| 1101 |
Huyện Phong Thổ |
(Cuối đường 28m - Km1) - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG |
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1102 |
Huyện Phong Thổ |
Lô số 1 - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG |
|
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1103 |
Huyện Phong Thổ |
Lô số 2 - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG |
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1104 |
Huyện Phong Thổ |
Lô số 3 - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG |
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1105 |
Huyện Phong Thổ |
Lô số 4 - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG |
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1106 |
Huyện Phong Thổ |
Khu vực Pô Tô xã Huổi Luông - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG |
|
390.000
|
270.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1107 |
Huyện Phong Thổ |
Khu M5, M6, M7 - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG |
|
820.000
|
820.000
|
820.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1108 |
Huyện Phong Thổ |
Khu 23 hộ dân TĐC - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG |
|
1.140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1109 |
Huyện Phong Thổ |
Đường Thanh Niên |
Giáp đường Võ Nguyên Giáp - Đầu cầu Pa So
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1110 |
Huyện Phong Thổ |
Quốc lộ 4D |
Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó) - Km6 + 900 (Hết địa phận thị trấn Phong Thổ)
|
700.000
|
750.000
|
208.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1111 |
Huyện Phong Thổ |
Đường Điện Biên Phủ |
Đoạn từ Km0 - Km1+300 (Nhà hàng Duyên Số)
|
1.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1112 |
Huyện Phong Thổ |
Đường Điện Biên Phủ |
Đoạn từ Km1+300 (Nhà hàng Duyên Số) - Km1+600
|
1.400.000
|
910.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1113 |
Huyện Phong Thổ |
Quốc lộ 4D |
từ Km1+600 - Km2+400 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ)
|
1.300.000
|
770.000
|
560.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1114 |
Huyện Phong Thổ |
Quốc lộ 4D |
Km2+400 - Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó)
|
700.000
|
460.000
|
280.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1115 |
Huyện Phong Thổ |
Đường vào thôn Thẩm Bú |
Đấu nối Quốc lộ 4D - Đấu nối Quốc lộ 100
|
130.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1116 |
Huyện Phong Thổ |
Đường Võ Nguyên Giáp |
Km 18 (Ranh giới quy hoạch thị trấn Phong Thổ) - Cầu sang khu TĐC Huổi Luông
|
770.000
|
360.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1117 |
Huyện Phong Thổ |
Đường Võ Nguyên Giáp |
Đầu cầu sang khu TĐC Huổi Luông - Cầu Pa So
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1118 |
Huyện Phong Thổ |
Đường Điện Biên Phủ |
Từ cầu Pa So - Km 20+200 (Nhà máy nước)
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1119 |
Huyện Phong Thổ |
Đường Điện Biên Phủ |
Từ Km 20+200 - Km21 (Hết bệnh viện)
|
1.400.000
|
910.000
|
370.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1120 |
Huyện Phong Thổ |
Đường Điện Biên Phủ |
từ Km21 - Km21+300 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ)
|
840.000
|
360.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1121 |
Huyện Phong Thổ |
Quốc lộ 12 |
Km21+300 - Km25+500 (Hết địa phận Thị trấn Phong Thổ)
|
420.000
|
270.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1122 |
Huyện Phong Thổ |
Phố Bế Văn Đàn - Khu dân cư phía Nam |
Đường Điện Biên Phủ - Đường Điện Biên Phủ
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1123 |
Huyện Phong Thổ |
Đường Chu Văn An - Khu dân cư phía Nam |
Đường Điện Biên Phủ - Phố Nguyễn Chương
|
1.100
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1124 |
Huyện Phong Thổ |
Đường Chu Văn An - Khu dân cư phía Nam |
Phố Nguyễn Chương - Hết Ngân hàng chính sách
|
1.100
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1125 |
Huyện Phong Thổ |
Đường Chu Văn An - Khu dân cư phía Nam |
Đường Điện Biên Phủ - Phố Võ Thị Sáu
|
1.100
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1126 |
Huyện Phong Thổ |
Phố Nguyễn Chương - Khu dân cư phía Nam |
Đường Điện Biên Phủ - Đường Chu Văn An
|
1.100
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1127 |
Huyện Phong Thổ |
Phố Võ Thị Sáu - Khu dân cư phía Nam |
Trung tâm chính trị - Ngân hàng chính sách
|
1.100
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1128 |
Huyện Phong Thổ |
Đường Chu Văn An - Khu dân cư phía Nam |
Phố Võ Thị Sáu - Phố Vừ A Dính
|
910.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1129 |
Huyện Phong Thổ |
Phố Vừ A Dính - Khu dân cư phía Nam |
Phố Võ Thị Sáu - Đường Chu Văn An
|
770.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1130 |
Huyện Phong Thổ |
Đường Chu Văn An - Khu dân cư phía Nam |
Đầu đường - Cuối đường
|
770.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1131 |
Huyện Phong Thổ |
Phố Nguyễn Văn Trỗi - Khu dân cư phía Bắc |
Đầu đường - Cuối đường
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1132 |
Huyện Phong Thổ |
Phố Tô Vĩnh Diện - Khu dân cư phía Bắc |
Đầu đường Đường Võ Nguyên Giáp - Cuối đường Đường Võ Nguyên Giáp
|
1.100
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1133 |
Huyện Phong Thổ |
Phố Trần Can - Khu dân cư phía Bắc |
Đầu đường Đường Võ Nguyên Giáp - Cuối đường Đường Võ Nguyên Giáp
|
1.100
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1134 |
Huyện Phong Thổ |
Phố Phan Đình Giót - Khu dân cư phía Bắc |
Phố Trần Can - Cuối đường Đường Võ Nguyên Giáp (giáp cầu Hòa Bình)
|
1.100
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1135 |
Huyện Phong Thổ |
Đường Thanh Niên - Khu dân cư phía Bắc |
Cuối đường Đường Võ Nguyên Giáp (giáp cầu Hòa Bình) - Cầu Pa So
|
1.100
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1136 |
Huyện Phong Thổ |
Đường Võ Nguyên Giáp - Khu dân cư phía Bắc |
Cầu Pa So - Cầu Hòa Bình
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1137 |
Huyện Phong Thổ |
Phố Nguyễn Viết Xuân - Khu dân cư phía Bắc |
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Võ Nguyên Giáp
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1138 |
Huyện Phong Thổ |
Phố Tôn Thất Tùng - Khu dân cư phía Bắc |
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Võ Nguyên Giáp
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1139 |
Huyện Phong Thổ |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư phía Bắc |
Tiếp giáp QL12 (huyện đội) - Tiếp giáp QL12 (Công an huyện)
|
770.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1140 |
Huyện Phong Thổ |
Các tuyến còn lại thôn Đoàn Kết - Khu dân cư phía Bắc |
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1141 |
Huyện Phong Thổ |
Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn - Khu dân cư phía Bắc |
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1142 |
Huyện Phong Thổ |
Quốc lộ 12 (đường 28m) - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG |
|
1.280.000
|
850.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 1143 |
Huyện Phong Thổ |
Đường B5, B5 kéo dài - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG |
|
620.000
|
620.000
|
620.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 1144 |
Huyện Phong Thổ |
Đường 13,5m - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG |
|
620.000
|
620.000
|
620.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 1145 |
Huyện Phong Thổ |
Đường tuần tra - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG |
|
490.000
|
490.000
|
490.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 1146 |
Huyện Phong Thổ |
Khu TM1, TM2, TM3, TM4 - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG |
|
490.000
|
490.000
|
490.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 1147 |
Huyện Phong Thổ |
Đường Thanh Niên |
Giáp đường Võ Nguyên Giáp - Đầu cầu Pa So
|
1.050.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 1148 |
Huyện Phong Thổ |
Quốc lộ 4D |
Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó) - Km6 + 900 (Hết địa phận thị trấn Phong Thổ)
|
490.000
|
315.000
|
195.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 1149 |
Huyện Phong Thổ |
Đường Điện Biên Phủ |
Đoạn từ Km0 - Km1+300 (Nhà hàng Duyên Số)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1150 |
Huyện Phong Thổ |
Đường Điện Biên Phủ |
Đoạn từ Km1+300 (Nhà hàng Duyên Số) - Km1+600
|
1.000.000
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1151 |
Huyện Phong Thổ |
Quốc lộ 4D |
từ Km1+600 - Km2+400 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ)
|
900.000
|
550.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1152 |
Huyện Phong Thổ |
Quốc lộ 4D |
Km2+400 - Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó)
|
500.000
|
330.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1153 |
Huyện Phong Thổ |
Đường vào thôn Thẩm Bú |
Đấu nối Quốc lộ 4D - Đấu nối Quốc lộ 100
|
100.000
|
60.000
|
50.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1154 |
Huyện Phong Thổ |
Đường Võ Nguyên Giáp |
Km 18 (Ranh giới quy hoạch thị trấn Phong Thổ) - Cầu sang khu TĐC Huổi Luông
|
550.000
|
260.000
|
140.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1155 |
Huyện Phong Thổ |
Đường Võ Nguyên Giáp |
Đầu cầu sang khu TĐC Huổi Luông - Cầu Pa So
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1156 |
Huyện Phong Thổ |
Đường Điện Biên Phủ |
Từ cầu Pa So - Km 20+200 (Nhà máy nước)
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1157 |
Huyện Phong Thổ |
Đường Điện Biên Phủ |
Từ Km 20+200 - Km21 (Hết bệnh viện)
|
1.000.000
|
650.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1158 |
Huyện Phong Thổ |
Đường Điện Biên Phủ |
từ Km21 - Km21+300 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ)
|
600.000
|
260.000
|
130.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1159 |
Huyện Phong Thổ |
Quốc lộ 12 |
Km21+300 - Km25+500 (Hết địa phận Thị trấn Phong Thổ)
|
300.000
|
190.000
|
150.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1160 |
Huyện Phong Thổ |
Phố Bế Văn Đàn - Khu dân cư phía Nam |
Đường Điện Biên Phủ - Đường Điện Biên Phủ
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1161 |
Huyện Phong Thổ |
Đường Chu Văn An - Khu dân cư phía Nam |
Đường Điện Biên Phủ - Phố Nguyễn Chương
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1162 |
Huyện Phong Thổ |
Đường Chu Văn An - Khu dân cư phía Nam |
Phố Nguyễn Chương - Hết Ngân hàng chính sách
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1163 |
Huyện Phong Thổ |
Đường Chu Văn An - Khu dân cư phía Nam |
Đường Điện Biên Phủ - Phố Võ Thị Sáu
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1164 |
Huyện Phong Thổ |
Phố Nguyễn Chương - Khu dân cư phía Nam |
Đường Điện Biên Phủ - Đường Chu Văn An
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1165 |
Huyện Phong Thổ |
Phố Võ Thị Sáu - Khu dân cư phía Nam |
Trung tâm chính trị - Ngân hàng chính sách
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1166 |
Huyện Phong Thổ |
Đường Chu Văn An - Khu dân cư phía Nam |
Phố Võ Thị Sáu - Phố Vừ A Dính
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1167 |
Huyện Phong Thổ |
Phố Vừ A Dính - Khu dân cư phía Nam |
Phố Võ Thị Sáu - Đường Chu Văn An
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1168 |
Huyện Phong Thổ |
Đường Chu Văn An - Khu dân cư phía Nam |
Đầu đường - Cuối đường
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1169 |
Huyện Phong Thổ |
Phố Nguyễn Văn Trỗi - Khu dân cư phía Bắc |
Đầu đường - Cuối đường
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1170 |
Huyện Phong Thổ |
Phố Tô Vĩnh Diện - Khu dân cư phía Bắc |
Đầu đường Đường Võ Nguyên Giáp - Cuối đường Đường Võ Nguyên Giáp
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1171 |
Huyện Phong Thổ |
Phố Trần Can - Khu dân cư phía Bắc |
Đầu đường Đường Võ Nguyên Giáp - Cuối đường Đường Võ Nguyên Giáp
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1172 |
Huyện Phong Thổ |
Phố Phan Đình Giót - Khu dân cư phía Bắc |
Phố Trần Can - Cuối đường Đường Võ Nguyên Giáp (giáp cầu Hòa Bình)
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1173 |
Huyện Phong Thổ |
Đường Thanh Niên - Khu dân cư phía Bắc |
Cuối đường Đường Võ Nguyên Giáp (giáp cầu Hòa Bình) - Cầu Pa So
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1174 |
Huyện Phong Thổ |
Đường Võ Nguyên Giáp - Khu dân cư phía Bắc |
Cầu Pa So - Cầu Hòa Bình
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1175 |
Huyện Phong Thổ |
Phố Nguyễn Viết Xuân - Khu dân cư phía Bắc |
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Võ Nguyên Giáp
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1176 |
Huyện Phong Thổ |
Phố Tôn Thất Tùng - Khu dân cư phía Bắc |
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Võ Nguyên Giáp
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1177 |
Huyện Phong Thổ |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư phía Bắc |
Tiếp giáp QL12 (huyện đội) - Tiếp giáp QL12 (Công an huyện)
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1178 |
Huyện Phong Thổ |
Các tuyến còn lại thôn Đoàn Kết - Khu dân cư phía Bắc |
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1179 |
Huyện Phong Thổ |
Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn - Khu dân cư phía Bắc |
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1180 |
Huyện Phong Thổ |
Quốc lộ 12 (đường 28m) - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG |
|
1.070.000
|
710.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1181 |
Huyện Phong Thổ |
Đường B5, B5 kéo dài - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG |
|
520.000
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1182 |
Huyện Phong Thổ |
Đường 13,5m - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG |
|
310.000
|
310.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1183 |
Huyện Phong Thổ |
Đường tuần tra - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG |
|
410.000
|
410.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1184 |
Huyện Phong Thổ |
Khu TM1, TM2, TM3, TM4 - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG |
|
410.000
|
410.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1185 |
Huyện Phong Thổ |
Đường Thanh Niên |
Giáp đường Võ Nguyên Giáp - Đầu cầu Pa So
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1186 |
Huyện Phong Thổ |
Quốc lộ 4D |
Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó) - Km6 + 900 (Hết địa phận thị trấn Phong Thổ)
|
350.000
|
225.000
|
140.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1187 |
Huyện Phong Thổ |
Khu vực 1 - Xã Mường So |
|
560.000
|
340.000
|
220.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1188 |
Huyện Phong Thổ |
Khu vực 1 - Các xã: Khổng Lào, Bản Lang, Hoang Thèn, Ma Li Pho |
|
370.000
|
210.000
|
140.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1189 |
Huyện Phong Thổ |
Khu vực 1 - Các xã: Nậm Xe, Dào San, Lản Nhì Thàng, Huổi Luông |
|
330.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1190 |
Huyện Phong Thổ |
Khu vực 1 - Các xã: Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ |
|
280.000
|
160.000
|
100.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1191 |
Huyện Phong Thổ |
Khu vực 2 - Xã Mường So |
|
260.000
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1192 |
Huyện Phong Thổ |
Khu vực 2 - Các xã: Khổng Lào, Bản Lang, Hoang Thèn, Ma Li Pho |
|
220.000
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1193 |
Huyện Phong Thổ |
Khu vực 2 - Các xã: Nậm Xe, Dào San, Lản Nhì Thàng, Huổi Luông |
|
210.000
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1194 |
Huyện Phong Thổ |
Khu vực 2 - Các xã: Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ |
|
140.000
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1195 |
Huyện Phong Thổ |
Khu vực 3 - Xã Mường So |
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1196 |
Huyện Phong Thổ |
Khu vực 3 - Các xã: Khổng Lào, Bản Lang, Hoang Thèn, Ma Li Pho |
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1197 |
Huyện Phong Thổ |
Khu vực 3 - Các xã: Nậm Xe, Dào San, Lản Nhì Thàng, Huổi Luông |
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1198 |
Huyện Phong Thổ |
Khu vực 3 - Các xã: Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ |
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1199 |
Huyện Phong Thổ |
Khu vực 1 - Xã Mường So |
|
390.000
|
240.000
|
150.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1200 |
Huyện Phong Thổ |
Khu vực 1 - Các xã: Khổng Lào, Bản Lang, Hoang Thèn, Ma Li Pho |
|
260.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |