Đến hết đường (thửa 627, tờ bản đồ 12)
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 482 |
Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đường từ nhà ông Nhung (thửa 285, 281, tờ bản đồ 84) - Đến hết đường (thửa 429, tờ bản đồ 12)
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 483 |
Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đường từ nhà ông Trần Đình Hạ (thửa 297, 64, tờ bản đồ 67) - Đến hết đường (thửa 150, tờ bản đồ 67)
|
411.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 484 |
Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đường từ trường Đinh Văn V (thửa 170, 171, tờ bản đồ 67) - Đến hết đường (thửa 1110, 1145, tờ bản đồ 20)
|
390.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 485 |
Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đường từ nhà ông Đinh Văn Tiến (hết thửa 331, tờ bản đồ 67) - Đến hết đường (thửa 353, tờ bản đồ 67)
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 486 |
Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đường từ nhà ông Nguyễn Quang Việt (thửa 371, tờ bản đồ 67) - Đến hết đường (thửa 370, tờ bản đồ 67)
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 487 |
Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đường từ nhà ông Miền (thửa 11,14, tờ bản đồ 71) - Đến hết đường (hết thửa 175, tờ bản đồ 20)
|
465.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 488 |
Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Tuyên (thửa 254, 255, tờ bản đồ 67) - Đến hết đường (thửa 349)
|
396.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 489 |
Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đường từ nhà bà Khưu Thị Hưu (thửa 322, 323, tờ bản đồ 68) - Đến hết đường (thửa 459, tờ bản đồ 68)
|
390.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 490 |
Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đường từ nhà ông Nguyễn Long (thửa 345, tờ bản đồ 68) - Đến hết đường (thửa 454, tờ bản đồ 68)
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 491 |
Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đường từ nhà bà Lê Thị Hậu (thửa 369, tờ bản đồ 68) - Đến hết đường (thửa 339, tờ bản đồ 68)
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 492 |
Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đường từ nhà ông Phương (thửa 196, 173, tờ bản đồ 71) - Đến hết đường (thửa 192, tờ bản đồ 71)
|
435.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 493 |
Huyện Lâm Hà |
Đường từ cống ông Hữu (thửa 46, tờ bản đồ 76) - hết tổ dân phố ContáchĐăng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đường từ cống ông Hữu (thửa 28, 54, tờ bản đồ 76)- hết đất nhà ông Trương Đồng (thửa 407, tờ bản đồ 20)
|
525.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 494 |
Huyện Lâm Hà |
Đường từ cống ông Hữu (thửa 46, tờ bản đồ 76) - hết tổ dân phố ContáchĐăng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Từ hết nhà ông Trương Đông hết đất nhà ông Tư Sài Gòn (hết thửa 158, tờ bản đồ 12)
|
465.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 495 |
Huyện Lâm Hà |
Đường từ cống ông Hữu (thửa 46, tờ bản đồ 76) - hết tổ dân phố ContáchĐăng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Từ hết đất nhà ông Tư Sài Gòn - Đến sông Đa Dâng.
|
372.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 496 |
Huyện Lâm Hà |
Đường từ cống ông Hữu (thửa 46, tờ bản đồ 76) - hết tổ dân phố ContáchĐăng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Từ nhà ông Diệu (thửa 160, 451, tờ bản đồ 83) - Đến hết đường (thửa 192, tờ bản đồ 83)
|
345.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 497 |
Huyện Lâm Hà |
Đường từ cống ông Hữu (thửa 46, tờ bản đồ 76) - hết tổ dân phố ContáchĐăng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đường từ nhà ông Đỗ Văn Dũng (thửa 46, 63, tờ bản đồ 83) - Đến hết đường (thửa 214, 336, tờ bản đồ 84)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 498 |
Huyện Lâm Hà |
Đường từ cống ông Hữu (thửa 46, tờ bản đồ 76) - hết tổ dân phố ContáchĐăng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đường từ hết đất nhà bà Liệp (thửa 343, tờ bản đồ 86 - cống N1/10) - Đến hết đường (thửa 36, tờ bản đồ 8)
|
310.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 499 |
Huyện Lâm Hà |
Đường từ cống ông Hữu (thửa 46, tờ bản đồ 76) - hết tổ dân phố ContáchĐăng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đường từ quán ông Vinh (thửa 56, tờ bản đồ 88) - Đến hết đất ông Lóng (thửa 162, tờ bản đồ 90)
|
324.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 500 |
Huyện Lâm Hà |
Đường từ cống ông Hữu (thửa 46, tờ bản đồ 76) - hết tổ dân phố ContáchĐăng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đường từ ngã tư xạc bình (hết thửa 151, 162, tờ bản đồ 82) - Đến quán ông Hữu Anh (thửa 304, 288, tờ bản đồ 86)
|
363.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |