12:01 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Lai Châu và tiềm năng đầu tư bất động sản vượt trội

Bảng giá đất tại Lai Châu mang đến nhiều cơ hội đầu tư hấp dẫn với mức giá hợp lý, kết hợp sự phát triển hạ tầng và tiềm năng du lịch, hứa hẹn là điểm sáng trên bản đồ bất động sản miền núi phía Bắc.

Tổng quan khu vực và những yếu tố thúc đẩy giá trị bất động sản

Lai Châu nằm ở phía Tây Bắc Việt Nam, tiếp giáp với Trung Quốc, sở hữu vị trí chiến lược quan trọng trong giao thương và phát triển kinh tế vùng. Với địa hình đồi núi trùng điệp, Lai Châu không chỉ là điểm đến lý tưởng của các tín đồ du lịch mà còn là trung tâm phát triển kinh tế nông lâm nghiệp và năng lượng tái tạo.

Các dự án hạ tầng quan trọng như quốc lộ 4D, quốc lộ 12 và các tuyến đường liên kết vùng đã giúp cải thiện giao thông, thu hút các nhà đầu tư bất động sản. Quy hoạch đô thị được chính quyền tập trung triển khai, cùng với sự xuất hiện của các khu đô thị mới và trung tâm hành chính, góp phần gia tăng giá trị đất đai tại địa phương.

Phân tích bảng giá đất tại Lai Châu: Xu hướng và cơ hội đầu tư

Theo Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Lai Châu được sửa đổi bởi Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND ngày 06/12/2021, giá đất tại Lai Châu dao động từ mức thấp nhất là 1.000 VNĐ/m² đến mức cao nhất là 6.300.000 VNĐ/m². Giá đất trung bình tại tỉnh đạt khoảng 668.214 VNĐ/m². Đây là mức giá khá hợp lý so với các tỉnh miền núi khác.

Lai Châu hiện nay không chỉ thu hút các nhà đầu tư nhỏ lẻ mà còn là mục tiêu của các doanh nghiệp lớn nhờ sự ổn định của thị trường đất đai. Với mức giá đất còn thấp, nhà đầu tư có thể chọn chiến lược đầu tư dài hạn, tận dụng lợi thế tăng giá trong tương lai khi các dự án hạ tầng hoàn thiện.

So với các tỉnh lân cận như Lào Cai hay Sơn La, giá đất tại Lai Châu vẫn thấp hơn đáng kể. Điều này mở ra cơ hội cho các nhà đầu tư tìm kiếm lợi nhuận cao từ các dự án nghỉ dưỡng, nông trại sinh thái hoặc bất động sản thương mại.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển của Lai Châu trong thị trường bất động sản

Một trong những điểm mạnh nổi bật của Lai Châu chính là sự phát triển bền vững dựa trên nền tảng năng lượng tái tạo. Với hệ thống các nhà máy thủy điện lớn như Thủy điện Lai Châu, tỉnh đã thu hút không ít nhà đầu tư nhắm đến các khu vực ven sông, hồ để phát triển khu đô thị và nghỉ dưỡng.

Bên cạnh đó, Lai Châu còn là điểm đến du lịch văn hóa với các bản làng truyền thống của người Mông, Thái, Dao. Các dự án phát triển du lịch kết hợp nghỉ dưỡng đang dần khẳng định tiềm năng của tỉnh trong việc khai thác bất động sản nghỉ dưỡng. Điều này không chỉ làm tăng giá trị đất tại các khu vực gần điểm du lịch mà còn mở ra cơ hội đầu tư vào các loại hình dịch vụ lưu trú và thương mại.

Hạ tầng giao thông đang ngày càng hoàn thiện, đặc biệt là các tuyến đường kết nối nội vùng và liên vùng. Sự phát triển đồng bộ về kinh tế, giao thông và quy hoạch đô thị chính là bệ phóng cho thị trường bất động sản Lai Châu trong thời gian tới.

Với mức giá đất còn thấp, hạ tầng ngày càng hoàn thiện và tiềm năng du lịch phong phú, Lai Châu chính là địa điểm lý tưởng để nhà đầu tư nắm bắt cơ hội và đạt lợi nhuận bền vững trong tương lai.

Giá đất cao nhất tại Lai Châu là: 6.300.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Lai Châu là: 1.000 đ
Giá đất trung bình tại Lai Châu là: 671.505 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 45/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Lai Châu được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 44/2021/QĐ-UBND ngày 06/12/2021 của UBND tỉnh Lai Châu
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1264
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1401 Huyện Sìn Hồ Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phìn Hồ, Tả Ngảo, Tả Phìn, Sà Dề Phìn, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khóa Đất trồng lúa nước 1 vụ 29.000 27.000 22.000 - - Đất trồng lúa
1402 Huyện Sìn Hồ Các xã: Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp Đất trồng lúa nước 1 vụ 27.000 22.000 20.000 - - Đất trồng lúa
1403 Huyện Sìn Hồ Thị trấn Sìn Hồ 33.000 30.000 24.000 - - Đất trồng cây hàng năm
1404 Huyện Sìn Hồ Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm 31.000 27.000 23.000 - - Đất trồng cây hàng năm
1405 Huyện Sìn Hồ Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phìn Hồ, Tả Ngảo, Tả Phìn, Sà Dề Phìn, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá 28.000 25.000 20.000 - - Đất trồng cây hàng năm
1406 Huyện Sìn Hồ Các xã: Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp 26.000 23.000 19.000 - - Đất trồng cây hàng năm
1407 Huyện Sìn Hồ Thị trấn Sìn Hồ 35.000 31.000 26.000 - - Đất trồng cây lâu năm
1408 Huyện Sìn Hồ Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm 31.000 29.000 24.000 - - Đất trồng cây lâu năm
1409 Huyện Sìn Hồ Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phìn Hồ, Tả Ngảo, Tả Phìn, Sà Dề Phìn, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá 29.000 27.000 22.000 - - Đất trồng cây lâu năm
1410 Huyện Sìn Hồ Các xã: Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp 27.000 22.000 20.000 - - Đất trồng cây lâu năm
1411 Huyện Sìn Hồ Thị trấn Sìn Hồ 35.000 31.000 26.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
1412 Huyện Sìn Hồ Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm 31.000 29.000 24.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
1413 Huyện Sìn Hồ Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phìn Hồ, Tả Ngảo, Tả Phìn, Sà Dề Phìn, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá 29.000 27.000 22.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
1414 Huyện Sìn Hồ Các xã: Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp 27.000 22.000 20.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
1415 Huyện Sìn Hồ Thị trấn Sìn Hồ Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 21.000 18.600 15.600 - - Đất nuôi trồng thủy sản
1416 Huyện Sìn Hồ Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 18.600 17.400 14.400 - - Đất nuôi trồng thủy sản
1417 Huyện Sìn Hồ Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phìn Hồ, Tả Ngảo, Tả Phìn, Sà Dề Phìn, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 17.400 16.200 13.200 - - Đất nuôi trồng thủy sản
1418 Huyện Sìn Hồ Các xã: Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 16.200 13.200 12.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
1419 Huyện Sìn Hồ Thị trấn Sìn Hồ 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1420 Huyện Sìn Hồ Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm, Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phìn Hồ, Tả Ngảo, Tả Phìn, Sà Dề Phìn, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá, Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1421 Huyện Sìn Hồ Thị trấn Sìn Hồ 3.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
1422 Huyện Sìn Hồ Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm, Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phìn Hồ, Tả Ngảo, Tả Phìn, Sà Dề Phìn, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá, Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp 3.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
1423 Huyện Sìn Hồ Thị trấn Sìn Hồ 3.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
1424 Huyện Sìn Hồ Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm, Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phìn Hồ, Tả Ngảo, Tả Phìn, Sà Dề Phìn, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá, Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp 3.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
1425 Huyện Sìn Hồ Thị trấn Sìn Hồ Đất nương rẫy 28.000 25.000 20.000 - - Đất nông nghiệp khác
1426 Huyện Sìn Hồ Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm Đất nương rẫy 25.000 22.000 18.000 - - Đất nông nghiệp khác
1427 Huyện Sìn Hồ Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phìn Hồ, Tả Ngảo, Tả Phìn, Sà Dề Phìn, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá Đất nương rẫy 22.000 20.000 16.000 - - Đất nông nghiệp khác
1428 Huyện Sìn Hồ Các xã: Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp Đất nương rẫy 20.000 18.000 14.000 - - Đất nông nghiệp khác
1429 Huyện Tam Đường Đường Trần Phú Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của 2.100.000 460.000 310.000 - - Đất ở đô thị
1430 Huyện Tam Đường Đường Trần Phú Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của - Tiếp giáp đường 21/9 2.200.000 540.000 300.000 - - Đất ở đô thị
1431 Huyện Tam Đường Đường Trần Phú Tiếp giáp đường 21/9 - Hết cầu Mường Cấu 1.600.000 380.000 230.000 - - Đất ở đô thị
1432 Huyện Tam Đường Đường Trần Phú Tiếp giáp đầu cầu Mường Cấu - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp 760.000 230.000 150.000 - - Đất ở đô thị
1433 Huyện Tam Đường Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ) Cây xăng Thảo Trang - Tiếp giáp xã Hồ Thầu 760.000 230.000 150.000 - - Đất ở đô thị
1434 Huyện Tam Đường Đường Tác Tình Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết địa phận nhà máy nước 810.000 230.000 150.000 - - Đất ở đô thị
1435 Huyện Tam Đường Đường Lương Định Của Đầu đường - Cuối đường 780.000 230.000 150.000 - - Đất ở đô thị
1436 Huyện Tam Đường Đường 21/9 Tiếp giáp Trần Phú - Tiếp giáp đất trung tâm hội nghị 2.500.000 540.000 310.000 - - Đất ở đô thị
1437 Huyện Tam Đường Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp cầu Tiên Bình - Cây xăng Thảo Trang 1.100.000 300.000 230.000 - - Đất ở đô thị
1438 Huyện Tam Đường Đường Võ Nguyên Giáp Cầu Tiên Bình - Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn 1.800.000 520.000 240.000 - - Đất ở đô thị
1439 Huyện Tam Đường Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn - Tiếp giáp đường 21/9 2.400.000 540.000 260.000 - - Đất ở đô thị
1440 Huyện Tam Đường Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường 21/9 - Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú 2.400.000 540.000 260.000 - - Đất ở đô thị
1441 Huyện Tam Đường Đường Võ Nguyên Giáp Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú - Hết địa phận thị trấn 2.300.000 540.000 260.000 - - Đất ở đô thị
1442 Huyện Tam Đường Đường B1 (Khu TĐC Thác Cạn) Đầu đường - Cuối đường 720.000 - - - - Đất ở đô thị
1443 Huyện Tam Đường Phố Nguyễn Đình Thi Đoạn tiếp giáp đường Trường Chinh - Phố Hồ Xuân Hương 750.000 - - - - Đất ở đô thị
1444 Huyện Tam Đường Phố Hồ Xuân Hương Đường Nguyễn Chương - Phố Nguyễn Đình Thi 750.000 - - - - Đất ở đô thị
1445 Huyện Tam Đường Đường Nguyễn Chương Đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp với đường Thác Tình 750.000 - - - - Đất ở đô thị
1446 Huyện Tam Đường Đường Trường Chinh Phố Nguyễn Đình Thi - Cuối đường 1.200.000 - - - - Phố Nguyễn Thị Sáu
1447 Huyện Tam Đường Đường Trường Chinh Phố Võ Thị Sáu - Đường Nguyễn Văn Linh 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
1448 Huyện Tam Đường Đường Lê Hồng Phong Đường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Văn Linh 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
1449 Huyện Tam Đường Đường Thanh Niên Đường Nguyễn Văn Linh - Phố Võ Thị Sáu 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
1450 Huyện Tam Đường Đường Nguyễn Văn Linh Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
1451 Huyện Tam Đường Đường Lê Quý Đôn Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
1452 Huyện Tam Đường Phố Chu Văn An Phố Võ Thị Sáu - Tiếp giáp Trung tâm Hội nghị 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1453 Huyện Tam Đường Đường Hoàng Quốc Việt Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên 990.000 - - - - Đất ở đô thị
1454 Huyện Tam Đường Phố Xuân Diệu Công an huyện - Phố Nguyễn Đình Thi 510.000 - - - - Đất ở đô thị
1455 Huyện Tam Đường Đường Lê Quý Đôn Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần Phú 1.100.000 300.000 180.000 - - Đất ở đô thị
1456 Huyện Tam Đường Đường Nguyễn Văn Linh Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần Phú 1.300.000 330.000 180.000 - - Đất ở đô thị
1457 Huyện Tam Đường Phố Xuân Diệu Phố Nguyễn Đình Thi - Đường Nguyễn Chương 480.000 - - - - Đất ở đô thị
1458 Huyện Tam Đường Phố Kim Đồng Phố Nguyễn Viết Xuân - Đường Nguyễn Văn Linh 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1459 Huyện Tam Đường Phố Nguyễn Viết Xuân Ngã 3 tiếp giáp với phố Kim Đồng - Đường Võ Nguyên Giáp 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1460 Huyện Tam Đường Phố Tô Vĩnh Diện Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
1461 Huyện Tam Đường Phố Võ Thị Sáu) Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
1462 Huyện Tam Đường Phố Nguyễn Viết Xuân Ngã 3 phố Kim Đồng - Đường Trần Phú 1.100.000 400.000 320.000 - - Đất ở đô thị
1463 Huyện Tam Đường Phố Nguyễn Thái Học Đầu Nguyễn Văn Linh - Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1464 Huyện Tam Đường Phố Nguyễn Thái Học Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân - Đường Võ Nguyên Giáp 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
1465 Huyện Tam Đường Phố Lê Văn Tám Đường Võ Nguyên Giáp - Phố Nguyễn Thái Học 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
1466 Huyện Tam Đường Đường Nguyễn Chương Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Tác Tình 830.000 240.000 150.000 - - Đất ở đô thị
1467 Huyện Tam Đường Phố Kim Đồng Đường 21/9 - Đường Lê Quý Đôn 2.000.000 520.000 310.000 - - Đất ở đô thị
1468 Huyện Tam Đường Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Tác Tình - Phố Tố Hữu 530.000 210.000 150.000 - - Đất ở đô thị
1469 Huyện Tam Đường Phố Tố Hữu Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Tác Tình 530.000 210.000 150.000 - - Đất ở đô thị
1470 Huyện Tam Đường Đường Thanh Niên Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
1471 Huyện Tam Đường Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn 130.000 - - - - Đất ở đô thị
1472 Huyện Tam Đường Khu D, đường số 8 khu Trung tâm hành chính giáo dục Đầu đường - Cuối đường 1.000 - - - - Đất ở đô thị
1473 Huyện Tam Đường Phố Phạm Ngọc Thạch Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Đình Giót 380.000 300.000 250.000 - - Đất ở đô thị
1474 Huyện Tam Đường Phố Phạm Ngọc Thạch Đường Phan Đình Giót - Đường Bế Văn Đàn 250.000 220.000 200.000 - - Đất ở đô thị
1475 Huyện Tam Đường Phố Tôn Thất Tùng Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Đình Giót 380.000 300.000 250.000 - - Đất ở đô thị
1476 Huyện Tam Đường Phố Tôn Thất Tùng Đường Phan Đình Giót - Đường Bế Văn Đàn 250.000 220.000 200.000 - - Đất ở đô thị
1477 Huyện Tam Đường Phố Đặng Văn Ngữ Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Đình Giót 380.000 300.000 250.000 - - Đất ở đô thị
1478 Huyện Tam Đường Phố Đặng Văn Ngữ Đường Phan Đình Giót - Đường Bế Văn Đàn 250.000 220.000 200.000 - - Đất ở đô thị
1479 Huyện Tam Đường Đường Phan Đình Giót Đường Thanh Niên - Đường Bế Văn Đàn 300.000 - - - - Đất ở đô thị
1480 Huyện Tam Đường Đường Bế Văn Đàn Đầu đường - Cuối đường 150.000 - - - - Đất ở đô thị
1481 Huyện Tam Đường Phố La Văn Cầu Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Quốc Việt 550.000 - - - - Đất ở đô thị
1482 Huyện Tam Đường Phố Nguyễn Du Đường Trần Phú - Đường Võ Nguyên Giáp 700.000 - - - - Đất ở đô thị
1483 Huyện Tam Đường Đường Trần Phú Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của 1.500.000 320.000 220.000 - - Đất TM-DV đô thị
1484 Huyện Tam Đường Đường Trần Phú Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của - Tiếp giáp đường 21/9 1.500.000 380.000 210.000 - - Đất TM-DV đô thị
1485 Huyện Tam Đường Đường Trần Phú Tiếp giáp đường 21/9 - Hết cầu Mường Cấu 1.100.000 270.000 160.000 - - Đất TM-DV đô thị
1486 Huyện Tam Đường Đường Trần Phú Tiếp giáp đầu cầu Mường Cấu - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp 530.000 160.000 110.000 - - Đất TM-DV đô thị
1487 Huyện Tam Đường Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ) Cây xăng Thảo Trang - Tiếp giáp xã Hồ Thầu 530.000 160.000 110.000 - - Đất TM-DV đô thị
1488 Huyện Tam Đường Đường Tác Tình Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết địa phận nhà máy nước 570.000 160.000 110.000 - - Đất TM-DV đô thị
1489 Huyện Tam Đường Đường Lương Định Của Đầu đường - Cuối đường 550.000 160.000 110.000 - - Đất TM-DV đô thị
1490 Huyện Tam Đường Đường 21/9 Tiếp giáp Trần Phú - Tiếp giáp đất trung tâm hội nghị 1.800.000 380.000 220.000 - - Đất TM-DV đô thị
1491 Huyện Tam Đường Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp cầu Tiên Bình - Cây xăng Thảo Trang 770.000 210.000 160.000 - - Đất TM-DV đô thị
1492 Huyện Tam Đường Đường Võ Nguyên Giáp Cầu Tiên Bình - Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn 1.300.000 360.000 170.000 - - Đất TM-DV đô thị
1493 Huyện Tam Đường Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn - Tiếp giáp đường 21/9 1.700.000 380.000 180.000 - - Đất TM-DV đô thị
1494 Huyện Tam Đường Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường 21/9 - Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú 1.700.000 380.000 180.000 - - Đất TM-DV đô thị
1495 Huyện Tam Đường Đường Võ Nguyên Giáp Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú - Hết địa phận thị trấn 1.600.000 380.000 180.000 - - Đất TM-DV đô thị
1496 Huyện Tam Đường Đường B1 (Khu TĐC Thác Cạn) Đầu đường - Cuối đường 500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1497 Huyện Tam Đường Phố Nguyễn Đình Thi Đoạn tiếp giáp đường Trường Chinh - Phố Hồ Xuân Hương 530.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1498 Huyện Tam Đường Phố Hồ Xuân Hương Đường Nguyễn Chương - Phố Nguyễn Đình Thi 530.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1499 Huyện Tam Đường Đường Nguyễn Chương Đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp với đường Thác Tình 530.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1500 Huyện Tam Đường Đường Trường Chinh Phố Nguyễn Đình Thi - Phố Nguyễn Thị Sáu 840.000 - - - - Đất TM-DV đô thị