Bảng giá đất tại Huyện Lâm Hà, Lâm Đồng

Bảng giá đất tại Huyện Lâm Hà, Lâm Đồng được công bố theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng và sửa đổi bởi Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 của UBND tỉnh Lâm Đồng. Giá trị bất động sản ở đây tiềm năng tăng trưởng mạnh nhờ vào các dự án hạ tầng và phát triển đô thị.

Tổng quan khu vực Huyện Lâm Hà, Lâm Đồng

Huyện Lâm Hà nằm ở phía Bắc tỉnh Lâm Đồng, cách Thành phố Đà Lạt khoảng 60km về phía Đông Nam.

Với diện tích rộng lớn và hệ thống giao thông kết nối thuận lợi, Lâm Hà đang dần trở thành một điểm sáng trong phát triển kinh tế và đô thị hóa của tỉnh Lâm Đồng. Nơi đây có tiềm năng lớn về nông nghiệp, du lịch sinh thái, cũng như những lợi thế về đất đai.

Vị trí của huyện này giáp ranh với nhiều khu vực có tiềm năng phát triển mạnh như Thành phố Đà Lạt, Huyện Đức Trọng, và các khu vực lân cận, giúp Lâm Hà có cơ hội tiếp cận các nguồn lực phát triển kinh tế, cơ sở hạ tầng và dịch vụ.

Kết hợp với đặc điểm địa lý thuận lợi, việc đầu tư vào bất động sản tại Lâm Hà đang nhận được sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong và ngoài tỉnh.

Yếu tố nổi bật làm tăng giá trị bất động sản tại Lâm Hà chính là sự phát triển của hệ thống giao thông, với các tuyến đường như quốc lộ 20, cao tốc Liên Khương – Đà Lạt đang được triển khai. Những dự án này không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra cơ hội phát triển du lịch, bất động sản nghỉ dưỡng, nông nghiệp công nghệ cao tại khu vực này.

Phân tích giá đất tại Huyện Lâm Hà, Lâm Đồng

Giá đất tại Huyện Lâm Hà hiện nay dao động khá lớn, từ 9.600 đồng/m2 đến 19.500.000 đồng/m2, tùy thuộc vào vị trí và mục đích sử dụng đất. Giá đất trung bình tại khu vực này là 696.738 đồng/m2, cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực đô thị, nông thôn và khu vực ngoại thành.

Các khu vực gần trung tâm huyện hoặc các trục giao thông chính có giá đất cao hơn, trong khi những khu vực xa trung tâm hoặc vùng sâu vùng xa có giá đất thấp hơn rất nhiều.

Nếu so với các khu vực khác trong tỉnh, giá đất tại Lâm Hà vẫn ở mức thấp hơn nhiều so với Thành phố Đà Lạt, nơi có mức giá lên đến 56 triệu đồng/m2 tại các khu vực trung tâm.

Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và các dự án quy hoạch, giá đất tại Lâm Hà dự báo sẽ có sự tăng trưởng ổn định trong tương lai, đặc biệt là những khu vực gần các trục giao thông chính hoặc gần các khu du lịch sinh thái.

Các nhà đầu tư nên chú ý đến tiềm năng của khu vực này trong việc phát triển bất động sản nghỉ dưỡng và nông nghiệp công nghệ cao.

Đối với các nhà đầu tư ngắn hạn, các khu vực gần các tuyến giao thông chính và các khu vực đô thị có thể là lựa chọn thích hợp. Đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu vực xa trung tâm nhưng có tiềm năng phát triển trong tương lai cũng là cơ hội không thể bỏ qua.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Lâm Hà

Lâm Hà là một huyện đang phát triển mạnh mẽ trong tỉnh Lâm Đồng nhờ vào các lợi thế tự nhiên và hạ tầng. Về mặt du lịch, Lâm Hà sở hữu những khu du lịch sinh thái nổi bật như Hồ Đan Kia – Suối Vàng, thác Voi, và các khu vực nghỉ dưỡng cao cấp. Những khu vực này đang thu hút một lượng lớn khách du lịch trong và ngoài nước, góp phần tạo ra nhu cầu về bất động sản nghỉ dưỡng, đất nền và nhà ở.

Ngoài du lịch, Lâm Hà cũng có tiềm năng phát triển mạnh mẽ về nông nghiệp công nghệ cao, đặc biệt là trồng rau, hoa và cây công nghiệp. Điều này tạo ra cơ hội cho các dự án đất nền, khu công nghiệp, và các khu đô thị mới phát triển, mang lại giá trị kinh tế cao cho các nhà đầu tư. Các dự án lớn về giao thông và hạ tầng đang được triển khai sẽ góp phần thúc đẩy giá trị bất động sản tại Lâm Hà.

Bên cạnh đó, việc mở rộng các tuyến đường cao tốc và quốc lộ 20 giúp kết nối nhanh chóng Lâm Hà với Thành phố Đà Lạt và các khu vực lân cận, mở ra cơ hội cho việc phát triển các khu dân cư, khu nghỉ dưỡng cao cấp và các dự án bất động sản lớn.

Với tiềm năng phát triển mạnh mẽ và sự đầu tư lớn vào hạ tầng, Huyện Lâm Hà đang là một điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản. Đây chính là thời điểm lý tưởng để sở hữu bất động sản tại khu vực này.

Giá đất cao nhất tại Huyện Lâm Hà là: 19.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Lâm Hà là: 9.600 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Lâm Hà là: 711.122 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 của UBND tỉnh Lâm Đồng
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1067

Mua bán nhà đất tại Lâm Đồng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Lâm Đồng
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
201 Huyện Lâm Hà Khu vực 1 - XÃ ĐAN PHƯỢNG Từ ngã 3 (thửa 463, tờ bản đồ 01) - Đến hết nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Đoàn Kết (thuộc thửa 453, tờ bản đồ 1) 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
202 Huyện Lâm Hà Khu vực 1 - XÃ ĐAN PHƯỢNG Từ ngã 3 trường tiểu học Đan Phượng II (thửa 411, tờ bản đồ 01) - Đến hết dốc nhà ông Nam (thuộc thửa 80, tờ bản đồ 04) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
203 Huyện Lâm Hà Khu vực 1 - XÃ ĐAN PHƯỢNG Từ hết dốc nhà ông Nam (thuộc thửa 80, tờ bản đồ 04) - Đến hết ngã ba ông Thủy Hạnh (thửa 233, tờ bản đồ 09) 190.000 - - - - Đất ở nông thôn
204 Huyện Lâm Hà Khu vực 1 - XÃ ĐAN PHƯỢNG Từ hết ngã ba ông Thủy Hạnh (thửa 233, tờ bản đồ 09) - Đến ngã ba ông Tùng Phương (thửa 569, tờ bản đồ 08) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
205 Huyện Lâm Hà Khu vực 1 - XÃ ĐAN PHƯỢNG Từ ngã ba ông Tùng Phương (thửa 569, tờ bản đồ 08) - Đến ngã ba ông Sang tóc bạc (thửa 63, tờ bản đồ 07) 210.000 - - - - Đất ở nông thôn
206 Huyện Lâm Hà Khu vực 1 - XÃ ĐAN PHƯỢNG Từ ngã ba ông Sang tóc bạc (thửa 63, tờ bản đồ 07) - Đến ngã ba ông K' Chen (thửa 120, tờ bản đồ 07) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
207 Huyện Lâm Hà Khu vực 1 - XÃ ĐAN PHƯỢNG Từ ngã ba ông Sang tóc bạc (thửa 63, tờ bản đồ 07) hết đường đi xã Tân Thành, huyện Đức Trọng 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
208 Huyện Lâm Hà Khu vực 1 - XÃ ĐAN PHƯỢNG Từ nhà bà Ngan (thuộc thửa 441, tờ bản đồ 10) - Đến hết đường 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
209 Huyện Lâm Hà Khu vực 1 - XÃ ĐAN PHƯỢNG Từ ngã ba ông Sửu Thủy (thửa 417, tờ bản đồ 03) - Đến ngã ba nghĩa địa thôn An Bình (thửa 874, tờ bản đồ 03) 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
210 Huyện Lâm Hà Khu vực 1 - XÃ ĐAN PHƯỢNG Từ thửa 395, tờ bản đồ 01 - Đến hết thửa 92, tờ bản đồ 01 (đối diện cửa hàng vật liệu xây dựng Tuyên Phấn thửa 253, tờ bản đồ 01) 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
211 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ ĐAN PHƯỢNG Các đường liên thôn lớn hơn 2,5 m đấu nối với đường khu vực 1 - Đến hết đường 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
212 Huyện Lâm Hà Khu vực 3 - XÃ ĐAN PHƯỢNG Các đường có độ rộng nhỏ nhất lớn hơn 2,5 m đấu nối với đường khu vực 2 - Đến hết đường 85.000 - - - - Đất ở nông thôn
213 Huyện Lâm Hà Khu vực 3 - XÃ ĐAN PHƯỢNG Còn lại 80.000 - - - - Đất ở nông thôn
214 Huyện Lâm Hà Đường ĐT 725 - XÃ GIA LÂM Từ Thị Trấn Nam Ban - Đến ngã ba đi thôn 5 4.680.000 - - - - Đất ở nông thôn
215 Huyện Lâm Hà Đường ĐT 725 - XÃ GIA LÂM Từ ngã ba đi thôn 5 - Đến cổng văn hóa thôn 4 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
216 Huyện Lâm Hà Đường ĐT 725 - XÃ GIA LÂM Từ cổng văn hóa thôn 4 - Đến trường Mẫu giáo 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
217 Huyện Lâm Hà Đường ĐT 725 - XÃ GIA LÂM Từ trường Mẫu giáo - Đến cổng văn hóa thôn 3 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
218 Huyện Lâm Hà Đường ĐT 725 - XÃ GIA LÂM Từ cổng văn hóa thôn 3 - Đến cầu suối cạn 410.000 - - - - Đất ở nông thôn
219 Huyện Lâm Hà Đường ĐT 725 - XÃ GIA LÂM Từ cầu suối cạn - Đến đỉnh dốc đá thôn 1 330.000 - - - - Đất ở nông thôn
220 Huyện Lâm Hà Đường ĐT 725 - XÃ GIA LÂM Từ đỉnh dốc đá thôn 1 - Đến hồ thôn 1 290.000 - - - - Đất ở nông thôn
221 Huyện Lâm Hà Đường ĐT 725 - XÃ GIA LÂM Từ hồ thôn 1 - Đến giáp Đức Trọng 375.000 - - - - Đất ở nông thôn
222 Huyện Lâm Hà Đường đi xã Đông Thanh - XÃ GIA LÂM Từ giáp ĐT725 - Đến cổng văn hóa thôn 5 410.000 - - - - Đất ở nông thôn
223 Huyện Lâm Hà Đường đi xã Đông Thanh - XÃ GIA LÂM Từ cổng văn hóa thôn 5 - Đến cổng văn hóa thôn 6 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
224 Huyện Lâm Hà Đường đi xã Đông Thanh - XÃ GIA LÂM Từ cổng văn hóa thôn 6 - Đến giáp xã Đông Thanh 288.000 - - - - Đất ở nông thôn
225 Huyện Lâm Hà Khu vực chợ Gia Lâm - XÃ GIA LÂM Từ trạm Thuế - Đến đất ông Truyền (thửa 154, tờ bản đồ 11) 420.000 - - - - Đất ở nông thôn
226 Huyện Lâm Hà Khu vực chợ Gia Lâm - XÃ GIA LÂM Từ đất ông Đình (thửa 31, tờ bản đồ 11) - Đến đất ông Hiến (thửa 27, tờ bản đồ 17) 330.000 - - - - Đất ở nông thôn
227 Huyện Lâm Hà Khu vực chợ Gia Lâm - XÃ GIA LÂM Từ hết đất ông Hiến (hết thửa 27) - Đến đất bà Đoan (thửa 52, tờ bản đồ 11) 330.000 - - - - Đất ở nông thôn
228 Huyện Lâm Hà Khu vực chợ Gia Lâm - XÃ GIA LÂM Từ đất bà Đoan (hết thửa 52) - Đến ngã tư ông Quý (thửa 39, tờ bản đồ 11) 390.000 - - - - Đất ở nông thôn
229 Huyện Lâm Hà Khu vực chợ Gia Lâm - XÃ GIA LÂM Từ ngã tư ông Quý - Đến trại tằm tơ An Tuyên 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
230 Huyện Lâm Hà Khu vực chợ Gia Lâm - XÃ GIA LÂM Từ ngã tư ông Phà (thửa 49, tờ bản đồ 11) - Đến đất ông Truyền (thửa 71, tờ bản đồ 11) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
231 Huyện Lâm Hà Khu vực chợ Gia Lâm - XÃ GIA LÂM Ngã ba đi kho xăng KA2 - Đến ngã ba ông Vượng (thửa 323, tờ bản đồ 02) 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
232 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Gan Thi - XÃ GIA LÂM Từ ngã tư ông Quỳ (thửa 276, tờ bản đồ 04) - Đến ngã tư ông Toản (thửa 321, tờ bản đồ 03) 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
233 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Gan Thi - XÃ GIA LÂM Từ ngã tư đi thôn 5 - Đến phân trường thôn 5 175.000 - - - - Đất ở nông thôn
234 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Gan Thi - XÃ GIA LÂM Từ trường THCS Gia Lâm (thửa 48, tờ bản đồ 03) - Đến ngã ba bà Sở (thửa 460, tờ bản đồ 03) 140.000 - - - - Đất ở nông thôn
235 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Gan Thi - XÃ GIA LÂM Từ cổng văn hóa thôn 4 - Đến đất ông Vị (thửa 181, tờ bản đồ 04) 145.000 - - - - Đất ở nông thôn
236 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Gan Thi - XÃ GIA LÂM Từ giáp phân trường thôn 5, - Đến ngã ba ông Ảnh (thửa 20, tờ bản đồ 06) 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
237 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Gan Thi - XÃ GIA LÂM Từ giáp cổng văn hóa thôn 5 - Đến cầu thôn 5 125.000 - - - - Đất ở nông thôn
238 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Gan Thi - XÃ GIA LÂM Từ ngã ba ông Thảo (thửa 206, tờ bản đồ 06) - Đến cầu thôn 6 115.000 - - - - Đất ở nông thôn
239 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Gan Thi - XÃ GIA LÂM Từ ngã 3 bà Sở (thửa 461, tờ bản đồ 03) - Đến ngã 4 sân bóng (thửa 43, tờ bản đồ 2). 135.000 - - - - Đất ở nông thôn
240 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Gan Thi - XÃ GIA LÂM Từ ngã tư sân bóng - Đến thửa 29, tờ bản đồ số 2 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
241 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Gan Thi - XÃ GIA LÂM Từ ngã tư sân bóng - Đến nhà ông Việt (thửa 148, tờ bản đồ số 2) 135.000 - - - - Đất ở nông thôn
242 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Gan Thi - XÃ GIA LÂM Từ ngã 3 giáp đường ĐT 725 - Đến ngã tư ông Linh (thửa 206, tờ bản đồ số 2) 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
243 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Gan Thi - XÃ GIA LÂM Từ thửa 105, tờ bản đồ số 10 - Đến thửa 370, tờ bản đồ số 10 135.000 - - - - Đất ở nông thôn
244 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Gan Thi - XÃ GIA LÂM Từ thửa 146, tờ bản đồ số 10 - Đến cầu treo thửa 21, tờ bản đồ số 10 135.000 - - - - Đất ở nông thôn
245 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Gan Thi - XÃ GIA LÂM Từ thửa 194, tờ bản đồ số 10 - Đến thửa 116, tờ bản đồ số 10 135.000 - - - - Đất ở nông thôn
246 Huyện Lâm Hà Các đường liên thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Gan Thi - XÃ GIA LÂM Từ thửa 77, tờ bản đồ số 15 - Đến nhà văn hóa thôn Gan Thi thửa 208, tờ bản đồ số 15 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
247 Huyện Lâm Hà Khu vực 3 - XÃ GIA LÂM Các đường có độ rộng nhỏ nhất lớn hơn 2,5 m 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
248 Huyện Lâm Hà Khu vực 3 - XÃ GIA LÂM Còn lại 90.000 - - - - Đất ở nông thôn
249 Huyện Lâm Hà Đường ĐT 725 - XÃ MÊ LINH Từ thị trấn Nam Ban - Đến ngã ba vào xóm trại gà (thôn 2) 630.000 - - - - Đất ở nông thôn
250 Huyện Lâm Hà Đường ĐT 725 - XÃ MÊ LINH Từ ngã ba vào xóm trại gà (thôn 2) - Đến trường tiểu học Mê Linh 740.000 - - - - Đất ở nông thôn
251 Huyện Lâm Hà Đường ĐT 725 - XÃ MÊ LINH Từ trường tiểu học Mê Linh - Đến ngã ba đi bãi đá thôn 3 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
252 Huyện Lâm Hà Đường ĐT 725 - XÃ MÊ LINH Từ ngã ba bãi đá đi Thôn 3 - Đến ngã ba đi đồi Tùng 810.000 - - - - Đất ở nông thôn
253 Huyện Lâm Hà Đường ĐT 725 - XÃ MÊ LINH Từ ngã ba đi đồi Tùng - Đến cầu Cam Ly 890.000 - - - - Đất ở nông thôn
254 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ MÊ LINH Từ ngã ba Từ Liêm - Đến nhà ông Sơn Quyền (thửa 41, tờ bản đồ 11) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
255 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ MÊ LINH Từ nhà ông Sơn Quyền (hết thửa 41) - Đến hết thôn 8 (giáp xã Nam Hà) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
256 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ MÊ LINH Từ ngã ba đi bãi đá thôn 3 - Đến ngã ba đi đồi Tùng Đến hết đất hộ bà Phạm Thị Bạch Tuyết (thửa 346, tờ bản đồ 5) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
257 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ MÊ LINH Từ hộ bà Phạm Thị Bạch Tuyết (thửa 346, tờ bản đồ 5) - Đến ngã tư ông Nguyễn Văn Hữu (thửa 105, tờ bản đồ 20) 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
258 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ MÊ LINH Từ ngã tư ông Nguyễn Văn Hữu (thửa 105, tờ bản đồ 20) - Tới giáp ranh xã Nam Hà 245.000 - - - - Đất ở nông thôn
259 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ MÊ LINH Đường thôn 2 đi thôn 3, Từ nhà ông Liên (thửa 350, tờ bản đồ 02) - Đến nhà ông Trần Ao (thửa 187, tờ bản đồ 05) 243.000 - - - - Đất ở nông thôn
260 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ MÊ LINH Từ ngã ba nhà văn hóa thôn 2 - Đến hết đất hộ ông Vũ Huy Huy (thửa 221, tờ bản đồ 1) 275.000 - - - - Đất ở nông thôn
261 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ MÊ LINH Từ UBND xã Mê Linh - Đến hết đất hộ ông Nguyễn Văn Thế (thửa 156, tờ bản đồ 2) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
262 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ MÊ LINH Từ ngã ba vào xóm trại gà (Thôn 2) - Đến hết đất hộ ông Nguyễn Viết Thống (thửa 89, tờ bản đồ 1) 245.000 - - - - Đất ở nông thôn
263 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ MÊ LINH Từ ngã 3 ông Khang (thửa 67, tờ bản đồ 6) - Đến ngã ba ông Hiền (thửa 121, tờ bản đồ 5) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
264 Huyện Lâm Hà Đường không thuộc thôn vùng 3 - XÃ MÊ LINH Các đường lớn hơn 2,5 m 78.000 - - - - Đất ở nông thôn
265 Huyện Lâm Hà Đường không thuộc thôn vùng 3 - XÃ MÊ LINH Còn lại 64.000 - - - - Đất ở nông thôn
266 Huyện Lâm Hà Đường thuộc thôn vùng 3 - XÃ MÊ LINH Các đường lớn hơn 2,5 m 60.000 - - - - Đất ở nông thôn
267 Huyện Lâm Hà Đường thuộc thôn vùng 3 - XÃ MÊ LINH Còn lại 55.000 - - - - Đất ở nông thôn
268 Huyện Lâm Hà Đường Nam Ban - Phi Tô - XÃ NAM HÀ Từ giáp thị trấn Nam Ban - Đến ngã ba đi thôn Hoàn Kiếm I 140.000 - - - - Đất ở nông thôn
269 Huyện Lâm Hà Đường Nam Ban - Phi Tô - XÃ NAM HÀ Từ ngã ba đi thôn Hoàn Kiếm I - Đến ngã ba Hoàn Kiếm II 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
270 Huyện Lâm Hà Đường Nam Ban - Phi Tô - XÃ NAM HÀ Từ ngã ba Hoàn Kiếm II - Đến ngã ba đối diện trụ sở UBND xã 290.000 - - - - Đất ở nông thôn
271 Huyện Lâm Hà Đường Nam Ban - Phi Tô - XÃ NAM HÀ Từ ngã ba đối diện trụ sở UBND xã - Đến bưu điện văn hóa xã 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
272 Huyện Lâm Hà Đường Nam Ban - Phi Tô - XÃ NAM HÀ Từ bưu điện văn hóa xã - Đến cổng trường cấp 1 Nam Hà 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
273 Huyện Lâm Hà Đường Nam Ban - Phi Tô - XÃ NAM HÀ Đoạn còn lại 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
274 Huyện Lâm Hà Đường Nam Hà - Đinh Văn - XÃ NAM HÀ Từ ngã ba bà Tốn (thửa 80, tờ bản đồ 17) - Đến hết đất ông Bình (thửa 30, tờ bản đồ 17) 230.000 - - - - Đất ở nông thôn
275 Huyện Lâm Hà Đường Nam Hà - Đinh Văn - XÃ NAM HÀ Từ đất ông Bình (hết thửa 30) - Đến giáp Thị Trấn Đinh Văn 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
276 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ NAM HÀ Từ ngã ba Hoàn Kiếm 2, 3 - Đến hết thửa 123, 12, tờ bản đồ 27 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
277 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ NAM HÀ Đường liên thôn Hoàn Kiếm 2 (từ thửa 118, tờ bản đồ 21 - Đến hết thửa 47, tờ bản đồ 23) 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
278 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ NAM HÀ Từ thửa 136, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 186, tờ bản đồ 27 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
279 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ NAM HÀ Từ hết thửa 186, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 02, tờ bản đồ 24 140.000 - - - - Đất ở nông thôn
280 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ NAM HÀ Đường thôn Hai Bà Trưng 145.000 - - - - Đất ở nông thôn
281 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ NAM HÀ Đường thôn Hoàn Kiếm I-Sóc Sơn (thửa 124, tờ bản đồ 16 - Đến hết thửa 47, tờ bản đồ 17) 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
282 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ NAM HÀ Đường từ ngã ba ông Thành - Đến ngã ba ông Ngơi (thửa 24, tờ bản đồ 23 Đến thửa 02, tờ bản đồ 24) 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
283 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ NAM HÀ Từ hết thửa 123, tờ bản đồ 27 - Đến hết thửa 47, tờ bản đồ 23 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
284 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ NAM HÀ Từ thửa 33, tờ bản đồ 25 - Đến hết thửa 10, tờ bản đồ 24 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
285 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ NAM HÀ Đường liên thôn Nam Hà - Hai Bà Trưng 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
286 Huyện Lâm Hà Khu vực 3 - XÃ NAM HÀ Các đường lớn hơn 2,5 m 90.000 - - - - Đất ở nông thôn
287 Huyện Lâm Hà Khu vực 3 - XÃ NAM HÀ Còn lại 80.000 - - - - Đất ở nông thôn
288 Huyện Lâm Hà Đường Gia Lâm - Đông Thanh - XÃ ĐÔNG THANH Từ giáp xã Gia Lâm - Đến ngã ba Thanh Trì -Trung Hà 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
289 Huyện Lâm Hà Đường Gia Lâm - Đông Thanh - XÃ ĐÔNG THANH Từ ngã ba Thanh Trì - Đến ngã Tư Tầm Xá 420.000 - - - - Đất ở nông thôn
290 Huyện Lâm Hà Đường Gia Lâm - Đông Thanh - XÃ ĐÔNG THANH Từ ngã tư Tầm Xá - Đến cầu sắt Tiền Lâm 225.000 - - - - Đất ở nông thôn
291 Huyện Lâm Hà Đường Gia Lâm - Đông Thanh - XÃ ĐÔNG THANH Từ cầu sát Tiền Lâm - Đến giáp thị trấn Nam Ban 315.000 - - - - Đất ở nông thôn
292 Huyện Lâm Hà Đường Trung Hà - Đông Hà - XÃ ĐÔNG THANH Tuyến đường từ giáp đường liên xã - Đến hội trường thôn Đông Anh 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
293 Huyện Lâm Hà Đường Trung Hà - Đông Hà - XÃ ĐÔNG THANH Tuyến đường từ ngã tư cổng văn hóa thôn Đông Hà - Đến ngã ba ông Phán (giáp đường liên xã) 125.000 - - - - Đất ở nông thôn
294 Huyện Lâm Hà Đường thôn Tầm Xá - XÃ ĐÔNG THANH Từ ngã tư Tầm Xá - Đến ngã tư ông Hải (thửa 226, tờ bản đồ 04) 135.000 - - - - Đất ở nông thôn
295 Huyện Lâm Hà Đường thôn Tầm Xá - XÃ ĐÔNG THANH Từ ngã tư ông Hải - Đến ngã ba bốt điện Tầm Xá 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
296 Huyện Lâm Hà Đường thôn Tầm Xá - XÃ ĐÔNG THANH Từ bốt điện Tầm Xá - Đến ngã ba ông Chiến (giáp đường liên xã) 125.000 - - - - Đất ở nông thôn
297 Huyện Lâm Hà Đường thôn Tầm Xá - XÃ ĐÔNG THANH Từ ngã ba Tầm Xá - Đến ngã ba ông Kiên (thửa 48, tờ bản đồ 18) 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
298 Huyện Lâm Hà Đường thôn Tầm Xá - XÃ ĐÔNG THANH Từ ngã ba Thanh Trì - Đến ngã tư ông Luyến (thửa 156, tờ bản đồ 07) 135.000 - - - - Đất ở nông thôn
299 Huyện Lâm Hà Đường thôn Tầm Xá - XÃ ĐÔNG THANH Từ ngã tư ông Long Hiền - Đến ngã tư ông Luyến (thửa 156, tờ bản đồ 07) 126.000 - - - - Đất ở nông thôn
300 Huyện Lâm Hà Đường thôn Tầm Xá - XÃ ĐÔNG THANH Từ Ngã tư bốt điện Thanh Trì - Đến ngã ba bà Hưu (thửa 369, tờ bản đồ 09) 157.000 - - - - Đất ở nông thôn