| 4701 |
Huyện Kon Plông |
Huyện Kon Plông (các xã còn lại) |
Đất trồng lúa nước 1 vụ
|
12.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 4702 |
Huyện Kon Plông |
Thị trấn Măng Đen |
|
7.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 4703 |
Huyện Kon Plông |
Các xã Hiếu, Măng Cành, Pờ Ê |
|
7.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 4704 |
Huyện Kon Plông |
Huyện Kon Plông (các xã còn lại) |
|
6.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 4705 |
Huyện Kon Plông |
Thị trấn Măng Đen |
|
7.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 4706 |
Huyện Kon Plông |
Các xã Hiếu, Măng Cành, Pờ Ê |
|
7.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 4707 |
Huyện Kon Plông |
Huyện Kon Plông (các xã còn lại) |
|
6.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 4708 |
Huyện Kon Plông |
Thị trấn Măng Đen |
|
3.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4709 |
Huyện Kon Plông |
Các xã Hiếu, Măng Cành, Pờ Ê |
|
3.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4710 |
Huyện Kon Plông |
Huyện Kon Plông (các xã còn lại) |
|
2.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4711 |
Huyện Kon Plông |
Thị trấn Măng Đen |
|
12.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 4712 |
Huyện Kon Plông |
Các xã Hiếu, Măng Cành, Đăk Tăng |
|
12.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 4713 |
Huyện Kon Plông |
Huyện Kon Plông (các xã còn lại) |
|
10.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 4714 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 4 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ TL 676 - Đến đường số 3
|
420.000
|
252.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4715 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 3 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ QL 24 - Đến đường số 6
|
420.000
|
252.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4716 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 2 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ QL 24 - Đến đường số 6
|
420.000
|
252.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4717 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 1 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ QL 24 - Đến đường số 10
|
450.000
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4718 |
Huyện Kon Plông |
Tỉnh lộ 676 |
Đất khu dân cư dọc TL 676 (từ đầu đường bê tông đến ranh giới xã Măng Cành) cầu Kon Năng
|
130.000
|
78.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4719 |
Huyện Kon Plông |
Tỉnh lộ 676 |
Đoạn từ ngã tư Nhà máy nước - Đến đầu đường bê tông đi xã Măng Cành (Hết ranh giới đất Trung tâm Dạy nghề cơ sở 2)
|
430.000
|
258.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4720 |
Huyện Kon Plông |
Tỉnh lộ 676 |
Đoạn từ đường số 6 - Đến ngã tư Nhà máy nước
|
500.000
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4721 |
Huyện Kon Plông |
Tỉnh lộ 676 |
Đoạn từ QL 24 - Đến đường số 6
|
450.000
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4722 |
Huyện Kon Plông |
Quốc lộ 24 |
Đất khu dân cư dọc QL 24 đoạn từ cầu Đăk Long - Đến ranh giới xã Hiếu
|
100.000
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4723 |
Huyện Kon Plông |
Quốc lộ 24 |
Đất khu dân cư dọc QL 24 đoạn từ Trung tâm y tế - Đến cầu Đăk Long
|
165.000
|
99.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4724 |
Huyện Kon Plông |
Quốc lộ 24 |
Đoạn từ Km 117+050 (Khách sạn Hoa Hồng - Ngã ba đường du lịch số 1) - Đến Km 118+650 (đầu đèo Măng Đen giáp huyện Kon Rẫy)
|
550.000
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4725 |
Huyện Kon Plông |
Quốc lộ 24 |
Đoạn từ Km 116+050 (ngã ba đường xuống khách sạn Đồi Thông) - Đến Km 117+040 (Khách sạn Hoa Hồng - Ngã ba đường du lịch số 1)
|
570.000
|
342.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4726 |
Huyện Kon Plông |
Quốc lộ 24 |
Đoạn từ Km 115+500 (cuối đất nhà biệt thự của Bà Trương Thị Định) - Đến Km 116+040 (ngã ba đường xuống khách sạn Đồi Thông)
|
570.000
|
342.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4727 |
Huyện Kon Plông |
Quốc lộ 24 |
Đoạn từ Km 114+660 (ngã ba đường vào thác Pa Sỹ) - Đến Km 115+020 (cuối đất nhà biệt thự của Bà Trương Thị Định)
|
570.000
|
342.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4728 |
Huyện Kon Plông |
Quốc lộ 24 |
Đoạn từ Km 113+600 (ngã ba giao nhau đường số 9 Trung tâm Y tế) - Đến đường vào thác Pa Sỹ (Km 114+650 ngã ba đường vào thác Pa Sỹ, Hạt kiểm lâm huyện)
|
550.000
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4729 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 5 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ TL 676 - Đến đường số 9
|
420.000
|
252.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4730 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 6 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ TL 676 - Đến đường số 9
|
430.000
|
258.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4731 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 7 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ TL 676 - Đến đường số 9
|
430.000
|
258.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4732 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 8 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ TL 676 - Đến đường số 9
|
430.000
|
258.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4733 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 8B - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ TL 676 - Đến đường số 1
|
430.000
|
258.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4734 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 9 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ TL 676 - Đến đường số 6
|
430.000
|
258.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4735 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 9 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ đường số 6 - Đến QL 24
|
380.000
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4736 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 10 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ tỉnh lộ 676 (tháp chuông) - Đến đường số 9
|
380.000
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4737 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 10B - Khu Trung tâm hành chính huyện |
|
360.000
|
216.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4738 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 11 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ ngã ba đầu đường số 10 - Đến đường số 10 (cuối đất của ông Đặng Ngọc Hiệp)
|
360.000
|
216.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4739 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 12 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ ngã ba đường số 11 - Đến đường số 10
|
360.000
|
216.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4740 |
Huyện Kon Plông |
Các đường quy hoạch khu dân cư phía Bắc |
Đoạn nối từ đường du lịch số 2 (sau Nhà máy nước song song tỉnh lộ 676) - Đến đường số 10
|
400.000
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4741 |
Huyện Kon Plông |
Các đường quy hoạch khu dân cư phía Bắc |
Đoạn từ sau Trạm phát sóng tiếp giáp với Trường phổ thông Dân tộc Nội trú song song tỉnh lộ 676
|
320.000
|
192.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4742 |
Huyện Kon Plông |
Các đường quy hoạch khu dân cư phía Bắc |
Các đường quy hoạch khu dân cư còn lại (đối diện Trung tâm dạy nghề cơ sở 2) cùng một cấp địa hình bằng phẳng, không phân chia chi tiết
|
300.000
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4743 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 3 - Các đường khu dân cư phía Nam |
Đoạn từ Quốc lộ 24 - Đến đường số 6
|
380.000
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4744 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 2 - Các đường khu dân cư phía Nam |
Đoạn từ đường số 3 - Đến đường số 6
|
350.000
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4745 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 4 - Các đường khu dân cư phía Nam |
Đoạn từ đường số 2 - Đến đường số 3
|
350.000
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4746 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 5 - Các đường khu dân cư phía Nam |
Đoạn từ đường số 6 nối ra Quốc lộ 24 (dự kiến đường tránh)
|
350.000
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4747 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 6 - Các đường khu dân cư phía Nam |
Đoạn từ đường số 2 - Đến ngã tư đường đi vào Nhà máy Thủy điện Đăk Pô Ne
|
340.000
|
204.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4748 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 13 - Các đường quy hoạch khu dân cư phía Đông |
Đoạn từ đường số 9 - Đến đường số 9
|
390.000
|
234.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4749 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 14 - Các đường quy hoạch khu dân cư phía Đông |
Đoạn từ đường số 13 - Đến đường số 9
|
380.000
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4750 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 15 - Các đường quy hoạch khu dân cư phía Đông |
Đoạn từ đường số 14 - Đến đường số 9
|
380.000
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4751 |
Huyện Kon Plông |
Các đường quy hoạch khu biệt thự phía Tây |
|
380.000
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4752 |
Huyện Kon Plông |
Các tuyến đường quy hoạch khu Trung tâm Thương mại và nhà ở mật độ cao |
Đoạn đối nối song song QL 24 từ Km 115+020 (Đoạn cuối Sân bay) - Đến Km 115+400
|
420.000
|
252.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4753 |
Huyện Kon Plông |
Các tuyến đường quy hoạch khu Trung tâm Thương mại và nhà ở mật độ cao |
Đoạn từ đường đi vào thủy điện Đăk Pô Ne (giao nhau đường số 6 khu dân cư phía Nam) - Đến đoạn đối nối song song QL 24
|
420.000
|
252.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4754 |
Huyện Kon Plông |
Các tuyến đường quy hoạch khu Trung tâm Thương mại và nhà ở mật độ cao |
Các đường Quy hoạch khu Trung tâm Thương mại còn lại
|
360.000
|
216.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4755 |
Huyện Kon Plông |
Đường du lịch số 2 (quanh hồ Trung tâm) - Các đường du lịch |
Từ QL 24 - Đến TL 676
|
280.000
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4756 |
Huyện Kon Plông |
Đường du lịch số 1 |
Từ TL 676 - Xuống hồ Đăk Ke và ra QL 24
|
300.000
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4757 |
Huyện Kon Plông |
Các đường du lịch |
Đường từ cầu dây văng đến thác Pa Sỹ - Đến đầu ranh giới đất của Công ty cổ phần 16-3, đoạn đường dây điện 110KV
|
170.000
|
102.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4758 |
Huyện Kon Plông |
Đường vào thác Pa Sỹ |
Từ ngã ba QL 24 (Hạt Kiểm lâm) - Đến Cầu bê tông (đất giới thiệu cho Công ty TNHH MTV Nông trại và Du lịch sinh thái Tây Nguyên)
|
300.000
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4759 |
Huyện Kon Plông |
Đường vào thác Pa Sỹ |
Đoạn từ cầu bê tông (đất giới thiệu cho Công ty TNHH MTV Nông trại và Du lịch sinh thái Tây Nguyên) - Đến ngã ba đường vào chùa Khánh Lâm
|
180.000
|
108.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4760 |
Huyện Kon Plông |
Đường vào thác Pa Sỹ |
Đoạn từ ngã ba đường vào chùa Khánh Lâm - Đến thác Pa Sỹ
|
150.000
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4761 |
Huyện Đăk Tô |
Đường chính - Hùng Vương |
Từ đường Lê Lợi - Đến đường Đinh Núp
|
3.100.000
|
2.200.000
|
1.550.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4762 |
Huyện Đăk Tô |
Đường chính - Hùng Vương |
Từ đường Đinh Núp - Đến đường A Tua
|
2.500.000
|
1.750.000
|
1.190.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4763 |
Huyện Đăk Tô |
Đường chính - Hùng Vương |
Từ đường A Tua - Đến đường Hoàng Thị Loan
|
2.900.000
|
2.070.000
|
1.380.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4764 |
Huyện Đăk Tô |
Đường chính - Hùng Vương |
Từ đường Hoàng Thị Loan - Đến đường Nguyễn Lương Bằng
|
3.100.000
|
2.160.000
|
1.490.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4765 |
Huyện Đăk Tô |
Đường chính - Hùng Vương |
Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
2.700.000
|
1.890.000
|
1.280.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4766 |
Huyện Đăk Tô |
Đường chính - Hùng Vương |
Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường Phạm Ngọc Thạch
|
2.500.000
|
1.810.000
|
1.250.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4767 |
Huyện Đăk Tô |
Đường chính - Hùng Vương |
Từ đường Phạm Ngọc Thạch - Đến đường Trường Chinh
|
2.200.000
|
1.510.000
|
1.100.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4768 |
Huyện Đăk Tô |
Đường chính - Hùng Vương |
Từ đường Trường Chinh - Đến đường Lê Văn Hiến
|
1.800.000
|
1.250.000
|
830.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4769 |
Huyện Đăk Tô |
Đường chính - Hùng Vương |
Từ đường Lê Văn Hiến - Giáp xã Diên Bình
|
900.000
|
640.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4770 |
Huyện Đăk Tô |
Hẻm số nhà 63 đường Hùng Vương |
Từ nhà ông Đặng Văn Hiếu - Đến nhà ông Phạm Duy
|
300.000
|
240.000
|
140.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4771 |
Huyện Đăk Tô |
Hẻm số nhà 224 đường Hùng Vương |
Từ quán phở bà Hà - Đến nhà ông Tân làm giày
|
500.000
|
380.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4772 |
Huyện Đăk Tô |
Các hẻm của đường Hùng Vương |
Từ đất nhà bà Trần Thị Vân Anh - Đến Hết đất nhà bà Mai Thị Nghiệp
|
400.000
|
290.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4773 |
Huyện Đăk Tô |
Các hẻm của đường Hùng Vương |
Từ hết đất nhà bà Mai Thị Nghiệp - Đến đất nhà ông Xay
|
130.000
|
90.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4774 |
Huyện Đăk Tô |
Hẻm số nhà 244 Hùng Vương |
Từ nhà ông Nguyễn Văn Trọng - Đến nhà ông Khương
|
300.000
|
240.000
|
140.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4775 |
Huyện Đăk Tô |
Hẻm số nhà 258 Hùng Vương |
Từ nhà ông Trung - Đến đường Ngô Quyền
|
500.000
|
380.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4776 |
Huyện Đăk Tô |
Các hẻm của đường Hùng Vương |
Hẻm từ nhà ông Nguyễn Ngọc Dung - Đến nhà ông Nguyễn Hồng Phong
|
180.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4777 |
Huyện Đăk Tô |
Hẻm số nhà 302 Hùng Vương (từ nhà ông Đoàn Văn Tuyên đến đường Ngô Quyền): |
Từ đất nhà ông Đoàn Văn Tuyên - Đến Hết đất nhà bà Tâm
|
350.000
|
270.000
|
160.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4778 |
Huyện Đăk Tô |
Hẻm số nhà 302 Hùng Vương (từ nhà ông Đoàn Văn Tuyên đến đường Ngô Quyền): |
Từ hết đất nhà bà Tâm - Đến đường Ngô Quyền
|
300.000
|
230.000
|
140.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4779 |
Huyện Đăk Tô |
Các hẻm của đường Hùng Vương |
Hẻm từ đất nhà bà Tuyết - Đến đường Âu Cơ
|
350.000
|
230.000
|
170.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4780 |
Huyện Đăk Tô |
Hẻm số nhà 530 Hùng Vương |
Từ nhà ông Phạm Võ Thừa - Đến đường Lý Thường Kiệt
|
250.000
|
190.000
|
130.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4781 |
Huyện Đăk Tô |
Lê Duẩn |
Từ cầu 10 tấn - Đến cầu bà Bích
|
300.000
|
220.000
|
140.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4782 |
Huyện Đăk Tô |
Lê Duẩn |
Từ cầu bà Bích - Đến đường Lý Nam Đế
|
700.000
|
470.000
|
350.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4783 |
Huyện Đăk Tô |
Lê Duẩn |
Từ đường Lý Nam Đế - Đến giáp đường 16m
|
1.000.000
|
710.000
|
470.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4784 |
Huyện Đăk Tô |
Lê Duẩn |
Từ đường 16m - Đến Cầu Sập
|
1.800.000
|
1.260.000
|
900.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4785 |
Huyện Đăk Tô |
Lê Duẩn |
Từ Cầu Sập - Đến đường Lê Lợi
|
2.600.000
|
1.890.000
|
1.300.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4786 |
Huyện Đăk Tô |
Hẻm số nhà 15 Lê Duẩn |
Từ nhà ông A Mến - Đến nhà ông A Nam
|
80.000
|
70.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4787 |
Huyện Đăk Tô |
Hẻm số nhà 63 Lê Duẩn |
Đường đối diện nhà ông Lực Khối Trưởng khối 2 - Vào nhà ông Lò Văn Xám
|
100.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4788 |
Huyện Đăk Tô |
Hẻm đường Lê Duẩn |
Từ nhà ông Trần Văn Thơm - Đến nhà bà Bùi Thị Bích
|
100.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4789 |
Huyện Đăk Tô |
Hẻm đường Lê Duẩn |
Đường đất đối diện nhà ông Phạm Bảy - Đến nhà bà Y Vải
|
100.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4790 |
Huyện Đăk Tô |
Hẻm đường Lê Duẩn |
Từ Hội trường khối 2 - Đến nhà bà Nguyễn Thị Sâm
|
110.000
|
90.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4791 |
Huyện Đăk Tô |
Hẻm đường Lê Duẩn |
Từ nhà ông Nguyễn Muộn - Đến nhà ông Dương Minh
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4792 |
Huyện Đăk Tô |
Hẻm số nhà 92 Lê Duẩn |
Từ nhà bà Phạm Thị Tám - Đến nhà ông Lê Trung Vị
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4793 |
Huyện Đăk Tô |
Hẻm số nhà 40 Lê Duẩn |
Từ nhà ông Trần Văn Dũng - Đến nhà ông Nguyễn Quốc Tuấn
|
120.000
|
90.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4794 |
Huyện Đăk Tô |
Hẻm số nhà 152 Lê Duẩn |
Từ nhà ông Tùng (A) - Đến nhà bà Y Bôi
|
250.000
|
190.000
|
130.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4795 |
Huyện Đăk Tô |
Hẻm số nhà 172 Lê Duẩn |
Từ nhà ông Bửu (An) - Đến nhà ông Đinh Văn Mạnh
|
250.000
|
190.000
|
130.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4796 |
Huyện Đăk Tô |
Hẻm số nhà 188 Lê Duẩn |
Từ đường Lê Duẩn - Vào nhà bà Miên
|
250.000
|
190.000
|
130.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4797 |
Huyện Đăk Tô |
Hẻm số nhà 198 |
Ttừ hết đất nhà ông Lại Hợp Phường - Đến Hết nhà ông A Hơn
|
100.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4798 |
Huyện Đăk Tô |
Các hẻm của đường Lê Duẩn |
Hẻm từ nhà bà Trần Thị Vân - Đến Hết đất nhà ông Mai Sơn
|
100.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4799 |
Huyện Đăk Tô |
Các hẻm của đường Lê Duẩn |
Các vị trí, các hẻm còn lại của đường Lê Duẩn
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4800 |
Huyện Đăk Tô |
Đường 24/4 |
Giáp ranh xã Tân Cảnh - Đến đường Ngô Mây
|
600.000
|
430.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |