08:58 - 14/01/2025

Bảng giá đất tại Huyện Sa Thầy, Tỉnh Kon Tum: Tiềm năng phát triển và cơ hội đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Huyện Sa Thầy, thuộc tỉnh Kon Tum, đang nổi lên là một điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản. Với đặc thù về vị trí địa lý và xu hướng phát triển mạnh mẽ của cơ sở hạ tầng, giá trị đất tại đây đang có xu hướng tăng mạnh. Bài viết này sẽ phân tích chi tiết bảng giá đất tại Huyện Sa Thầy, các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất, và tiềm năng đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về Huyện Sa Thầy và các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất

Huyện Sa Thầy là một huyện nằm ở phía Tây tỉnh Kon Tum, giáp với biên giới Campuchia, có đặc thù về địa hình đồi núi và rừng nguyên sinh.

Chính những yếu tố này đã tạo ra một tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong các lĩnh vực nông nghiệp và du lịch sinh thái. Đặc biệt, với xu hướng phát triển đô thị hóa và đầu tư hạ tầng trong những năm gần đây, Sa Thầy đang được xem là một khu vực có tiềm năng tăng trưởng cao về bất động sản.

Hạ tầng giao thông và các công trình công cộng đang được chú trọng nâng cấp, mở rộng. Việc phát triển các tuyến quốc lộ, đặc biệt là Quốc lộ 24, cùng các tuyến đường liên huyện đã kết nối các khu vực xa trung tâm dễ dàng hơn, làm tăng giá trị đất đai trong khu vực.

Các khu vực đất gần trục đường chính và các dự án bất động sản lớn đang phát triển có giá trị cao hơn hẳn.

Bên cạnh đó, yếu tố khác tác động mạnh mẽ đến giá trị đất tại Sa Thầy chính là tiềm năng phát triển du lịch sinh thái. Với nhiều khu vực rừng nguyên sinh, thác nước và các cảnh quan thiên nhiên hấp dẫn, Sa Thầy có cơ hội lớn trong việc phát triển các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, nhà ở cao cấp.

Phân tích giá đất tại Huyện Sa Thầy

Theo thông tin cập nhật, giá đất tại Huyện Sa Thầy hiện tại có sự chênh lệch khá lớn, với mức giá dao động từ 4.500 VNĐ/m² đến 2.000.000 VNĐ/m². Giá trung bình của đất tại đây rơi vào khoảng 375.657 VNĐ/m², cho thấy một sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực có vị trí thuận lợi và các khu vực xa trung tâm.

Giá đất cao nhất tại Sa Thầy thường tập trung vào các khu vực gần các tuyến giao thông trọng điểm hoặc các dự án hạ tầng lớn như khu đô thị, khu công nghiệp, hay khu du lịch sinh thái. Những khu vực này có sự tăng trưởng giá mạnh mẽ và sẽ tiếp tục tăng trong tương lai khi các dự án hạ tầng được hoàn thiện.

Ngược lại, các khu vực xa trung tâm hoặc vùng sâu vùng xa có mức giá đất thấp hơn rất nhiều, nhưng lại có tiềm năng phát triển trong dài hạn khi các dự án hạ tầng như đường xá, điện nước, và cơ sở hạ tầng khác được đầu tư mạnh mẽ. Điều này tạo ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư bất động sản dài hạn.

Bên cạnh đó, Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Kon Tum đã quy định bảng giá đất cho từng khu vực, góp phần tạo ra một thị trường bất động sản ổn định và minh bạch. Các nhà đầu tư có thể dựa vào các quy định này để đưa ra quyết định đầu tư chính xác và an toàn.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Sa Thầy

Huyện Sa Thầy có một số điểm mạnh nổi bật mà các nhà đầu tư bất động sản không thể bỏ qua. Đầu tiên là lợi thế về vị trí địa lý, giáp với biên giới Campuchia, giúp Sa Thầy dễ dàng kết nối với các thị trường và tỉnh thành khác trong khu vực Tây Nguyên. Đây là một yếu tố quan trọng, thúc đẩy việc phát triển thương mại và giao thương.

Thứ hai, với tài nguyên thiên nhiên phong phú, Sa Thầy có tiềm năng phát triển du lịch sinh thái và các dự án bất động sản nghỉ dưỡng. Những khu vực có cảnh quan thiên nhiên đẹp, như rừng nguyên sinh, thác nước, sẽ thu hút lượng lớn khách du lịch trong tương lai, tạo cơ hội cho các dự án phát triển khu nghỉ dưỡng, biệt thự cao cấp, nhà vườn…

Bên cạnh đó, hạ tầng giao thông đang ngày càng hoàn thiện với các tuyến đường liên huyện được nâng cấp và kết nối thuận tiện với các khu vực khác. Sự phát triển của các khu công nghiệp và khu đô thị cũng mang lại tiềm năng lớn cho thị trường bất động sản, đặc biệt là trong các khu vực gần trung tâm huyện hoặc các dự án phát triển hạ tầng lớn.

Với những yếu tố trên, Sa Thầy chắc chắn sẽ trở thành một điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản trong những năm tới.

Huyện Sa Thầy, với tiềm năng phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, du lịch và giao thương, là một thị trường bất động sản đầy triển vọng. Dù giá đất hiện tại có sự phân hóa rõ rệt, nhưng với xu hướng phát triển đô thị, các dự án hạ tầng, và tiềm năng du lịch, khu vực này đang trở thành điểm sáng trong đầu tư bất động sản tại Kon Tum.

Giá đất cao nhất tại Huyện Sa Thầy là: 2.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Sa Thầy là: 4.500 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Sa Thầy là: 371.873 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Kon Tum
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
225

Mua bán nhà đất tại Kon Tum

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Kon Tum
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
401 Huyện Sa Thầy Đường trục chính trung tâm cụm xã - Ven trục đường giao thông chính Đoạn từ ngã tư đường QH (D1) - Đến ngã tư đường QH (D2) 100.000 72.000 56.000 - - Đất TM-DV nông thôn
402 Huyện Sa Thầy Đường trục chính trung tâm cụm xã - Ven trục đường giao thông chính Đoạn từ ngã tư đường QH (D2) - Đến ngã tư đường QH (D3) 88.000 64.000 48.000 - - Đất TM-DV nông thôn
403 Huyện Sa Thầy Đường trục chính trung tâm cụm xã - Ven trục đường giao thông chính Đường QH (D1) (458m) 88.000 64.000 48.000 - - Đất TM-DV nông thôn
404 Huyện Sa Thầy Đường trục chính trung tâm cụm xã - Ven trục đường giao thông chính Đường QH (D2) (468m) 64.000 48.000 40.000 - - Đất TM-DV nông thôn
405 Huyện Sa Thầy Đường trục chính trung tâm cụm xã - Ven trục đường giao thông chính Đường QH (D3) (468m) 52.000 40.000 32.000 - - Đất TM-DV nông thôn
406 Huyện Sa Thầy Đường trục chính trung tâm cụm xã - Ven trục đường giao thông chính Đường QH (D4) (373,6m) 36.000 24.000 16.000 - - Đất TM-DV nông thôn
407 Huyện Sa Thầy Đường QH - Ven trục đường giao thông chính Đoạn từ ngã ba đường huyện - Đến ngã ba đường QH (D1) 64.000 48.000 40.000 - - Đất TM-DV nông thôn
408 Huyện Sa Thầy Đường QH - Ven trục đường giao thông chính Đoạn tiếp từ ngã ba đường QH (D1) - Đến ngã ba đường QH (D2) 52.000 40.000 32.000 - - Đất TM-DV nông thôn
409 Huyện Sa Thầy Đường QH - Ven trục đường giao thông chính Đoạn tiếp từ ngã ba đường QH (D2) - Đến ngã ba đường QH (D3) 36.000 24.000 16.000 - - Đất TM-DV nông thôn
410 Huyện Sa Thầy Đường QH - Ven trục đường giao thông chính Đoạn tiếp từ ngã ba đường QH (D3) - Đến ngã ba đường QH (D4) 96.000 64.000 48.000 - - Đất TM-DV nông thôn
411 Huyện Sa Thầy Đường QH - Ven trục đường giao thông chính Đường QH (N2) 36.000 24.000 16.000 - - Đất TM-DV nông thôn
412 Huyện Sa Thầy Đường QH - Ven trục đường giao thông chính Đường QH (N3) 36.000 24.000 16.000 - - Đất TM-DV nông thôn
413 Huyện Sa Thầy Đường QH - Ven trục đường giao thông chính Đường QH (N4) 36.000 24.000 16.000 - - Đất TM-DV nông thôn
414 Huyện Sa Thầy Đường trục chính của các xã Ya ly, Ya Xiêr, Ya Tăng - Ven trục đường giao thông chính Đường trục chính thuộc xã Ya Ly (trừ các đoạn thuộc Trung tâm cụm xã). 84.000 56.000 48.000 - - Đất TM-DV nông thôn
415 Huyện Sa Thầy Đường trục chính của các xã Ya ly, Ya Xiêr, Ya Tăng - Ven trục đường giao thông chính Đường trục chính thuộc xã Ya Xiêr (trừ các đoạn thuộc Trung tâm cụm xã). 84.000 56.000 48.000 - - Đất TM-DV nông thôn
416 Huyện Sa Thầy Đường trục chính của các xã Ya ly, Ya Xiêr, Ya Tăng - Ven trục đường giao thông chính Đường trục chính thuộc xã Ya Tăng (trừ các đoạn thuộc Trung tâm cụm xã). 84.000 56.000 48.000 - - Đất TM-DV nông thôn
417 Huyện Sa Thầy Xã Sa Bình Đoạn từ trung tâm UBND xã (cũ) - Đi về thôn Bình Giang (hướng Đông) 200m 192.000 136.000 104.000 - - Đất TM-DV nông thôn
418 Huyện Sa Thầy Xã Sa Bình Từ trung tâm UBND xã - Đi hướng Lung Leng 200m. 176.000 120.000 96.000 - - Đất TM-DV nông thôn
419 Huyện Sa Thầy Xã Sa Bình Từ trung tâm UBND xã (cũ) - Đi hướng Bình Trung 200m. 176.000 120.000 96.000 - - Đất TM-DV nông thôn
420 Huyện Sa Thầy Xã Sa Bình Đường liên thôn (Bình Trung, Bình An, Bình Giang). 52.000 40.000 32.000 - - Đất TM-DV nông thôn
421 Huyện Sa Thầy Xã Sa Bình Đường liên thôn (thôn Khúc Na, Kà Bầy, làng Lung, Leng, Bình Loong) 32.000 24.000 16.000 - - Đất TM-DV nông thôn
422 Huyện Sa Thầy Xã Sa Bình Đoạn Ngã ba Tỉnh lộ 675 - Đi xã Hơ Moong đoạn 200m 184.000 128.000 88.000 - - Đất TM-DV nông thôn
423 Huyện Sa Thầy Xã Sa Bình Ngã ba tỉnh lộ 675 đi UBND xã (cũ) (đường bê tông thôn Bình Giang) 184.000 128.000 88.000 - - Đất TM-DV nông thôn
424 Huyện Sa Thầy Xã Sa Bình Đất còn lại 28.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
425 Huyện Sa Thầy Xã Sa Nghĩa Đường nhựa từ Nghĩa Long - Hòa Bình 156.000 112.000 88.000 - - Đất TM-DV nông thôn
426 Huyện Sa Thầy Xã Sa Nghĩa Đường liên thôn (đường trục chính nội thôn) 60.000 40.000 32.000 - - Đất TM-DV nông thôn
427 Huyện Sa Thầy Đoạn từ Ngã ba đường nhựa Nghĩa Long -Hòa Bình đi tỉnh lộ 679 - Xã Sa Nghĩa Đi trường Cấp 2 một đoạn 200m 188.000 128.000 88.000 - - Đất TM-DV nông thôn
428 Huyện Sa Thầy Đoạn từ Ngã ba đường nhựa Nghĩa Long -Hòa Bình đi tỉnh lộ 679 - Xã Sa Nghĩa Đoạn từ sau 200m đến 700m 160.000 112.000 80.000 - - Đất TM-DV nông thôn
429 Huyện Sa Thầy Đoạn từ Ngã ba đường nhựa Nghĩa Long -Hòa Bình đi tỉnh lộ 679 - Xã Sa Nghĩa Đoạn từ sau 700m đến hết 48.000 32.000 24.000 - - Đất TM-DV nông thôn
430 Huyện Sa Thầy Xã Sa Nghĩa Điểm dân cư số 1 (ngã ba Nghĩa Tân - Hơ Moong : đi xã Sa Bình: đi thôn Đăk Tăng 160.000 112.000 80.000 - - Đất TM-DV nông thôn
431 Huyện Sa Thầy Xã Sa Nghĩa Điểm dân cư số 2 (công nhân nông trường) 120.000 88.000 64.000 - - Đất TM-DV nông thôn
432 Huyện Sa Thầy Xã Sa Nghĩa Điểm dân cư thôn Đăk Tăng 96.000 64.000 48.000 - - Đất TM-DV nông thôn
433 Huyện Sa Thầy Xã Sa Nghĩa Đất còn lại 28.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
434 Huyện Sa Thầy Xã Sa Nhơn: Đường nhựa Trung tâm cụm xã Sa Nhơn 64.000 48.000 40.000 - - Đất TM-DV nông thôn
435 Huyện Sa Thầy Xã Sa Nhơn Đường thôn 52.000 40.000 32.000 - - Đất TM-DV nông thôn
436 Huyện Sa Thầy Xã Sa Nhơn Đất còn lại 28.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
437 Huyện Sa Thầy Xã Sa Sơn Đường liên thôn (đường trục chính nội thôn). 40.000 32.000 24.000 - - Đất TM-DV nông thôn
438 Huyện Sa Thầy Ngã tư Tỉnh lộ 674 mới - Xã Sa Sơn Từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới - Đi cầu số 1 (Hướng ra thị trấn Sa Thầy) 200m 128.000 88.000 64.000 - - Đất TM-DV nông thôn
439 Huyện Sa Thầy Ngã tư Tỉnh lộ 674 mới - Xã Sa Sơn Từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới - Đến ngõ bê tông vào nhà bà Trần Thị Gấm (Hướng đi làng Chốt) 128.000 88.000 64.000 - - Đất TM-DV nông thôn
440 Huyện Sa Thầy Ngã tư Tỉnh lộ 674 mới - Xã Sa Sơn Từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới - Đến đường bê tông xuống suối (hết đất nhà ông Hòa Nhàn) - Hướng đi UBND xã Sa Sơn 128.000 88.000 64.000 - - Đất TM-DV nông thôn
441 Huyện Sa Thầy Ngã tư Tỉnh lộ 674 mới - Xã Sa Sơn Từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới - Đến Cầu bê tông (Hướng đi xã Mô Rai) 128.000 88.000 64.000 - - Đất TM-DV nông thôn
442 Huyện Sa Thầy Xã Sa Sơn Đất còn lại. 28.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
443 Huyện Sa Thầy Đường liên thôn (đường trục chính nội thôn) - Xã Ya Xiêr (trừ trung tâm cụm xã) 40.000 32.000 24.000 - - Đất TM-DV nông thôn
444 Huyện Sa Thầy Đoạn Bê Tông - Xã Ya Xiêr (trừ trung tâm cụm xã) Ngã ba đường đi Làng Rắc - Đến trục chính đi Ya Ly (giáp chợ QH mới) 52.000 40.000 32.000 - - Đất TM-DV nông thôn
445 Huyện Sa Thầy Đường vành đai lòng hồ - Xã Ya Xiêr (trừ trung tâm cụm xã) Đoạn cống Làng Rắc - Đi Cầu Đông Hưng 52.000 40.000 32.000 - - Đất TM-DV nông thôn
446 Huyện Sa Thầy Xã Ya Xiêr (trừ trung tâm cụm xã) Đất còn lại. 28.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
447 Huyện Sa Thầy Xã Ya Tăng (trừ trung tâm cụm xã) Đường liên thôn (đường trục chính nội thôn). 40.000 32.000 24.000 - - Đất TM-DV nông thôn
448 Huyện Sa Thầy Xã Ya Tăng (trừ trung tâm cụm xã) Từ ngã ba đi UBND xã một đoạn 200m - Đi hướng trường Trần Hưng Đạo 128.000 88.000 64.000 - - Đất TM-DV nông thôn
449 Huyện Sa Thầy Xã Ya Tăng (trừ trung tâm cụm xã) Từ ngã ba - Đi Làng Lút một đoạn 200m 104.000 72.000 48.000 - - Đất TM-DV nông thôn
450 Huyện Sa Thầy Xã Ya Tăng (trừ trung tâm cụm xã) Đất còn lại. 28.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
451 Huyện Sa Thầy Đường liên thôn (đường trục chính nội thôn) - Xã Ya Ly 40.000 32.000 24.000 - - Đất TM-DV nông thôn
452 Huyện Sa Thầy Ngã ba làng Tum đi Sa Bình - Xã Ya Ly 88.000 64.000 48.000 - - Đất TM-DV nông thôn
453 Huyện Sa Thầy Đất còn lại - Xã Ya Ly 28.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
454 Huyện Sa Thầy Xã Rờ Kơi Từ ngã ba chợ Rờ Kơi - Đi làng KRam 100m. 120.000 88.000 72.000 - - Đất TM-DV nông thôn
455 Huyện Sa Thầy Xã Rờ Kơi Từ ngã ba chợ - Đến UBND xã, từ ngã ba chợ đi về hướng Sa Nhơn 200m 144.000 104.000 80.000 - - Đất TM-DV nông thôn
456 Huyện Sa Thầy Xã Rờ Kơi Đường liên thôn (đường trục chính nội thôn) 36.000 24.000 16.000 - - Đất TM-DV nông thôn
457 Huyện Sa Thầy Xã Rờ Kơi Đất còn lại 24.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
458 Huyện Sa Thầy Xã Mô Rai Đường liên thôn (đường trục chính nội thôn) 36.000 24.000 16.000 - - Đất TM-DV nông thôn
459 Huyện Sa Thầy Xã Mô Rai Đất còn lại 24.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
460 Huyện Sa Thầy Dọc tỉnh lộ 679 - Xã Hơ Moong Đoạn từ UBND xã - Đi huyện Đăk Tô một đoạn 250m. 104.000 72.000 56.000 - - Đất TM-DV nông thôn
461 Huyện Sa Thầy Dọc tỉnh lộ 679 - Xã Hơ Moong Đoạn từ UBND - Đến hết chợ Hơ Moong 104.000 72.000 56.000 - - Đất TM-DV nông thôn
462 Huyện Sa Thầy Dọc tỉnh lộ 679 - Xã Hơ Moong Đoạn từ ngã ba thôn Tân Sang - Đi về xã Sa Bình một đoạn 200m. 104.000 72.000 56.000 - - Đất TM-DV nông thôn
463 Huyện Sa Thầy Dọc tỉnh lộ 679 - Xã Hơ Moong Đoạn từ ngã ba thôn Tân Sang - Đi UBND xã Hơ Moong một đoạn 300m. 104.000 72.000 56.000 - - Đất TM-DV nông thôn
464 Huyện Sa Thầy Dọc tỉnh lộ 679 - Xã Hơ Moong Đoạn từ ngã ba thôn Tân Sang - Đi trụ sở Công ty Cà phê Đăk Uy 3 một đoạn 200m 104.000 72.000 56.000 - - Đất TM-DV nông thôn
465 Huyện Sa Thầy Xã Hơ Moong Đoạn từ ngã ba thôn Tân Sang - Đi về xã Sa Bình 200m, đi UBND xã Hơ Moong 350m và đi trụ sở Công ty Cà phê Đăk Uy 3 một đoạn 200m 104.000 72.000 56.000 - - Đất TM-DV nông thôn
466 Huyện Sa Thầy Đường liên thôn (đường trục chính nội thôn) - Xã Hơ Moong 32.000 24.000 16.000 - - Đất TM-DV nông thôn
467 Huyện Sa Thầy Trục đường chính xã Hơ Moong (Trừ ngã ba thôn Tân Sang đến cách Trung Tâm UBND xã 200m) - Xã Hơ Moong 96.000 64.000 48.000 - - Đất TM-DV nông thôn
468 Huyện Sa Thầy Đất còn lại - Xã Hơ Moong 24.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
469 Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính Tỉnh lộ 675 đoạn từ cầu Đăk Sia - Đến cầu Đỏ xã Sa Nghĩa 192.000 136.000 104.000 - - Đất SX-KD nông thôn
470 Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính Đoạn từ cầu Đỏ xã Sa Nghĩa - Đến ngã ba tỉnh lộ 675 (cũ) đường vào UBND xã Sa Bình (cũ) 128.000 88.000 72.000 - - Đất SX-KD nông thôn
471 Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính Đoạn từ ngã ba tỉnh lộ 675 (cũ) - Đến cầu Pôkô. 176.000 136.000 112.000 - - Đất SX-KD nông thôn
472 Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính Tỉnh lộ 675, đoạn từ UBND xã Sa Nhơn - Đến 200m đi Rờ Kơi, Đến 200m đi thị trấn 200.000 144.000 112.000 - - Đất SX-KD nông thôn
473 Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính Tỉnh lộ 674 cũ, Đoạn từ UBND xã Sa Sơn - Đến 200m đi Mô Rai, Đến 200m đi thị trấn 144.000 104.000 80.000 - - Đất SX-KD nông thôn
474 Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 675 thuộc xã Sa Nhơn. 112.000 80.000 64.000 - - Đất SX-KD nông thôn
475 Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 674 (cũ) thuộc xã Sa Sơn 96.000 64.000 48.000 - - Đất SX-KD nông thôn
476 Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 675 thuộc xã Rờ Kơi. 88.000 64.000 48.000 - - Đất SX-KD nông thôn
477 Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 674 (cũ) thuộc xã Mô Rai 88.000 64.000 48.000 - - Đất SX-KD nông thôn
478 Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính Quốc lộ 14C đoạn từ làng GRập - Đến hết làng Le 176.000 128.000 96.000 - - Đất SX-KD nông thôn
479 Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính Quốc lộ 14C thuộc xã Mô Rai, đoạn từ cuối làng Le - Đến đội 10 Công ty 78 112.000 80.000 64.000 - - Đất SX-KD nông thôn
480 Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính Các đoạn còn lại của Quốc lộ 14C thuộc xã Mô Rai 96.000 64.000 48.000 - - Đất SX-KD nông thôn
481 Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính Các đoạn còn lại của Quốc lộ 14C thuộc xã Rờ Kơi 100.000 72.000 56.000 - - Đất SX-KD nông thôn
482 Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 674 (mới) thuộc xã Sa Sơn 64.000 45.000 38.000 - - Đất SX-KD nông thôn
483 Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 674 (mới) thuộc xã Mô Rai 56.000 39.000 34.000 - - Đất SX-KD nông thôn
484 Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 679 thuộc xã Sa Bình 80.000 56.000 48.000 - - Đất SX-KD nông thôn
485 Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 679 thuộc xã Hơ Moong 72.000 50.000 43.000 - - Đất SX-KD nông thôn
486 Huyện Sa Thầy Trung tâm cụm xã Ya Ly - Ya Xiêr - Ven trục đường giao thông chính Đoạn từ ngã ba trung tâm cụm xã - Đến giáp ranh giới làng Lung. 200.000 144.000 112.000 - - Đất SX-KD nông thôn
487 Huyện Sa Thầy Trung tâm cụm xã Ya Ly - Ya Xiêr - Ven trục đường giao thông chính Ngã ba trung tâm cụm xã - Đến giáp ranh giới làng Rắc 200.000 144.000 112.000 - - Đất SX-KD nông thôn
488 Huyện Sa Thầy Trung tâm cụm xã Ya Ly - Ya Xiêr - Ven trục đường giao thông chính Đoạn 250m tính từ ngã ba trung tâm cụm xã đi YaLy 200.000 144.000 112.000 - - Đất SX-KD nông thôn
489 Huyện Sa Thầy Trung tâm cụm xã Ya Ly - Ya Xiêr - Ven trục đường giao thông chính Đoạn 250m tiếp theo - Đến giáp ranh giới xã YaLy 76.000 56.000 40.000 - - Đất SX-KD nông thôn
490 Huyện Sa Thầy Trung tâm cụm xã Ya Ly - Ya Xiêr - Ven trục đường giao thông chính Đoạn 100 m tính từ ngã ba trung tâm cụm xã - Đi trụ sở UBND xã Ya Xiêr 216.000 152.000 120.000 - - Đất SX-KD nông thôn
491 Huyện Sa Thầy Trung tâm cụm xã Ya Ly - Ya Xiêr - Ven trục đường giao thông chính Đoạn tiếp theo từ 100m đi UBND xã Ya Xiêr - Đến ngã tư đường QH (N4) 160.000 112.000 88.000 - - Đất SX-KD nông thôn
492 Huyện Sa Thầy Trung tâm cụm xã Ya Ly - Ya Xiêr Đoạn tiếp theo 50m tính từ ngã tư đường QH (N4) - Đến đường vào UBND xã Ya Xiêr 104.000 72.000 56.000 - - Đất SX-KD nông thôn
493 Huyện Sa Thầy Đường trục chính trung tâm cụm xã - Ven trục đường giao thông chính Đoạn từ ngã ba Ya ly - Ya Xiêr - Đến ngã tư đường QH (D1) 120.000 88.000 72.000 - - Đất SX-KD nông thôn
494 Huyện Sa Thầy Đường trục chính trung tâm cụm xã - Ven trục đường giao thông chính Đoạn từ ngã tư đường QH (D1) - Đến ngã tư đường QH (D2) 100.000 72.000 56.000 - - Đất SX-KD nông thôn
495 Huyện Sa Thầy Đường trục chính trung tâm cụm xã - Ven trục đường giao thông chính Đoạn từ ngã tư đường QH (D2) - Đến ngã tư đường QH (D3) 88.000 64.000 48.000 - - Đất SX-KD nông thôn
496 Huyện Sa Thầy Đường trục chính trung tâm cụm xã - Ven trục đường giao thông chính Đường QH (D1) (458m) 88.000 64.000 48.000 - - Đất SX-KD nông thôn
497 Huyện Sa Thầy Đường trục chính trung tâm cụm xã - Ven trục đường giao thông chính Đường QH (D2) (468m) 64.000 48.000 40.000 - - Đất SX-KD nông thôn
498 Huyện Sa Thầy Đường trục chính trung tâm cụm xã - Ven trục đường giao thông chính Đường QH (D3) (468m) 52.000 40.000 32.000 - - Đất SX-KD nông thôn
499 Huyện Sa Thầy Đường trục chính trung tâm cụm xã - Ven trục đường giao thông chính Đường QH (D4) (373,6m) 36.000 24.000 16.000 - - Đất SX-KD nông thôn
500 Huyện Sa Thầy Đường QH - Ven trục đường giao thông chính Đoạn từ ngã ba đường huyện - Đến ngã ba đường QH (D1) 64.000 48.000 40.000 - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...